Bảng giá đất Phường Hương Thủy, Huế từ 01/01/2026

410 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Hương Thủy11.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành, đoạn Ranh giới phường Phú Bài đến Ranh giới phường Thanh Thủy), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2Đường 36,0m
Mục 1
4.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2Đường 13,5m
Mục 1
2.700.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2Đường 12,5m
Mục 1
2.200.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2Đường 8,5m
Mục 1
1.700.000
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu ĐượcĐường từ >10,5m đến 13,5m
Mục 2
2.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu ĐượcĐường 10,5m
Mục 2
1.900.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7Đường từ 11,0m đến 13,0m
Mục 3
2.400.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7Đường 8,5m
Mục 3
1.600.000
Khu tái định cư, dân cư Đường và cầu hồ Châu SơnĐường từ 6,8m đến 8,5m
Mục 4
1.200.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phù Nam (Cây Sen)Đường 36,0m
Mục 5
4.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phù Nam (Cây Sen)Đường 12,0m
Mục 5
2.200.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy ChâuĐường 50,0m
Mục 6
7.700.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy ChâuĐường 25,0m
Mục 6
4.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy ChâuĐường 20,5m
Mục 6
4.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy ChâuĐường 13,5m
Mục 6
2.700.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy ChâuĐường 13,0m
Mục 6
2.200.000
Khu đất xen ghép Tổ 6, phường Thủy Châu (cũ)Đường từ 6,0m đến 8,5m
Mục 7
1.200.000
Khu dân cư Lương MỹĐường 26,0m
Mục 8
4.400.000
Khu dân cư Lương MỹĐường 12,0m
Mục 8
2.400.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy LươngĐường 19,5m
Mục 9
4.400.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy LươngĐường 13,5m
Mục 9
2.900.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy LươngĐường 13,0m
Mục 9
2.400.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy LươngĐường 12,0m
Mục 9
2.400.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy LươngĐường 11,5m
Mục 9
2.400.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy LươngĐường 7,5m
Mục 9
1.900.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 4 Thủy LươngĐường 8,0m
Mục 10
1.900.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 4 Thủy LươngĐường từ >8,0m đến 13,5m
Mục 10
2.400.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 phường Thủy Lương (cũ)Đường 19,5m
Mục 11
4.400.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 phường Thủy Lương (cũ)Đường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 11
2.400.000
Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân (cũ)Đường 19,5m
Mục 12
2.400.000
Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân (cũ)Đường 11,5 m
Mục 12
1.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Tân TôĐường 19,5m
Mục 13
2.400.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Tân TôĐường 13,5m
Mục 13
1.600.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Tân TôĐường 12,0m
Mục 13
1.300.000
Khu quy hoạch dọc đường bê tông ông ThệĐường 7,5m
Mục 14
1.900.000
Khu quy hoạch dọc đường bê tông ông ThệĐường 6,0m
Mục 14
1.900.000
Khu quy hoạch xen ghép đường Võ Khoa (Thủy Châu cũ)Đường 7,5m
Mục 15
1.900.000
Khu quy hoạch xen ghép đường Võ Khoa (Thủy Châu cũ)Đường 8,5m
Mục 15
1.900.000
Khu quy hoạch đường Bùi Chí Nhuận (Thủy Châu cũ)Đường 6,0m
Mục 16
1.900.000
Khu quy hoạch đường Bùi Chí Nhuận (Thủy Châu cũ)Đường từ 7,0m đến 9,0m
Mục 16
1.900.000
Khu quy hoạch đường Bùi Chí Nhuận (Thủy Châu cũ)Đường 8,0m
Mục 16
1.900.000
Khu quy hoạch đường Bùi Chí Nhuận (Thủy Châu cũ)Đường từ 7,0m đến 11,5m
Mục 16
1.900.000
Khu xen ghép Chiếc Bi (Thủy Tân cũ)Đường 7,0m
Mục 17
1.300.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 18
4.400.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 18
4.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 18
4.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 18
2.400.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14,0m đến 16,5m
Mục 18
1.900.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 18
1.600.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 18
960.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Hương Thủy33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Chí NhuậnVõ Liêm - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.500.000850.000550.000320.000
Bùi Huy BíchThân Nhân Trung - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
1.200.000680.000440.000250.000
Bùi Thiện NgộThuận Hóa - Hết thửa đất số 1139 và 1155, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19,5m Khu quy hoạch Sợi Phú Bài)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
5.200.0003.000.0001.900.0001.100.000
Bùi Thiện NgộTừ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi) - Vân Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
2.000.0001.100.000740.000420.000
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành (Nhà ông Huỳnh Thế Hằng) - Đến hết đường (Nhà ông Võ Xuân Bình)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.500.000850.000550.000320.000
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành (Nhà ông Đinh Quang Thanh) - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Linh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.500.000850.000550.000320.000
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành (Nhà bà Đặng Thị Bảy) - Đến hết đường (Nhà ông Trương Văn Sơn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.500.000850.000550.000320.000
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành (Nhà bà Lê Thị Xoa) - Đến hết đường (Nhà ông Dương Đức Hoằng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.500.000850.000550.000320.000
Chánh ĐôngTỉnh lộ 3 - Đường Thủy Lợi (Cuối thôn Chánh Đông)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.200.000680.000440.000250.000
Châu SơnNguyễn Tất Thành - Nhà ông Duyên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.500.000850.000550.000320.000
Châu SơnNhà ông Duyên - Nhà ông Quân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.200.000680.000440.000250.000
Đại GiangĐuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.200.000680.000440.000250.000
Đỗ NamRanh giới phường Phú Bài - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
