Bảng giá đất Phường Thủy Xuân, Huế từ 01/01/2026
399 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Thủy Xuân là 19.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đồng Khởi, đoạn Bùi Thị Xuân đến Trần Thái Tông), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch Đồng Cát | Đường từ 11,0m đến 13,0m Mục 1 | 5.300.000 |
| Khu quy hoạch Đồng Cát | Đường từ 13,5m đến 16,5m Mục 1 | 5.300.000 |
| Khu quy hoạch Đồng Cát | Đường từ 17,0m đến 19,0m Mục 1 | 6.400.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn | Đường 13,5m Mục 2 | 1.100.000 |
| Khu quy hoạch dân cư và tái định cư thôn Thượng 3 | Đường 13,5m Mục 3 | 4.700.000 |
| Khu quy hoạch dân cư và tái định cư thôn Thượng 3 | Đường 7,0m Mục 3 | 2.400.000 |
| Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3 | Đường 13,5m Mục 4 | 4.700.000 |
| Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3 | Đường 11,5m Mục 4 | 4.700.000 |
| Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3 | Đường 7,0m Mục 4 | 2.400.000 |
| Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3 | Đường 5,25m Mục 4 | 2.400.000 |
| Khu tái định cư Tổ 6, khu vực 1 Thủy Xuân | Đường 21,0m Mục 5 | 7.400.000 |
| Khu tái định cư Tổ 6, khu vực 1 Thủy Xuân | Đường 13,5m Mục 5 | 5.600.000 |
| Khu tái định cư Tổ 6, khu vực 1 Thủy Xuân | Đường 8,5m Mục 5 | 5.600.000 |
| Khu quy hoạch Kim Sơn | Đường dưới 8,0m Mục 6 | 1.800.000 |
| Khu quy hoạch Kim Sơn | Đường dưới 4,0m Mục 6 | 1.800.000 |
| Khu quy hoạch Bàu Vá | Đường 26,0m Mục 7 | 20.000.000 |
| Khu quy hoạch Bàu Vá | Đường 19,5m Mục 7 | 13.900.000 |
| Khu quy hoạch Bàu Vá | Đường 17,0m Mục 7 | 13.900.000 |
| Khu quy hoạch Bàu Vá | Đường 13,5m Mục 7 | 11.000.000 |
| Khu quy hoạch Bàu Vá | Đường 10,0m Mục 7 | 6.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 8 | 10.100.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 8 | 6.100.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 8 | 4.900.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 8 | 4.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14,0m đến 16,5m Mục 8 | 3.700.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 8 | 3.300.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 8 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Thủy Xuân | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bản Bộ | Nguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Bản Bộ 1 | Bản Bộ - Lê Bá Thận I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Bông Văn Dĩa | Nguyễn Thị Định - Đắc Lập I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Bùi Huy Tín | Đồng Khởi - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Bùi Thị Cúc | Nguyễn Thị Định - Út tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Bùi Thị Xuân | Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cầu Long Thọ - Đầu làng Lương Quán Thủy Biều, nay là Đầu làng Lương Quán Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Bùi Viện | Minh Mạng - Khu dân cư tổ 9, khu vực II I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Bửu Đóa | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Châu Chữ | Đại Nam - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Dương Quảng Hàm | Phan Kế Bính - Cống thoát nước I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Dương Xuân Hạ | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Đại Nam | Minh Mạng - Châu Chữ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Đại Nam | Châu Chữ - Tỉnh Lộ 25 (giáp sông Hương) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đắc Lập | Hà Văn Chúc - Bùi Huy Tín I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đắc Lập 1 | Đắc Lập - Hà Văn Chúc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đắc Lập 3 | Đắc Lập - Hà Văn Chúc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đặng Đức Tuấn | Ngô Hà - Ngã ba đập Trung Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đinh Liệt | Trường Đúc - Đồng Khởi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Đoàn Nhữ Hài | Huyền Trân Công Chúa - Lăng Đồng Khánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đồng Khởi | Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Hà Văn Chúc | Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Hoài Thanh | Lê Ngô Cát - Nhà văn hóa Khu vực 4 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Hoài Thanh | Nhà văn hóa Khu vực 4 - Hết ranh giới Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Hoàng Đình Ái | Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Hoàng Tăng Bí | Bùi Viện - Bùi Viện I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Kiệt 11 Huyền Trân Công Chúa - Đoàn Nhữ Hài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đoàn Nhữ Hài - Thửa đất số 496 (ngã ba vào Điện Huệ Nam) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Kinh Nhơn | Nguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Khúc Hạo | Bùi Viện - Nguyễn Thành Ý I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Lê Bá Thận | Nguyễn Văn Đào - Thu Bồn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Lê Gia Đỉnh | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Lê Ngô Cát | Địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân - Huyền Trân Công Chúa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Lê Phụng Hiểu | Trường Đúc - Đồng Khởi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Lê Phụng Hiểu | Đồng Khởi - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Long Thọ | Bùi Thị Xuân (đầu cầu Long Thọ) - Mỏ đá Long Thọ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Lương Quán | Bùi Thị Xuân - Thân Văn Nhiếp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Lương Quán | Thân Văn Nhiếp - Ngã ba Lương Quán - Trung Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Minh Mạng | Lê Ngô Cát - Hết cầu Lim 1 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Minh Mạng | Hết cầu Lim 1 - Đại Nam I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Minh Mạng | Đại Nam - Giáp ranh giới xã Thủy Bằng (cũ), nay là thửa đất số 150 tờ bản đồ số 38 (Thủy Xuân cũ). I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Nam Giao | Minh Mạng - Ranh giới phường Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Ngô Hà | Bùi Thị Xuân - Làng Nguyệt Biều I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Thành Ý | Bùi Viện - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Thị Định | Trường Đúc - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Nguyễn Trung Ngạn | Hoài Thanh - Huyền Trân Công Chúa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Văn Đào | Địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân - Võ Quang Hải I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Xí | Hoàng Đình Ái - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Nguyệt Biều | Bùi Thị Xuân - Đập Trung Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Nhánh Thanh Hải | Thanh Hải - Hết ranh giới Nhà máy sản xuất nước Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phạm Đình Toái | Huyền Trân Công Chúa - Hoài Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phạm Phú Thứ | Minh Mạng - Nguyễn Thành Ý I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phan Đình Giót | Hà Văn Chúc - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phan Kế Bính | Hoài Thanh - Mương thoát nước I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Quảng Tế | Trần Thái Tông - Thanh Hải I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Sơn Xuyên | Nguyễn Văn Đào - Kinh Nhơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Sử Hy Nhan | Lê Ngô Cát - Đoàn Nhữ Hài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Tam Thai | Phan Bội Châu - Ranh giới phường Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Thanh Hải | Trần Thái Tông - Quảng Tế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Thanh Hải | Quảng Tế - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Thanh Hải | Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 - Đường Thu Bồn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Thanh Nghị | Bùi Thị Xuân - Ngã ba thôn Trung Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Thân Trọng Phước | Lương Quán - Ngã ba cuối đường Thanh Nghị I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Thân Văn Nhiếp | Bùi Thị Xuân - Trường Lương Quán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Thích Tịnh Khiết | Trần Thái Tông - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Thiên Thai | Võ Văn Kiệt - Chín Hầm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Thu Bồn | Thanh Hải - Ngã 3 chùa Bảo Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Trần Thái Tông | Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Trần Thị Tâm | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Trường Đồng | Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Trường Đúc | Đinh Liệt - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Út Tịch | Trường Đúc - Nguyễn Thị Định I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Võ Quang Hải | Sơn Xuyên - Nguyễn Văn Đào (hạ tầng chưa đồng bộ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Võ Văn Kiệt | Ranh giới phường Thủy Xuân - Cầu Lim 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 65 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Vũ Ngọc Phan | Hoài Thanh - Thu Bồn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Vũ Phạm Khải | Lê Ngô Cát - Kiệt 106 Minh Mạng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 68 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường Đại Nam đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang Tỉnh lộ 25 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 69 | 2.200.000 | 770.000 | 460.000 | |
| Đoạn từ hết ranh giới Công ty cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang đến hết thửa đất số 329, tờ bản đồ số 116 (23 cũ) Tỉnh lộ 25 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 69 | 1.100.000 | 390.000 | 250.000 | |
| Đoạn từ thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23 (cũ) đến hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân (Tổ dân phố Nguyệt Biều, Vỹ Xá, Tân Ba) Tỉnh lộ 25 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 69 | 930.000 | 330.000 | 190.000 | |
