Bảng giá đất Phường Hương Trà, Huế từ 01/01/2026

490 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Hương Trà12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Cách mạng tháng 8, đoạn Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ đến Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà)), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4Đường gom tiếp giáp đường Cách mạng tháng 8 đoạn 3
Mục 1
7.200.000
Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4Đường 24,0m
Mục 1
5.600.000
Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4Đường 16,5m
Mục 1
4.600.000
Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4Đường 11,5m
Mục 1
3.600.000
Khu quy hoạch Tổ dân phố 3Đường sông Bồ 19,5m
Mục 2
8.000.000
Khu quy hoạch Tổ dân phố 3Đường 13,5m
Mục 2
6.500.000
Khu quy hoạch Tổ dân phố 3Đường 9,5m
Mục 2
6.000.000
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi)Đường gom tiếp giáp đường Lý Nhân Tông đoạn 3
Mục 3
6.200.000
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi)Đường 19,5m
Mục 3
4.000.000
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi)Đường 10,5m
Mục 3
3.100.000
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi)Đường 6,0m
Mục 3
2.200.000
Khu quy hoạch Ruộng CàĐường quy hoạch số 2, 3, 4 (Từ Ngô Kim Lân đến đường quy hoạch số 8)
Mục 4
5.000.000
Khu quy hoạch Ruộng CàĐường quy hoạch số 5 (Từ Ngô Kim Lân đến hết đường)
Mục 4
6.000.000
Khu quy hoạch Ruộng CàĐường quy hoạch số 8 (Từ đường quy hoạch số 5 đến Trần Văn Giàu)
Mục 4
6.000.000
Khu quy hoạch Ruộng CàĐường quy hoạch số 11 (Từ đường quy hoạch số 2 đến Trần Văn Giàu)
Mục 4
6.000.000
Khu quy hoạch Ruộng Cà (giai đoạn 2)Đường 16,5m
Mục 5
6.000.000
Khu quy hoạch Ruộng Cà (giai đoạn 2)Đường 12,0m
Mục 5
5.000.000
Khu quy hoạch vùng ToongĐường 13,5m
Mục 6
2.800.000
Khu quy hoạch vùng ToongĐường 7,0m và 7,25m
Mục 6
2.400.000
Khu quy hoạch Kiện ThượngĐường Văn Xá 16,5m
Mục 7
4.000.000
Khu quy hoạch Kiện ThượngĐường 10,5m và 7,5m
Mục 7
3.500.000
Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Vân (cũ)
Mục 8
570.000
Khu dân cư Tổ dân phố Lại Bằng 2Đường 9,0m
Mục 9
2.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 10
3.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 10
3.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 10
2.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 10
2.600.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14,0m đến 16,5m
Mục 10
2.400.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 10
1.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 10
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Hương Trà33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (114 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bình SơnCách mạng tháng Tám - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
3.700.0001.900.0001.400.000790.000
Bình Sơn 1Bình Sơn - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
3.200.0001.700.0001.200.000710.000
Bình Sơn 3Bình Sơn - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
3.200.0001.700.0001.200.000710.000
Bình Sơn 5Bình Sơn - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
3.200.0001.700.0001.200.000710.000
Bùi Công TrừngCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
6.200.0003.100.0002.200.0001.200.000
Bửu KếCầu Tứ Phú - Hói giáp chùa làng Văn Xá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
3.700.0002.000.0001.400.000850.000
Bửu KếHói giáp chùa làng Văn Xá - Hói cửa khâu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
3.000.0001.900.0001.400.000880.000
Cách mạng tháng 8Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ - Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
Cách mạng tháng 8Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) - Cầu An Lỗ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
7.300.0003.500.0002.600.0001.500.000
Đặng VinhCách mạng tháng 8 - Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
3.000.0001.600.0001.100.000660.000
Đinh Bộ LĩnhCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
6.200.0003.100.0002.200.0001.200.000
Đinh Nhật DânNgã ba Tỉnh lộ 16 - Khe Trái (đoạn 2)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
1.100.000680.000510.000370.000
Độc LậpCách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
8.400.0004.200.0002.900.0001.700.000
Độc LậpLê Thái Tổ - Thống Nhất
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
7.300.0003.500.0002.600.0001.500.000
Đường DinhTôn Thất Bách - Đường bê tông hiện trạng xóm Cồn Lai Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.400.000880.000630.000410.000
Đường liên Tổ dân phố Giáp Ba và Tổ dân phố Bàu ĐưngLý Nhân Tông - Đường sắt (đường Văn Xá)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
2.200.0001.200.000830.000500.000
Đường liên Tổ dân phố Giáp Nhì - Giáp TrungLý Nhân Tông - Hết khu dân cư Tổ dân phố Giáp Nhì (miếu ông Cọp)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.400.000880.000630.000410.000
Đường liên Tổ dân phố Giáp Nhì - Giáp TrungHết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp) - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
1.100.000680.000510.000370.000
Đường liên Tổ dân phố Long KhêĐường sắt Bắc Nam (ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân) - Trần Trung Lập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
750.000580.000470.000330.000
Đường nội thị tổ dân phố Giáp BaLý Nhân Tông - Trương Xà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
5.400.0002.700.0001.900.0001.100.000
Đường Tổ dân phố 1Cách mạng tháng 8 (cây xăng) - Vòng qua sân bóng đá đi thằng đến hết khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.100.000680.000510.000370.000
Đường ven sông BồBửu Kế - Giáp phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
3.000.0001.600.0001.100.000660.000
Hà Thế HạnhĐộc Lập - Nguyễn Hiền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
6.200.0003.100.0002.200.0001.200.000
Hồ Văn TứCách mạng tháng 8 - Hết đường (kho C393)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
5.400.0002.700.0001.900.0001.100.000
Hoàng Kim HoánTrần Văn Trà - Trần Trung Lập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
2.000.0001.100.000760.000490.000
Hoàng Kim HoánTrần Trung Lập - Đường Ngự (Tên gọi địa phương)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
2.400.0001.300.000910.000560.000
Hoàng TrungCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
