Bảng giá đất Phường Hương Thủy, Huế từ 01/01/2026
410 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Hương Thủy là 11.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành, đoạn Ranh giới phường Phú Bài đến Ranh giới phường Thanh Thủy), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 | Đường 36,0m Mục 1 | 4.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 | Đường 13,5m Mục 1 | 2.700.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 | Đường 12,5m Mục 1 | 2.200.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2 | Đường 8,5m Mục 1 | 1.700.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được | Đường từ >10,5m đến 13,5m Mục 2 | 2.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được | Đường 10,5m Mục 2 | 1.900.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 | Đường từ 11,0m đến 13,0m Mục 3 | 2.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 | Đường 8,5m Mục 3 | 1.600.000 |
| Khu tái định cư, dân cư Đường và cầu hồ Châu Sơn | Đường từ 6,8m đến 8,5m Mục 4 | 1.200.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phù Nam (Cây Sen) | Đường 36,0m Mục 5 | 4.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phù Nam (Cây Sen) | Đường 12,0m Mục 5 | 2.200.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu | Đường 50,0m Mục 6 | 7.700.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu | Đường 25,0m Mục 6 | 4.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu | Đường 20,5m Mục 6 | 4.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu | Đường 13,5m Mục 6 | 2.700.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu | Đường 13,0m Mục 6 | 2.200.000 |
| Khu đất xen ghép Tổ 6, phường Thủy Châu (cũ) | Đường từ 6,0m đến 8,5m Mục 7 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Lương Mỹ | Đường 26,0m Mục 8 | 4.400.000 |
| Khu dân cư Lương Mỹ | Đường 12,0m Mục 8 | 2.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương | Đường 19,5m Mục 9 | 4.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương | Đường 13,5m Mục 9 | 2.900.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương | Đường 13,0m Mục 9 | 2.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương | Đường 12,0m Mục 9 | 2.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương | Đường 11,5m Mục 9 | 2.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương | Đường 7,5m Mục 9 | 1.900.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 4 Thủy Lương | Đường 8,0m Mục 10 | 1.900.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 4 Thủy Lương | Đường từ >8,0m đến 13,5m Mục 10 | 2.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 phường Thủy Lương (cũ) | Đường 19,5m Mục 11 | 4.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 phường Thủy Lương (cũ) | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 11 | 2.400.000 |
| Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân (cũ) | Đường 19,5m Mục 12 | 2.400.000 |
| Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân (cũ) | Đường 11,5 m Mục 12 | 1.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Tân Tô | Đường 19,5m Mục 13 | 2.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Tân Tô | Đường 13,5m Mục 13 | 1.600.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Tân Tô | Đường 12,0m Mục 13 | 1.300.000 |
| Khu quy hoạch dọc đường bê tông ông Thệ | Đường 7,5m Mục 14 | 1.900.000 |
| Khu quy hoạch dọc đường bê tông ông Thệ | Đường 6,0m Mục 14 | 1.900.000 |
| Khu quy hoạch xen ghép đường Võ Khoa (Thủy Châu cũ) | Đường 7,5m Mục 15 | 1.900.000 |
| Khu quy hoạch xen ghép đường Võ Khoa (Thủy Châu cũ) | Đường 8,5m Mục 15 | 1.900.000 |
| Khu quy hoạch đường Bùi Chí Nhuận (Thủy Châu cũ) | Đường 6,0m Mục 16 | 1.900.000 |
| Khu quy hoạch đường Bùi Chí Nhuận (Thủy Châu cũ) | Đường từ 7,0m đến 9,0m Mục 16 | 1.900.000 |
| Khu quy hoạch đường Bùi Chí Nhuận (Thủy Châu cũ) | Đường 8,0m Mục 16 | 1.900.000 |
| Khu quy hoạch đường Bùi Chí Nhuận (Thủy Châu cũ) | Đường từ 7,0m đến 11,5m Mục 16 | 1.900.000 |
| Khu xen ghép Chiếc Bi (Thủy Tân cũ) | Đường 7,0m Mục 17 | 1.300.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 18 | 4.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 18 | 4.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 18 | 4.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 18 | 2.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14,0m đến 16,5m Mục 18 | 1.900.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 18 | 1.600.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 18 | 960.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Hương Thủy | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Chí Nhuận | Võ Liêm - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Bùi Huy Bích | Thân Nhân Trung - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Bùi Thiện Ngộ | Thuận Hóa - Hết thửa đất số 1139 và 1155, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19,5m Khu quy hoạch Sợi Phú Bài) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Bùi Thiện Ngộ | Từ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi) - Vân Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Huỳnh Thế Hằng) - Đến hết đường (Nhà ông Võ Xuân Bình) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Đinh Quang Thanh) - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Linh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Đặng Thị Bảy) - Đến hết đường (Nhà ông Trương Văn Sơn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Lê Thị Xoa) - Đến hết đường (Nhà ông Dương Đức Hoằng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Chánh Đông | Tỉnh lộ 3 - Đường Thủy Lợi (Cuối thôn Chánh Đông) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Châu Sơn | Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Duyên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Châu Sơn | Nhà ông Duyên - Nhà ông Quân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Đại Giang | Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Đỗ Nam | Ranh giới phường Phú Bài - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Đỗ Nam | Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Đoạn nối dài đường Quang Trung | Dương Thanh Bình - Hẻm 1 Kiệt 32 đường Vân Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Dương Khuê | Tân Trào - Lê Trọng Bật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Đường nối đường Trần Hoàn đến đường Nguyễn Thái Bình | Trần Hoàn - Kiệt 27 Nguyễn Thái Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Đường nối đường Võ Xuân Lâm đến đường Nguyễn Trọng Thuật | Võ Xuân Lâm - Nguyễn Trọng Thuật (nhà ông Nguyễn Ánh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Dương Thanh Bình | Ranh giới phường Phú Bài - Hoàng Phan Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Dương Thưởng | Ranh giới phường Phú Bài - Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Dương Thưởng | Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy - Hoàng Hữu Thường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) | Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Hoàng Hữu Thường | Tân Trào - Vân Dương (nhà ông Sơn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Hoàng Minh Đạo | Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Hoàng Phan Thái | Thuận Hóa - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Hoàng Phan Thái | Dương Thanh Bình - Võ Xuân Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Kiệt 536 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Kiệt 550 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Kiệt 560 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Hồ Chiến) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Kiệt 604 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Dương Khứ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Kiệt 641 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Huỳnh Cần) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Kiệt 643 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Viên) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Kiệt 709 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Chớ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Kiệt 747 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Kiệt 34 Võ Liêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Kiệt 807 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Huê) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Kiệt 809 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Đài) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Kiệt 825 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Văn Tuấn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Kiệt 839 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Tỉnh lộ 10A) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Lê Mai | Nguyễn Tất Thành - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Lê Thanh Nghị | Mai Xuân Thưởng - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Lê Thanh Nghị | Trưng Nữ Vương - Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Lê Thanh Nghị | Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) - Hồ Châu Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Lê Trọng Bật | Sóng Hồng - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Lê Văn Một | Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Lợi Nông | Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Châu Sơn - Lê Thanh Nghị I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Nguyễn Bá Tuyển | Châu Sơn (nhà ông Trần Chớ) - Trưng Nữ Vương (Nhà ông Trần Nhật Trường) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Nguyễn Phan Vinh | Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 11.500.000 | 6.600.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) | Hoàng Phan Thái - Cầu Miễu Xóm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) | Cầu Miễu Xóm - Trần Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Nguyễn Thượng Phương | Nguyễn Tất Thành - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Nguyễn Trọng Hợp | Dương Thanh Bình - Trần Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Nguyễn Trọng Thuật | Hoàng Phan Thái - Võ Xuân Lâm nối dài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Nguyễn Xuân Ngà | Phan Trần Chúc - Ranh giới phường Phú Bài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Phạm Huy Thông | Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Phan Trần Chúc | Tân Trào - Nguyễn Xuân Ngà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Quang Trung | Thuận Hóa - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Sóng Hồng | Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Tân Trào | Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Thái Thuận | Trần Hoàn - Thuận Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Thái Vĩnh Chinh | Thuận Hóa - Thái Thuận I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Thân Nhân Trung | Dương Thanh Bình - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Thích Thiện Siêu | Châu Sơn (nhà bà Bùi Thị Sáo) - Châu Sơn (Nhà ông Lê Viết Hiền) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Thuận Hóa | Ranh giới phường Phú Bài - Trần Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Thuận Hóa | Trần Hoàn - Thái Vĩnh Chinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Thuận Hóa | Thái Vĩnh Chinh - Ranh giới xã Phú Vang (cầu Phú Thứ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Trần Hoàn | Võ Trác - Thuận Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Trần Hoàn | Thuận Hóa - Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Trần Hoàn | Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bản đồ số 07) - Ranh giới xã Thủy Tân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Trần Hữu Tước | Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Trần Thanh Từ | Dương Khuê - Phạm Huy