Bảng giá đất Phường Thuận Hóa, Huế từ 01/01/2026

462 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Thuận Hóa96.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Hà Nội, đoạn Lê Lợi đến Ngã sáu Hùng Vương), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu quy hoạch Bàu Vá giai đoạn 4Đường 13,0m
Mục 1
5.500.000
Khu quy hoạch Bàu Vá giai đoạn 4Đường 12,0m
Mục 1
5.500.000
Khu dự án 44 Trần Thái TôngĐường 9,5m
Mục 2
4.300.000
Khu dự án Đào tấn - Trần Thái TôngĐường 13,5m
Mục 3
5.900.000
Khu đường đi bộ dọc phía Nam sông HươngĐường 10,5m
Mục 4
6.300.000
Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở tại các khu đất thuộc đường Trần Cao Vân và Nguyễn Tri Phương, phường Thuận Hóa, thành phố HuếĐường 16,0m
Mục 5
27.400.000
Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở tại các khu đất thuộc đường Trần Cao Vân và Nguyễn Tri Phương, phường Thuận Hóa, thành phố HuếĐường 15,0m đến 18,0m
Mục 5
27.400.000
Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở tại các khu đất thuộc đường Trần Cao Vân và Nguyễn Tri Phương, phường Thuận Hóa, thành phố HuếĐường 8,5m
Mục 5
11.800.000
Đường quy hoạch thuộc khu quy hoạch Cồn BàngĐường 13,5m
Mục 6
10.400.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 7
13.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 7
11.900.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 7
11.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 7
8.400.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14,0m đến 16,5m
Mục 7
8.100.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 7
6.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 7
4.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (111 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ấu TriệuPhan Bội Châu - Trần Phú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Bà huyện Thanh QuanLê Lợi - Trương Định
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
72.800.00040.800.00026.900.00017.500.000
Bà TriệuNgã tư Hùng Vương - Dương Văn An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
60.300.00033.800.00022.300.00014.500.000
Bà TriệuDương Văn An - Nguyễn Công Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
51.800.00029.000.00019.200.00012.400.000
Bảo QuốcĐiện Biên Phủ - Lịch Đợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Bến NghéĐội Cung - Hùng Vương tại ngã sáu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
81.000.00045.400.00030.000.00019.400.000
Bùi Huy TínĐồng Khởi - Điện Biên Phủ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Bùi Thị CúcNguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Bùi Thị XuânCầu Ga (Lê Lợi) - Cầu Lòn đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
38.900.00021.800.00014.400.0009.300.000
Bùi Thị XuânCầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Bùi Thị XuânHuyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Cao Đình ĐộTrần Hoành - Đặng Huy Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Chế Lan ViênXuân Diệu - Trần Hoành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Chu Văn AnLê Lợi - Nguyễn Thái Học
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
81.000.00045.400.00030.000.00019.400.000
Dương XuânTôn Nữ Diệu Không - Lê Đình Thám
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Duy TânTrần Phú - Ngự Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Đặng Huy TrứTrần Phú (ngã ba Thánh giá) - Đào Tấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Đặng Huy TrứĐào Tấn - Ngự Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
20.500.00011.500.0007.600.0004.900.000
Đặng Huy TrứNgự Bình - Hoàng Thị Loan
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
4.200.0002.400.0001.600.0001.000.000
Đặng Văn NgữCầu An Cựu - Tôn Quang Phiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Đào TấnTrần Thái Tông - Kiệt 131 Trần Phú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Điện Biên PhủLê Lợi - Giáp bờ sông Hương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Điện Biên PhủLê Lợi - Phan Đình Phùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
60.300.00033.800.00022.300.00014.500.000
Điện Biên PhủPhan Chu Trinh - Sư Liễu Quán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
38.900.00021.800.00014.400.0009.300.000
Điện Biên PhủSư Liễu Quán - Ngự Bình - Đàn Nam Giao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Đinh LiệtTrường Đúc - Đồng Khởi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Đoàn Hữu TrưngNguyễn Trường Tộ - Trần Phú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
19.300.00010.800.0007.100.0004.600.000
Đội CungLê Lợi - Trần Cao Vân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
81.000.00045.400.00030.000.00019.400.000
Đống ĐaNgã năm Nguyễn Huệ - Ngã sáu Hùng Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
81.000.00045.400.00030.000.00019.400.000
Đồng KhởiBùi Thị Xuân - Trần Thái Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
19.300.00010.800.0007.100.0004.600.000
Hà NộiLê Lợi - Ngã sáu Hùng Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
96.800.00054.200.00035.800.00023.200.000
Hai Bà TrưngHà Nội - Phan Đình Phùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
60.300.00033.800.00022.300.00014.500.000
Hàm NghiNguyễn Trường Tộ - Trần Phú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Hoàng Đình ÁiLê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Hoàng Hoa ThámLê Lợi - Hà Nội
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
96.800.00054.200.00035.800.00023.200.000
Hùng VươngCầu Trường Tiền - Ngã sáu Hùng Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
96.800.00054.200.00035.800.00023.200.000
Hùng VươngNgã sáu Hùng Vương - Cầu An Cựu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
81.000.00045.400.00030.000.00019.400.000