8.400.0004.200.0002.900.0001.700.000
Hồng LĩnhĐộc Lập - Đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
3.700.0001.900.0001.400.000790.000
Hồng LĩnhĐường sắt - Thống Nhất (đoạn 3)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
3.000.0001.600.0001.100.000660.000
Hương ĐiềnCách mạng tháng Tám - Đặng Vinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
6.200.0003.100.0002.200.0001.200.000
Khe TráiĐường Ngự (Tên gọi địa phương) - Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
2.000.0001.100.000760.000490.000
Khe TráiTrần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm) - Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
1.100.000680.000510.000370.000
Khe TráiĐinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn) - Cây Mao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
750.000580.000470.000330.000
Kim PhụngVõng xuyến (đường Tô Hiệu) - Tiếp giáp phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
3.700.0001.900.0001.400.000790.000
Kim PhụngCách mạng tháng 8 - Vòng xuyến (đường Tô Hiệu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
8.400.0004.200.0002.900.0001.700.000
Kim TràCách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
7.300.0003.500.0002.600.0001.500.000
Kim TràLê Thái Tổ - Độc Lập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
6.200.0003.100.0002.200.0001.200.000
Lâm Hồng PhấnCách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
5.400.0002.700.0001.900.0001.100.000
Lâm MậuCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
4.700.0002.400.0001.700.000950.000
Lê Đình DươngHoàng Trung - Lý Thái Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
6.200.0003.100.0002.200.0001.200.000
Lê Đình DươngLý Thái Tông - Đinh Bộ Lĩnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
4.700.0002.400.0001.700.000950.000
Lê HoànTrần Thánh Tông - Độc Lập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
6.200.0003.100.0002.200.0001.200.000
Lê Mậu LệThống Nhất - Trần Thánh Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
4.700.0002.400.0001.700.000950.000
Lê Quang BínhTrần Văn Giàu - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
2.000.0001.200.000920.000670.000
Lê Quang HoàiThống Nhất - Phan Sào Nam
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
4.700.0002.400.0001.700.000950.000
Lê Sỹ ThậnCách mạng tháng 8 - Lê Hoàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
4.700.0002.400.0001.700.000950.000
Lê Thái TổKim Trà - Nguyễn Hiền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
5.400.0002.700.0001.900.0001.100.000
Lê Thái TổNguyễn Hiền - Đường phía Tây Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
4.700.0002.400.0001.700.0001.000.000
Lê Thái TôngLê Hoàn - Hết đường (kho C393)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
4.700.0002.400.0001.700.000950.000
Lê Trường DanhCách mạng tháng Tám - Đường Quy hoạch Tổ dân phố 4
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
4.700.0002.400.0001.700.000950.000
Lê Trường DanhĐường Quy hoạch 24m - Phú Ốc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
3.700.0001.900.0001.400.000790.000
Lê Văn AnĐộc Lập - Lý Bôn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
4.700.0002.400.0001.700.000950.000
Lý BônCách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
6.200.0003.100.0002.200.0001.200.000
Lý Nhân TôngTiếp giáp phường Kim Trà - Ranh giới phường Tứ Hạ (cũ) và phường Hương Văn (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
8.400.0004.200.0002.900.0001.700.000
Lý Thái TôngCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
6.200.0003.100.0002.200.0001.200.000
Ngô Kim LânTrần Văn Giàu - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
2.000.0001.200.000920.000670.000
Ngô Tất TốLý Nhân Tông - Cống Phe Ba
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
4.700.0002.400.0001.700.000950.000
Ngọc Hân Công ChúaCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
6.200.0003.100.0002.200.0001.200.000
Nguỵ Như Kom TumTrần Quốc Tuấn - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
4.700.0002.400.0001.700.000950.000
Nguyễn Bá LoanKim Trà - Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
3.000.0001.600.0001.100.000660.000
Nguyễn HiềnCách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
6.200.0003.100.0002.200.0001.200.000
Nguyên HồngĐinh Nhật Dân - Cây Mao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
1.400.000880.000630.000410.000
Nguyễn Khoa ĐăngCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
6.200.0003.100.0002.200.0001.200.000
Nguyễn Khoa MinhNguyễn Khoa Thuyên - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
6.200.0003.100.0002.200.0001.200.000
Nguyễn Khoa ThuyênCách mạng tháng 8 - Trần Quốc Tuấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
6.200.0003.100.0002.200.0001.200.000
Nguyễn Thị ThíchCách mạng tháng Tám - Đường Quy hoạch Tổ dân phố 4
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
3.000.0001.600.0001.100.000660.000
Nguyễn Xuân ThưởngCách mạng tháng 8 - Lê Hoàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
5.400.0002.700.0001.900.0001.100.000
Phạm Hữu TâmLý Thái Tông - Nguỵ Như Kon Tum
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
3.000.0001.600.0001.100.000660.000
Phan Đình TuyểnVăn Xá - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
1.400.000880.000630.000410.000
Phan Sào NamCách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
6.200.0003.100.0002.200.0001.200.000
Phú ỐcCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
3.700.0001.900.0001.400.000820.000
Ruộng CàTrần Văn Giàu - Tuyến 5 Quy hoạch Ruộng Cà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
2.000.0001.200.000920.000670.000
Ruộng Cà 2Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
2.000.0001.200.000920.000670.000
Ruộng Cà 4Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
2.000.0001.200.000920.000670.000
Ruộng Cà 6Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
2.000.0001.200.000920.000670.000
Ruộng Cà 8Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
2.000.0001.200.000920.000670.000
Sông BồHoàng Trung - Ranh giới tổ dân phố 5, 7)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
6.200.0003.100.0002.200.0001.200.000
Sông BồRanh giới tổ dân phố 5, 7) - Đình làng Phú Ốc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
3.700.0001.900.0001.400.000790.000
Sông BồĐình làng Phú Ốc - Cách mạng tháng 8
