Bảng giá đất Phường Phú Bài, Huế từ 01/01/2026
445 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Phú Bài là 15.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành, đoạn Ranh giới phường Hương Thủy đến Lê Trọng Tấn), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư dọc đường Quang Trung | Đường 11,5m Mục 1 | 2.200.000 |
| Khu dân cư 6A, 6B | Đường 15,0m Mục 2 | 3.000.000 |
| Khu dân cư 6A, 6B | Đường 11,5m Mục 2 | 2.400.000 |
| Khu dân cư 7A, 7B, 7C | Đường 15,0m Mục 3 | 2.700.000 |
| Khu dân cư 7A, 7B, 7C | Đường 12,0m Mục 3 | 2.200.000 |
| Khu dân cư 7A, 7B, 7C | Đường 8,5m Mục 3 | 1.700.000 |
| Khu dân cư 7A, 7B, 7C | Đường ≤ 6,5m Mục 3 | 1.700.000 |
| Khu quy hoạch tổ 9 | Đường 15,0m Mục 4 | 3.000.000 |
| Khu quy hoạch tổ 9 | Đường 8,5m Mục 4 | 1.900.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ 10 | Đường 10,5m Mục 5 | 2.700.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2 | Đường 13,0m Mục 6 | 2.700.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2 | Đường 11,5m Mục 6 | 2.200.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp Gilimex | Đường từ >12,0m đến 13,5m Mục 7 | 2.700.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp Gilimex | Đường 12,0m Mục 7 | 2.200.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kế 03 thuộc khu Trung tâm thị xã Hương Thủy (cũ) | Đường 20,5m Mục 8 | 4.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kế 03 thuộc khu Trung tâm thị xã Hương Thủy (cũ) | Đường 20,0m Mục 8 | 4.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kế 03 thuộc khu Trung tâm thị xã Hương Thủy (cũ) | Đường 13,5m Mục 8 | 3.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu 8.2 | Đường 11,5m Mục 9 | 2.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu 8.2 | Đường 10,0m Mục 9 | 1.900.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu 8.2 | Đường 8,0m Mục 9 | 1.900.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu 8.2 | Đường 4,0m Mục 9 | 1.800.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8B | Đường 16,5m và 13,5m Mục 10 | 1.900.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8B | Đường 11,5m và 10,5m Mục 10 | 1.600.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1) | Đường từ 12,0m đến 13,5m Mục 11 | 1.500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1) | Đường 12,0m Mục 11 | 900.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2) | Đường 13,5m Mục 12 | 1.600.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2) | Đường 12,0m Mục 12 | 1.300.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2) | Đường 10,5m Mục 12 | 1.000.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn | Đường quy hoạch 13,5m Mục 14 | 170.000 |
| Khu quy hoạch làng quân nhân - khu 7 | Đường 7,5m Mục 15 | 1.900.000 |
| Khu quy hoạch làng quân nhân - khu 7 | Đường 4,0m Mục 15 | 1.900.000 |
| Khu quy hoạch làng quân nhân k890 | Đường 8,0m Mục 16 | 1.900.000 |
| Khu quy hoạch làng quân nhân k890 | Đường 4,0m Mục 16 | 1.800.000 |
| Khu quy hoạch Thượng Kênh Voi | Đường 11,5m Mục 17 | 1.300.000 |
| Khu quy hoạch Bàu Quánh | Đường 11,5m Mục 18 | 1.300.000 |
| Khu quy hoạch Bàu Quánh | Đường 7,5m Mục 18 | 1.100.000 |
| Khu quy hoạch Xứ Mụ Lái | Đường 11,5m Mục 19 | 1.300.000 |
| Khu quy hoạch Xứ Trùng Kiều | Đường 11,5m Mục 20 | 1.300.000 |
| Khu quy hoạch Xứ Trùng Kiều | Đường 10,0m Mục 20 | 1.200.000 |
| Khu quy hoạch Xứ Trùng Kiều | Đường 9,0m Mục 20 | 1.100.000 |
| Khu quy hoạch Xứ Trùng Kiều | Đường 4,0m đến dưới 9,0m Mục 20 | 900.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 19,5m trở lên Khu vực phường Phú Bài (cũ) Mục 21 | 4.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 17,0m đến 19,0m Khu vực phường Phú Bài (cũ) Mục 21 | 3.900.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 13,5m đến 16,5m Khu vực phường Phú Bài (cũ) Mục 21 | 2.900.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 11,0m đến 13,0m Khu vực phường Phú Bài (cũ) Mục 21 | 2.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 4,0m đến dưới 10,5m Khu vực phường Phú Bài (cũ) Mục 21 | 1.900.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 19,5m trở lên Khu vực xã Thủy Phù (cũ) Mục 21 | 2.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 17,0m đến 19,0m Khu vực xã Thủy Phù (cũ) Mục 21 | 1.900.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 13,5m đến 16,5m Khu vực xã Thủy Phù (cũ) Mục 21 | 1.600.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 11,0m đến 13,0m Khu vực xã Thủy Phù (cũ) Mục 21 | 1.300.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 4,0m đến dưới 10,5m Khu vực xã Thủy Phù (cũ) Mục 21 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 19,5m trở lên Khu vực xã Dương Hòa (cũ) Mục 21 | 250.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 17,0m đến 19,0m Khu vực xã Dương Hòa (cũ) Mục 21 | 190.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 13,5m đến 16,5m Khu vực xã Dương Hòa (cũ) Mục 21 | 170.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 11,0m đến 13,0m Khu vực xã Dương Hòa (cũ) Mục 21 | 150.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 4,0m đến dưới 10,5m Khu vực xã Dương Hòa (cũ) Mục 21 | 130.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 19,5m trở lên Khu vực xã Phú Sơn (cũ) Mục 21 | 250.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 17,0m đến 19,0m Khu vực xã Phú Sơn (cũ) Mục 21 | 190.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 13,5m đến 16,5m Khu vực xã Phú Sơn (cũ) Mục 21 | 170.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 11,0m đến 13,0m Khu vực xã Phú Sơn (cũ) Mục 21 | 150.