Huyền Trân Công ChúaBùi Thị Xuân - Đến hết địa bàn phường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Lê Đình ThámĐiện Biên Phủ - Thích Tịnh Khiết
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Lê Hồng PhongĐống Đa - Nguyễn Huệ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
51.800.00029.000.00019.200.00012.400.000
Lê LaiLê Lợi - Ngô Quyền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
51.800.00029.000.00019.200.00012.400.000
Lê LợiBùi Thị Xuân (cầu Ga) - Hà Nội
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
81.000.00045.400.00030.000.00019.400.000
Lê LợiHà Nội - Đập Đá - Nguyễn Công Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
96.800.00054.200.00035.800.00023.200.000
Lê Ngô CátĐiện Biên Phủ - Đến hết địa bàn phường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Lê Phụng HiểuTrường Đúc - Đồng Khởi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Lê Quý ĐônHùng Vương - Bà Triệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
72.800.00040.800.00026.900.00017.500.000
Lịch ĐợiBảo Quốc - Tôn Thất Tùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Lương Thế VinhHùng Vương - Hoàng Hoa Thám
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
60.300.00033.800.00022.300.00014.500.000
Lý Thường KiệtHà Nội - Phan Đình Phùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
81.000.00045.400.00030.000.00019.400.000
Mạc Thị BưởiNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Minh MạngLê Ngô Cát - Nam Giao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Nam GiaoMinh Mạng - Tam Thai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Ngô Gia TựNguyễn Văn Cừ - Đống Đa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
19.300.00010.800.0007.100.0004.600.000
Ngô QuyềnHà Nội - Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
60.300.00033.800.00022.300.00014.500.000
Ngự BìnhNguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Nguyễn Công TrứLê Lợi - Bà Triệu (cầu Vỹ Dạ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
51.800.00029.000.00019.200.00012.400.000
Nguyễn Đình ChiểuNam đầu cầu Tràng Tiền - Lê Lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
60.300.00033.800.00022.300.00014.500.000
Nguyễn HuệLê Lợi - Hùng Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
72.800.00040.800.00026.900.00017.500.000
Nguyễn Huy TựLê Lợi - Ngô Quyền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
51.800.00029.000.00019.200.00012.400.000
Nguyễn KhuyếnPhan Đình Phùng - Nguyễn Huệ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Nguyễn Lương BằngTôn Đức Thắng - Kéo dài đến cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Nguyễn Thái HọcBến Nghé - Trần Cao Vân - Bà Triệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
81.000.00045.400.00030.000.00019.400.000
Nguyễn Thị ĐịnhTrường Đúc - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Nguyễn Thị Minh KhaiLê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
60.300.00033.800.00022.300.00014.500.000
Nguyễn Thiện KếNguyễn Huệ - Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
38.900.00021.800.00014.400.0009.300.000
Nguyễn Tri PhươngHoàng Hoa Thám - Bến Nghé
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
72.800.00040.800.00026.900.00017.500.000
Nguyễn Trường TộLê Lợi - Hàm Nghi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Nguyễn Văn CừHai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Nguyễn Văn ĐàoBùi Thị Xuân - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Nguyễn Văn HuyênTôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Nguyễn XíLê Phụng Hiểu - Hoàng Đình Ái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Phạm Hồng TháiNgô Quyền - Nguyễn Đình Chiểu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
60.300.00033.800.00022.300.00014.500.000
Phạm Ngũ LãoLê Lợi - Võ Thị Sáu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
81.000.00045.400.00030.000.00019.400.000
Phan Bội ChâuLê Lợi - Phan Đình Phùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
60.300.00033.800.00022.300.00014.500.000
Phan Bội ChâuPhan Chu Trinh - Đào Tấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Phan Bội ChâuĐào Tấn - Ngự Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
19.300.00010.800.0007.100.0004.600.000
Phan Chu TrinhCầu Ga Huế - Cầu An Cựu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
20.500.00011.500.0007.600.0004.900.000
Phan Đình PhùngĐiện Biên Phủ - Hùng Vương (cầu An Cựu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
20.500.00011.500.0007.600.0004.900.000
Phó Đức ChínhBến Nghé - Trần Quang Khải
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
60.300.00033.800.00022.300.00014.500.000
Phong ChâuHùng Vương - Tôn Đức Thắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
46.300.00025.900.00017.100.00011.100.000
Quảng TếĐiện Biên Phủ - Thanh Hải
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 69
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Sơn XuyênNguyễn Văn Đào - Đường Quy hoạch 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 70
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Sư Liễu QuánPhan Bội Châu - Điên Biên Phủ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 71
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Tam ThaiPhan Bội Châu - Hoàng Thị Loan
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Tây SơnTôn Nữ Diệu Không - Thích Tịnh Khiết
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 73
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Thanh HảiĐiện Biên Phủ - Trần Thái Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 74
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Thích Nữ Diệu KhôngThích Tịnh Khiết - Đào Tấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 75
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Thích Tịnh KhiếtĐiện Biên Phủ - Trần Thái Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 76
