Bảng giá đất Phường Phú Xuân, Huế từ 01/01/2026

811 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phú Xuân97.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo, đoạn Cầu Phú Xuân đến Cầu Gia Hội), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Triệu Quang PhụcTôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 135
4.980.0002.760.0001.860.0001.200.000
Triệu Quang PhụcNguyễn Trãi - Phùng Hưng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 135
6.360.0003.540.0002.340.0001.500.000
Trịnh Công SơnChi Lăng - Nguyễn Bỉnh Khiêm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 136
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Trịnh Hoài ĐứcNguyễn Hàm Ninh - Hoàng Văn Lịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 137
3.900.0002.160.0001.440.000960.000
Trương Hán SiêuThánh Gióng - Trần Xuân Soạn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 138
3.900.0002.160.0001.440.000960.000
Tú XươngTrần Quốc Toản - Nguyễn Trãi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 139
3.900.0002.160.0001.440.000960.000
Tú XươngNguyễn Trãi - Trần Nhật Duật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 139
4.980.0002.760.0001.860.0001.200.000
Tuệ TĩnhĐặng Thai Mai - Kiệt Đặng Thái Thân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 140
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Xã TắcTrần Nguyên Hãn - Ngô Thời Nhậm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 141
6.360.0003.540.0002.340.0001.500.000
Xuân 68Ông Ích Khiêm - Cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 142
6.360.0003.540.0002.340.0001.500.000
Yết KiêuLê Duẩn - Lê Huân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 143
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Đường quy hoạch đoạn từ đường Phùng Hưng đến kiệt 3 đường Tạ Quang Bửu (đường 6,0m)II. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 144
6.360.0003.540.0002.340.0001.500.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 145
2.640.0001.500.000960.000660.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (198 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
23 tháng 8Lê Huân - Đinh Tiên Hoàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
37.200.00020.800.00013.760.0008.960.000
Bạch ĐằngChi Lăng (cầu Gia Hội) - Cầu Đông Ba (cầu Đen)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Bạch ĐằngCầu Đông Ba (cầu Đen) - Lê Đình Chinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Bạch ĐằngLê Đình Chinh - Xuống bến đò Thế Lại
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Bùi Dương LịchNgô Kha - Nguyễn Huy Lượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Bùi Hữu NghĩaPhùng Khắc Khoan - Lô D4 - Khu Tái định cư Phú Hiệp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Cao Bá QuátChi Lăng - Nguyễn Chí Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Cao Bá QuátNguyễn Chí Thanh - Phùng Khắc Khoan
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Chi LăngCầu Gia Hội - Nguyễn Bỉnh Khiêm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
16.960.0009.520.0006.240.0004.080.000
Chi LăngNguyễn Bỉnh Khiêm - Hồ Xuân Hương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Chi LăngHồ Xuân Hương - Cầu Chợ Dinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Chi LăngCầu Chợ Dinh - Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Chi LăngKéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu - Ngô Nhân Tịnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Chu Mạnh TrinhTrần Khánh Dư - Trần Quốc Toản
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Chùa ÔngNgự Viên - Nguyễn Du
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Chương DươngTrần Hưng Đạo - Cầu Gia Hội
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
58.080.00032.560.00021.520.00013.920.000
Cửa NgănLê Duẩn - 23 tháng 8
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
41.680.00023.360.00015.440.00010.000.000
Cửa Quảng ĐứcLê Duẩn - 23 tháng 8
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
37.200.00020.800.00013.760.0008.960.000
Dã TượngLê Đại Hành - Lê Ngọc Hân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Diệu ĐếBạch Đằng - Tô Hiến Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Dương HoàThái Phiên - Lê Đại Hành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Đạm PhươngHoàng Diệu - Lê Đại Hành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
16.960.0009.520.0006.240.0004.080.000
Đặng DungĐoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Đặng DungLê Thánh Tôn - Ngô Đức Kế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Đặng Nguyên CẩnTrần Khánh Dư - Mai An Tiêm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Đặng Thai MaiĐặng Thái Thân - Nhật Lệ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Đặng Thái ThânLê Huân - Đoàn Thị Điểm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
21.200.00011.840.0007.840.0005.120.000
Đặng Trần CônLê Huân - Trần Nguyên Đán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Đào Duy AnhCầu Thanh Long - Kẻ Trài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Đào Duy AnhKẻ Trài - Tăng Bạt Hổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Đào Duy TừMai Thúc Loan - Cầu Đông Ba (Cầu đen)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
16.960.0009.520.0006.240.0004.080.000
Đào Duy TừCầu Đông Ba (cầu đen) - Huỳnh Thúc Kháng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Đinh Công TrángĐoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
15.760.0008.800.0005.840.0003.760.000
Đinh Công TrángLê Thánh Tôn - Xuân 68
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Đinh Tiên HoàngTrần Hưng Đạo - Cửa Thượng Tứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
49.280.00027.600.00018.240.00011.840.000
Đinh Tiên HoàngCửa Thượng Tứ - Tĩnh Tâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
21.200.00011.840.0007.840.0005.120.000
Đinh Tiên HoàngTĩnh Tâm - Cửa Hậu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Đoàn Nguyễn TuấnNgô Kha - Cuối Phòng khám Đa khoa khu vực 2, phường Phú Hậu (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Đoàn Thị ĐiểmÔng Ích Khiêm - Đặng Thái Thân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
16.960.0009.520.0006.240.0004.080.000
