Bảng giá đất Xã A Lưới 2, Huế từ 01/01/2026

321 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã A Lưới 22.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Hồ Chí Minh, đoạn Địa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn A Lưới (cũ) đến Nam cầu Ra Ho), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (9 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu quy hoạch Bến xe A LướiĐường 13,5m
Mục 1
970.000
Khu quy hoạch Bến xe A LướiĐường 11,0m
Mục 1
690.000
Khu đất Vườn TràmĐường 3,5m
Mục 2
1.500.000
Khu đất Vườn TràmĐường 3,0m
Mục 2
1.500.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 19,5m trở lên
Mục 3
1.300.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 17,0m đến 19,0m
Mục 3
1.100.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 13,5m đến 16,5m
Mục 3
1.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 11,0m đến 13,0m
Mục 3
900.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 4,0m đến 10,5m
Mục 3
770.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã A Lưới 224.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A BiahNgã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
820.000350.000200.00090.000
A BiahNgã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
680.000280.000160.00070.000
A ĐonNgã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
1.400.000640.000380.000200.000
A ĐonNgã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) - Cầu Hồng Quảng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
620.000270.000140.00060.000
A KoNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tại mốc định vị H6 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
680.000280.000160.00070.000
A NôrNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
680.000280.000160.00070.000
A SápNgã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ))
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
960.000410.000230.000110.000
A SápNgã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.400.000640.000380.0002.000.000
A SápNgã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
960.000410.000230.000110.000
A VầuNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.900.000860.000520.000290.000
Ăm MậtNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.400.000640.000380.000200.000
Ăm MậtNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.300.000590.000340.000190.000
Bắc SơnNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới (cũ) tại mốc định vị E3 gặp đường bao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
680.000280.000160.00070.000
Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràmI. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
620.000270.000140.00060.000
Các trục đường nội bộ chợ tạm cũI. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
680.000280.000160.00070.000
Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn PhướcI. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
620.000270.000140.00060.000
Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VII. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
460.000170.000150.00090.000
Đinh NúpNgã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26 - Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.900.000860.000520.000290.000
Đinh NúpNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1 - Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ) cạnh cơ quan Thi hành án huyện (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.600.000710.000430.000240.000
Đội CấnNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25 - Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
960.000410.000230.000110.000
Động SoNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha - Cầu Hồng Bắc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
760.000310.000170.00090.000
Động Tiên CôngTại mốc định vị K1 (nhà ông Vũ) - Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
1.500.000680.000400.000230.000
Đường Giải phóng A SoĐịa giới thị trấn A Lưới - xã Hồng Kim (cũ) - Ngã tư đường đi xã Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
680.000280.000160.00070.000
Đường Giải phóng A SoNgã tư đường đi Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà ông Tiếp cụm I - Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
760.000310.000170.00090.000
Đường Giải phóng A SoĐấu nối với đường đi xã Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan) - Đến suối (cạnh nhà ông Nhật)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
820.000350.000200.00090.000
Đường Giải phóng A SoSuối (cạnh nhà ông Nhật) - Địa giới thị trấn A Lưới - xã A Ngo (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
620.000270.000140.00060.000
Hồ Chí MinhĐịa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn A Lưới (cũ) - Nam cầu Ra Ho
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
2.300.0001.000.000620.000350.000
Hồ Chí MinhBắc cầu Ra Ho - Nam cầu Tà Rê
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.900.000860.000520.000290.000
Hồ Chí MinhBắc cầu Tà Rê - Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn A Lưới (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.000.000420.000220.000130.000
Hồ Huấn NghiệpNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường - Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.000.000420.000220.000130.000
Hồ Huấn NghiệpĐiểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Đấu nối đường Giải Phóng A So (cạnh nhà ông Phan Tý)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
960.000410.000230.000110.000
Hồ Văn HảoNgã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) (cũ) tại mốc định vị H22 - Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
960.000410.000230.000110.000
Kăn TreecNgã tư quán ông Lợi mốc D3 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
820.000350.000200.00090.000
Kim ĐồngĐiểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
960.000410.000230.000110.000
Kim ĐồngCống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) - Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
960.000410.000230.000110.000
