Bảng giá đất Phường Thủy Xuân, Huế từ 01/01/2026

399 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Thủy Xuân19.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đồng Khởi, đoạn Bùi Thị Xuân đến Trần Thái Tông), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu quy hoạch Đồng CátĐường từ 11,0m đến 13,0m
Mục 1
5.300.000
Khu quy hoạch Đồng CátĐường từ 13,5m đến 16,5m
Mục 1
5.300.000
Khu quy hoạch Đồng CátĐường từ 17,0m đến 19,0m
Mục 1
6.400.000
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La SơnĐường 13,5m
Mục 2
1.100.000
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư thôn Thượng 3Đường 13,5m
Mục 3
4.700.000
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư thôn Thượng 3Đường 7,0m
Mục 3
2.400.000
Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3Đường 13,5m
Mục 4
4.700.000
Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3Đường 11,5m
Mục 4
4.700.000
Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3Đường 7,0m
Mục 4
2.400.000
Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3Đường 5,25m
Mục 4
2.400.000
Khu tái định cư Tổ 6, khu vực 1 Thủy XuânĐường 21,0m
Mục 5
7.400.000
Khu tái định cư Tổ 6, khu vực 1 Thủy XuânĐường 13,5m
Mục 5
5.600.000
Khu tái định cư Tổ 6, khu vực 1 Thủy XuânĐường 8,5m
Mục 5
5.600.000
Khu quy hoạch Kim SơnĐường dưới 8,0m
Mục 6
1.800.000
Khu quy hoạch Kim SơnĐường dưới 4,0m
Mục 6
1.800.000
Khu quy hoạch Bàu VáĐường 26,0m
Mục 7
20.000.000
Khu quy hoạch Bàu VáĐường 19,5m
Mục 7
13.900.000
Khu quy hoạch Bàu VáĐường 17,0m
Mục 7
13.900.000
Khu quy hoạch Bàu VáĐường 13,5m
Mục 7
11.000.000
Khu quy hoạch Bàu VáĐường 10,0m
Mục 7
6.400.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 8
10.100.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 8
6.100.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 8
4.900.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 8
4.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14,0m đến 16,5m
Mục 8
3.700.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 8
3.300.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 8
1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Thủy Xuân33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (92 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bản BộNguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Bản Bộ 1Bản Bộ - Lê Bá Thận
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Bông Văn DĩaNguyễn Thị Định - Đắc Lập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Bùi Huy TínĐồng Khởi - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Bùi Thị CúcNguyễn Thị Định - Út tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Bùi Thị XuânCầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Bùi Thị XuânHuyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Bùi Thị XuânCầu Long Thọ - Đầu làng Lương Quán Thủy Biều, nay là Đầu làng Lương Quán Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Bùi ViệnMinh Mạng - Khu dân cư tổ 9, khu vực II
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Bửu ĐóaNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Châu ChữĐại Nam - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
4.200.0002.400.0001.600.0001.000.000
Dương Quảng HàmPhan Kế Bính - Cống thoát nước
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Dương Xuân HạNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Đại NamMinh Mạng - Châu Chữ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Đại NamChâu Chữ - Tỉnh Lộ 25 (giáp sông Hương)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
4.200.0002.400.0001.600.0001.000.000
Đắc LậpHà Văn Chúc - Bùi Huy Tín
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Đắc Lập 1Đắc Lập - Hà Văn Chúc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Đắc Lập 3Đắc Lập - Hà Văn Chúc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Đặng Đức TuấnNgô Hà - Ngã ba đập Trung Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
4.200.0002.400.0001.600.0001.000.000
Đinh LiệtTrường Đúc - Đồng Khởi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Đoàn Nhữ HàiHuyền Trân Công Chúa - Lăng Đồng Khánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Đồng KhởiBùi Thị Xuân - Trần Thái Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
19.300.00010.800.0007.100.0004.600.000
Hà Văn ChúcNguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Hoài ThanhLê Ngô Cát - Nhà văn hóa Khu vực 4
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Hoài ThanhNhà văn hóa Khu vực 4 - Hết ranh giới Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
4.200.0002.400.0001.600.0001.000.000
Hoàng Đình ÁiLê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Hoàng Tăng BíBùi Viện - Bùi Viện
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Huyền Trân Công ChúaKiệt 11 Huyền Trân Công Chúa - Đoàn Nhữ Hài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Huyền Trân Công ChúaĐoàn Nhữ Hài - Thửa đất số 496 (ngã ba vào Điện Huệ Nam)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
6.600.0003.600.0002.400.0001.500.000
Kinh NhơnNguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Khúc HạoBùi Viện - Nguyễn Thành Ý
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Lê Bá ThậnNguyễn Văn Đào - Thu Bồn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Lê Gia ĐỉnhNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Lê Ngô CátĐịa giới hành chính phường Thuỷ Xuân - Huyền Trân Công Chúa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Lê Phụng HiểuTrường Đúc - Đồng Khởi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Lê Phụng HiểuĐồng Khởi - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Long ThọBùi Thị Xuân (đầu cầu Long Thọ) - Mỏ đá Long Thọ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
