Bảng giá đất Xã Hưng Lộc, Huế từ 01/01/2026
82 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hưng Lộc là 4.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, I. Các tuyến ven đường giao thông chính), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn | Đường từ 24,5m trở lên Mục 1 | 13.500.000 |
| Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn | Đường từ 11,0m đến 13,5m (đối với Khu C, D, I) Mục 1 | 8.400.000 |
| Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn | Đường 11,0m đến 13,5m (đối với Khu H, F, G) Mục 1 | 5.700.000 |
| Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn | Đường từ 11,0m đến 13,5m (đối với Khu A, B, E) Mục 1 | 5.700.000 |
| Khu tái định cư Lộc Bổn | Đường từ 14,0m đến 16,5m Mục 2 | 3.600.000 |
| Khu tái định cư Lộc Bổn | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 2 | 3.600.000 |
| Điểm dân cư nông thôn Thượng Thủy Đạo mở rộng | Đường từ 11,0m đến 13,5m (Tuyến đường số 01) Mục 3 | 3.600.000 |
| Điểm dân cư nông thôn Thượng Thủy Đạo mở rộng | Đường từ 11,0m đến 13,5m (Tuyến đường số 02; 04; 05; 06) Mục 3 | 2.500.000 |
| Khu dân cư Hạ Thủy Đạo | Đường 13,5m Mục 4 | 3.500.000 |
| Khu dân cư Hạ Thủy Đạo | Đường 12,0m Mục 4 | 3.500.000 |
| Khu dân cư Hạ Thủy Đạo | Đường 10,5m Mục 4 | 3.500.000 |
| Khu dân cư Hạ Thủy Đạo | Đường 9,0m Mục 4 | 3.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư số 3, đường giao thông trục trung tâm đô thị La Sơn | Đường 31,0m Mục 5 | 1.800.000 |
| Khu quy hoạch dân cư số 3, đường giao thông trục trung tâm đô thị La Sơn | Đường 13,5m Mục 5 | 1.400.000 |
| Khu quy hoạch dân cư gần Trường Trung học cơ sở Lộc Sơn | Đường 19,5m Mục 6 | 3.600.000 |
| Khu quy hoạch dân cư gần Trường Trung học cơ sở Lộc Sơn | Đường từ 11,5m đến 15,5m Mục 6 | 2.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư gần Trường Trung học cơ sở Lộc Sơn | Đường từ 9,5m đến 11,5m Mục 6 | 2.400.000 |
| Khu quy hoạch dân cư số 02 đường trục chính đô thị La Sơn | Đường từ 31,0m trở lên Mục 7 | 5.800.000 |
| Khu quy hoạch dân cư số 02 đường trục chính đô thị La Sơn | Đường từ 13,5m đến 15,5m Mục 7 | 3.700.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1 | Đường 13,5m Mục 8 | 400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1 | Đường 11,5m Mục 8 | 400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1 | Đường 8,0m Mục 8 | 400.000 |
| Khu quy hoạch Đội 1 và Đội 2 | Đường 16,5m Mục 9 | 3.000.000 |
| Khu quy hoạch Đội 1 và Đội 2 | Đường 13,5m Mục 9 | 3.000.000 |
| Khu quy hoạch Đội 1 và Đội 2 | Đường 7,0m Mục 9 | 2.600.000 |
| Khu dân cư Bàu Quyết Thủy | Đường 19,5m Mục 10 | 3.600.000 |
| Khu dân cư Bàu Quyết Thủy | Đường từ 11,0m đến 15,5m Mục 10 | 2.500.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 11 | 4.600.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 11 | 4.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 11 | 4.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 11 | 3.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14m đến 16,5m Mục 11 | 3.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 11 | 2.500.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 11 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Hưng Lộc | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Đoạn từ ngã ba La Sơn đến Hết ranh giới trường Thế Hệ Mới Tỉnh lộ 14B qua Thị trấn Lộc Sơn (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đoạn từ trường Thế Hệ Mới đến giáp ranh giới xã Lộc Bổn (cũ) (cầu Khe Mồng) Tỉnh lộ 14B qua Thị trấn Lộc Sơn (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 900.000 | 630.000 | 450.000 |
| Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Sơn (cũ) (cầu Khe Mồng) đến giáp ranh giới xã Xuân Lộc (cũ) Tỉnh lộ 14B qua Thị trấn Lộc Sơn (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 900.000 | 670.000 | 450.000 |
| Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Sơn (cũ) (cầu Khe Mồng) đến giáp ranh giới xã Xuân Lộc (cũ) Tỉnh lộ 14B qua xã Lộc Bổn (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 900.000 | 670.000 | 450.000 |
| Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bổn (cũ) (cầu Khe Mồng) đến ranh giới xã Hương Phú Tỉnh lộ 14B qua xã Xuân Lộc (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 670.000 | 470.000 | 330.000 |
| Đoạn từ Km - 9 + 421m đến Km-10 + 652m (đường cong, cũ) Tỉnh lộ 14B qua xã Xuân Lộc (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 350.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đoạn từ Km 12 + 900m đến Km 14 + 200 (đường cũ, từ ngã ba phía bắc chân đèo La Hy đến ngã ba đèo La Hy) Tỉnh lộ 14B qua xã Xuân Lộc (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 350.000 | 280.000 | 230.000 |
| Vùng 1: - Thôn Thuận Hóa (tính từ đường sắt trở về phía quốc lộ 1A 500m) - Đường liên thôn Thuận Hóa (đoạn từ Quốc lộ 1A đến 3 điểm đấu nối đường ra cầu Mệ Trưởng Bác từ bờ sông Nong vào 300,0m; đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Văn Đối ngầm tràn giới hạn mỗi bên 200,0m) - Thôn Hòa Vang (tính từ Quốc lộ 1A về phía đường sắt 400m). - Đường liên thôn Hòa Vang - Bên Ván (đoạn từ đường sắt đến hết nhà ông Nhã) giới hạn mỗi bên 200m - Thôn Bình An (tính từ đường sắt kéo về phía Quốc lộ 1A 300m) - Đường liên thôn Bình An - thôn 10 (đoạn từ Quốc lộ 1A - hết nhà ông Võ Đại Nhượng) giới hạn mỗi bên 200m - Thôn Hòa Mỹ (trục đường liên thôn tính từ đường sắt vào ngã ba Bạch Bông giới hạn mỗi bên 200m) - Các thôn: Xuân Sơn, La Sơn, Vinh Sơn (Trung tâm ngã ba La Sơn mở rộng với bán kính 500m) - Các thôn: An Sơn, Xuân Sơn, Vinh Sơn (dọc Quốc lộ 1A giới hạn mỗi bên 500m) - Dọc theo tuyến tuyến đường liên xã Lộc Hòa - Xuân Lộc nằm trong địa giới hành chính xã Xuân Lộc (cũ) giới hạn mỗi bên 200m, Trung tâm trụ sở Ủy ban nhân dân xã và chợ bán kính 300m | II. Các vùng còn lại Mục 5 | 550.000 | 430.000 | |
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - Các thôn: Dương Lộc, Hòa Lộc. | II. Các vùng còn lại Mục 6 | 430.000 | 340.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Mục 7 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Hưng Lộc | 8.000 | 6.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 2.880.000 | 2.040.000 | 1.440.000 |
| Đoạn từ ngã ba La Sơn đến Hết ranh giới trường Thế Hệ Mới Tỉnh lộ 14B qua Thị trấn Lộc Sơn (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 2.040.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Đoạn từ trường Thế Hệ Mới đến giáp ranh giới xã Lộc Bổn (cũ) (cầu Khe Mồng) Tỉnh lộ 14B qua Thị trấn Lộc Sơn (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 540.000 | 378.000 | 270.000 |
| Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Sơn (cũ) (cầu Khe Mồng) đến giáp ranh giới xã Xuân Lộc (cũ) Tỉnh lộ 14B qua Thị trấn Lộc Sơn (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 540.000 | 402.000 | 270.000 |
| Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Sơn (cũ) (cầu Khe Mồng) đến giáp ranh giới xã Xuân Lộc (cũ) Tỉnh lộ 14B qua xã Lộc Bổn (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 540.000 | 402.000 | 270.000 |
| Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bổn (cũ) (cầu Khe Mồng) đến ranh giới xã Hương Phú Tỉnh lộ 14B qua xã Xuân Lộc (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 402.000 | 282.000 | 198.000 |
| Đoạn từ Km - 9 + 421m đến Km-10 + 652m (đường cong, cũ) Tỉnh lộ 14B qua xã Xuân Lộc (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 210.000 | 150.000 | 108.000 |