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Tố HữuNgã tư Tôn Đức Thắng - Bà Triệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 77
46.300.00025.900.00017.100.00011.100.000
Tôn Đức ThắngLê Quý Đôn - Bà Triệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 78
51.800.00029.000.00019.200.00012.400.000
Tôn Thất TùngBùi Thị Xuân (bùng binh cầu Dã Viên) - Đinh Liệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 79
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Tôn Thất TùngĐinh Liệt - Bùi Thị Xuân (cầu Lòn đường sắt)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 79
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Trần Anh TôngĐặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 80
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Trần Cao VânHai Bà Trưng - Bến Nghé
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 81
60.300.00033.800.00022.300.00014.500.000
Trần HoànhPhan Bội Châu - Võ Liêm Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 82
10.400.0005.800.0003.800.0002.500.000
Trần PhúPhan Chu Trinh - Đặng Huy Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 83
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Trần PhúĐặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 83
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Trần Quang KhảiNguyễn Thái Học - Bến Nghé
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 84
46.300.00025.900.00017.100.00011.100.000
Trần Thái TôngLê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 85
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Trần Thúc NhẫnLê Lợi - Phan Bội Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 86
46.300.00025.900.00017.100.00011.100.000
Trương ĐịnhHà Nội - Hùng Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 87
60.300.00033.800.00022.300.00014.500.000
Trường ĐồngLê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 88
8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Trường ĐúcLịch Đợi - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 89
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Út TịchTrường Đúc - Nguyễn Thị Định
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 90
15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Võ Liêm SơnĐặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 91
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Võ Thị SáuĐội Cung - Bến Nghé - Nguyễn Công Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 92
72.800.00040.800.00026.900.00017.500.000
Võ Văn TầnNguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 93
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Xuân DiệuPhan Bội Châu - Kéo dài đến cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 94
13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Các đường thuộc sân ga HuếII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 95
25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Đoạn từ đường Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội ChâuII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 96
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 97
4.200.0002.400.0001.600.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (111 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ấu TriệuPhan Bội Châu - Trần Phú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Bà huyện Thanh QuanLê Lợi - Trương Định
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
43.680.00024.480.00016.140.00010.500.000
Bà TriệuNgã tư Hùng Vương - Dương Văn An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
36.180.00020.280.00013.380.0008.700.000
Bà TriệuDương Văn An - Nguyễn Công Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
31.080.00017.400.00011.520.0007.440.000
Bảo QuốcĐiện Biên Phủ - Lịch Đợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Bến NghéĐội Cung - Hùng Vương tại ngã sáu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
48.600.00027.240.00018.000.00011.640.000
Bùi Huy TínĐồng Khởi - Điện Biên Phủ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Bùi Thị CúcNguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Bùi Thị XuânCầu Ga (Lê Lợi) - Cầu Lòn đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
23.340.00013.080.0008.640.0005.580.000
Bùi Thị XuânCầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Bùi Thị XuânHuyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Cao Đình ĐộTrần Hoành - Đặng Huy Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Chế Lan ViênXuân Diệu - Trần Hoành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Chu Văn AnLê Lợi - Nguyễn Thái Học
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
48.600.00027.240.00018.000.00011.640.000
Dương XuânTôn Nữ Diệu Không - Lê Đình Thám
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Duy TânTrần Phú - Ngự Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Đặng Huy TrứTrần Phú (ngã ba Thánh giá) - Đào Tấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
Đặng Huy TrứĐào Tấn - Ngự Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
12.300.0006.900.0004.560.0002.940.000
Đặng Huy TrứNgự Bình - Hoàng Thị Loan
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
2.520.0001.440.000960.000600.000
Đặng Văn NgữCầu An Cựu - Tôn Quang Phiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Đào TấnTrần Thái Tông - Kiệt 131 Trần Phú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
Điện Biên PhủLê Lợi - Giáp bờ sông Hương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
Điện Biên PhủLê Lợi - Phan Đình Phùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
36.180.00020.280.00013.380.0008.700.000
Điện Biên PhủPhan Chu Trinh - Sư Liễu Quán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
23.340.00013.080.0008.640.0005.580.000
Điện Biên PhủSư Liễu Quán - Ngự Bình - Đàn Nam Giao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
