Bảng giá đất Phường Phú Bài, Huế từ 01/01/2026

445 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phú Bài15.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành, đoạn Ranh giới phường Hương Thủy đến Lê Trọng Tấn), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư dọc đường Quang TrungĐường 11,5m
Mục 1
2.200.000
Khu dân cư 6A, 6BĐường 15,0m
Mục 2
3.000.000
Khu dân cư 6A, 6BĐường 11,5m
Mục 2
2.400.000
Khu dân cư 7A, 7B, 7CĐường 15,0m
Mục 3
2.700.000
Khu dân cư 7A, 7B, 7CĐường 12,0m
Mục 3
2.200.000
Khu dân cư 7A, 7B, 7CĐường 8,5m
Mục 3
1.700.000
Khu dân cư 7A, 7B, 7CĐường ≤ 6,5m
Mục 3
1.700.000
Khu quy hoạch tổ 9Đường 15,0m
Mục 4
3.000.000
Khu quy hoạch tổ 9Đường 8,5m
Mục 4
1.900.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ 10Đường 10,5m
Mục 5
2.700.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2Đường 13,0m
Mục 6
2.700.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2Đường 11,5m
Mục 6
2.200.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp GilimexĐường từ >12,0m đến 13,5m
Mục 7
2.700.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp GilimexĐường 12,0m
Mục 7
2.200.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kế 03 thuộc khu Trung tâm thị xã Hương Thủy (cũ)Đường 20,5m
Mục 8
4.400.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kế 03 thuộc khu Trung tâm thị xã Hương Thủy (cũ)Đường 20,0m
Mục 8
4.400.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kế 03 thuộc khu Trung tâm thị xã Hương Thủy (cũ)Đường 13,5m
Mục 8
3.000.000
Khu quy hoạch dân cư khu 8.2Đường 11,5m
Mục 9
2.500.000
Khu quy hoạch dân cư khu 8.2Đường 10,0m
Mục 9
1.900.000
Khu quy hoạch dân cư khu 8.2Đường 8,0m
Mục 9
1.900.000
Khu quy hoạch dân cư khu 8.2Đường 4,0m
Mục 9
1.800.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8BĐường 16,5m và 13,5m
Mục 10
1.900.000
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8BĐường 11,5m và 10,5m
Mục 10
1.600.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1)Đường từ 12,0m đến 13,5m
Mục 11
1.500.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1)Đường 12,0m
Mục 11
900.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2)Đường 13,5m
Mục 12
1.600.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2)Đường 12,0m
Mục 12
1.300.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2)Đường 10,5m
Mục 12
1.000.000
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La SơnĐường quy hoạch 13,5m
Mục 14
170.000
Khu quy hoạch làng quân nhân - khu 7Đường 7,5m
Mục 15
1.900.000
Khu quy hoạch làng quân nhân - khu 7Đường 4,0m
Mục 15
1.900.000
Khu quy hoạch làng quân nhân k890Đường 8,0m
Mục 16
1.900.000
Khu quy hoạch làng quân nhân k890Đường 4,0m
Mục 16
1.800.000
Khu quy hoạch Thượng Kênh VoiĐường 11,5m
Mục 17
1.300.000
Khu quy hoạch Bàu QuánhĐường 11,5m
Mục 18
1.300.000
Khu quy hoạch Bàu QuánhĐường 7,5m
Mục 18
1.100.000
Khu quy hoạch Xứ Mụ LáiĐường 11,5m
Mục 19
1.300.000
Khu quy hoạch Xứ Trùng KiềuĐường 11,5m
Mục 20
1.300.000
Khu quy hoạch Xứ Trùng KiềuĐường 10,0m
Mục 20
1.200.000
Khu quy hoạch Xứ Trùng KiềuĐường 9,0m
Mục 20
1.100.000
Khu quy hoạch Xứ Trùng KiềuĐường 4,0m đến dưới 9,0m
Mục 20
900.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 19,5m trở lên
Khu vực phường Phú Bài (cũ)
Mục 21
4.400.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 17,0m đến 19,0m
Khu vực phường Phú Bài (cũ)
Mục 21
3.900.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 13,5m đến 16,5m
Khu vực phường Phú Bài (cũ)
Mục 21
2.900.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 11,0m đến 13,0m
Khu vực phường Phú Bài (cũ)
Mục 21
2.400.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 4,0m đến dưới 10,5m
Khu vực phường Phú Bài (cũ)
Mục 21
1.900.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 19,5m trở lên
Khu vực xã Thủy Phù (cũ)
Mục 21
2.400.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 17,0m đến 19,0m
Khu vực xã Thủy Phù (cũ)
Mục 21
1.900.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 13,5m đến 16,5m
Khu vực xã Thủy Phù (cũ)
Mục 21
1.600.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 11,0m đến 13,0m
Khu vực xã Thủy Phù (cũ)
Mục 21
1.300.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 4,0m đến dưới 10,5m
Khu vực xã Thủy Phù (cũ)
Mục 21
1.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 19,5m trở lên
Khu vực xã Dương Hòa (cũ)
Mục 21
250.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 17,0m đến 19,0m
Khu vực xã Dương Hòa (cũ)
Mục 21
190.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 13,5m đến 16,5m
Khu vực xã Dương Hòa (cũ)
Mục 21
170.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 11,0m đến 13,0m
Khu vực xã Dương Hòa (cũ)
Mục 21
150.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 4,0m đến dưới 10,5m
Khu vực xã Dương Hòa (cũ)
Mục 21
130.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 19,5m trở lên
Khu vực xã Phú Sơn (cũ)
Mục 21
250.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 17,0m đến 19,0m
Khu vực xã Phú Sơn (cũ)
Mục 21
190.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 13,5m đến 16,5m
Khu vực xã Phú Sơn (cũ)
Mục 21
170.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 11,0m đến 13,0m
Khu vực xã Phú Sơn (cũ)
Mục 21
150.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 4,0m đến dưới 10,5m
Khu vực xã Phú Sơn (cũ)
Mục 21
130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phú Bài33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (95 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Thức KiênNguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Bùi Thức KiênPhan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 118 và 569, tờ bản đồ số 16
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Các đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu đường Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành)Nguyễn Tất Thành - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Châu Thị Vĩnh TếNguyễn Văn Trung (Nhà hàng Nam Phương) - Võ Xuân Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Châu Văn LiêmĐỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Dương Thanh BìnhNguyễn Huy Tưởng - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Dương ThưởngSóng Hồng - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Đặng ThanhĐỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Đặng TràmNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Đặng TràmSóng Hồng - Quang Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Đinh LễĐầu đường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Đỗ NamNguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Đỗ Xuân HợpNguyễn Tất Thành - Quang Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
