Bảng giá đất Xã Đan Điền, Huế từ 01/01/2026

245 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đan Điền5.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng đến giáp ranh thị trấn Sịa (cũ) (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa), I. Các tuyến ven đường giao thông chính), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu dân cư đông Quảng LợiĐường 16,5m
Mục 1
3.800.000
Khu dân cư đông Quảng LợiĐường 11,5m
Mục 1
3.700.000
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng VinhĐường 13,5m
Mục 2
3.100.000
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng VinhĐường 10,0m
Mục 2
3.100.000
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng VinhĐường 7,5m
Mục 2
3.100.000
Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng VinhĐường 5,5m
Mục 2
3.100.000
Khu dân cư Bác Vọng ĐôngĐường 7,5m
Mục 3
1.800.000
Khu quy hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xãĐường 13,0m
Mục 4
3.000.000
Khu quy hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xãĐường 12,0m
Mục 4
2.800.000
Khu quy hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xãĐường 7,0m
Mục 4
2.500.000
Khu quy hoạch Phú LễĐường 19,5m
Mục 5
3.800.000
Khu quy hoạch Phú LễĐường 12,0m
Mục 5
3.100.000
Khu quy hoạch Cồn TộcĐường 11,5m
Mục 6
3.800.000
Khu tái định cư Nam DươngĐường 13,5m
Mục 7
360.000
Khu dân cư tái định cư Phổ LạiĐường 32,0m
Mục 8
2.100.000
Khu dân cư tái định cư Phổ LạiĐường 13,5m
Mục 8
900.000
Khu dân cư tái định cư Phổ LạiĐường 9,5m
Mục 8
900.000
Khu tái định cư Sơn TùngĐường 16,5m
Mục 9
900.000
Khu tái định cư Sơn TùngĐường 13,5m
Mục 9
600.000
Khu đất xen ghép thôn Phổ Lại 1Đường 9,5m
Mục 10
1.000.000
Khu đất xen ghép thôn Phổ Lại 1Đường 7,5m
Mục 10
1.000.000
Khu đất xen ghép thôn Phổ Lại 2Đường 7,5m
Mục 11
1.000.000
Khu đất xen ghép thôn Đức TrọngĐường 7,5m
Mục 12
800.000
Khu đất xen ghép thôn Đồng BàoĐường 7,5m
Mục 13
400.000
Khu đất xen ghép chợ Quảng VinhĐường 13,5m
Mục 14
2.500.000
Khu đất xen ghép chợ Quảng VinhĐường 7,5m
Mục 14
2.200.000
Khu đất xen ghép thôn Cổ Tháp - Lai LâmĐường 7,5m
Mục 15
400.000
Khu đất xen ghép thôn Bác Vọng TâyĐường 19,5m
Mục 16
1.500.000
Khu đất xen ghép thôn Bác Vọng TâyĐường 10,5m
Mục 16
1.500.000
Khu đất xen ghép thôn Phú LễĐường 7,5m
Mục 17
1.000.000
Khu đất xen ghép thôn Hạ LangĐường 7,0m
Mục 18
1.000.000
Khu đất xen ghép thôn Hạ LangĐường 5,0m
Mục 18
1.000.000
Khu đất xen ghép thôn Trung KiềuĐường 32,0m
Mục 19
2.000.000
Khu đất xen ghép thôn Bác Vọng ĐôngĐường 9,0m
Mục 20
1.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 21
2.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 21
2.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 21
2.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 21
2.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14,0m đến 16,5m
Mục 21
900.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 21
500.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 21
400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Đan Điền33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20)
Tỉnh lộ 11A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 1
4.100.0002.400.0001.500.000
Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng đến giáp ranh thị trấn Sịa (cũ) (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa)
Tỉnh lộ 11A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 1
5.700.0003.300.0002.300.000
Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29)
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 2
1.800.0001.100.000740.000
Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21)
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 2
2.100.0001.200.000830.000
Đoạn từ tỉnh lộ 11A đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16)
Tuyến đường Vinh - Lợi
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 3
890.000730.000490.000
Đoạn từ cống Truông đến giáp xã Quảng Lợi (cũ) (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7)
Tuyến đường Vinh - Lợi
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 3
730.000490.000400.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15)
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 4
890.000730.000490.000
Đoạn từ cầu Bắc Vinh đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15)
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 4
590.000540.000400.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21)
Tuyến đường Vinh - Phú
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 5
890.000730.000490.000
Đoạn từ nhà ông Hồ Nam đến giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29)
Tuyến đường Vinh - Phú
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 5
590.000540.000400.000
Tuyến đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 6
590.000540.000400.000
Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 7
890.000730.000490.000
Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 8
590.000540.000400.000
Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 859, tờ bản đồ số 21): Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh PhúI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 9
520.000460.000380.000
Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng; tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn Cổ Tháp; tuyến đường Cổ Tháp - Lai lâm (từ tỉnh lộ 11A đến nhà ông Nguyễn Tuấn), tuyến đường từ cống Lai Lâm đến nhà ông Trương Trọng Huynh; tuyến đường Lương Cổ - Phổ Lại (từ thửa đất số 465, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 649, tờ bản đồ số 23)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 10
490.000410.000380.000
Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại đến chùa Nam Dương (từ thửa đất số 478, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 11