Đinh LiệtTrường Đúc - Đồng Khởi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Đoàn Hữu TrưngNguyễn Trường Tộ - Trần Phú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
11.580.0006.480.0004.260.0002.760.000
Đội CungLê Lợi - Trần Cao Vân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
48.600.00027.240.00018.000.00011.640.000
Đống ĐaNgã năm Nguyễn Huệ - Ngã sáu Hùng Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
48.600.00027.240.00018.000.00011.640.000
Đồng KhởiBùi Thị Xuân - Trần Thái Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
11.580.0006.480.0004.260.0002.760.000
Hà NộiLê Lợi - Ngã sáu Hùng Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
58.080.00032.520.00021.480.00013.920.000
Hai Bà TrưngHà Nội - Phan Đình Phùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
36.180.00020.280.00013.380.0008.700.000
Hàm NghiNguyễn Trường Tộ - Trần Phú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Hoàng Đình ÁiLê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Hoàng Hoa ThámLê Lợi - Hà Nội
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
58.080.00032.520.00021.480.00013.920.000
Hùng VươngCầu Trường Tiền - Ngã sáu Hùng Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
58.080.00032.520.00021.480.00013.920.000
Hùng VươngNgã sáu Hùng Vương - Cầu An Cựu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
48.600.00027.240.00018.000.00011.640.000
Huyền Trân Công ChúaBùi Thị Xuân - Đến hết địa bàn phường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Lê Đình ThámĐiện Biên Phủ - Thích Tịnh Khiết
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Lê Hồng PhongĐống Đa - Nguyễn Huệ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
31.080.00017.400.00011.520.0007.440.000
Lê LaiLê Lợi - Ngô Quyền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
31.080.00017.400.00011.520.0007.440.000
Lê LợiBùi Thị Xuân (cầu Ga) - Hà Nội
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
48.600.00027.240.00018.000.00011.640.000
Lê LợiHà Nội - Đập Đá - Nguyễn Công Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
58.080.00032.520.00021.480.00013.920.000
Lê Ngô CátĐiện Biên Phủ - Đến hết địa bàn phường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Lê Phụng HiểuTrường Đúc - Đồng Khởi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Lê Quý ĐônHùng Vương - Bà Triệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
43.680.00024.480.00016.140.00010.500.000
Lịch ĐợiBảo Quốc - Tôn Thất Tùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Lương Thế VinhHùng Vương - Hoàng Hoa Thám
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
36.180.00020.280.00013.380.0008.700.000
Lý Thường KiệtHà Nội - Phan Đình Phùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
48.600.00027.240.00018.000.00011.640.000
Mạc Thị BưởiNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Minh MạngLê Ngô Cát - Nam Giao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Nam GiaoMinh Mạng - Tam Thai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Ngô Gia TựNguyễn Văn Cừ - Đống Đa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
11.580.0006.480.0004.260.0002.760.000
Ngô QuyềnHà Nội - Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
36.180.00020.280.00013.380.0008.700.000
Ngự BìnhNguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Nguyễn Công TrứLê Lợi - Bà Triệu (cầu Vỹ Dạ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
31.080.00017.400.00011.520.0007.440.000
Nguyễn Đình ChiểuNam đầu cầu Tràng Tiền - Lê Lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
36.180.00020.280.00013.380.0008.700.000
Nguyễn HuệLê Lợi - Hùng Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
43.680.00024.480.00016.140.00010.500.000
Nguyễn Huy TựLê Lợi - Ngô Quyền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
31.080.00017.400.00011.520.0007.440.000
Nguyễn KhuyếnPhan Đình Phùng - Nguyễn Huệ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
Nguyễn Lương BằngTôn Đức Thắng - Kéo dài đến cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
Nguyễn Thái HọcBến Nghé - Trần Cao Vân - Bà Triệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
48.600.00027.240.00018.000.00011.640.000
Nguyễn Thị ĐịnhTrường Đúc - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Nguyễn Thị Minh KhaiLê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
36.180.00020.280.00013.380.0008.700.000
Nguyễn Thiện KếNguyễn Huệ - Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
23.340.00013.080.0008.640.0005.580.000
Nguyễn Tri PhươngHoàng Hoa Thám - Bến Nghé
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
43.680.00024.480.00016.140.00010.500.000
Nguyễn Trường TộLê Lợi - Hàm Nghi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
Nguyễn Văn CừHai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
Nguyễn Văn ĐàoBùi Thị Xuân - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Nguyễn Văn HuyênTôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
Nguyễn XíLê Phụng Hiểu - Hoàng Đình Ái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Phạm Hồng TháiNgô Quyền - Nguyễn Đình Chiểu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
36.180.00020.280.00013.380.0008.700.000
Phạm Ngũ LãoLê Lợi - Võ Thị Sáu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
48.600.00027.240.00018.000.00011.640.000
Phan Bội ChâuLê Lợi - Phan Đình Phùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
36.180.00020.280.00013.380.0008.700.000
Phan Bội ChâuPhan Chu Trinh - Đào Tấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
Phan Bội ChâuĐào Tấn - Ngự Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
11.580.0006.480.0004.260.0002.760.000
Phan Chu TrinhCầu Ga Huế - Cầu An Cựu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
12.300.0006.900.0004.560.0002.940.000
Phan Đình PhùngĐiện Biên Phủ - Hùng Vương (cầu An Cựu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