4.800.0002.700.0001.800.0001.000.000
Đường 2-9 (phía Đông)Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng - Mỹ Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Đường 2-9 (phía Tây)Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
5.200.0003.000.0001.900.0001.100.000
Đường nối từ đường Đỗ Xuân Hợp đến đường Quang TrungĐỗ Xuân Hợp - Quang Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Đường nối từ đường Võ Xuân Lâm đến đường Ranh giới sân bayVõ Xuân Lâm - Ranh giới sân bay
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)Tổ dân phố 1B Thủy Phù - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Hà Duy PhiênĐỗ Xuân Hợp - Kiệt 60 Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Hồ Trung LượngNguyễn Khoa Văn - Kiệt 85, Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Hoàng Kim XánNguyễn Viết Phong - Quang Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Lê ChânNguyễn Tất Thành - Lý Đạo Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Lê Đình MộngNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Lê Trọng BậtNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Lê Trọng TấnNguyễn Tất Thành - Cảng Hàng không quốc tế Phú Bài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
6.300.0003.600.0002.300.0001.300.000
Lý Đạo ThànhNguyễn Khoa Văn - Trần Quang Diệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Mỹ ThủyNgã ba đường 2-9 và Nguyễn Đình Xướng - Cuối đường Mỹ Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Nam CaoNguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Ngô Đức TuQuang Trung - Đỗ Xuân Hợp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Ngô Thì SĩNguyễn Tất Thành - Đường Sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Ngô Thì SĩĐường Sắt - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Nguyễn Công HoanĐường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Điểm đầu Tổ dân phố 2 Phú Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
1.500.000850.000550.000320.000
Nguyễn Đăng SởNguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Nguyễn Đăng SởPhan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 377 và 330, tờ bản đồ số 16
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Nguyễn Đình XướngĐường 2-9 và Mỹ Thủy - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Nguyễn Đình XướngDương Thanh Bình - Giáp Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Nguyễn Duy LuậtNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Nguyễn Duy LuậtSóng Hồng - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
2.000.0001.100.000740.000420.000
Nguyễn Huy TưởngNguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Nguyễn Huy TưởngNguyễn Đình Xướng - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Nguyễn Khoa Văn (phía Đông)Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
8.400.0004.800.0003.100.0001.800.000
Nguyễn Khoa Văn (phía Đông)Sóng Hồng - Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
5.200.0003.000.0001.900.0001.100.000
Nguyễn Khoa Văn (phía Đông)Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng) - Nguyễn Xuân Ngà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
4.800.0002.700.0001.800.0001.000.000
Nguyễn Khoa Văn (phía Tây)Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
5.200.0003.000.0001.900.0001.100.000
Nguyễn Khoa Văn (phía Tây)Trưng Nữ Vương - Cổng Trung đoàn 176
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
4.800.0002.700.0001.800.0001.000.000
Nguyễn Quang YênĐỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Nguyễn Tất ThànhRanh giới phường Hương Thủy - Lê Trọng Tấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
15.600.0008.900.0005.800.0003.300.000
Nguyễn Tất ThànhLê Trọng Tấn - Cầu vượt Thủy Phù (Tỉnh lộ 18)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
11.500.0006.600.0004.300.0002.400.000
Nguyễn Thanh ÁiNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
4.800.0002.700.0001.800.0001.000.000
Nguyễn Thượng PhươngNguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Nguyễn Văn ThươngNguyễn Văn Trung - Võ Xuân Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Nguyễn Văn TrungĐỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Nguyễn Viết PhongNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
4.800.0002.700.0001.800.0001.000.000
Nguyễn Viết PhongSóng Hồng - Quang Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Nguyễn Xuân NgàSóng Hồng - Vân Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Phan Huy VịnhChâu Thị Vĩnh Tế - Võ Xuân Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Phan Tấn HuỳnhTrưng Nữ Vương - Giáp Quân đội 176
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Phan Trần ChúcTân Trào - Nguyễn Xuân Ngà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
2.000.0001.100.000740.000420.000
Quang TrungThuận Hóa - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
6.900.0003.900.0002.600.0001.400.000
Sóng HồngRanh giới sân bay - Tân Trào
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
6.900.0003.900.0002.600.0001.400.000
Sóng HồngTân Trào - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
6.300.0003.600.0002.300.0001.300.000
Tân TràoNguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
8.400.0004.800.0003.100.0001.800.000
Thuận HóaNguyễn Tất Thành - Tháp nước
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
11.500.0006.600.0004.300.0002.400.000
Tỉnh lộ 15Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Ranh giới xã Phú Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
1.500.000850.000550.000320.000
Trần Huy TíchTrưng Nữ Vương - Đinh Lễ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
2.000.0001.100.000740.000420.000