| Đoạn từ đường Minh Mạng (thửa 32 tờ bản đồ 94 (02 cũ) đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 94 (02 cũ) (đường vào chùa Đức Sơn) Quốc lộ 49 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 70 | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | |
| Đoạn từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) Quốc lộ 49 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 70 | 3.700.000 | 1.300.000 | 780.000 | |
| Đoạn từ từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 96 (04 cũ) (khu tập thể Mỏ Đá) đến Đường Quốc lộ 1A Quốc lộ 49 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 70 | 1.800.000 | 630.000 | 410.000 | |
| Quốc lộ 1A phía Tây Huế | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 71 | 2.200.000 | 770.000 | 460.000 | |
| Đoạn từ đường Đại Nam đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 72 | 2.600.000 | 900.000 | 540.000 | |
| Đoạn từ tỉnh lộ 25 đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 72 | 1.800.000 | 630.000 | 410.000 | |
| Đoạn từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 72 | 1.400.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 49 đến Ngã ba Đại Nam - Tỉnh lộ 25 Đường Liên tổ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 73 | 2.200.000 | 770.000 | 460.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) Đường Liên tổ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 73 | 1.400.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 117 (24 cũ) (đập tràn) đến nhà văn hóa thôn Dạ Khê, thửa đất số 204 tờ bản đồ số 117 (24 cũ) Đường Liên tổ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 73 | 930.000 | 330.000 | 190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Thủy Xuân | 9.000 | 7.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bản Bộ | Nguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Bản Bộ 1 | Bản Bộ - Lê Bá Thận I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Bông Văn Dĩa | Nguyễn Thị Định - Đắc Lập I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Bùi Huy Tín | Đồng Khởi - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Bùi Thị Cúc | Nguyễn Thị Định - Út tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Bùi Thị Xuân | Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cầu Long Thọ - Đầu làng Lương Quán Thủy Biều, nay là Đầu làng Lương Quán Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Bùi Viện | Minh Mạng - Khu dân cư tổ 9, khu vực II I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Bửu Đóa | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Châu Chữ | Đại Nam - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Dương Quảng Hàm | Phan Kế Bính - Cống thoát nước I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Dương Xuân Hạ | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Đại Nam | Minh Mạng - Châu Chữ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Đại Nam | Châu Chữ - Tỉnh Lộ 25 (giáp sông Hương) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Đắc Lập | Hà Văn Chúc - Bùi Huy Tín I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Đắc Lập 1 | Đắc Lập - Hà Văn Chúc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Đắc Lập 3 | Đắc Lập - Hà Văn Chúc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Đặng Đức Tuấn | Ngô Hà - Ngã ba đập Trung Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Đinh Liệt | Trường Đúc - Đồng Khởi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Đoàn Nhữ Hài | Huyền Trân Công Chúa - Lăng Đồng Khánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Đồng Khởi | Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Hà Văn Chúc | Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Hoài Thanh | Lê Ngô Cát - Nhà văn hóa Khu vực 4 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Hoài Thanh | Nhà văn hóa Khu vực 4 - Hết ranh giới Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Hoàng Đình Ái | Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Hoàng Tăng Bí | Bùi Viện - Bùi Viện I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Kiệt 11 Huyền Trân Công Chúa - Đoàn Nhữ Hài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đoàn Nhữ Hài - Thửa đất số 496 (ngã ba vào Điện Huệ Nam) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 3.960.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Kinh Nhơn | Nguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Khúc Hạo | Bùi Viện - Nguyễn Thành Ý I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Lê Bá Thận | Nguyễn Văn Đào - Thu Bồn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Lê Gia Đỉnh | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Lê Ngô Cát | Địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân - Huyền Trân Công Chúa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Lê Phụng Hiểu | Trường Đúc - Đồng Khởi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Lê Phụng Hiểu | Đồng Khởi - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Long Thọ | Bùi Thị Xuân (đầu cầu Long Thọ) - Mỏ đá Long Thọ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Lương Quán | Bùi Thị Xuân - Thân Văn Nhiếp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Lương Quán | Thân Văn Nhiếp - Ngã ba Lương Quán - Trung Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Minh