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 4,0m đến dưới 10,5m Khu vực xã Phú Sơn (cũ) Mục 21 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phú Bài | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (95 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thức Kiên | Nguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Bùi Thức Kiên | Phan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 118 và 569, tờ bản đồ số 16 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Các đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu đường Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) | Nguyễn Tất Thành - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Châu Thị Vĩnh Tế | Nguyễn Văn Trung (Nhà hàng Nam Phương) - Võ Xuân Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Châu Văn Liêm | Đỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Dương Thanh Bình | Nguyễn Huy Tưởng - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Dương Thưởng | Sóng Hồng - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Đặng Thanh | Đỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Đặng Tràm | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Đặng Tràm | Sóng Hồng - Quang Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Đinh Lễ | Đầu đường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Đỗ Nam | Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Đỗ Xuân Hợp | Nguyễn Tất Thành - Quang Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường 2-9 (phía Đông) | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng - Mỹ Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Đường 2-9 (phía Tây) | Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Đường nối từ đường Đỗ Xuân Hợp đến đường Quang Trung | Đỗ Xuân Hợp - Quang Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Đường nối từ đường Võ Xuân Lâm đến đường Ranh giới sân bay | Võ Xuân Lâm - Ranh giới sân bay I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) | Tổ dân phố 1B Thủy Phù - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Hà Duy Phiên | Đỗ Xuân Hợp - Kiệt 60 Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Hồ Trung Lượng | Nguyễn Khoa Văn - Kiệt 85, Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Hoàng Kim Xán | Nguyễn Viết Phong - Quang Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Lê Chân | Nguyễn Tất Thành - Lý Đạo Thành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Lê Đình Mộng | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Lê Trọng Bật | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Lê Trọng Tấn | Nguyễn Tất Thành - Cảng Hàng không quốc tế Phú Bài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Lý Đạo Thành | Nguyễn Khoa Văn - Trần Quang Diệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Mỹ Thủy | Ngã ba đường 2-9 và Nguyễn Đình Xướng - Cuối đường Mỹ Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Nam Cao | Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Ngô Đức Tu | Quang Trung - Đỗ Xuân Hợp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Ngô Thì Sĩ | Nguyễn Tất Thành - Đường Sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Ngô Thì Sĩ | Đường Sắt - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Nguyễn Công Hoan | Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Điểm đầu Tổ dân phố 2 Phú Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Nguyễn Đăng Sở | Nguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Nguyễn Đăng Sở | Phan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 377 và 330, tờ bản đồ số 16 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Nguyễn Đình Xướng | Đường 2-9 và Mỹ Thủy - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Nguyễn Đình Xướng | Dương Thanh Bình - Giáp Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Nguyễn Duy Luật | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Nguyễn Duy Luật | Sóng Hồng - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Nguyễn Huy Tưởng | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Nguyễn Huy Tưởng | Nguyễn Đình Xướng - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 8.400.000 | 4.800.000 | 3.100.000 | 1.800.000 |
| Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) | Sóng Hồng - Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) | Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng) - Nguyễn Xuân Ngà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Khoa Văn (phía Tây) | Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 5.200.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Nguyễn Khoa Văn (phía Tây) | Trưng Nữ Vương - Cổng Trung đoàn 176 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Quang Yên | Đỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Ranh giới phường Hương Thủy - Lê Trọng Tấn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 15.600.000 | 8.900.000 | 5.800.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Lê Trọng Tấn - Cầu vượt Thủy Phù (Tỉnh lộ 18) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 11.500.000 | 6.600.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Nguyễn Thanh Ái | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Thượng Phương | Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Nguyễn Văn Thương | Nguyễn Văn Trung - Võ Xuân Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Nguyễn Văn Trung | Đỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Nguyễn Viết Phong | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Viết Phong | Sóng Hồng - Quang Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Nguyễn Xuân Ngà | Sóng Hồng - Vân Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Phan Huy Vịnh | Châu Thị Vĩnh Tế - Võ Xuân Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Phan Tấn Huỳnh | Trưng Nữ Vương - Giáp Quân đội 176 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Phan Trần Chúc | Tân Trào - Nguyễn Xuân Ngà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Quang Trung | Thuận Hóa - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 6.900.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