Thông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Trịnh Cương | Võ Trác - Hoàng Hữu Thường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Trưng Nữ Vương | Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Vân Dương | Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Võ Khoa | Nguyễn Tất Thành - Võ Liêm (cầu Kênh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Võ Liêm | Nguyễn Tất Thành - Cầu kênh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Võ Trác | Nguyễn Tất Thành - Tân Trào I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Võ Trác | Tân Trào - Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Võ Trác | Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) - Thuận Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Võ Xuân Lâm | Thuận Hoá (nhà ông Cư) - Hết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Võ Xuân Lâm | Hết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13) - Trần Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 65 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 250.000 |
| Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm (Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài đến đường Lương Tân Phù) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 66 | 1.700.000 | 600.000 | 360.000 | |
| Tỉnh lộ 18 (Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 67 | 2.900.000 | 1.000.000 | 660.000 | |
| Đoạn từ ranh giới phường Hương Thủy đến Cổng chào thôn Tân Tô Đường Lương Tân Phù | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 68 | 2.200.000 | 810.000 | 520.000 | |
| Đoạn từ Cổng chào thôn Tân Tô đến Tỉnh lộ 18 Đường Lương Tân Phù | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 68 | 1.700.000 | 630.000 | 400.000 | |
| Vùng 1: Các Tổ dân phố: Chiết Bi, Tân Tô, Tô Đà 1, Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 69 | 480.000 | 380.000 | ||
| Vùng 3: Tổ dân phố Hòa Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 70 | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Hương Thủy | 9.000 | 7.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Chí Nhuận | Võ Liêm - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Bùi Huy Bích | Thân Nhân Trung - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Bùi Thiện Ngộ | Thuận Hóa - Hết thửa đất số 1139 và 1155, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19,5m Khu quy hoạch Sợi Phú Bài) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Bùi Thiện Ngộ | Từ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi) - Vân Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Huỳnh Thế Hằng) - Đến hết đường (Nhà ông Võ Xuân Bình) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Đinh Quang Thanh) - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Linh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Đặng Thị Bảy) - Đến hết đường (Nhà ông Trương Văn Sơn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Lê Thị Xoa) - Đến hết đường (Nhà ông Dương Đức Hoằng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Chánh Đông | Tỉnh lộ 3 - Đường Thủy Lợi (Cuối thôn Chánh Đông) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Châu Sơn | Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Duyên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Châu Sơn | Nhà ông Duyên - Nhà ông Quân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Đại Giang | Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Đỗ Nam | Ranh giới phường Phú Bài - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Đỗ Nam | Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Đoạn nối dài đường Quang Trung | Dương Thanh Bình - Hẻm 1 Kiệt 32 đường Vân Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Dương Khuê | Tân Trào - Lê Trọng Bật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Đường nối đường Trần Hoàn đến đường Nguyễn Thái Bình | Trần Hoàn - Kiệt 27 Nguyễn Thái Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Đường nối đường Võ Xuân Lâm đến đường Nguyễn Trọng Thuật | Võ Xuân Lâm - Nguyễn Trọng Thuật (nhà ông Nguyễn Ánh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Dương Thanh Bình | Ranh giới phường Phú Bài - Hoàng Phan Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Dương Thưởng | Ranh giới phường Phú Bài - Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Dương Thưởng | Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy - Hoàng Hữu Thường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) | Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Hoàng Hữu Thường | Tân Trào - Vân Dương (nhà ông Sơn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Hoàng Minh Đạo | Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Hoàng Phan Thái | Thuận Hóa - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Hoàng Phan Thái | Dương Thanh Bình - Võ Xuân Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Kiệt 536 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Kiệt 550 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Kiệt 560 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Hồ Chiến) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Kiệt 604 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Dương Khứ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Kiệt 641 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Huỳnh Cần) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Kiệt 643 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Viên) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Kiệt 709 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Chớ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Kiệt 747 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Kiệt 34 Võ Liêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Kiệt 807 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Huê) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Kiệt 809 