2.000.0001.100.000740.000420.000
Đỗ NamHết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.500.000850.000550.000320.000
Đoạn nối dài đường Quang TrungDương Thanh Bình - Hẻm 1 Kiệt 32 đường Vân Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
5.200.0003.000.0001.900.0001.100.000
Dương KhuêTân Trào - Lê Trọng Bật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
2.000.0001.100.000740.000420.000
Đường nối đường Trần Hoàn đến đường Nguyễn Thái BìnhTrần Hoàn - Kiệt 27 Nguyễn Thái Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
2.000.0001.100.000740.000420.000
Đường nối đường Võ Xuân Lâm đến đường Nguyễn Trọng ThuậtVõ Xuân Lâm - Nguyễn Trọng Thuật (nhà ông Nguyễn Ánh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.500.000850.000550.000320.000
Dương Thanh BìnhRanh giới phường Phú Bài - Hoàng Phan Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Dương ThưởngRanh giới phường Phú Bài - Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
2.000.0001.100.000740.000420.000
Dương ThưởngĐến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy - Hoàng Hữu Thường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Hoàng Hữu ThườngTân Trào - Vân Dương (nhà ông Sơn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Hoàng Minh ĐạoTrần Hoàn - Hoàng Phan Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
2.000.0001.100.000740.000420.000
Hoàng Phan TháiThuận Hóa - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
2.000.0001.100.000740.000420.000
Hoàng Phan TháiDương Thanh Bình - Võ Xuân Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.500.000850.000550.000320.000
Kiệt 536 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.500.000850.000550.000320.000
Kiệt 550 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
1.500.000850.000550.000320.000
Kiệt 560 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Hồ Chiến)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
1.500.000850.000550.000320.000
Kiệt 604 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Dương Khứ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
1.500.000850.000550.000320.000
Kiệt 641 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Huỳnh Cần)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
1.500.000850.000550.000320.000
Kiệt 643 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Viên)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.500.000850.000550.000320.000
Kiệt 709 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Chớ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
1.500.000850.000550.000320.000
Kiệt 747 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Kiệt 34 Võ Liêm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
1.500.000850.000550.000320.000
Kiệt 807 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Huê)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.500.000850.000550.000320.000
Kiệt 809 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Đài)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
1.500.000850.000550.000320.000
Kiệt 825 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Văn Tuấn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
1.500.000850.000550.000320.000
Kiệt 839 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Tỉnh lộ 10A)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
1.500.000850.000550.000320.000
Lê MaiNguyễn Tất Thành - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Lê Thanh NghịMai Xuân Thưởng - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Lê Thanh NghịTrưng Nữ Vương - Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.500.000850.000550.000320.000
Lê Thanh NghịĐến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) - Hồ Châu Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.200.000680.000440.000250.000
Lê Trọng BậtSóng Hồng - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Lê Văn MộtDương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Lợi NôngĐuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
1.200.000680.000440.000250.000
Mai Xuân ThưởngChâu Sơn - Lê Thanh Nghị
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
1.200.000680.000440.000250.000
Nguyễn Bá TuyểnChâu Sơn (nhà ông Trần Chớ) - Trưng Nữ Vương (Nhà ông Trần Nhật Trường)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
1.500.000850.000550.000320.000
Nguyễn Phan VinhDương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Nguyễn Tất ThànhRanh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
11.500.0006.600.0004.300.0002.400.000
Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương)Hoàng Phan Thái - Cầu Miễu Xóm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương)Cầu Miễu Xóm - Trần Hoàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Nguyễn Thượng PhươngNguyễn Tất Thành - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Nguyễn Trọng HợpDương Thanh Bình - Trần Hoàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Nguyễn Trọng ThuậtHoàng Phan Thái - Võ Xuân Lâm nối dài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
2.000.0001.100.000740.000420.000
Nguyễn Xuân NgàPhan Trần Chúc - Ranh giới phường Phú Bài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Phạm Huy ThôngVõ Trác - Ranh giới phường Phú Bài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
2.000.0001.100.000740.000420.000
Phan Trần ChúcTân Trào - Nguyễn Xuân Ngà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
2.000.0001.100.000740.000420.000
Quang TrungThuận Hóa - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
5.200.0003.000.0001.900.0001.100.000
Sóng HồngVõ Trác - Ranh giới phường Phú Bài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
5.200.0003.000.0001.900.0001.100.000
Tân TràoRanh giới phường Phú Bài - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
5.200.0003.000.0001.900.0001.100.000
Thái ThuậnTrần Hoàn - Thuận Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
1.500.000850.000550.000320.000
Thái Vĩnh ChinhThuận Hóa - Thái Thuận
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
1.200.000680.000440.000250.000
Thân Nhân TrungDương Thanh Bình - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
1.500.000850.000550.000320.000
Thích Thiện SiêuChâu Sơn (nhà bà Bùi Thị Sáo) - Châu Sơn (Nhà ông Lê Viết Hiền)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
1.500.000850.000550.000320.000