12.300.0006.900.0004.560.0002.940.000
Phó Đức ChínhBến Nghé - Trần Quang Khải
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
36.180.00020.280.00013.380.0008.700.000
Phong ChâuHùng Vương - Tôn Đức Thắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
27.780.00015.540.00010.260.0006.660.000
Quảng TếĐiện Biên Phủ - Thanh Hải
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 69
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Sơn XuyênNguyễn Văn Đào - Đường Quy hoạch 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 70
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Sư Liễu QuánPhan Bội Châu - Điên Biên Phủ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 71
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Tam ThaiPhan Bội Châu - Hoàng Thị Loan
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Tây SơnTôn Nữ Diệu Không - Thích Tịnh Khiết
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 73
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Thanh HảiĐiện Biên Phủ - Trần Thái Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 74
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Thích Nữ Diệu KhôngThích Tịnh Khiết - Đào Tấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 75
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Thích Tịnh KhiếtĐiện Biên Phủ - Trần Thái Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 76
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Tố HữuNgã tư Tôn Đức Thắng - Bà Triệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 77
27.780.00015.540.00010.260.0006.660.000
Tôn Đức ThắngLê Quý Đôn - Bà Triệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 78
31.080.00017.400.00011.520.0007.440.000
Tôn Thất TùngBùi Thị Xuân (bùng binh cầu Dã Viên) - Đinh Liệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 79
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Tôn Thất TùngĐinh Liệt - Bùi Thị Xuân (cầu Lòn đường sắt)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 79
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Trần Anh TôngĐặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 80
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Trần Cao VânHai Bà Trưng - Bến Nghé
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 81
36.180.00020.280.00013.380.0008.700.000
Trần HoànhPhan Bội Châu - Võ Liêm Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 82
6.240.0003.480.0002.280.0001.500.000
Trần PhúPhan Chu Trinh - Đặng Huy Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 83
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
Trần PhúĐặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 83
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Trần Quang KhảiNguyễn Thái Học - Bến Nghé
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 84
27.780.00015.540.00010.260.0006.660.000
Trần Thái TôngLê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 85
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Trần Thúc NhẫnLê Lợi - Phan Bội Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 86
27.780.00015.540.00010.260.0006.660.000
Trương ĐịnhHà Nội - Hùng Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 87
36.180.00020.280.00013.380.0008.700.000
Trường ĐồngLê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 88
5.040.0002.820.0001.860.0001.200.000
Trường ĐúcLịch Đợi - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 89
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Út TịchTrường Đúc - Nguyễn Thị Định
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 90
9.360.0005.280.0003.480.0002.220.000
Võ Liêm SơnĐặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 91
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Võ Thị SáuĐội Cung - Bến Nghé - Nguyễn Công Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 92
43.680.00024.480.00016.140.00010.500.000
Võ Văn TầnNguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 93
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
Xuân DiệuPhan Bội Châu - Kéo dài đến cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 94
8.280.0004.620.0003.060.0001.980.000
Các đường thuộc sân ga HuếII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 95
15.420.0008.640.0005.700.0003.720.000
Đoạn từ đường Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội ChâuII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 96
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 97
2.520.0001.440.000960.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (111 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ấu TriệuPhan Bội Châu - Trần Phú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Bà huyện Thanh QuanLê Lợi - Trương Định
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
58.240.00032.640.00021.520.00014.000.000
Bà TriệuNgã tư Hùng Vương - Dương Văn An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
48.240.00027.040.00017.840.00011.600.000
Bà TriệuDương Văn An - Nguyễn Công Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
41.440.00023.200.00015.360.0009.920.000
Bảo QuốcĐiện Biên Phủ - Lịch Đợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Bến NghéĐội Cung - Hùng Vương tại ngã sáu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
64.800.00036.320.00024.000.00015.520.000
Bùi Huy TínĐồng Khởi - Điện Biên Phủ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Bùi Thị CúcNguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Bùi Thị XuânCầu Ga (Lê Lợi) - Cầu Lòn đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
31.120.00017.440.00011.520.0007.440.000
Bùi Thị XuânCầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Bùi Thị XuânHuyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Cao Đình ĐộTrần Hoành - Đặng Huy Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Chế Lan ViênXuân Diệu - Trần Hoành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Chu Văn AnLê Lợi - Nguyễn Thái Học