Đoàn Thị ĐiểmĐặng Thái Thân - Nhật Lệ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Đoàn Thị ĐiểmNhật Lệ - Tĩnh Tâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Đoạn trong bến xe du lịch Nguyễn HoàngLê Duẩn + Trần Hưng Đạo - Cửa Ngăn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
21.200.00011.840.0007.840.0005.120.000
Đoạn tiếp nối đường Tịnh Tâm: Từ kiệt 71 Nhật Lệ đến đường Đoàn Thị ĐiểmKiệt 71 Nhật Lệ - Đoàn Thị Điểm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Hàn ThuyênĐoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Hàn ThuyênLê Thánh Tôn - Xuân 68
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Hồ Quý LyNguyễn Gia Thiều - Kiệt 485 Chi Lăng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Hồ Xuân HươngChi Lăng - Nguyễn Chí Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Hòa BìnhĐặng Thai Mai - Kiệt Tuệ Tĩnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Hoà MỹThái Phiên - Lê Đại Hành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Hoàng Châu KýTôn Thất Đào - Thế Lại 1
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
3.520.0002.000.0001.280.000880.000
Hoàng DiệuNguyễn Trãi - Đạm Phương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
16.960.0009.520.0006.240.0004.080.000
Hoàng DiệuĐạm Phương - Tôn Thất Thiệp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Hoàng Văn LịchNguyễn Hàm Ninh - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Hoàng Xuân HãnĐào Duy Anh - Tăng Bạt Hổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Huỳnh Thúc KhángTrần Hưng Đạo - Cầu Đông Ba (cầu Đen)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
21.200.00011.840.0007.840.0005.120.000
Huỳnh Thúc KhángCầu Đông Ba (cầu Đen) - Cầu Thanh Long
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
16.960.0009.520.0006.240.0004.080.000
Kẽ TràiCửa Đông Bắc Kinh thành - Đào Duy Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
La Sơn Phu TửNgô Thế Lân - Thái Phiên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Lâm Mộng QuangĐinh Tiên Hoàng - Tống Duy Tân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
21.200.00011.840.0007.840.0005.120.000
Lê Đại HànhTrần Khánh Dư - Đạm Phương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Lê Đại HànhĐạm Phương - Nguyễn Trãi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
16.960.0009.520.0006.240.0004.080.000
Lê Đại HànhNguyễn Trãi - Trần Văn Kỷ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Lê Đình ChinhBạch Đằng - Phùng Khắc Hoan
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Lê DuẩnCầu Phú Xuân - Cầu Bạch Hổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
58.080.00032.560.00021.520.00013.920.000
Lê DuẩnCầu Bạch Hổ - Cầu An Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
15.760.0008.800.0005.840.0003.760.000
Lê Duẩn (Phía bên kia đường sắt)Kim Long - Cầu An Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Lê HuânÔng Ích Khiêm - Triệu Quang Phục
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
21.200.00011.840.0007.840.0005.120.000
Lê Hữu TrácThái Phiên - Mương nước ruộng Tịch Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Lê Ngọc HânTrần Khánh Dư - Nguyễn Trãi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Lê Thánh TônÔng Ích Khiêm - Lê Văn Hưu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Lê TrựcĐoàn Thị Điểm - Đinh Tiên Hoàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Lê Trung ĐìnhTrần Văn Kỷ - Lương Y
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Lê Văn HưuTạ Quang Bửu - Lê Thánh Tôn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Lê Văn HưuLê Thánh Tôn - Xuân 68
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Lê Văn MiếnThái Phiên - Thánh Gióng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Lý Văn PhứcNguyễn Hàm Ninh - Hoàng Văn Lịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Lương Ngọc QuyếnTôn Thất Thiệp - Tản Đà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Lương YLê Trung Đình - Xuân 68
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Lưu Trọng LưThái Phiên - Thánh Gióng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Mai An TiêmTrần Nhân Tông - Nguyễn Quang Bích
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Mai Thúc LoanĐoàn Thị Điểm - Huỳnh Thúc Kháng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
41.680.00023.360.00015.440.00010.000.000
Mang CáLê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Mang Cá NhỏĐào Duy Anh - Tiếp giáp khu tập thể quân đội
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Mạc Đĩnh ChiNguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Du
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Ngô Đức KếÔng Ích Khiêm - Lê Văn Hưu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Ngô KhaTrần Quang Long - Phùng Khắc Khoan - Hoàng Văn Lịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Ngô Nhân TịnhChi Lăng - Hoàng Văn Lịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Ngô Sĩ LiênĐoàn Thị Điểm - Đinh Tiên Hoàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Ngô Thế LânTôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Ngô Thế LânNguyễn Trãi - Trần Văn Kỷ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Ngô Thời NhậmLê Huân - Trần Nguyên Đán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Ngô Thời NhậmTrần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Ngự HàLê Văn Hưu - Đinh Tiên Hoàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Ngự ViênBạch Đằng - Tô Hiến Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 69
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Nguyễn BiểuĐoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 70
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Nguyễn BiểuLê Thánh Tôn - Ngô Đức Kế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 70
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmChi Lăng - Nguyễn Chí Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 71
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Nguyễn Chí DiễuĐoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Nguyễn Chí DiễuLê Thánh Tôn - Xuân 68
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Nguyễn Chí ThanhBạch Đằng - Hồ Xuân Hương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 73
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Nguyễn Chí ThanhHồ Xuân Hương - Nguyễn Gia Thiều
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 73