490.000410.000330.000
Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa đoạn từ Tỉnh lộ 11 A đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 19)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 12
490.000410.000330.000
Từ giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 5)
Tỉnh lộ 11A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 13
4.600.0002.600.0001.800.000
Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (cũ) (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6)
Tỉnh lộ 11A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 13
3.500.0001.900.0001.300.000
Đoạn từ cầu Tứ Phú đến đình làng Bao La (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20)
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 14
2.300.0001.300.000850.000
Đoạn từ đình làng Bao La đến giáp ranh xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 745, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 8)
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 14
1.500.000900.000650.000
Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) đến giáp ranh chợ Quảng Phú (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 966, tờ bản đồ số 20)
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 15
1.100.000650.000490.000
Từ chợ Quảng Phú đến cổng trường Sao Mai 1 (từ thửa đất số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20)
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 15
1.700.000930.000670.000
Từ trường mầm non Sao Mai 1 đến giáp đường liên xã Vinh – Phú (từ thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 169, tờ bản đồ số 21)
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 15
1.400.000840.000580.000
Từ đường Vinh - Phú đến cầu Xuân Tuỳ - Nghĩa Lộ (từ thửa đất số 593, tờ 21 đến thửa đất số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 8); tuyến từ nhà ông Phạm Tín đến giáp đường liên xã Vinh - Phú (ruộng họ) (từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 688, tờ bản đồ số 9); tuyến từ Hợp tác xã mây tre Bao La đến hồ xóm chợ (từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 771, tờ bản đồ số 16).
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 15
990.000790.000590.000
Tuyến đường ven sông Bồ từ Tỉnh lộ 11A đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa đất số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13); từ ngã ba nhà ông Thạnh đến nhà bia liệt sĩ xã (từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 990, tờ bản đồ số 26)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 16
1.200.000880.000620.000
Từ cầu Kẽm đến cầu Hiền Lương (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 359, tờ bản đồ số 5)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 17
660.000540.000450.000
Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa đất số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 103, tờ bản đồ số 18); tuyến từ hợp tác xã Phú Hoà đến cầu Tăng (từ thửa đất số 788, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 222, tờ bản đồ số 17)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 18
610.000470.000380.000
Đoạn 1 từ thị trấn Sịa (cũ) đến hết khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 19
3.800.0002.300.0001.200.000
Đoạn 2 từ khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi đến trạm y tế
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 19
2.100.0001.300.000670.000
Đoạn Trạm Y tế xã đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (cũ) (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 13)
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 19
1.100.000650.000490.000
Tuyến đường Thọ - Lợi: từ Bưu điện xã Quảng Lợi đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ Thạnh) (từ thửa đất số 757, tờ bản đồ số 43 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 20
1.000.000580.000490.000
Tuyến đường Vinh - Lợi: từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thuỷ Lập) đến giáp ranh trang trại ông Trần Lợi (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ số 34 đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 42)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 21
1.000.000580.000490.000
Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 45, điểm cuối: Giáp mương nước nội đồng)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 22
3.000.0001.700.0001.500.000
Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: Từ mương nước nội đồng, Điểm cuối: Giáp với Tỉnh lộ 4)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 23
2.000.0001.300.0001.200.000
Từ giáp ranh xã Quảng Lợi (cũ) đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17)
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 24
770.000450.000370.000
Từ Cầu Cao đến giáp ranh xã Phong Chương (cũ) (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10)
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 24
800.000470.000400.000
Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã đến Cầu Cao (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16)
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 24
920.000540.000400.000
Tỉnh lộ 11C: đoạn từ Tỉnh lộ 4 đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 25
700.000420.000350.000
Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 đến mương nước trạm bơm Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 311, tờ bản đồ số 16)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 26
920.000540.000400.000
Vùng 1: - Các đội: 1, 4 thôn Phổ Lại - Đội 8, thôn Sơn Tùng - Đội 1, thôn Đức Trọng - Đội 6, thôn Lai TrungII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 27
450.000380.000