4.200.0002.400.0001.600.0001.000.000
Lương QuánBùi Thị Xuân - Thân Văn Nhiếp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
4.200.0002.400.0001.600.0001.000.000
Lương QuánThân Văn Nhiếp - Ngã ba Lương Quán - Trung Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Mạc Thị BưởiNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Minh MạngLê Ngô Cát - Hết cầu Lim 1
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Minh MạngHết cầu Lim 1 - Đại Nam
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Minh MạngĐại Nam - Giáp ranh giới xã Thủy Bằng (cũ), nay là thửa đất số 150 tờ bản đồ số 38 (Thủy Xuân cũ).
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Nam GiaoMinh Mạng - Ranh giới phường Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Ngô HàBùi Thị Xuân - Làng Nguyệt Biều
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Nguyễn Thành ÝBùi Viện - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Nguyễn Thị ĐịnhTrường Đúc - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Nguyễn Trung NgạnHoài Thanh - Huyền Trân Công Chúa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Nguyễn Văn ĐàoĐịa giới hành chính phường Thuỷ Xuân - Võ Quang Hải
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Nguyễn XíHoàng Đình Ái - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Nguyệt BiềuBùi Thị Xuân - Đập Trung Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
4.200.0002.400.0001.600.0001.000.000
Nhánh Thanh HảiThanh Hải - Hết ranh giới Nhà máy sản xuất nước Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Phạm Đình ToáiHuyền Trân Công Chúa - Hoài Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Phạm Phú ThứMinh Mạng - Nguyễn Thành Ý
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Phan Đình GiótHà Văn Chúc - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Phan Kế BínhHoài Thanh - Mương thoát nước
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Quảng TếTrần Thái Tông - Thanh Hải
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Sơn XuyênNguyễn Văn Đào - Kinh Nhơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Sử Hy NhanLê Ngô Cát - Đoàn Nhữ Hài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Tam ThaiPhan Bội Châu - Ranh giới phường Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Thanh HảiTrần Thái Tông - Quảng Tế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Thanh HảiQuảng Tế - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Thanh HảiThửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 - Đường Thu Bồn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
4.200.0002.400.0001.600.0001.000.000
Thanh NghịBùi Thị Xuân - Ngã ba thôn Trung Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
4.200.0002.400.0001.600.0001.000.000
Thân Trọng PhướcLương Quán - Ngã ba cuối đường Thanh Nghị
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
4.200.0002.400.0001.600.0001.000.000
Thân Văn NhiếpBùi Thị Xuân - Trường Lương Quán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
4.200.0002.400.0001.600.0001.000.000
Thích Tịnh KhiếtTrần Thái Tông - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Thiên ThaiVõ Văn Kiệt - Chín Hầm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Thu BồnThanh Hải - Ngã 3 chùa Bảo Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
4.200.0002.400.0001.600.0001.000.000
Trần Thái TôngLê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Trần Thị TâmNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Trường ĐồngLê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Trường ĐúcĐinh Liệt - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Út TịchTrường Đúc - Nguyễn Thị Định
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Võ Quang HảiSơn Xuyên - Nguyễn Văn Đào (hạ tầng chưa đồng bộ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Võ Văn KiệtRanh giới phường Thủy Xuân - Cầu Lim 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Vũ Ngọc PhanHoài Thanh - Thu Bồn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Vũ Phạm KhảiLê Ngô Cát - Kiệt 106 Minh Mạng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
4.200.0002.400.0001.600.0001.000.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 68
4.200.0002.400.0001.600.0001.000.000
Đoạn từ đường Đại Nam đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang
Tỉnh lộ 25
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 69
2.200.000770.000460.000
Đoạn từ hết ranh giới Công ty cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang đến hết thửa đất số 329, tờ bản đồ số 116 (23 cũ)
Tỉnh lộ 25
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 69
1.100.000390.000250.000
Đoạn từ thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23 (cũ) đến hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân (Tổ dân phố Nguyệt Biều, Vỹ Xá, Tân Ba)
Tỉnh lộ 25
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 69
930.000330.000190.000
Đoạn từ đường Minh Mạng (thửa 32 tờ bản đồ 94 (02 cũ) đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 94 (02 cũ) (đường vào chùa Đức Sơn)
Quốc lộ 49
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 70
7.000.0002.800.0001.800.000
Đoạn từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá)
Quốc lộ 49
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 70
3.700.0001.300.000780.000
Đoạn từ từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 96 (04 cũ) (khu tập thể Mỏ Đá) đến Đường Quốc lộ 1A