Thuận HóaRanh giới phường Phú Bài - Trần Hoàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
5.200.0003.000.0001.900.0001.100.000
Thuận HóaTrần Hoàn - Thái Vĩnh Chinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Thuận HóaThái Vĩnh Chinh - Ranh giới xã Phú Vang (cầu Phú Thứ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Trần HoànVõ Trác - Thuận Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
2.000.0001.100.000740.000420.000
Trần HoànThuận Hóa - Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Trần HoànNgã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bản đồ số 07) - Ranh giới xã Thủy Tân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
2.000.0001.100.000740.000420.000
Trần Hữu TướcTrần Hoàn - Hoàng Phan Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
2.000.0001.100.000740.000420.000
Trần Thanh TừDương Khuê - Phạm Huy Thông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
1.500.000850.000550.000320.000
Trịnh CươngVõ Trác - Hoàng Hữu Thường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
1.500.000850.000550.000320.000
Trưng Nữ VươngRanh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Vân DươngRanh giới phường Phú Bài - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Võ KhoaNguyễn Tất Thành - Võ Liêm (cầu Kênh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
1.500.000850.000550.000320.000
Võ LiêmNguyễn Tất Thành - Cầu kênh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
2.000.0001.100.000740.000420.000
Võ TrácNguyễn Tất Thành - Tân Trào
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Võ TrácTân Trào - Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
2.000.0001.100.000740.000420.000
Võ TrácTrạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) - Thuận Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
1.500.000850.000550.000320.000
Võ Xuân LâmThuận Hoá (nhà ông Cư) - Hết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Võ Xuân LâmHết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13) - Trần Hoàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
2.000.0001.100.000740.000420.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 65
1.200.000680.000440.000250.000
Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm (Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài đến đường Lương Tân Phù)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 66
1.700.000600.000360.000
Tỉnh lộ 18 (Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 67
2.900.0001.000.000660.000
Đoạn từ ranh giới phường Hương Thủy đến Cổng chào thôn Tân Tô
Đường Lương Tân Phù
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 68
2.200.000810.000520.000
Đoạn từ Cổng chào thôn Tân Tô đến Tỉnh lộ 18
Đường Lương Tân Phù
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 68
1.700.000630.000400.000
Vùng 1: Các Tổ dân phố: Chiết Bi, Tân Tô, Tô Đà 1, Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 69
480.000380.000
Vùng 3: Tổ dân phố Hòa Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 70
260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Hương Thủy9.0007.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Chí NhuậnVõ Liêm - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
900.000510.000330.000192.000
Bùi Huy BíchThân Nhân Trung - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
720.000408.000264.000150.000
Bùi Thiện NgộThuận Hóa - Hết thửa đất số 1139 và 1155, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19,5m Khu quy hoạch Sợi Phú Bài)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
3.120.0001.800.0001.140.000660.000
Bùi Thiện NgộTừ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi) - Vân Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.200.000660.000444.000252.000
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành (Nhà ông Huỳnh Thế Hằng) - Đến hết đường (Nhà ông Võ Xuân Bình)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
900.000510.000330.000192.000
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành (Nhà ông Đinh Quang Thanh) - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Linh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
900.000510.000330.000192.000
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành (Nhà bà Đặng Thị Bảy) - Đến hết đường (Nhà ông Trương Văn Sơn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
900.000510.000330.000192.000
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành (Nhà bà Lê Thị Xoa) - Đến hết đường (Nhà ông Dương Đức Hoằng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
900.000510.000330.000192.000
Chánh ĐôngTỉnh lộ 3 - Đường Thủy Lợi (Cuối thôn Chánh Đông)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
720.000408.000264.000150.000
Châu SơnNguyễn Tất Thành - Nhà ông Duyên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
900.000510.000330.000192.000
Châu SơnNhà ông Duyên - Nhà ông Quân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
720.000408.000264.000150.000
Đại GiangĐuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
720.000408.000264.000150.000
Đỗ NamRanh giới phường Phú Bài - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.200.000660.000444.000252.000
Đỗ NamHết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
900.000510.000330.000192.000
Đoạn nối dài đường Quang TrungDương Thanh Bình - Hẻm 1 Kiệt 32 đường Vân Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
3.120.0001.800.0001.140.000660.000
Dương KhuêTân Trào - Lê Trọng Bật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
1.200.000660.000444.000252.000
Đường nối đường Trần Hoàn đến đường Nguyễn Thái BìnhTrần Hoàn - Kiệt 27 Nguyễn Thái Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
1.200.000660.000444.000252.000
Đường nối đường Võ Xuân Lâm đến đường Nguyễn Trọng ThuậtVõ Xuân Lâm - Nguyễn Trọng Thuật (nhà ông Nguyễn Ánh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
900.000510.000330.000192.000
Dương Thanh BìnhRanh giới phường Phú Bài - Hoàng Phan Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.740.0001.020.000660.000366.000
Dương ThưởngRanh giới phường Phú Bài - Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.200.000660.000444.000252.000
Dương ThưởngĐến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy - Hoàng Hữu Thường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
2.160.0001.260.000780.000456.000
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
1.620.000900.000600.000342.000