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
3.000.0001.600.0001.100.000660.000
Thống NhấtCách mạng tháng 8 - Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
7.300.0003.500.0002.600.0001.500.000
Thống NhấtKim Trà - Đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
3.700.0001.900.0001.400.000790.000
Thống NhấtĐường sắt - Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
2.000.0001.100.000760.000490.000
Thuận ThiênLý Nhân Tông - Niệm phật đường Văn Xá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
2.000.0001.100.000760.000490.000
Thuận ThiênNiệm phật đường Văn Xá - Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
5.400.0002.700.0001.900.0001.100.000
Thuận ThiênNhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư - Bửu Kế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
2.000.0001.100.000760.000490.000
Tỉnh lộ 16Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn - Văn Xá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
2.400.0001.300.000910.000560.000
Tỉnh lộ 16Văn Xá - Cống Bàu Cừa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
1.400.000880.000630.000410.000
Tỉnh lộ 16Cống Bàu Cừa - Ranh giới phường Hương Văn - Hương Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
1.100.000680.000510.000370.000
Tô HiệuVòng xuyến (Đường Kim Phụng và Lý Nhân Tông) - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 69
5.400.0002.700.0001.900.0001.100.000
Tôn Thất BáchCách mạng tháng 8 đoạn 3 - Ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 70
3.000.0001.600.0001.100.000660.000
Tôn Thất BáchRanh giới phường Tứ Hạ - Hương Vân - Trần Trung Lập (cầu Hiền Sỹ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 70
1.100.000680.000510.000370.000
Tống Phước TrịCách mạng tháng 8 - Hà Thế Hạnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 71
6.200.0003.100.0002.200.0001.200.000
Trần Bạch ĐằngNhà Thờ Họ Phạm - Đường tỉnh lộ 16
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
2.000.0001.100.000760.000490.000
Trần Đăng KhoaCách mạng tháng 8 - Bệnh viện Hương Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 73
5.400.0002.700.0001.900.0001.100.000
Trần Hưng ĐạtLý Nhân Tông - Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 74
5.400.0002.700.0001.900.0001.100.000
Trần Hưng ĐạtNgã ba đường về Đình làng Văn Xá - Bửu Kế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 74
2.000.0001.100.000760.000490.000
Trần Hữu ĐộThống Nhất - Trần Văn Trà (ngã ba đường WB)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 75
3.000.0001.600.0001.100.000660.000
Trần Quốc TuấnNgọc Hân Công Chúa - Hoàng Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 76
6.200.0003.100.0002.200.0001.200.000
Trần Thánh TôngCách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 77
5.400.0002.700.0001.900.0001.100.000
Trần Thị SoạnLý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Chợ Văn Xá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 78
5.400.0002.700.0001.900.0001.100.000
Trần Trung LậpĐường Tôn Thất Bách (Cầu Hiền Sỹ) - Khe Trái (nhà bia tưởng niệm)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 79
750.000580.000470.000330.000
Trần Văn GiàuĐường Kim Phụng - Hết Khu tái định cư Ruộng Cà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 80
2.000.0001.100.000760.000490.000
Trần Văn TràVăn Xá (ngã tư Tỉnh lộ 16) - Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 81
3.000.0001.600.0001.100.000730.000
Trần Văn TràHoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) - Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 81
1.100.000680.000510.000370.000
Trần Văn TràĐinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) - Cây Mao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 81
750.000580.000470.000330.000
Trương XàLý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Đường Văn Xá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 82
6.200.0003.100.0002.200.0001.200.000
Văn XáLý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Khu công nghiệp Tứ Hạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 83
3.700.0001.900.0001.400.000790.000
Văn XáĐường Kim Phụng - Ngã tư Tỉnh lộ 16 và đường Trần Văn Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 83
2.000.0001.100.000760.000490.000
Võ Bá HạpCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 84
3.700.0001.900.0001.400.000820.000
Võ HoànhCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 85
5.400.0002.700.0001.900.0001.100.000
Võ Văn DũngCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 86
4.700.0002.400.0001.700.000950.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 87
630.000470.000350.000290.000
Đường 13,5mTrần Hưng Đạt (đoạn 1) - Bửu Kế
II. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 88
5.400.0002.700.0001.900.0001.100.000
Đường D5Cách mạng tháng 8 - Lê Đình Dương
II. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 89
6.200.0003.100.0002.200.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Hương Trà8.0006.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (114 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bình SơnCách mạng tháng Tám - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
2.220.0001.140.000840.000474.000
Bình Sơn 1Bình Sơn - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
1.920.0001.020.000720.000426.000
Bình Sơn 3Bình Sơn - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.920.0001.020.000720.000426.000
Bình Sơn 5Bình Sơn - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.920.0001.020.000720.000426.000
Bùi Công TrừngCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
3.720.0001.860.0001.320.000720.000
Bửu KếCầu Tứ Phú - Hói giáp chùa làng Văn Xá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
2.220.0001.200.000840.000510.000
Bửu KếHói giáp chùa làng Văn Xá - Hói cửa khâu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.800.0001.140.000840.000528.000
Cách mạng tháng 8Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ - Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Cách mạng tháng 8Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) - Cầu An Lỗ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
4.380.0002.100.0001.560.000900.000
Đặng VinhCách mạng tháng 8 - Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.800.000960.000660.000396.000
Đinh Bộ LĩnhCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