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Nguyễn Chí ThanhNguyễn Gia Thiều - Cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 73
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Nguyễn Cư TrinhÔng Ích Khiêm - Triệu Quang Phục
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 74
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Nguyễn Đình TânNguyễn Hàm Ninh - Hoàng Văn Lịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 75
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Nguyễn DuChi Lăng - Nguyễn Chí Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 76
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Nguyễn Gia ThiềuCầu Bãi Dâu - Cầu Chợ Dinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 77
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Nguyễn Gia ThiềuKiệt 23 Nguyễn Văn Siêu (giáp nhà số 9 Nguyễn Gia Thiều) - Tiếp giáp đường Chi Lăng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 77
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Nguyễn Gia ThiềuKiệt 4 Nguyễn Gia Thiều - Tiếp giáp đường Chi Lăng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 77
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Nguyễn Hàm NinhHoàng Văn Lịch - Ngô Kha
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 78
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Nguyễn Hữu HuânThái Phiên - Thánh Gióng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 79
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Nguyễn Huy LượngĐoàn Nguyễn Tuấn - Mương thoát nước
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 80
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Nguyễn Quang BíchTrần Khánh Dư - Nguyễn Trãi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 81
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Nguyễn QuyềnNguyễn Hữu Huân - Phan Huy Chú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 82
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Nguyễn Thiện ThuậtLê Huân - Trần Nguyên Đán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 83
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Nguyễn Thượng HiềnThái Phiên - Trần Nhân Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 84
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Nguyễn TrãiLê Duẩn - Thạch Hãn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 85
16.960.0009.520.0006.240.0004.080.000
Nguyễn TrãiThạch Hãn - Lê Ngọc Hân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 85
21.200.00011.840.0007.840.0005.120.000
Nguyễn TrãiLê Ngọc Hân - Tăng Bạt Hổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 85
15.760.0008.800.0005.840.0003.760.000
Nguyễn TrãiTăng Bạt Hổ - Cầu tránh An Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 85
15.760.0008.800.0005.840.0003.760.000
Nguyễn TrựcThánh Gióng - Trần Xuân Soạn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 86
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Nguyễn Tư GiảnHoàng Văn Lịch - Khu quy hoạch Bãi Dâu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 87
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Nguyễn Văn SiêuChi Lăng - Nguyễn Gia Thiều
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 88
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Nguyễn Văn ThoạiNguyễn Tư Giản - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 89
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Nguyễn Văn TrỗiNguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 90
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Nguyễn Xuân ÔnLê Trung Đình - Tôn Thất Thuyết
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 91
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Nhật LệPhùng Hưng - Lê Thánh Tôn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 92
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Nhật LệLê Thánh Tôn - Xuân 68
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 92
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Ông Ích KhiêmTôn Thất Thiệp - Cửa Quảng Đức
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 93
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Ông Ích KhiêmCửa Ngăn - Xuân 68
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 93
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Phạm Đình HổThái Phiên - Tôn Thất Thuyết kéo dài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 94
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Phạm Đình HổTôn Thất Thuyết kéo dài - Hết đường (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 10)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 94
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Phạm Đình HổThái Phiên - Lê Trung Đình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 94
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Phạm Ngọc ThảoHồ Quý Ly - Ngô Nhân Tịnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 95
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Phan Đăng LưuTrần Hưng Đạo - Mai Thúc Loan
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 96
58.080.00032.560.00021.520.00013.920.000
Phan Huy ChúThái Phiên - Thánh Gióng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 97
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Phan Huy ÍchThái Phiên - Thánh Gióng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 98
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Phan Văn TrịNguyễn Quyền - Thánh Gióng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 99
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Phùng HưngĐặng Thái Thân - Triệu Quang Phục
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 100
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Phùng HưngTriệu Quang Phục - Đại học Nông Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 100
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Phùng Khắc KhoanBạch Đằng - Trần Quang Long - Ngô Kha
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 101
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Phùng Khắc KhoanTrần Quang Long - Ngô Kha - Nguyễn Gia Thiều
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 101
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Quốc Sử QuánMai Thúc Loan - Ngô Sĩ Liên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 102
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Tạ Quang BửuTrần Quý Cáp - Phùng Hưng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 103