Hoàng Hữu ThườngTân Trào - Vân Dương (nhà ông Sơn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
1.620.000900.000600.000342.000
Hoàng Minh ĐạoTrần Hoàn - Hoàng Phan Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
1.200.000660.000444.000252.000
Hoàng Phan TháiThuận Hóa - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.200.000660.000444.000252.000
Hoàng Phan TháiDương Thanh Bình - Võ Xuân Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
900.000510.000330.000192.000
Kiệt 536 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
900.000510.000330.000192.000
Kiệt 550 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
900.000510.000330.000192.000
Kiệt 560 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Hồ Chiến)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
900.000510.000330.000192.000
Kiệt 604 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Dương Khứ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
900.000510.000330.000192.000
Kiệt 641 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Huỳnh Cần)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
900.000510.000330.000192.000
Kiệt 643 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Viên)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
900.000510.000330.000192.000
Kiệt 709 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Chớ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
900.000510.000330.000192.000
Kiệt 747 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Kiệt 34 Võ Liêm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
900.000510.000330.000192.000
Kiệt 807 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Huê)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
900.000510.000330.000192.000
Kiệt 809 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Đài)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
900.000510.000330.000192.000
Kiệt 825 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Văn Tuấn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
900.000510.000330.000192.000
Kiệt 839 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Tỉnh lộ 10A)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
900.000510.000330.000192.000
Lê MaiNguyễn Tất Thành - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
1.620.000900.000600.000342.000
Lê Thanh NghịMai Xuân Thưởng - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.740.0001.020.000660.000366.000
Lê Thanh NghịTrưng Nữ Vương - Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
900.000510.000330.000192.000
Lê Thanh NghịĐến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) - Hồ Châu Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
720.000408.000264.000150.000
Lê Trọng BậtSóng Hồng - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
1.740.0001.020.000660.000366.000
Lê Văn MộtDương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
2.160.0001.260.000780.000456.000
Lợi NôngĐuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
720.000408.000264.000150.000
Mai Xuân ThưởngChâu Sơn - Lê Thanh Nghị
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
720.000408.000264.000150.000
Nguyễn Bá TuyểnChâu Sơn (nhà ông Trần Chớ) - Trưng Nữ Vương (Nhà ông Trần Nhật Trường)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
900.000510.000330.000192.000
Nguyễn Phan VinhDương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
2.160.0001.260.000780.000456.000
Nguyễn Tất ThànhRanh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
6.900.0003.960.0002.580.0001.440.000
Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương)Hoàng Phan Thái - Cầu Miễu Xóm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
2.160.0001.260.000780.000456.000
Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương)Cầu Miễu Xóm - Trần Hoàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
1.620.000900.000600.000342.000
Nguyễn Thượng PhươngNguyễn Tất Thành - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
1.740.0001.020.000660.000366.000
Nguyễn Trọng HợpDương Thanh Bình - Trần Hoàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
2.160.0001.260.000780.000456.000
Nguyễn Trọng ThuậtHoàng Phan Thái - Võ Xuân Lâm nối dài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
1.200.000660.000444.000252.000
Nguyễn Xuân NgàPhan Trần Chúc - Ranh giới phường Phú Bài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
2.160.0001.260.000780.000456.000
Phạm Huy ThôngVõ Trác - Ranh giới phường Phú Bài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
1.200.000660.000444.000252.000
Phan Trần ChúcTân Trào - Nguyễn Xuân Ngà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
1.200.000660.000444.000252.000
Quang TrungThuận Hóa - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
3.120.0001.800.0001.140.000660.000
Sóng HồngVõ Trác - Ranh giới phường Phú Bài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
3.120.0001.800.0001.140.000660.000
Tân TràoRanh giới phường Phú Bài - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
3.120.0001.800.0001.140.000660.000
Thái ThuậnTrần Hoàn - Thuận Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
900.000510.000330.000192.000
Thái Vĩnh ChinhThuận Hóa - Thái Thuận
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
720.000408.000264.000150.000
Thân Nhân TrungDương Thanh Bình - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
900.000510.000330.000192.000
Thích Thiện SiêuChâu Sơn (nhà bà Bùi Thị Sáo) - Châu Sơn (Nhà ông Lê Viết Hiền)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
900.000510.000330.000192.000
Thuận HóaRanh giới phường Phú Bài - Trần Hoàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
3.120.0001.800.0001.140.000660.000
Thuận HóaTrần Hoàn - Thái Vĩnh Chinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
2.160.0001.260.000780.000456.000
Thuận HóaThái Vĩnh Chinh - Ranh giới xã Phú Vang (cầu Phú Thứ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
1.620.000900.000600.000342.000
Trần HoànVõ Trác - Thuận Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
1.200.000660.000444.000252.000
Trần HoànThuận Hóa - Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
1.620.000900.000600.000342.000
Trần HoànNgã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07) - Ranh giới xã Thủy Tân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
1.200.000660.000444.000252.000
Trần Hữu TướcTrần Hoàn - Hoàng Phan Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
