Bảng giá đất Xã A Lưới 2, Huế từ 01/01/2026
321 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã A Lưới 2 là 2.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Hồ Chí Minh, đoạn Địa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn A Lưới (cũ) đến Nam cầu Ra Ho), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch Bến xe A Lưới | Đường 13,5m Mục 1 | 970.000 |
| Khu quy hoạch Bến xe A Lưới | Đường 11,0m Mục 1 | 690.000 |
| Khu đất Vườn Tràm | Đường 3,5m Mục 2 | 1.500.000 |
| Khu đất Vườn Tràm | Đường 3,0m Mục 2 | 1.500.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 19,5m trở lên Mục 3 | 1.300.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 17,0m đến 19,0m Mục 3 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 13,5m đến 16,5m Mục 3 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 11,0m đến 13,0m Mục 3 | 900.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 4,0m đến 10,5m Mục 3 | 770.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã A Lưới 2 | 24.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| A Biah | Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 820.000 | 350.000 | 200.000 | 90.000 |
| A Biah | Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| A Đon | Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 1.400.000 | 640.000 | 380.000 | 200.000 |
| A Đon | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) - Cầu Hồng Quảng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| A Ko | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tại mốc định vị H6 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| A Nôr | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| A Sáp | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 960.000 | 410.000 | 230.000 | 110.000 |
| A Sáp | Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 1.400.000 | 640.000 | 380.000 | 2.000.000 |
| A Sáp | Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 960.000 | 410.000 | 230.000 | 110.000 |
| A Vầu | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 1.900.000 | 860.000 | 520.000 | 290.000 |
| Ăm Mật | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.400.000 | 640.000 | 380.000 | 200.000 |
| Ăm Mật | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.300.000 | 590.000 | 340.000 | 190.000 |
| Bắc Sơn | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới (cũ) tại mốc định vị E3 gặp đường bao I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràm | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn Phước | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VI | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 460.000 | 170.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đinh Núp | Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26 - Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.900.000 | 860.000 | 520.000 | 290.000 |
| Đinh Núp | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1 - Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ) cạnh cơ quan Thi hành án huyện (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.600.000 | 710.000 | 430.000 | 240.000 |
| Đội Cấn | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25 - Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 960.000 | 410.000 | 230.000 | 110.000 |
| Động So | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha - Cầu Hồng Bắc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 760.000 | 310.000 | 170.000 | 90.000 |
| Động Tiên Công | Tại mốc định vị K1 (nhà ông Vũ) - Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 1.500.000 | 680.000 | 400.000 | 230.000 |
| Đường Giải phóng A So | Địa giới thị trấn A Lưới - xã Hồng Kim (cũ) - Ngã tư đường đi xã Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Đường Giải phóng A So | Ngã tư đường đi Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà ông Tiếp cụm I - Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 760.000 | 310.000 | 170.000 | 90.000 |
| Đường Giải phóng A So | Đấu nối với đường đi xã Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan) - Đến suối (cạnh nhà ông Nhật) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 820.000 | 350.000 | 200.000 | 90.000 |
| Đường Giải phóng A So | Suối (cạnh nhà ông Nhật) - Địa giới thị trấn A Lưới - xã A Ngo (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Hồ Chí Minh | Địa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn A Lưới (cũ) - Nam cầu Ra Ho I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 2.300.000 | 1.000.000 | 620.000 | 350.000 |
| Hồ Chí Minh | Bắc cầu Ra Ho - Nam cầu Tà Rê I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.900.000 | 860.000 | 520.000 | 290.000 |
| Hồ Chí Minh | Bắc cầu Tà Rê - Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn A Lưới (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.000.000 | 420.000 | 220.000 | 130.000 |
| Hồ Huấn Nghiệp | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường - Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 1.000.000 | 420.000 | 220.000 | 130.000 |
| Hồ Huấn Nghiệp | Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Đấu nối đường Giải Phóng A So (cạnh nhà ông Phan Tý) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 960.000 | 410.000 | 230.000 | 110.000 |
| Hồ Văn Hảo | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) (cũ) tại mốc định vị H22 - Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 960.000 | 410.000 | 230.000 | 110.000 |
| Kăn Treec | Ngã tư quán ông Lợi mốc D3 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 820.000 | 350.000 | 200.000 | 90.000 |
| Kim Đồng | Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 960.000 | 410.000 | 230.000 | 110.000 |
| Kim Đồng | Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) - Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 960.000 | 410.000 | 230.000 | 110.000 |
| Kim Đồng | Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 1.300.000 | 590.000 | 340.000 | 190.000 |
| Kim Đồng | Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) đường Kim Đồng - Đấu nối với đường A Đon cạnh nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 6, xã A Lưới 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 1.300.000 | 590.000 | 340.000 | 190.000 |
