Bảng giá đất Phường Hương Trà, Huế từ 01/01/2026
490 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Hương Trà là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Cách mạng tháng 8, đoạn Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ đến Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà)), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hoàng Kim Hoán | Trần Văn Trà - Trần Trung Lập I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 245.000 |
| Hoàng Kim Hoán | Trần Trung Lập - Đường Ngự (Tên gọi địa phương) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 1.200.000 | 650.000 | 455.000 | 280.000 |
| Hoàng Trung | Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.450.000 | 850.000 |
| Hồng Lĩnh | Độc Lập - Đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.850.000 | 950.000 | 700.000 | 395.000 |
| Hồng Lĩnh | Đường sắt - Thống Nhất (đoạn 3) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 | 330.000 |
| Hương Điền | Cách mạng tháng Tám - Đặng Vinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Khe Trái | Đường Ngự (Tên gọi địa phương) - Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 245.000 |
| Khe Trái | Trần Trung Lập (nhà bia tưởng niệm) - Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 550.000 | 340.000 | 255.000 | 185.000 |
| Khe Trái | Đinh Nhật Dân (ngã ba đường liên thôn) - Cây Mao I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 375.000 | 290.000 | 235.000 | 165.000 |
| Kim Phụng | Võng xuyến (đường Tô Hiệu) - Tiếp giáp phường Kim Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 1.850.000 | 950.000 | 700.000 | 395.000 |
| Kim Phụng | Cách mạng tháng 8 - Vòng xuyến (đường Tô Hiệu) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.450.000 | 850.000 |
| Kim Trà | Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 3.650.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 750.000 |
| Kim Trà | Lê Thái Tổ - Độc Lập I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Lâm Hồng Phấn | Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Lâm Mậu | Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 475.000 |
| Lê Đình Dương | Hoàng Trung - Lý Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Lê Đình Dương | Lý Thái Tông - Đinh Bộ Lĩnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 475.000 |
| Lê Hoàn | Trần Thánh Tông - Độc Lập I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Lê Mậu Lệ | Thống Nhất - Trần Thánh Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 475.000 |
| Lê Quang Bính | Trần Văn Giàu - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 1.000.000 | 600.000 | 460.000 | 335.000 |
| Lê Quang Hoài | Thống Nhất - Phan Sào Nam I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 475.000 |
| Lê Sỹ Thận | Cách mạng tháng 8 - Lê Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 475.000 |
| Lê Thái Tổ | Kim Trà - Nguyễn Hiền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Lê Thái Tổ | Nguyễn Hiền - Đường phía Tây Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Lê Thái Tông | Lê Hoàn - Hết đường (kho C393) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 475.000 |
| Lê Trường Danh | Cách mạng tháng Tám - Đường Quy hoạch Tổ dân phố 4 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 475.000 |
| Lê Trường Danh | Đường Quy hoạch 24m - Phú Ốc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 1.850.000 | 950.000 | 700.000 | 395.000 |
| Lê Văn An | Độc Lập - Lý Bôn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 475.000 |
| Lý Bôn | Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Lý Nhân Tông | Tiếp giáp phường Kim Trà - Ranh giới phường Tứ Hạ (cũ) và phường Hương Văn (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.450.000 | 850.000 |
| Lý Thái Tông | Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Ngô Kim Lân | Trần Văn Giàu - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 1.000.000 | 600.000 | 460.000 | 335.000 |
| Ngô Tất Tố | Lý Nhân Tông - Cống Phe Ba I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 475.000 |
| Ngọc Hân Công Chúa | Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Nguỵ Như Kom Tum | Trần Quốc Tuấn - Sông Bồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 475.000 |
| Nguyễn Bá Loan | Kim Trà - Kim Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 | 330.000 |
| Nguyễn Hiền | Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Nguyên Hồng | Đinh Nhật Dân - Cây Mao I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 700.000 | 440.000 | 315.000 | 205.000 |
| Nguyễn Khoa Đăng | Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Nguyễn Khoa Minh | Nguyễn Khoa Thuyên - Sông Bồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Nguyễn Khoa Thuyên | Cách mạng tháng 8 - Trần Quốc Tuấn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Nguyễn Thị Thích | Cách mạng tháng Tám - Đường Quy hoạch Tổ dân phố 4 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 | 330.000 |
| Nguyễn Xuân Thưởng | Cách mạng tháng 8 - Lê Hoàn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Phạm Hữu Tâm | Lý Thái Tông - Nguỵ Như Kon Tum I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 | 330.000 |
| Phan Đình Tuyển | Văn Xá - Kim Phụng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 700.000 | 440.000 | 315.000 | 205.000 |
| Phan Sào Nam | Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phú Ốc | Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 1.850.000 | 950.000 | 700.000 | 410.000 |
| Ruộng Cà | Trần Văn Giàu - Tuyến 5 Quy hoạch Ruộng Cà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 1.000.000 | 600.000 | 460.000 | 335.000 |
| Ruộng Cà 2 | Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 1.000.000 | 600.000 | 460.000 | 335.000 |
| Ruộng Cà 4 | Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 1.000.000 | 600.000 | 460.000 | 335.000 |
| Ruộng Cà 6 | Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 1.000.000 | 600.000 | 460.000 | 335.000 |
| Ruộng Cà 8 | Ngô Kim Lân - Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 1.000.000 | 600.000 | 460.000 | 335.000 |