Vùng 2: - Các thôn: Lai Lâm, Cổ Tháp, Đồng Bào, Ô Sa, Đông Lâm, Cao Xá - Đội 2, thôn Đức Trọng - Đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại - Đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng - Đội 7, thôn Lai TrungII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 28
370.000250.000
Vùng 3: Các thôn: Nam Dương phe, Thanh Cần phe, Phe BaII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 29
260.000
Vùng 1: - Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ đến giáp Tỉnh lộ 19 (thửa 218, tờ 9 - thửa 199, tờ 11) - Tuyến đường liên xã Vinh Phú đến cống Chừng Nam Phù (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 17 – thửa đất số 162, tờ bản đồ số 18) - Tuyến từ nhà ông Nghệ đến cửa khâu (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 18 - thửa đất số 200, tờ bản đồ số 18). - Các thôn: Phú Lễ, Hạ Lang, Hà Cảng, Vạn Hạ LangII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 29
450.000380.000
Vùng 2: Các thôn: Bao La, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức NhuậnII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 30
370.000280.000
Vùng 3: Các thôn: Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho LâmII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 31
280.000
Vùng 2: Các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ)II. Các vùng còn lại
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 32
330.000240.000
Vùng 3: - Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh - Các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà LạcII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 33
230.000
Vùng 2: Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ)II. Các vùng còn lại
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 34
370.000280.000
Vùng 3: Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu)II. Các vùng còn lại
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 35
260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Đan Điền8.0006.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20)
Tỉnh lộ 11A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 1
2.460.0001.440.000900.000
Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng đến giáp ranh thị trấn Sịa (cũ) (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa)
Tỉnh lộ 11A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 1
3.420.0001.980.0001.380.000
Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29)
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 2
1.080.000660.000444.000
Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21)
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 2
1.260.000720.000498.000
Đoạn từ tỉnh lộ 11A đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16)
Tuyến đường Vinh - Lợi
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 3
534.000438.000294.000
Đoạn từ cống Truông đến giáp xã Quảng Lợi (cũ) (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7)
Tuyến đường Vinh - Lợi
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 3
438.000294.000240.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15)
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 4
534.000438.000294.000
Đoạn từ cầu Bắc Vinh đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15)
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 4
354.000324.000240.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21)
Tuyến đường Vinh - Phú
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 5
534.000438.000294.000
Đoạn từ nhà ông Hồ Nam đến giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29)
Tuyến đường Vinh - Phú
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 5
354.000324.000240.000
Tuyến đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 6
354.000324.000240.000
Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 7
534.000438.000294.000
Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 8
354.000324.000240.000
Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 859, tờ bản đồ số 21): Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh PhúI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 9
312.000276.000228.000
Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng; tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn Cổ Tháp; tuyến đường Cổ Tháp - Lai lâm (từ tỉnh lộ 11A đến nhà ông Nguyễn Tuấn), tuyến đường từ cống Lai Lâm đến nhà ông Trương Trọng Huynh; tuyến đường Lương Cổ - Phổ Lại (từ thửa đất số 465, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 649, tờ bản đồ số 23)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 10
294.000246.000228.000
Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại đến chùa Nam Dương (từ thửa đất số 478, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 11
294.000246.000198.000
Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa đoạn từ Tỉnh lộ 11 A đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 19)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 12
294.000246.000198.000
Từ giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 5)
Tỉnh lộ 11A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 13
2.760.0001.560.0001.080.000
Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (cũ) (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6)
Tỉnh lộ 11A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 13
2.100.0001.140.000780.000
Đoạn từ cầu Tứ Phú đến đình làng Bao La (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20)
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 14
1.380.000780.000510.000
Đoạn từ đình làng Bao La đến giáp ranh xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 745, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 8)
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 14
