Bảng giá đất Phường Hương Thủy, Huế từ 01/01/2026

410 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Hương Thủy11.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành, đoạn Ranh giới phường Phú Bài đến Ranh giới phường Thanh Thủy), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Võ TrácTrạm Bơm (nhà ông Nguyễn Thái) - Thuận Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
750.000425.000275.000160.000
Võ Xuân LâmThuận Hoá (nhà ông Cư) - Hết Khu quy hoạch (thửa đất sổ 246, tờ bản đồ số 13)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
1.800.0001.050.000650.000380.000
Võ Xuân LâmHết Khu quy hoạch (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 13) - Trần Hoàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
1.000.000550.000370.000210.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 65
600.000340.000220.000125.000
Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm (Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài đến đường Lương Tân Phù)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 66
850.000300.000180.000
Tỉnh lộ 18 (Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 67
1.450.000500.000330.000
Đoạn từ ranh giới phường Hương Thủy đến Cổng chào thôn Tân Tô
Đường Lương Tân Phù
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 68
1.100.000405.000260.000
Đoạn từ Cổng chào thôn Tân Tô đến Tỉnh lộ 18
Đường Lương Tân Phù
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 68
850.000315.000200.000
Vùng 1: Các Tổ dân phố: Chiết Bi, Tân Tô, Tô Đà 1, Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 69
240.000190.000
Vùng 3: Tổ dân phố Hòa Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 70
130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.