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Đài) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Kiệt 825 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Văn Tuấn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Kiệt 839 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Tỉnh lộ 10A) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Lê Mai | Nguyễn Tất Thành - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Lê Thanh Nghị | Mai Xuân Thưởng - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Lê Thanh Nghị | Trưng Nữ Vương - Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Lê Thanh Nghị | Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) - Hồ Châu Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Lê Trọng Bật | Sóng Hồng - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Lê Văn Một | Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Lợi Nông | Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Châu Sơn - Lê Thanh Nghị I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Nguyễn Bá Tuyển | Châu Sơn (nhà ông Trần Chớ) - Trưng Nữ Vương (Nhà ông Trần Nhật Trường) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Nguyễn Phan Vinh | Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 6.900.000 | 3.960.000 | 2.580.000 | 1.440.000 |
| Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) | Hoàng Phan Thái - Cầu Miễu Xóm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) | Cầu Miễu Xóm - Trần Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Nguyễn Thượng Phương | Nguyễn Tất Thành - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Nguyễn Trọng Hợp | Dương Thanh Bình - Trần Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Nguyễn Trọng Thuật | Hoàng Phan Thái - Võ Xuân Lâm nối dài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Nguyễn Xuân Ngà | Phan Trần Chúc - Ranh giới phường Phú Bài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phạm Huy Thông | Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Phan Trần Chúc | Tân Trào - Nguyễn Xuân Ngà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Quang Trung | Thuận Hóa - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Sóng Hồng | Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Tân Trào | Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Thái Thuận | Trần Hoàn - Thuận Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Thái Vĩnh Chinh | Thuận Hóa - Thái Thuận I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Thân Nhân Trung | Dương Thanh Bình - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Thích Thiện Siêu | Châu Sơn (nhà bà Bùi Thị Sáo) - Châu Sơn (Nhà ông Lê Viết Hiền) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Thuận Hóa | Ranh giới phường Phú Bài - Trần Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Thuận Hóa | Trần Hoàn - Thái Vĩnh Chinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Thuận Hóa | Thái Vĩnh Chinh - Ranh giới xã Phú Vang (cầu Phú Thứ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Trần Hoàn | Võ Trác - Thuận Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Trần Hoàn | Thuận Hóa - Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Trần Hoàn | Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07) - Ranh giới xã Thủy Tân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Trần Hữu Tước | Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Trần Thanh Từ | Dương Khuê - Phạm Huy Thông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Trịnh Cương | Võ Trác - Hoàng Hữu Thường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Trưng Nữ Vương | Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Vân Dương | Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Võ Khoa | Nguyễn Tất Thành - Võ Liêm (cầu Kênh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Võ Liêm | Nguyễn Tất Thành - Cầu kênh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Võ Trác | Nguyễn Tất Thành - Tân Trào I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Võ Trác | Tân Trào - Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Võ Trác | Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) - Thuận Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Võ Xuân Lâm | Thuận Hoá (nhà ông Cư) - Hết Khu quy hoạch (thửa đất sổ 246, tờ bản đồ số 13) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Võ Xuân Lâm | Hết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13) - Trần Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 65 | 720.000 | 408.000 | 264.000 | 150.000 |
| Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm (Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài đến đường Lương Tân Phù) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 66 | 1.020.000 | 360.000 | 216.000 | |
| Tỉnh lộ 18 (Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 67 | 1.740.000 | 600.000 | 396.000 | |
| Đoạn từ ranh giới phường Hương Thủy đến Cổng chào thôn Tân Tô Đường Lương Tân Phù | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 68 | 1.320.000 | 486.000 | 312.000 | |
| Đoạn từ Cổng chào thôn Tân Tô đến Tỉnh lộ 18 Đường Lương Tân Phù | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 68 | 1.020.000 | 378.000 | 240.000 | |
| Vùng 1: Các Tổ dân phố: Chiết Bi, Tân Tô, Tô Đà 1, Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 69 | 288.000 | 228.000 | ||
