Bảng giá đất Xã Phú Lộc, Huế từ 01/01/2026
197 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Lộc là 4.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Lý Thánh Tông, đoạn Cầu Đá Bạc đến Cầu Cầu Hai), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu tái định cư Khu vực 5 | Đường 13,5m Mục 1 | 2.500.000 |
| Khu tái định cư Khu vực 5 | Đường 11,5m Mục 1 | 2.400.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Từ Dũ | Đường 13,5m Mục 2 | 1.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Từ Dũ | Đường 11,5m Mục 2 | 1.300.000 |
| Khu quy hoạch Nương Thiền (Mở rộng) | Đường 24,0m Mục 3 | 3.200.000 |
| Khu quy hoạch Nương Thiền (Mở rộng) | Đường 13,5m Mục 3 | 2.500.000 |
| Khu quy hoạch Nương Thiền (Mở rộng) | Đường 11,5m Mục 3 | 2.400.000 |
| Khu dân cư Đồng Thanh Niên | Đường 24,0m Mục 4 | 3.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Thanh Niên | Đường 13,5m Mục 4 | 2.500.000 |
| Khu dân cư Đồng Thanh Niên | Đường 11,5m Mục 4 | 2.400.000 |
| Khu tái định cư Lộc Trì (giai đoạn 1 và giai đoạn 2) | Đường từ 4,0m đến 10,5m (Tuyến đường số 5) Mục 5 | 3.400.000 |
| Khu tái định cư Lộc Trì (giai đoạn 1 và giai đoạn 2) | Đường từ 1,0m đến 13,5m (Tuyến đường số 01, 02, 03, 04) Mục 5 | 2.500.000 |
| Khu dân cư đường vào thác Nhị Hồ | Đường từ 11,5m đến 13,5m Mục 6 | 1.100.000 |
| Khu tái định cư xã Phú Lôc | Đường 16,5m Mục 7 | 2.600.000 |
| Khu tái định cư xã Phú Lôc | Đường 13,5m Mục 7 | 2.500.000 |
| Khu Quy hoạch phố chợ Cầu Hai | Đường 16,5m Mục 8 | 2.600.000 |
| Khu Quy hoạch phố chợ Cầu Hai | Đường 13,5m Mục 8 | 2.500.000 |
| Khu Quy hoạch phố chợ Cầu Hai | Đường 11,5m Mục 8 | 2.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 9 | 3.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 9 | 3.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 9 | 2.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 9 | 2.600.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14,0m đến 16,5m Mục 9 | 2.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 9 | 1.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 9 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Phú Lộc | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 19 tháng 5 | Lý Thánh Tông - Lê Thúc Khánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 890.000 |
| 24 tháng 3 | Lý Thánh Tông - Đoàn Trọng Truyến I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 900.000 | 630.000 | 440.000 | 310.000 |
| Bạch Mã | Lý Thánh Tông - Trụ sở vườn Quốc gia Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 1.500.000 | 1.100.000 | 730.000 | 510.000 |
| Bãi Quả | Đoàn Trọng Tuyến - Đường Sắt (nhà ông Ngâu) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 900.000 | 630.000 | 440.000 | 310.000 |
| Cổ Loa | Lý Thánh Tông - Trần Đình Trúc (Bạch Mã mới) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 430.000 |
| Đặng Minh Hường | Cổ Loa - Hoàng Đức Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 890.000 |
| Đoàn Trọng Truyến | Lý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Sông Cầu Hai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 680.000 |
| Đồng Đưng | Lý Thánh Tông - Lê Dõng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 710.000 |
| Đường gom Đường Sắt dốc Mũi Né | Lý Thánh Tông (đỉnh đèo Mũi Né) - Nhà ông Nguyễn Sấn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 900.000 | 630.000 | 440.000 | 310.000 |
| Đường lên đỉnh Bạch Mã | Trụ sở vườn Quốc gia - Đỉnh Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 900.000 | 630.000 | 440.000 | 310.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 1A vào Vườn Quốc gia Bạch Mã | Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc (Cầu Biền Đá Chạc) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 680.000 |
| Đường vào Khu du lịch Mũi Né | Đoàn Trọng Truyến - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 680.000 |
| Hoàng Đức Trạch | Trần Đình Túc (Bạch Mã Mới) - Sông Cầu Hai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.800.000 | 1.300.000 | 880.000 | 620.000 |
| Lê Bá Dỵ | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.500.000 | 1.100.000 | 730.000 | 510.000 |
| Lê Chưởng | Trần Đình Túc - Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 900.000 | 630.000 | 440.000 | 310.000 |
| Lê Cương | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 1.500.000 | 1.100.000 | 730.000 | 510.000 |
| Lê Dõng | Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 710.000 |
| Lê Thúc Khánh | Trần Đình Túc - Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.500.000 | 1.100.000 | 730.000 | 510.000 |
| Lương Định Của | Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 1.500.000 | 1.100.000 | 730.000 | 510.000 |
