Bảng giá đất Xã Đan Điền, Huế từ 01/01/2026
245 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đan Điền là 5.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng đến giáp ranh thị trấn Sịa (cũ) (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa), I. Các tuyến ven đường giao thông chính), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu dân cư đông Quảng Lợi | Đường 16,5m Mục 1 | 3.800.000 |
| Khu dân cư đông Quảng Lợi | Đường 11,5m Mục 1 | 3.700.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh | Đường 13,5m Mục 2 | 3.100.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh | Đường 10,0m Mục 2 | 3.100.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh | Đường 7,5m Mục 2 | 3.100.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh | Đường 5,5m Mục 2 | 3.100.000 |
| Khu dân cư Bác Vọng Đông | Đường 7,5m Mục 3 | 1.800.000 |
| Khu quy hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xã | Đường 13,0m Mục 4 | 3.000.000 |
| Khu quy hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xã | Đường 12,0m Mục 4 | 2.800.000 |
| Khu quy hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xã | Đường 7,0m Mục 4 | 2.500.000 |
| Khu quy hoạch Phú Lễ | Đường 19,5m Mục 5 | 3.800.000 |
| Khu quy hoạch Phú Lễ | Đường 12,0m Mục 5 | 3.100.000 |
| Khu quy hoạch Cồn Tộc | Đường 11,5m Mục 6 | 3.800.000 |
| Khu tái định cư Nam Dương | Đường 13,5m Mục 7 | 360.000 |
| Khu dân cư tái định cư Phổ Lại | Đường 32,0m Mục 8 | 2.100.000 |
| Khu dân cư tái định cư Phổ Lại | Đường 13,5m Mục 8 | 900.000 |
| Khu dân cư tái định cư Phổ Lại | Đường 9,5m Mục 8 | 900.000 |
| Khu tái định cư Sơn Tùng | Đường 16,5m Mục 9 | 900.000 |
| Khu tái định cư Sơn Tùng | Đường 13,5m Mục 9 | 600.000 |
| Khu đất xen ghép thôn Phổ Lại 1 | Đường 9,5m Mục 10 | 1.000.000 |
| Khu đất xen ghép thôn Phổ Lại 1 | Đường 7,5m Mục 10 | 1.000.000 |
| Khu đất xen ghép thôn Phổ Lại 2 | Đường 7,5m Mục 11 | 1.000.000 |
| Khu đất xen ghép thôn Đức Trọng | Đường 7,5m Mục 12 | 800.000 |
| Khu đất xen ghép thôn Đồng Bào | Đường 7,5m Mục 13 | 400.000 |
| Khu đất xen ghép chợ Quảng Vinh | Đường 13,5m Mục 14 | 2.500.000 |
| Khu đất xen ghép chợ Quảng Vinh | Đường 7,5m Mục 14 | 2.200.000 |
| Khu đất xen ghép thôn Cổ Tháp - Lai Lâm | Đường 7,5m Mục 15 | 400.000 |
| Khu đất xen ghép thôn Bác Vọng Tây | Đường 19,5m Mục 16 | 1.500.000 |
| Khu đất xen ghép thôn Bác Vọng Tây | Đường 10,5m Mục 16 | 1.500.000 |
| Khu đất xen ghép thôn Phú Lễ | Đường 7,5m Mục 17 | 1.000.000 |
| Khu đất xen ghép thôn Hạ Lang | Đường 7,0m Mục 18 | 1.000.000 |
| Khu đất xen ghép thôn Hạ Lang | Đường 5,0m Mục 18 | 1.000.000 |
| Khu đất xen ghép thôn Trung Kiều | Đường 32,0m Mục 19 | 2.000.000 |
| Khu đất xen ghép thôn Bác Vọng Đông | Đường 9,0m Mục 20 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 21 | 2.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 21 | 2.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 21 | 2.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 21 | 2.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14,0m đến 16,5m Mục 21 | 900.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 21 | 500.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 21 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Đan Điền | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20) Tỉnh lộ 11A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 1 | 4.100.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng đến giáp ranh thị trấn Sịa (cũ) (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa) Tỉnh lộ 11A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 1 | 5.700.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29) Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 2 | 1.800.000 | 1.100.000 | 740.000 |
| Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21) Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 2 | 2.100.000 | 1.200.000 | 830.000 |
| Đoạn từ tỉnh lộ 11A đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16) Tuyến đường Vinh - Lợi | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 3 | 890.000 | 730.000 | 490.000 |
| Đoạn từ cống Truông đến giáp xã Quảng Lợi (cũ) (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7) Tuyến đường Vinh - Lợi | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 3 | 730.000 | 490.000 | 400.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15) Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 4 | 890.000 | 730.000 | 490.000 |
| Đoạn từ cầu Bắc Vinh đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15) Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 4 | 590.000 | 540.000 | 400.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21) Tuyến đường Vinh - Phú | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 5 | 890.000 | 730.000 | 490.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hồ Nam đến giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29) Tuyến đường Vinh - Phú | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 5 | 590.000 | 540.000 | 400.000 |
| Tuyến đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 6 | 590.000 | 540.000 | 400.000 |
| Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 7 | 890.000 | 730.000 | 490.000 |
| Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 8 | 590.000 | 540.000 | 400.000 |
| Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 859, tờ bản đồ số 21): Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 9 | 520.000 | 460.000 | 380.000 |
| Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng; tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn Cổ Tháp; tuyến đường Cổ Tháp - Lai lâm (từ tỉnh lộ 11A đến nhà ông Nguyễn Tuấn), tuyến đường từ cống Lai Lâm đến nhà ông Trương Trọng Huynh; tuyến đường Lương Cổ - Phổ Lại (từ thửa đất số 465, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 649, tờ bản đồ số 23) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 10 | 490.000 | 410.000 | 380.000 |
| Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại đến chùa Nam Dương (từ thửa đất số 478, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 11 | 490.000 | 410.000 | 330.000 |
| Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa đoạn từ Tỉnh lộ 11 A đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 19) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 12 | 490.000 | 410.000 | 330.000 |
| Từ giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 5) Tỉnh lộ 11A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 13 | 4.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (cũ) (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6) Tỉnh lộ 11A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 13 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Đoạn từ cầu Tứ Phú đến đình làng Bao La (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20) Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 14 | 2.300.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Đoạn từ đình làng Bao La đến giáp ranh xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 745, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 8) Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 14 | 1.500.000 | 900.000 | 650.000 |
| Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) đến giáp ranh chợ Quảng Phú (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 966, tờ bản đồ số 20) Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 15 | 1.100.000 | 650.000 | 490.000 |
| Từ chợ Quảng Phú đến cổng trường Sao Mai 1 (từ thửa đất số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20) Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 15 | 1.700.000 | 930.000 | 670.000 |
| Từ trường mầm non Sao Mai 1 đến giáp đường liên xã Vinh – Phú (từ thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 169, tờ bản đồ số 21) Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 15 | 1.400.000 | 840.000 | 580.000 |
| Từ đường Vinh - Phú đến cầu Xuân Tuỳ - Nghĩa Lộ (từ thửa đất số 593, tờ 21 đến thửa đất số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 8); tuyến từ nhà ông Phạm Tín đến giáp đường liên xã Vinh - Phú (ruộng họ) (từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 688, tờ bản đồ số 9); tuyến từ Hợp tác xã mây tre Bao La đến hồ xóm chợ (từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 771, tờ bản đồ số 16). Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 15 | 990.000 | 790.000 | 590.000 |
| Tuyến đường ven sông Bồ từ Tỉnh lộ 11A đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa đất số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13); từ ngã ba nhà ông Thạnh đến nhà bia liệt sĩ xã (từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 990, tờ bản đồ số 26) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 16 | 1.200.000 | 880.000 | 620.000 |
| Từ cầu Kẽm đến cầu Hiền Lương (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 359, tờ bản đồ số 5) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 17 | 660.000 | 540.000 | 450.000 |
| Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa đất số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 103, tờ bản đồ số 18); tuyến từ hợp tác xã Phú Hoà đến cầu Tăng (từ thửa đất số 788, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 222, tờ bản đồ số 17) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 18 | 610.000 | 470.000 | 380.000 |
| Đoạn 1 từ thị trấn Sịa (cũ) đến hết khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 19 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đoạn 2 từ khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi đến trạm y tế Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 19 | 2.100.000 | 1.300.000 | 670.000 |
| Đoạn Trạm Y tế xã đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (cũ) (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 13) Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 19 | 1.100.000 | 650.000 | 490.000 |
| Tuyến đường Thọ - Lợi: từ Bưu điện xã Quảng Lợi đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ Thạnh) (từ thửa đất số 757, tờ bản đồ số 43 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 20 | 1.000.000 | 580.000 | 490.000 |
| Tuyến đường Vinh - Lợi: từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thuỷ Lập) đến giáp ranh trang trại ông Trần Lợi (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ số 34 đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 42) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 21 | 1.000.000 | 580.000 | 490.000 |
| Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 45, điểm cuối: Giáp mương nước nội đồng) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 22 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: Từ mương nước nội đồng, Điểm cuối: Giáp với Tỉnh lộ 4) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 23 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp ranh xã Quảng Lợi (cũ) đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17) Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Thái (cũ) Mục 24 | 770.000 | 450.000 | 370.000 |
| Từ Cầu Cao đến giáp ranh xã Phong Chương (cũ) (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10) Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Thái (cũ) Mục 24 | 800.000 | 470.000 | 400.000 |
| Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã đến Cầu Cao (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16) Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Thái (cũ) Mục 24 | 920.000 | 540.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 11C: đoạn từ Tỉnh lộ 4 đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Thái (cũ) Mục 25 | 700.000 | 420.000 | 350.000 |
| Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 đến mương nước trạm bơm Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 311, tờ bản đồ số 16) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Thái (cũ) Mục 26 | 920.000 | 540.000 | 400.000 |
| Vùng 1: - Các đội: 1, 4 thôn Phổ Lại - Đội 8, thôn Sơn Tùng - Đội 1, thôn Đức Trọng - Đội 6, thôn Lai Trung | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 27 | 450.000 | 380.000 | |
| Vùng 2: - Các thôn: Lai Lâm, Cổ Tháp, Đồng Bào, Ô Sa, Đông Lâm, Cao Xá - Đội 2, thôn Đức Trọng - Đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại - Đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng - Đội 7, thôn Lai Trung | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 28 | 370.000 | 250.000 | |
| Vùng 3: Các thôn: Nam Dương phe, Thanh Cần phe, Phe Ba | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 29 | 260.000 | ||
| Vùng 1: - Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ đến giáp Tỉnh lộ 19 (thửa 218, tờ 9 - thửa 199, tờ 11) - Tuyến đường liên xã Vinh Phú đến cống Chừng Nam Phù (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 17 – thửa đất số 162, tờ bản đồ số 18) - Tuyến từ nhà ông Nghệ đến cửa khâu (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 18 - thửa đất số 200, tờ bản đồ số 18). - Các thôn: Phú Lễ, Hạ Lang, Hà Cảng, Vạn Hạ Lang | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Phú (cũ) Mục 29 | 450.000 | 380.000 | |
| Vùng 2: Các thôn: Bao La, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức Nhuận | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Phú (cũ) Mục 30 | 370.000 | 280.000 | |
| Vùng 3: Các thôn: Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho Lâm | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Phú (cũ) Mục 31 | 280.000 | ||
| Vùng 2: Các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ) | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 32 | 330.000 | 240.000 | |
| Vùng 3: - Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh - Các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà Lạc | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 33 | 230.000 | ||
| Vùng 2: Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Thái (cũ) Mục 34 | 370.000 | 280.000 | |
| Vùng 3: Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Thái (cũ) Mục 35 | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Đan Điền | 8.000 | 6.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20) Tỉnh lộ 11A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 1 | 2.460.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng đến giáp ranh thị trấn Sịa (cũ) (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa) Tỉnh lộ 11A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 1 | 3.420.000 | 1.980.000 | 1.380.000 |
| Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29) Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 2 | 1.080.000 | 660.000 | 444.000 |
| Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21) Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 2 | 1.260.000 | 720.000 | 498.000 |
| Đoạn từ tỉnh lộ 11A đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16) Tuyến đường Vinh - Lợi | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 3 | 534.000 | 438.000 | 294.000 |
| Đoạn từ cống Truông đến giáp xã Quảng Lợi (cũ) (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7) Tuyến đường Vinh - Lợi | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 3 | 438.000 | 294.000 | 240.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15) Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 4 | 534.000 | 438.000 | 294.000 |
| Đoạn từ cầu Bắc Vinh đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15) Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 4 | 354.000 | 324.000 | 240.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21) Tuyến đường Vinh - Phú | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 5 | 534.000 | 438.000 | 294.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hồ Nam đến giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29) Tuyến đường Vinh - Phú | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 5 | 354.000 | 324.000 | 240.000 |
| Tuyến đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 6 | 354.000 | 324.000 | 240.000 |
| Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 7 | 534.000 | 438.000 | 294.000 |
| Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 8 | 354.000 | 324.000 | 240.000 |
| Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 859, tờ bản đồ số 21): Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 9 | 312.000 | 276.000 | 228.000 |
| Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng; tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn Cổ Tháp; tuyến đường Cổ Tháp - Lai lâm (từ tỉnh lộ 11A đến nhà ông Nguyễn Tuấn), tuyến đường từ cống Lai Lâm đến nhà ông Trương Trọng Huynh; tuyến đường Lương Cổ - Phổ Lại (từ thửa đất số 465, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 649, tờ bản đồ số 23) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 10 | 294.000 | 246.000 | 228.000 |
| Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại đến chùa Nam Dương (từ thửa đất số 478, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 11 | 294.000 | 246.000 | 198.000 |
| Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa đoạn từ Tỉnh lộ 11 A đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 19) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 12 | 294.000 | 246.000 | 198.000 |
| Từ giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 5) Tỉnh lộ 11A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 13 | 2.760.000 | 1.560.000 | 1.080.000 |
| Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (cũ) (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6) Tỉnh lộ 11A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 13 | 2.100.000 | 1.140.000 | 780.000 |
| Đoạn từ cầu Tứ Phú đến đình làng Bao La (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20) Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 14 | 1.380.000 | 780.000 | 510.000 |
| Đoạn từ đình làng Bao La đến giáp ranh xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 745, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 8) Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 14 | 900.000 | 540.000 | 390.000 |
| Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) đến giáp ranh chợ Quảng Phú (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 966, tờ bản đồ số 20) Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 15 | 660.000 | 390.000 | 294.000 |
| Từ chợ Quảng Phú đến cổng trường Sao Mai 1 (từ thửa đất số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20) Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 15 | 1.020.000 | 558.000 | 402.000 |
| Từ trường mầm non Sao Mai 1 đến giáp đường liên xã Vinh – Phú (từ thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 169, tờ bản đồ số 21) Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 15 | 840.000 | 504.000 | 348.000 |
| Từ đường Vinh - Phú đến cầu Xuân Tuỳ - Nghĩa Lộ (từ thửa đất số 593, tờ 21 đến thửa đất số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 8); tuyến từ nhà ông Phạm Tín đến giáp đường liên xã Vinh - Phú (ruộng họ) (từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 688, tờ bản đồ số 9); tuyến từ Hợp tác xã mây tre Bao La đến hồ xóm chợ (từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 771, tờ bản đồ số 16). Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 15 | 594.000 | 474.000 | 354.000 |
| Tuyến đường ven sông Bồ từ Tỉnh lộ 11A đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa đất số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13); từ ngã ba nhà ông Thạnh đến nhà bia liệt sĩ xã (từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 990, tờ bản đồ số 26) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 16 | 720.000 | 528.000 | 372.000 |
| Từ cầu Kẽm đến cầu Hiền Lương (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 359, tờ bản đồ số 5) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 17 | 396.000 | 324.000 | 270.000 |
| Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa đất số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 103, tờ bản đồ số 18); tuyến từ hợp tác xã Phú Hoà đến cầu Tăng (từ thửa đất số 788, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 222, tờ bản đồ số 17) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 18 | 366.000 | 282.000 | 228.000 |
| Đoạn 1 từ thị trấn Sịa (cũ) đến hết khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 19 | 2.280.000 | 1.380.000 | 720.000 |
| Đoạn 2 từ khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi đến trạm y tế Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 19 | 1.260.000 | 780.000 | 402.000 |
| Đoạn Trạm Y tế xã đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (cũ) (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 13) Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 19 | 660.000 | 390.000 | 294.000 |
| Tuyến đường Thọ - Lợi: từ Bưu điện xã Quảng Lợi đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ Thạnh) (từ thửa đất số 757, tờ bản đồ số 43 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 20 | 600.000 | 348.000 | 294.000 |
| Tuyến đường Vinh - Lợi: từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thuỷ Lập) đến giáp ranh trang trại ông Trần Lợi (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ số 34 đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 42) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 21 | 600.000 | 348.000 | 294.000 |
| Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 45, điểm cuối: Giáp mương nước nội đồng) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 22 | 1.800.000 | 1.020.000 | 900.000 |
| Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: Từ mương nước nội đồng, Điểm cuối: Giáp với Tỉnh lộ 4) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 23 | 1.200.000 | 780.000 | 720.000 |
| Từ giáp ranh xã Quảng Lợi (cũ) đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17) Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Thái (cũ) Mục 24 | 462.000 | 270.000 | 222.000 |
| Từ Cầu Cao đến giáp ranh xã Phong Chương (cũ) (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10) Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Thái (cũ) Mục 24 | 480.000 | 282.000 | 240.000 |
| Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã đến Cầu Cao (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16) Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Thái (cũ) Mục 24 | 552.000 | 324.000 | 240.000 |
| Tỉnh lộ 11C: đoạn từ Tỉnh lộ 4 đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Thái (cũ) Mục 25 | 420.000 | 252.000 | 210.000 |
| Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 đến mương nước trạm bơm Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 311, tờ bản đồ số 16) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Thái (cũ) Mục 26 | 552.000 | 324.000 | 240.000 |
| Vùng 1: - Các đội: 1, 4 thôn Phổ Lại - Đội 8, thôn Sơn Tùng - Đội 1, thôn Đức Trọng - Đội 6, thôn Lai Trung | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 27 | 270.000 | 228.000 | |
| Vùng 2: - Các thôn: Lai Lâm, Cổ Tháp, Đồng Bào, Ô Sa, Đông Lâm, Cao Xá - Đội 2, thôn Đức Trọng - Đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại - Đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng - Đội 7, thôn Lai Trung | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 28 | 222.000 | 150.000 | |