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Tăng Bạt HổLê Duẩn - Cầu Bạch Yến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 104
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Tăng Bạt HổCầu Bạch Yến - Đào Duy Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 104
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Thạch HãnTôn Thất Thiệp - Trần Nguyên Đán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 105
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Thạch HãnTrần Nguyên Đán - Phùng Hưng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 105
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Thái PhiênTrần Nhật Duật - Mang Cá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 106
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Thái PhiênLê Duẩn - Trần Quốc Toản
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 106
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Thái PhiênTrần Quốc Toản - Trần Nhật Duật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 106
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Thân Trọng MộtNguyễn Trãi - Đạm Phương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 107
16.960.0009.520.0006.240.0004.080.000
Thánh GióngTrần Nhật Duật - Trương Hán Siêu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 108
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Thánh GióngTrần Quốc Toản - Trần Nhật Duật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 108
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Thanh HươngKiệt 1 Đặng Thái Thân - Kiệt 1 Tuệ Tĩnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 109
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Thanh Lam BồThái Phiên - Lê Đại Hành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 110
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Thế LạiCao Bá Quát nối dài - Lô D10 - Khu tái định cư Phú Hiệp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 111
3.520.0002.000.0001.280.000880.000
Thế Lại 1Thế Lại - Tôn Thất Đào
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 112
3.520.0002.000.0001.280.000880.000
Thế LữThánh Gióng - Thái Phiên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 113
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Tân ThiếtTrần Hưng Đạo - Chương Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 114
49.280.00027.600.00018.240.00011.840.000
Tịnh TâmĐoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 115
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Tịnh TâmLê Thánh Tôn - Xuân 68
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 115
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Tô Hiến ThànhChi Lăng - Chùa Ông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 116
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Tô Ngọc VânLê Văn Hưu - Trần Quý Cáp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 117
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Tôn Thất ĐàoThế Lại - Thế Lại 1
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 118
3.520.0002.000.0001.280.000880.000
Tôn Thất ThiệpÔng Ích Khiêm - Lương Ngọc Quyến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 119
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Tôn Thất ThuyếtPhạm Đình Hồ - Kiệt Mang Cá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 120
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Tống Duy TânĐinh Tiên Hoàng - Ngô Đức Kế - Ông Ích Khiêm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 121
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Trần Bình TrọngLê Huân - Nguyễn Trãi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 122
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Trần Hưng ĐạoCầu Phú Xuân - Cầu Gia Hội
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 123
78.000.00043.680.00028.880.00018.720.000
Trần Huy LiệuCửa Ngăn - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 124
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Trần Khánh DưLê Đại Hành - Thái Phiên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 125
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Trần Nguyên ĐánÔng Ích Khiêm - Triệu Quang Phục
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 126
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Trần Nguyên HãnLê Huân - Trần Nguyên Đán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 127
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Trần Nguyên HãnTrần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 127
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Trần Nhân TôngNguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 128
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Trần Nhân TôngNguyễn Trãi - Trần Khánh Dư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 128
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Trần Nhật DuậtLê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 129
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Trần Quang LongCao Bá Quát - Khu tái định cư Phú Hiệp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 130
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Trần Quốc ToảnHoàng Diệu - Lê Đại Hành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 131
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Trần Quốc ToảnLê Đại Hành - Thái Phiên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 131
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Trần Quốc ToảnThái Phiên - Hồ cá đường Tú Xương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 131
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Trần Quý CápKiệt 3 Tạ Quang Bửu - Tạ Quang Bửu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 132
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Trần Quý CápTạ Quang Bửu - Đinh Tiên Hoàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 132
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Trần Văn KỷCầu Khánh Ninh - Thái Phiên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 133
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Trần Xuân SoạnTrương Hán Siêu - Thế Lữ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 134
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Triệu Quang PhụcTôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 135