| Đoạn từ Km 12 + 900m đến Km 14 + 200 (đường cũ, từ ngã ba phía bắc chân đèo La Hy đến ngã ba đèo La Hy) Tỉnh lộ 14B qua xã Xuân Lộc (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 210.000 | 168.000 | 138.000 |
| Vùng 1: - Thôn Thuận Hóa (tính từ đường sắt trở về phía quốc lộ 1A 500m) - Đường liên thôn Thuận Hóa (đoạn từ Quốc lộ 1A đến 3 điểm đấu nối đường ra cầu Mệ Trưởng Bác từ bờ sông Nong vào 300,0m; đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Văn Đối ngầm tràn giới hạn mỗi bên 200,0m) - Thôn Hòa Vang (tính từ Quốc lộ 1A về phía đường sắt 400m). - Đường liên thôn Hòa Vang - Bên Ván (đoạn từ đường sắt đến hết nhà ông Nhã) giới hạn mỗi bên 200m - Thôn Bình An (tính từ đường sắt kéo về phía Quốc lộ 1A 300m) - Đường liên thôn Bình An - thôn 10 (đoạn từ Quốc lộ 1A - hết nhà ông Võ Đại Nhượng) giới hạn mỗi bên 200m - Thôn Hòa Mỹ (trục đường liên thôn tính từ đường sắt vào ngã ba Bạch Bông giới hạn mỗi bên 200m) - Các thôn: Xuân Sơn, La Sơn, Vinh Sơn (Trung tâm ngã ba La Sơn mở rộng với bán kính 500m) - Các thôn: An Sơn, Xuân Sơn, Vinh Sơn (dọc Quốc lộ 1A giới hạn mỗi bên 500m) - Dọc theo tuyến tuyến đường liên xã Lộc Hòa - Xuân Lộc nằm trong địa giới hành chính xã Xuân Lộc (cũ) giới hạn mỗi bên 200m, Trung tâm trụ sở Ủy ban nhân dân xã và chợ bán kính 300m | II. Các vùng còn lại Mục 5 | 330.000 | 258.000 | |
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - Các thôn: Dương Lộc, Hòa Lộc. | II. Các vùng còn lại Mục 6 | 258.000 | 204.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Mục 7 | 216.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 3.840.000 | 2.720.000 | 1.920.000 |
| Đoạn từ ngã ba La Sơn đến Hết ranh giới trường Thế Hệ Mới Tỉnh lộ 14B qua Thị trấn Lộc Sơn (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 2.720.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Đoạn từ trường Thế Hệ Mới đến giáp ranh giới xã Lộc Bổn (cũ) (cầu Khe Mồng) Tỉnh lộ 14B qua Thị trấn Lộc Sơn (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 720.000 | 504.000 | 360.000 |
| Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Sơn (cũ) (cầu Khe Mồng) đến giáp ranh giới xã Xuân Lộc (cũ) Tỉnh lộ 14B qua Thị trấn Lộc Sơn (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 720.000 | 536.000 | 360.000 |
| Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Sơn (cũ) (cầu Khe Mồng) đến giáp ranh giới xã Xuân Lộc (cũ) Tỉnh lộ 14B qua xã Lộc Bổn (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 720.000 | 536.000 | 360.000 |
| Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bổn (cũ) (cầu Khe Mồng) đến ranh giới xã Hương Phú Tỉnh lộ 14B qua xã Xuân Lộc (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 536.000 | 376.000 | 264.000 |
| Đoạn từ Km - 9 + 421m đến Km-10 + 652m (đường cong, cũ) Tỉnh lộ 14B qua xã Xuân Lộc (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 280.000 | 200.000 | 144.000 |
| Đoạn từ Km 12 + 900m đến Km 14 + 200 (đường cũ, từ ngã ba phía bắc chân đèo La Hy đến ngã ba đèo La Hy) Tỉnh lộ 14B qua xã Xuân Lộc (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 280.000 | 224.000 | 184.000 |
| Vùng 1: - Thôn Thuận Hóa (tính từ đường sắt trở về phía Quốc lộ 1A 500m), - Đường liên thôn Thuận Hóa (đoạn từ Quốc lộ 1A đến 3 điểm đấu nối đường ra cầu Mệ Trưởng Bác từ bờ sông Nong vào 300,0m; đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Văn Đối ngầm tràn giới hạn mỗi bên 200,0m) - Thôn Hòa Vang (tính từ Quốc lộ 1A về phía đường sắt 400m). - Đường liên thôn Hòa Vang - Bên Ván (đoạn từ đường sắt đến hết nhà ông Nhã) giới hạn mỗi bên 200m - Thôn Bình An (tính từ đường sắt kéo về phía Quốc lộ 1A 300m) - Đường liên thôn Bình An - thôn 10 (đoạn từ Quốc lộ 1A - hết nhà ông Võ Đại Nhượng) giới hạn mỗi bên 200m - Thôn Hòa Mỹ (trục đường liên thôn tính từ đường sắt vào ngã ba Bạch Bông giới hạn mỗi bên 200m) - Các thôn: Xuân Sơn, La Sơn, Vinh Sơn (Trung tâm ngã ba La Sơn mở rộng với bán kính 500m) - Các thôn: An Sơn, Xuân Sơn, Vinh Sơn (dọc Quốc lộ 1A giới hạn mỗi bên 500m) - Dọc theo tuyến tuyến đường liên xã Lộc Hòa - Xuân Lộc nằm trong địa giới hành chính xã Xuân Lộc (cũ) giới hạn mỗi bên 200m, Trung tâm trụ sở Ủy ban nhân dân xã và chợ bán kính 300m | II. Các vùng còn lại Mục 5 | 440.000 | 344.000 | |