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
64.800.00036.320.00024.000.00015.520.000
Dương XuânTôn Nữ Diệu Không - Lê Đình Thám
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Duy TânTrần Phú - Ngự Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Đặng Huy TrứTrần Phú (ngã ba Thánh giá) - Đào Tấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
Đặng Huy TrứĐào Tấn - Ngự Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
16.400.0009.200.0006.080.0003.920.000
Đặng Huy TrứNgự Bình - Hoàng Thị Loan
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
3.360.0001.920.0001.280.000800.000
Đặng Văn NgữCầu An Cựu - Tôn Quang Phiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Đào TấnTrần Thái Tông - Kiệt 131 Trần Phú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
Điện Biên PhủLê Lợi - Giáp bờ sông Hương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
Điện Biên PhủLê Lợi - Phan Đình Phùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
48.240.00027.040.00017.840.00011.600.000
Điện Biên PhủPhan Chu Trinh - Sư Liễu Quán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
31.120.00017.440.00011.520.0007.440.000
Điện Biên PhủSư Liễu Quán - Ngự Bình - Đàn Nam Giao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
Đinh LiệtTrường Đúc - Đồng Khởi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Đoàn Hữu TrưngNguyễn Trường Tộ - Trần Phú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
15.440.0008.640.0005.680.0003.680.000
Đội CungLê Lợi - Trần Cao Vân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
64.800.00036.320.00024.000.00015.520.000
Đống ĐaNgã năm Nguyễn Huệ - Ngã sáu Hùng Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
64.800.00036.320.00024.000.00015.520.000
Đồng KhởiBùi Thị Xuân - Trần Thái Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
15.440.0008.640.0005.680.0003.680.000
Hà NộiLê Lợi - Ngã sáu Hùng Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
77.440.00043.360.00028.640.00018.560.000
Hai Bà TrưngHà Nội - Phan Đình Phùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
48.240.00027.040.00017.840.00011.600.000
Hàm NghiNguyễn Trường Tộ - Trần Phú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Hoàng Đình ÁiLê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Hoàng Hoa ThámLê Lợi - Hà Nội
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
77.440.00043.360.00028.640.00018.560.000
Hùng VươngCầu Trường Tiền - Ngã sáu Hùng Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
77.440.00043.360.00028.640.00018.560.000
Hùng VươngNgã sáu Hùng Vương - Cầu An Cựu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
64.800.00036.320.00024.000.00015.520.000
Huyền Trân Công ChúaBùi Thị Xuân - Đến hết địa bàn phường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Lê Đình ThámĐiện Biên Phủ - Thích Tịnh Khiết
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Lê Hồng PhongĐống Đa - Nguyễn Huệ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
41.440.00023.200.00015.360.0009.920.000
Lê LaiLê Lợi - Ngô Quyền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
41.440.00023.200.00015.360.0009.920.000
Lê LợiBùi Thị Xuân (cầu Ga) - Hà Nội
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
64.800.00036.320.00024.000.00015.520.000
Lê LợiHà Nội - Đập Đá - Nguyễn Công Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
77.440.00043.360.00028.640.00018.560.000
Lê Ngô CátĐiện Biên Phủ - Đến hết địa bàn phường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Lê Phụng HiểuTrường Đúc - Đồng Khởi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Lê Quý ĐônHùng Vương - Bà Triệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
58.240.00032.640.00021.520.00014.000.000
Lịch ĐợiBảo Quốc - Tôn Thất Tùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Lương Thế VinhHùng Vương - Hoàng Hoa Thám
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
48.240.00027.040.00017.840.00011.600.000
Lý Thường KiệtHà Nội - Phan Đình Phùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
64.800.00036.320.00024.000.00015.520.000
Mạc Thị BưởiNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Minh MạngLê Ngô Cát - Nam Giao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Nam GiaoMinh Mạng - Tam Thai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Ngô Gia TựNguyễn Văn Cừ - Đống Đa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
15.440.0008.640.0005.680.0003.680.000
Ngô QuyềnHà Nội - Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
48.240.00027.040.00017.840.00011.600.000
Ngự BìnhNguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Nguyễn Công TrứLê Lợi - Bà Triệu (cầu Vỹ Dạ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
41.440.00023.200.00015.360.0009.920.000
Nguyễn Đình ChiểuNam đầu cầu Tràng Tiền - Lê Lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
48.240.00027.040.00017.840.00011.600.000
Nguyễn HuệLê Lợi - Hùng Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
58.240.00032.640.00021.520.00014.000.000
Nguyễn Huy TựLê Lợi - Ngô Quyền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
41.440.00023.200.00015.360.0009.920.000
Nguyễn KhuyếnPhan Đình Phùng - Nguyễn Huệ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
Nguyễn Lương BằngTôn Đức Thắng - Kéo dài đến cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
Nguyễn Thái HọcBến Nghé - Trần Cao Vân - Bà Triệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
64.800.00036.320.00024.000.00015.520.000
Nguyễn Thị ĐịnhTrường Đúc - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Nguyễn Thị Minh KhaiLê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
48.240.00027.040.00017.840.00011.600.000
Nguyễn Thiện KếNguyễn Huệ - Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