900.000540.000390.000
Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) đến giáp ranh chợ Quảng Phú (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 966, tờ bản đồ số 20)
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 15
660.000390.000294.000
Từ chợ Quảng Phú đến cổng trường Sao Mai 1 (từ thửa đất số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20)
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 15
1.020.000558.000402.000
Từ trường mầm non Sao Mai 1 đến giáp đường liên xã Vinh – Phú (từ thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 169, tờ bản đồ số 21)
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 15
840.000504.000348.000
Từ đường Vinh - Phú đến cầu Xuân Tuỳ - Nghĩa Lộ (từ thửa đất số 593, tờ 21 đến thửa đất số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 8); tuyến từ nhà ông Phạm Tín đến giáp đường liên xã Vinh - Phú (ruộng họ) (từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 688, tờ bản đồ số 9); tuyến từ Hợp tác xã mây tre Bao La đến hồ xóm chợ (từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 771, tờ bản đồ số 16).
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 15
594.000474.000354.000
Tuyến đường ven sông Bồ từ Tỉnh lộ 11A đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa đất số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13); từ ngã ba nhà ông Thạnh đến nhà bia liệt sĩ xã (từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 990, tờ bản đồ số 26)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 16
720.000528.000372.000
Từ cầu Kẽm đến cầu Hiền Lương (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 359, tờ bản đồ số 5)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 17
396.000324.000270.000
Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa đất số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 103, tờ bản đồ số 18); tuyến từ hợp tác xã Phú Hoà đến cầu Tăng (từ thửa đất số 788, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 222, tờ bản đồ số 17)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 18
366.000282.000228.000
Đoạn 1 từ thị trấn Sịa (cũ) đến hết khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 19
2.280.0001.380.000720.000
Đoạn 2 từ khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi đến trạm y tế
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 19
1.260.000780.000402.000
Đoạn Trạm Y tế xã đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (cũ) (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 13)
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 19
660.000390.000294.000
Tuyến đường Thọ - Lợi: từ Bưu điện xã Quảng Lợi đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ Thạnh) (từ thửa đất số 757, tờ bản đồ số 43 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 20
600.000348.000294.000
Tuyến đường Vinh - Lợi: từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thuỷ Lập) đến giáp ranh trang trại ông Trần Lợi (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ số 34 đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 42)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 21
600.000348.000294.000
Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 45, điểm cuối: Giáp mương nước nội đồng)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 22
1.800.0001.020.000900.000
Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: Từ mương nước nội đồng, Điểm cuối: Giáp với Tỉnh lộ 4)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 23
1.200.000780.000720.000
Từ giáp ranh xã Quảng Lợi (cũ) đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17)
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 24
462.000270.000222.000
Từ Cầu Cao đến giáp ranh xã Phong Chương (cũ) (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10)
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 24
480.000282.000240.000
Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã đến Cầu Cao (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16)
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 24
552.000324.000240.000
Tỉnh lộ 11C: đoạn từ Tỉnh lộ 4 đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 25
420.000252.000210.000
Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 đến mương nước trạm bơm Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 311, tờ bản đồ số 16)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 26
552.000324.000240.000
Vùng 1: - Các đội: 1, 4 thôn Phổ Lại - Đội 8, thôn Sơn Tùng - Đội 1, thôn Đức Trọng - Đội 6, thôn Lai TrungII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 27
270.000228.000
Vùng 2: - Các thôn: Lai Lâm, Cổ Tháp, Đồng Bào, Ô Sa, Đông Lâm, Cao Xá - Đội 2, thôn Đức Trọng - Đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại - Đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng - Đội 7, thôn Lai TrungII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 28
222.000150.000
Vùng 3: Các thôn: Nam Dương phe, Thanh Cần phe, Phe BaII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 29
156.000
Vùng 1: - Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ đến giáp Tỉnh lộ 19 (thửa 218, tờ 9 - thửa 199, tờ 11) - Tuyến đường liên xã Vinh Phú đến cống Chừng Nam Phù (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 17 – thửa đất số 162, tờ bản đồ số 18) - Tuyến từ nhà ông Nghệ đến cửa khâu (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 18 - thửa đất số 200, tờ bản đồ số 18). - Các thôn: Phú Lễ, Hạ Lang, Hà Cảng, Vạn Hạ LangII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 29
270.000228.000
Vùng 2: Các thôn: Bao La, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức NhuậnII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 30