| Konh Hư | Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 1.900.000 | 860.000 | 520.000 | 290.000 |
| Konh Hư | Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 1.000.000 | 420.000 | 220.000 | 130.000 |
| Konh Khoai | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý - Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.000.000 | 420.000 | 220.000 | 130.000 |
| Lê Khôi | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3 - Đến hết Văn phòng làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) đến nhà ông Hà | Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) - Nhà ông Hà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 820.000 | 350.000 | 200.000 | 90.000 |
| Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 | Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 (cũ) - Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 820.000 | 350.000 | 200.000 | 90.000 |
| Nguyễn Thức Tự | Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường) - Cổng Trường Trung học phổ thông A Lưới I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 1.000.000 | 420.000 | 220.000 | 130.000 |
| Nguyễn Văn Hoạch | Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa - Nhà bà Kăn Lịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 760.000 | 310.000 | 170.000 | 90.000 |
| Nguyễn Văn Hoạch | Nhà bà Kăn Lịch - Đường A Sáp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 760.000 | 310.000 | 170.000 | 90.000 |
| Nguyễn Văn Quãng | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16 - Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 1.300.000 | 590.000 | 340.000 | 190.000 |
| Nguyễn Văn Quãng | Cống Sơn Phước mốc D4 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) mốc X5 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Nơ Trang Lơng | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9 - Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 760.000 | 310.000 | 170.000 | 90.000 |
| Quỳnh Trên | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17 - Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động huyện (cũ) gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.000.000 | 420.000 | 220.000 | 130.000 |
| Quỳnh Trên | Trụ sở Uỷ ban nhân dân Huyện (cũ) (Cạnh nhà ông Thái) - Đến hết nhà bà Phương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim (cũ) | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H1 - Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim - A Ngo(cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Trục đường nội thị | Ngã ba đường đi trường Trung học phổ thông số 1 tại mốc định vị D1 cạnh nhà ông Hiếu - Tại mốc định vị M1 cạnh nhà ông Tâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 960.000 | 410.000 | 230.000 | 110.000 |
| Trục đường nội thị | Cạnh nhà thầy Trữ mốc S2 - Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới | Đấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Trục đường nội thị sau trường Trung học cơ sở - dân tộc nội trú | Ngã ba đường vào cầu Hồng Bắc - Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện (cũ) | Đấu nối với đường A Đon, cạnh nhà ông Phong - Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11 - Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23 - Nhà ông Bình đến cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh | Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29 - Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 820.000 | 350.000 | 200.000 | 90.000 |
| Trường Sơn | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21 - Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 1.400.000 | 640.000 | 380.000 | 200.000 |
| Trường Sơn | Ngã ba đường Hồ Chí Minh - Ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ), (cạnh nhà bà Nuôi) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 820.000 | 350.000 | 200.000 | 90.000 |
| Vỗ Át | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông - bà Hoàng Bạch - Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Vỗ Bẩm | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10 - Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pìn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 42 | 460.000 | 170.000 | 150.000 | 90.000 |
| Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) Đường Hồ Chí Minh | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 470.000 | 330.000 | 230.000 | |
| Trong phạm vi từ trên 500m đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) Đường Hồ Chí Minh | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 360.000 | 250.000 | 180.000 | |
| Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) đến giáp xã Sơn Thủy (cũ) Đường Hồ Chí Minh | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 340.000 | 240.000 | 170.000 | |
| Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi đến lò mổ tập trung của xã Đường Hồ Chí Minh | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 250.000 | 160.000 | 130.000 | |
| Đoạn qua xã Hồng Bắc (cũ) Tỉnh lộ 20 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 44 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đoạn qua xã Quảng Nhâm (cũ) Tỉnh lộ 20 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 44 | 130.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm (cũ) đến cầu Hồng Quảng (cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 45 | 250.000 | 160.000 | 130.000 | |
| Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 46 | 220.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng Quảng | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 47 | 230.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Vùng 1: Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai, ê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối, A Lưới, Pi Ây 1 | IV. Các vùng còn lại Mục 48 | 130.000 | 110.000 | ||
| Vùng 2: Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu-Nhâm, A Hươr - Pa E, Thôn Pi Ây 2 | IV. Các vùng còn lại Mục 49 | 120.000 | 100.000 | ||