| Lý Thánh Tông | Cầu Đá Bạc - Cầu Cầu Hai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 4.300.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Mũi Né | Lý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Nhà ông Phạm Quốc Trai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 900.000 | 630.000 | 440.000 | 310.000 |
| Nguyễn Cảnh Chân | Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 1.500.000 | 1.100.000 | 730.000 | 510.000 |
| Nguyễn Đình Sản | Bạch Mã - Trần Đình Túc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 900.000 | 630.000 | 440.000 | 310.000 |
| Nguyễn Sơn | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.500.000 | 1.100.000 | 730.000 | 510.000 |
| Nguyễn Thúc Nhuận | Bạch Mã - Lê Chưởng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 900.000 | 630.000 | 440.000 | 310.000 |
| Phan Sung | Lý Thánh Tông - Kéo dài hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 1.500.000 | 1.100.000 | 730.000 | 510.000 |
| Thánh Duyên | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 1.500.000 | 1.100.000 | 730.000 | 510.000 |
| Trần Ấm | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 1.500.000 | 1.100.000 | 730.000 | 510.000 |
| Trần Đình Túc | Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 710.000 |
| Trần Đình Túc (Bạch Mã mới) | Hoàng Đức Trạch - Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 900.000 | 630.000 | 440.000 | 310.000 |
| Trần Tiến Lực | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 1.500.000 | 1.100.000 | 730.000 | 510.000 |
| Từ Dũ | Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 680.000 |
| Võ Lạng | Lê Dõng - Lê Dõng (nhà bà Hoa) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 710.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 34 | 900.000 | 630.000 | 440.000 | 310.000 |
| Đoạn từ Nam cầu Cầu Hai đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 35 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | |
| Đoạn từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo) Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 35 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ chân cầu vượt đường sắt đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo) Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 35 | 1.700.000 | 1.200.000 | 840.000 | |
| Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo) Quốc lộ 49B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 36 | 530.000 | 370.000 | 270.000 | |
| Đoạn cầu Tư Hiền đến hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) Quốc lộ 49B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 36 | 480.000 | 340.000 | 240.000 | |
| Vùng 1: - Thôn Hòa Mậu (tuyến đường từ Quốc lộ 1A – điểm đấu nối đường vào Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) - Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì (cũ) đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m - Thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải) | IV. Các vùng còn lại Mục 37 | 500.000 | 390.000 | ||
| Vùng 2: Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | IV. Các vùng còn lại Mục 38 | 390.000 | 310.000 | ||
| Vùng 3: - Thôn Khe Su - Các vị trí còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung Phước | IV. Các vùng còn lại Mục 39 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Phú Lộc | 8.000 | 6.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 19 tháng 5 | Lý Thánh Tông - Lê Thúc Khánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 | 534.000 |
| 24 tháng 3 | Lý Thánh Tông - Đoàn Trọng Truyến I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Bạch Mã | Lý Thánh Tông - Trụ sở vườn Quốc gia Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Bãi Quả | Đoàn Trọng Tuyến - Đường Sắt (nhà ông Ngâu) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Cổ Loa | Lý Thánh Tông - Trần Đình Trúc (Bạch Mã mới) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 780.000 | 540.000 | 390.000 | 258.000 |
| Đặng Minh Hường | Cổ Loa - Hoàng Đức Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 | 534.000 |
| Đoàn Trọng Truyến | Lý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Sông Cầu Hai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 408.000 |
| Đồng Đưng | Lý Thánh Tông - Lê Dõng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.260.000 | 900.000 | 600.000 | 426.000 |
| Đường gom Đường Sắt dốc Mũi Né | Lý Thánh Tông (đỉnh đèo Mũi Né) - Nhà ông Nguyễn Sấn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Đường lên đỉnh Bạch Mã | Trụ sở vườn Quốc gia - Đỉnh Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 1A vào Vườn Quốc gia Bạch Mã | Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc (Cầu Biền Đá Chạc) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 408.000 |
| Đường vào Khu du lịch Mũi Né | Đoàn Trọng Truyến - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 408.000 |