Quốc lộ 49
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 70
1.800.000630.000410.000
Quốc lộ 1A phía Tây HuếIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 71
2.200.000770.000460.000
Đoạn từ đường Đại Nam đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18
Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 72
2.600.000900.000540.000
Đoạn từ tỉnh lộ 25 đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế
Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 72
1.800.000630.000410.000
Đoạn từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế
Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 72
1.400.000500.000300.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 49 đến Ngã ba Đại Nam - Tỉnh lộ 25
Đường Liên tổ
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 73
2.200.000770.000460.000
Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn)
Đường Liên tổ
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 73
1.400.000500.000300.000
Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 117 (24 cũ) (đập tràn) đến nhà văn hóa thôn Dạ Khê, thửa đất số 204 tờ bản đồ số 117 (24 cũ)
Đường Liên tổ
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 73
930.000330.000190.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Thủy Xuân9.0007.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (92 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bản BộNguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Bản Bộ 1Bản Bộ - Lê Bá Thận
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Bông Văn DĩaNguyễn Thị Định - Đắc Lập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Bùi Huy TínĐồng Khởi - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Bùi Thị CúcNguyễn Thị Định - Út tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Bùi Thị XuânCầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Bùi Thị XuânHuyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Bùi Thị XuânCầu Long Thọ - Đầu làng Lương Quán Thủy Biều, nay là Đầu làng Lương Quán Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Bùi ViệnMinh Mạng - Khu dân cư tổ 9, khu vực II
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Bửu ĐóaNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Châu ChữĐại Nam - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
2.520.0001.440.000960.000600.000
Dương Quảng HàmPhan Kế Bính - Cống thoát nước
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Dương Xuân HạNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Đại NamMinh Mạng - Châu Chữ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Đại NamChâu Chữ - Tỉnh Lộ 25 (giáp sông Hương)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
2.520.0001.440.000960.000600.000
Đắc LậpHà Văn Chúc - Bùi Huy Tín
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Đắc Lập 1Đắc Lập - Hà Văn Chúc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Đắc Lập 3Đắc Lập - Hà Văn Chúc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Đặng Đức TuấnNgô Hà - Ngã ba đập Trung Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
2.520.0001.440.000960.000600.000
Đinh LiệtTrường Đúc - Đồng Khởi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Đoàn Nhữ HàiHuyền Trân Công Chúa - Lăng Đồng Khánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Đồng KhởiBùi Thị Xuân - Trần Thái Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
11.580.0006.480.0004.260.0002.760.000
Hà Văn ChúcNguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Hoài ThanhLê Ngô Cát - Nhà văn hóa Khu vực 4
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Hoài ThanhNhà văn hóa Khu vực 4 - Hết ranh giới Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
2.520.0001.440.000960.000600.000
Hoàng Đình ÁiLê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Hoàng Tăng BíBùi Viện - Bùi Viện
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Huyền Trân Công ChúaKiệt 11 Huyền Trân Công Chúa - Đoàn Nhữ Hài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Huyền Trân Công ChúaĐoàn Nhữ Hài - Thửa đất số 496 (ngã ba vào Điện Huệ Nam)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
3.960.0002.160.0001.440.000900.000
Kinh NhơnNguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Khúc HạoBùi Viện - Nguyễn Thành Ý
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Lê Bá ThậnNguyễn Văn Đào - Thu Bồn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Lê Gia ĐỉnhNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Lê Ngô CátĐịa giới hành chính phường Thuỷ Xuân - Huyền Trân Công Chúa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Lê Phụng HiểuTrường Đúc - Đồng Khởi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Lê Phụng HiểuĐồng Khởi - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Long ThọBùi Thị Xuân (đầu cầu Long Thọ) - Mỏ đá Long Thọ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
2.520.0001.440.000960.000600.000
Lương QuánBùi Thị Xuân - Thân Văn Nhiếp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
2.520.0001.440.000960.000600.000
Lương QuánThân Văn Nhiếp - Ngã ba Lương Quán - Trung Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Mạc Thị BưởiNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Minh MạngLê Ngô Cát - Hết cầu Lim 1
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Minh MạngHết cầu Lim 1 - Đại Nam
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Minh MạngĐại Nam - Giáp ranh giới xã Thủy Bằng (cũ), nay là thửa đất số 150 tờ bản đồ số 38 (Thủy Xuân cũ).