| Vùng 3: Thôn Âr Bả Nhâm | IV. Các vùng còn lại Mục 50 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã A Lưới 2 | 6.000 | 5.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| A Biah | Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 492.000 | 210.000 | 120.000 | 54.000 |
| A Biah | Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| A Đon | Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 840.000 | 384.000 | 228.000 | 120.000 |
| A Đon | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) - Cầu Hồng Quảng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| A Ko | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tại mốc định vị H6 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| A Nôr | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| A Sáp | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| A Sáp | Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 840.000 | 384.000 | 228.000 | 1.200.000 |
| A Sáp | Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| A Vầu | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 1.140.000 | 516.000 | 312.000 | 174.000 |
| Ăm Mật | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 840.000 | 384.000 | 228.000 | 120.000 |
| Ăm Mật | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 780.000 | 354.000 | 204.000 | 114.000 |
| Bắc Sơn | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới (cũ) tại mốc định vị E3 gặp đường bao I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràm | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn Phước | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VI | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 276.000 | 102.000 | 90.000 | 54.000 |
| Đinh Núp | Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26 - Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.140.000 | 516.000 | 312.000 | 174.000 |
| Đinh Núp | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1 - Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ) cạnh cơ quan Thi hành án huyện (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 960.000 | 426.000 | 258.000 | 144.000 |
| Đội Cấn | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25 - Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| Động So | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha - Cầu Hồng Bắc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 456.000 | 186.000 | 102.000 | 54.000 |
| Động Tiên Công | Tại mốc định vị K1 (nhà ông Vũ) - Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 900.000 | 408.000 | 240.000 | 138.000 |
| Đường Giải phóng A So | Địa giới thị trấn A Lưới - xã Hồng Kim (cũ) - Ngã tư đường đi xã Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Đường Giải phóng A So | Ngã tư đường đi Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà ông Tiếp cụm I - Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 456.000 | 186.000 | 102.000 | 54.000 |
| Đường Giải phóng A So | Đấu nối với đường đi xã Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan) - Đến suối (cạnh nhà ông Nhật) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 492.000 | 210.000 | 120.000 | 54.000 |
| Đường Giải phóng A So | Suối (cạnh nhà ông Nhật) - Địa giới thị trấn A Lưới - xã A Ngo (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Hồ Chí Minh | Địa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn A Lưới (cũ) - Nam cầu Ra Ho I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.380.000 | 600.000 | 372.000 | 210.000 |
| Hồ Chí Minh | Bắc cầu Ra Ho - Nam cầu Tà Rê I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.140.000 | 516.000 | 312.000 | 174.000 |
| Hồ Chí Minh | Bắc cầu Tà Rê - Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn A Lưới (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 600.000 | 252.000 | 132.000 | 78.000 |
| Hồ Huấn Nghiệp | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường - Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 600.000 | 252.000 | 132.000 | 78.000 |
| Hồ Huấn Nghiệp | Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Đấu nối đường Giải Phóng A So (cạnh nhà ông Phan Tý) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| Hồ Văn Hảo | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) (cũ) tại mốc định vị H22 - Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| Kăn Treec | Ngã tư quán ông Lợi mốc D3 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 492.000 | 210.000 | 120.000 | 54.000 |
| Kim Đồng | Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| Kim Đồng | Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) - Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| Kim Đồng | Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 780.000 | 354.000 | 204.000 | 114.000 |
| Kim Đồng | Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) đường Kim Đồng - Đấu nối với đường A Đon cạnh nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 6, xã A Lưới 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 780.000 | 354.000 | 204.000 | 114.000 |
| Konh Hư | Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 1.140.000 | 516.000 | 312.000 | 174.000 |
| Konh Hư | Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 600.000 | 252.000 | 132.000 | 78.000 |
| Konh Khoai | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý - Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 600.000 | 252.000 | 132.000 | 78.000 |
| Lê Khôi | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3 - Đến hết Văn phòng làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) đến nhà ông Hà | Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) - Nhà ông Hà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 492.000 | 210.000 | 120.000 | 54.000 |
| Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 | Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 (cũ) - Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 492.000 | 210.000 | 120.000 | 54.000 |
| Nguyễn Thức Tự | Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường) - Cổng Trường Trung học phổ thông A Lưới I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 600.000 | 252.000 | 132.000 | 78.000 |