Trần Quang DiệuNguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Trưng Nữ VươngĐường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
4.800.0002.700.0001.800.0001.000.000
Trưng Nữ VươngNguyễn Khoa Văn - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Vân DươngSóng Hồng - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
2.900.0001.700.0001.100.000610.000
Võ TảoNam Cao - Khu Công nghiệp Phú Bài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Võ Xuân LâmThuận Hóa - Hết khu quy hoạch 8.D
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
3.600.0002.100.0001.300.000760.000
Đoạn nối dài đường Lê ChânLý Đạo Thành - Trưng Nữ Vương
II. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 57
2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Đoạn nối dài đường Quang TrungDương Thanh Bình - Ranh giới phường Hương Thủy
II. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 58
6.900.0003.900.0002.600.0001.400.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 59
1.500.000850.000550.000320.000
Đoạn 1: Từ đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường), theo Tờ bản đồ số 9 (139), bản đồ địa chính năm 2004) đến cầu Phù Bài
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 60
6.300.0002.900.0001.700.000
Đoạn 2: Từ cầu Phù Bài đến ranh giới xã Hưng Lộc
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 60
5.300.0002.400.0001.400.000
Quốc lộ 1A phía Tây HuếIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 61
2.700.000940.000650.000
Tỉnh lộ 18 (từ Quốc lộ 1A đến đường Lương Tân Phù)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 62
3.200.0001.100.000670.000
Đường Lương Tân Phù (Từ Quốc lộ 1A đến Tỉnh lộ 18)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 63
2.700.000940.000650.000
Đường Trung tâm xã (Từ Tỉnh lộ 18 đến đường Lương Tân Phù)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 64
2.700.000940.000650.000
Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Cồn Tổ Dân phố 8A Thủy Phù
Đường Thủy Phù đi Phú Sơn
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 65
1.700.000600.000410.000
Từ ngã ba Cồn Tổ dân phố 8A Thủy Phù đến điểm đầu Tổ dân phố 1 Phú Sơn
Đường Thủy Phù đi Phú Sơn
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 65
920.000500.000350.000
Tỉnh lộ 15 đi Hai Nhánh: Từ điểm đầu Tổ dân phố 2 Phú Sơn đến ranh giới xã Hưng LộcIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 66
260.000200.000180.000
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 7 đến ranh giới phường Thủy Xuân (Lụ - Tân Ba)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 67
240.000210.000160.000
Tỉnh lộ 7: Từ ranh giới phường Thanh Thủy đến điểm đầu Tổ dân phố Khe Sòng Dương HòaIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 68
260.000200.000180.000
Đường Lụ - Tre Giáo đi Thủy PhùIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 69
240.000210.000160.000
Đoạn từ thửa 115 tờ bản đồ số 28 (93) đến thửa 96 tờ bản đồ số 39 (112)
Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 47 (126)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 70
340.000270.000200.000
Đoạn từ thửa 113 tờ bản đồ số 39 (112) đến thửa số 85 tờ bản đồ số 47 (126)
Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 47 (126)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 70
240.000210.000160.000
Tuyến Phú Sơn - Thủy Phù: Từ Tỉnh lộ 15 đến điểm đầu Tổ dân phố 8A Thủy PhùIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 71
240.000210.000160.000
Tỉnh lộ 7: Đoạn từ ngã tư đi xã Phú Sơn đến ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa (cũ)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 72
390.000320.000270.000
Tuyến đường từ ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa (cũ) đến chợ Dương HòaIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 73
260.000200.000180.000
Tuyến đường liên thôn từ Cầu 1 Thăng Long đến Bến đò Thôn HộIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 74
240.000210.000160.000
Vùng 1: Các Tổ dân phố: 1A Thủy Phù, 1B Thủy Phù, 3 Thủy Phù, T5 Thủy Phù, 8B Thủy Phù, 9 Thủy Phù (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 75
580.000420.000
Vùng 2: Các Tổ dân phố: 2 Thủy Phù, 4 Thủy Phù, 6 Thủy Phù, 7 Thủy Phù, 8A Thủy Phù (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 76
350.000330.000
Vùng 3: Các Tổ dân phố: 10 Thủy Phù, 1 Phú Sơn, 2 Phú Sơn, 3 Phú Sơn, 4 Phú Sơn, Hộ, Thanh Vân, Buồng Tằm, Hạ, Khe Sòng (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 77
320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phú Bài9.0007.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (95 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Thức KiênNguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.620.000900.000600.000342.000
Bùi Thức KiênPhan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 118 và 569, tờ bản đồ số 16
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
2.160.0001.260.000780.000456.000
Các đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu đường Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành)Nguyễn Tất Thành - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
1.620.000900.000600.000342.000
Châu Thị Vĩnh TếNguyễn Văn Trung (Nhà hàng Nam Phương) - Võ Xuân Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.620.000900.000600.000342.000
Châu Văn LiêmĐỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.620.000900.000600.000342.000
Dương Thanh BìnhNguyễn Huy Tưởng - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.740.0001.020.000660.000366.000
Dương ThưởngSóng Hồng - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
2.160.0001.260.000780.000456.000
Đặng ThanhĐỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.740.0001.020.000660.000366.000
Đặng TràmNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.740.0001.020.000660.000366.000
Đặng TràmSóng Hồng - Quang Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
1.620.000900.000600.000342.000
Đinh LễĐầu đường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
1.620.000900.000600.000342.000
Đỗ NamNguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
1.620.000900.000600.000342.000
Đỗ Xuân HợpNguyễn Tất Thành - Quang Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