3.720.0001.860.0001.320.000720.000
Đinh Nhật DânNgã ba Tỉnh lộ 16 - Khe Trái (đoạn 2)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
660.000408.000306.000222.000
Độc LậpCách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
5.040.0002.520.0001.740.0001.020.000
Độc LậpLê Thái Tổ - Thống Nhất
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
4.380.0002.100.0001.560.000900.000
Đường DinhTôn Thất Bách - Đường bê tông hiện trạng xóm Cồn Lai Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
840.000528.000378.000246.000
Đường liên Tổ dân phố Giáp Ba và Tổ dân phố Bàu ĐưngLý Nhân Tông - Đường sắt (đường Văn Xá)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.320.000720.000498.000300.000
Đường liên Tổ dân phố Giáp Nhì - Giáp TrungLý Nhân Tông - Hết khu dân cư Tổ dân phố Giáp Nhì (miếu ông Cọp)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
840.000528.000378.000246.000
Đường liên Tổ dân phố Giáp Nhì - Giáp TrungHết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp) - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
660.000408.000306.000222.000
Đường liên Tổ dân phố Long KhêĐường sắt Bắc Nam (ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân) - Trần Trung Lập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
450.000348.000282.000198.000
Đường nội thị tổ dân phố Giáp BaLý Nhân Tông - Trương Xà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
3.240.0001.620.0001.140.000660.000
Đường Tổ dân phố 1Cách mạng tháng 8 (cây xăng) - Vòng qua sân bóng đá đi thằng đến hết khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
660.000408.000306.000222.000
Đường ven sông BồBửu Kế - Giáp phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.800.000960.000660.000396.000
Hà Thế HạnhĐộc Lập - Nguyễn Hiền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
3.720.0001.860.0001.320.000720.000
Hồ Văn TứCách mạng tháng 8 - Hết đường (kho C393)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
3.240.0001.620.0001.140.000660.000
Hoàng Kim HoánTrần Văn Trà - Trần Trung Lập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
1.200.000660.000456.000294.000
Hoàng Kim HoánTrần Trung Lập - Đường Ngự (Tên gọi địa phương)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
1.440.000780.000546.000336.000
Hoàng TrungCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
5.040.0002.520.0001.740.0001.020.000
Hồng LĩnhĐộc Lập - Đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
2.220.0001.140.000840.000474.000
Hồng LĩnhĐường sắt - Thống Nhất (đoạn 3)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.800.000960.000660.000396.000
Hương ĐiềnCách mạng tháng Tám - Đặng Vinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
3.720.0001.860.0001.320.000720.000
Khe TráiĐường Ngự (Tên gọi địa phương) - Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
1.200.000660.000456.000294.000
Khe TráiTrần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm) - Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
660.000408.000306.000222.000
Khe TráiĐinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn) - Cây Mao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
450.000348.000282.000198.000
Kim PhụngVõng xuyến (đường Tô Hiệu) - Tiếp giáp phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
2.220.0001.140.000840.000474.000
Kim PhụngCách mạng tháng 8 - Vòng xuyến (đường Tô Hiệu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
5.040.0002.520.0001.740.0001.020.000
Kim TràCách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
4.380.0002.100.0001.560.000900.000
Kim TràLê Thái Tổ - Độc Lập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
3.720.0001.860.0001.320.000720.000
Lâm Hồng PhấnCách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
3.240.0001.620.0001.140.000660.000
Lâm MậuCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
2.820.0001.440.0001.020.000570.000
Lê Đình DươngHoàng Trung - Lý Thái Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
3.720.0001.860.0001.320.000720.000
Lê Đình DươngLý Thái Tông - Đinh Bộ Lĩnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
2.820.0001.440.0001.020.000570.000
Lê HoànTrần Thánh Tông - Độc Lập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
3.720.0001.860.0001.320.000720.000
Lê Mậu LệThống Nhất - Trần Thánh Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
2.820.0001.440.0001.020.000570.000
Lê Quang BínhTrần Văn Giàu - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
1.200.000720.000552.000402.000
Lê Quang HoàiThống Nhất - Phan Sào Nam
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
2.820.0001.440.0001.020.000570.000
Lê Sỹ ThậnCách mạng tháng 8 - Lê Hoàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
2.820.0001.440.0001.020.000570.000
Lê Thái TổKim Trà - Nguyễn Hiền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
3.240.0001.620.0001.140.000660.000
Lê Thái TổNguyễn Hiền - Đường phía Tây Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
2.820.0001.440.0001.020.000600.000
Lê Thái TôngLê Hoàn - Hết đường (kho C393)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
2.820.0001.440.0001.020.000570.000
Lê Trường DanhCách mạng tháng Tám - Đường Quy hoạch Tổ dân phố 4
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
2.820.0001.440.0001.020.000570.000
Lê Trường DanhĐường Quy hoạch 24m - Phú Ốc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
2.220.0001.140.000840.000474.000
Lê Văn AnĐộc Lập - Lý Bôn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
2.820.0001.440.0001.020.000570.000
Lý BônCách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
3.720.0001.860.0001.320.000720.000
Lý Nhân TôngTiếp giáp phường Kim Trà - Ranh giới phường Tứ Hạ (cũ) và phường Hương Văn (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
5.040.0002.520.0001.740.0001.020.000
Lý Thái TôngCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
3.720.0001.860.0001.320.000720.000
Ngô Kim LânTrần Văn Giàu - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
1.200.000720.000552.000402.000
Ngô Tất TốLý Nhân Tông - Cống Phe Ba
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
2.820.0001.440.0001.020.000570.000
Ngọc Hân Công ChúaCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
3.720.0001.860.0001.320.000720.000
Nguỵ Như Kom TumTrần Quốc Tuấn - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
2.820.0001.440.0001.020.000570.000