| Hoàng Đức Trạch | Trần Đình Túc (Bạch Mã Mới) - Sông Cầu Hai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.080.000 | 780.000 | 528.000 | 372.000 |
| Lê Bá Dỵ | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Lê Chưởng | Trần Đình Túc - Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Lê Cương | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Lê Dõng | Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 1.260.000 | 900.000 | 600.000 | 426.000 |
| Lê Thúc Khánh | Trần Đình Túc - Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Lương Định Của | Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Lý Thánh Tông | Cầu Đá Bạc - Cầu Cầu Hai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 |
| Mũi Né | Lý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Nhà ông Phạm Quốc Trai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Nguyễn Cảnh Chân | Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Nguyễn Đình Sản | Bạch Mã - Trần Đình Túc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Nguyễn Sơn | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Nguyễn Thúc Nhuận | Bạch Mã - Lê Chưởng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Phan Sung | Lý Thánh Tông - Kéo dài hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Thánh Duyên | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Trần Ấm | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Trần Đình Túc | Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 1.260.000 | 900.000 | 600.000 | 426.000 |
| Trần Đình Túc (Bạch Mã mới) | Hoàng Đức Trạch - Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Trần Tiến Lực | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 900.000 | 660.000 | 438.000 | 306.000 |
| Từ Dũ | Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 408.000 |
| Võ Lạng | Lê Dõng - Lê Dõng (nhà bà Hoa) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 1.260.000 | 900.000 | 600.000 | 426.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 34 | 540.000 | 378.000 | 264.000 | 186.000 |
| Đoạn từ Nam cầu Cầu Hai đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 35 | 1.680.000 | 1.200.000 | 840.000 | |
| Đoạn từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo) Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 35 | 1.440.000 | 1.020.000 | 720.000 | |
| Đoạn từ chân cầu vượt đường sắt đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo) Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 35 | 1.020.000 | 720.000 | 504.000 | |
| Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo) Quốc lộ 49B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 36 | 318.000 | 222.000 | 162.000 | |
| Đoạn cầu Tư Hiền đến hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) Quốc lộ 49B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 36 | 288.000 | 204.000 | 144.000 | |
| Vùng 1: - Thôn Hòa Mậu (tuyến đường từ Quốc lộ 1A – điểm đấu nối đường vào Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) - Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì (cũ) đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m - Thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải) | IV. Các vùng còn lại Mục 37 | 300.000 | 234.000 | ||
| Vùng 2: Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | IV. Các vùng còn lại Mục 38 | 234.000 | 186.000 | ||
| Vùng 3: - Thôn Khe Su - Các vị trí còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung Phước | IV. Các vùng còn lại Mục 39 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 19 tháng 5 | Lý Thánh Tông - Lê Thúc Khánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 2.080.000 | 1.440.000 | 1.040.000 | 712.000 |
| 24 tháng 3 | Lý Thánh Tông - Đoàn Trọng Truyến I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 720.000 | 504.000 | 352.000 | 248.000 |
| Bạch Mã | Lý Thánh Tông - Trụ sở vườn Quốc gia Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Bãi Quả | Đoàn Trọng Tuyến - Đường Sắt (nhà ông Ngâu) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 720.000 | 504.000 | 352.000 | 248.000 |
| Cổ Loa | Lý Thánh Tông - Trần Đình Trúc (Bạch Mã mới) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 1.040.000 | 720.000 | 520.000 | 344.000 |
| Đặng Minh Hường | Cổ Loa - Hoàng Đức Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 2.080.000 | 1.440.000 | 1.040.000 | 712.000 |
| Đoàn Trọng Truyến | Lý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Sông Cầu Hai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.600.000 | 1.120.000 | 784.000 | 544.000 |
| Đồng Đưng | Lý Thánh Tông - Lê Dõng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.680.000 | 1.200.000 | 800.000 | 568.000 |
| Đường gom Đường Sắt dốc Mũi Né | Lý Thánh Tông (đỉnh đèo Mũi Né) - Nhà ông Nguyễn Sấn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 720.000 | 504.000 | 352.000 | 248.000 |