1.200.000660.000444.000252.000
Trần Thanh TừDương Khuê - Phạm Huy Thông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
900.000510.000330.000192.000
Trịnh CươngVõ Trác - Hoàng Hữu Thường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
900.000510.000330.000192.000
Trưng Nữ VươngRanh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
1.740.0001.020.000660.000366.000
Vân DươngRanh giới phường Phú Bài - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
1.620.000900.000600.000342.000
Võ KhoaNguyễn Tất Thành - Võ Liêm (cầu Kênh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
900.000510.000330.000192.000
Võ LiêmNguyễn Tất Thành - Cầu kênh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
1.200.000660.000444.000252.000
Võ TrácNguyễn Tất Thành - Tân Trào
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
1.620.000900.000600.000342.000
Võ TrácTân Trào - Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
1.200.000660.000444.000252.000
Võ TrácTrạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) - Thuận Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
900.000510.000330.000192.000
Võ Xuân LâmThuận Hoá (nhà ông Cư) - Hết Khu quy hoạch (thửa đất sổ 246, tờ bản đồ số 13)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
2.160.0001.260.000780.000456.000
Võ Xuân LâmHết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13) - Trần Hoàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
1.200.000660.000444.000252.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 65
720.000408.000264.000150.000
Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm (Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài đến đường Lương Tân Phù)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 66
1.020.000360.000216.000
Tỉnh lộ 18 (Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 67
1.740.000600.000396.000
Đoạn từ ranh giới phường Hương Thủy đến Cổng chào thôn Tân Tô
Đường Lương Tân Phù
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 68
1.320.000486.000312.000
Đoạn từ Cổng chào thôn Tân Tô đến Tỉnh lộ 18
Đường Lương Tân Phù
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 68
1.020.000378.000240.000
Vùng 1: Các Tổ dân phố: Chiết Bi, Tân Tô, Tô Đà 1, Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 69
288.000228.000
Vùng 3: Tổ dân phố Hòa Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 70
156.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Chí NhuậnVõ Liêm - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.200.000680.000440.000256.000
Bùi Huy BíchThân Nhân Trung - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
960.000544.000352.000200.000
Bùi Thiện NgộThuận Hóa - Hết thửa đất số 1139 và 1155, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19,5m Khu quy hoạch Sợi Phú Bài)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
4.160.0002.400.0001.520.000880.000
Bùi Thiện NgộTừ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi) - Vân Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.600.000880.000592.000336.000
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành (Nhà ông Huỳnh Thế Hằng) - Đến hết đường (Nhà ông Võ Xuân Bình)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.200.000680.000440.000256.000
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành (Nhà ông Đinh Quang Thanh) - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Linh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.200.000680.000440.000256.000
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành (Nhà bà Đặng Thị Bảy) - Đến hết đường (Nhà ông Trương Văn Sơn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.200.000680.000440.000256.000
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành (Nhà bà Lê Thị Xoa) - Đến hết đường (Nhà ông Dương Đức Hoằng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.200.000680.000440.000256.000
Chánh ĐôngTỉnh lộ 3 - Đường Thủy Lợi (Cuối thôn Chánh Đông)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
960.000544.000352.000200.000
Châu SơnNguyễn Tất Thành - Nhà ông Duyên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.200.000680.000440.000256.000
Châu SơnNhà ông Duyên - Nhà ông Quân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
960.000544.000352.000200.000
Đại GiangĐuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
960.000544.000352.000200.000
Đỗ NamRanh giới phường Phú Bài - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.600.000880.000592.000336.000
Đỗ NamHết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.200.000680.000440.000256.000
Đoạn nối dài đường Quang TrungDương Thanh Bình - Hẻm 1 Kiệt 32 đường Vân Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
4.160.0002.400.0001.520.000880.000
Dương KhuêTân Trào - Lê Trọng Bật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
1.600.000880.000592.000336.000
Đường nối đường Trần Hoàn đến đường Nguyễn Thái BìnhTrần Hoàn - Kiệt 27 Nguyễn Thái Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
1.600.000880.000592.000336.000
Đường nối đường Võ Xuân Lâm đến đường Nguyễn Trọng ThuậtVõ Xuân Lâm - Nguyễn Trọng Thuật (nhà ông Nguyễn Ánh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.200.000680.000440.000256.000
Dương Thanh BìnhRanh giới phường Phú Bài - Hoàng Phan Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
2.320.0001.360.000880.000488.000
Dương ThưởngRanh giới phường Phú Bài - Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.600.000880.000592.000336.000
Dương ThưởngĐến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy - Hoàng Hữu Thường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
2.880.0001.680.0001.040.000608.000
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
2.160.0001.200.000800.000456.000
Hoàng Hữu ThườngTân Trào - Vân Dương (nhà ông Sơn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
2.160.0001.200.000800.000456.000
Hoàng Minh ĐạoTrần Hoàn - Hoàng Phan Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
1.600.000880.000592.000336.000
Hoàng Phan TháiThuận Hóa - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.600.000880.000592.000336.000
Hoàng Phan TháiDương Thanh Bình - Võ Xuân Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.200.000680.000440.000256.000
Kiệt 536 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.200.000680.000440.000256.000
Kiệt 550 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
