Bảng giá đất Phường Thuận Hóa, Huế từ 01/01/2026
462 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Thuận Hóa là 96.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Hà Nội, đoạn Lê Lợi đến Ngã sáu Hùng Vương), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch Bàu Vá giai đoạn 4 | Đường 13,0m Mục 1 | 5.500.000 |
| Khu quy hoạch Bàu Vá giai đoạn 4 | Đường 12,0m Mục 1 | 5.500.000 |
| Khu dự án 44 Trần Thái Tông | Đường 9,5m Mục 2 | 4.300.000 |
| Khu dự án Đào tấn - Trần Thái Tông | Đường 13,5m Mục 3 | 5.900.000 |
| Khu đường đi bộ dọc phía Nam sông Hương | Đường 10,5m Mục 4 | 6.300.000 |
| Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở tại các khu đất thuộc đường Trần Cao Vân và Nguyễn Tri Phương, phường Thuận Hóa, thành phố Huế | Đường 16,0m Mục 5 | 27.400.000 |
| Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở tại các khu đất thuộc đường Trần Cao Vân và Nguyễn Tri Phương, phường Thuận Hóa, thành phố Huế | Đường 15,0m đến 18,0m Mục 5 | 27.400.000 |
| Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở tại các khu đất thuộc đường Trần Cao Vân và Nguyễn Tri Phương, phường Thuận Hóa, thành phố Huế | Đường 8,5m Mục 5 | 11.800.000 |
| Đường quy hoạch thuộc khu quy hoạch Cồn Bàng | Đường 13,5m Mục 6 | 10.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 7 | 13.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 7 | 11.900.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 7 | 11.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 7 | 8.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14,0m đến 16,5m Mục 7 | 8.100.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 7 | 6.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 7 | 4.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ấu Triệu | Phan Bội Châu - Trần Phú I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Bà huyện Thanh Quan | Lê Lợi - Trương Định I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 72.800.000 | 40.800.000 | 26.900.000 | 17.500.000 |
| Bà Triệu | Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Bà Triệu | Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 51.800.000 | 29.000.000 | 19.200.000 | 12.400.000 |
| Bảo Quốc | Điện Biên Phủ - Lịch Đợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Bến Nghé | Đội Cung - Hùng Vương tại ngã sáu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 81.000.000 | 45.400.000 | 30.000.000 | 19.400.000 |
| Bùi Huy Tín | Đồng Khởi - Điện Biên Phủ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Bùi Thị Cúc | Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cầu Ga (Lê Lợi) - Cầu Lòn đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 38.900.000 | 21.800.000 | 14.400.000 | 9.300.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Bùi Thị Xuân | Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Cao Đình Độ | Trần Hoành - Đặng Huy Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Chế Lan Viên | Xuân Diệu - Trần Hoành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Chu Văn An | Lê Lợi - Nguyễn Thái Học I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 81.000.000 | 45.400.000 | 30.000.000 | 19.400.000 |
| Dương Xuân | Tôn Nữ Diệu Không - Lê Đình Thám I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Duy Tân | Trần Phú - Ngự Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Đặng Huy Trứ | Trần Phú (ngã ba Thánh giá) - Đào Tấn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Đặng Huy Trứ | Đào Tấn - Ngự Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Đặng Huy Trứ | Ngự Bình - Hoàng Thị Loan I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Cầu An Cựu - Tôn Quang Phiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Đào Tấn | Trần Thái Tông - Kiệt 131 Trần Phú I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Điện Biên Phủ | Lê Lợi - Giáp bờ sông Hương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Điện Biên Phủ | Lê Lợi - Phan Đình Phùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Điện Biên Phủ | Phan Chu Trinh - Sư Liễu Quán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 38.900.000 | 21.800.000 | 14.400.000 | 9.300.000 |
| Điện Biên Phủ | Sư Liễu Quán - Ngự Bình - Đàn Nam Giao I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Đinh Liệt | Trường Đúc - Đồng Khởi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Đoàn Hữu Trưng | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Đội Cung | Lê Lợi - Trần Cao Vân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 81.000.000 | 45.400.000 | 30.000.000 | 19.400.000 |
| Đống Đa | Ngã năm Nguyễn Huệ - Ngã sáu Hùng Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 81.000.000 | 45.400.000 | 30.000.000 | 19.400.000 |
| Đồng Khởi | Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Hà Nội | Lê Lợi - Ngã sáu Hùng Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 96.800.000 | 54.200.000 | 35.800.000 | 23.200.000 |
| Hai Bà Trưng | Hà Nội - Phan Đình Phùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Hàm Nghi | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Hoàng Đình Ái | Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Lê Lợi - Hà Nội I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 96.800.000 | 54.200.000 | 35.800.000 | 23.200.000 |
| Hùng Vương | Cầu Trường Tiền - Ngã sáu Hùng Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 96.800.000 | 54.200.000 | 35.800.000 | 23.200.000 |
| Hùng Vương | Ngã sáu Hùng Vương - Cầu An Cựu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 81.000.000 | 45.400.000 | 30.000.000 | 19.400.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Bùi Thị Xuân - Đến hết địa bàn phường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Lê Đình Thám | Điện Biên Phủ - Thích Tịnh Khiết I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Lê Hồng Phong | Đống Đa - Nguyễn Huệ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 51.800.000 | 29.000.000 | 19.200.000 | 12.400.000 |
| Lê Lai | Lê Lợi - Ngô Quyền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 51.800.000 | 29.000.000 | 19.200.000 | 12.400.000 |
| Lê Lợi | Bùi Thị Xuân (cầu Ga) - Hà Nội I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 81.000.000 | 45.400.000 | 30.000.000 | 19.400.000 |
| Lê Lợi | Hà Nội - Đập Đá - Nguyễn Công Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 96.800.000 | 54.200.000 | 35.800.000 | 23.200.000 |
| Lê Ngô Cát | Điện Biên Phủ - Đến hết địa bàn phường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Lê Phụng Hiểu | Trường Đúc - Đồng Khởi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Lê Quý Đôn | Hùng Vương - Bà Triệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 72.800.000 | 40.800.000 | 26.900.000 | 17.500.000 |