Kim ĐồngNgã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
1.300.000590.000340.000190.000
Kim ĐồngNgã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) đường Kim Đồng - Đấu nối với đường A Đon cạnh nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 6, xã A Lưới 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
1.300.000590.000340.000190.000
Konh HưNgã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
1.900.000860.000520.000290.000
Konh HưNgã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
1.000.000420.000220.000130.000
Konh KhoaiNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý - Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.000.000420.000220.000130.000
Lê KhôiNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3 - Đến hết Văn phòng làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
620.000270.000140.00060.000
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) đến nhà ông HàNgã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) - Nhà ông Hà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
820.000350.000200.00090.000
Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 (cũ) - Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
820.000350.000200.00090.000
Nguyễn Thức TựNgã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường) - Cổng Trường Trung học phổ thông A Lưới
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
1.000.000420.000220.000130.000
Nguyễn Văn HoạchNgã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa - Nhà bà Kăn Lịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
760.000310.000170.00090.000
Nguyễn Văn HoạchNhà bà Kăn Lịch - Đường A Sáp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
760.000310.000170.00090.000
Nguyễn Văn QuãngNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16 - Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
1.300.000590.000340.000190.000
Nguyễn Văn QuãngCống Sơn Phước mốc D4 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) mốc X5
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
620.000270.000140.00060.000
Nơ Trang LơngNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9 - Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
760.000310.000170.00090.000
Quỳnh TrênNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17 - Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động huyện (cũ) gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.000.000420.000220.000130.000
Quỳnh TrênTrụ sở Uỷ ban nhân dân Huyện (cũ) (Cạnh nhà ông Thái) - Đến hết nhà bà Phương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
680.000280.000160.00070.000
Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim (cũ)Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H1 - Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim - A Ngo(cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
620.000270.000140.00060.000
Trục đường nội thịNgã ba đường đi trường Trung học phổ thông số 1 tại mốc định vị D1 cạnh nhà ông Hiếu - Tại mốc định vị M1 cạnh nhà ông Tâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
960.000410.000230.000110.000
Trục đường nội thịCạnh nhà thầy Trữ mốc S2 - Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
620.000270.000140.00060.000
Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A LướiĐấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
680.000280.000160.00070.000
Trục đường nội thị sau trường Trung học cơ sở - dân tộc nội trúNgã ba đường vào cầu Hồng Bắc - Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
620.000270.000140.00060.000
Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện (cũ)Đấu nối với đường A Đon, cạnh nhà ông Phong - Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
620.000270.000140.00060.000
Trục đường nối với đường Hồ Chí MinhNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11 - Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
620.000270.000140.00060.000
Trục đường nối với đường Hồ Chí MinhNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23 - Nhà ông Bình đến cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
680.000280.000160.00070.000
Trục đường nối với đường Hồ Chí MinhNgã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29 - Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
820.000350.000200.00090.000
Trường SơnNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21 - Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
1.400.000640.000380.000200.000
Trường SơnNgã ba đường Hồ Chí Minh - Ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ), (cạnh nhà bà Nuôi)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
820.000350.000200.00090.000
Vỗ ÁtNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông - bà Hoàng Bạch - Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
680.000280.000160.00070.000
Vỗ BẩmNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10 - Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pìn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
680.000280.000160.00070.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 42
460.000170.000150.00090.000
Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ)
Đường Hồ Chí Minh
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
470.000330.000230.000
Trong phạm vi từ trên 500m đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ)
Đường Hồ Chí Minh
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
360.000250.000180.000
Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) đến giáp xã Sơn Thủy (cũ)
Đường Hồ Chí Minh
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
340.000240.000170.000
Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi đến lò mổ tập trung của xã
Đường Hồ Chí Minh
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
250.000160.000130.000
Đoạn qua xã Hồng Bắc (cũ)
Tỉnh lộ 20
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 44
120.000100.00080.000
Đoạn qua xã Quảng Nhâm (cũ)
Tỉnh lộ 20
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 44
130.000100.00090.000
Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm (cũ) đến cầu Hồng Quảng (cũ)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 45
250.000160.000130.000
Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn QuảngIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 46
220.000140.000120.000
Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng QuảngIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 47
230.000140.000120.000
Vùng 1: Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai, ê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối, A Lưới, Pi Ây 1IV. Các vùng còn lại
Mục 48
130.000110.000
Vùng 2: Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu-Nhâm, A Hươr - Pa E, Thôn Pi Ây 2IV. Các vùng còn lại
Mục 49
120.000100.000
Vùng 3: Thôn Âr Bả NhâmIV. Các vùng còn lại
Mục 50
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã A Lưới 26.0005.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A BiahNgã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
492.000210.000120.00054.000
A BiahNgã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
408.000168.00096.00042.000
A ĐonNgã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
840.000384.000228.000120.000
A ĐonNgã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) - Cầu Hồng Quảng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
372.000162.00084.00036.000
A KoNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tại mốc định vị H6 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
408.000168.00096.00042.000
A NôrNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
408.000168.00096.00042.000
A SápNgã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ))
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
576.000246.000138.00066.000
A SápNgã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
840.000384.000228.0001.200.000
A SápNgã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
576.000246.000138.00066.000
A VầuNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.140.000516.000312.000174.000
Ăm MậtNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
840.000384.000228.000120.000
Ăm MậtNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
780.000354.000204.000114.000
Bắc SơnNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới (cũ) tại mốc định vị E3 gặp đường bao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
408.000168.00096.00042.000
Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràmI. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
372.000162.00084.00036.000
Các trục đường nội bộ chợ tạm cũI. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
408.000168.00096.00042.000
Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn PhướcI. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
372.000162.00084.00036.000
Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VII. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
276.000102.00090.00054.000
Đinh NúpNgã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26 - Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.140.000516.000312.000174.000
Đinh NúpNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1 - Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ) cạnh cơ quan Thi hành án huyện (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
960.000426.000258.000144.000
Đội CấnNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25 - Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
576.000246.000138.00066.000
Động SoNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha - Cầu Hồng Bắc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
456.000186.000102.00054.000
Động Tiên CôngTại mốc định vị K1 (nhà ông Vũ) - Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
900.000408.000240.000138.000
Đường Giải phóng A SoĐịa giới thị trấn A Lưới - xã Hồng Kim (cũ) - Ngã tư đường đi xã Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
408.000168.00096.00042.000
Đường Giải phóng A SoNgã tư đường đi Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà ông Tiếp cụm I - Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
456.000186.000102.00054.000
Đường Giải phóng A SoĐấu nối với đường đi xã Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan) - Đến suối (cạnh nhà ông Nhật)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
492.000210.000120.00054.000
Đường Giải phóng A SoSuối (cạnh nhà ông Nhật) - Địa giới thị trấn A Lưới - xã A Ngo (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
372.000162.00084.00036.000
Hồ Chí MinhĐịa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn A Lưới (cũ) - Nam cầu Ra Ho
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.380.000600.000372.000210.000
Hồ Chí MinhBắc cầu Ra Ho - Nam cầu Tà Rê
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.140.000516.000312.000174.000
Hồ Chí MinhBắc cầu Tà Rê - Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn A Lưới (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
600.000252.000132.00078.000
Hồ Huấn NghiệpNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường - Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
600.000252.000132.00078.000
Hồ Huấn NghiệpĐiểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Đấu nối đường Giải Phóng A So (cạnh nhà ông Phan Tý)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
576.000246.000138.00066.000
Hồ Văn HảoNgã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) (cũ) tại mốc định vị H22 - Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
576.000246.000138.00066.000
Kăn TreecNgã tư quán ông Lợi mốc D3 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
492.000210.000120.00054.000
Kim ĐồngĐiểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
576.000246.000138.00066.000
Kim ĐồngCống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) - Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
576.000246.000138.00066.000
Kim ĐồngNgã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
780.000354.000204.000114.000
Kim ĐồngNgã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) đường Kim Đồng - Đấu nối với đường A Đon cạnh nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 6, xã A Lưới 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
