Bảng giá đất Phường Phú Xuân, Huế từ 01/01/2026
811 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Phú Xuân là 97.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo, đoạn Cầu Phú Xuân đến Cầu Gia Hội), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu dân cư phường Phú Hậu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường 26,0m Mục 1 | 7.000.000 |
| Khu dân cư phường Phú Hậu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường 11,5m Mục 1 | 4.300.000 |
| Khu Hạ tầng kỹ thuật Cao Bá Quát | Đường 26,0m Mục 2 | 7.000.000 |
| Khu Hạ tầng kỹ thuật Cao Bá Quát | Đường 13,5m Mục 2 | 3.900.000 |
| Khu Hạ tầng kỹ thuật Cao Bá Quát | Đường 5,0m Mục 2 | 2.200.000 |
| Khu Hạ tầng kỹ thuật Cao Bá Quát | Đường từ 3,0m đến 3,5m Mục 2 | 2.200.000 |
| Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (cũ) (giai đoạn 1, 2) | Đường 13,0m Mục 3 | 4.300.000 |
| Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (cũ) (giai đoạn 1, 2) | Đường 11,5m Mục 3 | 3.900.000 |
| Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (cũ) (giai đoạn 1, 2) | Đường 8,0m Mục 3 | 2.900.000 |
| Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (cũ) (giai đoạn 1, 2) | Đường 5,0m Mục 3 | 2.900.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 4 | 13.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 4 | 11.900.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 4 | 11.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 4 | 8.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14m đến 16,5m Mục 4 | 8.100.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 4 | 6.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 4 | 4.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (198 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 23 tháng 8 | Lê Huân - Đinh Tiên Hoàng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 46.500.000 | 26.000.000 | 17.200.000 | 11.200.000 |
| Bạch Đằng | Chi Lăng (cầu Gia Hội) - Cầu Đông Ba (cầu Đen) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Bạch Đằng | Cầu Đông Ba (cầu Đen) - Lê Đình Chinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Bạch Đằng | Lê Đình Chinh - Xuống bến đò Thế Lại I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Bùi Dương Lịch | Ngô Kha - Nguyễn Huy Lượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Bùi Hữu Nghĩa | Phùng Khắc Khoan - Lô D4 - Khu Tái định cư Phú Hiệp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Cao Bá Quát | Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Cao Bá Quát | Nguyễn Chí Thanh - Phùng Khắc Khoan I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Chi Lăng | Cầu Gia Hội - Nguyễn Bỉnh Khiêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 21.200.000 | 11.900.000 | 7.800.000 | 5.100.000 |
| Chi Lăng | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hồ Xuân Hương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Chi Lăng | Hồ Xuân Hương - Cầu Chợ Dinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Chi Lăng | Cầu Chợ Dinh - Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Chi Lăng | Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu - Ngô Nhân Tịnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Chu Mạnh Trinh | Trần Khánh Dư - Trần Quốc Toản I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Chùa Ông | Ngự Viên - Nguyễn Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Chương Dương | Trần Hưng Đạo - Cầu Gia Hội I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 72.600.000 | 40.700.000 | 26.900.000 | 17.400.000 |
| Cửa Ngăn | Lê Duẩn - 23 tháng 8 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 52.100.000 | 29.200.000 | 19.300.000 | 12.500.000 |
| Cửa Quảng Đức | Lê Duẩn - 23 tháng 8 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 46.500.000 | 26.000.000 | 17.200.000 | 11.200.000 |
| Dã Tượng | Lê Đại Hành - Lê Ngọc Hân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Diệu Đế | Bạch Đằng - Tô Hiến Thành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Dương Hoà | Thái Phiên - Lê Đại Hành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Đạm Phương | Hoàng Diệu - Lê Đại Hành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 21.200.000 | 11.900.000 | 7.800.000 | 5.100.000 |
| Đặng Dung | Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Đặng Dung | Lê Thánh Tôn - Ngô Đức Kế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Đặng Nguyên Cẩn | Trần Khánh Dư - Mai An Tiêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Đặng Thai Mai | Đặng Thái Thân - Nhật Lệ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Đặng Thái Thân | Lê Huân - Đoàn Thị Điểm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 26.500.000 | 14.800.000 | 9.800.000 | 6.400.000 |
| Đặng Trần Côn | Lê Huân - Trần Nguyên Đán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Đào Duy Anh | Cầu Thanh Long - Kẻ Trài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Đào Duy Anh | Kẻ Trài - Tăng Bạt Hổ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Đào Duy Từ | Mai Thúc Loan - Cầu Đông Ba (Cầu đen) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 21.200.000 | 11.900.000 | 7.800.000 | 5.100.000 |
| Đào Duy Từ | Cầu Đông Ba (cầu đen) - Huỳnh Thúc Kháng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Đinh Công Tráng | Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 19.700.000 | 11.000.000 | 7.300.000 | 4.700.000 |
| Đinh Công Tráng | Lê Thánh Tôn - Xuân 68 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Trần Hưng Đạo - Cửa Thượng Tứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 61.600.000 | 34.500.000 | 22.800.000 | 14.800.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Cửa Thượng Tứ - Tĩnh Tâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 26.500.000 | 14.800.000 | 9.800.000 | 6.400.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Tĩnh Tâm - Cửa Hậu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Đoàn Nguyễn Tuấn | Ngô Kha - Cuối Phòng khám Đa khoa khu vực 2, phường Phú Hậu (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Ông Ích Khiêm - Đặng Thái Thân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 21.200.000 | 11.900.000 | 7.800.000 | 5.100.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Đặng Thái Thân - Nhật Lệ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Nhật Lệ - Tĩnh Tâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Đoạn trong bến xe du lịch Nguyễn Hoàng | Lê Duẩn + Trần Hưng Đạo - Cửa Ngăn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 26.500.000 | 14.800.000 | 9.800.000 | 6.400.000 |
