Bảng giá đất Phường Phú Xuân, Huế từ 01/01/2026

811 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phú Xuân97.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo, đoạn Cầu Phú Xuân đến Cầu Gia Hội), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Trịnh Công SơnChi Lăng - Nguyễn Bỉnh Khiêm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 136
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Trịnh Hoài ĐứcNguyễn Hàm Ninh - Hoàng Văn Lịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 137
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Trương Hán SiêuThánh Gióng - Trần Xuân Soạn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 138
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Tú XươngTrần Quốc Toản - Nguyễn Trãi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 139
3.250.0001.800.0001.200.000800.000
Tú XươngNguyễn Trãi - Trần Nhật Duật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 139
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Tuệ TĩnhĐặng Thai Mai - Kiệt Đặng Thái Thân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 140
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Xã TắcTrần Nguyên Hãn - Ngô Thời Nhậm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 141
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Xuân 68Ông Ích Khiêm - Cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 142
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Yết KiêuLê Duẩn - Lê Huân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 143
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Đường quy hoạch đoạn từ đường Phùng Hưng đến kiệt 3 đường Tạ Quang Bửu (đường 6,0m)II. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 144
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 145
2.200.0001.250.000800.000550.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.