2.880.0001.620.0001.080.000600.000
Đường 2-9 (phía Đông)Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng - Mỹ Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
2.160.0001.260.000780.000456.000
Đường 2-9 (phía Tây)Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
3.120.0001.800.0001.140.000660.000
Đường nối từ đường Đỗ Xuân Hợp đến đường Quang TrungĐỗ Xuân Hợp - Quang Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.620.000900.000600.000342.000
Đường nối từ đường Võ Xuân Lâm đến đường Ranh giới sân bayVõ Xuân Lâm - Ranh giới sân bay
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
1.620.000900.000600.000342.000
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)Tổ dân phố 1B Thủy Phù - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
1.620.000900.000600.000342.000
Hà Duy PhiênĐỗ Xuân Hợp - Kiệt 60 Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
1.620.000900.000600.000342.000
Hồ Trung LượngNguyễn Khoa Văn - Kiệt 85, Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.740.0001.020.000660.000366.000
Hoàng Kim XánNguyễn Viết Phong - Quang Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.740.0001.020.000660.000366.000
Lê ChânNguyễn Tất Thành - Lý Đạo Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
1.620.000900.000600.000342.000
Lê Đình MộngNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
1.740.0001.020.000660.000366.000
Lê Trọng BậtNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
1.740.0001.020.000660.000366.000
Lê Trọng TấnNguyễn Tất Thành - Cảng Hàng không quốc tế Phú Bài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
3.780.0002.160.0001.380.000780.000
Lý Đạo ThànhNguyễn Khoa Văn - Trần Quang Diệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.740.0001.020.000660.000366.000
Mỹ ThủyNgã ba đường 2-9 và Nguyễn Đình Xướng - Cuối đường Mỹ Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
1.620.000900.000600.000342.000
Nam CaoNguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
1.620.000900.000600.000342.000
Ngô Đức TuQuang Trung - Đỗ Xuân Hợp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.620.000900.000600.000342.000
Ngô Thì SĩNguyễn Tất Thành - Đường Sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
2.160.0001.260.000780.000456.000
Ngô Thì SĩĐường Sắt - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
1.740.0001.020.000660.000366.000
Nguyễn Công HoanĐường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Điểm đầu Tổ dân phố 2 Phú Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
900.000510.000330.000192.000
Nguyễn Đăng SởNguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
1.740.0001.020.000660.000366.000
Nguyễn Đăng SởPhan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 377 và 330, tờ bản đồ số 16
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
1.740.0001.020.000660.000366.000
Nguyễn Đình XướngĐường 2-9 và Mỹ Thủy - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
1.740.0001.020.000660.000366.000
Nguyễn Đình XướngDương Thanh Bình - Giáp Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
1.620.000900.000600.000342.000
Nguyễn Duy LuậtNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.620.000900.000600.000342.000
Nguyễn Duy LuậtSóng Hồng - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.200.000660.000444.000252.000
Nguyễn Huy TưởngNguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
1.740.0001.020.000660.000366.000
Nguyễn Huy TưởngNguyễn Đình Xướng - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
1.620.000900.000600.000342.000
Nguyễn Khoa Văn (phía Đông)Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
5.040.0002.880.0001.860.0001.080.000
Nguyễn Khoa Văn (phía Đông)Sóng Hồng - Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
3.120.0001.800.0001.140.000660.000
Nguyễn Khoa Văn (phía Đông)Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng) - Nguyễn Xuân Ngà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
2.880.0001.620.0001.080.000600.000
Nguyễn Khoa Văn (phía Tây)Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
3.120.0001.800.0001.140.000660.000
Nguyễn Khoa Văn (phía Tây)Trưng Nữ Vương - Cổng Trung đoàn 176
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
2.880.0001.620.0001.080.000600.000
Nguyễn Quang YênĐỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
1.620.000900.000600.000342.000
Nguyễn Tất ThànhRanh giới phường Hương Thủy - Lê Trọng Tấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
9.360.0005.340.0003.480.0001.980.000
Nguyễn Tất ThànhLê Trọng Tấn - Cầu vượt Thủy Phù (Tỉnh lộ 18)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
6.900.0003.960.0002.580.0001.440.000
Nguyễn Thanh ÁiNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
2.880.0001.620.0001.080.000600.000
Nguyễn Thượng PhươngNguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
1.740.0001.020.000660.000366.000
Nguyễn Văn ThươngNguyễn Văn Trung - Võ Xuân Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
1.620.000900.000600.000342.000
Nguyễn Văn TrungĐỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
1.620.000900.000600.000342.000
Nguyễn Viết PhongNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
2.880.0001.620.0001.080.000600.000
Nguyễn Viết PhongSóng Hồng - Quang Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
1.740.0001.020.000660.000366.000
Nguyễn Xuân NgàSóng Hồng - Vân Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
2.160.0001.260.000780.000456.000
Phan Huy VịnhChâu Thị Vĩnh Tế - Võ Xuân Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
1.620.000900.000600.000342.000
Phan Tấn HuỳnhTrưng Nữ Vương - Giáp Quân đội 176
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
2.160.0001.260.000780.000456.000
Phan Trần ChúcTân Trào - Nguyễn Xuân Ngà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
1.200.000660.000444.000252.000
Quang TrungThuận Hóa - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
4.140.0002.340.0001.560.000840.000
Sóng HồngRanh giới sân bay - Tân Trào
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
4.140.0002.340.0001.560.000840.000
Sóng HồngTân Trào - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
3.780.0002.160.0001.380.000780.000