| Nguyễn Văn Hoạch | Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa - Nhà bà Kăn Lịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 456.000 | 186.000 | 102.000 | 54.000 |
| Nguyễn Văn Hoạch | Nhà bà Kăn Lịch - Đường A Sáp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 456.000 | 186.000 | 102.000 | 54.000 |
| Nguyễn Văn Quãng | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16 - Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 780.000 | 354.000 | 204.000 | 114.000 |
| Nguyễn Văn Quãng | Cống Sơn Phước mốc D4 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) mốc X5 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Nơ Trang Lơng | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9 - Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 456.000 | 186.000 | 102.000 | 54.000 |
| Quỳnh Trên | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17 - Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động huyện (cũ) gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 600.000 | 252.000 | 132.000 | 78.000 |
| Quỳnh Trên | Trụ sở Uỷ ban nhân dân Huyện (cũ) (Cạnh nhà ông Thái) - Đến hết nhà bà Phương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim (cũ) | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H1 - Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim - A Ngo(cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Trục đường nội thị | Ngã ba đường đi trường Trung học phổ thông số 1 tại mốc định vị D1 cạnh nhà ông Hiếu - Tại mốc định vị M1 cạnh nhà ông Tâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| Trục đường nội thị | Cạnh nhà thầy Trữ mốc S2 - Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới | Đấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Trục đường nội thị sau trường Trung học cơ sở - dân tộc nội trú | Ngã ba đường vào cầu Hồng Bắc - Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện (cũ) | Đấu nối với đường A Đon, cạnh nhà ông Phong - Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11 - Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23 - Nhà ông Bình đến cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh | Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29 - Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 492.000 | 210.000 | 120.000 | 54.000 |
| Trường Sơn | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21 - Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 840.000 | 384.000 | 228.000 | 120.000 |
| Trường Sơn | Ngã ba đường Hồ Chí Minh - Ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ), (cạnh nhà bà Nuôi) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 492.000 | 210.000 | 120.000 | 54.000 |
| Vỗ Át | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông - bà Hoàng Bạch - Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Vỗ Bẩm | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10 - Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pìn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 42 | 276.000 | 102.000 | 90.000 | 54.000 |
| Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) Đường Hồ Chí Minh | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 282.000 | 198.000 | 138.000 | |
| Trong phạm vi từ trên 500m đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) Đường Hồ Chí Minh | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 216.000 | 150.000 | 108.000 | |
| Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) đến giáp xã Sơn Thủy (cũ) Đường Hồ Chí Minh | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 204.000 | 144.000 | 102.000 | |
| Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi đến lò mổ tập trung của xã Đường Hồ Chí Minh | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 150.000 | 96.000 | 78.000 | |
| Đoạn qua xã Hồng Bắc (cũ) Tỉnh lộ 20 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 44 | 72.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Đoạn qua xã Quảng Nhâm (cũ) Tỉnh lộ 20 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 44 | 78.000 | 60.000 | 54.000 | |
| Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm (cũ) đến cầu Hồng Quảng (cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 45 | 150.000 | 96.000 | 78.000 | |
| Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 46 | 132.000 | 84.000 | 72.000 | |
| Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng Quảng | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 47 | 138.000 | 84.000 | 72.000 | |
| Vùng 1: Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai, ê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối, A Lưới, Pi Ây 1 | IV. Các vùng còn lại Mục 48 | 78.000 | 66.000 | ||
| Vùng 2: Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu-Nhâm, A Hươr - Pa E, Thôn Pi Ây 2 | IV. Các vùng còn lại Mục 49 | 72.000 | 60.000 | ||
| Vùng 3: Thôn Âr Bả Nhâm | IV. Các vùng còn lại Mục 50 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| A Biah | Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 656.000 | 280.000 | 160.000 | 72.000 |
| A Biah | Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 544.000 | 224.000 | 128.000 | 56.000 |
| A Đon | Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 1.120.000 | 512.000 | 304.000 | 160.000 |
| A Đon | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) - Cầu Hồng Quảng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 496.000 | 216.000 | 112.000 | 48.000 |
| A Ko | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tại mốc định vị H6 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 544.000 | 224.000 | 128.000 | 56.000 |
| A Nôr | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 544.000 | 224.000 | 128.000 | 56.000 |
| A Sáp | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 768.000 | 328.000 | 184.000 | 88.000 |
| A Sáp | Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 1.120.000 | 512.000 | 304.000 | 1.600.000 |
| A Sáp | Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 768.000 | 328.000 | 184.000 | 88.000 |
| A Vầu | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 1.520.000 | 688.000 | 416.000 | 232.000 |