Mạng | Lê Ngô Cát - Hết cầu Lim 1 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Minh Mạng | Hết cầu Lim 1 - Đại Nam I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Minh Mạng | Đại Nam - Giáp ranh giới xã Thủy Bằng (cũ), nay là thửa đất số 150 tờ bản đồ số 38 (Thủy Xuân cũ). I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Nam Giao | Minh Mạng - Ranh giới phường Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Ngô Hà | Bùi Thị Xuân - Làng Nguyệt Biều I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Nguyễn Thành Ý | Bùi Viện - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Nguyễn Thị Định | Trường Đúc - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Nguyễn Trung Ngạn | Hoài Thanh - Huyền Trân Công Chúa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Nguyễn Văn Đào | Địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân - Võ Quang Hải I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Xí | Hoàng Đình Ái - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Nguyệt Biều | Bùi Thị Xuân - Đập Trung Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Nhánh Thanh Hải | Thanh Hải - Hết ranh giới Nhà máy sản xuất nước Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phạm Đình Toái | Huyền Trân Công Chúa - Hoài Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phạm Phú Thứ | Minh Mạng - Nguyễn Thành Ý I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phan Đình Giót | Hà Văn Chúc - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phan Kế Bính | Hoài Thanh - Mương thoát nước I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Quảng Tế | Trần Thái Tông - Thanh Hải I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Sơn Xuyên | Nguyễn Văn Đào - Kinh Nhơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Sử Hy Nhan | Lê Ngô Cát - Đoàn Nhữ Hài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Tam Thai | Phan Bội Châu - Ranh giới phường Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Thanh Hải | Trần Thái Tông - Quảng Tế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Thanh Hải | Quảng Tế - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Thanh Hải | Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 - Đường Thu Bồn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Thanh Nghị | Bùi Thị Xuân - Ngã ba thôn Trung Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Thân Trọng Phước | Lương Quán - Ngã ba cuối đường Thanh Nghị I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Thân Văn Nhiếp | Bùi Thị Xuân - Trường Lương Quán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Thích Tịnh Khiết | Trần Thái Tông - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Thiên Thai | Võ Văn Kiệt - Chín Hầm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Thu Bồn | Thanh Hải - Ngã 3 chùa Bảo Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Trần Thái Tông | Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Trần Thị Tâm | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Trường Đồng | Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Trường Đúc | Đinh Liệt - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Út Tịch | Trường Đúc - Nguyễn Thị Định I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Võ Quang Hải | Sơn Xuyên - Nguyễn Văn Đào (hạ tầng chưa đồng bộ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Võ Văn Kiệt | Ranh giới phường Thủy Xuân - Cầu Lim 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 65 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Vũ Ngọc Phan | Hoài Thanh - Thu Bồn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Vũ Phạm Khải | Lê Ngô Cát - Kiệt 106 Minh Mạng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 68 | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Đoạn từ đường Đại Nam đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang Tỉnh lộ 25 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 69 | 1.320.000 | 462.000 | 276.000 | |
| Đoạn từ hết ranh giới Công ty cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang đến hết thửa đất số 329, tờ bản đồ số 116 (23 cũ) Tỉnh lộ 25 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 69 | 660.000 | 234.000 | 150.000 | |
| Đoạn từ thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23 (cũ) đến hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân (Tổ dân phố Nguyệt Biều, Vỹ Xá, Tân Ba) Tỉnh lộ 25 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 69 | 558.000 | 198.000 | 114.000 | |
| Đoạn từ đường Minh Mạng (thửa 32 tờ bản đồ 94 (02 cũ) đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 94 (02 cũ) (đường vào chùa Đức Sơn) Quốc lộ 49 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 70 | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.080.000 | |
| Đoạn từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) Quốc lộ 49 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 70 | 2.220.000 | 780.000 | 468.000 | |
| Đoạn từ từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 96 (04 cũ) (khu tập thể Mỏ Đá) đến Đường Quốc lộ 1A Quốc lộ 49 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 70 | 1.080.000 | 378.000 | 246.000 | |