| Sóng Hồng | Ranh giới sân bay - Tân Trào I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 6.900.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
| Sóng Hồng | Tân Trào - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Tân Trào | Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 8.400.000 | 4.800.000 | 3.100.000 | 1.800.000 |
| Thuận Hóa | Nguyễn Tất Thành - Tháp nước I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 11.500.000 | 6.600.000 | 4.300.000 | 2.400.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Ranh giới xã Phú Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Trần Huy Tích | Trưng Nữ Vương - Đinh Lễ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 2.000.000 | 1.100.000 | 740.000 | 420.000 |
| Trần Quang Diệu | Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Trưng Nữ Vương | Đường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Trưng Nữ Vương | Nguyễn Khoa Văn - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Vân Dương | Sóng Hồng - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 610.000 |
| Võ Tảo | Nam Cao - Khu Công nghiệp Phú Bài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Võ Xuân Lâm | Thuận Hóa - Hết khu quy hoạch 8.D I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Đoạn nối dài đường Lê Chân | Lý Đạo Thành - Trưng Nữ Vương II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 57 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 570.000 |
| Đoạn nối dài đường Quang Trung | Dương Thanh Bình - Ranh giới phường Hương Thủy II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 58 | 6.900.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 59 | 1.500.000 | 850.000 | 550.000 | 320.000 |
| Đoạn 1: Từ đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường), theo Tờ bản đồ số 9 (139), bản đồ địa chính năm 2004) đến cầu Phù Bài Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 60 | 6.300.000 | 2.900.000 | 1.700.000 | |
| Đoạn 2: Từ cầu Phù Bài đến ranh giới xã Hưng Lộc Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 60 | 5.300.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | |
| Quốc lộ 1A phía Tây Huế | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 61 | 2.700.000 | 940.000 | 650.000 | |
| Tỉnh lộ 18 (từ Quốc lộ 1A đến đường Lương Tân Phù) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 62 | 3.200.000 | 1.100.000 | 670.000 | |
| Đường Lương Tân Phù (Từ Quốc lộ 1A đến Tỉnh lộ 18) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 63 | 2.700.000 | 940.000 | 650.000 | |
| Đường Trung tâm xã (Từ Tỉnh lộ 18 đến đường Lương Tân Phù) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 64 | 2.700.000 | 940.000 | 650.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Cồn Tổ Dân phố 8A Thủy Phù Đường Thủy Phù đi Phú Sơn | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 65 | 1.700.000 | 600.000 | 410.000 | |
| Từ ngã ba Cồn Tổ dân phố 8A Thủy Phù đến điểm đầu Tổ dân phố 1 Phú Sơn Đường Thủy Phù đi Phú Sơn | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 65 | 920.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Tỉnh lộ 15 đi Hai Nhánh: Từ điểm đầu Tổ dân phố 2 Phú Sơn đến ranh giới xã Hưng Lộc | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 66 | 260.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Tuyến nối từ Tỉnh lộ 7 đến ranh giới phường Thủy Xuân (Lụ - Tân Ba) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 67 | 240.000 | 210.000 | 160.000 | |
| Tỉnh lộ 7: Từ ranh giới phường Thanh Thủy đến điểm đầu Tổ dân phố Khe Sòng Dương Hòa | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 68 | 260.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Đường Lụ - Tre Giáo đi Thủy Phù | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 69 | 240.000 | 210.000 | 160.000 | |
| Đoạn từ thửa 115 tờ bản đồ số 28 (93) đến thửa 96 tờ bản đồ số 39 (112) Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 47 (126) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 70 | 340.000 | 270.000 | 200.000 | |
| Đoạn từ thửa 113 tờ bản đồ số 39 (112) đến thửa số 85 tờ bản đồ số 47 (126) Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 47 (126) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 70 | 240.000 | 210.000 | 160.000 | |
| Tuyến Phú Sơn - Thủy Phù: Từ Tỉnh lộ 15 đến điểm đầu Tổ dân phố 8A Thủy Phù | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 71 | 240.000 | 210.000 | 160.000 | |
| Tỉnh lộ 7: Đoạn từ ngã tư đi xã Phú Sơn đến ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa (cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 72 | 390.000 | 320.000 | 270.000 | |
| Tuyến đường từ ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa (cũ) đến chợ Dương Hòa | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 73 | 260.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Tuyến đường liên thôn từ Cầu 1 Thăng Long đến Bến đò Thôn Hộ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 74 | 240.000 | 210.000 | 160.000 | |
| Vùng 1: Các Tổ dân phố: 1A Thủy Phù, 1B Thủy Phù, 3 Thủy Phù, T5 Thủy Phù, 8B Thủy Phù, 9 Thủy Phù (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 75 | 580.000 | 420.000 | ||
| Vùng 2: Các Tổ dân phố: 2 Thủy Phù, 4 Thủy Phù, 6 Thủy Phù, 7 Thủy Phù, 8A Thủy Phù (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 76 | 350.000 | 330.000 | ||