Nguyễn Bá LoanKim Trà - Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
1.800.000960.000660.000396.000
Nguyễn HiềnCách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
3.720.0001.860.0001.320.000720.000
Nguyên HồngĐinh Nhật Dân - Cây Mao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
840.000528.000378.000246.000
Nguyễn Khoa ĐăngCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
3.720.0001.860.0001.320.000720.000
Nguyễn Khoa MinhNguyễn Khoa Thuyên - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
3.720.0001.860.0001.320.000720.000
Nguyễn Khoa ThuyênCách mạng tháng 8 - Trần Quốc Tuấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
3.720.0001.860.0001.320.000720.000
Nguyễn Thị ThíchCách mạng tháng Tám - Đường Quy hoạch Tổ dân phố 4
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
1.800.000960.000660.000396.000
Nguyễn Xuân ThưởngCách mạng tháng 8 - Lê Hoàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
3.240.0001.620.0001.140.000660.000
Phạm Hữu TâmLý Thái Tông - Nguỵ Như Kon Tum
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
1.800.000960.000660.000396.000
Phan Đình TuyểnVăn Xá - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
840.000528.000378.000246.000
Phan Sào NamCách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
3.720.0001.860.0001.320.000720.000
Phú ỐcCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
2.220.0001.140.000840.000492.000
Ruộng CàTrần Văn Giàu - Tuyến 5 Quy hoạch Ruộng Cà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
1.200.000720.000552.000402.000
Ruộng Cà 2Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
1.200.000720.000552.000402.000
Ruộng Cà 4Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
1.200.000720.000552.000402.000
Ruộng Cà 6Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
1.200.000720.000552.000402.000
Ruộng Cà 8Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
1.200.000720.000552.000402.000
Sông BồHoàng Trung - Ranh giới tổ dân phố 5, 7)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
3.720.0001.860.0001.320.000720.000
Sông BồRanh giới tổ dân phố 5, 7) - Đình làng Phú Ốc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
2.220.0001.140.000840.000474.000
Sông BồĐình làng Phú Ốc - Cách mạng tháng 8
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
1.800.000960.000660.000396.000
Thống NhấtCách mạng tháng 8 - Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
4.380.0002.100.0001.560.000900.000
Thống NhấtKim Trà - Đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
2.220.0001.140.000840.000474.000
Thống NhấtĐường sắt - Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
1.200.000660.000456.000294.000
Thuận ThiênLý Nhân Tông - Niệm phật đường Văn Xá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
1.200.000660.000456.000294.000
Thuận ThiênNiệm phật đường Văn Xá - Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
3.240.0001.620.0001.140.000660.000
Thuận ThiênNhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư - Bửu Kế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
1.200.000660.000456.000294.000
Tỉnh lộ 16Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn - Văn Xá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
1.440.000780.000546.000336.000
Tỉnh lộ 16Văn Xá - Cống Bàu Cừa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
840.000528.000378.000246.000
Tỉnh lộ 16Cống Bàu Cừa - Ranh giới phường Hương Văn - Hương Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
660.000408.000306.000222.000
Tô HiệuVòng xuyến (Đường Kim Phụng và Lý Nhân Tông) - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 69
3.240.0001.620.0001.140.000660.000
Tôn Thất BáchCách mạng tháng 8 đoạn 3 - Ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 70
1.800.000960.000660.000396.000
Tôn Thất BáchRanh giới phường Tứ Hạ - Hương Vân - Trần Trung Lập (cầu Hiền Sỹ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 70
660.000408.000306.000222.000
Tống Phước TrịCách mạng tháng 8 - Hà Thế Hạnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 71
3.720.0001.860.0001.320.000720.000
Trần Bạch ĐằngNhà Thờ Họ Phạm - Đường tỉnh lộ 16
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
1.200.000660.000456.000294.000
Trần Đăng KhoaCách mạng tháng 8 - Bệnh viện Hương Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 73
3.240.0001.620.0001.140.000660.000
Trần Hưng ĐạtLý Nhân Tông - Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 74
3.240.0001.620.0001.140.000660.000
Trần Hưng ĐạtNgã ba đường về Đình làng Văn Xá - Bửu Kế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 74
1.200.000660.000456.000294.000
Trần Hữu ĐộThống Nhất - Trần Văn Trà (ngã ba đường WB)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 75
1.800.000960.000660.000396.000
Trần Quốc TuấnNgọc Hân Công Chúa - Hoàng Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 76
3.720.0001.860.0001.320.000720.000
Trần Thánh TôngCách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 77
3.240.0001.620.0001.140.000660.000
Trần Thị SoạnLý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Chợ Văn Xá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 78
3.240.0001.620.0001.140.000660.000
Trần Trung LậpĐường Tôn Thất Bách (Cầu Hiền Sỹ) - Khe Trái (nhà bia tưởng niệm)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 79
450.000348.000282.000198.000
Trần Văn GiàuĐường Kim Phụng - Hết Khu tái định cư Ruộng Cà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 80
1.200.000660.000456.000294.000
Trần Văn TràVăn Xá (ngã tư Tỉnh lộ 16) - Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 81
1.800.000960.000660.000438.000
Trần Văn TràHoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) - Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 81
660.000408.000306.000222.000
Trần Văn TràĐinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) - Cây Mao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 81
450.000348.000282.000198.000
Trương XàLý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Đường Văn Xá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 82
3.720.0001.860.0001.320.000720.000
Văn XáLý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Khu công nghiệp Tứ Hạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 83
2.220.0001.140.000840.000474.000
Văn XáĐường Kim Phụng - Ngã tư Tỉnh lộ 16 và đường Trần Văn Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 83