| Vùng 3: Tổ dân phố Hòa Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 70 | 156.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Chí Nhuận | Võ Liêm - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Bùi Huy Bích | Thân Nhân Trung - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Bùi Thiện Ngộ | Thuận Hóa - Hết thửa đất số 1139 và 1155, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19,5m Khu quy hoạch Sợi Phú Bài) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Bùi Thiện Ngộ | Từ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi) - Vân Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Huỳnh Thế Hằng) - Đến hết đường (Nhà ông Võ Xuân Bình) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Đinh Quang Thanh) - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Linh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Đặng Thị Bảy) - Đến hết đường (Nhà ông Trương Văn Sơn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Lê Thị Xoa) - Đến hết đường (Nhà ông Dương Đức Hoằng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Chánh Đông | Tỉnh lộ 3 - Đường Thủy Lợi (Cuối thôn Chánh Đông) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Châu Sơn | Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Duyên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Châu Sơn | Nhà ông Duyên - Nhà ông Quân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Đại Giang | Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Đỗ Nam | Ranh giới phường Phú Bài - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Đỗ Nam | Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Đoạn nối dài đường Quang Trung | Dương Thanh Bình - Hẻm 1 Kiệt 32 đường Vân Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Dương Khuê | Tân Trào - Lê Trọng Bật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Đường nối đường Trần Hoàn đến đường Nguyễn Thái Bình | Trần Hoàn - Kiệt 27 Nguyễn Thái Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Đường nối đường Võ Xuân Lâm đến đường Nguyễn Trọng Thuật | Võ Xuân Lâm - Nguyễn Trọng Thuật (nhà ông Nguyễn Ánh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Dương Thanh Bình | Ranh giới phường Phú Bài - Hoàng Phan Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Dương Thưởng | Ranh giới phường Phú Bài - Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Dương Thưởng | Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy - Hoàng Hữu Thường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) | Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Hoàng Hữu Thường | Tân Trào - Vân Dương (nhà ông Sơn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Hoàng Minh Đạo | Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Hoàng Phan Thái | Thuận Hóa - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Hoàng Phan Thái | Dương Thanh Bình - Võ Xuân Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Kiệt 536 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Kiệt 550 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Kiệt 560 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Hồ Chiến) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Kiệt 604 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Dương Khứ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Kiệt 641 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Huỳnh Cần) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Kiệt 643 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Viên) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Kiệt 709 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Chớ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Kiệt 747 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Kiệt 34 Võ Liêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Kiệt 807 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Huê) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Kiệt 809 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Đài) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Kiệt 825 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Văn Tuấn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Kiệt 839 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Tỉnh lộ 10A) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Lê Mai | Nguyễn Tất Thành - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Lê Thanh Nghị | Mai Xuân Thưởng - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Lê Thanh Nghị | Trưng Nữ Vương - Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Lê Thanh Nghị | Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) - Hồ Châu Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Lê Trọng Bật | Sóng Hồng - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Lê Văn Một | Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Lợi Nông | Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Châu Sơn - Lê Thanh Nghị I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Nguyễn Bá Tuyển | Châu Sơn (nhà ông Trần Chớ) - Trưng Nữ Vương (Nhà ông Trần Nhật Trường) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Nguyễn Phan Vinh | Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 9.200.000 | 5.280.000 | 3.440.000 | 1.920.000 |
| Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) | Hoàng Phan Thái - Cầu Miễu Xóm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) | Cầu Miễu Xóm - Trần Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Nguyễn Thượng Phương | Nguyễn Tất Thành - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Nguyễn Trọng Hợp | Dương Thanh Bình - Trần Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Nguyễn Trọng Thuật | Hoàng Phan Thái - Võ Xuân Lâm nối dài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Nguyễn Xuân Ngà | Phan Trần Chúc - Ranh giới phường Phú Bài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Phạm Huy Thông | Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Phan Trần Chúc | Tân Trào - Nguyễn Xuân Ngà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Quang Trung | Thuận Hóa - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Sóng Hồng | Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Tân Trào | Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Thái Thuận | Trần Hoàn - Thuận Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Thái Vĩnh Chinh | Thuận Hóa - Thái Thuận I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Thân Nhân Trung | Dương Thanh Bình - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Thích Thiện Siêu | Châu Sơn (nhà bà Bùi