| Quốc lộ 1A phía Tây Huế | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 71 | 1.320.000 | 462.000 | 276.000 | |
| Đoạn từ đường Đại Nam đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 72 | 1.560.000 | 540.000 | 324.000 | |
| Đoạn từ tỉnh lộ 25 đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 72 | 1.080.000 | 378.000 | 246.000 | |
| Đoạn từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 72 | 840.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 49 đến Ngã ba Đại Nam - Tỉnh lộ 25 Đường Liên tổ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 73 | 1.320.000 | 462.000 | 276.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) Đường Liên tổ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 73 | 840.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 117 (24 cũ) (đập tràn) đến nhà văn hóa thôn Dạ Khê, thửa đất số 204 tờ bản đồ số 117 (24 cũ) Đường Liên tổ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 73 | 558.000 | 198.000 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bản Bộ | Nguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Bản Bộ 1 | Bản Bộ - Lê Bá Thận I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Bông Văn Dĩa | Nguyễn Thị Định - Đắc Lập I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Bùi Huy Tín | Đồng Khởi - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Bùi Thị Cúc | Nguyễn Thị Định - Út tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Bùi Thị Xuân | Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cầu Long Thọ - Đầu làng Lương Quán Thủy Biều, nay là Đầu làng Lương Quán Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Bùi Viện | Minh Mạng - Khu dân cư tổ 9, khu vực II I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Bửu Đóa | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Châu Chữ | Đại Nam - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Dương Quảng Hàm | Phan Kế Bính - Cống thoát nước I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Dương Xuân Hạ | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Đại Nam | Minh Mạng - Châu Chữ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Đại Nam | Châu Chữ - Tỉnh Lộ 25 (giáp sông Hương) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Đắc Lập | Hà Văn Chúc - Bùi Huy Tín I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Đắc Lập 1 | Đắc Lập - Hà Văn Chúc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Đắc Lập 3 | Đắc Lập - Hà Văn Chúc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Đặng Đức Tuấn | Ngô Hà - Ngã ba đập Trung Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Đinh Liệt | Trường Đúc - Đồng Khởi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Đoàn Nhữ Hài | Huyền Trân Công Chúa - Lăng Đồng Khánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Đồng Khởi | Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Hà Văn Chúc | Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Hoài Thanh | Lê Ngô Cát - Nhà văn hóa Khu vực 4 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Hoài Thanh | Nhà văn hóa Khu vực 4 - Hết ranh giới Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Hoàng Đình Ái | Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Hoàng Tăng Bí | Bùi Viện - Bùi Viện I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Kiệt 11 Huyền Trân Công Chúa - Đoàn Nhữ Hài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đoàn Nhữ Hài - Thửa đất số 496 (ngã ba vào Điện Huệ Nam) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 5.280.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Kinh Nhơn | Nguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Khúc Hạo | Bùi Viện - Nguyễn Thành Ý I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Lê Bá Thận | Nguyễn Văn Đào - Thu Bồn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Lê Gia Đỉnh | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Lê Ngô Cát | Địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân - Huyền Trân Công Chúa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Lê Phụng Hiểu | Trường Đúc - Đồng Khởi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Lê Phụng Hiểu | Đồng Khởi - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Long Thọ | Bùi Thị Xuân (đầu cầu Long Thọ) - Mỏ đá Long Thọ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Lương Quán | Bùi Thị Xuân - Thân Văn Nhiếp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Lương Quán | Thân Văn Nhiếp - Ngã ba Lương Quán - Trung Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Minh Mạng | Lê Ngô Cát - Hết cầu Lim 1 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Minh Mạng | Hết cầu Lim 1 - Đại Nam I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Minh Mạng | Đại Nam - Giáp ranh giới xã Thủy Bằng (cũ), nay là thửa đất số 150 tờ bản đồ số 38 (Thủy Xuân cũ). I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Nam Giao | Minh Mạng - Ranh giới phường Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Ngô Hà | Bùi Thị Xuân - Làng Nguyệt Biều I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Nguyễn Thành Ý | Bùi Viện - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Nguyễn