Bảng giá đất Xã Phú Lộc, Huế từ 01/01/2026

197 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Lộc4.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Lý Thánh Tông, đoạn Cầu Đá Bạc đến Cầu Cầu Hai), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu tái định cư Khu vực 5Đường 13,5m
Mục 1
2.500.000
Khu tái định cư Khu vực 5Đường 11,5m
Mục 1
2.400.000
Khu quy hoạch dân cư Từ DũĐường 13,5m
Mục 2
1.500.000
Khu quy hoạch dân cư Từ DũĐường 11,5m
Mục 2
1.300.000
Khu quy hoạch Nương Thiền (Mở rộng)Đường 24,0m
Mục 3
3.200.000
Khu quy hoạch Nương Thiền (Mở rộng)Đường 13,5m
Mục 3
2.500.000
Khu quy hoạch Nương Thiền (Mở rộng)Đường 11,5m
Mục 3
2.400.000
Khu dân cư Đồng Thanh NiênĐường 24,0m
Mục 4
3.000.000
Khu dân cư Đồng Thanh NiênĐường 13,5m
Mục 4
2.500.000
Khu dân cư Đồng Thanh NiênĐường 11,5m
Mục 4
2.400.000
Khu tái định cư Lộc Trì (giai đoạn 1 và giai đoạn 2)Đường từ 4,0m đến 10,5m (Tuyến đường số 5)
Mục 5
3.400.000
Khu tái định cư Lộc Trì (giai đoạn 1 và giai đoạn 2)Đường từ 1,0m đến 13,5m (Tuyến đường số 01, 02, 03, 04)
Mục 5
2.500.000
Khu dân cư đường vào thác Nhị HồĐường từ 11,5m đến 13,5m
Mục 6
1.100.000
Khu tái định cư xã Phú LôcĐường 16,5m
Mục 7
2.600.000
Khu tái định cư xã Phú LôcĐường 13,5m
Mục 7
2.500.000
Khu Quy hoạch phố chợ Cầu HaiĐường 16,5m
Mục 8
2.600.000
Khu Quy hoạch phố chợ Cầu HaiĐường 13,5m
Mục 8
2.500.000
Khu Quy hoạch phố chợ Cầu HaiĐường 11,5m
Mục 8
2.400.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 9
3.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 9
3.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 9
2.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 9
2.600.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14,0m đến 16,5m
Mục 9
2.400.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 9
1.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 9
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Phú Lộc33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
19 tháng 5Lý Thánh Tông - Lê Thúc Khánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
2.600.0001.800.0001.300.000890.000
24 tháng 3Lý Thánh Tông - Đoàn Trọng Truyến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
900.000630.000440.000310.000
Bạch MãLý Thánh Tông - Trụ sở vườn Quốc gia Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.500.0001.100.000730.000510.000
Bãi QuảĐoàn Trọng Tuyến - Đường Sắt (nhà ông Ngâu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
900.000630.000440.000310.000
Cổ LoaLý Thánh Tông - Trần Đình Trúc (Bạch Mã mới)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.300.000900.000650.000430.000
Đặng Minh HườngCổ Loa - Hoàng Đức Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
2.600.0001.800.0001.300.000890.000
Đoàn Trọng TruyếnLý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Sông Cầu Hai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
2.000.0001.400.000980.000680.000
Đồng ĐưngLý Thánh Tông - Lê Dõng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
2.100.0001.500.0001.000.000710.000
Đường gom Đường Sắt dốc Mũi NéLý Thánh Tông (đỉnh đèo Mũi Né) - Nhà ông Nguyễn Sấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
900.000630.000440.000310.000
Đường lên đỉnh Bạch MãTrụ sở vườn Quốc gia - Đỉnh Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
900.000630.000440.000310.000
Đường nối từ Quốc lộ 1A vào Vườn Quốc gia Bạch MãLý Thánh Tông - Trần Đình Túc (Cầu Biền Đá Chạc)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
2.000.0001.400.000980.000680.000
Đường vào Khu du lịch Mũi NéĐoàn Trọng Truyến - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
2.000.0001.400.000980.000680.000
Hoàng Đức TrạchTrần Đình Túc (Bạch Mã Mới) - Sông Cầu Hai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.800.0001.300.000880.000620.000
Lê Bá DỵLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.500.0001.100.000730.000510.000
Lê ChưởngTrần Đình Túc - Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
900.000630.000440.000310.000
Lê CươngLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
1.500.0001.100.000730.000510.000
Lê DõngLý Thánh Tông - Trần Đình Túc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
2.100.0001.500.0001.000.000710.000
Lê Thúc KhánhTrần Đình Túc - Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.500.0001.100.000730.000510.000
Lương Định CủaLý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.500.0001.100.000730.000510.000
Lý Thánh TôngCầu Đá Bạc - Cầu Cầu Hai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
4.300.0003.000.0002.100.0001.500.000
Mũi NéLý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Nhà ông Phạm Quốc Trai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
900.000630.000440.000310.000
Nguyễn Cảnh ChânLý Thánh Tông - Trần Đình Túc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
1.500.0001.100.000730.000510.000