222.000168.000
Vùng 3: Các thôn: Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho LâmII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 31
168.000
Vùng 2: Các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ)II. Các vùng còn lại
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 32
198.000144.000
Vùng 3: - Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh - Các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà LạcII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 33
138.000
Vùng 2: Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ)II. Các vùng còn lại
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 34
222.000168.000
Vùng 3: Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu)II. Các vùng còn lại
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 35
156.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20)
Tỉnh lộ 11A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 1
3.280.0001.920.0001.200.000
Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng đến giáp ranh thị trấn Sịa (cũ) (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa)
Tỉnh lộ 11A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 1
4.560.0002.640.0001.840.000
Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29)
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 2
1.440.000880.000592.000
Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21)
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 2
1.680.000960.000664.000
Đoạn từ tỉnh lộ 11A đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16)
Tuyến đường Vinh - Lợi
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 3
712.000584.000392.000
Đoạn từ cống Truông đến giáp xã Quảng Lợi (cũ) (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7)
Tuyến đường Vinh - Lợi
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 3
584.000392.000320.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15)
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 4
712.000584.000392.000
Đoạn từ cầu Bắc Vinh đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15)
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 4
472.000432.000320.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21)
Tuyến đường Vinh - Phú
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 5
712.000584.000392.000
Đoạn từ nhà ông Hồ Nam đến giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29)
Tuyến đường Vinh - Phú
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 5
472.000432.000320.000
Tuyến đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 6
472.000432.000320.000
Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 7
712.000584.000392.000
Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 8
472.000432.000320.000
Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 859, tờ bản đồ số 21): Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh PhúI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 9
416.000368.000304.000
Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng; tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn Cổ Tháp; tuyến đường Cổ Tháp - Lai lâm (từ tỉnh lộ 11A đến nhà ông Nguyễn Tuấn), tuyến đường từ cống Lai Lâm đến nhà ông Trương Trọng Huynh; tuyến đường Lương Cổ - Phổ Lại (từ thửa đất số 465, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 649, tờ bản đồ số 23)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 10
392.000328.000304.000
Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại đến chùa Nam Dương (từ thửa đất số 478, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 11
392.000328.000264.000
Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa đoạn từ Tỉnh lộ 11 A đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 19)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 12
392.000328.000264.000
Từ giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 5)
Tỉnh lộ 11A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 13
3.680.0002.080.0001.440.000
Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (cũ) (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6)
Tỉnh lộ 11A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 13
2.800.0001.520.0001.040.000
Đoạn từ cầu Tứ Phú đến đình làng Bao La (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20)
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 14
1.840.0001.040.000680.000
Đoạn từ đình làng Bao La đến giáp ranh xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 745, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 8)
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 14
1.200.000720.000520.000
Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) đến giáp ranh chợ Quảng Phú (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 966, tờ bản đồ số 20)
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 15
880.000520.000392.000
Từ chợ Quảng Phú đến cổng trường Sao Mai 1 (từ thửa đất số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20)
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 15
1.360.000744.000536.000
Từ trường mầm non Sao Mai 1 đến giáp đường liên xã Vinh – Phú (từ thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 169, tờ bản đồ số 21)
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 15
1.120.000672.000464.000
Từ đường Vinh - Phú đến cầu Xuân Tuỳ - Nghĩa Lộ (từ thửa đất số 593, tờ 21 đến thửa đất số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 8); tuyến từ nhà ông Phạm Tín đến giáp đường liên xã Vinh - Phú (ruộng họ) (từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 688, tờ bản đồ số 9); tuyến từ Hợp tác xã mây tre Bao La đến hồ xóm chợ (từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 771, tờ bản đồ số 16).