| Sông Bồ | Hoàng Trung - Ranh giới tổ dân phố 5, 7) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 65 | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Sông Bồ | Ranh giới tổ dân phố 5, 7) - Đình làng Phú Ốc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 65 | 1.850.000 | 950.000 | 700.000 | 395.000 |
| Sông Bồ | Đình làng Phú Ốc - Cách mạng tháng 8 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 65 | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 | 330.000 |
| Thống Nhất | Cách mạng tháng 8 - Kim Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 3.650.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 750.000 |
| Thống Nhất | Kim Trà - Đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 1.850.000 | 950.000 | 700.000 | 395.000 |
| Thống Nhất | Đường sắt - Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 245.000 |
| Thuận Thiên | Lý Nhân Tông - Niệm phật đường Văn Xá I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 245.000 |
| Thuận Thiên | Niệm phật đường Văn Xá - Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Thuận Thiên | Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư - Bửu Kế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 245.000 |
| Tỉnh lộ 16 | Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn - Văn Xá I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 68 | 1.200.000 | 650.000 | 455.000 | 280.000 |
| Tỉnh lộ 16 | Văn Xá - Cống Bàu Cừa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 68 | 700.000 | 440.000 | 315.000 | 205.000 |
| Tỉnh lộ 16 | Cống Bàu Cừa - Ranh giới phường Hương Văn - Hương Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 68 | 550.000 | 340.000 | 255.000 | 185.000 |
| Tô Hiệu | Vòng xuyến (Đường Kim Phụng và Lý Nhân Tông) - Lê Thái Tổ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 69 | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Tôn Thất Bách | Cách mạng tháng 8 đoạn 3 - Ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 70 | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tôn Thất Bách | Ranh giới phường Tứ Hạ - Hương Vân - Trần Trung Lập (cầu Hiền Sỹ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 70 | 550.000 | 340.000 | 255.000 | 185.000 |
| Tống Phước Trị | Cách mạng tháng 8 - Hà Thế Hạnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 71 | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Trần Bạch Đằng | Nhà Thờ Họ Phạm - Đường tỉnh lộ 16 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 72 | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 245.000 |
| Trần Đăng Khoa | Cách mạng tháng 8 - Bệnh viện Hương Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 73 | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Trần Hưng Đạt | Lý Nhân Tông - Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 74 | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Trần Hưng Đạt | Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá - Bửu Kế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 74 | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 245.000 |
| Trần Hữu Độ | Thống Nhất - Trần Văn Trà (ngã ba đường WB) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 75 | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 | 330.000 |
| Trần Quốc Tuấn | Ngọc Hân Công Chúa - Hoàng Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 76 | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Trần Thánh Tông | Cách mạng tháng 8 - Lê Thái Tổ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 77 | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Trần Thị Soạn | Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Chợ Văn Xá I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 78 | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Trần Trung Lập | Đường Tôn Thất Bách (Cầu Hiền Sỹ) - Khe Trái (nhà bia tưởng niệm) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 79 | 375.000 | 290.000 | 235.000 | 165.000 |
| Trần Văn Giàu | Đường Kim Phụng - Hết Khu tái định cư Ruộng Cà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 80 | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 245.000 |
| Trần Văn Trà | Văn Xá (ngã tư Tỉnh lộ 16) - Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 81 | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 | 365.000 |
| Trần Văn Trà | Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công) - Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 81 | 550.000 | 340.000 | 255.000 | 185.000 |
| Trần Văn Trà | Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu) - Cây Mao I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 81 | 375.000 | 290.000 | 235.000 | 165.000 |
| Trương Xà | Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Đường Văn Xá I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 82 | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Văn Xá | Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A) - Khu công nghiệp Tứ Hạ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 83 | 1.850.000 | 950.000 | 700.000 | 395.000 |
| Văn Xá | Đường Kim Phụng - Ngã tư Tỉnh lộ 16 và đường Trần Văn Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 83 | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 245.000 |
| Võ Bá Hạp | Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 84 | 1.850.000 | 950.000 | 700.000 | 410.000 |
| Võ Hoành | Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 85 | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Võ Văn Dũng | Cách mạng tháng 8 - Sông Bồ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 86 | 2.350.000 | 1.200.000 | 850.000 | 475.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 87 | 315.000 | 235.000 | 175.000 | 145.000 |
| Đường 13,5m | Trần Hưng Đạt (đoạn 1) - Bửu Kế II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 88 | 2.700.000 | 1.350.000 | 950.000 | 550.000 |
| Đường D5 | Cách mạng tháng 8 - Lê Đình Dương II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 89 | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.