1.200.000680.000440.000256.000
Kiệt 560 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Hồ Chiến)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
1.200.000680.000440.000256.000
Kiệt 604 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Dương Khứ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
1.200.000680.000440.000256.000
Kiệt 641 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Huỳnh Cần)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
1.200.000680.000440.000256.000
Kiệt 643 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Viên)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.200.000680.000440.000256.000
Kiệt 709 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Chớ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
1.200.000680.000440.000256.000
Kiệt 747 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Kiệt 34 Võ Liêm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
1.200.000680.000440.000256.000
Kiệt 807 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Huê)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.200.000680.000440.000256.000
Kiệt 809 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Đài)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
1.200.000680.000440.000256.000
Kiệt 825 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Văn Tuấn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
1.200.000680.000440.000256.000
Kiệt 839 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Tỉnh lộ 10A)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
1.200.000680.000440.000256.000
Lê MaiNguyễn Tất Thành - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
2.160.0001.200.000800.000456.000
Lê Thanh NghịMai Xuân Thưởng - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
2.320.0001.360.000880.000488.000
Lê Thanh NghịTrưng Nữ Vương - Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.200.000680.000440.000256.000
Lê Thanh NghịĐến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) - Hồ Châu Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
960.000544.000352.000200.000
Lê Trọng BậtSóng Hồng - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
2.320.0001.360.000880.000488.000
Lê Văn MộtDương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
2.880.0001.680.0001.040.000608.000
Lợi NôngĐuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
960.000544.000352.000200.000
Mai Xuân ThưởngChâu Sơn - Lê Thanh Nghị
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
960.000544.000352.000200.000
Nguyễn Bá TuyểnChâu Sơn (nhà ông Trần Chớ) - Trưng Nữ Vương (Nhà ông Trần Nhật Trường)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
1.200.000680.000440.000256.000
Nguyễn Phan VinhDương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
2.880.0001.680.0001.040.000608.000
Nguyễn Tất ThànhRanh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
9.200.0005.280.0003.440.0001.920.000
Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương)Hoàng Phan Thái - Cầu Miễu Xóm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
2.880.0001.680.0001.040.000608.000
Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương)Cầu Miễu Xóm - Trần Hoàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
2.160.0001.200.000800.000456.000
Nguyễn Thượng PhươngNguyễn Tất Thành - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
2.320.0001.360.000880.000488.000
Nguyễn Trọng HợpDương Thanh Bình - Trần Hoàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
2.880.0001.680.0001.040.000608.000
Nguyễn Trọng ThuậtHoàng Phan Thái - Võ Xuân Lâm nối dài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
1.600.000880.000592.000336.000
Nguyễn Xuân NgàPhan Trần Chúc - Ranh giới phường Phú Bài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
2.880.0001.680.0001.040.000608.000
Phạm Huy ThôngVõ Trác - Ranh giới phường Phú Bài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
1.600.000880.000592.000336.000
Phan Trần ChúcTân Trào - Nguyễn Xuân Ngà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
1.600.000880.000592.000336.000
Quang TrungThuận Hóa - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
4.160.0002.400.0001.520.000880.000
Sóng HồngVõ Trác - Ranh giới phường Phú Bài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
4.160.0002.400.0001.520.000880.000
Tân TràoRanh giới phường Phú Bài - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
4.160.0002.400.0001.520.000880.000
Thái ThuậnTrần Hoàn - Thuận Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
1.200.000680.000440.000256.000
Thái Vĩnh ChinhThuận Hóa - Thái Thuận
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
960.000544.000352.000200.000
Thân Nhân TrungDương Thanh Bình - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
1.200.000680.000440.000256.000
Thích Thiện SiêuChâu Sơn (nhà bà Bùi Thị Sáo) - Châu Sơn (Nhà ông Lê Viết Hiền)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
1.200.000680.000440.000256.000
Thuận HóaRanh giới phường Phú Bài - Trần Hoàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
4.160.0002.400.0001.520.000880.000
Thuận HóaTrần Hoàn - Thái Vĩnh Chinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
2.880.0001.680.0001.040.000608.000
Thuận HóaThái Vĩnh Chinh - Ranh giới xã Phú Vang (cầu Phú Thứ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
2.160.0001.200.000800.000456.000
Trần HoànVõ Trác - Thuận Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
1.600.000880.000592.000336.000
Trần HoànThuận Hóa - Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
2.160.0001.200.000800.000456.000
Trần HoànNgã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07) - Ranh giới xã Thủy Tân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
1.600.000880.000592.000336.000
Trần Hữu TướcTrần Hoàn - Hoàng Phan Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
1.600.000880.000592.000336.000
Trần Thanh TừDương Khuê - Phạm Huy Thông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
1.200.000680.000440.000256.000
Trịnh CươngVõ Trác - Hoàng Hữu Thường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
1.200.000680.000440.000256.000
Trưng Nữ VươngRanh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
2.320.0001.360.000880.000488.000
Vân DươngRanh giới phường Phú Bài - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
2.160.0001.200.000800.000456.000