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - Các thôn: Dương Lộc, Hòa Lộc. | II. Các vùng còn lại Mục 6 | 344.000 | 272.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Mục 7 | 288.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Hưng Lộc | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Hưng Lộc | 41.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngã ba La Sơn đến Hết ranh giới trường Thế Hệ Mới Tỉnh lộ 14B qua Thị trấn Lộc Sơn (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đoạn từ trường Thế Hệ Mới đến giáp ranh giới xã Lộc Bổn (cũ) (cầu Khe Mồng) Tỉnh lộ 14B qua Thị trấn Lộc Sơn (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 450.000 | 315.000 | 225.000 |
| Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Sơn (cũ) (cầu Khe Mồng) đến giáp ranh giới xã Xuân Lộc (cũ) Tỉnh lộ 14B qua Thị trấn Lộc Sơn (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 450.000 | 335.000 | 225.000 |
| Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Sơn (cũ) (cầu Khe Mồng) đến giáp ranh giới xã Xuân Lộc (cũ) Tỉnh lộ 14B qua xã Lộc Bổn (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 450.000 | 335.000 | 225.000 |
| Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bổn (cũ) (cầu Khe Mồng) đến ranh giới xã Hương Phú Tỉnh lộ 14B qua xã Xuân Lộc (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 335.000 | 235.000 | 165.000 |
| Đoạn từ Km - 9 + 421m đến Km-10 + 652m (đường cong, cũ) Tỉnh lộ 14B qua xã Xuân Lộc (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 175.000 | 125.000 | 90.000 |
| Đoạn từ Km 12 + 900m đến Km 14 + 200 (đường cũ, từ ngã ba phía bắc chân đèo La Hy đến ngã ba đèo La Hy) Tỉnh lộ 14B qua xã Xuân Lộc (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 175.000 | 140.000 | 115.000 |
| Vùng 1: - Thôn Thuận Hóa (tính từ đường sắt trở về phía Quốc lộ 1A 500m), - Đường liên thôn Thuận Hóa (đoạn từ Quốc lộ 1A đến 3 điểm đấu nối đường ra cầu Mệ Trưởng Bác từ bờ sông Nong vào 300,0m; đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Văn Đối ngầm tràn giới hạn mỗi bên 200,0m) - Thôn Hòa Vang (tính từ Quốc lộ 1A về phía đường sắt 400m). - Đường liên thôn Hòa Vang - Bên Ván (đoạn từ đường sắt đến hết nhà ông Nhã) giới hạn mỗi bên 200m - Thôn Bình An (tính từ đường sắt kéo về phía Quốc lộ 1A 300m) - Đường liên thôn Bình An - thôn 10 (đoạn từ Quốc lộ 1A - hết nhà ông Võ Đại Nhượng) giới hạn mỗi bên 200m - Thôn Hòa Mỹ (trục đường liên thôn tính từ đường sắt vào ngã ba Bạch Bông giới hạn mỗi bên 200m) - Các thôn: Xuân Sơn, La Sơn, Vinh Sơn (Trung tâm ngã ba La Sơn mở rộng với bán kính 500m) - Các thôn: An Sơn, Xuân Sơn, Vinh Sơn (dọc Quốc lộ 1A giới hạn mỗi bên 500m) - Dọc theo tuyến tuyến đường liên xã Lộc Hòa - Xuân Lộc nằm trong địa giới hành chính xã Xuân Lộc (cũ) giới hạn mỗi bên 200m, Trung tâm trụ sở Ủy ban nhân dân xã và chợ bán kính 300m | II. Các vùng còn lại Mục 5 | 275.000 | 215.000 | |
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - Các thôn: Dương Lộc, Hòa Lộc. | II. Các vùng còn lại Mục 6 | 215.000 | 170.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Mục 7 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.