Tân TràoNguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
5.040.0002.880.0001.860.0001.080.000
Thuận HóaNguyễn Tất Thành - Tháp nước
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
6.900.0003.960.0002.580.0001.440.000
Tỉnh lộ 15Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Ranh giới xã Phú Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
900.000510.000330.000192.000
Trần Huy TíchTrưng Nữ Vương - Đinh Lễ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
1.200.000660.000444.000252.000
Trần Quang DiệuNguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
1.620.000900.000600.000342.000
Trưng Nữ VươngĐường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
2.880.0001.620.0001.080.000600.000
Trưng Nữ VươngNguyễn Khoa Văn - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
2.160.0001.260.000780.000456.000
Vân DươngSóng Hồng - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
1.740.0001.020.000660.000366.000
Võ TảoNam Cao - Khu Công nghiệp Phú Bài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
1.620.000900.000600.000342.000
Võ Xuân LâmThuận Hóa - Hết khu quy hoạch 8.D
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
2.160.0001.260.000780.000456.000
Đoạn nối dài đường Lê ChânLý Đạo Thành - Trưng Nữ Vương
II. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 57
1.620.000900.000600.000342.000
Đoạn nối dài đường Quang TrungDương Thanh Bình - Ranh giới phường Hương Thủy
II. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 58
4.140.0002.340.0001.560.000840.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 59
900.000510.000330.000192.000
Đoạn 1: Từ đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường), theo Tờ bản đồ số 9 (139), bản đồ địa chính năm 2004) đến cầu Phù Bài
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 60
3.780.0001.740.0001.020.000
Đoạn 2: Từ cầu Phù Bài đến ranh giới xã Hưng Lộc
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 60
3.180.0001.440.000840.000
Quốc lộ 1A phía Tây HuếIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 61
1.620.000564.000390.000
Tỉnh lộ 18 (từ Quốc lộ 1A đến đường Lương Tân Phù)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 62
1.920.000660.000402.000
Đường Lương Tân Phù (Từ Quốc lộ 1A đến Tỉnh lộ 18)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 63
1.620.000564.000390.000
Đường Trung tâm xã (Từ Tỉnh lộ 18 đến đường Lương Tân Phù)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 64
1.620.000564.000390.000
Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Cồn Tổ Dân phố 8A Thủy Phù
Đường Thủy Phù đi Phú Sơn
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 65
1.020.000360.000246.000
Từ ngã ba Cồn Tổ dân phố 8A Thủy Phù đến điểm đầu Tổ dân phố 1 Phú Sơn
Đường Thủy Phù đi Phú Sơn
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 65
552.000300.000210.000
Tỉnh lộ 15 đi Hai Nhánh: Từ điểm đầu Tổ dân phố 2 Phú Sơn đến ranh giới xã Hưng LộcIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 66
156.000120.000108.000
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 7 đến ranh giới phường Thủy Xuân (Lụ - Tân Ba)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 67
144.000126.00096.000
Tỉnh lộ 7: Từ ranh giới phường Thanh Thủy đến điểm đầu Tổ dân phố Khe Sòng Dương HòaIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 68
156.000120.000108.000
Đường Lụ - Tre Giáo đi Thủy PhùIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 69
144.000126.00096.000
Đoạn từ thửa 115 tờ bản đồ số 28 (93) đến thửa 96 tờ bản đồ số 39 (112)
Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 47 (126)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 70
204.000162.000120.000
Đoạn từ thửa 113 tờ bản đồ số 39 (112) đến thửa số 85 tờ bản đồ số 47 (126)
Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 47 (126)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 70
144.000126.00096.000
Tuyến Phú Sơn - Thủy Phù: Từ Tỉnh lộ 15 đến điểm đầu Tổ dân phố 8A Thủy PhùIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 71
144.000126.00096.000
Tỉnh lộ 7: Đoạn từ ngã tư đi xã Phú Sơn đến ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa (cũ)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 72
234.000192.000162.000
Tuyến đường từ ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa (cũ) đến chợ Dương HòaIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 73
156.000120.000108.000
Tuyến đường liên thôn từ Cầu 1 Thăng Long đến Bến đò Thôn HộIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 74
144.000126.00096.000
Vùng 1: Các Tổ dân phố: 1A Thủy Phù, 1B Thủy Phù, 3 Thủy Phù, T5 Thủy Phù, 8B Thủy Phù, 9 Thủy Phù (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 75
348.000252.000
Vùng 2: Các Tổ dân phố: 2 Thủy Phù, 4 Thủy Phù, 6 Thủy Phù, 7 Thủy Phù, 8A Thủy Phù (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 76
210.000198.000
Vùng 3: Các Tổ dân phố: 10 Thủy Phù, 1 Phú Sơn, 2 Phú Sơn, 3 Phú Sơn, 4 Phú Sơn, Hộ, Thanh Vân, Buồng Tằm, Hạ, Khe Sòng (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 77
192.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (95 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Thức KiênNguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
2.160.0001.200.000800.000456.000
Bùi Thức KiênPhan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 118 và 569, tờ bản đồ số 16
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
2.880.0001.680.0001.040.000608.000
Các đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu đường Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành)Nguyễn Tất Thành - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
2.160.0001.200.000800.000456.000
Châu Thị Vĩnh TếNguyễn Văn Trung (Nhà hàng Nam Phương) - Võ Xuân Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
2.160.0001.200.000800.000456.000
Châu Văn LiêmĐỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
2.160.0001.200.000800.000456.000
Dương Thanh BìnhNguyễn Huy Tưởng - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
2.320.0001.360.000880.000488.000
Dương ThưởngSóng Hồng - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
2.880.0001.680.0001.040.000608.000