1.200.000660.000456.000294.000
Võ Bá HạpCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 84
2.220.0001.140.000840.000492.000
Võ HoànhCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 85
3.240.0001.620.0001.140.000660.000
Võ Văn DũngCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 86
2.820.0001.440.0001.020.000570.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 87
378.000282.000210.000174.000
Đường 13,5mTrần Hưng Đạt (đoạn 1) - Bửu Kế
II. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 88
3.240.0001.620.0001.140.000660.000
Đường D5Cách mạng tháng 8 - Lê Đình Dương
II. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 89
3.720.0001.860.0001.320.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (114 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bình SơnCách mạng tháng Tám - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
2.960.0001.520.0001.120.000632.000
Bình Sơn 1Bình Sơn - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
2.560.0001.360.000960.000568.000
Bình Sơn 3Bình Sơn - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
2.560.0001.360.000960.000568.000
Bình Sơn 5Bình Sơn - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
2.560.0001.360.000960.000568.000
Bùi Công TrừngCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
4.960.0002.480.0001.760.000960.000
Bửu KếCầu Tứ Phú - Hói giáp chùa làng Văn Xá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
2.960.0001.600.0001.120.000680.000
Bửu KếHói giáp chùa làng Văn Xá - Hói cửa khâu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
2.400.0001.520.0001.120.000704.000
Cách mạng tháng 8Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ - Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
9.600.0004.800.0003.360.0001.920.000
Cách mạng tháng 8Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) - Cầu An Lỗ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
5.840.0002.800.0002.080.0001.200.000
Đặng VinhCách mạng tháng 8 - Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
2.400.0001.280.000880.000528.000
Đinh Bộ LĩnhCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
4.960.0002.480.0001.760.000960.000
Đinh Nhật DânNgã ba Tỉnh lộ 16 - Khe Trái (đoạn 2)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
880.000544.000408.000296.000
Độc LậpCách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
6.720.0003.360.0002.320.0001.360.000
Độc LậpLê Thái Tổ - Thống Nhất
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
5.840.0002.800.0002.080.0001.200.000
Đường DinhTôn Thất Bách - Đường bê tông hiện trạng xóm Cồn Lai Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.120.000704.000504.000328.000
Đường liên Tổ dân phố Giáp Ba và Tổ dân phố Bàu ĐưngLý Nhân Tông - Đường sắt (đường Văn Xá)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.760.000960.000664.000400.000
Đường liên Tổ dân phố Giáp Nhì - Giáp TrungLý Nhân Tông - Hết khu dân cư Tổ dân phố Giáp Nhì (miếu ông Cọp)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.120.000704.000504.000328.000
Đường liên Tổ dân phố Giáp Nhì - Giáp TrungHết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp) - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
880.000544.000408.000296.000
Đường liên Tổ dân phố Long KhêĐường sắt Bắc Nam (ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân) - Trần Trung Lập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
600.000464.000376.000264.000
Đường nội thị tổ dân phố Giáp BaLý Nhân Tông - Trương Xà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
4.320.0002.160.0001.520.000880.000
Đường Tổ dân phố 1Cách mạng tháng 8 (cây xăng) - Vòng qua sân bóng đá đi thằng đến hết khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
880.000544.000408.000296.000
Đường ven sông BồBửu Kế - Giáp phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
2.400.0001.280.000880.000528.000
Hà Thế HạnhĐộc Lập - Nguyễn Hiền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
4.960.0002.480.0001.760.000960.000
Hồ Văn TứCách mạng tháng 8 - Hết đường (kho C393)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
4.320.0002.160.0001.520.000880.000
Hoàng Kim HoánTrần Văn Trà - Trần Trung Lập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
1.600.000880.000608.000392.000
Hoàng Kim HoánTrần Trung Lập - Đường Ngự (Tên gọi địa phương)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
1.920.0001.040.000728.000448.000
Hoàng TrungCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
6.720.0003.360.0002.320.0001.360.000
Hồng LĩnhĐộc Lập - Đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
2.960.0001.520.0001.120.000632.000
Hồng LĩnhĐường sắt - Thống Nhất (đoạn 3)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
2.400.0001.280.000880.000528.000
Hương ĐiềnCách mạng tháng Tám - Đặng Vinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
4.960.0002.480.0001.760.000960.000
Khe TráiĐường Ngự (Tên gọi địa phương) - Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
1.600.000880.000608.000392.000
Khe TráiTrần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm) - Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
880.000544.000408.000296.000
Khe TráiĐinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn) - Cây Mao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
600.000464.000376.000264.000
Kim PhụngVõng xuyến (đường Tô Hiệu) - Tiếp giáp phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
2.960.0001.520.0001.120.000632.000
Kim PhụngCách mạng tháng 8 - Vòng xuyến (đường Tô Hiệu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
6.720.0003.360.0002.320.0001.360.000
Kim TràCách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
5.840.0002.800.0002.080.0001.200.000
Kim TràLê Thái Tổ - Độc Lập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
4.960.0002.480.0001.760.000960.000
Lâm Hồng PhấnCách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
4.320.0002.160.0001.520.000880.000
Lâm MậuCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
3.760.0001.920.0001.360.000760.000
Lê Đình DươngHoàng Trung - Lý Thái Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
4.960.0002.480.0001.760.000960.000
Lê Đình DươngLý Thái Tông - Đinh Bộ Lĩnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
3.760.0001.920.0001.360.000760.000
Lê HoànTrần Thánh Tông - Độc Lập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
4.960.0002.480.0001.760.000960.000