31.120.00017.440.00011.520.0007.440.000
Nguyễn Tri PhươngHoàng Hoa Thám - Bến Nghé
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
58.240.00032.640.00021.520.00014.000.000
Nguyễn Trường TộLê Lợi - Hàm Nghi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
Nguyễn Văn CừHai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
Nguyễn Văn ĐàoBùi Thị Xuân - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Nguyễn Văn HuyênTôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
Nguyễn XíLê Phụng Hiểu - Hoàng Đình Ái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Phạm Hồng TháiNgô Quyền - Nguyễn Đình Chiểu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
48.240.00027.040.00017.840.00011.600.000
Phạm Ngũ LãoLê Lợi - Võ Thị Sáu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
64.800.00036.320.00024.000.00015.520.000
Phan Bội ChâuLê Lợi - Phan Đình Phùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
48.240.00027.040.00017.840.00011.600.000
Phan Bội ChâuPhan Chu Trinh - Đào Tấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
Phan Bội ChâuĐào Tấn - Ngự Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
15.440.0008.640.0005.680.0003.680.000
Phan Chu TrinhCầu Ga Huế - Cầu An Cựu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
16.400.0009.200.0006.080.0003.920.000
Phan Đình PhùngĐiện Biên Phủ - Hùng Vương (cầu An Cựu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
16.400.0009.200.0006.080.0003.920.000
Phó Đức ChínhBến Nghé - Trần Quang Khải
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
48.240.00027.040.00017.840.00011.600.000
Phong ChâuHùng Vương - Tôn Đức Thắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
37.040.00020.720.00013.680.0008.880.000
Quảng TếĐiện Biên Phủ - Thanh Hải
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 69
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Sơn XuyênNguyễn Văn Đào - Đường Quy hoạch 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 70
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Sư Liễu QuánPhan Bội Châu - Điên Biên Phủ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 71
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Tam ThaiPhan Bội Châu - Hoàng Thị Loan
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Tây SơnTôn Nữ Diệu Không - Thích Tịnh Khiết
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 73
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Thanh HảiĐiện Biên Phủ - Trần Thái Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 74
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Thích Nữ Diệu KhôngThích Tịnh Khiết - Đào Tấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 75
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Thích Tịnh KhiếtĐiện Biên Phủ - Trần Thái Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 76
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Tố HữuNgã tư Tôn Đức Thắng - Bà Triệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 77
37.040.00020.720.00013.680.0008.880.000
Tôn Đức ThắngLê Quý Đôn - Bà Triệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 78
41.440.00023.200.00015.360.0009.920.000
Tôn Thất TùngBùi Thị Xuân (bùng binh cầu Dã Viên) - Đinh Liệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 79
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Tôn Thất TùngĐinh Liệt - Bùi Thị Xuân (cầu Lòn đường sắt)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 79
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Trần Anh TôngĐặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 80
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Trần Cao VânHai Bà Trưng - Bến Nghé
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 81
48.240.00027.040.00017.840.00011.600.000
Trần HoànhPhan Bội Châu - Võ Liêm Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 82
8.320.0004.640.0003.040.0002.000.000
Trần PhúPhan Chu Trinh - Đặng Huy Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 83
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
Trần PhúĐặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 83
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Trần Quang KhảiNguyễn Thái Học - Bến Nghé
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 84
37.040.00020.720.00013.680.0008.880.000
Trần Thái TôngLê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 85
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Trần Thúc NhẫnLê Lợi - Phan Bội Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 86
37.040.00020.720.00013.680.0008.880.000
Trương ĐịnhHà Nội - Hùng Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 87
48.240.00027.040.00017.840.00011.600.000
Trường ĐồngLê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 88
6.720.0003.760.0002.480.0001.600.000
Trường ĐúcLịch Đợi - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 89
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Út TịchTrường Đúc - Nguyễn Thị Định
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 90
12.480.0007.040.0004.640.0002.960.000
Võ Liêm SơnĐặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 91
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Võ Thị SáuĐội Cung - Bến Nghé - Nguyễn Công Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 92
58.240.00032.640.00021.520.00014.000.000
Võ Văn TầnNguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 93
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
Xuân DiệuPhan Bội Châu - Kéo dài đến cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 94
11.040.0006.160.0004.080.0002.640.000
Các đường thuộc sân ga HuếII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 95
20.560.00011.520.0007.600.0004.960.000
Đoạn từ đường Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội ChâuII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 96