Nguyễn Đình SảnBạch Mã - Trần Đình Túc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
900.000630.000440.000310.000
Nguyễn SơnLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.500.0001.100.000730.000510.000
Nguyễn Thúc NhuậnBạch Mã - Lê Chưởng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
900.000630.000440.000310.000
Phan SungLý Thánh Tông - Kéo dài hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
1.500.0001.100.000730.000510.000
Thánh DuyênLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.500.0001.100.000730.000510.000
Trần ẤmLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
1.500.0001.100.000730.000510.000
Trần Đình TúcLý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
2.100.0001.500.0001.000.000710.000
Trần Đình Túc (Bạch Mã mới)Hoàng Đức Trạch - Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
900.000630.000440.000310.000
Trần Tiến LựcLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
1.500.0001.100.000730.000510.000
Từ DũLý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
2.000.0001.400.000980.000680.000
Võ LạngLê Dõng - Lê Dõng (nhà bà Hoa)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
2.100.0001.500.0001.000.000710.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 34
900.000630.000440.000310.000
Đoạn từ Nam cầu Cầu Hai đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 35
2.800.0002.000.0001.400.000
Đoạn từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo)
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 35
2.400.0001.700.0001.200.000
Đoạn từ chân cầu vượt đường sắt đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo)
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 35
1.700.0001.200.000840.000
Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo)
Quốc lộ 49B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 36
530.000370.000270.000
Đoạn cầu Tư Hiền đến hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ)
Quốc lộ 49B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 36
480.000340.000240.000
Vùng 1: - Thôn Hòa Mậu (tuyến đường từ Quốc lộ 1A – điểm đấu nối đường vào Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) - Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì (cũ) đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m - Thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải)IV. Các vùng còn lại
Mục 37
500.000390.000
Vùng 2: Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5mIV. Các vùng còn lại
Mục 38
390.000310.000
Vùng 3: - Thôn Khe Su - Các vị trí còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung PhướcIV. Các vùng còn lại
Mục 39
200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Phú Lộc8.0006.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
19 tháng 5Lý Thánh Tông - Lê Thúc Khánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.560.0001.080.000780.000534.000
24 tháng 3Lý Thánh Tông - Đoàn Trọng Truyến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
540.000378.000264.000186.000
Bạch MãLý Thánh Tông - Trụ sở vườn Quốc gia Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
900.000660.000438.000306.000
Bãi QuảĐoàn Trọng Tuyến - Đường Sắt (nhà ông Ngâu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
540.000378.000264.000186.000
Cổ LoaLý Thánh Tông - Trần Đình Trúc (Bạch Mã mới)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
780.000540.000390.000258.000
Đặng Minh HườngCổ Loa - Hoàng Đức Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.560.0001.080.000780.000534.000
Đoàn Trọng TruyếnLý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Sông Cầu Hai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.200.000840.000588.000408.000
Đồng ĐưngLý Thánh Tông - Lê Dõng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.260.000900.000600.000426.000
Đường gom Đường Sắt dốc Mũi NéLý Thánh Tông (đỉnh đèo Mũi Né) - Nhà ông Nguyễn Sấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
540.000378.000264.000186.000
Đường lên đỉnh Bạch MãTrụ sở vườn Quốc gia - Đỉnh Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
540.000378.000264.000186.000
Đường nối từ Quốc lộ 1A vào Vườn Quốc gia Bạch MãLý Thánh Tông - Trần Đình Túc (Cầu Biền Đá Chạc)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
1.200.000840.000588.000408.000
Đường vào Khu du lịch Mũi NéĐoàn Trọng Truyến - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.200.000840.000588.000408.000
Hoàng Đức TrạchTrần Đình Túc (Bạch Mã Mới) - Sông Cầu Hai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.080.000780.000528.000372.000
Lê Bá DỵLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
900.000660.000438.000306.000
Lê ChưởngTrần Đình Túc - Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
540.000378.000264.000186.000
Lê CươngLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
900.000660.000438.000306.000