| Đoạn tiếp nối đường Tịnh Tâm: Từ kiệt 71 Nhật Lệ đến đường Đoàn Thị Điểm | Kiệt 71 Nhật Lệ - Đoàn Thị Điểm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Hàn Thuyên | Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Hàn Thuyên | Lê Thánh Tôn - Xuân 68 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Hồ Quý Ly | Nguyễn Gia Thiều - Kiệt 485 Chi Lăng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Hồ Xuân Hương | Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Hòa Bình | Đặng Thai Mai - Kiệt Tuệ Tĩnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Hoà Mỹ | Thái Phiên - Lê Đại Hành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Hoàng Châu Ký | Tôn Thất Đào - Thế Lại 1 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Hoàng Diệu | Nguyễn Trãi - Đạm Phương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 21.200.000 | 11.900.000 | 7.800.000 | 5.100.000 |
| Hoàng Diệu | Đạm Phương - Tôn Thất Thiệp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Hoàng Văn Lịch | Nguyễn Hàm Ninh - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Hoàng Xuân Hãn | Đào Duy Anh - Tăng Bạt Hổ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Trần Hưng Đạo - Cầu Đông Ba (cầu Đen) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 26.500.000 | 14.800.000 | 9.800.000 | 6.400.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Cầu Đông Ba (cầu Đen) - Cầu Thanh Long I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 21.200.000 | 11.900.000 | 7.800.000 | 5.100.000 |
| Kẽ Trài | Cửa Đông Bắc Kinh thành - Đào Duy Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| La Sơn Phu Tử | Ngô Thế Lân - Thái Phiên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Lâm Mộng Quang | Đinh Tiên Hoàng - Tống Duy Tân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 26.500.000 | 14.800.000 | 9.800.000 | 6.400.000 |
| Lê Đại Hành | Trần Khánh Dư - Đạm Phương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Lê Đại Hành | Đạm Phương - Nguyễn Trãi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 21.200.000 | 11.900.000 | 7.800.000 | 5.100.000 |
| Lê Đại Hành | Nguyễn Trãi - Trần Văn Kỷ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Lê Đình Chinh | Bạch Đằng - Phùng Khắc Hoan I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Lê Duẩn | Cầu Phú Xuân - Cầu Bạch Hổ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 72.600.000 | 40.700.000 | 26.900.000 | 17.400.000 |
| Lê Duẩn | Cầu Bạch Hổ - Cầu An Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 19.700.000 | 11.000.000 | 7.300.000 | 4.700.000 |
| Lê Duẩn (Phía bên kia đường sắt) | Kim Long - Cầu An Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Lê Huân | Ông Ích Khiêm - Triệu Quang Phục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 26.500.000 | 14.800.000 | 9.800.000 | 6.400.000 |
| Lê Hữu Trác | Thái Phiên - Mương nước ruộng Tịch Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Lê Ngọc Hân | Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Lê Thánh Tôn | Ông Ích Khiêm - Lê Văn Hưu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Lê Trực | Đoàn Thị Điểm - Đinh Tiên Hoàng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Lê Trung Đình | Trần Văn Kỷ - Lương Y I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Lê Văn Hưu | Tạ Quang Bửu - Lê Thánh Tôn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Lê Văn Hưu | Lê Thánh Tôn - Xuân 68 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Lê Văn Miến | Thái Phiên - Thánh Gióng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Lý Văn Phức | Nguyễn Hàm Ninh - Hoàng Văn Lịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Lương Ngọc Quyến | Tôn Thất Thiệp - Tản Đà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Lương Y | Lê Trung Đình - Xuân 68 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Lưu Trọng Lư | Thái Phiên - Thánh Gióng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Mai An Tiêm | Trần Nhân Tông - Nguyễn Quang Bích I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Mai Thúc Loan | Đoàn Thị Điểm - Huỳnh Thúc Kháng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 52.100.000 | 29.200.000 | 19.300.000 | 12.500.000 |
| Mang Cá | Lê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Mang Cá Nhỏ | Đào Duy Anh - Tiếp giáp khu tập thể quân đội I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Ngô Đức Kế | Ông Ích Khiêm - Lê Văn Hưu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Ngô Kha | Trần Quang Long - Phùng Khắc Khoan - Hoàng Văn Lịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Ngô Nhân Tịnh | Chi Lăng - Hoàng Văn Lịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Ngô Sĩ Liên | Đoàn Thị Điểm - Đinh Tiên Hoàng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 65 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Ngô Thế Lân | Tôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Ngô Thế Lân | Nguyễn Trãi - Trần Văn Kỷ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Ngô Thời Nhậm | Lê Huân - Trần Nguyên Đán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Ngô Thời Nhậm | Trần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Ngự Hà | Lê Văn Hưu - Đinh Tiên Hoàng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 68 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Ngự Viên | Bạch Đằng - Tô Hiến Thành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 69 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Biểu | Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 70 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Biểu | Lê Thánh Tôn - Ngô Đức Kế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 70 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 71 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Chí Diễu | Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 72 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Chí Diễu | Lê Thánh Tôn - Xuân 68 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 72 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Bạch Đằng - Hồ Xuân Hương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 73 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Hồ Xuân Hương - Nguyễn Gia Thiều I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 