780.000354.000204.000114.000
Konh HưNgã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
1.140.000516.000312.000174.000
Konh HưNgã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
600.000252.000132.00078.000
Konh KhoaiNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý - Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
600.000252.000132.00078.000
Lê KhôiNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3 - Đến hết Văn phòng làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
372.000162.00084.00036.000
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) đến nhà ông HàNgã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) - Nhà ông Hà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
492.000210.000120.00054.000
Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 (cũ) - Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
492.000210.000120.00054.000
Nguyễn Thức TựNgã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường) - Cổng Trường Trung học phổ thông A Lưới
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
600.000252.000132.00078.000
Nguyễn Văn HoạchNgã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa - Nhà bà Kăn Lịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
456.000186.000102.00054.000
Nguyễn Văn HoạchNhà bà Kăn Lịch - Đường A Sáp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
456.000186.000102.00054.000
Nguyễn Văn QuãngNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16 - Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
780.000354.000204.000114.000
Nguyễn Văn QuãngCống Sơn Phước mốc D4 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) mốc X5
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
372.000162.00084.00036.000
Nơ Trang LơngNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9 - Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
456.000186.000102.00054.000
Quỳnh TrênNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17 - Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động huyện (cũ) gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
600.000252.000132.00078.000
Quỳnh TrênTrụ sở Uỷ ban nhân dân Huyện (cũ) (Cạnh nhà ông Thái) - Đến hết nhà bà Phương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
408.000168.00096.00042.000
Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim (cũ)Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H1 - Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim - A Ngo(cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
372.000162.00084.00036.000
Trục đường nội thịNgã ba đường đi trường Trung học phổ thông số 1 tại mốc định vị D1 cạnh nhà ông Hiếu - Tại mốc định vị M1 cạnh nhà ông Tâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
576.000246.000138.00066.000
Trục đường nội thịCạnh nhà thầy Trữ mốc S2 - Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
372.000162.00084.00036.000
Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A LướiĐấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
408.000168.00096.00042.000
Trục đường nội thị sau trường Trung học cơ sở - dân tộc nội trúNgã ba đường vào cầu Hồng Bắc - Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
372.000162.00084.00036.000
Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện (cũ)Đấu nối với đường A Đon, cạnh nhà ông Phong - Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
372.000162.00084.00036.000
Trục đường nối với đường Hồ Chí MinhNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11 - Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
372.000162.00084.00036.000
Trục đường nối với đường Hồ Chí MinhNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23 - Nhà ông Bình đến cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
408.000168.00096.00042.000
Trục đường nối với đường Hồ Chí MinhNgã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29 - Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
492.000210.000120.00054.000
Trường SơnNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21 - Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
840.000384.000228.000120.000
Trường SơnNgã ba đường Hồ Chí Minh - Ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ), (cạnh nhà bà Nuôi)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
492.000210.000120.00054.000
Vỗ ÁtNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông - bà Hoàng Bạch - Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
408.000168.00096.00042.000
Vỗ BẩmNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10 - Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pìn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
408.000168.00096.00042.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 42
276.000102.00090.00054.000
Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ)
Đường Hồ Chí Minh
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
282.000198.000138.000
Trong phạm vi từ trên 500m đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ)
Đường Hồ Chí Minh
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
216.000150.000108.000
Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) đến giáp xã Sơn Thủy (cũ)
Đường Hồ Chí Minh
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
204.000144.000102.000
Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi đến lò mổ tập trung của xã
Đường Hồ Chí Minh
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
150.00096.00078.000
Đoạn qua xã Hồng Bắc (cũ)
Tỉnh lộ 20
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 44
72.00060.00048.000
Đoạn qua xã Quảng Nhâm (cũ)
Tỉnh lộ 20
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 44
78.00060.00054.000
Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm (cũ) đến cầu Hồng Quảng (cũ)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 45
150.00096.00078.000
Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn QuảngIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 46
132.00084.00072.000
Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng QuảngIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 47
138.00084.00072.000
Vùng 1: Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai, ê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối, A Lưới, Pi Ây 1IV. Các vùng còn lại
Mục 48
78.00066.000
Vùng 2: Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu-Nhâm, A Hươr - Pa E, Thôn Pi Ây 2IV. Các vùng còn lại
Mục 49
72.00060.000
Vùng 3: Thôn Âr Bả NhâmIV. Các vùng còn lại
Mục 50
48.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A BiahNgã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
656.000280.000160.00072.000
A BiahNgã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
544.000224.000128.00056.000
A ĐonNgã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
1.120.000512.000304.000160.000
A ĐonNgã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) - Cầu Hồng Quảng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
496.000216.000112.00048.000
A KoNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tại mốc định vị H6 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
544.000224.000128.00056.000
A NôrNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
544.000224.000128.00056.000
A SápNgã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ))
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
768.000328.000184.00088.000
A SápNgã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.120.000512.000304.0001.600.000
A SápNgã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
768.000328.000184.00088.000
A VầuNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.520.000688.000416.000232.000
Ăm MậtNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.120.000512.000304.000160.000
Ăm MậtNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.040.000472.000272.000152.000
Bắc SơnNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới (cũ) tại mốc định vị E3 gặp đường bao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
544.000224.000128.00056.000
Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràmI. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
496.000216.000112.00048.000
Các trục đường nội bộ chợ tạm cũI. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
544.000224.000128.00056.000
Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn PhướcI. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
496.000216.000112.00048.000
Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VII. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
368.000136.000120.00072.000
Đinh NúpNgã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26 - Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.520.000688.000416.000232.000
Đinh NúpNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1 - Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ) cạnh cơ quan Thi hành án huyện (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.280.000568.000344.000192.000
Đội CấnNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25 - Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
768.000328.000184.00088.000
Động SoNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha - Cầu Hồng Bắc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
608.000248.000136.00072.000
Động Tiên CôngTại mốc định vị K1 (nhà ông Vũ) - Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
1.200.000544.000320.000184.000
Đường Giải phóng A SoĐịa giới thị trấn A Lưới - xã Hồng Kim (cũ) - Ngã tư đường đi xã Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
544.000224.000128.00056.000
Đường Giải phóng A SoNgã tư đường đi Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà ông Tiếp cụm I - Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
608.000248.000136.00072.000
Đường Giải phóng A SoĐấu nối với đường đi xã Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan) - Đến suối (cạnh nhà ông Nhật)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
656.000280.000160.00072.000
Đường Giải phóng A SoSuối (cạnh nhà ông Nhật) - Địa giới thị trấn A Lưới - xã A Ngo (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
496.000216.000112.00048.000
Hồ Chí MinhĐịa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn A Lưới (cũ) - Nam cầu Ra Ho
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.840.000800.000496.000280.000
Hồ Chí MinhBắc cầu Ra Ho - Nam cầu Tà Rê
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.520.000688.000416.000232.000
Hồ Chí MinhBắc cầu Tà Rê - Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn A Lưới (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
800.000336.000176.000104.000
Hồ Huấn NghiệpNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường - Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
800.000336.000176.000104.000
Hồ Huấn NghiệpĐiểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Đấu nối đường Giải Phóng A So (cạnh nhà ông Phan Tý)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
768.000328.000184.00088.000
Hồ Văn HảoNgã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) (cũ) tại mốc định vị H22 - Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
768.000328.000184.00088.000
Kăn TreecNgã tư quán ông Lợi mốc D3 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
656.000280.000160.00072.000
Kim ĐồngĐiểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
768.000328.000184.00088.000
Kim ĐồngCống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) - Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
768.000328.000184.00088.000
Kim ĐồngNgã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
1.040.000472.000272.000152.000
Kim ĐồngNgã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) đường Kim Đồng - Đấu nối với đường A Đon cạnh nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 6, xã A Lưới 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
1.040.000472.000272.000152.000
Konh HưNgã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
1.520.000688.000416.000232.000
Konh HưNgã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
800.000336.000176.000104.000