| Vùng 3: Các Tổ dân phố: 10 Thủy Phù, 1 Phú Sơn, 2 Phú Sơn, 3 Phú Sơn, 4 Phú Sơn, Hộ, Thanh Vân, Buồng Tằm, Hạ, Khe Sòng (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 77 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phú Bài | 9.000 | 7.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (95 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thức Kiên | Nguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Bùi Thức Kiên | Phan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 118 và 569, tờ bản đồ số 16 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Các đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu đường Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) | Nguyễn Tất Thành - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Châu Thị Vĩnh Tế | Nguyễn Văn Trung (Nhà hàng Nam Phương) - Võ Xuân Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Châu Văn Liêm | Đỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Dương Thanh Bình | Nguyễn Huy Tưởng - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Dương Thưởng | Sóng Hồng - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Đặng Thanh | Đỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Đặng Tràm | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Đặng Tràm | Sóng Hồng - Quang Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Đinh Lễ | Đầu đường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Đỗ Nam | Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Đỗ Xuân Hợp | Nguyễn Tất Thành - Quang Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Đường 2-9 (phía Đông) | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng - Mỹ Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Đường 2-9 (phía Tây) | Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Đường nối từ đường Đỗ Xuân Hợp đến đường Quang Trung | Đỗ Xuân Hợp - Quang Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Đường nối từ đường Võ Xuân Lâm đến đường Ranh giới sân bay | Võ Xuân Lâm - Ranh giới sân bay I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) | Tổ dân phố 1B Thủy Phù - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Hà Duy Phiên | Đỗ Xuân Hợp - Kiệt 60 Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Hồ Trung Lượng | Nguyễn Khoa Văn - Kiệt 85, Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Hoàng Kim Xán | Nguyễn Viết Phong - Quang Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Lê Chân | Nguyễn Tất Thành - Lý Đạo Thành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Lê Đình Mộng | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Lê Trọng Bật | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Lê Trọng Tấn | Nguyễn Tất Thành - Cảng Hàng không quốc tế Phú Bài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 3.780.000 | 2.160.000 | 1.380.000 | 780.000 |
| Lý Đạo Thành | Nguyễn Khoa Văn - Trần Quang Diệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Mỹ Thủy | Ngã ba đường 2-9 và Nguyễn Đình Xướng - Cuối đường Mỹ Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Nam Cao | Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Ngô Đức Tu | Quang Trung - Đỗ Xuân Hợp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Ngô Thì Sĩ | Nguyễn Tất Thành - Đường Sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Ngô Thì Sĩ | Đường Sắt - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Nguyễn Công Hoan | Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Điểm đầu Tổ dân phố 2 Phú Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Nguyễn Đăng Sở | Nguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Nguyễn Đăng Sở | Phan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 377 và 330, tờ bản đồ số 16 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Nguyễn Đình Xướng | Đường 2-9 và Mỹ Thủy - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Nguyễn Đình Xướng | Dương Thanh Bình - Giáp Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Nguyễn Duy Luật | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Nguyễn Duy Luật | Sóng Hồng - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Nguyễn Huy Tưởng | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Nguyễn Huy Tưởng | Nguyễn Đình Xướng - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 5.040.000 | 2.880.000 | 1.860.000 | 1.080.000 |
| Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) | Sóng Hồng - Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) | Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng) - Nguyễn Xuân Ngà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Nguyễn Khoa Văn (phía Tây) | Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Nguyễn Khoa Văn (phía Tây) | Trưng Nữ Vương - Cổng Trung đoàn 176 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Nguyễn Quang Yên | Đỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Ranh giới phường Hương Thủy - Lê Trọng Tấn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 9.360.000 | 5.340.000 | 3.480.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Lê Trọng Tấn - Cầu vượt Thủy Phù (Tỉnh lộ 18) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 6.900.000 | 3.960.000 | 2.580.000 | 1.440.000 |
| Nguyễn Thanh Ái | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Nguyễn Thượng Phương | Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Nguyễn Văn Thương | Nguyễn Văn Trung - Võ Xuân Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Nguyễn Văn Trung | Đỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Nguyễn Viết Phong | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Nguyễn Viết Phong | Sóng Hồng - Quang Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Nguyễn Xuân Ngà | Sóng Hồng - Vân Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phan Huy Vịnh | Châu Thị Vĩnh Tế - Võ Xuân Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Phan Tấn Huỳnh | Trưng Nữ Vương - Giáp Quân đội 176 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Phan Trần Chúc | Tân Trào - Nguyễn Xuân Ngà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Quang Trung | Thuận Hóa - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 4.140.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 840.000 |
| Sóng Hồng | Ranh giới sân bay - Tân Trào I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 4.140.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 840.000 |