73 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Gia Thiều - Cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 73 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Cư Trinh | Ông Ích Khiêm - Triệu Quang Phục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 74 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Đình Tân | Nguyễn Hàm Ninh - Hoàng Văn Lịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 75 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Du | Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 76 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Cầu Bãi Dâu - Cầu Chợ Dinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 77 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Kiệt 23 Nguyễn Văn Siêu (giáp nhà số 9 Nguyễn Gia Thiều) - Tiếp giáp đường Chi Lăng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 77 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Kiệt 4 Nguyễn Gia Thiều - Tiếp giáp đường Chi Lăng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 77 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Hàm Ninh | Hoàng Văn Lịch - Ngô Kha I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 78 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Hữu Huân | Thái Phiên - Thánh Gióng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 79 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Huy Lượng | Đoàn Nguyễn Tuấn - Mương thoát nước I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 80 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Quang Bích | Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 81 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Quyền | Nguyễn Hữu Huân - Phan Huy Chú I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 82 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật | Lê Huân - Trần Nguyên Đán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 83 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền | Thái Phiên - Trần Nhân Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 84 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Trãi | Lê Duẩn - Thạch Hãn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 85 | 21.200.000 | 11.900.000 | 7.800.000 | 5.100.000 |
| Nguyễn Trãi | Thạch Hãn - Lê Ngọc Hân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 85 | 26.500.000 | 14.800.000 | 9.800.000 | 6.400.000 |
| Nguyễn Trãi | Lê Ngọc Hân - Tăng Bạt Hổ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 85 | 19.700.000 | 11.000.000 | 7.300.000 | 4.700.000 |
| Nguyễn Trãi | Tăng Bạt Hổ - Cầu tránh An Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 85 | 19.700.000 | 11.000.000 | 7.300.000 | 4.700.000 |
| Nguyễn Trực | Thánh Gióng - Trần Xuân Soạn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 86 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Tư Giản | Hoàng Văn Lịch - Khu quy hoạch Bãi Dâu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 87 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Văn Siêu | Chi Lăng - Nguyễn Gia Thiều I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 88 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Văn Thoại | Nguyễn Tư Giản - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 89 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 90 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Xuân Ôn | Lê Trung Đình - Tôn Thất Thuyết I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 91 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Nhật Lệ | Phùng Hưng - Lê Thánh Tôn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 92 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Nhật Lệ | Lê Thánh Tôn - Xuân 68 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 92 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Ông Ích Khiêm | Tôn Thất Thiệp - Cửa Quảng Đức I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 93 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Ông Ích Khiêm | Cửa Ngăn - Xuân 68 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 93 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Phạm Đình Hổ | Thái Phiên - Tôn Thất Thuyết kéo dài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 94 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Phạm Đình Hổ | Tôn Thất Thuyết kéo dài - Hết đường (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 10) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 94 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phạm Đình Hổ | Thái Phiên - Lê Trung Đình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 94 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phạm Ngọc Thảo | Hồ Quý Ly - Ngô Nhân Tịnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 95 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phan Đăng Lưu | Trần Hưng Đạo - Mai Thúc Loan I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 96 | 72.600.000 | 40.700.000 | 26.900.000 | 17.400.000 |
| Phan Huy Chú | Thái Phiên - Thánh Gióng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 97 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Phan Huy Ích | Thái Phiên - Thánh Gióng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 98 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phan Văn Trị | Nguyễn Quyền - Thánh Gióng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 99 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phùng Hưng | Đặng Thái Thân - Triệu Quang Phục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 100 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phùng Hưng | Triệu Quang Phục - Đại học Nông Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 100 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phùng Khắc Khoan | Bạch Đằng - Trần Quang Long - Ngô Kha I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 101 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phùng Khắc Khoan | Trần Quang Long - Ngô Kha - Nguyễn Gia Thiều I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 101 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Quốc Sử Quán | Mai Thúc Loan - Ngô Sĩ Liên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 102 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Tạ Quang Bửu | Trần Quý Cáp - Phùng Hưng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 103 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Lê Duẩn - Cầu Bạch Yến