| Đường lên đỉnh Bạch Mã | Trụ sở vườn Quốc gia - Đỉnh Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 720.000 | 504.000 | 352.000 | 248.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 1A vào Vườn Quốc gia Bạch Mã | Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc (Cầu Biền Đá Chạc) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 1.600.000 | 1.120.000 | 784.000 | 544.000 |
| Đường vào Khu du lịch Mũi Né | Đoàn Trọng Truyến - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 1.600.000 | 1.120.000 | 784.000 | 544.000 |
| Hoàng Đức Trạch | Trần Đình Túc (Bạch Mã Mới) - Sông Cầu Hai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.440.000 | 1.040.000 | 704.000 | 496.000 |
| Lê Bá Dỵ | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Lê Chưởng | Trần Đình Túc - Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 720.000 | 504.000 | 352.000 | 248.000 |
| Lê Cương | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Lê Dõng | Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 1.680.000 | 1.200.000 | 800.000 | 568.000 |
| Lê Thúc Khánh | Trần Đình Túc - Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Lương Định Của | Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Lý Thánh Tông | Cầu Đá Bạc - Cầu Cầu Hai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 3.440.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 |
| Mũi Né | Lý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Nhà ông Phạm Quốc Trai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 720.000 | 504.000 | 352.000 | 248.000 |
| Nguyễn Cảnh Chân | Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Nguyễn Đình Sản | Bạch Mã - Trần Đình Túc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 720.000 | 504.000 | 352.000 | 248.000 |
| Nguyễn Sơn | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Nguyễn Thúc Nhuận | Bạch Mã - Lê Chưởng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 720.000 | 504.000 | 352.000 | 248.000 |
| Phan Sung | Lý Thánh Tông - Kéo dài hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Thánh Duyên | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Trần Ấm | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Trần Đình Túc | Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 1.680.000 | 1.200.000 | 800.000 | 568.000 |
| Trần Đình Túc (Bạch Mã mới) | Hoàng Đức Trạch - Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 720.000 | 504.000 | 352.000 | 248.000 |
| Trần Tiến Lực | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 1.200.000 | 880.000 | 584.000 | 408.000 |
| Từ Dũ | Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.600.000 | 1.120.000 | 784.000 | 544.000 |
| Võ Lạng | Lê Dõng - Lê Dõng (nhà bà Hoa) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 1.680.000 | 1.200.000 | 800.000 | 568.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 34 | 720.000 | 504.000 | 352.000 | 248.000 |
| Đoạn từ Nam cầu Cầu Hai đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 35 | 2.240.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | |
| Đoạn từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo) Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 35 | 1.920.000 | 1.360.000 | 960.000 | |
| Đoạn từ chân cầu vượt đường sắt đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo) Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 35 | 1.360.000 | 960.000 | 672.000 | |
| Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo) Quốc lộ 49B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 36 | 424.000 | 296.000 | 216.000 | |
| Đoạn cầu Tư Hiền đến hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) Quốc lộ 49B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 36 | 384.000 | 272.000 | 192.000 | |
| Vùng 1: - Thôn Hòa Mậu (tuyến đường từ Quốc lộ 1A – điểm đấu nối đường vào Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) - Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì (cũ) đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m - Thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải) | IV. Các vùng còn lại Mục 37 | 400.000 | 312.000 | ||
| Vùng 2: Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | IV. Các vùng còn lại Mục 38 | 312.000 | 248.000 | ||
| Vùng 3: - Thôn Khe Su - Các vị trí còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung Phước | IV. Các vùng còn lại Mục 39 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Phú Lộc | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Phú Lộc | 46.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 19 tháng 5 | Lý Thánh Tông - Lê Thúc Khánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 445.000 |