Konh KhoaiNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý - Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
800.000336.000176.000104.000
Lê KhôiNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3 - Đến hết Văn phòng làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
496.000216.000112.00048.000
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) đến nhà ông HàNgã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) - Nhà ông Hà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
656.000280.000160.00072.000
Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 (cũ) - Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
656.000280.000160.00072.000
Nguyễn Thức TựNgã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường) - Cổng Trường Trung học phổ thông A Lưới
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
800.000336.000176.000104.000
Nguyễn Văn HoạchNgã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa - Nhà bà Kăn Lịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
608.000248.000136.00072.000
Nguyễn Văn HoạchNhà bà Kăn Lịch - Đường A Sáp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
608.000248.000136.00072.000
Nguyễn Văn QuãngNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16 - Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
1.040.000472.000272.000152.000
Nguyễn Văn QuãngCống Sơn Phước mốc D4 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) mốc X5
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
496.000216.000112.00048.000
Nơ Trang LơngNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9 - Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
608.000248.000136.00072.000
Quỳnh TrênNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17 - Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động huyện (cũ) gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
800.000336.000176.000104.000
Quỳnh TrênTrụ sở Uỷ ban nhân dân Huyện (cũ) (Cạnh nhà ông Thái) - Đến hết nhà bà Phương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
544.000224.000128.00056.000
Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim (cũ)Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H1 - Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim - A Ngo(cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
496.000216.000112.00048.000
Trục đường nội thịNgã ba đường đi trường Trung học phổ thông số 1 tại mốc định vị D1 cạnh nhà ông Hiếu - Tại mốc định vị M1 cạnh nhà ông Tâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
768.000328.000184.00088.000
Trục đường nội thịCạnh nhà thầy Trữ mốc S2 - Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
496.000216.000112.00048.000
Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A LướiĐấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
544.000224.000128.00056.000
Trục đường nội thị sau trường Trung học cơ sở - dân tộc nội trúNgã ba đường vào cầu Hồng Bắc - Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
496.000216.000112.00048.000
Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện (cũ)Đấu nối với đường A Đon, cạnh nhà ông Phong - Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
496.000216.000112.00048.000
Trục đường nối với đường Hồ Chí MinhNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11 - Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
496.000216.000112.00048.000
Trục đường nối với đường Hồ Chí MinhNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23 - Nhà ông Bình đến cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
544.000224.000128.00056.000
Trục đường nối với đường Hồ Chí MinhNgã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29 - Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
656.000280.000160.00072.000
Trường SơnNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21 - Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
1.120.000512.000304.000160.000
Trường SơnNgã ba đường Hồ Chí Minh - Ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ), (cạnh nhà bà Nuôi)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
656.000280.000160.00072.000
Vỗ ÁtNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông - bà Hoàng Bạch - Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
544.000224.000128.00056.000
Vỗ BẩmNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10 - Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pìn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
544.000224.000128.00056.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 42
368.000136.000120.00072.000
Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ)
Đường Hồ Chí Minh
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
376.000264.000184.000
Trong phạm vi từ trên 500m đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ)
Đường Hồ Chí Minh
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
288.000200.000144.000
Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) đến giáp xã Sơn Thủy (cũ)
Đường Hồ Chí Minh
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
272.000192.000136.000
Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi đến lò mổ tập trung của xã
Đường Hồ Chí Minh
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
200.000128.000104.000
Đoạn qua xã Hồng Bắc (cũ)
Tỉnh lộ 20
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 44
96.00080.00064.000
Đoạn qua xã Quảng Nhâm (cũ)
Tỉnh lộ 20
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 44
104.00080.00072.000
Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm (cũ) đến cầu Hồng Quảng (cũ)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 45
200.000128.000104.000
Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn QuảngIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 46
176.000112.00096.000
Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng QuảngIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 47
184.000112.00096.000
Vùng 1: Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai, ê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối, A Lưới, Pi Ây 1IV. Các vùng còn lại
Mục 48
104.00088.000