I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 104 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Cầu Bạch Yến - Đào Duy Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 104 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Thạch Hãn | Tôn Thất Thiệp - Trần Nguyên Đán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 105 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Thạch Hãn | Trần Nguyên Đán - Phùng Hưng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 105 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Thái Phiên | Trần Nhật Duật - Mang Cá I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 106 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Thái Phiên | Lê Duẩn - Trần Quốc Toản I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 106 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Thái Phiên | Trần Quốc Toản - Trần Nhật Duật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 106 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Thân Trọng Một | Nguyễn Trãi - Đạm Phương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 107 | 21.200.000 | 11.900.000 | 7.800.000 | 5.100.000 |
| Thánh Gióng | Trần Nhật Duật - Trương Hán Siêu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 108 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Thánh Gióng | Trần Quốc Toản - Trần Nhật Duật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 108 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Thanh Hương | Kiệt 1 Đặng Thái Thân - Kiệt 1 Tuệ Tĩnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 109 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Thanh Lam Bồ | Thái Phiên - Lê Đại Hành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 110 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Thế Lại | Cao Bá Quát nối dài - Lô D10 - Khu tái định cư Phú Hiệp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 111 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Thế Lại 1 | Thế Lại - Tôn Thất Đào I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 112 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Thế Lữ | Thánh Gióng - Thái Phiên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 113 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Tân Thiết | Trần Hưng Đạo - Chương Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 114 | 61.600.000 | 34.500.000 | 22.800.000 | 14.800.000 |
| Tịnh Tâm | Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 115 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Tịnh Tâm | Lê Thánh Tôn - Xuân 68 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 115 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Tô Hiến Thành | Chi Lăng - Chùa Ông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 116 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Tô Ngọc Vân | Lê Văn Hưu - Trần Quý Cáp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 117 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Tôn Thất Đào | Thế Lại - Thế Lại 1 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 118 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Tôn Thất Thiệp | Ông Ích Khiêm - Lương Ngọc Quyến I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 119 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Phạm Đình Hồ - Kiệt Mang Cá I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 120 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Tống Duy Tân | Đinh Tiên Hoàng - Ngô Đức Kế - Ông Ích Khiêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 121 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Trần Bình Trọng | Lê Huân - Nguyễn Trãi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 122 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Trần Hưng Đạo | Cầu Phú Xuân - Cầu Gia Hội I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 123 | 97.500.000 | 54.600.000 | 36.100.000 | 23.400.000 |
| Trần Huy Liệu | Cửa Ngăn - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 124 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Trần Khánh Dư | Lê Đại Hành - Thái Phiên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 125 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Trần Nguyên Đán | Ông Ích Khiêm - Triệu Quang Phục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 126 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Lê Huân - Trần Nguyên Đán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 127 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Trần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 127 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Trần Nhân Tông | Nguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 128 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Trần Nhân Tông | Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 128 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Trần Nhật Duật | Lê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 129 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Trần Quang Long | Cao Bá Quát - Khu tái định cư Phú Hiệp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 130 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Trần Quốc Toản | Hoàng Diệu - Lê Đại Hành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 131 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Trần Quốc Toản | Lê Đại Hành - Thái Phiên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 131 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Trần Quốc Toản | Thái Phiên - Hồ cá đường Tú Xương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 131 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Trần Quý Cáp | Kiệt 3 Tạ Quang Bửu - Tạ Quang Bửu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 132 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Trần Quý Cáp | Tạ Quang Bửu - Đinh Tiên Hoàng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 132 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Trần Văn Kỷ | Cầu Khánh Ninh - Thái Phiên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 133 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Trần Xuân Soạn | Trương Hán Siêu - Thế Lữ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 134 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Triệu Quang Phục | Tôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 135 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Triệu Quang