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Triệu Quang PhụcNguyễn Trãi - Phùng Hưng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 135
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Trịnh Công SơnChi Lăng - Nguyễn Bỉnh Khiêm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 136
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Trịnh Hoài ĐứcNguyễn Hàm Ninh - Hoàng Văn Lịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 137
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Trương Hán SiêuThánh Gióng - Trần Xuân Soạn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 138
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Tú XươngTrần Quốc Toản - Nguyễn Trãi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 139
5.200.0002.880.0001.920.0001.280.000
Tú XươngNguyễn Trãi - Trần Nhật Duật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 139
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Tuệ TĩnhĐặng Thai Mai - Kiệt Đặng Thái Thân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 140
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Xã TắcTrần Nguyên Hãn - Ngô Thời Nhậm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 141
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Xuân 68Ông Ích Khiêm - Cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 142
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Yết KiêuLê Duẩn - Lê Huân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 143
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Đường quy hoạch đoạn từ đường Phùng Hưng đến kiệt 3 đường Tạ Quang Bửu (đường 6,0m)II. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 144
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 145
3.520.0002.000.0001.280.000880.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phú Xuân50.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phú Xuân55.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (187 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
23 tháng 8Lê Huân - Đinh Tiên Hoàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
23.250.00013.000.0008.600.0005.600.000
Bạch ĐằngChi Lăng (cầu Gia Hội) - Cầu Đông Ba (cầu Đen)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Bạch ĐằngCầu Đông Ba (cầu Đen) - Lê Đình Chinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Bạch ĐằngLê Đình Chinh - Xuống bến đò Thế Lại
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Bùi Dương LịchNgô Kha - Nguyễn Huy Lượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Bùi Hữu NghĩaPhùng Khắc Khoan - Lô D4 - Khu Tái định cư Phú Hiệp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Cao Bá QuátChi Lăng - Nguyễn Chí Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Cao Bá QuátNguyễn Chí Thanh - Phùng Khắc Khoan
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Chi LăngCầu Gia Hội - Nguyễn Bỉnh Khiêm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
10.600.0005.950.0003.900.0002.550.000
Chi LăngNguyễn Bỉnh Khiêm - Hồ Xuân Hương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Chi LăngHồ Xuân Hương - Cầu Chợ Dinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Chi LăngCầu Chợ Dinh - Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Chi LăngKéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu - Ngô Nhân Tịnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Chu Mạnh TrinhTrần Khánh Dư - Trần Quốc Toản
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Chùa ÔngNgự Viên - Nguyễn Du
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Chương DươngTrần Hưng Đạo - Cầu Gia Hội
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
36.300.00020.350.00013.450.0008.700.000
Cửa NgănLê Duẩn - 23 tháng 8
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
26.050.00014.600.0009.650.0006.250.000
Cửa Quảng ĐứcLê Duẩn - 23 tháng 8
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
23.250.00013.000.0008.600.0005.600.000
Dã TượngLê Đại Hành - Lê Ngọc Hân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Diệu ĐếBạch Đằng - Tô Hiến Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Dương HoàThái Phiên - Lê Đại Hành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Đạm PhươngHoàng Diệu - Lê Đại Hành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
10.600.0005.950.0003.900.0002.550.000
Đặng DungĐoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Đặng DungLê Thánh Tôn - Ngô Đức Kế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Đặng Nguyên CẩnTrần Khánh Dư - Mai An Tiêm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Đặng Thai MaiĐặng Thái Thân - Nhật Lệ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Đặng Thái ThânLê Huân - Đoàn Thị Điểm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
13.250.0007.400.0004.900.0003.200.000
Đặng Trần CônLê Huân - Trần Nguyên Đán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Đào Duy AnhCầu Thanh Long - Kẻ Trài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Đào Duy AnhKẻ Trài - Tăng Bạt Hổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Đào Duy TừMai Thúc Loan - Cầu Đông Ba (Cầu đen)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
10.600.0005.950.0003.900.0002.550.000
Đào Duy TừCầu Đông Ba (cầu đen) - Huỳnh Thúc Kháng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Đinh Công TrángĐoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
9.850.0005.500.0003.650.0002.350.000
Đinh Công TrángLê Thánh Tôn - Xuân 68
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Đinh Tiên HoàngTrần Hưng Đạo - Cửa Thượng Tứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
30.800.00017.250.00011.400.0007.400.000
Đinh Tiên HoàngCửa Thượng Tứ - Tĩnh Tâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
13.250.0007.400.0004.900.0003.200.000
Đinh Tiên HoàngTĩnh Tâm - Cửa Hậu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Đoàn Nguyễn TuấnNgô Kha - Cuối Phòng khám Đa khoa khu vực 2, phường Phú Hậu (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Đoàn Thị ĐiểmÔng Ích Khiêm - Đặng Thái Thân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
10.600.0005.950.0003.900.0002.550.000
Đoàn Thị ĐiểmĐặng Thái Thân - Nhật Lệ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Đoàn Thị ĐiểmNhật Lệ - Tĩnh Tâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Đoạn trong bến xe du lịch Nguyễn HoàngLê Duẩn + Trần Hưng Đạo - Cửa Ngăn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