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Nam GiaoMinh Mạng - Ranh giới phường Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Ngô HàBùi Thị Xuân - Làng Nguyệt Biều
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Nguyễn Thành ÝBùi Viện - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Nguyễn Thị ĐịnhTrường Đúc - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Nguyễn Trung NgạnHoài Thanh - Huyền Trân Công Chúa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Nguyễn Văn ĐàoĐịa giới hành chính phường Thuỷ Xuân - Võ Quang Hải
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Nguyễn XíHoàng Đình Ái - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Nguyệt BiềuBùi Thị Xuân - Đập Trung Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
2.520.0001.440.000960.000600.000
Nhánh Thanh HảiThanh Hải - Hết ranh giới Nhà máy sản xuất nước Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Phạm Đình ToáiHuyền Trân Công Chúa - Hoài Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Phạm Phú ThứMinh Mạng - Nguyễn Thành Ý
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Phan Đình GiótHà Văn Chúc - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Phan Kế BínhHoài Thanh - Mương thoát nước
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Quảng TếTrần Thái Tông - Thanh Hải
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Sơn XuyênNguyễn Văn Đào - Kinh Nhơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Sử Hy NhanLê Ngô Cát - Đoàn Nhữ Hài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Tam ThaiPhan Bội Châu - Ranh giới phường Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Thanh HảiTrần Thái Tông - Quảng Tế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Thanh HảiQuảng Tế - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Thanh HảiThửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 - Đường Thu Bồn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
2.520.0001.440.000960.000600.000
Thanh NghịBùi Thị Xuân - Ngã ba thôn Trung Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
2.520.0001.440.000960.000600.000
Thân Trọng PhướcLương Quán - Ngã ba cuối đường Thanh Nghị
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
2.520.0001.440.000960.000600.000
Thân Văn NhiếpBùi Thị Xuân - Trường Lương Quán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
2.520.0001.440.000960.000600.000
Thích Tịnh KhiếtTrần Thái Tông - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Thiên ThaiVõ Văn Kiệt - Chín Hầm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Thu BồnThanh Hải - Ngã 3 chùa Bảo Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
2.520.0001.440.000960.000600.000
Trần Thái TôngLê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Trần Thị TâmNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Trường ĐồngLê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Trường ĐúcĐinh Liệt - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Út TịchTrường Đúc - Nguyễn Thị Định
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Võ Quang HảiSơn Xuyên - Nguyễn Văn Đào (hạ tầng chưa đồng bộ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Võ Văn KiệtRanh giới phường Thủy Xuân - Cầu Lim 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Vũ Ngọc PhanHoài Thanh - Thu Bồn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Vũ Phạm KhảiLê Ngô Cát - Kiệt 106 Minh Mạng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
2.520.0001.440.000960.000600.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 68
2.520.0001.440.000960.000600.000
Đoạn từ đường Đại Nam đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang
Tỉnh lộ 25
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 69
1.320.000462.000276.000
Đoạn từ hết ranh giới Công ty cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang đến hết thửa đất số 329, tờ bản đồ số 116 (23 cũ)
Tỉnh lộ 25
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 69
660.000234.000150.000
Đoạn từ thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23 (cũ) đến hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân (Tổ dân phố Nguyệt Biều, Vỹ Xá, Tân Ba)
Tỉnh lộ 25
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 69
558.000198.000114.000
Đoạn từ đường Minh Mạng (thửa 32 tờ bản đồ 94 (02 cũ) đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 94 (02 cũ) (đường vào chùa Đức Sơn)
Quốc lộ 49
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 70
4.200.0001.680.0001.080.000
Đoạn từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá)
Quốc lộ 49
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 70
2.220.000780.000468.000
Đoạn từ từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 96 (04 cũ) (khu tập thể Mỏ Đá) đến Đường Quốc lộ 1A
Quốc lộ 49
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 70
1.080.000378.000246.000
Quốc lộ 1A phía Tây HuếIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 71
1.320.000462.000276.000
Đoạn từ đường Đại Nam đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18
Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 72