Võ KhoaNguyễn Tất Thành - Võ Liêm (cầu Kênh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
1.200.000680.000440.000256.000
Võ LiêmNguyễn Tất Thành - Cầu kênh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
1.600.000880.000592.000336.000
Võ TrácNguyễn Tất Thành - Tân Trào
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
2.160.0001.200.000800.000456.000
Võ TrácTân Trào - Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
1.600.000880.000592.000336.000
Võ TrácTrạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) - Thuận Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
1.200.000680.000440.000256.000
Võ Xuân LâmThuận Hoá (nhà ông Cư) - Hết Khu quy hoạch (thửa đất sổ 246, tờ bản đồ số 13)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
2.880.0001.680.0001.040.000608.000
Võ Xuân LâmHết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13) - Trần Hoàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
1.600.000880.000592.000336.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 65
960.000544.000352.000200.000
Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm (Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài đến đường Lương Tân Phù)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 66
1.360.000480.000288.000
Tỉnh lộ 18 (Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 67
2.320.000800.000528.000
Đoạn từ ranh giới phường Hương Thủy đến Cổng chào thôn Tân Tô
Đường Lương Tân Phù
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 68
1.760.000648.000416.000
Đoạn từ Cổng chào thôn Tân Tô đến Tỉnh lộ 18
Đường Lương Tân Phù
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 68
1.360.000504.000320.000
Vùng 1: Các Tổ dân phố: Chiết Bi, Tân Tô, Tô Đà 1, Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 69
384.000304.000
Vùng 3: Tổ dân phố Hòa Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 70
208.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Hương Thủy50.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Hương Thủy55.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Chí NhuậnVõ Liêm - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
750.000425.000275.000160.000
Bùi Huy BíchThân Nhân Trung - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
600.000340.000220.000125.000
Bùi Thiện NgộThuận Hóa - Hết thửa đất số 1139 và 1155, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19,5m Khu quy hoạch Sợi Phú Bài)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
2.600.0001.500.000950.000550.000
Bùi Thiện NgộTừ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi) - Vân Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.000.000550.000370.000210.000
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành (Nhà ông Huỳnh Thế Hằng) - Đến hết đường (Nhà ông Võ Xuân Bình)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
750.000425.000275.000160.000
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành (Nhà ông Đinh Quang Thanh) - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Linh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
750.000425.000275.000160.000
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành (Nhà bà Đặng Thị Bảy) - Đến hết đường (Nhà ông Trương Văn Sơn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
750.000425.000275.000160.000
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành (Nhà bà Lê Thị Xoa) - Đến hết đường (Nhà ông Dương Đức Hoằng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
750.000425.000275.000160.000
Chánh ĐôngTỉnh lộ 3 - Đường Thủy Lợi (Cuối thôn Chánh Đông)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
600.000340.000220.000125.000
Châu SơnNguyễn Tất Thành - Nhà ông Duyên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
750.000425.000275.000160.000
Châu SơnNhà ông Duyên - Nhà ông Quân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
600.000340.000220.000125.000
Đại GiangĐuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
600.000340.000220.000125.000
Đỗ NamRanh giới phường Phú Bài - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.000.000550.000370.000210.000
Đỗ NamHết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
750.000425.000275.000160.000
Đoạn nối dài đường Quang TrungDương Thanh Bình - Hẻm 1 Kiệt 32 đường Vân Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
2.600.0001.500.000950.000550.000
Dương KhuêTân Trào - Lê Trọng Bật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
1.000.000550.000370.000210.000
Đường nối đường Trần Hoàn đến đường Nguyễn Thái BìnhTrần Hoàn - Kiệt 27 Nguyễn Thái Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
1.000.000550.000370.000210.000
Đường nối đường Võ Xuân Lâm đến đường Nguyễn Trọng ThuậtVõ Xuân Lâm - Nguyễn Trọng Thuật (nhà ông Nguyễn Ánh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
750.000425.000275.000160.000
Dương Thanh BìnhRanh giới phường Phú Bài - Hoàng Phan Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.450.000850.000550.000305.000
Dương ThưởngRanh giới phường Phú Bài - Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.000.000550.000370.000210.000
Dương ThưởngĐến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy - Hoàng Hữu Thường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.800.0001.050.000650.000380.000
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
1.350.000750.000500.000285.000
Hoàng Hữu ThườngTân Trào - Vân Dương (nhà ông Sơn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
1.350.000750.000500.000285.000
Hoàng Minh ĐạoTrần Hoàn - Hoàng Phan Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
1.000.000550.000370.000210.000
Hoàng Phan TháiThuận Hóa - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.000.000550.000370.000210.000
Hoàng Phan TháiDương Thanh Bình - Võ Xuân Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
750.000425.000275.000160.000
Kiệt 536 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
750.000425.000275.000160.000
Kiệt 550 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
750.000425.000275.000160.000
Kiệt 560 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Hồ Chiến)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
750.000425.000275.000160.000
Kiệt 604 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Dương Khứ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
750.000425.000275.000160.000
Kiệt 641 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Huỳnh Cần)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