Lê DõngLý Thánh Tông - Trần Đình Túc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
1.260.000900.000600.000426.000
Lê Thúc KhánhTrần Đình Túc - Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
900.000660.000438.000306.000
Lương Định CủaLý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
900.000660.000438.000306.000
Lý Thánh TôngCầu Đá Bạc - Cầu Cầu Hai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
2.580.0001.800.0001.260.000900.000
Mũi NéLý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Nhà ông Phạm Quốc Trai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
540.000378.000264.000186.000
Nguyễn Cảnh ChânLý Thánh Tông - Trần Đình Túc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
900.000660.000438.000306.000
Nguyễn Đình SảnBạch Mã - Trần Đình Túc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
540.000378.000264.000186.000
Nguyễn SơnLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
900.000660.000438.000306.000
Nguyễn Thúc NhuậnBạch Mã - Lê Chưởng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
540.000378.000264.000186.000
Phan SungLý Thánh Tông - Kéo dài hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
900.000660.000438.000306.000
Thánh DuyênLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
900.000660.000438.000306.000
Trần ẤmLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
900.000660.000438.000306.000
Trần Đình TúcLý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
1.260.000900.000600.000426.000
Trần Đình Túc (Bạch Mã mới)Hoàng Đức Trạch - Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
540.000378.000264.000186.000
Trần Tiến LựcLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
900.000660.000438.000306.000
Từ DũLý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.200.000840.000588.000408.000
Võ LạngLê Dõng - Lê Dõng (nhà bà Hoa)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
1.260.000900.000600.000426.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 34
540.000378.000264.000186.000
Đoạn từ Nam cầu Cầu Hai đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 35
1.680.0001.200.000840.000
Đoạn từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo)
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 35
1.440.0001.020.000720.000
Đoạn từ chân cầu vượt đường sắt đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo)
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 35
1.020.000720.000504.000
Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo)
Quốc lộ 49B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 36
318.000222.000162.000
Đoạn cầu Tư Hiền đến hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ)
Quốc lộ 49B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 36
288.000204.000144.000
Vùng 1: - Thôn Hòa Mậu (tuyến đường từ Quốc lộ 1A – điểm đấu nối đường vào Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) - Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì (cũ) đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m - Thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải)IV. Các vùng còn lại
Mục 37
300.000234.000
Vùng 2: Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5mIV. Các vùng còn lại
Mục 38
234.000186.000
Vùng 3: - Thôn Khe Su - Các vị trí còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung PhướcIV. Các vùng còn lại
Mục 39
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
19 tháng 5Lý Thánh Tông - Lê Thúc Khánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
2.080.0001.440.0001.040.000712.000
24 tháng 3Lý Thánh Tông - Đoàn Trọng Truyến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
720.000504.000352.000248.000
Bạch MãLý Thánh Tông - Trụ sở vườn Quốc gia Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.200.000880.000584.000408.000
Bãi QuảĐoàn Trọng Tuyến - Đường Sắt (nhà ông Ngâu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
720.000504.000352.000248.000
Cổ LoaLý Thánh Tông - Trần Đình Trúc (Bạch Mã mới)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.040.000720.000520.000344.000
Đặng Minh HườngCổ Loa - Hoàng Đức Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
2.080.0001.440.0001.040.000712.000
Đoàn Trọng TruyếnLý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Sông Cầu Hai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.600.0001.120.000784.000544.000
Đồng ĐưngLý Thánh Tông - Lê Dõng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.680.0001.200.000800.000568.000
Đường gom Đường Sắt dốc Mũi NéLý Thánh Tông (đỉnh đèo Mũi Né) - Nhà ông Nguyễn Sấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
720.000504.000352.000248.000
Đường lên đỉnh Bạch MãTrụ sở vườn Quốc gia - Đỉnh Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
720.000504.000352.000248.000
Đường nối từ Quốc lộ 1A vào Vườn Quốc gia Bạch MãLý Thánh Tông - Trần Đình Túc (Cầu Biền Đá Chạc)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