| Sóng Hồng | Tân Trào - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 3.780.000 | 2.160.000 | 1.380.000 | 780.000 |
| Tân Trào | Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 5.040.000 | 2.880.000 | 1.860.000 | 1.080.000 |
| Thuận Hóa | Nguyễn Tất Thành - Tháp nước I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 6.900.000 | 3.960.000 | 2.580.000 | 1.440.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Ranh giới xã Phú Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Trần Huy Tích | Trưng Nữ Vương - Đinh Lễ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 1.200.000 | 660.000 | 444.000 | 252.000 |
| Trần Quang Diệu | Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Trưng Nữ Vương | Đường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 2.880.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Trưng Nữ Vương | Nguyễn Khoa Văn - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Vân Dương | Sóng Hồng - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 1.740.000 | 1.020.000 | 660.000 | 366.000 |
| Võ Tảo | Nam Cao - Khu Công nghiệp Phú Bài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Võ Xuân Lâm | Thuận Hóa - Hết khu quy hoạch 8.D I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 2.160.000 | 1.260.000 | 780.000 | 456.000 |
| Đoạn nối dài đường Lê Chân | Lý Đạo Thành - Trưng Nữ Vương II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 57 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 | 342.000 |
| Đoạn nối dài đường Quang Trung | Dương Thanh Bình - Ranh giới phường Hương Thủy II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 58 | 4.140.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 840.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 59 | 900.000 | 510.000 | 330.000 | 192.000 |
| Đoạn 1: Từ đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường), theo Tờ bản đồ số 9 (139), bản đồ địa chính năm 2004) đến cầu Phù Bài Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 60 | 3.780.000 | 1.740.000 | 1.020.000 | |
| Đoạn 2: Từ cầu Phù Bài đến ranh giới xã Hưng Lộc Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 60 | 3.180.000 | 1.440.000 | 840.000 | |
| Quốc lộ 1A phía Tây Huế | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 61 | 1.620.000 | 564.000 | 390.000 | |
| Tỉnh lộ 18 (từ Quốc lộ 1A đến đường Lương Tân Phù) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 62 | 1.920.000 | 660.000 | 402.000 | |
| Đường Lương Tân Phù (Từ Quốc lộ 1A đến Tỉnh lộ 18) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 63 | 1.620.000 | 564.000 | 390.000 | |
| Đường Trung tâm xã (Từ Tỉnh lộ 18 đến đường Lương Tân Phù) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 64 | 1.620.000 | 564.000 | 390.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Cồn Tổ Dân phố 8A Thủy Phù Đường Thủy Phù đi Phú Sơn | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 65 | 1.020.000 | 360.000 | 246.000 | |
| Từ ngã ba Cồn Tổ dân phố 8A Thủy Phù đến điểm đầu Tổ dân phố 1 Phú Sơn Đường Thủy Phù đi Phú Sơn | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 65 | 552.000 | 300.000 | 210.000 | |
| Tỉnh lộ 15 đi Hai Nhánh: Từ điểm đầu Tổ dân phố 2 Phú Sơn đến ranh giới xã Hưng Lộc | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 66 | 156.000 | 120.000 | 108.000 | |
| Tuyến nối từ Tỉnh lộ 7 đến ranh giới phường Thủy Xuân (Lụ - Tân Ba) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 67 | 144.000 | 126.000 | 96.000 | |
| Tỉnh lộ 7: Từ ranh giới phường Thanh Thủy đến điểm đầu Tổ dân phố Khe Sòng Dương Hòa | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 68 | 156.000 | 120.000 | 108.000 | |
| Đường Lụ - Tre Giáo đi Thủy Phù | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 69 | 144.000 | 126.000 | 96.000 | |
| Đoạn từ thửa 115 tờ bản đồ số 28 (93) đến thửa 96 tờ bản đồ số 39 (112) Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 47 (126) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 70 | 204.000 | 162.000 | 120.000 | |
| Đoạn từ thửa 113 tờ bản đồ số 39 (112) đến thửa số 85 tờ bản đồ số 47 (126) Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 47 (126) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 70 | 144.000 | 126.000 | 96.000 | |
| Tuyến Phú Sơn - Thủy Phù: Từ Tỉnh lộ 15 đến điểm đầu Tổ dân phố 8A Thủy Phù | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 71 | 144.000 | 126.000 | 96.000 | |
| Tỉnh lộ 7: Đoạn từ ngã tư đi xã Phú Sơn đến ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa (cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 72 | 234.000 | 192.000 | 162.000 | |
| Tuyến đường từ ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa (cũ) đến chợ Dương Hòa | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 73 | 156.000 | 120.000 | 108.000 | |
| Tuyến đường liên thôn từ Cầu 1 Thăng Long đến Bến đò Thôn Hộ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 74 | 144.000 | 126.000 | 96.000 | |
| Vùng 1: Các Tổ dân phố: 1A Thủy Phù, 1B Thủy Phù, 3 Thủy Phù, T5 Thủy Phù, 8B Thủy Phù, 9 Thủy Phù (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 75 | 348.000 | 252.000 | ||
| Vùng 2: Các Tổ dân phố: 2 Thủy Phù, 4 Thủy Phù, 6 Thủy Phù, 7 Thủy Phù, 8A Thủy Phù (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 76 | 210.000 | 198.000 | ||