1.560.000540.000324.000
Đoạn từ tỉnh lộ 25 đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế
Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 72
1.080.000378.000246.000
Đoạn từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế
Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 72
840.000300.000180.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 49 đến Ngã ba Đại Nam - Tỉnh lộ 25
Đường Liên tổ
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 73
1.320.000462.000276.000
Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn)
Đường Liên tổ
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 73
840.000300.000180.000
Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 117 (24 cũ) (đập tràn) đến nhà văn hóa thôn Dạ Khê, thửa đất số 204 tờ bản đồ số 117 (24 cũ)
Đường Liên tổ
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 73
558.000198.000114.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (92 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bản BộNguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Bản Bộ 1Bản Bộ - Lê Bá Thận
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Bông Văn DĩaNguyễn Thị Định - Đắc Lập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Bùi Huy TínĐồng Khởi - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Bùi Thị CúcNguyễn Thị Định - Út tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Bùi Thị XuânCầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Bùi Thị XuânHuyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Bùi Thị XuânCầu Long Thọ - Đầu làng Lương Quán Thủy Biều, nay là Đầu làng Lương Quán Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Bùi ViệnMinh Mạng - Khu dân cư tổ 9, khu vực II
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Bửu ĐóaNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Châu ChữĐại Nam - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
3.360.0001.920.0001.280.000800.000
Dương Quảng HàmPhan Kế Bính - Cống thoát nước
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Dương Xuân HạNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Đại NamMinh Mạng - Châu Chữ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Đại NamChâu Chữ - Tỉnh Lộ 25 (giáp sông Hương)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
3.360.0001.920.0001.280.000800.000
Đắc LậpHà Văn Chúc - Bùi Huy Tín
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Đắc Lập 1Đắc Lập - Hà Văn Chúc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Đắc Lập 3Đắc Lập - Hà Văn Chúc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Đặng Đức TuấnNgô Hà - Ngã ba đập Trung Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
3.360.0001.920.0001.280.000800.000
Đinh LiệtTrường Đúc - Đồng Khởi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Đoàn Nhữ HàiHuyền Trân Công Chúa - Lăng Đồng Khánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Đồng KhởiBùi Thị Xuân - Trần Thái Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
15.440.0008.640.0005.680.0003.680.000
Hà Văn ChúcNguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Hoài ThanhLê Ngô Cát - Nhà văn hóa Khu vực 4
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Hoài ThanhNhà văn hóa Khu vực 4 - Hết ranh giới Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
3.360.0001.920.0001.280.000800.000
Hoàng Đình ÁiLê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Hoàng Tăng BíBùi Viện - Bùi Viện
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Huyền Trân Công ChúaKiệt 11 Huyền Trân Công Chúa - Đoàn Nhữ Hài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Huyền Trân Công ChúaĐoàn Nhữ Hài - Thửa đất số 496 (ngã ba vào Điện Huệ Nam)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
5.280.0002.880.0001.920.0001.200.000
Kinh NhơnNguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Khúc HạoBùi Viện - Nguyễn Thành Ý
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Lê Bá ThậnNguyễn Văn Đào - Thu Bồn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Lê Gia ĐỉnhNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Lê Ngô CátĐịa giới hành chính phường Thuỷ Xuân - Huyền Trân Công Chúa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Lê Phụng HiểuTrường Đúc - Đồng Khởi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Lê Phụng HiểuĐồng Khởi - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Long ThọBùi Thị Xuân (đầu cầu Long Thọ) - Mỏ đá Long Thọ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
3.360.0001.920.0001.280.000800.000
Lương QuánBùi Thị Xuân - Thân Văn Nhiếp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
3.360.0001.920.0001.280.000800.000
Lương QuánThân Văn Nhiếp - Ngã ba Lương Quán - Trung Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Mạc Thị BưởiNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Minh MạngLê Ngô Cát - Hết cầu Lim 1
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Minh MạngHết cầu Lim 1 - Đại Nam
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Minh MạngĐại Nam - Giáp ranh giới xã Thủy Bằng (cũ), nay là thửa đất số 150 tờ bản đồ số 38 (Thủy Xuân cũ).