1.600.0001.120.000784.000544.000
Đường vào Khu du lịch Mũi NéĐoàn Trọng Truyến - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.600.0001.120.000784.000544.000
Hoàng Đức TrạchTrần Đình Túc (Bạch Mã Mới) - Sông Cầu Hai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.440.0001.040.000704.000496.000
Lê Bá DỵLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.200.000880.000584.000408.000
Lê ChưởngTrần Đình Túc - Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
720.000504.000352.000248.000
Lê CươngLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
1.200.000880.000584.000408.000
Lê DõngLý Thánh Tông - Trần Đình Túc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
1.680.0001.200.000800.000568.000
Lê Thúc KhánhTrần Đình Túc - Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.200.000880.000584.000408.000
Lương Định CủaLý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.200.000880.000584.000408.000
Lý Thánh TôngCầu Đá Bạc - Cầu Cầu Hai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
3.440.0002.400.0001.680.0001.200.000
Mũi NéLý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Nhà ông Phạm Quốc Trai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
720.000504.000352.000248.000
Nguyễn Cảnh ChânLý Thánh Tông - Trần Đình Túc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
1.200.000880.000584.000408.000
Nguyễn Đình SảnBạch Mã - Trần Đình Túc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
720.000504.000352.000248.000
Nguyễn SơnLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.200.000880.000584.000408.000
Nguyễn Thúc NhuậnBạch Mã - Lê Chưởng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
720.000504.000352.000248.000
Phan SungLý Thánh Tông - Kéo dài hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
1.200.000880.000584.000408.000
Thánh DuyênLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.200.000880.000584.000408.000
Trần ẤmLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
1.200.000880.000584.000408.000
Trần Đình TúcLý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
1.680.0001.200.000800.000568.000
Trần Đình Túc (Bạch Mã mới)Hoàng Đức Trạch - Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
720.000504.000352.000248.000
Trần Tiến LựcLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
1.200.000880.000584.000408.000
Từ DũLý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.600.0001.120.000784.000544.000
Võ LạngLê Dõng - Lê Dõng (nhà bà Hoa)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
1.680.0001.200.000800.000568.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 34
720.000504.000352.000248.000
Đoạn từ Nam cầu Cầu Hai đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 35
2.240.0001.600.0001.120.000
Đoạn từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo)
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 35
1.920.0001.360.000960.000
Đoạn từ chân cầu vượt đường sắt đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo)
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 35
1.360.000960.000672.000
Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo)
Quốc lộ 49B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 36
424.000296.000216.000
Đoạn cầu Tư Hiền đến hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ)
Quốc lộ 49B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 36
384.000272.000192.000
Vùng 1: - Thôn Hòa Mậu (tuyến đường từ Quốc lộ 1A – điểm đấu nối đường vào Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) - Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì (cũ) đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m - Thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải)IV. Các vùng còn lại
Mục 37
400.000312.000
Vùng 2: Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5mIV. Các vùng còn lại
Mục 38
312.000248.000
Vùng 3: - Thôn Khe Su - Các vị trí còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung PhướcIV. Các vùng còn lại
Mục 39
160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Phú Lộc40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Phú Lộc46.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
19 tháng 5Lý Thánh Tông - Lê Thúc Khánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.300.000900.000650.000445.000
24 tháng 3Lý Thánh Tông - Đoàn Trọng Truyến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
450.000315.000220.000155.000
Bạch MãLý Thánh Tông - Trụ sở vườn Quốc gia Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
750.000550.000365.000255.000
Bãi QuảĐoàn Trọng Tuyến - Đường Sắt (nhà ông Ngâu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
450.000315.000220.000155.000
Cổ LoaLý Thánh Tông - Trần Đình Trúc (Bạch Mã mới)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
650.000450.000325.000215.000