| 24 tháng 3 | Lý Thánh Tông - Đoàn Trọng Truyến I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Bạch Mã | Lý Thánh Tông - Trụ sở vườn Quốc gia Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Bãi Quả | Đoàn Trọng Tuyến - Đường Sắt (nhà ông Ngâu) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Cổ Loa | Lý Thánh Tông - Trần Đình Trúc (Bạch Mã mới) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 650.000 | 450.000 | 325.000 | 215.000 |
| Đặng Minh Hường | Cổ Loa - Hoàng Đức Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 445.000 |
| Đoàn Trọng Truyến | Lý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Sông Cầu Hai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 340.000 |
| Đồng Đưng | Lý Thánh Tông - Lê Dõng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.050.000 | 750.000 | 500.000 | 355.000 |
| Đường gom Đường Sắt dốc Mũi Né | Lý Thánh Tông (đỉnh đèo Mũi Né) - Nhà ông Nguyễn Sấn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Đường lên đỉnh Bạch Mã | Trụ sở vườn Quốc gia - Đỉnh Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 1A vào Vườn Quốc gia Bạch Mã | Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc (Cầu Biền Đá Chạc) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 340.000 |
| Đường vào Khu du lịch Mũi Né | Đoàn Trọng Truyến - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 340.000 |
| Hoàng Đức Trạch | Trần Đình Túc (Bạch Mã Mới) - Sông Cầu Hai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 900.000 | 650.000 | 440.000 | 310.000 |
| Lê Bá Dỵ | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Lê Chưởng | Trần Đình Túc - Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Lê Cương | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Lê Dõng | Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 1.050.000 | 750.000 | 500.000 | 355.000 |
| Lê Thúc Khánh | Trần Đình Túc - Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Lương Định Của | Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Lý Thánh Tông | Cầu Đá Bạc - Cầu Cầu Hai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 2.150.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Mũi Né | Lý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Nhà ông Phạm Quốc Trai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Nguyễn Cảnh Chân | Lý Thánh Tông - Trần Đình Túc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Nguyễn Đình Sản | Bạch Mã - Trần Đình Túc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Nguyễn Sơn | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Nguyễn Thúc Nhuận | Bạch Mã - Lê Chưởng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Phan Sung | Lý Thánh Tông - Kéo dài hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Thánh Duyên | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Trần Ấm | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Trần Đình Túc | Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 1.050.000 | 750.000 | 500.000 | 355.000 |
| Trần Đình Túc (Bạch Mã mới) | Hoàng Đức Trạch - Bạch Mã I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Trần Tiến Lực | Lý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 750.000 | 550.000 | 365.000 | 255.000 |
| Từ Dũ | Lý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 340.000 |
| Võ Lạng | Lê Dõng - Lê Dõng (nhà bà Hoa) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 1.050.000 | 750.000 | 500.000 | 355.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 34 | 450.000 | 315.000 | 220.000 | 155.000 |
| Đoạn từ Nam cầu Cầu Hai đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 35 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | |
| Đoạn từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo) Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 35 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | |
| Đoạn từ chân cầu vượt đường sắt đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo) Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 35 | 850.000 | 600.000 | 420.000 | |
| Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo) Quốc lộ 49B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 36 | 265.000 | 185.000 | 135.000 | |
| Đoạn cầu Tư Hiền đến hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) Quốc lộ 49B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 36 | 240.000 | 170.000 | 120.000 | |
| Vùng 1: - Thôn Hòa Mậu (tuyến đường từ Quốc lộ 1A – điểm đấu nối đường vào Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) - Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì (cũ) đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m - Thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải) | IV. Các vùng còn lại Mục 37 | 250.000 | 195.000 | ||
| Vùng 2: Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | IV. Các vùng còn lại Mục 38 | 195.000 | 155.000 | ||
| Vùng 3: - Thôn Khe Su - Các vị trí còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung Phước | IV. Các vùng còn lại Mục 39 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.