| Vùng 3: Các thôn: Nam Dương phe, Thanh Cần phe, Phe Ba | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 29 | 156.000 | ||
| Vùng 1: - Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ đến giáp Tỉnh lộ 19 (thửa 218, tờ 9 - thửa 199, tờ 11) - Tuyến đường liên xã Vinh Phú đến cống Chừng Nam Phù (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 17 – thửa đất số 162, tờ bản đồ số 18) - Tuyến từ nhà ông Nghệ đến cửa khâu (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 18 - thửa đất số 200, tờ bản đồ số 18). - Các thôn: Phú Lễ, Hạ Lang, Hà Cảng, Vạn Hạ Lang | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Phú (cũ) Mục 29 | 270.000 | 228.000 | |
| Vùng 2: Các thôn: Bao La, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức Nhuận | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Phú (cũ) Mục 30 | 222.000 | 168.000 | |
| Vùng 3: Các thôn: Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho Lâm | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Phú (cũ) Mục 31 | 168.000 | ||
| Vùng 2: Các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ) | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 32 | 198.000 | 144.000 | |
| Vùng 3: - Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh - Các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà Lạc | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 33 | 138.000 | ||
| Vùng 2: Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Thái (cũ) Mục 34 | 222.000 | 168.000 | |
| Vùng 3: Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Thái (cũ) Mục 35 | 156.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20) Tỉnh lộ 11A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 1 | 3.280.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng đến giáp ranh thị trấn Sịa (cũ) (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa) Tỉnh lộ 11A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 1 | 4.560.000 | 2.640.000 | 1.840.000 |
| Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29) Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 2 | 1.440.000 | 880.000 | 592.000 |
| Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21) Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 2 | 1.680.000 | 960.000 | 664.000 |
| Đoạn từ tỉnh lộ 11A đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16) Tuyến đường Vinh - Lợi | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 3 | 712.000 | 584.000 | 392.000 |
| Đoạn từ cống Truông đến giáp xã Quảng Lợi (cũ) (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7) Tuyến đường Vinh - Lợi | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 3 | 584.000 | 392.000 | 320.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15) Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 4 | 712.000 | 584.000 | 392.000 |
| Đoạn từ cầu Bắc Vinh đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15) Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 4 | 472.000 | 432.000 | 320.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21) Tuyến đường Vinh - Phú | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 5 | 712.000 | 584.000 | 392.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hồ Nam đến giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29) Tuyến đường Vinh - Phú | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 5 | 472.000 | 432.000 | 320.000 |
| Tuyến đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 6 | 472.000 | 432.000 | 320.000 |
| Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 7 | 712.000 | 584.000 | 392.000 |
| Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 8 | 472.000 | 432.000 | 320.000 |
| Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 859, tờ bản đồ số 21): Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 9 | 416.000 | 368.000 | 304.000 |
| Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng; tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn Cổ Tháp; tuyến đường Cổ Tháp - Lai lâm (từ tỉnh lộ 11A đến nhà ông Nguyễn Tuấn), tuyến đường từ cống Lai Lâm đến nhà ông Trương Trọng Huynh; tuyến đường Lương Cổ - Phổ Lại (từ thửa đất số 465, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 649, tờ bản đồ số 23) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 10 | 392.000 | 328.000 | 304.000 |
| Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại đến chùa Nam Dương (từ thửa đất số 478, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 11 | 392.000 | 328.000 | 264.000 |
| Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa đoạn từ Tỉnh lộ 11 A đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 19) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 12 | 392.000 | 328.000 | 264.000 |
| Từ giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 5) Tỉnh lộ 11A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 13 | 3.680.000 | 2.080.000 | 1.440.000 |
| Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (cũ) (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6) Tỉnh lộ 11A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 13 | 2.800.000 | 1.520.000 | 1.040.000 |
| Đoạn từ cầu Tứ Phú đến đình làng Bao La (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20) Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 14 | 1.840.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| Đoạn từ đình làng Bao La đến giáp ranh xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 745, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 8) Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 14 | 1.200.000 | 720.000 | 520.000 |
| Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) đến giáp ranh chợ Quảng Phú (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 966, tờ bản đồ số 20) Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 15 | 880.000 | 520.000 | 392.000 |