Đặng Minh HườngCổ Loa - Hoàng Đức Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.300.000900.000650.000445.000
Đoàn Trọng TruyếnLý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Sông Cầu Hai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.000.000700.000490.000340.000
Đồng ĐưngLý Thánh Tông - Lê Dõng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.050.000750.000500.000355.000
Đường gom Đường Sắt dốc Mũi NéLý Thánh Tông (đỉnh đèo Mũi Né) - Nhà ông Nguyễn Sấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
450.000315.000220.000155.000
Đường lên đỉnh Bạch MãTrụ sở vườn Quốc gia - Đỉnh Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
450.000315.000220.000155.000
Đường nối từ Quốc lộ 1A vào Vườn Quốc gia Bạch MãLý Thánh Tông - Trần Đình Túc (Cầu Biền Đá Chạc)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
1.000.000700.000490.000340.000
Đường vào Khu du lịch Mũi NéĐoàn Trọng Truyến - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.000.000700.000490.000340.000
Hoàng Đức TrạchTrần Đình Túc (Bạch Mã Mới) - Sông Cầu Hai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
900.000650.000440.000310.000
Lê Bá DỵLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
750.000550.000365.000255.000
Lê ChưởngTrần Đình Túc - Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
450.000315.000220.000155.000
Lê CươngLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
750.000550.000365.000255.000
Lê DõngLý Thánh Tông - Trần Đình Túc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
1.050.000750.000500.000355.000
Lê Thúc KhánhTrần Đình Túc - Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
750.000550.000365.000255.000
Lương Định CủaLý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
750.000550.000365.000255.000
Lý Thánh TôngCầu Đá Bạc - Cầu Cầu Hai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
2.150.0001.500.0001.050.000750.000
Mũi NéLý Thánh Tông (Đèo Mũi Né) - Nhà ông Phạm Quốc Trai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
450.000315.000220.000155.000
Nguyễn Cảnh ChânLý Thánh Tông - Trần Đình Túc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
750.000550.000365.000255.000
Nguyễn Đình SảnBạch Mã - Trần Đình Túc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
450.000315.000220.000155.000
Nguyễn SơnLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
750.000550.000365.000255.000
Nguyễn Thúc NhuậnBạch Mã - Lê Chưởng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
450.000315.000220.000155.000
Phan SungLý Thánh Tông - Kéo dài hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
750.000550.000365.000255.000
Thánh DuyênLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
750.000550.000365.000255.000
Trần ẤmLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
750.000550.000365.000255.000
Trần Đình TúcLý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
1.050.000750.000500.000355.000
Trần Đình Túc (Bạch Mã mới)Hoàng Đức Trạch - Bạch Mã
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
450.000315.000220.000155.000
Trần Tiến LựcLý Thánh Tông - Nguyễn Cảnh Chân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
750.000550.000365.000255.000
Từ DũLý Thánh Tông - Hoàng Đức Trạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.000.000700.000490.000340.000
Võ LạngLê Dõng - Lê Dõng (nhà bà Hoa)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
1.050.000750.000500.000355.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 34
450.000315.000220.000155.000
Đoạn từ Nam cầu Cầu Hai đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 35
1.400.0001.000.000700.000
Đoạn từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo)
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 35
1.200.000850.000600.000
Đoạn từ chân cầu vượt đường sắt đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo)
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 35
850.000600.000420.000
Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ) đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo)
Quốc lộ 49B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 36
265.000185.000135.000
Đoạn cầu Tư Hiền đến hết ranh giới xã Lộc Bình (cũ)
Quốc lộ 49B
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 36
240.000170.000120.000
Vùng 1: - Thôn Hòa Mậu (tuyến đường từ Quốc lộ 1A – điểm đấu nối đường vào Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) - Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì (cũ) đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m - Thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải)IV. Các vùng còn lại
Mục 37
250.000195.000
Vùng 2: Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5mIV. Các vùng còn lại
Mục 38
195.000155.000
Vùng 3: - Thôn Khe Su - Các vị trí còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung PhướcIV. Các vùng còn lại
Mục 39
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.