Thị Sáo) - Châu Sơn (Nhà ông Lê Viết Hiền) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Thuận Hóa | Ranh giới phường Phú Bài - Trần Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Thuận Hóa | Trần Hoàn - Thái Vĩnh Chinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Thuận Hóa | Thái Vĩnh Chinh - Ranh giới xã Phú Vang (cầu Phú Thứ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Trần Hoàn | Võ Trác - Thuận Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Trần Hoàn | Thuận Hóa - Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Trần Hoàn | Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07) - Ranh giới xã Thủy Tân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Trần Hữu Tước | Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Trần Thanh Từ | Dương Khuê - Phạm Huy Thông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Trịnh Cương | Võ Trác - Hoàng Hữu Thường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Trưng Nữ Vương | Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Vân Dương | Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Võ Khoa | Nguyễn Tất Thành - Võ Liêm (cầu Kênh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Võ Liêm | Nguyễn Tất Thành - Cầu kênh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Võ Trác | Nguyễn Tất Thành - Tân Trào I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Võ Trác | Tân Trào - Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Võ Trác | Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) - Thuận Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Võ Xuân Lâm | Thuận Hoá (nhà ông Cư) - Hết Khu quy hoạch (thửa đất sổ 246, tờ bản đồ số 13) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Võ Xuân Lâm | Hết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13) - Trần Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 65 | 960.000 | 544.000 | 352.000 | 200.000 |
| Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm (Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài đến đường Lương Tân Phù) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 66 | 1.360.000 | 480.000 | 288.000 | |
| Tỉnh lộ 18 (Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 67 | 2.320.000 | 800.000 | 528.000 | |
| Đoạn từ ranh giới phường Hương Thủy đến Cổng chào thôn Tân Tô Đường Lương Tân Phù | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 68 | 1.760.000 | 648.000 | 416.000 | |
| Đoạn từ Cổng chào thôn Tân Tô đến Tỉnh lộ 18 Đường Lương Tân Phù | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 68 | 1.360.000 | 504.000 | 320.000 | |
| Vùng 1: Các Tổ dân phố: Chiết Bi, Tân Tô, Tô Đà 1, Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 69 | 384.000 | 304.000 | ||
| Vùng 3: Tổ dân phố Hòa Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 70 | 208.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Hương Thủy | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Hương Thủy | 55.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Chí Nhuận | Võ Liêm - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Bùi Huy Bích | Thân Nhân Trung - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 600.000 | 340.000 | 220.000 | 125.000 |
| Bùi Thiện Ngộ | Thuận Hóa - Hết thửa đất số 1139 và 1155, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19,5m Khu quy hoạch Sợi Phú Bài) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Bùi Thiện Ngộ | Từ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 10 (đường Quy hoạch 19.5m Khu quy hoạch Sợi) - Vân Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Huỳnh Thế Hằng) - Đến hết đường (Nhà ông Võ Xuân Bình) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành (Nhà ông Đinh Quang Thanh) - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Linh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Đặng Thị Bảy) - Đến hết đường (Nhà ông Trương Văn Sơn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành (Nhà bà Lê Thị Xoa) - Đến hết đường (Nhà ông Dương Đức Hoằng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Chánh Đông | Tỉnh lộ 3 - Đường Thủy Lợi (Cuối thôn Chánh Đông) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 600.000 | 340.000 | 220.000 | 125.000 |
| Châu Sơn | Nguyễn Tất Thành - Nhà ông Duyên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Châu Sơn | Nhà ông Duyên - Nhà ông Quân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 600.000 | 340.000 | 220.000 | 125.000 |
| Đại Giang | Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 600.000 | 340.000 | 220.000 | 125.000 |
| Đỗ Nam | Ranh giới phường Phú Bài - Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Đỗ Nam | Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 20 và Nhà ông Ngô Thạnh (39 Đỗ Nam) - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Đoạn nối dài đường Quang Trung | Dương Thanh Bình - Hẻm 1 Kiệt 32 đường Vân Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Dương Khuê | Tân Trào - Lê Trọng Bật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Đường nối đường Trần Hoàn đến đường Nguyễn Thái Bình | Trần Hoàn - Kiệt 27 Nguyễn Thái Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Đường nối đường Võ Xuân Lâm đến đường Nguyễn Trọng Thuật | Võ Xuân Lâm - Nguyễn Trọng Thuật (nhà ông Nguyễn Ánh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Dương Thanh Bình | Ranh giới phường Phú Bài - Hoàng Phan Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Dương Thưởng | Ranh giới phường Phú Bài - Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Dương Thưởng | Đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 26, phường Hương Thủy - Hoàng Hữu Thường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) | Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Hoàng Hữu Thường | Tân Trào - Vân Dương (nhà ông Sơn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Hoàng Minh Đạo | Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Hoàng