| Từ chợ Quảng Phú đến cổng trường Sao Mai 1 (từ thửa đất số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20) Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 15 | 1.360.000 | 744.000 | 536.000 |
| Từ trường mầm non Sao Mai 1 đến giáp đường liên xã Vinh – Phú (từ thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 169, tờ bản đồ số 21) Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 15 | 1.120.000 | 672.000 | 464.000 |
| Từ đường Vinh - Phú đến cầu Xuân Tuỳ - Nghĩa Lộ (từ thửa đất số 593, tờ 21 đến thửa đất số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 8); tuyến từ nhà ông Phạm Tín đến giáp đường liên xã Vinh - Phú (ruộng họ) (từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 688, tờ bản đồ số 9); tuyến từ Hợp tác xã mây tre Bao La đến hồ xóm chợ (từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 771, tờ bản đồ số 16). Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 15 | 792.000 | 632.000 | 472.000 |
| Tuyến đường ven sông Bồ từ Tỉnh lộ 11A đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa đất số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13); từ ngã ba nhà ông Thạnh đến nhà bia liệt sĩ xã (từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 990, tờ bản đồ số 26) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 16 | 960.000 | 704.000 | 496.000 |
| Từ cầu Kẽm đến cầu Hiền Lương (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 359, tờ bản đồ số 5) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 17 | 528.000 | 432.000 | 360.000 |
| Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa đất số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 103, tờ bản đồ số 18); tuyến từ hợp tác xã Phú Hoà đến cầu Tăng (từ thửa đất số 788, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 222, tờ bản đồ số 17) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 18 | 488.000 | 376.000 | 304.000 |
| Đoạn 1 từ thị trấn Sịa (cũ) đến hết khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 19 | 3.040.000 | 1.840.000 | 960.000 |
| Đoạn 2 từ khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi đến trạm y tế Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 19 | 1.680.000 | 1.040.000 | 536.000 |
| Đoạn Trạm Y tế xã đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (cũ) (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 13) Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 19 | 880.000 | 520.000 | 392.000 |
| Tuyến đường Thọ - Lợi: từ Bưu điện xã Quảng Lợi đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ Thạnh) (từ thửa đất số 757, tờ bản đồ số 43 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 20 | 800.000 | 464.000 | 392.000 |
| Tuyến đường Vinh - Lợi: từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thuỷ Lập) đến giáp ranh trang trại ông Trần Lợi (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ số 34 đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 42) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 21 | 800.000 | 464.000 | 392.000 |
| Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 45, điểm cuối: Giáp mương nước nội đồng) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 22 | 2.400.000 | 1.360.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: Từ mương nước nội đồng, Điểm cuối: Giáp với Tỉnh lộ 4) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 23 | 1.600.000 | 1.040.000 | 960.000 |
| Từ giáp ranh xã Quảng Lợi (cũ) đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17) Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Thái (cũ) Mục 24 | 616.000 | 360.000 | 296.000 |
| Từ Cầu Cao đến giáp ranh xã Phong Chương (cũ) (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10) Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Thái (cũ) Mục 24 | 640.000 | 376.000 | 320.000 |
| Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã đến Cầu Cao (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16) Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Thái (cũ) Mục 24 | 736.000 | 432.000 | 320.000 |
| Tỉnh lộ 11C: đoạn từ Tỉnh lộ 4 đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Thái (cũ) Mục 25 | 560.000 | 336.000 | 280.000 |
| Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 đến mương nước trạm bơm Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 311, tờ bản đồ số 16) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Thái (cũ) Mục 26 | 736.000 | 432.000 | 320.000 |
| Vùng 1: - Các đội: 1, 4 thôn Phổ Lại - Đội 8, thôn Sơn Tùng - Đội 1, thôn Đức Trọng - Đội 6, thôn Lai Trung | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 27 | 360.000 | 304.000 | |
| Vùng 2: - Các thôn: Lai Lâm, Cổ Tháp, Đồng Bào, Ô Sa, Đông Lâm, Cao Xá - Đội 2, thôn Đức Trọng - Đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại - Đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng - Đội 7, thôn Lai Trung | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 28 | 296.000 | 200.000 | |
| Vùng 3: Các thôn: Nam Dương phe, Thanh Cần phe, Phe Ba | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 29 | 208.000 | ||
| Vùng 1: - Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ đến giáp Tỉnh lộ 19 (thửa 218, tờ 9 - thửa 199, tờ 11) - Tuyến đường liên xã Vinh Phú đến cống Chừng Nam Phù (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 17 – thửa đất số 162, tờ bản đồ số 18) - Tuyến từ nhà ông Nghệ đến cửa khâu (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 18 - thửa đất số 200, tờ bản đồ số 18). - Các thôn: Phú Lễ, Hạ Lang, Hà Cảng, Vạn Hạ Lang | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Phú (cũ) Mục 29 | 360.000 | 304.000 | |
| Vùng 2: Các thôn: Bao La, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức Nhuận | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Phú (cũ) Mục 30 | 296.000 | 224.000 | |