Lê Mậu LệThống Nhất - Trần Thánh Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
3.760.0001.920.0001.360.000760.000
Lê Quang BínhTrần Văn Giàu - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
1.600.000960.000736.000536.000
Lê Quang HoàiThống Nhất - Phan Sào Nam
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
3.760.0001.920.0001.360.000760.000
Lê Sỹ ThậnCách mạng tháng 8 - Lê Hoàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
3.760.0001.920.0001.360.000760.000
Lê Thái TổKim Trà - Nguyễn Hiền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
4.320.0002.160.0001.520.000880.000
Lê Thái TổNguyễn Hiền - Đường phía Tây Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
3.760.0001.920.0001.360.000800.000
Lê Thái TôngLê Hoàn - Hết đường (kho C393)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
3.760.0001.920.0001.360.000760.000
Lê Trường DanhCách mạng tháng Tám - Đường Quy hoạch Tổ dân phố 4
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
3.760.0001.920.0001.360.000760.000
Lê Trường DanhĐường Quy hoạch 24m - Phú Ốc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
2.960.0001.520.0001.120.000632.000
Lê Văn AnĐộc Lập - Lý Bôn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
3.760.0001.920.0001.360.000760.000
Lý BônCách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
4.960.0002.480.0001.760.000960.000
Lý Nhân TôngTiếp giáp phường Kim Trà - Ranh giới phường Tứ Hạ (cũ) và phường Hương Văn (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
6.720.0003.360.0002.320.0001.360.000
Lý Thái TôngCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
4.960.0002.480.0001.760.000960.000
Ngô Kim LânTrần Văn Giàu - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
1.600.000960.000736.000536.000
Ngô Tất TốLý Nhân Tông - Cống Phe Ba
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
3.760.0001.920.0001.360.000760.000
Ngọc Hân Công ChúaCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
4.960.0002.480.0001.760.000960.000
Nguỵ Như Kom TumTrần Quốc Tuấn - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
3.760.0001.920.0001.360.000760.000
Nguyễn Bá LoanKim Trà - Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
2.400.0001.280.000880.000528.000
Nguyễn HiềnCách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
4.960.0002.480.0001.760.000960.000
Nguyên HồngĐinh Nhật Dân - Cây Mao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
1.120.000704.000504.000328.000
Nguyễn Khoa ĐăngCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
4.960.0002.480.0001.760.000960.000
Nguyễn Khoa MinhNguyễn Khoa Thuyên - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
4.960.0002.480.0001.760.000960.000
Nguyễn Khoa ThuyênCách mạng tháng 8 - Trần Quốc Tuấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
4.960.0002.480.0001.760.000960.000
Nguyễn Thị ThíchCách mạng tháng Tám - Đường Quy hoạch Tổ dân phố 4
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
2.400.0001.280.000880.000528.000
Nguyễn Xuân ThưởngCách mạng tháng 8 - Lê Hoàn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
4.320.0002.160.0001.520.000880.000
Phạm Hữu TâmLý Thái Tông - Nguỵ Như Kon Tum
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
2.400.0001.280.000880.000528.000
Phan Đình TuyểnVăn Xá - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
1.120.000704.000504.000328.000
Phan Sào NamCách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
4.960.0002.480.0001.760.000960.000
Phú ỐcCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
2.960.0001.520.0001.120.000656.000
Ruộng CàTrần Văn Giàu - Tuyến 5 Quy hoạch Ruộng Cà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
1.600.000960.000736.000536.000
Ruộng Cà 2Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
1.600.000960.000736.000536.000
Ruộng Cà 4Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
1.600.000960.000736.000536.000
Ruộng Cà 6Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
1.600.000960.000736.000536.000
Ruộng Cà 8Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
1.600.000960.000736.000536.000
Sông BồHoàng Trung - Ranh giới tổ dân phố 5, 7)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
4.960.0002.480.0001.760.000960.000
Sông BồRanh giới tổ dân phố 5, 7) - Đình làng Phú Ốc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
2.960.0001.520.0001.120.000632.000
Sông BồĐình làng Phú Ốc - Cách mạng tháng 8
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
2.400.0001.280.000880.000528.000
Thống NhấtCách mạng tháng 8 - Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
5.840.0002.800.0002.080.0001.200.000
Thống NhấtKim Trà - Đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
2.960.0001.520.0001.120.000632.000
Thống NhấtĐường sắt - Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
1.600.000880.000608.000392.000
Thuận ThiênLý Nhân Tông - Niệm phật đường Văn Xá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
1.600.000880.000608.000392.000
Thuận ThiênNiệm phật đường Văn Xá - Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
4.320.0002.160.0001.520.000880.000
Thuận ThiênNhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư - Bửu Kế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
1.600.000880.000608.000392.000
Tỉnh lộ 16Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn - Văn Xá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
1.920.0001.040.000728.000448.000
Tỉnh lộ 16Văn Xá - Cống Bàu Cừa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
1.120.000704.000504.000328.000
Tỉnh lộ 16Cống Bàu Cừa - Ranh giới phường Hương Văn - Hương Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
880.000544.000408.000296.000
Tô HiệuVòng xuyến (Đường Kim Phụng và Lý Nhân Tông) - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 69
4.320.0002.160.0001.520.000880.000
Tôn Thất BáchCách mạng tháng 8 đoạn 3 - Ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 70
2.400.0001.280.000880.000528.000
Tôn Thất BáchRanh giới phường Tứ Hạ - Hương Vân - Trần Trung Lập (cầu Hiền Sỹ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 70
880.000544.000408.000296.000
Tống Phước TrịCách mạng tháng 8 - Hà Thế Hạnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 71
4.960.0002.480.0001.760.000960.000
Trần Bạch ĐằngNhà Thờ Họ Phạm - Đường tỉnh lộ 16
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
1.600.000880.000608.000392.000