| Vùng 3: Các Tổ dân phố: 10 Thủy Phù, 1 Phú Sơn, 2 Phú Sơn, 3 Phú Sơn, 4 Phú Sơn, Hộ, Thanh Vân, Buồng Tằm, Hạ, Khe Sòng (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 77 | 192.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (95 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thức Kiên | Nguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Bùi Thức Kiên | Phan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 118 và 569, tờ bản đồ số 16 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Các đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu đường Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) | Nguyễn Tất Thành - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Châu Thị Vĩnh Tế | Nguyễn Văn Trung (Nhà hàng Nam Phương) - Võ Xuân Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Châu Văn Liêm | Đỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Dương Thanh Bình | Nguyễn Huy Tưởng - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Dương Thưởng | Sóng Hồng - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Đặng Thanh | Đỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Đặng Tràm | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Đặng Tràm | Sóng Hồng - Quang Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Đinh Lễ | Đầu đường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Đỗ Nam | Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Đỗ Xuân Hợp | Nguyễn Tất Thành - Quang Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Đường 2-9 (phía Đông) | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng - Mỹ Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Đường 2-9 (phía Tây) | Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Đường nối từ đường Đỗ Xuân Hợp đến đường Quang Trung | Đỗ Xuân Hợp - Quang Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Đường nối từ đường Võ Xuân Lâm đến đường Ranh giới sân bay | Võ Xuân Lâm - Ranh giới sân bay I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) | Tổ dân phố 1B Thủy Phù - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Hà Duy Phiên | Đỗ Xuân Hợp - Kiệt 60 Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Hồ Trung Lượng | Nguyễn Khoa Văn - Kiệt 85, Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Hoàng Kim Xán | Nguyễn Viết Phong - Quang Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Lê Chân | Nguyễn Tất Thành - Lý Đạo Thành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Lê Đình Mộng | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Lê Trọng Bật | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Lê Trọng Tấn | Nguyễn Tất Thành - Cảng Hàng không quốc tế Phú Bài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 5.040.000 | 2.880.000 | 1.840.000 | 1.040.000 |
| Lý Đạo Thành | Nguyễn Khoa Văn - Trần Quang Diệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Mỹ Thủy | Ngã ba đường 2-9 và Nguyễn Đình Xướng - Cuối đường Mỹ Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Nam Cao | Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Ngô Đức Tu | Quang Trung - Đỗ Xuân Hợp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Ngô Thì Sĩ | Nguyễn Tất Thành - Đường Sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Ngô Thì Sĩ | Đường Sắt - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Nguyễn Công Hoan | Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Điểm đầu Tổ dân phố 2 Phú Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Nguyễn Đăng Sở | Nguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Nguyễn Đăng Sở | Phan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 377 và 330, tờ bản đồ số 16 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Nguyễn Đình Xướng | Đường 2-9 và Mỹ Thủy - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Nguyễn Đình Xướng | Dương Thanh Bình - Giáp Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Nguyễn Duy Luật | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Nguyễn Duy Luật | Sóng Hồng - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Nguyễn Huy Tưởng | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Nguyễn Huy Tưởng | Nguyễn Đình Xướng - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 6.720.000 | 3.840.000 | 2.480.000 | 1.440.000 |
| Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) | Sóng Hồng - Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) | Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng) - Nguyễn Xuân Ngà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Nguyễn Khoa Văn (phía Tây) | Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 4.160.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 880.000 |
| Nguyễn Khoa Văn (phía Tây) | Trưng Nữ Vương - Cổng Trung đoàn 176 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Nguyễn Quang Yên | Đỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Ranh giới phường Hương Thủy - Lê Trọng Tấn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 12.480.000 | 7.120.000 | 4.640.000 | 2.640.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Lê Trọng Tấn - Cầu vượt Thủy Phù (Tỉnh lộ 18) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 9.200.000 | 5.280.000 | 3.440.000 | 1.920.000 |
| Nguyễn Thanh Ái | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Nguyễn Thượng Phương | Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Nguyễn Văn Thương | Nguyễn Văn Trung - Võ Xuân Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Nguyễn Văn Trung | Đỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Nguyễn Viết Phong | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Nguyễn Viết Phong | Sóng Hồng - Quang Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Nguyễn Xuân Ngà | Sóng Hồng - Vân Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Phan Huy Vịnh | Châu Thị Vĩnh Tế - Võ Xuân Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Phan Tấn Huỳnh | Trưng Nữ Vương - Giáp Quân đội 176 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Phan Trần Chúc | Tân Trào - Nguyễn Xuân Ngà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Quang Trung | Thuận Hóa - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 5.520.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.120.000 |
| Sóng Hồng | Ranh giới sân bay - Tân Trào I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 5.520.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.120.000 |