| Vùng 3: Các thôn: Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho Lâm | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Phú (cũ) Mục 31 | 224.000 | ||
| Vùng 2: Các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ) | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 32 | 264.000 | 192.000 | |
| Vùng 3: - Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh - Các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà Lạc | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 33 | 184.000 | ||
| Vùng 2: Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Thái (cũ) Mục 34 | 296.000 | 224.000 | |
| Vùng 3: Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Thái (cũ) Mục 35 | 208.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Đan Điền | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Đan Điền | 46.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20) Tỉnh lộ 11A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 1 | 2.050.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng đến giáp ranh thị trấn Sịa (cũ) (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa) Tỉnh lộ 11A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 1 | 2.850.000 | 1.650.000 | 1.150.000 |
| Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29) Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 2 | 900.000 | 550.000 | 370.000 |
| Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21) Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 2 | 1.050.000 | 600.000 | 415.000 |
| Đoạn từ tỉnh lộ 11A đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16) Tuyến đường Vinh - Lợi | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 3 | 445.000 | 365.000 | 245.000 |
| Đoạn từ cống Truông đến giáp xã Quảng Lợi (cũ) (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7) Tuyến đường Vinh - Lợi | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 3 | 365.000 | 245.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15) Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 4 | 445.000 | 365.000 | 245.000 |
| Đoạn từ cầu Bắc Vinh đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15) Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 4 | 295.000 | 270.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21) Tuyến đường Vinh - Phú | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 5 | 445.000 | 365.000 | 245.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hồ Nam đến giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29) Tuyến đường Vinh - Phú | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 5 | 295.000 | 270.000 | 200.000 |
| Tuyến đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 6 | 295.000 | 270.000 | 200.000 |
| Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 7 | 445.000 | 365.000 | 245.000 |
| Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 8 | 295.000 | 270.000 | 200.000 |
| Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 859, tờ bản đồ số 21): Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 9 | 260.000 | 230.000 | 190.000 |
| Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng; tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn Cổ Tháp; tuyến đường Cổ Tháp - Lai lâm (từ tỉnh lộ 11A đến nhà ông Nguyễn Tuấn), tuyến đường từ cống Lai Lâm đến nhà ông Trương Trọng Huynh; tuyến đường Lương Cổ - Phổ Lại (từ thửa đất số 465, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 649, tờ bản đồ số 23) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 10 | 245.000 | 205.000 | 190.000 |
| Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại đến chùa Nam Dương (từ thửa đất số 478, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 11 | 245.000 | 205.000 | 165.000 |
| Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa đoạn từ Tỉnh lộ 11 A đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 19) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 12 | 245.000 | 205.000 | 165.000 |
| Từ giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 5) Tỉnh lộ 11A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 13 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (cũ) (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6) Tỉnh lộ 11A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 13 | 1.750.000 | 950.000 | 650.000 |
| Đoạn từ cầu Tứ Phú đến đình làng Bao La (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20) Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 14 | 1.150.000 | 650.000 | 425.000 |
| Đoạn từ đình làng Bao La đến giáp ranh xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 745, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 8) Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 14 | 750.000 | 450.000 | 325.000 |
| Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) đến giáp ranh chợ Quảng Phú (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 966, tờ bản đồ số 20) Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 15 | 550.000 | 325.000 | 245.000 |
| Từ chợ Quảng Phú đến cổng trường Sao Mai 1 (từ thửa đất số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20) Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 15 | 850.000 | 465.000 | 335.000 |
| Từ trường mầm non Sao Mai 1 đến giáp đường liên xã Vinh – Phú (từ thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 169, tờ bản đồ số 21) Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 15 | 700.000 | 420.000 | 290.000 |
| Từ đường Vinh - Phú đến cầu Xuân Tuỳ - Nghĩa Lộ (từ thửa đất số 593, tờ 21 đến thửa đất số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 8); tuyến từ nhà ông Phạm Tín đến giáp đường liên xã Vinh - Phú (ruộng họ) (từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 688, tờ bản đồ số 9); tuyến từ Hợp tác xã mây tre Bao La đến hồ xóm chợ (từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 771, tờ bản đồ số 16). Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 15 | 495.000 | 395.000 | 295.000 |