Đặng ThanhĐỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
2.320.0001.360.000880.000488.000
Đặng TràmNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
2.320.0001.360.000880.000488.000
Đặng TràmSóng Hồng - Quang Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
2.160.0001.200.000800.000456.000
Đinh LễĐầu đường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
2.160.0001.200.000800.000456.000
Đỗ NamNguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
2.160.0001.200.000800.000456.000
Đỗ Xuân HợpNguyễn Tất Thành - Quang Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
3.840.0002.160.0001.440.000800.000
Đường 2-9 (phía Đông)Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng - Mỹ Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
2.880.0001.680.0001.040.000608.000
Đường 2-9 (phía Tây)Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
4.160.0002.400.0001.520.000880.000
Đường nối từ đường Đỗ Xuân Hợp đến đường Quang TrungĐỗ Xuân Hợp - Quang Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
2.160.0001.200.000800.000456.000
Đường nối từ đường Võ Xuân Lâm đến đường Ranh giới sân bayVõ Xuân Lâm - Ranh giới sân bay
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
2.160.0001.200.000800.000456.000
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)Tổ dân phố 1B Thủy Phù - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
2.160.0001.200.000800.000456.000
Hà Duy PhiênĐỗ Xuân Hợp - Kiệt 60 Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
2.160.0001.200.000800.000456.000
Hồ Trung LượngNguyễn Khoa Văn - Kiệt 85, Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
2.320.0001.360.000880.000488.000
Hoàng Kim XánNguyễn Viết Phong - Quang Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
2.320.0001.360.000880.000488.000
Lê ChânNguyễn Tất Thành - Lý Đạo Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
2.160.0001.200.000800.000456.000
Lê Đình MộngNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
2.320.0001.360.000880.000488.000
Lê Trọng BậtNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
2.320.0001.360.000880.000488.000
Lê Trọng TấnNguyễn Tất Thành - Cảng Hàng không quốc tế Phú Bài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
5.040.0002.880.0001.840.0001.040.000
Lý Đạo ThànhNguyễn Khoa Văn - Trần Quang Diệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
2.320.0001.360.000880.000488.000
Mỹ ThủyNgã ba đường 2-9 và Nguyễn Đình Xướng - Cuối đường Mỹ Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
2.160.0001.200.000800.000456.000
Nam CaoNguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
2.160.0001.200.000800.000456.000
Ngô Đức TuQuang Trung - Đỗ Xuân Hợp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
2.160.0001.200.000800.000456.000
Ngô Thì SĩNguyễn Tất Thành - Đường Sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
2.880.0001.680.0001.040.000608.000
Ngô Thì SĩĐường Sắt - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
2.320.0001.360.000880.000488.000
Nguyễn Công HoanĐường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Điểm đầu Tổ dân phố 2 Phú Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
1.200.000680.000440.000256.000
Nguyễn Đăng SởNguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
2.320.0001.360.000880.000488.000
Nguyễn Đăng SởPhan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 377 và 330, tờ bản đồ số 16
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
2.320.0001.360.000880.000488.000
Nguyễn Đình XướngĐường 2-9 và Mỹ Thủy - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
2.320.0001.360.000880.000488.000
Nguyễn Đình XướngDương Thanh Bình - Giáp Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
2.160.0001.200.000800.000456.000
Nguyễn Duy LuậtNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
2.160.0001.200.000800.000456.000
Nguyễn Duy LuậtSóng Hồng - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.600.000880.000592.000336.000
Nguyễn Huy TưởngNguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
2.320.0001.360.000880.000488.000
Nguyễn Huy TưởngNguyễn Đình Xướng - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
2.160.0001.200.000800.000456.000
Nguyễn Khoa Văn (phía Đông)Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
6.720.0003.840.0002.480.0001.440.000
Nguyễn Khoa Văn (phía Đông)Sóng Hồng - Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
4.160.0002.400.0001.520.000880.000
Nguyễn Khoa Văn (phía Đông)Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng) - Nguyễn Xuân Ngà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
3.840.0002.160.0001.440.000800.000
Nguyễn Khoa Văn (phía Tây)Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
4.160.0002.400.0001.520.000880.000
Nguyễn Khoa Văn (phía Tây)Trưng Nữ Vương - Cổng Trung đoàn 176
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
3.840.0002.160.0001.440.000800.000
Nguyễn Quang YênĐỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
2.160.0001.200.000800.000456.000
Nguyễn Tất ThànhRanh giới phường Hương Thủy - Lê Trọng Tấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
12.480.0007.120.0004.640.0002.640.000
Nguyễn Tất ThànhLê Trọng Tấn - Cầu vượt Thủy Phù (Tỉnh lộ 18)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
9.200.0005.280.0003.440.0001.920.000
Nguyễn Thanh ÁiNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
3.840.0002.160.0001.440.000800.000
Nguyễn Thượng PhươngNguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
2.320.0001.360.000880.000488.000
Nguyễn Văn ThươngNguyễn Văn Trung - Võ Xuân Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
2.160.0001.200.000800.000456.000
Nguyễn Văn TrungĐỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
2.160.0001.200.000800.000456.000
Nguyễn Viết PhongNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
3.840.0002.160.0001.440.000800.000
Nguyễn Viết PhongSóng Hồng - Quang Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
2.320.0001.360.000880.000488.000
Nguyễn Xuân NgàSóng Hồng - Vân Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
2.880.0001.680.0001.040.000608.000
Phan Huy VịnhChâu Thị Vĩnh Tế - Võ Xuân Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