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 15
792.000632.000472.000
Tuyến đường ven sông Bồ từ Tỉnh lộ 11A đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa đất số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13); từ ngã ba nhà ông Thạnh đến nhà bia liệt sĩ xã (từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 990, tờ bản đồ số 26)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 16
960.000704.000496.000
Từ cầu Kẽm đến cầu Hiền Lương (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 359, tờ bản đồ số 5)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 17
528.000432.000360.000
Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa đất số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 103, tờ bản đồ số 18); tuyến từ hợp tác xã Phú Hoà đến cầu Tăng (từ thửa đất số 788, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 222, tờ bản đồ số 17)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 18
488.000376.000304.000
Đoạn 1 từ thị trấn Sịa (cũ) đến hết khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 19
3.040.0001.840.000960.000
Đoạn 2 từ khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi đến trạm y tế
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 19
1.680.0001.040.000536.000
Đoạn Trạm Y tế xã đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (cũ) (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 13)
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 19
880.000520.000392.000
Tuyến đường Thọ - Lợi: từ Bưu điện xã Quảng Lợi đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ Thạnh) (từ thửa đất số 757, tờ bản đồ số 43 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 20
800.000464.000392.000
Tuyến đường Vinh - Lợi: từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thuỷ Lập) đến giáp ranh trang trại ông Trần Lợi (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ số 34 đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 42)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 21
800.000464.000392.000
Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 45, điểm cuối: Giáp mương nước nội đồng)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 22
2.400.0001.360.0001.200.000
Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: Từ mương nước nội đồng, Điểm cuối: Giáp với Tỉnh lộ 4)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 23
1.600.0001.040.000960.000
Từ giáp ranh xã Quảng Lợi (cũ) đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17)
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 24
616.000360.000296.000
Từ Cầu Cao đến giáp ranh xã Phong Chương (cũ) (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10)
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 24
640.000376.000320.000
Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã đến Cầu Cao (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16)
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 24
736.000432.000320.000
Tỉnh lộ 11C: đoạn từ Tỉnh lộ 4 đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 25
560.000336.000280.000
Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 đến mương nước trạm bơm Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 311, tờ bản đồ số 16)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 26
736.000432.000320.000
Vùng 1: - Các đội: 1, 4 thôn Phổ Lại - Đội 8, thôn Sơn Tùng - Đội 1, thôn Đức Trọng - Đội 6, thôn Lai TrungII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 27
360.000304.000
Vùng 2: - Các thôn: Lai Lâm, Cổ Tháp, Đồng Bào, Ô Sa, Đông Lâm, Cao Xá - Đội 2, thôn Đức Trọng - Đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại - Đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng - Đội 7, thôn Lai TrungII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 28
296.000200.000
Vùng 3: Các thôn: Nam Dương phe, Thanh Cần phe, Phe BaII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 29
208.000
Vùng 1: - Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ đến giáp Tỉnh lộ 19 (thửa 218, tờ 9 - thửa 199, tờ 11) - Tuyến đường liên xã Vinh Phú đến cống Chừng Nam Phù (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 17 – thửa đất số 162, tờ bản đồ số 18) - Tuyến từ nhà ông Nghệ đến cửa khâu (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 18 - thửa đất số 200, tờ bản đồ số 18). - Các thôn: Phú Lễ, Hạ Lang, Hà Cảng, Vạn Hạ LangII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 29
360.000304.000
Vùng 2: Các thôn: Bao La, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức NhuậnII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 30
296.000224.000
Vùng 3: Các thôn: Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho LâmII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 31
224.000
Vùng 2: Các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ)II. Các vùng còn lại
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 32
264.000192.000
Vùng 3: - Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh - Các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà LạcII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 33
184.000
Vùng 2: Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ)II. Các vùng còn lại
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 34