| Sóng Hồng | Tân Trào - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 5.040.000 | 2.880.000 | 1.840.000 | 1.040.000 |
| Tân Trào | Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 6.720.000 | 3.840.000 | 2.480.000 | 1.440.000 |
| Thuận Hóa | Nguyễn Tất Thành - Tháp nước I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 9.200.000 | 5.280.000 | 3.440.000 | 1.920.000 |
| Tỉnh lộ 15 | Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Ranh giới xã Phú Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Trần Huy Tích | Trưng Nữ Vương - Đinh Lễ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 1.600.000 | 880.000 | 592.000 | 336.000 |
| Trần Quang Diệu | Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Trưng Nữ Vương | Đường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 800.000 |
| Trưng Nữ Vương | Nguyễn Khoa Văn - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Vân Dương | Sóng Hồng - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 2.320.000 | 1.360.000 | 880.000 | 488.000 |
| Võ Tảo | Nam Cao - Khu Công nghiệp Phú Bài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Võ Xuân Lâm | Thuận Hóa - Hết khu quy hoạch 8.D I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 2.880.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 608.000 |
| Đoạn nối dài đường Lê Chân | Lý Đạo Thành - Trưng Nữ Vương II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 57 | 2.160.000 | 1.200.000 | 800.000 | 456.000 |
| Đoạn nối dài đường Quang Trung | Dương Thanh Bình - Ranh giới phường Hương Thủy II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 58 | 5.520.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.120.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 59 | 1.200.000 | 680.000 | 440.000 | 256.000 |
| Đoạn 1: Từ đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường), theo Tờ bản đồ số 9 (139), bản đồ địa chính năm 2004) đến cầu Phù Bài Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 60 | 5.040.000 | 2.320.000 | 1.360.000 | |
| Đoạn 2: Từ cầu Phù Bài đến ranh giới xã Hưng Lộc Quốc lộ 1A | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 60 | 4.240.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | |
| Quốc lộ 1A phía Tây Huế | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 61 | 2.160.000 | 752.000 | 520.000 | |
| Tỉnh lộ 18 (từ Quốc lộ 1A đến đường Lương Tân Phù) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 62 | 2.560.000 | 880.000 | 536.000 | |
| Đường Lương Tân Phù (Từ Quốc lộ 1A đến Tỉnh lộ 18) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 63 | 2.160.000 | 752.000 | 520.000 | |
| Đường Trung tâm xã (Từ Tỉnh lộ 18 đến đường Lương Tân Phù) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 64 | 2.160.000 | 752.000 | 520.000 | |
| Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Cồn Tổ Dân phố 8A Thủy Phù Đường Thủy Phù đi Phú Sơn | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 65 | 1.360.000 | 480.000 | 328.000 | |
| Từ ngã ba Cồn Tổ dân phố 8A Thủy Phù đến điểm đầu Tổ dân phố 1 Phú Sơn Đường Thủy Phù đi Phú Sơn | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 65 | 736.000 | 400.000 | 280.000 | |
| Tỉnh lộ 15 đi Hai Nhánh: Từ điểm đầu Tổ dân phố 2 Phú Sơn đến ranh giới xã Hưng Lộc | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 66 | 208.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Tuyến nối từ Tỉnh lộ 7 đến ranh giới phường Thủy Xuân (Lụ - Tân Ba) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 67 | 192.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Tỉnh lộ 7: Từ ranh giới phường Thanh Thủy đến điểm đầu Tổ dân phố Khe Sòng Dương Hòa | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 68 | 208.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Đường Lụ - Tre Giáo đi Thủy Phù | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 69 | 192.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Đoạn từ thửa 115 tờ bản đồ số 28 (93) đến thửa 96 tờ bản đồ số 39 (112) Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 47 (126) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 70 | 272.000 | 216.000 | 160.000 | |
| Đoạn từ thửa 113 tờ bản đồ số 39 (112) đến thửa số 85 tờ bản đồ số 47 (126) Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 47 (126) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 70 | 192.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Tuyến Phú Sơn - Thủy Phù: Từ Tỉnh lộ 15 đến điểm đầu Tổ dân phố 8A Thủy Phù | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 71 | 192.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Tỉnh lộ 7: Đoạn từ ngã tư đi xã Phú Sơn đến ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa (cũ) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 72 | 312.000 | 256.000 | 216.000 | |
| Tuyến đường từ ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa (cũ) đến chợ Dương Hòa | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 73 | 208.000 | 160.000 | 144.000 | |
| Tuyến đường liên thôn từ Cầu 1 Thăng Long đến Bến đò Thôn Hộ | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 74 | 192.000 | 168.000 | 128.000 | |
| Vùng 1: Các Tổ dân phố: 1A Thủy Phù, 1B Thủy Phù, 3 Thủy Phù, T5 Thủy Phù, 8B Thủy Phù, 9 Thủy Phù (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 75 | 464.000 | 336.000 | ||
| Vùng 2: Các Tổ dân phố: 2 Thủy Phù, 4 Thủy Phù, 6 Thủy Phù, 7 Thủy Phù, 8A Thủy Phù (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 76 | 280.000 | 264.000 | ||