13.250.0007.400.0004.900.0003.200.000
Đoạn tiếp nối đường Tịnh Tâm: Từ kiệt 71 Nhật Lệ đến đường Đoàn Thị ĐiểmKiệt 71 Nhật Lệ - Đoàn Thị Điểm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Hàn ThuyênĐoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Hàn ThuyênLê Thánh Tôn - Xuân 68
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Hồ Quý LyNguyễn Gia Thiều - Kiệt 485 Chi Lăng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Hồ Xuân HươngChi Lăng - Nguyễn Chí Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Hòa BìnhĐặng Thai Mai - Kiệt Tuệ Tĩnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Hoà MỹThái Phiên - Lê Đại Hành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Hoàng Châu KýTôn Thất Đào - Thế Lại 1
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
2.200.0001.250.000800.000550.000
Hoàng DiệuNguyễn Trãi - Đạm Phương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
10.600.0005.950.0003.900.0002.550.000
Hoàng DiệuĐạm Phương - Tôn Thất Thiệp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Hoàng Văn LịchNguyễn Hàm Ninh - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Hoàng Xuân HãnĐào Duy Anh - Tăng Bạt Hổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Huỳnh Thúc KhángTrần Hưng Đạo - Cầu Đông Ba (cầu Đen)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
13.250.0007.400.0004.900.0003.200.000
Huỳnh Thúc KhángCầu Đông Ba (cầu Đen) - Cầu Thanh Long
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
10.600.0005.950.0003.900.0002.550.000
Kẽ TràiCửa Đông Bắc Kinh thành - Đào Duy Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
La Sơn Phu TửNgô Thế Lân - Thái Phiên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Lâm Mộng QuangĐinh Tiên Hoàng - Tống Duy Tân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
13.250.0007.400.0004.900.0003.200.000
Lê Đại HànhTrần Khánh Dư - Đạm Phương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Lê Đại HànhĐạm Phương - Nguyễn Trãi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
10.600.0005.950.0003.900.0002.550.000
Lê Đại HànhNguyễn Trãi - Trần Văn Kỷ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Lê Đình ChinhBạch Đằng - Phùng Khắc Hoan
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Lê DuẩnCầu Phú Xuân - Cầu Bạch Hổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
36.300.00020.350.00013.450.0008.700.000
Lê DuẩnCầu Bạch Hổ - Cầu An Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
9.850.0005.500.0003.650.0002.350.000
Lê Duẩn (Phía bên kia đường sắt)Kim Long - Cầu An Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Lê HuânÔng Ích Khiêm - Triệu Quang Phục
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
13.250.0007.400.0004.900.0003.200.000
Lê Hữu TrácThái Phiên - Mương nước ruộng Tịch Điền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Lê Ngọc HânTrần Khánh Dư - Nguyễn Trãi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Lê Thánh TônÔng Ích Khiêm - Lê Văn Hưu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Lê TrựcĐoàn Thị Điểm - Đinh Tiên Hoàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Lê Trung ĐìnhTrần Văn Kỷ - Lương Y
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Lê Văn HưuTạ Quang Bửu - Lê Thánh Tôn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Lê Văn HưuLê Thánh Tôn - Xuân 68
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Lê Văn MiếnThái Phiên - Thánh Gióng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Lý Văn PhứcNguyễn Hàm Ninh - Hoàng Văn Lịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Lương Ngọc QuyếnTôn Thất Thiệp - Tản Đà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Lương YLê Trung Đình - Xuân 68
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Lưu Trọng LưThái Phiên - Thánh Gióng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Mai An TiêmTrần Nhân Tông - Nguyễn Quang Bích
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Mai Thúc LoanĐoàn Thị Điểm - Huỳnh Thúc Kháng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
26.050.00014.600.0009.650.0006.250.000
Mang CáLê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Mang Cá NhỏĐào Duy Anh - Tiếp giáp khu tập thể quân đội
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Mạc Đĩnh ChiNguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Du
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Ngô Đức KếÔng Ích Khiêm - Lê Văn Hưu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Ngô KhaTrần Quang Long - Phùng Khắc Khoan - Hoàng Văn Lịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Ngô Nhân TịnhChi Lăng - Hoàng Văn Lịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Ngô Sĩ LiênĐoàn Thị Điểm - Đinh Tiên Hoàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Ngô Thế LânTôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Ngô Thế LânNguyễn Trãi - Trần Văn Kỷ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Ngô Thời NhậmLê Huân - Trần Nguyên Đán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Ngô Thời NhậmTrần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Ngự HàLê Văn Hưu - Đinh Tiên Hoàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Ngự ViênBạch Đằng - Tô Hiến Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 69
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Nguyễn BiểuĐoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 70
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Nguyễn BiểuLê Thánh Tôn - Ngô Đức Kế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 70
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmChi Lăng - Nguyễn Chí Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 71
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Nguyễn Chí DiễuĐoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Nguyễn Chí DiễuLê Thánh Tôn - Xuân 68
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Nguyễn Chí ThanhBạch Đằng - Hồ Xuân Hương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 73
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Nguyễn Chí ThanhHồ Xuân Hương - Nguyễn Gia Thiều
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 73
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Nguyễn Chí ThanhNguyễn Gia Thiều - Cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 73
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Nguyễn Cư TrinhÔng Ích Khiêm - Triệu Quang Phục