| Ăm Mật | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.120.000 | 512.000 | 304.000 | 160.000 |
| Ăm Mật | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.040.000 | 472.000 | 272.000 | 152.000 |
| Bắc Sơn | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới (cũ) tại mốc định vị E3 gặp đường bao I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 544.000 | 224.000 | 128.000 | 56.000 |
| Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràm | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 496.000 | 216.000 | 112.000 | 48.000 |
| Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 544.000 | 224.000 | 128.000 | 56.000 |
| Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn Phước | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 496.000 | 216.000 | 112.000 | 48.000 |
| Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VI | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 368.000 | 136.000 | 120.000 | 72.000 |
| Đinh Núp | Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26 - Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.520.000 | 688.000 | 416.000 | 232.000 |
| Đinh Núp | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1 - Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ) cạnh cơ quan Thi hành án huyện (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.280.000 | 568.000 | 344.000 | 192.000 |
| Đội Cấn | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25 - Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 768.000 | 328.000 | 184.000 | 88.000 |
| Động So | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha - Cầu Hồng Bắc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 608.000 | 248.000 | 136.000 | 72.000 |
| Động Tiên Công | Tại mốc định vị K1 (nhà ông Vũ) - Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 1.200.000 | 544.000 | 320.000 | 184.000 |
| Đường Giải phóng A So | Địa giới thị trấn A Lưới - xã Hồng Kim (cũ) - Ngã tư đường đi xã Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 544.000 | 224.000 | 128.000 | 56.000 |
| Đường Giải phóng A So | Ngã tư đường đi Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà ông Tiếp cụm I - Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 608.000 | 248.000 | 136.000 | 72.000 |
| Đường Giải phóng A So | Đấu nối với đường đi xã Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan) - Đến suối (cạnh nhà ông Nhật) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 656.000 | 280.000 | 160.000 | 72.000 |
| Đường Giải phóng A So | Suối (cạnh nhà ông Nhật) - Địa giới thị trấn A Lưới - xã A Ngo (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 496.000 | 216.000 | 112.000 | 48.000 |
| Hồ Chí Minh | Địa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn A Lưới (cũ) - Nam cầu Ra Ho I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.840.000 | 800.000 | 496.000 | 280.000 |
| Hồ Chí Minh | Bắc cầu Ra Ho - Nam cầu Tà Rê I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.520.000 | 688.000 | 416.000 | 232.000 |
| Hồ Chí Minh | Bắc cầu Tà Rê - Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn A Lưới (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 800.000 | 336.000 | 176.000 | 104.000 |
| Hồ Huấn Nghiệp | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường - Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 800.000 | 336.000 | 176.000 | 104.000 |
| Hồ Huấn Nghiệp | Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Đấu nối đường Giải Phóng A So (cạnh nhà ông Phan Tý) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 768.000 | 328.000 | 184.000 | 88.000 |
| Hồ Văn Hảo | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) (cũ) tại mốc định vị H22 - Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 768.000 | 328.000 | 184.000 | 88.000 |
| Kăn Treec | Ngã tư quán ông Lợi mốc D3 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 656.000 | 280.000 | 160.000 | 72.000 |
| Kim Đồng | Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 768.000 | 328.000 | 184.000 | 88.000 |
| Kim Đồng | Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) - Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 768.000 | 328.000 | 184.000 | 88.000 |
| Kim Đồng | Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 1.040.000 | 472.000 | 272.000 | 152.000 |
| Kim Đồng | Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) đường Kim Đồng - Đấu nối với đường A Đon cạnh nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 6, xã A Lưới 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 1.040.000 | 472.000 | 272.000 | 152.000 |
| Konh Hư | Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 1.520.000 | 688.000 | 416.000 | 232.000 |
| Konh Hư | Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 800.000 | 336.000 | 176.000 | 104.000 |
| Konh Khoai | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý - Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 800.000 | 336.000 | 176.000 | 104.000 |
| Lê Khôi | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3 - Đến hết Văn phòng làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 496.000 | 216.000 | 112.000 | 48.000 |
| Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) đến nhà ông Hà | Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) - Nhà ông Hà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 656.000 | 280.000 | 160.000 | 72.000 |
| Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 | Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 (cũ) - Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 656.000 | 280.000 | 160.000 | 72.000 |
| Nguyễn Thức Tự | Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường) - Cổng Trường Trung học phổ thông A Lưới I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 800.000 | 336.000 | 176.000 | 104.000 |
| Nguyễn Văn Hoạch | Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa - Nhà bà Kăn Lịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 608.000 | 248.000 | 136.000 | 72.000 |
| Nguyễn Văn Hoạch | Nhà bà Kăn Lịch - Đường A Sáp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 608.000 | 248.000 | 136.000 | 72.000 |
| Nguyễn Văn Quãng | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16 - Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 1.040.000 | 472.000 | 272.000 | 152.000 |
| Nguyễn Văn Quãng | Cống Sơn Phước mốc D4 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) mốc X5 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 496.000 | 216.000 | 112.000 | 48.000 |
| Nơ Trang Lơng | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9 - Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 608.000 | 248.000 | 136.000 | 72.000 |
| Quỳnh Trên | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17 - Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động huyện (cũ) gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 800.000 | 336.000 | 176.000 | 104.000 |
| Quỳnh Trên | Trụ sở Uỷ ban nhân dân Huyện (cũ) (Cạnh nhà ông Thái) - Đến hết nhà bà Phương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 544.000 | 224.000 | 128.000 | 56.000 |
| Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim (cũ) | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H1 - Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim - A Ngo(cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 496.000 | 216.000 | 112.000 | 48.000 |
| Trục đường nội thị | Ngã ba đường đi trường Trung học phổ thông số 1 tại mốc định vị D1 cạnh nhà ông Hiếu - Tại mốc định vị M1 cạnh nhà ông Tâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 768.000 | 328.000 | 184.000 | 88.000 |
| Trục đường nội thị | Cạnh nhà thầy Trữ mốc S2 - Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 496.000 | 216.000 | 112.000 | 48.000 |
| Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới | Đấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 544.000 | 224.000 | 128.000 | 56.000 |
| Trục đường nội thị sau trường Trung học cơ sở - dân tộc nội trú | Ngã ba đường vào cầu Hồng Bắc - Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 496.000 | 216.000 | 112.000 | 48.000 |
| Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện (cũ) | Đấu nối với đường A Đon, cạnh nhà ông Phong - Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 496.000 | 216.000 | 112.000 | 48.000 |
| Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11 - Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 496.000 | 216.000 | 112.000 | 48.000 |
| Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23 - Nhà ông Bình đến cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 544.000 | 224.000 | 128.000 | 56.000 |
| Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh | Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29 - Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 656.000 | 280.000 | 160.000 | 72.000 |
| Trường Sơn | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21 - Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 1.120.000 | 512.000 | 304.000 | 160.000 |
| Trường Sơn | Ngã ba đường Hồ Chí Minh - Ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ), (cạnh nhà bà Nuôi) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 656.000 | 280.000 | 160.000 | 72.000 |
| Vỗ Át | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông - bà Hoàng Bạch - Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 544.000 | 224.000 | 128.000 | 56.000 |
| Vỗ Bẩm | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10 - Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pìn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 544.000 | 224.000 | 128.000 | 56.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 42 | 368.000 | 136.000 | 120.000 | 72.000 |
| Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) Đường Hồ Chí Minh | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 376.000 | 264.000 | 184.000 | |
| Trong phạm vi từ trên 500m đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) Đường Hồ Chí Minh | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 288.000 | 200.000 | 144.000 | |
| Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) đến giáp xã Sơn Thủy (cũ) Đường Hồ Chí Minh | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 272.000 | 192.000 | 136.000 | |
| Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi đến lò mổ tập trung của xã Đường Hồ Chí Minh | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 200.000 | 128.000 | 104.000 | |
| Đoạn qua xã Hồng Bắc (cũ) Tỉnh lộ 20 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 44 | 96.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Đoạn qua xã Quảng Nhâm (cũ) Tỉnh lộ 20 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 44 | 104.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm (cũ) đến cầu Hồng Quảng (cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 45 | 200.000 | 128.000 | 104.000 | |
| Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 46 | 176.000 | 112.000 | 96.000 | |
| Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng Quảng | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 47 | 184.000 | 112.000 | 96.000 | |
| Vùng 1: Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai, ê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối, A Lưới, Pi Ây 1 | IV. Các vùng còn lại Mục 48 | 104.000 | 88.000 | ||
| Vùng 2: Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu-Nhâm, A Hươr - Pa E, Thôn Pi Ây 2 | IV. Các vùng còn lại Mục 49 | 96.000 | 80.000 | ||
| Vùng 3: Thôn Âr Bả Nhâm | IV. Các vùng còn lại Mục 50 | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã A Lưới 2 | 27.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã A Lưới 2 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| A Biah | Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 410.000 | 175.000 | 100.000 | 45.000 |
| A Biah | Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 340.000 | 140.000 | 80.000 | 35.000 |
| A Đon | Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 700.000 | 320.000 | 190.000 | 100.000 |
| A Đon | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) - Cầu Hồng Quảng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 310.000 | 135.000 | 70.000 | 30.000 |