2.160.0001.200.000800.000456.000
Phan Tấn HuỳnhTrưng Nữ Vương - Giáp Quân đội 176
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
2.880.0001.680.0001.040.000608.000
Phan Trần ChúcTân Trào - Nguyễn Xuân Ngà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
1.600.000880.000592.000336.000
Quang TrungThuận Hóa - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
5.520.0003.120.0002.080.0001.120.000
Sóng HồngRanh giới sân bay - Tân Trào
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
5.520.0003.120.0002.080.0001.120.000
Sóng HồngTân Trào - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
5.040.0002.880.0001.840.0001.040.000
Tân TràoNguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
6.720.0003.840.0002.480.0001.440.000
Thuận HóaNguyễn Tất Thành - Tháp nước
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
9.200.0005.280.0003.440.0001.920.000
Tỉnh lộ 15Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Ranh giới xã Phú Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
1.200.000680.000440.000256.000
Trần Huy TíchTrưng Nữ Vương - Đinh Lễ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
1.600.000880.000592.000336.000
Trần Quang DiệuNguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
2.160.0001.200.000800.000456.000
Trưng Nữ VươngĐường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
3.840.0002.160.0001.440.000800.000
Trưng Nữ VươngNguyễn Khoa Văn - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
2.880.0001.680.0001.040.000608.000
Vân DươngSóng Hồng - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
2.320.0001.360.000880.000488.000
Võ TảoNam Cao - Khu Công nghiệp Phú Bài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
2.160.0001.200.000800.000456.000
Võ Xuân LâmThuận Hóa - Hết khu quy hoạch 8.D
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
2.880.0001.680.0001.040.000608.000
Đoạn nối dài đường Lê ChânLý Đạo Thành - Trưng Nữ Vương
II. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 57
2.160.0001.200.000800.000456.000
Đoạn nối dài đường Quang TrungDương Thanh Bình - Ranh giới phường Hương Thủy
II. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 58
5.520.0003.120.0002.080.0001.120.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 59
1.200.000680.000440.000256.000
Đoạn 1: Từ đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường), theo Tờ bản đồ số 9 (139), bản đồ địa chính năm 2004) đến cầu Phù Bài
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 60
5.040.0002.320.0001.360.000
Đoạn 2: Từ cầu Phù Bài đến ranh giới xã Hưng Lộc
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 60
4.240.0001.920.0001.120.000
Quốc lộ 1A phía Tây HuếIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 61
2.160.000752.000520.000
Tỉnh lộ 18 (từ Quốc lộ 1A đến đường Lương Tân Phù)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 62
2.560.000880.000536.000
Đường Lương Tân Phù (Từ Quốc lộ 1A đến Tỉnh lộ 18)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 63
2.160.000752.000520.000
Đường Trung tâm xã (Từ Tỉnh lộ 18 đến đường Lương Tân Phù)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 64
2.160.000752.000520.000
Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Cồn Tổ Dân phố 8A Thủy Phù
Đường Thủy Phù đi Phú Sơn
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 65
1.360.000480.000328.000
Từ ngã ba Cồn Tổ dân phố 8A Thủy Phù đến điểm đầu Tổ dân phố 1 Phú Sơn
Đường Thủy Phù đi Phú Sơn
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 65
736.000400.000280.000
Tỉnh lộ 15 đi Hai Nhánh: Từ điểm đầu Tổ dân phố 2 Phú Sơn đến ranh giới xã Hưng LộcIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 66
208.000160.000144.000
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 7 đến ranh giới phường Thủy Xuân (Lụ - Tân Ba)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 67
192.000168.000128.000
Tỉnh lộ 7: Từ ranh giới phường Thanh Thủy đến điểm đầu Tổ dân phố Khe Sòng Dương HòaIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 68
208.000160.000144.000
Đường Lụ - Tre Giáo đi Thủy PhùIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 69
192.000168.000128.000
Đoạn từ thửa 115 tờ bản đồ số 28 (93) đến thửa 96 tờ bản đồ số 39 (112)
Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 47 (126)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 70
272.000216.000160.000
Đoạn từ thửa 113 tờ bản đồ số 39 (112) đến thửa số 85 tờ bản đồ số 47 (126)
Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 47 (126)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 70
192.000168.000128.000
Tuyến Phú Sơn - Thủy Phù: Từ Tỉnh lộ 15 đến điểm đầu Tổ dân phố 8A Thủy PhùIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 71
192.000168.000128.000
Tỉnh lộ 7: Đoạn từ ngã tư đi xã Phú Sơn đến ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa (cũ)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 72
312.000256.000216.000
Tuyến đường từ ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa (cũ) đến chợ Dương HòaIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 73
208.000160.000144.000
Tuyến đường liên thôn từ Cầu 1 Thăng Long đến Bến đò Thôn HộIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 74
192.000168.000128.000
Vùng 1: Các Tổ dân phố: 1A Thủy Phù, 1B Thủy Phù, 3 Thủy Phù, T5 Thủy Phù, 8B Thủy Phù, 9 Thủy Phù (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 75
464.000336.000
Vùng 2: Các Tổ dân phố: 2 Thủy Phù, 4 Thủy Phù, 6 Thủy Phù, 7 Thủy Phù, 8A Thủy Phù (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 76
280.000264.000
Vùng 3: Các Tổ dân phố: 10 Thủy Phù, 1 Phú Sơn, 2 Phú Sơn, 3 Phú Sơn, 4 Phú Sơn, Hộ, Thanh Vân, Buồng Tằm, Hạ, Khe Sòng (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 77
256.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phú Bài50.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phú Bài55.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Thức KiênNguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.350.000750.000500.000285.000
Bùi Thức KiênPhan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 118 và 569, tờ bản đồ số 16
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.800.0001.050.000650.000380.000