Vùng 2: Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu-Nhâm, A Hươr - Pa E, Thôn Pi Ây 2IV. Các vùng còn lại
Mục 49
96.00080.000
Vùng 3: Thôn Âr Bả NhâmIV. Các vùng còn lại
Mục 50
64.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã A Lưới 227.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã A Lưới 230.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
A BiahNgã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
410.000175.000100.00045.000
A BiahNgã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
340.000140.00080.00035.000
A ĐonNgã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
700.000320.000190.000100.000
A ĐonNgã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) - Cầu Hồng Quảng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
310.000135.00070.00030.000
A KoNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tại mốc định vị H6 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
340.000140.00080.00035.000
A NôrNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
340.000140.00080.00035.000
A SápNgã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ))
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
480.000205.000115.00055.000
A SápNgã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
700.000320.000190.0001.000.000
A SápNgã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
480.000205.000115.00055.000
A VầuNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
950.000430.000260.000145.000
Ăm MậtNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
700.000320.000190.000100.000
Ăm MậtNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
650.000295.000170.00095.000
Bắc SơnNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới (cũ) tại mốc định vị E3 gặp đường bao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
340.000140.00080.00035.000
Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràmI. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
310.000135.00070.00030.000
Các trục đường nội bộ chợ tạm cũI. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
340.000140.00080.00035.000
Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn PhướcI. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
310.000135.00070.00030.000
Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VII. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
230.00085.00075.00045.000
Đinh NúpNgã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26 - Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
950.000430.000260.000145.000
Đinh NúpNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1 - Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ) cạnh cơ quan Thi hành án huyện (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
800.000355.000215.000120.000
Đội CấnNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25 - Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
480.000205.000115.00055.000
Động SoNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha - Cầu Hồng Bắc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
380.000155.00085.00045.000
Động Tiên CôngTại mốc định vị K1 (nhà ông Vũ) - Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
750.000340.000200.000115.000
Đường Giải phóng A SoĐịa giới thị trấn A Lưới - xã Hồng Kim (cũ) - Ngã tư đường đi xã Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
340.000140.00080.00035.000
Đường Giải phóng A SoNgã tư đường đi Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà ông Tiếp cụm I - Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
380.000155.00085.00045.000
Đường Giải phóng A SoĐấu nối với đường đi xã Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan) - Đến suối (cạnh nhà ông Nhật)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
410.000175.000100.00045.000
Đường Giải phóng A SoSuối (cạnh nhà ông Nhật) - Địa giới thị trấn A Lưới - xã A Ngo (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
310.000135.00070.00030.000
Hồ Chí MinhĐịa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn A Lưới (cũ) - Nam cầu Ra Ho
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.150.000500.000310.000175.000
Hồ Chí MinhBắc cầu Ra Ho - Nam cầu Tà Rê
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
950.000430.000260.000145.000
Hồ Chí MinhBắc cầu Tà Rê - Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn A Lưới (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
500.000210.000110.00065.000
Hồ Huấn NghiệpNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường - Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
500.000210.000110.00065.000
Hồ Huấn NghiệpĐiểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Đấu nối đường Giải Phóng A So (cạnh nhà ông Phan Tý)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
480.000205.000115.00055.000
Hồ Văn HảoNgã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) (cũ) tại mốc định vị H22 - Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
480.000205.000115.00055.000
Kăn TreecNgã tư quán ông Lợi mốc D3 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
410.000175.000100.00045.000
Kim ĐồngĐiểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
480.000205.000115.00055.000
Kim ĐồngCống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) - Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
480.000205.000115.00055.000
Kim ĐồngNgã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
650.000295.000170.00095.000
Kim ĐồngNgã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) đường Kim Đồng - Đấu nối với đường A Đon cạnh nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 6, xã A Lưới 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
650.000295.000170.00095.000
Konh HưNgã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
950.000430.000260.000145.000
Konh HưNgã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
500.000210.000110.00065.000
Konh KhoaiNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý - Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
500.000210.000110.00065.000