Thị Định | Trường Đúc - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Nguyễn Trung Ngạn | Hoài Thanh - Huyền Trân Công Chúa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Nguyễn Văn Đào | Địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân - Võ Quang Hải I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Nguyễn Xí | Hoàng Đình Ái - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Nguyệt Biều | Bùi Thị Xuân - Đập Trung Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Nhánh Thanh Hải | Thanh Hải - Hết ranh giới Nhà máy sản xuất nước Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phạm Đình Toái | Huyền Trân Công Chúa - Hoài Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phạm Phú Thứ | Minh Mạng - Nguyễn Thành Ý I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phan Đình Giót | Hà Văn Chúc - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phan Kế Bính | Hoài Thanh - Mương thoát nước I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Quảng Tế | Trần Thái Tông - Thanh Hải I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Sơn Xuyên | Nguyễn Văn Đào - Kinh Nhơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Sử Hy Nhan | Lê Ngô Cát - Đoàn Nhữ Hài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Tam Thai | Phan Bội Châu - Ranh giới phường Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Thanh Hải | Trần Thái Tông - Quảng Tế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Thanh Hải | Quảng Tế - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Thanh Hải | Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 - Đường Thu Bồn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Thanh Nghị | Bùi Thị Xuân - Ngã ba thôn Trung Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Thân Trọng Phước | Lương Quán - Ngã ba cuối đường Thanh Nghị I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Thân Văn Nhiếp | Bùi Thị Xuân - Trường Lương Quán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Thích Tịnh Khiết | Trần Thái Tông - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Thiên Thai | Võ Văn Kiệt - Chín Hầm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Thu Bồn | Thanh Hải - Ngã 3 chùa Bảo Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Trần Thái Tông | Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Trần Thị Tâm | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Trường Đồng | Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Trường Đúc | Đinh Liệt - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Út Tịch | Trường Đúc - Nguyễn Thị Định I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Võ Quang Hải | Sơn Xuyên - Nguyễn Văn Đào (hạ tầng chưa đồng bộ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Võ Văn Kiệt | Ranh giới phường Thủy Xuân - Cầu Lim 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 65 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Vũ Ngọc Phan | Hoài Thanh - Thu Bồn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Vũ Phạm Khải | Lê Ngô Cát - Kiệt 106 Minh Mạng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 68 | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Đoạn từ đường Đại Nam đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang Tỉnh lộ 25 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 69 | 1.760.000 | 616.000 | 368.000 | |
| Đoạn từ hết ranh giới Công ty cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang đến hết thửa đất số 329, tờ bản đồ số 116 (23 cũ) Tỉnh lộ 25 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 69 | 880.000 | 312.000 | 200.000 | |
| Đoạn từ thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23 (cũ) đến hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân (Tổ dân phố Nguyệt Biều, Vỹ Xá, Tân Ba) Tỉnh lộ 25 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 69 | 744.000 | 264.000 | 152.000 | |
| Đoạn từ đường Minh Mạng (thửa 32 tờ bản đồ 94 (02 cũ) đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 94 (02 cũ) (đường vào chùa Đức Sơn) Quốc lộ 49 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 70 | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.440.000 | |
| Đoạn từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) Quốc lộ 49 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 70 | 2.960.000 | 1.040.000 | 624.000 | |
| Đoạn từ từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 96 (04 cũ) (khu tập thể Mỏ Đá) đến Đường Quốc lộ 1A Quốc lộ 49 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 70 | 1.440.000 | 504.000 | 328.000 | |
| Quốc lộ 1A phía Tây Huế | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 71 | 1.760.000 | 616.000 | 368.000 | |
| Đoạn từ đường Đại Nam đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 72 | 2.080.000 | 720.000 | 432.000 | |
| Đoạn từ tỉnh lộ 25 đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 72 | 1.440.000 | 504.000 | 328.000 | |
| Đoạn từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 72 | 1.120.000 | 400.000 | 240.000 | |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 49 đến Ngã ba Đại Nam - Tỉnh lộ 25 Đường Liên tổ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 73 | 1.760.000 | 616.000 | 368.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) Đường Liên tổ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 73 | 1.120.000 | 400.000 | 240.000 | |
| Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 117 (24 cũ) (đập tràn) đến nhà văn hóa thôn Dạ Khê, thửa đất số 204 tờ bản đồ số 117 (24 cũ) Đường Liên tổ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 73 | 744.000 | 264.000 | 152.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Thủy Xuân | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Thủy Xuân | 55.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bản Bộ | Nguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Bản Bộ 1 | Bản Bộ - Lê Bá Thận I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Bông Văn Dĩa | Nguyễn Thị Định - Đắc Lập I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Bùi Huy Tín | Đồng Khởi - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Bùi Thị Cúc | Nguyễn Thị Định - Út tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Bùi Thị Xuân | Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cầu Long Thọ - Đầu làng Lương Quán Thủy Biều, nay là Đầu làng Lương Quán Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Bùi Viện | Minh Mạng - Khu dân cư tổ 9, khu vực II I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Bửu Đóa | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Châu Chữ | Đại Nam - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Dương Quảng Hàm | Phan Kế Bính - Cống thoát nước I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Dương Xuân Hạ | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Đại Nam | Minh Mạng - Châu Chữ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Đại Nam | Châu Chữ - Tỉnh Lộ 25 (giáp sông Hương) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đắc Lập | Hà Văn Chúc - Bùi Huy Tín I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đắc Lập 1 | Đắc Lập - Hà Văn Chúc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đắc Lập 3 | Đắc Lập - Hà Văn Chúc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đặng Đức Tuấn | Ngô Hà - Ngã ba đập Trung Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đinh Liệt | Trường Đúc - Đồng Khởi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Đoàn Nhữ Hài | Huyền Trân Công Chúa - Lăng Đồng Khánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đồng Khởi | Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Hà Văn Chúc | Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Hoài Thanh | Lê Ngô Cát - Nhà văn hóa Khu vực 4 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Hoài Thanh | Nhà văn hóa Khu vực 4 - Hết ranh giới Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Hoàng Đình Ái | Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Hoàng Tăng Bí | Bùi Viện - Bùi Viện I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Kiệt 11 Huyền Trân Công Chúa - Đoàn Nhữ Hài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đoàn Nhữ Hài - Thửa đất số 496 (ngã ba vào Điện Huệ Nam) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Kinh Nhơn | Nguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Khúc Hạo | Bùi Viện - Nguyễn Thành Ý I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Lê Bá Thận | Nguyễn Văn Đào - Thu Bồn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Lê Gia Đỉnh | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Lê Ngô Cát | Địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân - Huyền Trân Công Chúa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Lê Phụng Hiểu | Trường Đúc - Đồng Khởi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Lê Phụng Hiểu | Đồng Khởi - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Long Thọ | Bùi Thị Xuân (đầu cầu Long Thọ) - Mỏ đá Long Thọ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Lương Quán | Bùi Thị Xuân - Thân Văn Nhiếp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Lương Quán | Thân Văn Nhiếp - Ngã ba Lương Quán - Trung Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Minh Mạng | Lê Ngô Cát - Hết cầu Lim 1 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Minh Mạng | Hết cầu Lim 1 - Đại Nam I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Minh Mạng | Đại Nam - Giáp ranh giới xã Thủy Bằng (cũ), nay là thửa đất số 150 tờ bản đồ số 38 (Thủy Xuân cũ). I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Nam Giao | Minh Mạng - Ranh giới phường Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Ngô Hà | Bùi Thị Xuân - Làng Nguyệt Biều I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Nguyễn Thành Ý | Bùi Viện - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Nguyễn Thị Định | Trường Đúc - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Nguyễn Trung Ngạn | Hoài Thanh - Huyền Trân Công Chúa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Nguyễn Văn Đào | Địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân - Võ Quang Hải I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Nguyễn Xí | Hoàng Đình Ái - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Nguyệt Biều | Bùi Thị Xuân - Đập Trung Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Nhánh