Bảng giá đất Phường Phú Bài, Huế từ 01/01/2026

445 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phú Bài15.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành, đoạn Ranh giới phường Hương Thủy đến Lê Trọng Tấn), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Nguyễn Văn ThươngNguyễn Văn Trung - Võ Xuân Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
1.350.000750.000500.000285.000
Nguyễn Văn TrungĐỗ Xuân Hợp - Đường ranh giới Sân bay
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
1.350.000750.000500.000285.000
Nguyễn Viết PhongNguyễn Tất Thành - Sóng Hồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
2.400.0001.350.000900.000500.000
Nguyễn Viết PhongSóng Hồng - Quang Trung
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
1.450.000850.000550.000305.000
Nguyễn Xuân NgàSóng Hồng - Vân Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
1.800.0001.050.000650.000380.000
Phan Huy VịnhChâu Thị Vĩnh Tế - Võ Xuân Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
1.350.000750.000500.000285.000
Phan Tấn HuỳnhTrưng Nữ Vương - Giáp Quân đội 176
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
1.800.0001.050.000650.000380.000
Phan Trần ChúcTân Trào - Nguyễn Xuân Ngà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
1.000.000550.000370.000210.000
Quang TrungThuận Hóa - Dương Thanh Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
3.450.0001.950.0001.300.000700.000
Sóng HồngRanh giới sân bay - Tân Trào
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
3.450.0001.950.0001.300.000700.000
Sóng HồngTân Trào - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
3.150.0001.800.0001.150.000650.000
Tân TràoNguyễn Tất Thành - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
4.200.0002.400.0001.550.000900.000
Thuận HóaNguyễn Tất Thành - Tháp nước
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
5.750.0003.300.0002.150.0001.200.000
Tỉnh lộ 15Đường tránh phía Tây Huế (Quốc lộ 1A phía Tây Huế) - Ranh giới xã Phú Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
750.000425.000275.000160.000
Trần Huy TíchTrưng Nữ Vương - Đinh Lễ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
1.000.000550.000370.000210.000
Trần Quang DiệuNguyễn Tất Thành - Trưng Nữ Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
1.350.000750.000500.000285.000
Trưng Nữ VươngĐường 2-9 - Nguyễn Khoa Văn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
2.400.0001.350.000900.000500.000
Trưng Nữ VươngNguyễn Khoa Văn - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
1.800.0001.050.000650.000380.000
Vân DươngSóng Hồng - Ranh giới phường Hương Thủy
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
1.450.000850.000550.000305.000
Võ TảoNam Cao - Khu Công nghiệp Phú Bài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
1.350.000750.000500.000285.000
Võ Xuân LâmThuận Hóa - Hết khu quy hoạch 8.D
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
1.800.0001.050.000650.000380.000
Đoạn nối dài đường Lê ChânLý Đạo Thành - Trưng Nữ Vương
II. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 57
1.350.000750.000500.000285.000
Đoạn nối dài đường Quang TrungDương Thanh Bình - Ranh giới phường Hương Thủy
II. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 58
3.450.0001.950.0001.300.000700.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 59
750.000425.000275.000160.000
Đoạn 1: Từ đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường), theo Tờ bản đồ số 9 (139), bản đồ địa chính năm 2004) đến cầu Phù Bài
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 60
3.150.0001.450.000850.000
Đoạn 2: Từ cầu Phù Bài đến ranh giới xã Hưng Lộc
Quốc lộ 1A
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 60
2.650.0001.200.000700.000
Quốc lộ 1A phía Tây HuếIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 61
1.350.000470.000325.000
Tỉnh lộ 18 (từ Quốc lộ 1A đến đường Lương Tân Phù)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 62
1.600.000550.000335.000
Đường Lương Tân Phù (Từ Quốc lộ 1A đến Tỉnh lộ 18)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 63
1.350.000470.000325.000
Đường Trung tâm xã (Từ Tỉnh lộ 18 đến đường Lương Tân Phù)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 64
1.350.000470.000325.000
Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Cồn Tổ Dân phố 8A Thủy Phù
Đường Thủy Phù đi Phú Sơn
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 65
850.000300.000205.000
Từ ngã ba Cồn Tổ dân phố 8A Thủy Phù đến điểm đầu Tổ dân phố 1 Phú Sơn
Đường Thủy Phù đi Phú Sơn
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 65
460.000250.000175.000
Tỉnh lộ 15 đi Hai Nhánh: Từ điểm đầu Tổ dân phố 2 Phú Sơn đến ranh giới xã Hưng LộcIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 66
130.000100.00090.000
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 7 đến ranh giới phường Thủy Xuân (Lụ - Tân Ba)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 67
120.000105.00080.000
Tỉnh lộ 7: Từ ranh giới phường Thanh Thủy đến điểm đầu Tổ dân phố Khe Sòng Dương HòaIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 68
130.000100.00090.000
Đường Lụ - Tre Giáo đi Thủy PhùIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 69
120.000105.00080.000
Đoạn từ thửa 115 tờ bản đồ số 28 (93) đến thửa 96 tờ bản đồ số 39 (112)
Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 47 (126)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 70
170.000135.000100.000
Đoạn từ thửa 113 tờ bản đồ số 39 (112) đến thửa số 85 tờ bản đồ số 47 (126)
Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 47 (126)
III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 70
120.000105.00080.000
Tuyến Phú Sơn - Thủy Phù: Từ Tỉnh lộ 15 đến điểm đầu Tổ dân phố 8A Thủy PhùIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 71
120.000105.00080.000
Tỉnh lộ 7: Đoạn từ ngã tư đi xã Phú Sơn đến ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa (cũ)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 72
195.000160.000135.000
Tuyến đường từ ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa (cũ) đến chợ Dương HòaIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 73
130.000100.00090.000
Tuyến đường liên thôn từ Cầu 1 Thăng Long đến Bến đò Thôn HộIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 74
120.000105.00080.000
Vùng 1: Các Tổ dân phố: 1A Thủy Phù, 1B Thủy Phù, 3 Thủy Phù, T5 Thủy Phù, 8B Thủy Phù, 9 Thủy Phù (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 75
290.000210.000
Vùng 2: Các Tổ dân phố: 2 Thủy Phù, 4 Thủy Phù, 6 Thủy Phù, 7 Thủy Phù, 8A Thủy Phù (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 76
175.000165.000
Vùng 3: Các Tổ dân phố: 10 Thủy Phù, 1 Phú Sơn, 2 Phú Sơn, 3 Phú Sơn, 4 Phú Sơn, Hộ, Thanh Vân, Buồng Tằm, Hạ, Khe Sòng (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)IV. Các vùng còn lại
Mục 77
160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.