Lê KhôiNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3 - Đến hết Văn phòng làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
310.000135.00070.00030.000
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) đến nhà ông HàNgã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) - Nhà ông Hà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
410.000175.000100.00045.000
Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 (cũ) - Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
410.000175.000100.00045.000
Nguyễn Thức TựNgã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường) - Cổng Trường Trung học phổ thông A Lưới
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
500.000210.000110.00065.000
Nguyễn Văn HoạchNgã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa - Nhà bà Kăn Lịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
380.000155.00085.00045.000
Nguyễn Văn HoạchNhà bà Kăn Lịch - Đường A Sáp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
380.000155.00085.00045.000
Nguyễn Văn QuãngNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16 - Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
650.000295.000170.00095.000
Nguyễn Văn QuãngCống Sơn Phước mốc D4 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) mốc X5
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
310.000135.00070.00030.000
Nơ Trang LơngNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9 - Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
380.000155.00085.00045.000
Quỳnh TrênNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17 - Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động huyện (cũ) gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
500.000210.000110.00065.000
Quỳnh TrênTrụ sở Uỷ ban nhân dân Huyện (cũ) (Cạnh nhà ông Thái) - Đến hết nhà bà Phương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
340.000140.00080.00035.000
Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim (cũ)Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H1 - Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim - A Ngo(cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
310.000135.00070.00030.000
Trục đường nội thịNgã ba đường đi trường Trung học phổ thông số 1 tại mốc định vị D1 cạnh nhà ông Hiếu - Tại mốc định vị M1 cạnh nhà ông Tâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
480.000205.000115.00055.000
Trục đường nội thịCạnh nhà thầy Trữ mốc S2 - Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
310.000135.00070.00030.000
Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A LướiĐấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
340.000140.00080.00035.000
Trục đường nội thị sau trường Trung học cơ sở - dân tộc nội trúNgã ba đường vào cầu Hồng Bắc - Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
310.000135.00070.00030.000
Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện (cũ)Đấu nối với đường A Đon, cạnh nhà ông Phong - Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
310.000135.00070.00030.000
Trục đường nối với đường Hồ Chí MinhNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11 - Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
310.000135.00070.00030.000
Trục đường nối với đường Hồ Chí MinhNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23 - Nhà ông Bình đến cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
340.000140.00080.00035.000
Trục đường nối với đường Hồ Chí MinhNgã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29 - Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
410.000175.000100.00045.000
Trường SơnNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21 - Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
700.000320.000190.000100.000
Trường SơnNgã ba đường Hồ Chí Minh - Ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ), (cạnh nhà bà Nuôi)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
410.000175.000100.00045.000
Vỗ ÁtNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông - bà Hoàng Bạch - Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
340.000140.00080.00035.000
Vỗ BẩmNgã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10 - Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pìn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
340.000140.00080.00035.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 42
230.00085.00075.00045.000
Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ)
Đường Hồ Chí Minh
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
235.000165.000115.000
Trong phạm vi từ trên 500m đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ)
Đường Hồ Chí Minh
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
180.000125.00090.000
Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) đến giáp xã Sơn Thủy (cũ)
Đường Hồ Chí Minh
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
170.000120.00085.000
Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi đến lò mổ tập trung của xã
Đường Hồ Chí Minh
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 43
125.00080.00065.000
Đoạn qua xã Hồng Bắc (cũ)
Tỉnh lộ 20
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 44
60.00050.00040.000
Đoạn qua xã Quảng Nhâm (cũ)
Tỉnh lộ 20
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 44
65.00050.00045.000
Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm (cũ) đến cầu Hồng Quảng (cũ)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 45
125.00080.00065.000
Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn QuảngIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 46
110.00070.00060.000
Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng QuảngIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 47
115.00070.00060.000
Vùng 1: Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai, ê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối, A Lưới, Pi Ây 1IV. Các vùng còn lại
Mục 48
65.00055.000
Vùng 2: Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu-Nhâm, A Hươr - Pa E, Thôn Pi Ây 2IV. Các vùng còn lại
Mục 49
60.00050.000
Vùng 3: Thôn Âr Bả NhâmIV. Các vùng còn lại
Mục 50
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.