| Vùng 3: Các Tổ dân phố: 10 Thủy Phù, 1 Phú Sơn, 2 Phú Sơn, 3 Phú Sơn, 4 Phú Sơn, Hộ, Thanh Vân, Buồng Tằm, Hạ, Khe Sòng (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) | IV. Các vùng còn lại Mục 77 | 256.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phú Bài | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phú Bài | 55.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thức Kiên | Nguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Bùi Thức Kiên | Phan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 118 và 569, tờ bản đồ số 16 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Các đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu đường Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành) | Nguyễn Tất Thành - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Châu Thị Vĩnh Tế | Nguyễn Văn Trung (Nhà hàng Nam Phương) - Võ Xuân Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Châu Văn Liêm | Đỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Dương Thanh Bình | Nguyễn Huy Tưởng - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Dương Thưởng | Sóng Hồng - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Đặng Thanh | Đỗ Xuân Hợp - Thuận Hóa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Đặng Tràm | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Đặng Tràm | Sóng Hồng - Quang Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Đinh Lễ | Đầu đường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Đỗ Nam | Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Đỗ Xuân Hợp | Nguyễn Tất Thành - Quang Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 2.400.000 | 1.350.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường 2-9 (phía Đông) | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng - Mỹ Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Đường 2-9 (phía Tây) | Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Đường nối từ đường Đỗ Xuân Hợp đến đường Quang Trung | Đỗ Xuân Hợp - Quang Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Đường nối từ đường Võ Xuân Lâm đến đường Ranh giới sân bay | Võ Xuân Lâm - Ranh giới sân bay I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) | Tổ dân phố 1B Thủy Phù - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Hà Duy Phiên | Đỗ Xuân Hợp - Kiệt 60 Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Hồ Trung Lượng | Nguyễn Khoa Văn - Kiệt 85, Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Hoàng Kim Xán | Nguyễn Viết Phong - Quang Trung I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Lê Chân | Nguyễn Tất Thành - Lý Đạo Thành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Lê Đình Mộng | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Lê Trọng Bật | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Lê Trọng Tấn | Nguyễn Tất Thành - Cảng Hàng không quốc tế Phú Bài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 3.150.000 | 1.800.000 | 1.150.000 | 650.000 |
| Lý Đạo Thành | Nguyễn Khoa Văn - Trần Quang Diệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Mỹ Thủy | Ngã ba đường 2-9 và Nguyễn Đình Xướng - Cuối đường Mỹ Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Nam Cao | Nguyễn Tất Thành - Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Ngô Đức Tu | Quang Trung - Đỗ Xuân Hợp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Ngô Thì Sĩ | Nguyễn Tất Thành - Đường Sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 1.800.000 | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 |
| Ngô Thì Sĩ | Đường Sắt - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Nguyễn Công Hoan | Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Điểm đầu Tổ dân phố 2 Phú Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 750.000 | 425.000 | 275.000 | 160.000 |
| Nguyễn Đăng Sở | Nguyễn Khoa Văn - Phan Tấn Huỳnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Nguyễn Đăng Sở | Phan Tấn Huỳnh - Hết thửa đất số 377 và 330, tờ bản đồ số 16 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Nguyễn Đình Xướng | Đường 2-9 và Mỹ Thủy - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Nguyễn Đình Xướng | Dương Thanh Bình - Giáp Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Nguyễn Duy Luật | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Nguyễn Duy Luật | Sóng Hồng - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 1.000.000 | 550.000 | 370.000 | 210.000 |
| Nguyễn Huy Tưởng | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Đình Xướng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
| Nguyễn Huy Tưởng | Nguyễn Đình Xướng - Dương Thanh Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.550.000 | 900.000 |
| Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) | Sóng Hồng - Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Nguyễn Khoa Văn (phía Đông) | Nhà bà Hoa (Trung tâm Giáo dục Quốc phòng) - Nguyễn Xuân Ngà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 2.400.000 | 1.350.000 | 900.000 | 500.000 |
| Nguyễn Khoa Văn (phía Tây) | Nguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 2.600.000 | 1.500.000 | 950.000 | 550.000 |
| Nguyễn Khoa Văn (phía Tây) | Trưng Nữ Vương - Cổng Trung đoàn 176 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 2.400.000 | 1.350.000 | 900.000 | 500.000 |
| Nguyễn Quang Yên | Đỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 1.350.000 | 750.000 | 500.000 | 285.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Ranh giới phường Hương Thủy - Lê Trọng Tấn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 7.800.000 | 4.450.000 | 2.900.000 | 1.650.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Lê Trọng Tấn - Cầu vượt Thủy Phù (Tỉnh lộ 18) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 5.750.000 | 3.300.000 | 2.150.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Thanh Ái | Nguyễn Tất Thành - Sóng Hồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 2.400.000 | 1.350.000 | 900.000 | 500.000 |
| Nguyễn Thượng Phương | Nguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 1.450.000 | 850.000 | 550.000 | 305.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.