296.000224.000
Vùng 3: Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu)II. Các vùng còn lại
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 35
208.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Đan Điền40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Đan Điền46.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20)
Tỉnh lộ 11A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 1
2.050.0001.200.000750.000
Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng đến giáp ranh thị trấn Sịa (cũ) (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa)
Tỉnh lộ 11A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 1
2.850.0001.650.0001.150.000
Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29)
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 2
900.000550.000370.000
Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21)
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 2
1.050.000600.000415.000
Đoạn từ tỉnh lộ 11A đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16)
Tuyến đường Vinh - Lợi
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 3
445.000365.000245.000
Đoạn từ cống Truông đến giáp xã Quảng Lợi (cũ) (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7)
Tuyến đường Vinh - Lợi
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 3
365.000245.000200.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15)
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 4
445.000365.000245.000
Đoạn từ cầu Bắc Vinh đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15)
Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 4
295.000270.000200.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21)
Tuyến đường Vinh - Phú
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 5
445.000365.000245.000
Đoạn từ nhà ông Hồ Nam đến giáp ranh xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29)
Tuyến đường Vinh - Phú
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 5
295.000270.000200.000
Tuyến đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 6
295.000270.000200.000
Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 7
445.000365.000245.000
Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 8
295.000270.000200.000
Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 859, tờ bản đồ số 21): Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh PhúI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 9
260.000230.000190.000
Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng; tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn Cổ Tháp; tuyến đường Cổ Tháp - Lai lâm (từ tỉnh lộ 11A đến nhà ông Nguyễn Tuấn), tuyến đường từ cống Lai Lâm đến nhà ông Trương Trọng Huynh; tuyến đường Lương Cổ - Phổ Lại (từ thửa đất số 465, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 649, tờ bản đồ số 23)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 10
245.000205.000190.000
Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại đến chùa Nam Dương (từ thửa đất số 478, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 11
245.000205.000165.000
Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa đoạn từ Tỉnh lộ 11 A đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 19)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 12
245.000205.000165.000
Từ giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 5)
Tỉnh lộ 11A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 13
2.300.0001.300.000900.000
Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú (cũ) đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (cũ) (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6)
Tỉnh lộ 11A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 13
1.750.000950.000650.000
Đoạn từ cầu Tứ Phú đến đình làng Bao La (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20)
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 14
1.150.000650.000425.000
Đoạn từ đình làng Bao La đến giáp ranh xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 745, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 8)
Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 14
750.000450.000325.000
Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) đến giáp ranh chợ Quảng Phú (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 966, tờ bản đồ số 20)
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 15
550.000325.000245.000
Từ chợ Quảng Phú đến cổng trường Sao Mai 1 (từ thửa đất số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20)
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 15
850.000465.000335.000
Từ trường mầm non Sao Mai 1 đến giáp đường liên xã Vinh – Phú (từ thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 169, tờ bản đồ số 21)
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 15
700.000420.000290.000
Từ đường Vinh - Phú đến cầu Xuân Tuỳ - Nghĩa Lộ (từ thửa đất số 593, tờ 21 đến thửa đất số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 8); tuyến từ nhà ông Phạm Tín đến giáp đường liên xã Vinh - Phú (ruộng họ) (từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 688, tờ bản đồ số 9); tuyến từ Hợp tác xã mây tre Bao La đến hồ xóm chợ (từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 771, tờ bản đồ số 16).
Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú (cũ)
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 15
495.000395.000295.000
Tuyến đường ven sông Bồ từ Tỉnh lộ 11A đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa đất số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13); từ ngã ba nhà ông Thạnh đến nhà bia liệt sĩ xã (từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 990, tờ bản đồ số 26)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 16
600.000440.000310.000
Từ cầu Kẽm đến cầu Hiền Lương (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 359, tờ bản đồ số 5)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 17
330.000270.000225.000
Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa đất số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 103, tờ bản đồ số 18); tuyến từ hợp tác xã Phú Hoà đến cầu Tăng (từ thửa đất số 788, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 222, tờ bản đồ số 17)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 18
305.000235.000190.000
Đoạn 1 từ thị trấn Sịa (cũ) đến hết khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 19
1.900.0001.150.000600.000
Đoạn 2 từ khu Quy hoạch Đông Quảng Lợi đến trạm y tế
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 19
1.050.000650.000335.000
Đoạn Trạm Y tế xã đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (cũ) (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 13)
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 19
550.000325.000245.000
Tuyến đường Thọ - Lợi: từ Bưu điện xã Quảng Lợi đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ Thạnh) (từ thửa đất số 757, tờ bản đồ số 43 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 20
500.000290.000245.000
Tuyến đường Vinh - Lợi: từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thuỷ Lập) đến giáp ranh trang trại ông Trần Lợi (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ số 34 đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 42)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 21
500.000290.000245.000
Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 45, điểm cuối: Giáp mương nước nội đồng)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 22
1.500.000850.000750.000
Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái đoạn đi qua xã Quảng Lợi (cũ) (điểm đầu: Từ mương nước nội đồng, Điểm cuối: Giáp với Tỉnh lộ 4)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 23
1.000.000650.000600.000
Từ giáp ranh xã Quảng Lợi (cũ) đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17)
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 24
385.000225.000185.000
Từ Cầu Cao đến giáp ranh xã Phong Chương (cũ) (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10)
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 24
400.000235.000200.000
Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã đến Cầu Cao (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16)
Tỉnh lộ 4
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 24
460.000270.000200.000
Tỉnh lộ 11C: đoạn từ Tỉnh lộ 4 đến giáp ranh xã Phong Hiền (cũ) (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 25
350.000210.000175.000
Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 đến mương nước trạm bơm Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 311, tờ bản đồ số 16)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 26
460.000270.000200.000
Vùng 1: - Các đội: 1, 4 thôn Phổ Lại - Đội 8, thôn Sơn Tùng - Đội 1, thôn Đức Trọng - Đội 6, thôn Lai TrungII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 27
225.000190.000
Vùng 2: - Các thôn: Lai Lâm, Cổ Tháp, Đồng Bào, Ô Sa, Đông Lâm, Cao Xá - Đội 2, thôn Đức Trọng - Đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại - Đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng - Đội 7, thôn Lai TrungII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 28
185.000125.000
Vùng 3: Các thôn: Nam Dương phe, Thanh Cần phe, Phe BaII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Vinh (cũ)
Mục 29
130.000
Vùng 1: - Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ đến giáp Tỉnh lộ 19 (thửa 218, tờ 9 - thửa 199, tờ 11) - Tuyến đường liên xã Vinh Phú đến cống Chừng Nam Phù (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 17 – thửa đất số 162, tờ bản đồ số 18) - Tuyến từ nhà ông Nghệ đến cửa khâu (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 18 - thửa đất số 200, tờ bản đồ số 18). - Các thôn: Phú Lễ, Hạ Lang, Hà Cảng, Vạn Hạ LangII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 29
225.000190.000
Vùng 2: Các thôn: Bao La, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức NhuậnII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 30
185.000140.000
Vùng 3: Các thôn: Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho LâmII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Phú (cũ)
Mục 31
140.000
Vùng 2: Các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ)II. Các vùng còn lại
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 32
165.000120.000
Vùng 3: - Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh - Các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà LạcII. Các vùng còn lại
Xã Quảng Lợi (cũ)
Mục 33
115.000
Vùng 2: Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ)II. Các vùng còn lại
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 34
185.000140.000
Vùng 3: Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (cũ) (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu)II. Các vùng còn lại
Xã Quảng Thái (cũ)
Mục 35
130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.