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 97
3.360.0001.920.0001.280.000800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Thuận Hóa50.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Thuận Hóa55.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ấu TriệuPhan Bội Châu - Trần Phú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Bà huyện Thanh QuanLê Lợi - Trương Định
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
36.400.00020.400.00013.450.0008.750.000
Bà TriệuNgã tư Hùng Vương - Dương Văn An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
30.150.00016.900.00011.150.0007.250.000
Bà TriệuDương Văn An - Nguyễn Công Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
25.900.00014.500.0009.600.0006.200.000
Bảo QuốcĐiện Biên Phủ - Lịch Đợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Bến NghéĐội Cung - Hùng Vương tại ngã sáu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
40.500.00022.700.00015.000.0009.700.000
Bùi Huy TínĐồng Khởi - Điện Biên Phủ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Bùi Thị CúcNguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Bùi Thị XuânCầu Ga (Lê Lợi) - Cầu Lòn đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
19.450.00010.900.0007.200.0004.650.000
Bùi Thị XuânCầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Bùi Thị XuânHuyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Cao Đình ĐộTrần Hoành - Đặng Huy Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Chế Lan ViênXuân Diệu - Trần Hoành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Chu Văn AnLê Lợi - Nguyễn Thái Học
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
40.500.00022.700.00015.000.0009.700.000
Dương XuânTôn Nữ Diệu Không - Lê Đình Thám
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Duy TânTrần Phú - Ngự Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Đặng Huy TrứTrần Phú (ngã ba Thánh giá) - Đào Tấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
12.850.0007.200.0004.750.0003.100.000
Đặng Huy TrứĐào Tấn - Ngự Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
10.250.0005.750.0003.800.0002.450.000
Đặng Huy TrứNgự Bình - Hoàng Thị Loan
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
2.100.0001.200.000800.000500.000
Đặng Văn NgữCầu An Cựu - Tôn Quang Phiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Đào TấnTrần Thái Tông - Kiệt 131 Trần Phú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
12.850.0007.200.0004.750.0003.100.000
Điện Biên PhủLê Lợi - Giáp bờ sông Hương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
12.850.0007.200.0004.750.0003.100.000
Điện Biên PhủLê Lợi - Phan Đình Phùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
30.150.00016.900.00011.150.0007.250.000
Điện Biên PhủPhan Chu Trinh - Sư Liễu Quán
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
19.450.00010.900.0007.200.0004.650.000
Điện Biên PhủSư Liễu Quán - Ngự Bình - Đàn Nam Giao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
12.850.0007.200.0004.750.0003.100.000
Đinh LiệtTrường Đúc - Đồng Khởi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Đoàn Hữu TrưngNguyễn Trường Tộ - Trần Phú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
9.650.0005.400.0003.550.0002.300.000
Đội CungLê Lợi - Trần Cao Vân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
40.500.00022.700.00015.000.0009.700.000
Đống ĐaNgã năm Nguyễn Huệ - Ngã sáu Hùng Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
40.500.00022.700.00015.000.0009.700.000
Đồng KhởiBùi Thị Xuân - Trần Thái Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
9.650.0005.400.0003.550.0002.300.000
Hà NộiLê Lợi - Ngã sáu Hùng Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
48.400.00027.100.00017.900.00011.600.000
Hai Bà TrưngHà Nội - Phan Đình Phùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
30.150.00016.900.00011.150.0007.250.000
Hàm NghiNguyễn Trường Tộ - Trần Phú
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Hoàng Đình ÁiLê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Hoàng Hoa ThámLê Lợi - Hà Nội
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
48.400.00027.100.00017.900.00011.600.000
Hùng VươngCầu Trường Tiền - Ngã sáu Hùng Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
48.400.00027.100.00017.900.00011.600.000
Hùng VươngNgã sáu Hùng Vương - Cầu An Cựu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
40.500.00022.700.00015.000.0009.700.000
Huyền Trân Công ChúaBùi Thị Xuân - Đến hết địa bàn phường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Lê Đình ThámĐiện Biên Phủ - Thích Tịnh Khiết
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Lê Hồng PhongĐống Đa - Nguyễn Huệ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
25.900.00014.500.0009.600.0006.200.000
Lê LaiLê Lợi - Ngô Quyền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
25.900.00014.500.0009.600.0006.200.000
Lê LợiBùi Thị Xuân (cầu Ga) - Hà Nội
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
40.500.00022.700.00015.000.0009.700.000
Lê LợiHà Nội - Đập Đá - Nguyễn Công Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
48.400.00027.100.00017.900.00011.600.000
Lê Ngô CátĐiện Biên Phủ - Đến hết địa bàn phường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Lê Phụng HiểuTrường Đúc - Đồng Khởi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Lê Quý ĐônHùng Vương - Bà Triệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
36.400.00020.400.00013.450.0008.750.000
Lịch ĐợiBảo Quốc - Tôn Thất Tùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Lương Thế VinhHùng Vương - Hoàng Hoa Thám
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
30.150.00016.900.00011.150.0007.250.000
Lý Thường KiệtHà Nội - Phan Đình Phùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
40.500.00022.700.00015.000.0009.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.