Bảng giá đất Xã Lộc An, Huế từ 01/01/2026
52 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lộc An là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp ranh từ xã Hưng Lộc đến Bắc cầu Lương Điền, I. Các tuyến ven đường giao thông chính), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu tái định cư Xuân Lai | Đường từ 11,0m đến 13,5m (Tuyến đường số 5) Mục 1 | 1.800.000 |
| Khu tái định cư Xuân Lai | Đường từ 11,0m đến 13,5m (Tuyến đường số 01, 02, 03, 04) Mục 1 | 1.600.000 |
| Khu dân cư thôn Xuân Lai (giai đoạn 2) | Đường 11,5m Mục 2 | 1.600.000 |
| Khu dân cư xen ghép thôn Quê Chữ | Đường 13,5m Mục 3 | 1.500.000 |
| Khu dân cư xen ghép thôn Quê Chữ | Đường 7,5m Mục 3 | 1.300.000 |
| Khu dân cư xen ghép thôn Lương Quý Phú | Đường 7,5m Mục 4 | 1.500.000 |
| Khu tái định cư Sư Lỗ Đông | Đường từ 11,0m đến 13,5m (Tuyến đường số 02) Mục 5 | 2.200.000 |
| Khu tái định cư Sư Lỗ Đông | Đường từ 4,0m đến 10,5m (Tuyến đường số 01) Mục 5 | 2.200.000 |
| Khu tái định cư Bạch Thạch | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 6 | 1.900.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 7 | 3.700.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 7 | 3.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 7 | 3.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 7 | 3.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14,0m đến 16,5m Mục 7 | 2.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 7 | 2.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 7 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Lộc An | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ giáp ranh từ xã Hưng Lộc đến Bắc cầu Lương Điền Quốc lộ 1A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ Nam cầu Lương Điền đến ranh giới xã Phú Lộc Quốc lộ 1A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Vùng 1: Các thôn: Xuân Lai, Nam Phổ Hạ, An Lại, Nam Trạch, Sư Lỗ, Lương Quý Phú, Trung Chánh (tính từ Quốc lộ 1A kéo về 500m, thôn Nam đường về thư viện Đại tướng Lê Đức Anh (giới hạn mỗi bên 300m), thôn Đồng Xuân từ Cầu Truồi lên trạm nước sạch (tính từ bờ sông Truồi vào 200m), thôn Đông An từ Quốc lộ 1A đến trạm bơm Đông Hưng (tính từ bờ sông Truồi vào 400m) | II. Các vùng còn lại Xã Lộc An (cũ) và xã Lộc Điền (cũ) Mục 2 | 590.000 | 470.000 | |
| Vùng 2: - Các thôn, vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Hai Hà - Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và Thôn Trung Chánh (khu tái định cư) | II. Các vùng còn lại Xã Lộc An (cũ) và xã Lộc Điền (cũ) Mục 3 | 470.000 | 380.000 | |
| Vùng 3: - Các thôn: Châu Thành, Miêu Nha (xóm Lầm và xóm Trung Miêu - Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Lộc An (cũ) và xã Lộc Điền (cũ) Mục 4 | 250.000 | ||
| Vùng 1: Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Điền (cũ) đến Ban Quản lý hồ Truồi giới hạn mỗi bên 200m | II. Các vùng còn lại Xã Lộc Hòa (cũ) Mục 5 | 230.000 | 180.000 | |
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | II. Các vùng còn lại Xã Lộc Hòa (cũ) Mục 6 | 170.000 | 140.000 | |
| Vùng 3: Bao gồm: - Thôn 4 (cũ) - Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Lộc Hòa (cũ) Mục 7 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Lộc An | 8.000 | 6.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ giáp ranh từ xã Hưng Lộc đến Bắc cầu Lương Điền Quốc lộ 1A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Nam cầu Lương Điền đến ranh giới xã Phú Lộc Quốc lộ 1A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 |
| Vùng 1: Các thôn: Xuân Lai, Nam Phổ Hạ, An Lại, Nam Trạch, Sư Lỗ, Lương Quý Phú, Trung Chánh (tính từ Quốc lộ 1A kéo về 500m, thôn Nam đường về thư viện Đại tướng Lê Đức Anh (giới hạn mỗi bên 300m), thôn Đồng Xuân từ Cầu Truồi lên trạm nước sạch (tính từ bờ sông Truồi vào 200m), thôn Đông An từ Quốc lộ 1A đến trạm bơm Đông Hưng (tính từ bờ sông Truồi vào 400m) | II. Các vùng còn lại Xã Lộc An (cũ) và xã Lộc Điền (cũ) Mục 2 | 354.000 | 282.000 | |
| Vùng 2: - Các thôn, vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Hai Hà - Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và Thôn Trung Chánh (khu tái định cư) | II. Các vùng còn lại Xã Lộc An (cũ) và xã Lộc Điền (cũ) Mục 3 | 282.000 | 228.000 | |