Thanh Hải | Thanh Hải - Hết ranh giới Nhà máy sản xuất nước Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phạm Đình Toái | Huyền Trân Công Chúa - Hoài Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phạm Phú Thứ | Minh Mạng - Nguyễn Thành Ý I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phan Đình Giót | Hà Văn Chúc - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phan Kế Bính | Hoài Thanh - Mương thoát nước I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Quảng Tế | Trần Thái Tông - Thanh Hải I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Sơn Xuyên | Nguyễn Văn Đào - Kinh Nhơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Sử Hy Nhan | Lê Ngô Cát - Đoàn Nhữ Hài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tam Thai | Phan Bội Châu - Ranh giới phường Thủy Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Thanh Hải | Trần Thái Tông - Quảng Tế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Thanh Hải | Quảng Tế - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thanh Hải | Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 - Đường Thu Bồn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thanh Nghị | Bùi Thị Xuân - Ngã ba thôn Trung Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thân Trọng Phước | Lương Quán - Ngã ba cuối đường Thanh Nghị I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thân Văn Nhiếp | Bùi Thị Xuân - Trường Lương Quán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Thích Tịnh Khiết | Trần Thái Tông - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thiên Thai | Võ Văn Kiệt - Chín Hầm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thu Bồn | Thanh Hải - Ngã 3 chùa Bảo Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Trần Thái Tông | Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Trần Thị Tâm | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Trường Đồng | Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Trường Đúc | Đinh Liệt - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Út Tịch | Trường Đúc - Nguyễn Thị Định I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Võ Quang Hải | Sơn Xuyên - Nguyễn Văn Đào (hạ tầng chưa đồng bộ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Võ Văn Kiệt | Ranh giới phường Thủy Xuân - Cầu Lim 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 65 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Vũ Ngọc Phan | Hoài Thanh - Thu Bồn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Vũ Phạm Khải | Lê Ngô Cát - Kiệt 106 Minh Mạng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 68 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đoạn từ đường Đại Nam đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang Tỉnh lộ 25 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 69 | 1.100.000 | 385.000 | 230.000 | |
| Đoạn từ hết ranh giới Công ty cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang đến hết thửa đất số 329, tờ bản đồ số 116 (23 cũ) Tỉnh lộ 25 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 69 | 550.000 | 195.000 | 125.000 | |
| Đoạn từ thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23 (cũ) đến hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân (Tổ dân phố Nguyệt Biều, Vỹ Xá, Tân Ba) Tỉnh lộ 25 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 69 | 465.000 | 165.000 | 95.000 | |
| Đoạn từ đường Minh Mạng (thửa 32 tờ bản đồ 94 (02 cũ) đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 94 (02 cũ) (đường vào chùa Đức Sơn) Quốc lộ 49 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 70 | 3.500.000 | 1.400.000 | 900.000 | |
| Đoạn từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) Quốc lộ 49 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 70 | 1.850.000 | 650.000 | 390.000 | |
| Đoạn từ từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 96 (04 cũ) (khu tập thể Mỏ Đá) đến Đường Quốc lộ 1A Quốc lộ 49 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 70 | 900.000 | 315.000 | 205.000 | |
| Quốc lộ 1A phía Tây Huế | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 71 | 1.100.000 | 385.000 | 230.000 | |
| Đoạn từ đường Đại Nam đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 72 | 1.300.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Đoạn từ tỉnh lộ 25 đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 72 | 900.000 | 315.000 | 205.000 | |
| Đoạn từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 72 | 700.000 | 250.000 | 150.000 | |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 49 đến Ngã ba Đại Nam - Tỉnh lộ 25 Đường Liên tổ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 73 | 1.100.000 | 385.000 | 230.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) Đường Liên tổ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 73 | 700.000 | 250.000 | 150.000 | |
| Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 117 (24 cũ) (đập tràn) đến nhà văn hóa thôn Dạ Khê, thửa đất số 204 tờ bản đồ số 117 (24 cũ) Đường Liên tổ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 73 | 465.000 | 165.000 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.