Phục | Nguyễn Trãi - Phùng Hưng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 135 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Trịnh Công Sơn | Chi Lăng - Nguyễn Bỉnh Khiêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 136 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Trịnh Hoài Đức | Nguyễn Hàm Ninh - Hoàng Văn Lịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 137 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Trương Hán Siêu | Thánh Gióng - Trần Xuân Soạn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 138 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Tú Xương | Trần Quốc Toản - Nguyễn Trãi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 139 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Tú Xương | Nguyễn Trãi - Trần Nhật Duật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 139 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Tuệ Tĩnh | Đặng Thai Mai - Kiệt Đặng Thái Thân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 140 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Xã Tắc | Trần Nguyên Hãn - Ngô Thời Nhậm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 141 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Xuân 68 | Ông Ích Khiêm - Cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 142 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Yết Kiêu | Lê Duẩn - Lê Huân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 143 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Đường quy hoạch đoạn từ đường Phùng Hưng đến kiệt 3 đường Tạ Quang Bửu (đường 6,0m) | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 144 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 145 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (185 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 23 tháng 8 | Lê Huân - Đinh Tiên Hoàng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 27.900.000 | 15.600.000 | 10.320.000 | 6.720.000 |
| Bạch Đằng | Chi Lăng (cầu Gia Hội) - Cầu Đông Ba (cầu Đen) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Bạch Đằng | Cầu Đông Ba (cầu Đen) - Lê Đình Chinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Bạch Đằng | Lê Đình Chinh - Xuống bến đò Thế Lại I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Bùi Dương Lịch | Ngô Kha - Nguyễn Huy Lượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Bùi Hữu Nghĩa | Phùng Khắc Khoan - Lô D4 - Khu Tái định cư Phú Hiệp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Cao Bá Quát | Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Cao Bá Quát | Nguyễn Chí Thanh - Phùng Khắc Khoan I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Chi Lăng | Cầu Gia Hội - Nguyễn Bỉnh Khiêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 12.720.000 | 7.140.000 | 4.680.000 | 3.060.000 |
| Chi Lăng | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hồ Xuân Hương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Chi Lăng | Hồ Xuân Hương - Cầu Chợ Dinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Chi Lăng | Cầu Chợ Dinh - Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Chi Lăng | Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu - Ngô Nhân Tịnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Chu Mạnh Trinh | Trần Khánh Dư - Trần Quốc Toản I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Chùa Ông | Ngự Viên - Nguyễn Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Chương Dương | Trần Hưng Đạo - Cầu Gia Hội I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 43.560.000 | 24.420.000 | 16.140.000 | 10.440.000 |
| Cửa Ngăn | Lê Duẩn - 23 tháng 8 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 31.260.000 | 17.520.000 | 11.580.000 | 7.500.000 |
| Cửa Quảng Đức | Lê Duẩn - 23 tháng 8 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 27.900.000 | 15.600.000 | 10.320.000 | 6.720.000 |
| Dã Tượng | Lê Đại Hành - Lê Ngọc Hân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Diệu Đế | Bạch Đằng - Tô Hiến Thành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Dương Hoà | Thái Phiên - Lê Đại Hành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Đạm Phương | Hoàng Diệu - Lê Đại Hành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 12.720.000 | 7.140.000 | 4.680.000 | 3.060.000 |
| Đặng Dung | Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Đặng Dung | Lê Thánh Tôn - Ngô Đức Kế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Đặng Nguyên Cẩn | Trần Khánh Dư - Mai An Tiêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Đặng Thai Mai | Đặng Thái Thân - Nhật Lệ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Đặng Thái Thân | Lê Huân - Đoàn Thị Điểm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 15.900.000 | 8.880.000 | 5.880.000 | 3.840.000 |
| Đặng Trần Côn | Lê Huân - Trần Nguyên Đán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Đào Duy Anh | Cầu Thanh Long - Kẻ Trài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Đào Duy Anh | Kẻ Trài - Tăng Bạt Hổ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Đào Duy Từ | Mai Thúc Loan - Cầu Đông Ba (Cầu đen) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 12.720.000 | 7.140.000 | 4.680.000 | 3.060.000 |
| Đào Duy Từ | Cầu Đông Ba (cầu đen) - Huỳnh Thúc Kháng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Đinh Công Tráng | Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 11.820.000 | 6.600.000 | 4.380.000 | 2.820.000 |
| Đinh Công Tráng | Lê Thánh Tôn - Xuân 68 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Trần Hưng Đạo - Cửa Thượng Tứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 36.960.000 | 20.700.000 | 13.680.000 | 8.880.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Cửa Thượng Tứ - Tĩnh Tâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 15.900.000 | 8.880.000 | 5.880.000 | 3.840.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Tĩnh Tâm - Cửa Hậu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Đoàn Nguyễn Tuấn | Ngô Kha - Cuối Phòng khám Đa khoa khu vực 2, phường Phú Hậu (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Ông Ích Khiêm - Đặng Thái Thân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 12.720.000 | 7.140.000 | 4.680.000 | 3.060.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Đặng Thái Thân - Nhật Lệ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Nhật Lệ - Tĩnh Tâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Đoạn trong bến xe du lịch Nguyễn Hoàng | Lê Duẩn + Trần Hưng Đạo - Cửa Ngăn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 15.900.000 | 8.880.000 | 5.880.000 | 3.840.000 |