750.000425.000275.000160.000
Kiệt 643 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Viên)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
750.000425.000275.000160.000
Kiệt 709 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Chớ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
750.000425.000275.000160.000
Kiệt 747 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Kiệt 34 Võ Liêm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
750.000425.000275.000160.000
Kiệt 807 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Huê)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
750.000425.000275.000160.000
Kiệt 809 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Đài)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
750.000425.000275.000160.000
Kiệt 825 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Văn Tuấn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
750.000425.000275.000160.000
Kiệt 839 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Tỉnh lộ 10A)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
750.000425.000275.000160.000
Lê MaiNguyễn Tất Thành - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
1.350.000750.000500.000285.000
Lê Thanh NghịMai Xuân Thưởng - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.450.000850.000550.000305.000
Lê Thanh NghịTrưng Nữ Vương - Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
750.000425.000275.000160.000
Lê Thanh NghịĐến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) - Hồ Châu Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
600.000340.000220.000125.000
Lê Trọng BậtSóng Hồng - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
1.450.000850.000550.000305.000
Lê Văn MộtDương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
1.800.0001.050.000650.000380.000
Lợi NôngĐuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
600.000340.000220.000125.000
Mai Xuân ThưởngChâu Sơn - Lê Thanh Nghị
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
600.000340.000220.000125.000
Nguyễn Bá TuyểnChâu Sơn (nhà ông Trần Chớ) - Trưng Nữ Vương (Nhà ông Trần Nhật Trường)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
750.000425.000275.000160.000
Nguyễn Phan VinhDương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
1.800.0001.050.000650.000380.000
Nguyễn Tất ThànhRanh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
5.750.0003.300.0002.150.0001.200.000
Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương)Hoàng Phan Thái - Cầu Miễu Xóm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
1.800.0001.050.000650.000380.000
Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương)Cầu Miễu Xóm - Trần Hoàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
1.350.000750.000500.000285.000
Nguyễn Thượng PhươngNguyễn Tất Thành - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
1.450.000850.000550.000305.000
Nguyễn Trọng HợpDương Thanh Bình - Trần Hoàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
1.800.0001.050.000650.000380.000
Nguyễn Trọng ThuậtHoàng Phan Thái - Võ Xuân Lâm nối dài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
1.000.000550.000370.000210.000
Nguyễn Xuân NgàPhan Trần Chúc - Ranh giới phường Phú Bài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
1.800.0001.050.000650.000380.000
Phạm Huy ThôngVõ Trác - Ranh giới phường Phú Bài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
1.000.000550.000370.000210.000
Phan Trần ChúcTân Trào - Nguyễn Xuân Ngà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
1.000.000550.000370.000210.000
Quang TrungThuận Hóa - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
2.600.0001.500.000950.000550.000
Sóng HồngVõ Trác - Ranh giới phường Phú Bài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
2.600.0001.500.000950.000550.000
Tân TràoRanh giới phường Phú Bài - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
2.600.0001.500.000950.000550.000
Thái ThuậnTrần Hoàn - Thuận Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
750.000425.000275.000160.000
Thái Vĩnh ChinhThuận Hóa - Thái Thuận
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
600.000340.000220.000125.000
Thân Nhân TrungDương Thanh Bình - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
750.000425.000275.000160.000
Thích Thiện SiêuChâu Sơn (nhà bà Bùi Thị Sáo) - Châu Sơn (Nhà ông Lê Viết Hiền)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
750.000425.000275.000160.000
Thuận HóaRanh giới phường Phú Bài - Trần Hoàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
2.600.0001.500.000950.000550.000
Thuận HóaTrần Hoàn - Thái Vĩnh Chinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
1.800.0001.050.000650.000380.000
Thuận HóaThái Vĩnh Chinh - Ranh giới xã Phú Vang (cầu Phú Thứ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
1.350.000750.000500.000285.000
Trần HoànVõ Trác - Thuận Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
1.000.000550.000370.000210.000
Trần HoànThuận Hóa - Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
1.350.000750.000500.000285.000
Trần HoànNgã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07) - Ranh giới xã Thủy Tân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
1.000.000550.000370.000210.000
Trần Hữu TướcTrần Hoàn - Hoàng Phan Thái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
1.000.000550.000370.000210.000
Trần Thanh TừDương Khuê - Phạm Huy Thông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
750.000425.000275.000160.000
Trịnh CươngVõ Trác - Hoàng Hữu Thường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
750.000425.000275.000160.000
Trưng Nữ VươngRanh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
1.450.000850.000550.000305.000
Vân DươngRanh giới phường Phú Bài - Võ Trác
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
1.350.000750.000500.000285.000
Võ KhoaNguyễn Tất Thành - Võ Liêm (cầu Kênh)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
750.000425.000275.000160.000
Võ LiêmNguyễn Tất Thành - Cầu kênh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
1.000.000550.000370.000210.000
Võ TrácNguyễn Tất Thành - Tân Trào
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
1.350.000750.000500.000285.000
Võ TrácTân Trào - Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
1.000.000550.000370.000210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.