Các đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu đường Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành)Nguyễn Tất Thành - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
1.350.000750.000500.000285.000
Châu Thị Vĩnh TếNguyễn Văn Trung (Nhà hàng Nam Phương) - Võ Xuân Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.350.000750.000500.000285.000
Châu Văn LiêmĐỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.350.000750.000500.000285.000
Dương Thanh BìnhNguyễn Huy Tưởng - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.450.000850.000550.000305.000
Dương ThưởngSóng Hồng - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.800.0001.050.000650.000380.000
Đặng ThanhĐỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.450.000850.000550.000305.000
Đặng TràmNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.450.000850.000550.000305.000
Đặng TràmSóng Hồng - Quang Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
1.350.000750.000500.000285.000
Đinh LễĐầu đường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
1.350.000750.000500.000285.000
Đỗ NamNguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
1.350.000750.000500.000285.000
Đỗ Xuân HợpNguyễn Tất Thành - Quang Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
2.400.0001.350.000900.000500.000
Đường 2-9 (phía Đông)Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng - Mỹ Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.800.0001.050.000650.000380.000
Đường 2-9 (phía Tây)Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
2.600.0001.500.000950.000550.000
Đường nối từ đường Đỗ Xuân Hợp đến đường Quang TrungĐỗ Xuân Hợp - Quang Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.350.000750.000500.000285.000
Đường nối từ đường Võ Xuân Lâm đến đường Ranh giới sân bayVõ Xuân Lâm - Ranh giới sân bay
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
1.350.000750.000500.000285.000
Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)Tổ dân phố 1B Thủy Phù - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
1.350.000750.000500.000285.000
Hà Duy PhiênĐỗ Xuân Hợp - Kiệt 60 Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
1.350.000750.000500.000285.000
Hồ Trung LượngNguyễn Khoa Văn - Kiệt 85, Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.450.000850.000550.000305.000
Hoàng Kim XánNguyễn Viết Phong - Quang Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.450.000850.000550.000305.000
Lê ChânNguyễn Tất Thành - Lý Đạo Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
1.350.000750.000500.000285.000
Lê Đình MộngNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
1.450.000850.000550.000305.000
Lê Trọng BậtNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
1.450.000850.000550.000305.000
Lê Trọng TấnNguyễn Tất Thành - Cảng Hàng không quốc tế Phú Bài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
3.150.0001.800.0001.150.000650.000
Lý Đạo ThànhNguyễn Khoa Văn - Trần Quang Diệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
1.450.000850.000550.000305.000
Mỹ ThủyNgã ba đường 2-9 và Nguyễn Đình Xướng - Cuối đường Mỹ Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
1.350.000750.000500.000285.000
Nam CaoNguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
1.350.000750.000500.000285.000
Ngô Đức TuQuang Trung - Đỗ Xuân Hợp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
1.350.000750.000500.000285.000
Ngô Thì SĩNguyễn Tất Thành - Đường Sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
1.800.0001.050.000650.000380.000
Ngô Thì SĩĐường Sắt - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
1.450.000850.000550.000305.000
Nguyễn Công HoanĐường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Điểm đầu Tổ dân phố 2 Phú Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
750.000425.000275.000160.000
Nguyễn Đăng SởNguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
1.450.000850.000550.000305.000
Nguyễn Đăng SởPhan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 377 và 330, tờ bản đồ số 16
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
1.450.000850.000550.000305.000
Nguyễn Đình XướngĐường 2-9 và Mỹ Thủy - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
1.450.000850.000550.000305.000
Nguyễn Đình XướngDương Thanh Bình - Giáp Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
1.350.000750.000500.000285.000
Nguyễn Duy LuậtNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.350.000750.000500.000285.000
Nguyễn Duy LuậtSóng Hồng - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
1.000.000550.000370.000210.000
Nguyễn Huy TưởngNguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
1.450.000850.000550.000305.000
Nguyễn Huy TưởngNguyễn Đình Xướng - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
1.350.000750.000500.000285.000
Nguyễn Khoa Văn (phía Đông)Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
4.200.0002.400.0001.550.000900.000
Nguyễn Khoa Văn (phía Đông)Sóng Hồng - Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
2.600.0001.500.000950.000550.000
Nguyễn Khoa Văn (phía Đông)Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng) - Nguyễn Xuân Ngà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
2.400.0001.350.000900.000500.000
Nguyễn Khoa Văn (phía Tây)Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
2.600.0001.500.000950.000550.000
Nguyễn Khoa Văn (phía Tây)Trưng Nữ Vương - Cổng Trung đoàn 176
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
2.400.0001.350.000900.000500.000
Nguyễn Quang YênĐỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
1.350.000750.000500.000285.000
Nguyễn Tất ThànhRanh giới phường Hương Thủy - Lê Trọng Tấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
7.800.0004.450.0002.900.0001.650.000
Nguyễn Tất ThànhLê Trọng Tấn - Cầu vượt Thủy Phù (Tỉnh lộ 18)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
5.750.0003.300.0002.150.0001.200.000
Nguyễn Thanh ÁiNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
2.400.0001.350.000900.000500.000
Nguyễn Thượng PhươngNguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
1.450.000850.000550.000305.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.