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 74
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Nguyễn Đình TânNguyễn Hàm Ninh - Hoàng Văn Lịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 75
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Nguyễn DuChi Lăng - Nguyễn Chí Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 76
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Nguyễn Gia ThiềuCầu Bãi Dâu - Cầu Chợ Dinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 77
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Nguyễn Gia ThiềuKiệt 23 Nguyễn Văn Siêu (giáp nhà số 9 Nguyễn Gia Thiều) - Tiếp giáp đường Chi Lăng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 77
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Nguyễn Gia ThiềuKiệt 4 Nguyễn Gia Thiều - Tiếp giáp đường Chi Lăng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 77
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Nguyễn Hàm NinhHoàng Văn Lịch - Ngô Kha
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 78
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Nguyễn Hữu HuânThái Phiên - Thánh Gióng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 79
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Nguyễn Huy LượngĐoàn Nguyễn Tuấn - Mương thoát nước
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 80
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Nguyễn Quang BíchTrần Khánh Dư - Nguyễn Trãi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 81
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Nguyễn QuyềnNguyễn Hữu Huân - Phan Huy Chú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 82
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Nguyễn Thiện ThuậtLê Huân - Trần Nguyên Đán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 83
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Nguyễn Thượng HiềnThái Phiên - Trần Nhân Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 84
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Nguyễn TrãiLê Duẩn - Thạch Hãn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 85
10.600.0005.950.0003.900.0002.550.000
Nguyễn TrãiThạch Hãn - Lê Ngọc Hân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 85
13.250.0007.400.0004.900.0003.200.000
Nguyễn TrãiLê Ngọc Hân - Tăng Bạt Hổ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 85
9.850.0005.500.0003.650.0002.350.000
Nguyễn TrãiTăng Bạt Hổ - Cầu tránh An Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 85
9.850.0005.500.0003.650.0002.350.000
Nguyễn TrựcThánh Gióng - Trần Xuân Soạn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 86
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Nguyễn Tư GiảnHoàng Văn Lịch - Khu quy hoạch Bãi Dâu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 87
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Nguyễn Văn SiêuChi Lăng - Nguyễn Gia Thiều
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 88
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Nguyễn Văn ThoạiNguyễn Tư Giản - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 89
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Nguyễn Văn TrỗiNguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 90
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Nguyễn Xuân ÔnLê Trung Đình - Tôn Thất Thuyết
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 91
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Nhật LệPhùng Hưng - Lê Thánh Tôn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 92
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Nhật LệLê Thánh Tôn - Xuân 68
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 92
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Ông Ích KhiêmTôn Thất Thiệp - Cửa Quảng Đức
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 93
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Ông Ích KhiêmCửa Ngăn - Xuân 68
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 93
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Phạm Đình HổThái Phiên - Tôn Thất Thuyết kéo dài
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 94
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Phạm Đình HổTôn Thất Thuyết kéo dài - Hết đường (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 10)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 94
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Phạm Đình HổThái Phiên - Lê Trung Đình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 94
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Phạm Ngọc ThảoHồ Quý Ly - Ngô Nhân Tịnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 95
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Phan Đăng LưuTrần Hưng Đạo - Mai Thúc Loan
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 96
36.300.00020.350.00013.450.0008.700.000
Phan Huy ChúThái Phiên - Thánh Gióng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 97
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Phan Huy ÍchThái Phiên - Thánh Gióng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 98
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Phan Văn TrịNguyễn Quyền - Thánh Gióng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 99
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Phùng HưngĐặng Thái Thân - Triệu Quang Phục
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 100
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Phùng HưngTriệu Quang Phục - Đại học Nông Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 100
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Phùng Khắc KhoanBạch Đằng - Trần Quang Long - Ngô Kha
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 101
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Phùng Khắc KhoanTrần Quang Long - Ngô Kha - Nguyễn Gia Thiều
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 101
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Quốc Sử QuánMai Thúc Loan - Ngô Sĩ Liên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 102
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Tạ Quang BửuTrần Quý Cáp - Phùng Hưng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 103
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Tăng Bạt HổLê Duẩn - Cầu Bạch Yến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 104