Trần Đăng KhoaCách mạng tháng 8 - Bệnh viện Hương Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 73
4.320.0002.160.0001.520.000880.000
Trần Hưng ĐạtLý Nhân Tông - Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 74
4.320.0002.160.0001.520.000880.000
Trần Hưng ĐạtNgã ba đường về Đình làng Văn Xá - Bửu Kế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 74
1.600.000880.000608.000392.000
Trần Hữu ĐộThống Nhất - Trần Văn Trà (ngã ba đường WB)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 75
2.400.0001.280.000880.000528.000
Trần Quốc TuấnNgọc Hân Công Chúa - Hoàng Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 76
4.960.0002.480.0001.760.000960.000
Trần Thánh TôngCách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 77
4.320.0002.160.0001.520.000880.000
Trần Thị SoạnLý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Chợ Văn Xá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 78
4.320.0002.160.0001.520.000880.000
Trần Trung LậpĐường Tôn Thất Bách (Cầu Hiền Sỹ) - Khe Trái (nhà bia tưởng niệm)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 79
600.000464.000376.000264.000
Trần Văn GiàuĐường Kim Phụng - Hết Khu tái định cư Ruộng Cà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 80
1.600.000880.000608.000392.000
Trần Văn TràVăn Xá (ngã tư Tỉnh lộ 16) - Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 81
2.400.0001.280.000880.000584.000
Trần Văn TràHoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) - Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 81
880.000544.000408.000296.000
Trần Văn TràĐinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) - Cây Mao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 81
600.000464.000376.000264.000
Trương XàLý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Đường Văn Xá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 82
4.960.0002.480.0001.760.000960.000
Văn XáLý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Khu công nghiệp Tứ Hạ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 83
2.960.0001.520.0001.120.000632.000
Văn XáĐường Kim Phụng - Ngã tư Tỉnh lộ 16 và đường Trần Văn Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 83
1.600.000880.000608.000392.000
Võ Bá HạpCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 84
2.960.0001.520.0001.120.000656.000
Võ HoànhCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 85
4.320.0002.160.0001.520.000880.000
Võ Văn DũngCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 86
3.760.0001.920.0001.360.000760.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 87
504.000376.000280.000232.000
Đường 13,5mTrần Hưng Đạt (đoạn 1) - Bửu Kế
II. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 88
4.320.0002.160.0001.520.000880.000
Đường D5Cách mạng tháng 8 - Lê Đình Dương
II. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 89
4.960.0002.480.0001.760.000960.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Hương Trà40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Hương Trà46.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bình SơnCách mạng tháng Tám - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.850.000950.000700.000395.000
Bình Sơn 1Bình Sơn - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
1.600.000850.000600.000355.000
Bình Sơn 3Bình Sơn - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.600.000850.000600.000355.000
Bình Sơn 5Bình Sơn - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.600.000850.000600.000355.000
Bùi Công TrừngCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
3.100.0001.550.0001.100.000600.000
Bửu KếCầu Tứ Phú - Hói giáp chùa làng Văn Xá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.850.0001.000.000700.000425.000
Bửu KếHói giáp chùa làng Văn Xá - Hói cửa khâu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.500.000950.000700.000440.000
Cách mạng tháng 8Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ - Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Cách mạng tháng 8Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà) - Cầu An Lỗ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
3.650.0001.750.0001.300.000750.000
Đặng VinhCách mạng tháng 8 - Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.500.000800.000550.000330.000
Đinh Bộ LĩnhCách mạng tháng 8 - Sông Bồ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
3.100.0001.550.0001.100.000600.000
Đinh Nhật DânNgã ba Tỉnh lộ 16 - Khe Trái (đoạn 2)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
550.000340.000255.000185.000
Độc LậpCách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
4.200.0002.100.0001.450.000850.000
Độc LậpLê Thái Tổ - Thống Nhất
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
3.650.0001.750.0001.300.000750.000
Đường DinhTôn Thất Bách - Đường bê tông hiện trạng xóm Cồn Lai Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
700.000440.000315.000205.000
Đường liên Tổ dân phố Giáp Ba và Tổ dân phố Bàu ĐưngLý Nhân Tông - Đường sắt (đường Văn Xá)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.100.000600.000415.000250.000
Đường liên Tổ dân phố Giáp Nhì - Giáp TrungLý Nhân Tông - Hết khu dân cư Tổ dân phố Giáp Nhì (miếu ông Cọp)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
700.000440.000315.000205.000
Đường liên Tổ dân phố Giáp Nhì - Giáp TrungHết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp) - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
550.000340.000255.000185.000
Đường liên Tổ dân phố Long KhêĐường sắt Bắc Nam (ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân) - Trần Trung Lập
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
375.000290.000235.000165.000
Đường nội thị tổ dân phố Giáp BaLý Nhân Tông - Trương Xà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
2.700.0001.350.000950.000550.000
Đường Tổ dân phố 1Cách mạng tháng 8 (cây xăng) - Vòng qua sân bóng đá đi thằng đến hết khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
550.000340.000255.000185.000
Đường ven sông BồBửu Kế - Giáp phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.500.000800.000550.000330.000
Hà Thế HạnhĐộc Lập - Nguyễn Hiền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
3.100.0001.550.0001.100.000600.000
Hồ Văn TứCách mạng tháng 8 - Hết đường (kho C393)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
2.700.0001.350.000950.000550.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.