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Nam GiaoMinh Mạng - Ranh giới phường Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Ngô HàBùi Thị Xuân - Làng Nguyệt Biều
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Nguyễn Thành ÝBùi Viện - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Nguyễn Thị ĐịnhTrường Đúc - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Nguyễn Trung NgạnHoài Thanh - Huyền Trân Công Chúa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Nguyễn Văn ĐàoĐịa giới hành chính phường Thuỷ Xuân - Võ Quang Hải
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Nguyễn XíHoàng Đình Ái - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Nguyệt BiềuBùi Thị Xuân - Đập Trung Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
3.360.0001.920.0001.280.000800.000
Nhánh Thanh HảiThanh Hải - Hết ranh giới Nhà máy sản xuất nước Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Phạm Đình ToáiHuyền Trân Công Chúa - Hoài Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Phạm Phú ThứMinh Mạng - Nguyễn Thành Ý
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Phan Đình GiótHà Văn Chúc - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Phan Kế BínhHoài Thanh - Mương thoát nước
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Quảng TếTrần Thái Tông - Thanh Hải
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Sơn XuyênNguyễn Văn Đào - Kinh Nhơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Sử Hy NhanLê Ngô Cát - Đoàn Nhữ Hài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Tam ThaiPhan Bội Châu - Ranh giới phường Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Thanh HảiTrần Thái Tông - Quảng Tế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Thanh HảiQuảng Tế - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Thanh HảiThửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 - Đường Thu Bồn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
3.360.0001.920.0001.280.000800.000
Thanh NghịBùi Thị Xuân - Ngã ba thôn Trung Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
3.360.0001.920.0001.280.000800.000
Thân Trọng PhướcLương Quán - Ngã ba cuối đường Thanh Nghị
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
3.360.0001.920.0001.280.000800.000
Thân Văn NhiếpBùi Thị Xuân - Trường Lương Quán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
3.360.0001.920.0001.280.000800.000
Thích Tịnh KhiếtTrần Thái Tông - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Thiên ThaiVõ Văn Kiệt - Chín Hầm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Thu BồnThanh Hải - Ngã 3 chùa Bảo Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
3.360.0001.920.0001.280.000800.000
Trần Thái TôngLê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Trần Thị TâmNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Trường ĐồngLê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Trường ĐúcĐinh Liệt - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Út TịchTrường Đúc - Nguyễn Thị Định
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Võ Quang HảiSơn Xuyên - Nguyễn Văn Đào (hạ tầng chưa đồng bộ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Võ Văn KiệtRanh giới phường Thủy Xuân - Cầu Lim 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Vũ Ngọc PhanHoài Thanh - Thu Bồn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Vũ Phạm KhảiLê Ngô Cát - Kiệt 106 Minh Mạng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
3.360.0001.920.0001.280.000800.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 68
3.360.0001.920.0001.280.000800.000
Đoạn từ đường Đại Nam đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang
Tỉnh lộ 25
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 69
1.760.000616.000368.000
Đoạn từ hết ranh giới Công ty cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang đến hết thửa đất số 329, tờ bản đồ số 116 (23 cũ)
Tỉnh lộ 25
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 69
880.000312.000200.000
Đoạn từ thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23 (cũ) đến hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân (Tổ dân phố Nguyệt Biều, Vỹ Xá, Tân Ba)
Tỉnh lộ 25
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 69
744.000264.000152.000
Đoạn từ đường Minh Mạng (thửa 32 tờ bản đồ 94 (02 cũ) đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 94 (02 cũ) (đường vào chùa Đức Sơn)
Quốc lộ 49
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 70
5.600.0002.240.0001.440.000
Đoạn từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá)
Quốc lộ 49
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 70
2.960.0001.040.000624.000
Đoạn từ từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 96 (04 cũ) (khu tập thể Mỏ Đá) đến Đường Quốc lộ 1A
Quốc lộ 49
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 70
1.440.000504.000328.000
Quốc lộ 1A phía Tây HuếIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 71
1.760.000616.000368.000
Đoạn từ đường Đại Nam đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18
Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 72
2.080.000720.000432.000
Đoạn từ tỉnh lộ 25 đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế
Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 72
1.440.000504.000328.000
Đoạn từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế
Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 72
1.120.000400.000240.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 49 đến Ngã ba Đại Nam - Tỉnh lộ 25
Đường Liên tổ
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 73
1.760.000616.000368.000
Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn)
Đường Liên tổ
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 73
1.120.000400.000240.000
Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 117 (24 cũ) (đập tràn) đến nhà văn hóa thôn Dạ Khê, thửa đất số 204 tờ bản đồ số 117 (24 cũ)
Đường Liên tổ
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 73
744.000264.000152.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Thủy Xuân50.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Thủy Xuân55.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (92 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bản BộNguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Bản Bộ 1Bản Bộ - Lê Bá Thận
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Bông Văn DĩaNguyễn Thị Định - Đắc Lập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Bùi Huy TínĐồng Khởi - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Bùi Thị CúcNguyễn Thị Định - Út tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Bùi Thị XuânCầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Bùi Thị XuânHuyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Bùi Thị XuânCầu Long Thọ - Đầu làng Lương Quán Thủy Biều, nay là Đầu làng Lương Quán Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Bùi ViệnMinh Mạng - Khu dân cư tổ 9, khu vực II
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Bửu ĐóaNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Châu ChữĐại Nam - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
2.100.0001.200.000800.000500.000
Dương Quảng HàmPhan Kế Bính - Cống thoát nước
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Dương Xuân HạNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Đại NamMinh Mạng - Châu Chữ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Đại NamChâu Chữ - Tỉnh Lộ 25 (giáp sông Hương)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
2.100.0001.200.000800.000500.000
Đắc LậpHà Văn Chúc - Bùi Huy Tín
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Đắc Lập 1Đắc Lập - Hà Văn Chúc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Đắc Lập 3Đắc Lập - Hà Văn Chúc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Đặng Đức TuấnNgô Hà - Ngã ba đập Trung Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
2.100.0001.200.000800.000500.000
Đinh LiệtTrường Đúc - Đồng Khởi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Đoàn Nhữ HàiHuyền Trân Công Chúa - Lăng Đồng Khánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Đồng KhởiBùi Thị Xuân - Trần Thái Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
9.650.0005.400.0003.550.0002.300.000
Hà Văn ChúcNguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Hoài ThanhLê Ngô Cát - Nhà văn hóa Khu vực 4
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Hoài ThanhNhà văn hóa Khu vực 4 - Hết ranh giới Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
2.100.0001.200.000800.000500.000
Hoàng Đình ÁiLê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Hoàng Tăng BíBùi Viện - Bùi Viện
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Huyền Trân Công ChúaKiệt 11 Huyền Trân Công Chúa - Đoàn Nhữ Hài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Huyền Trân Công ChúaĐoàn Nhữ Hài - Thửa đất số 496 (ngã ba vào Điện Huệ Nam)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
3.300.0001.800.0001.200.000750.000
Kinh NhơnNguyễn Văn Đào - Sơn Xuyên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Khúc HạoBùi Viện - Nguyễn Thành Ý
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Lê Bá ThậnNguyễn Văn Đào - Thu Bồn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Lê Gia ĐỉnhNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Lê Ngô CátĐịa giới hành chính phường Thuỷ Xuân - Huyền Trân Công Chúa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Lê Phụng HiểuTrường Đúc - Đồng Khởi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Lê Phụng HiểuĐồng Khởi - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Long ThọBùi Thị Xuân (đầu cầu Long Thọ) - Mỏ đá Long Thọ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
2.100.0001.200.000800.000500.000
Lương QuánBùi Thị Xuân - Thân Văn Nhiếp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
2.100.0001.200.000800.000500.000
Lương QuánThân Văn Nhiếp - Ngã ba Lương Quán - Trung Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Mạc Thị BưởiNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Minh MạngLê Ngô Cát - Hết cầu Lim 1
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Minh MạngHết cầu Lim 1 - Đại Nam
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Minh MạngĐại Nam - Giáp ranh giới xã Thủy Bằng (cũ), nay là thửa đất số 150 tờ bản đồ số 38 (Thủy Xuân cũ).