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Tăng Bạt HổCầu Bạch Yến - Đào Duy Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 104
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Thạch HãnTôn Thất Thiệp - Trần Nguyên Đán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 105
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Thạch HãnTrần Nguyên Đán - Phùng Hưng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 105
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Thái PhiênTrần Nhật Duật - Mang Cá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 106
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Thái PhiênLê Duẩn - Trần Quốc Toản
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 106
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Thái PhiênTrần Quốc Toản - Trần Nhật Duật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 106
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Thân Trọng MộtNguyễn Trãi - Đạm Phương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 107
10.600.0005.950.0003.900.0002.550.000
Thánh GióngTrần Nhật Duật - Trương Hán Siêu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 108
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Thánh GióngTrần Quốc Toản - Trần Nhật Duật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 108
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Thanh HươngKiệt 1 Đặng Thái Thân - Kiệt 1 Tuệ Tĩnh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 109
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Thanh Lam BồThái Phiên - Lê Đại Hành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 110
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Thế LạiCao Bá Quát nối dài - Lô D10 - Khu tái định cư Phú Hiệp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 111
2.200.0001.250.000800.000550.000
Thế Lại 1Thế Lại - Tôn Thất Đào
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 112
2.200.0001.250.000800.000550.000
Thế LữThánh Gióng - Thái Phiên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 113
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Tân ThiếtTrần Hưng Đạo - Chương Dương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 114
30.800.00017.250.00011.400.0007.400.000
Tịnh TâmĐoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 115
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Tịnh TâmLê Thánh Tôn - Xuân 68
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 115
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Tô Hiến ThànhChi Lăng - Chùa Ông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 116
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Tô Ngọc VânLê Văn Hưu - Trần Quý Cáp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 117
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Tôn Thất ĐàoThế Lại - Thế Lại 1
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 118
2.200.0001.250.000800.000550.000
Tôn Thất ThiệpÔng Ích Khiêm - Lương Ngọc Quyến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 119
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Tôn Thất ThuyếtPhạm Đình Hồ - Kiệt Mang Cá
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 120
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Tống Duy TânĐinh Tiên Hoàng - Ngô Đức Kế - Ông Ích Khiêm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 121
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Trần Bình TrọngLê Huân - Nguyễn Trãi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 122
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Trần Hưng ĐạoCầu Phú Xuân - Cầu Gia Hội
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 123
48.750.00027.300.00018.050.00011.700.000
Trần Huy LiệuCửa Ngăn - Hết đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 124
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Trần Khánh DưLê Đại Hành - Thái Phiên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 125
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Trần Nguyên ĐánÔng Ích Khiêm - Triệu Quang Phục
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 126
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Trần Nguyên HãnLê Huân - Trần Nguyên Đán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 127
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Trần Nguyên HãnTrần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 127
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Trần Nhân TôngNguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 128
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Trần Nhân TôngNguyễn Trãi - Trần Khánh Dư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 128
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Trần Nhật DuậtLê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 129
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Trần Quang LongCao Bá Quát - Khu tái định cư Phú Hiệp
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 130
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Trần Quốc ToảnHoàng Diệu - Lê Đại Hành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 131
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Trần Quốc ToảnLê Đại Hành - Thái Phiên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 131
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Trần Quốc ToảnThái Phiên - Hồ cá đường Tú Xương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 131
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Trần Quý CápKiệt 3 Tạ Quang Bửu - Tạ Quang Bửu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 132
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Trần Quý CápTạ Quang Bửu - Đinh Tiên Hoàng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 132
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Trần Văn KỷCầu Khánh Ninh - Thái Phiên
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 133
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Trần Xuân SoạnTrương Hán Siêu - Thế Lữ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 134
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Triệu Quang PhụcTôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 135
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Triệu Quang PhụcNguyễn Trãi - Phùng Hưng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 135
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.