| A Ko | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tại mốc định vị H6 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 340.000 | 140.000 | 80.000 | 35.000 |
| A Nôr | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 340.000 | 140.000 | 80.000 | 35.000 |
| A Sáp | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 480.000 | 205.000 | 115.000 | 55.000 |
| A Sáp | Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 700.000 | 320.000 | 190.000 | 1.000.000 |
| A Sáp | Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 480.000 | 205.000 | 115.000 | 55.000 |
| A Vầu | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 950.000 | 430.000 | 260.000 | 145.000 |
| Ăm Mật | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 700.000 | 320.000 | 190.000 | 100.000 |
| Ăm Mật | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 650.000 | 295.000 | 170.000 | 95.000 |
| Bắc Sơn | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới (cũ) tại mốc định vị E3 gặp đường bao I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 340.000 | 140.000 | 80.000 | 35.000 |
| Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràm | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 310.000 | 135.000 | 70.000 | 30.000 |
| Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 340.000 | 140.000 | 80.000 | 35.000 |
| Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn Phước | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 310.000 | 135.000 | 70.000 | 30.000 |
| Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VI | I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 230.000 | 85.000 | 75.000 | 45.000 |
| Đinh Núp | Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26 - Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 950.000 | 430.000 | 260.000 | 145.000 |
| Đinh Núp | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1 - Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ) cạnh cơ quan Thi hành án huyện (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 800.000 | 355.000 | 215.000 | 120.000 |
| Đội Cấn | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25 - Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 480.000 | 205.000 | 115.000 | 55.000 |
| Động So | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha - Cầu Hồng Bắc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 380.000 | 155.000 | 85.000 | 45.000 |
| Động Tiên Công | Tại mốc định vị K1 (nhà ông Vũ) - Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 750.000 | 340.000 | 200.000 | 115.000 |
| Đường Giải phóng A So | Địa giới thị trấn A Lưới - xã Hồng Kim (cũ) - Ngã tư đường đi xã Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 340.000 | 140.000 | 80.000 | 35.000 |
| Đường Giải phóng A So | Ngã tư đường đi Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà ông Tiếp cụm I - Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 380.000 | 155.000 | 85.000 | 45.000 |
| Đường Giải phóng A So | Đấu nối với đường đi xã Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan) - Đến suối (cạnh nhà ông Nhật) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 410.000 | 175.000 | 100.000 | 45.000 |
| Đường Giải phóng A So | Suối (cạnh nhà ông Nhật) - Địa giới thị trấn A Lưới - xã A Ngo (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 310.000 | 135.000 | 70.000 | 30.000 |
| Hồ Chí Minh | Địa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn A Lưới (cũ) - Nam cầu Ra Ho I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.150.000 | 500.000 | 310.000 | 175.000 |
| Hồ Chí Minh | Bắc cầu Ra Ho - Nam cầu Tà Rê I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 950.000 | 430.000 | 260.000 | 145.000 |
| Hồ Chí Minh | Bắc cầu Tà Rê - Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn A Lưới (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 500.000 | 210.000 | 110.000 | 65.000 |
| Hồ Huấn Nghiệp | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường - Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 500.000 | 210.000 | 110.000 | 65.000 |
| Hồ Huấn Nghiệp | Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Đấu nối đường Giải Phóng A So (cạnh nhà ông Phan Tý) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 480.000 | 205.000 | 115.000 | 55.000 |
| Hồ Văn Hảo | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) (cũ) tại mốc định vị H22 - Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 480.000 | 205.000 | 115.000 | 55.000 |
| Kăn Treec | Ngã tư quán ông Lợi mốc D3 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 410.000 | 175.000 | 100.000 | 45.000 |
| Kim Đồng | Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 480.000 | 205.000 | 115.000 | 55.000 |
| Kim Đồng | Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) - Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 480.000 | 205.000 | 115.000 | 55.000 |
| Kim Đồng | Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 650.000 | 295.000 | 170.000 | 95.000 |
| Kim Đồng | Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) đường Kim Đồng - Đấu nối với đường A Đon cạnh nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 6, xã A Lưới 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 650.000 | 295.000 | 170.000 | 95.000 |
| Konh Hư | Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 950.000 | 430.000 | 260.000 | 145.000 |
| Konh Hư | Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 500.000 | 210.000 | 110.000 | 65.000 |
| Konh Khoai | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý - Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 500.000 | 210.000 | 110.000 | 65.000 |
| Lê Khôi | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3 - Đến hết Văn phòng làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 310.000 | 135.000 | 70.000 | 30.000 |
| Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) đến nhà ông Hà | Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) - Nhà ông Hà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 410.000 | 175.000 | 100.000 | 45.000 |
| Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 | Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 (cũ) - Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 410.000 | 175.000 | 100.000 | 45.000 |
| Nguyễn Thức Tự | Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường) - Cổng Trường Trung học phổ thông A Lưới I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 500.000 | 210.000 | 110.000 | 65.000 |
| Nguyễn Văn Hoạch | Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa - Nhà bà Kăn Lịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 380.000 | 155.000 | 85.000 | 45.000 |
| Nguyễn Văn Hoạch | Nhà bà Kăn Lịch - Đường A Sáp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 380.000 | 155.000 | 85.000 | 45.000 |
| Nguyễn Văn Quãng | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16 - Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 650.000 | 295.000 | 170.000 | 95.000 |
| Nguyễn Văn Quãng | Cống Sơn Phước mốc D4 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) mốc X5 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 310.000 | 135.000 | 70.000 | 30.000 |
| Nơ Trang Lơng | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9 - Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 380.000 | 155.000 | 85.000 | 45.000 |
| Quỳnh Trên | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17 - Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động huyện (cũ) gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 500.000 | 210.000 | 110.000 | 65.000 |
| Quỳnh Trên | Trụ sở Uỷ ban nhân dân Huyện (cũ) (Cạnh nhà ông Thái) - Đến hết nhà bà Phương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 340.000 | 140.000 | 80.000 | 35.000 |
| Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim (cũ) | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H1 - Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim - A Ngo(cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 310.000 | 135.000 | 70.000 | 30.000 |
| Trục đường nội thị | Ngã ba đường đi trường Trung học phổ thông số 1 tại mốc định vị D1 cạnh nhà ông Hiếu - Tại mốc định vị M1 cạnh nhà ông Tâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 480.000 | 205.000 | 115.000 | 55.000 |
| Trục đường nội thị | Cạnh nhà thầy Trữ mốc S2 - Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 310.000 | 135.000 | 70.000 | 30.000 |
| Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới | Đấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 340.000 | 140.000 | 80.000 | 35.000 |
| Trục đường nội thị sau trường Trung học cơ sở - dân tộc nội trú | Ngã ba đường vào cầu Hồng Bắc - Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 310.000 | 135.000 | 70.000 | 30.000 |
| Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện (cũ) | Đấu nối với đường A Đon, cạnh nhà ông Phong - Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 310.000 | 135.000 | 70.000 | 30.000 |
| Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11 - Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 310.000 | 135.000 | 70.000 | 30.000 |
| Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23 - Nhà ông Bình đến cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 340.000 | 140.000 | 80.000 | 35.000 |
| Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh | Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29 - Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 410.000 | 175.000 | 100.000 | 45.000 |
| Trường Sơn | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21 - Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 700.000 | 320.000 | 190.000 | 100.000 |
| Trường Sơn | Ngã ba đường Hồ Chí Minh - Ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ), (cạnh nhà bà Nuôi) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 410.000 | 175.000 | 100.000 | 45.000 |
| Vỗ Át | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông - bà Hoàng Bạch - Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 340.000 | 140.000 | 80.000 | 35.000 |
| Vỗ Bẩm | Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10 - Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pìn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 340.000 | 140.000 | 80.000 | 35.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 42 | 230.000 | 85.000 | 75.000 | 45.000 |
| Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) Đường Hồ Chí Minh | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 235.000 | 165.000 | 115.000 | |
| Trong phạm vi từ trên 500m đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) Đường Hồ Chí Minh | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 180.000 | 125.000 | 90.000 | |
| Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) đến giáp xã Sơn Thủy (cũ) Đường Hồ Chí Minh | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 170.000 | 120.000 | 85.000 | |
| Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi đến lò mổ tập trung của xã Đường Hồ Chí Minh | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 43 | 125.000 | 80.000 | 65.000 | |
| Đoạn qua xã Hồng Bắc (cũ) Tỉnh lộ 20 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 44 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Đoạn qua xã Quảng Nhâm (cũ) Tỉnh lộ 20 | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 44 | 65.000 | 50.000 | 45.000 | |
| Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm (cũ) đến cầu Hồng Quảng (cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 45 | 125.000 | 80.000 | 65.000 | |
| Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 46 | 110.000 | 70.000 | 60.000 | |
| Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng Quảng | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 47 | 115.000 | 70.000 | 60.000 | |
| Vùng 1: Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai, ê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối, A Lưới, Pi Ây 1 | IV. Các vùng còn lại Mục 48 | 65.000 | 55.000 | ||
| Vùng 2: Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu-Nhâm, A Hươr - Pa E, Thôn Pi Ây 2 | IV. Các vùng còn lại Mục 49 | 60.000 | 50.000 | ||
| Vùng 3: Thôn Âr Bả Nhâm | IV. Các vùng còn lại Mục 50 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.