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Nam GiaoMinh Mạng - Ranh giới phường Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Ngô HàBùi Thị Xuân - Làng Nguyệt Biều
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Nguyễn Thành ÝBùi Viện - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Nguyễn Thị ĐịnhTrường Đúc - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Nguyễn Trung NgạnHoài Thanh - Huyền Trân Công Chúa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Nguyễn Văn ĐàoĐịa giới hành chính phường Thuỷ Xuân - Võ Quang Hải
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Nguyễn XíHoàng Đình Ái - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Nguyệt BiềuBùi Thị Xuân - Đập Trung Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
2.100.0001.200.000800.000500.000
Nhánh Thanh HảiThanh Hải - Hết ranh giới Nhà máy sản xuất nước Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Phạm Đình ToáiHuyền Trân Công Chúa - Hoài Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Phạm Phú ThứMinh Mạng - Nguyễn Thành Ý
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Phan Đình GiótHà Văn Chúc - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Phan Kế BínhHoài Thanh - Mương thoát nước
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Quảng TếTrần Thái Tông - Thanh Hải
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Sơn XuyênNguyễn Văn Đào - Kinh Nhơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Sử Hy NhanLê Ngô Cát - Đoàn Nhữ Hài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Tam ThaiPhan Bội Châu - Ranh giới phường Thủy Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Thanh HảiTrần Thái Tông - Quảng Tế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Thanh HảiQuảng Tế - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Thanh HảiThửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 - Đường Thu Bồn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
2.100.0001.200.000800.000500.000
Thanh NghịBùi Thị Xuân - Ngã ba thôn Trung Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
2.100.0001.200.000800.000500.000
Thân Trọng PhướcLương Quán - Ngã ba cuối đường Thanh Nghị
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
2.100.0001.200.000800.000500.000
Thân Văn NhiếpBùi Thị Xuân - Trường Lương Quán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
2.100.0001.200.000800.000500.000
Thích Tịnh KhiếtTrần Thái Tông - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Thiên ThaiVõ Văn Kiệt - Chín Hầm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Thu BồnThanh Hải - Ngã 3 chùa Bảo Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
2.100.0001.200.000800.000500.000
Trần Thái TôngLê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Trần Thị TâmNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Trường ĐồngLê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Trường ĐúcĐinh Liệt - Hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Út TịchTrường Đúc - Nguyễn Thị Định
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Võ Quang HảiSơn Xuyên - Nguyễn Văn Đào (hạ tầng chưa đồng bộ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Võ Văn KiệtRanh giới phường Thủy Xuân - Cầu Lim 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Vũ Ngọc PhanHoài Thanh - Thu Bồn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Vũ Phạm KhảiLê Ngô Cát - Kiệt 106 Minh Mạng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
2.100.0001.200.000800.000500.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 68
2.100.0001.200.000800.000500.000
Đoạn từ đường Đại Nam đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang
Tỉnh lộ 25
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 69
1.100.000385.000230.000
Đoạn từ hết ranh giới Công ty cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang đến hết thửa đất số 329, tờ bản đồ số 116 (23 cũ)
Tỉnh lộ 25
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 69
550.000195.000125.000
Đoạn từ thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23 (cũ) đến hết địa giới hành chính phường Thuỷ Xuân (Tổ dân phố Nguyệt Biều, Vỹ Xá, Tân Ba)
Tỉnh lộ 25
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 69
465.000165.00095.000
Đoạn từ đường Minh Mạng (thửa 32 tờ bản đồ 94 (02 cũ) đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 94 (02 cũ) (đường vào chùa Đức Sơn)
Quốc lộ 49
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 70
3.500.0001.400.000900.000
Đoạn từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá)
Quốc lộ 49
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 70
1.850.000650.000390.000
Đoạn từ từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 96 (04 cũ) (khu tập thể Mỏ Đá) đến Đường Quốc lộ 1A
Quốc lộ 49
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 70
900.000315.000205.000
Quốc lộ 1A phía Tây HuếIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 71
1.100.000385.000230.000
Đoạn từ đường Đại Nam đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18
Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 72
1.300.000450.000270.000
Đoạn từ tỉnh lộ 25 đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế
Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 72
900.000315.000205.000
Đoạn từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 đến đường Quốc lộ 1A phía Tây Huế
Đường trung tâm xã Thủy Bằng (cũ)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 72
700.000250.000150.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 49 đến Ngã ba Đại Nam - Tỉnh lộ 25
Đường Liên tổ
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 73
1.100.000385.000230.000
Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn)
Đường Liên tổ
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 73
700.000250.000150.000
Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 117 (24 cũ) (đập tràn) đến nhà văn hóa thôn Dạ Khê, thửa đất số 204 tờ bản đồ số 117 (24 cũ)
Đường Liên tổ
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 73
465.000165.00095.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.