| Đoạn tiếp nối đường Tịnh Tâm: Từ kiệt 71 Nhật Lệ đến đường Đoàn Thị Điểm | Kiệt 71 Nhật Lệ - Đoàn Thị Điểm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Hàn Thuyên | Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Hàn Thuyên | Lê Thánh Tôn - Xuân 68 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Hồ Quý Ly | Nguyễn Gia Thiều - Kiệt 485 Chi Lăng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Hồ Xuân Hương | Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Hòa Bình | Đặng Thai Mai - Kiệt Tuệ Tĩnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Hoà Mỹ | Thái Phiên - Lê Đại Hành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Hoàng Châu Ký | Tôn Thất Đào - Thế Lại 1 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Hoàng Diệu | Nguyễn Trãi - Đạm Phương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 12.720.000 | 7.140.000 | 4.680.000 | 3.060.000 |
| Hoàng Diệu | Đạm Phương - Tôn Thất Thiệp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Hoàng Văn Lịch | Nguyễn Hàm Ninh - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Hoàng Xuân Hãn | Đào Duy Anh - Tăng Bạt Hổ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Trần Hưng Đạo - Cầu Đông Ba (cầu Đen) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 15.900.000 | 8.880.000 | 5.880.000 | 3.840.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Cầu Đông Ba (cầu Đen) - Cầu Thanh Long I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 12.720.000 | 7.140.000 | 4.680.000 | 3.060.000 |
| Kẽ Trài | Cửa Đông Bắc Kinh thành - Đào Duy Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| La Sơn Phu Tử | Ngô Thế Lân - Thái Phiên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Lâm Mộng Quang | Đinh Tiên Hoàng - Tống Duy Tân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 15.900.000 | 8.880.000 | 5.880.000 | 3.840.000 |
| Lê Đại Hành | Trần Khánh Dư - Đạm Phương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Lê Đại Hành | Đạm Phương - Nguyễn Trãi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 12.720.000 | 7.140.000 | 4.680.000 | 3.060.000 |
| Lê Đại Hành | Nguyễn Trãi - Trần Văn Kỷ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Lê Đình Chinh | Bạch Đằng - Phùng Khắc Hoan I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Lê Duẩn | Cầu Phú Xuân - Cầu Bạch Hổ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 43.560.000 | 24.420.000 | 16.140.000 | 10.440.000 |
| Lê Duẩn | Cầu Bạch Hổ - Cầu An Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 11.820.000 | 6.600.000 | 4.380.000 | 2.820.000 |
| Lê Duẩn (Phía bên kia đường sắt) | Kim Long - Cầu An Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Lê Huân | Ông Ích Khiêm - Triệu Quang Phục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 15.900.000 | 8.880.000 | 5.880.000 | 3.840.000 |
| Lê Hữu Trác | Thái Phiên - Mương nước ruộng Tịch Điền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Lê Ngọc Hân | Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Lê Thánh Tôn | Ông Ích Khiêm - Lê Văn Hưu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Lê Trực | Đoàn Thị Điểm - Đinh Tiên Hoàng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Lê Trung Đình | Trần Văn Kỷ - Lương Y I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Lê Văn Hưu | Tạ Quang Bửu - Lê Thánh Tôn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Lê Văn Hưu | Lê Thánh Tôn - Xuân 68 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Lê Văn Miến | Thái Phiên - Thánh Gióng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Lý Văn Phức | Nguyễn Hàm Ninh - Hoàng Văn Lịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Lương Ngọc Quyến | Tôn Thất Thiệp - Tản Đà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Lương Y | Lê Trung Đình - Xuân 68 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Lưu Trọng Lư | Thái Phiên - Thánh Gióng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Mai An Tiêm | Trần Nhân Tông - Nguyễn Quang Bích I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Mai Thúc Loan | Đoàn Thị Điểm - Huỳnh Thúc Kháng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 31.260.000 | 17.520.000 | 11.580.000 | 7.500.000 |
| Mang Cá | Lê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Mang Cá Nhỏ | Đào Duy Anh - Tiếp giáp khu tập thể quân đội I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Du I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Ngô Đức Kế | Ông Ích Khiêm - Lê Văn Hưu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Ngô Kha | Trần Quang Long - Phùng Khắc Khoan - Hoàng Văn Lịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Ngô Nhân Tịnh | Chi Lăng - Hoàng Văn Lịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Ngô Sĩ Liên | Đoàn Thị Điểm - Đinh Tiên Hoàng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 65 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Ngô Thế Lân | Tôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Ngô Thế Lân | Nguyễn Trãi - Trần Văn Kỷ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Ngô Thời Nhậm | Lê Huân - Trần Nguyên Đán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Ngô Thời Nhậm | Trần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Ngự Hà | Lê Văn Hưu - Đinh Tiên Hoàng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 68 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Ngự Viên | Bạch Đằng - Tô Hiến Thành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 69 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Biểu | Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 70 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Biểu | Lê Thánh Tôn - Ngô Đức Kế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 70 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 71 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Chí Diễu | Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 72 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Chí Diễu | Lê Thánh Tôn - Xuân 68 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 72 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Bạch Đằng - Hồ Xuân Hương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 73 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Hồ Xuân Hương - Nguyễn Gia Thiều I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 73 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Gia Thiều - Cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 73 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Cư Trinh | Ông Ích Khiêm - Triệu Quang Phục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 74 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Đình Tân | Nguyễn Hàm Ninh - Hoàng Văn Lịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 75 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Nguyễn Du | Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 76 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Cầu Bãi Dâu - Cầu Chợ Dinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 77 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Kiệt 23 Nguyễn Văn Siêu (giáp nhà số 9 Nguyễn Gia Thiều) - Tiếp giáp đường Chi Lăng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 77 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Kiệt 4 Nguyễn Gia Thiều - Tiếp giáp đường Chi Lăng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 77 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Hàm Ninh | Hoàng Văn Lịch - Ngô Kha I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 78 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Hữu Huân | Thái Phiên - Thánh Gióng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 79 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Huy Lượng | Đoàn Nguyễn Tuấn - Mương thoát nước I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 80 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Nguyễn Quang Bích | Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 81 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Quyền | Nguyễn Hữu Huân - Phan Huy Chú I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 82 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật | Lê Huân - Trần Nguyên Đán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 83 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền | Thái Phiên - Trần Nhân Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 84 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Trãi | Lê Duẩn - Thạch Hãn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 85 | 12.720.000 | 7.140.000 | 4.680.000 | 3.060.000 |
| Nguyễn Trãi | Thạch Hãn - Lê Ngọc Hân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 85 | 15.900.000 | 8.880.000 | 5.880.000 | 3.840.000 |
| Nguyễn Trãi | Lê Ngọc Hân - Tăng Bạt Hổ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 85 | 11.820.000 | 6.600.000 | 4.380.000 | 2.820.000 |
| Nguyễn Trãi | Tăng Bạt Hổ - Cầu tránh An Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 85 | 11.820.000 | 6.600.000 | 4.380.000 | 2.820.000 |
| Nguyễn Trực | Thánh Gióng - Trần Xuân Soạn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 86 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Nguyễn Tư Giản | Hoàng Văn Lịch - Khu quy hoạch Bãi Dâu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 87 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Nguyễn Văn Siêu | Chi Lăng - Nguyễn Gia Thiều I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 88 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Văn Thoại | Nguyễn Tư Giản - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 89 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 90 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Xuân Ôn | Lê Trung Đình - Tôn Thất Thuyết I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 91 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Nhật Lệ | Phùng Hưng - Lê Thánh Tôn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 92 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Nhật Lệ | Lê Thánh Tôn - Xuân 68 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 92 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Ông Ích Khiêm | Tôn Thất Thiệp - Cửa Quảng Đức I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 93 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Ông Ích Khiêm | Cửa Ngăn - Xuân 68 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 93 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Phạm Đình Hổ | Thái Phiên - Tôn Thất Thuyết kéo dài I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 94 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Phạm Đình Hổ | Tôn Thất Thuyết kéo dài - Hết đường (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 10) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 94 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phạm Đình Hổ | Thái Phiên - Lê Trung Đình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 94 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phạm Ngọc Thảo | Hồ Quý Ly - Ngô Nhân Tịnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 95 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phan Đăng Lưu | Trần Hưng Đạo - Mai Thúc Loan I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 96 | 43.560.000 | 24.420.000 | 16.140.000 | 10.440.000 |
| Phan Huy Chú | Thái Phiên - Thánh Gióng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 97 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Phan Huy Ích | Thái Phiên - Thánh Gióng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 98 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phan Văn Trị | Nguyễn Quyền - Thánh Gióng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 99 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phùng Hưng | Đặng Thái Thân - Triệu Quang Phục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 100 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phùng Hưng | Triệu Quang Phục - Đại học Nông Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 100 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phùng Khắc Khoan | Bạch Đằng - Trần Quang Long - Ngô Kha I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 101 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phùng Khắc Khoan | Trần Quang Long - Ngô Kha - Nguyễn Gia Thiều I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 101 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Quốc Sử Quán | Mai Thúc Loan - Ngô Sĩ Liên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 102 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Tạ Quang Bửu | Trần Quý Cáp - Phùng Hưng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 