| Vùng 3: - Các thôn: Châu Thành, Miêu Nha (xóm Lầm và xóm Trung Miêu - Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Lộc An (cũ) và xã Lộc Điền (cũ) Mục 4 | 150.000 | ||
| Vùng 1: Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Điền (cũ) đến Ban Quản lý hồ Truồi giới hạn mỗi bên 200m | II. Các vùng còn lại Xã Lộc Hòa (cũ) Mục 5 | 138.000 | 108.000 | |
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | II. Các vùng còn lại Xã Lộc Hòa (cũ) Mục 6 | 102.000 | 84.000 | |
| Vùng 3: Bao gồm: - Thôn 4 (cũ) - Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Lộc Hòa (cũ) Mục 7 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ giáp ranh từ xã Hưng Lộc đến Bắc cầu Lương Điền Quốc lộ 1A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 |
| Đoạn từ Nam cầu Lương Điền đến ranh giới xã Phú Lộc Quốc lộ 1A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 |
| Vùng 1: Các thôn: Xuân Lai, Nam Phổ Hạ, An Lại, Nam Trạch, Sư Lỗ, Lương Quý Phú, Trung Chánh (tính từ Quốc lộ 1A kéo về 500m, thôn Nam đường về thư viện Đại tướng Lê Đức Anh (giới hạn mỗi bên 300m), thôn Đồng Xuân từ Cầu Truồi lên trạm nước sạch (tính từ bờ sông Truồi vào 200m), thôn Đông An từ Quốc lộ 1A đến trạm bơm Đông Hưng (tính từ bờ sông Truồi vào 400m) | II. Các vùng còn lại Xã Lộc An (cũ) và xã Lộc Điền (cũ) Mục 2 | 472.000 | 376.000 | |
| Vùng 2: - Các thôn, vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Hai Hà - Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và Thôn Trung Chánh (khu tái định cư) | II. Các vùng còn lại Xã Lộc An (cũ) và xã Lộc Điền (cũ) Mục 3 | 376.000 | 304.000 | |
| Vùng 3: - Các thôn: Châu Thành, Miêu Nha (xóm Lầm và xóm Trung Miêu - Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Lộc An (cũ) và xã Lộc Điền (cũ) Mục 4 | 200.000 | ||
| Vùng 1: Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Điền (cũ) đến Ban Quản lý hồ Truồi giới hạn mỗi bên 200m | II. Các vùng còn lại Xã Lộc Hòa (cũ) Mục 5 | 184.000 | 144.000 | |
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | II. Các vùng còn lại Xã Lộc Hòa (cũ) Mục 6 | 136.000 | 112.000 | |
| Vùng 3: Bao gồm: - Thôn 4 (cũ) - Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Lộc Hòa (cũ) Mục 7 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Lộc An | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Lộc An | 46.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ giáp ranh từ xã Hưng Lộc đến Bắc cầu Lương Điền Quốc lộ 1A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ Nam cầu Lương Điền đến ranh giới xã Phú Lộc Quốc lộ 1A | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Vùng 1: Các thôn: Xuân Lai, Nam Phổ Hạ, An Lại, Nam Trạch, Sư Lỗ, Lương Quý Phú, Trung Chánh (tính từ Quốc lộ 1A kéo về 500m, thôn Nam đường về thư viện Đại tướng Lê Đức Anh (giới hạn mỗi bên 300m), thôn Đồng Xuân từ Cầu Truồi lên trạm nước sạch (tính từ bờ sông Truồi vào 200m), thôn Đông An từ Quốc lộ 1A đến trạm bơm Đông Hưng (tính từ bờ sông Truồi vào 400m) | II. Các vùng còn lại Xã Lộc An (cũ) và xã Lộc Điền (cũ) Mục 2 | 295.000 | 235.000 | |
| Vùng 2: - Các thôn, vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Hai Hà - Các thôn và vị trí của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và Thôn Trung Chánh (khu tái định cư) | II. Các vùng còn lại Xã Lộc An (cũ) và xã Lộc Điền (cũ) Mục 3 | 235.000 | 190.000 | |
| Vùng 3: - Các thôn: Châu Thành, Miêu Nha (xóm Lầm và xóm Trung Miêu - Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Lộc An (cũ) và xã Lộc Điền (cũ) Mục 4 | 125.000 | ||
| Vùng 1: Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Điền (cũ) đến Ban Quản lý hồ Truồi giới hạn mỗi bên 200m | II. Các vùng còn lại Xã Lộc Hòa (cũ) Mục 5 | 115.000 | 90.000 | |
| Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | II. Các vùng còn lại Xã Lộc Hòa (cũ) Mục 6 | 85.000 | 70.000 | |
| Vùng 3: Bao gồm: - Thôn 4 (cũ) - Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Xã Lộc Hòa (cũ) Mục 7 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.