| Tuyến đường ven sông Bồ từ Tỉnh lộ 11A đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa đất số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13); từ ngã ba nhà ông Thạnh đến nhà bia liệt sĩ xã (từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 990, tờ bản đồ số 26) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 16 | 600.000 | 440.000 | 310.000 |
| Từ cầu Kẽm đến cầu Hiền Lương (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 359, tờ bản đồ số 5) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 17 | 330.000 | 270.000 | 225.000 |
| Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa đất số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 103, tờ bản đồ số 18); tuyến từ hợp tác xã Phú Hoà đến cầu Tăng (từ thửa đất số 788, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 222, tờ bản đồ số 17) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Phú (cũ) Mục 18 | 305.000 | 235.000 | 190.000 |
| Đoạn 1 từ thị trấn Sịa (cũ) đến hết khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 19 | 1.900.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đoạn 2 từ khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi đến trạm y tế Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 19 | 1.050.000 | 650.000 | 335.000 |
| Đoạn Trạm Y tế xã đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (cũ) (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 13) Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 19 | 550.000 | 325.000 | 245.000 |
| Tuyến đường Thọ - Lợi: từ Bưu điện xã Quảng Lợi đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ Thạnh) (từ thửa đất số 757, tờ bản đồ số 43 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 20 | 500.000 | 290.000 | 245.000 |
| Tuyến đường Vinh - Lợi: từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thuỷ Lập) đến giáp ranh trang trại ông Trần Lợi (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ số 34 đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 42) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 21 | 500.000 | 290.000 | 245.000 |
| Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 45, điểm cuối: Giáp mương nước nội đồng) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 22 | 1.500.000 | 850.000 | 750.000 |
| Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: Từ mương nước nội đồng, Điểm cuối: Giáp với Tỉnh lộ 4) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 23 | 1.000.000 | 650.000 | 600.000 |
| Từ giáp ranh xã Quảng Lợi (cũ) đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17) Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Thái (cũ) Mục 24 | 385.000 | 225.000 | 185.000 |
| Từ Cầu Cao đến giáp ranh xã Phong Chương (cũ) (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10) Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Thái (cũ) Mục 24 | 400.000 | 235.000 | 200.000 |
| Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã đến Cầu Cao (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16) Tỉnh lộ 4 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Thái (cũ) Mục 24 | 460.000 | 270.000 | 200.000 |
| Tỉnh lộ 11C: đoạn từ Tỉnh lộ 4 đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Thái (cũ) Mục 25 | 350.000 | 210.000 | 175.000 |
| Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 đến mương nước trạm bơm Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 311, tờ bản đồ số 16) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Xã Quảng Thái (cũ) Mục 26 | 460.000 | 270.000 | 200.000 |
| Vùng 1: - Các đội: 1, 4 thôn Phổ Lại - Đội 8, thôn Sơn Tùng - Đội 1, thôn Đức Trọng - Đội 6, thôn Lai Trung | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 27 | 225.000 | 190.000 | |
| Vùng 2: - Các thôn: Lai Lâm, Cổ Tháp, Đồng Bào, Ô Sa, Đông Lâm, Cao Xá - Đội 2, thôn Đức Trọng - Đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại - Đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng - Đội 7, thôn Lai Trung | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 28 | 185.000 | 125.000 | |
| Vùng 3: Các thôn: Nam Dương phe, Thanh Cần phe, Phe Ba | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Vinh (cũ) Mục 29 | 130.000 | ||
| Vùng 1: - Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ đến giáp Tỉnh lộ 19 (thửa 218, tờ 9 - thửa 199, tờ 11) - Tuyến đường liên xã Vinh Phú đến cống Chừng Nam Phù (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 17 – thửa đất số 162, tờ bản đồ số 18) - Tuyến từ nhà ông Nghệ đến cửa khâu (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 18 - thửa đất số 200, tờ bản đồ số 18). - Các thôn: Phú Lễ, Hạ Lang, Hà Cảng, Vạn Hạ Lang | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Phú (cũ) Mục 29 | 225.000 | 190.000 | |
| Vùng 2: Các thôn: Bao La, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức Nhuận | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Phú (cũ) Mục 30 | 185.000 | 140.000 | |
| Vùng 3: Các thôn: Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho Lâm | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Phú (cũ) Mục 31 | 140.000 | ||
| Vùng 2: Các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ) | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 32 | 165.000 | 120.000 | |
| Vùng 3: - Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh - Các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà Lạc | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Lợi (cũ) Mục 33 | 115.000 | ||
| Vùng 2: Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Thái (cũ) Mục 34 | 185.000 | 140.000 | |
| Vùng 3: Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) | II. Các vùng còn lại Xã Quảng Thái (cũ) Mục 35 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.