103 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Lê Duẩn - Cầu Bạch Yến I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 104 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Cầu Bạch Yến - Đào Duy Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 104 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Thạch Hãn | Tôn Thất Thiệp - Trần Nguyên Đán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 105 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Thạch Hãn | Trần Nguyên Đán - Phùng Hưng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 105 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Thái Phiên | Trần Nhật Duật - Mang Cá I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 106 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Thái Phiên | Lê Duẩn - Trần Quốc Toản I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 106 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Thái Phiên | Trần Quốc Toản - Trần Nhật Duật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 106 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Thân Trọng Một | Nguyễn Trãi - Đạm Phương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 107 | 12.720.000 | 7.140.000 | 4.680.000 | 3.060.000 |
| Thánh Gióng | Trần Nhật Duật - Trương Hán Siêu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 108 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Thánh Gióng | Trần Quốc Toản - Trần Nhật Duật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 108 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Thanh Hương | Kiệt 1 Đặng Thái Thân - Kiệt 1 Tuệ Tĩnh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 109 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Thanh Lam Bồ | Thái Phiên - Lê Đại Hành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 110 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Thế Lại | Cao Bá Quát nối dài - Lô D10 - Khu tái định cư Phú Hiệp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 111 | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Thế Lại 1 | Thế Lại - Tôn Thất Đào I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 112 | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Thế Lữ | Thánh Gióng - Thái Phiên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 113 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Tân Thiết | Trần Hưng Đạo - Chương Dương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 114 | 36.960.000 | 20.700.000 | 13.680.000 | 8.880.000 |
| Tịnh Tâm | Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 115 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Tịnh Tâm | Lê Thánh Tôn - Xuân 68 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 115 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Tô Hiến Thành | Chi Lăng - Chùa Ông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 116 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Tô Ngọc Vân | Lê Văn Hưu - Trần Quý Cáp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 117 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Tôn Thất Đào | Thế Lại - Thế Lại 1 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 118 | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Tôn Thất Thiệp | Ông Ích Khiêm - Lương Ngọc Quyến I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 119 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Phạm Đình Hồ - Kiệt Mang Cá I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 120 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Tống Duy Tân | Đinh Tiên Hoàng - Ngô Đức Kế - Ông Ích Khiêm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 121 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Trần Bình Trọng | Lê Huân - Nguyễn Trãi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 122 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Trần Hưng Đạo | Cầu Phú Xuân - Cầu Gia Hội I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 123 | 58.500.000 | 32.760.000 | 21.660.000 | 14.040.000 |
| Trần Huy Liệu | Cửa Ngăn - Hết đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 124 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Trần Khánh Dư | Lê Đại Hành - Thái Phiên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 125 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Trần Nguyên Đán | Ông Ích Khiêm - Triệu Quang Phục I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 126 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Lê Huân - Trần Nguyên Đán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 127 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Trần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 127 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Trần Nhân Tông | Nguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 128 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Trần Nhân Tông | Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 128 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Trần Nhật Duật | Lê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 129 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Trần Quang Long | Cao Bá Quát - Khu tái định cư Phú Hiệp I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 130 | 3.900.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Trần Quốc Toản | Hoàng Diệu - Lê Đại Hành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 131 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Trần Quốc Toản | Lê Đại Hành - Thái Phiên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 131 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Trần Quốc Toản | Thái Phiên - Hồ cá đường Tú Xương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 131 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Trần Quý Cáp | Kiệt 3 Tạ Quang Bửu - Tạ Quang Bửu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 132 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Trần Quý Cáp | Tạ Quang Bửu - Đinh Tiên Hoàng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 132 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Trần Văn Kỷ | Cầu Khánh Ninh - Thái Phiên I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 133 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Trần Xuân Soạn | Trương Hán Siêu - Thế Lữ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 134 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.