Phan Thái | Thuận Hóa - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Hoàng Phan Thái | Dương Thanh Bình - Võ Xuân Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Kiệt 536 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Kiệt 550 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Kiệt 8 Châu Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Kiệt 560 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Hồ Chiến) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Kiệt 604 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Dương Khứ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Kiệt 641 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Huỳnh Cần) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Kiệt 643 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Viên) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Kiệt 709 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Chớ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Kiệt 747 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Kiệt 34 Võ Liêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Kiệt 807 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Huê) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Kiệt 809 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Phan Ngọc Đài) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Kiệt 825 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Nhà ông Võ Văn Tuấn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Kiệt 839 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Đến hết đường (Tỉnh lộ 10A) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Lê Mai | Nguyễn Tất Thành - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Lê Thanh Nghị | Mai Xuân Thưởng - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Lê Thanh Nghị | Trưng Nữ Vương - Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Lê Thanh Nghị | Đến hết Nhà ông Hanh (84 Lê Thanh Nghị) - Trái: Am xóm (Thửa số 383, tờ số 24) - Hồ Châu Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 600.000 | 340.000 | 220.000 | 125.000 |
| Lê Trọng Bật | Sóng Hồng - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Lê Văn Một | Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Lợi Nông | Đuồi Thủy Châu - Tỉnh lộ 3 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 600.000 | 340.000 | 220.000 | 125.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Châu Sơn - Lê Thanh Nghị I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 600.000 | 340.000 | 220.000 | 125.000 |
| Nguyễn Bá Tuyển | Châu Sơn (nhà ông Trần Chớ) - Trưng Nữ Vương (Nhà ông Trần Nhật Trường) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Nguyễn Phan Vinh | Dương Thanh Bình - Nguyễn Thái Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 5.750.000 | 3.300.000 | 2.150.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) | Hoàng Phan Thái - Cầu Miễu Xóm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Nguyễn Thái Bình (Trừ đoạn đi qua Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Lương) | Cầu Miễu Xóm - Trần Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Nguyễn Thượng Phương | Nguyễn Tất Thành - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Nguyễn Trọng Hợp | Dương Thanh Bình - Trần Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Nguyễn Trọng Thuật | Hoàng Phan Thái - Võ Xuân Lâm nối dài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Nguyễn Xuân Ngà | Phan Trần Chúc - Ranh giới phường Phú Bài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Phạm Huy Thông | Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Phan Trần Chúc | Tân Trào - Nguyễn Xuân Ngà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Quang Trung | Thuận Hóa - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Sóng Hồng | Võ Trác - Ranh giới phường Phú Bài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Tân Trào | Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Thái Thuận | Trần Hoàn - Thuận Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Thái Vĩnh Chinh | Thuận Hóa - Thái Thuận I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 600.000 | 340.000 | 220.000 | 125.000 |
| Thân Nhân Trung | Dương Thanh Bình - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Thích Thiện Siêu | Châu Sơn (nhà bà Bùi Thị Sáo) - Châu Sơn (Nhà ông Lê Viết Hiền) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Thuận Hóa | Ranh giới phường Phú Bài - Trần Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Thuận Hóa | Trần Hoàn - Thái Vĩnh Chinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Thuận Hóa | Thái Vĩnh Chinh - Ranh giới xã Phú Vang (cầu Phú Thứ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Trần Hoàn | Võ Trác - Thuận Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Trần Hoàn | Thuận Hóa - Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Trần Hoàn | Ngã ba nhà ông Hồ Vưu (đến hết thửa đất số 599, tờ bàn đồ số 07) - Ranh giới xã Thủy Tân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Trần Hữu Tước | Trần Hoàn - Hoàng Phan Thái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Trần Thanh Từ | Dương Khuê - Phạm Huy Thông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Trịnh Cương | Võ Trác - Hoàng Hữu Thường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Trưng Nữ Vương | Ranh giới phường Phú Bài - Ranh giới phường Thanh Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Vân Dương | Ranh giới phường Phú Bài - Võ Trác I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Võ Khoa | Nguyễn Tất Thành - Võ Liêm (cầu Kênh) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Võ Liêm | Nguyễn Tất Thành - Cầu kênh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Võ Trác | Nguyễn Tất Thành - Tân Trào I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Võ Trác | Tân Trào - Trạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.