| Lịch Đợi | Bảo Quốc - Tôn Thất Tùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Lương Thế Vinh | Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Lý Thường Kiệt | Hà Nội - Phan Đình Phùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 81.000.000 | 45.400.000 | 30.000.000 | 19.400.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Minh Mạng | Lê Ngô Cát - Nam Giao I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Nam Giao | Minh Mạng - Tam Thai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Ngô Gia Tự | Nguyễn Văn Cừ - Đống Đa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Ngô Quyền | Hà Nội - Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Ngự Bình | Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Lê Lợi - Bà Triệu (cầu Vỹ Dạ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 51.800.000 | 29.000.000 | 19.200.000 | 12.400.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Nam đầu cầu Tràng Tiền - Lê Lợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Nguyễn Huệ | Lê Lợi - Hùng Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 72.800.000 | 40.800.000 | 26.900.000 | 17.500.000 |
| Nguyễn Huy Tự | Lê Lợi - Ngô Quyền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 51.800.000 | 29.000.000 | 19.200.000 | 12.400.000 |
| Nguyễn Khuyến | Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Tôn Đức Thắng - Kéo dài đến cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Nguyễn Thái Học | Bến Nghé - Trần Cao Vân - Bà Triệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 81.000.000 | 45.400.000 | 30.000.000 | 19.400.000 |
| Nguyễn Thị Định | Trường Đúc - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Nguyễn Thiện Kế | Nguyễn Huệ - Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 38.900.000 | 21.800.000 | 14.400.000 | 9.300.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Hoàng Hoa Thám - Bến Nghé I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 72.800.000 | 40.800.000 | 26.900.000 | 17.500.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Lê Lợi - Hàm Nghi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Nguyễn Văn Đào | Bùi Thị Xuân - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Nguyễn Văn Huyên | Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Nguyễn Xí | Lê Phụng Hiểu - Hoàng Đình Ái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phạm Hồng Thái | Ngô Quyền - Nguyễn Đình Chiểu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Lê Lợi - Võ Thị Sáu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 81.000.000 | 45.400.000 | 30.000.000 | 19.400.000 |
| Phan Bội Châu | Lê Lợi - Phan Đình Phùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Phan Bội Châu | Phan Chu Trinh - Đào Tấn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phan Bội Châu | Đào Tấn - Ngự Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Phan Chu Trinh | Cầu Ga Huế - Cầu An Cựu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 65 | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Phan Đình Phùng | Điện Biên Phủ - Hùng Vương (cầu An Cựu) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Phó Đức Chính | Bến Nghé - Trần Quang Khải I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Phong Châu | Hùng Vương - Tôn Đức Thắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 68 | 46.300.000 | 25.900.000 | 17.100.000 | 11.100.000 |
| Quảng Tế | Điện Biên Phủ - Thanh Hải I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 69 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Sơn Xuyên | Nguyễn Văn Đào - Đường Quy hoạch 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 70 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Sư Liễu Quán | Phan Bội Châu - Điên Biên Phủ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 71 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Tam Thai | Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 72 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Tây Sơn | Tôn Nữ Diệu Không - Thích Tịnh Khiết I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 73 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Thanh Hải | Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 74 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Thích Nữ Diệu Không | Thích Tịnh Khiết - Đào Tấn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 75 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Thích Tịnh Khiết | Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 76 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Tố Hữu | Ngã tư Tôn Đức Thắng - Bà Triệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 77 | 46.300.000 | 25.900.000 | 17.100.000 | 11.100.000 |
| Tôn Đức Thắng | Lê Quý Đôn - Bà Triệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 78 | 51.800.000 | 29.000.000 | 19.200.000 | 12.400.000 |
| Tôn Thất Tùng | Bùi Thị Xuân (bùng binh cầu Dã Viên) - Đinh Liệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 79 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Tôn Thất Tùng | Đinh Liệt - Bùi Thị Xuân (cầu Lòn đường sắt) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 79 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Trần Anh Tông | Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 80 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Trần Cao Vân | Hai Bà Trưng - Bến Nghé I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 81 | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Trần Hoành | Phan Bội Châu - Võ Liêm Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 82 | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Trần Phú | Phan Chu Trinh - Đặng Huy Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 83 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Trần Phú | Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 83 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Trần Quang Khải | Nguyễn Thái Học - Bến Nghé I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 84 | 46.300.000 | 25.900.000 | 17.100.000 | 11.100.000 |
| Trần Thái Tông | Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 85 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Trần Thúc Nhẫn | Lê Lợi - Phan Bội Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 86 | 46.300.000 | 25.900.000 | 17.100.000 | 11.100.000 |
| Trương Định | Hà Nội - Hùng Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 87 | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Trường Đồng | Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 88 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Trường Đúc | Lịch Đợi - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 89 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Út Tịch | Trường Đúc - Nguyễn Thị Định I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 90 | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Võ Liêm Sơn | Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 91 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Võ Thị Sáu | Đội Cung - Bến Nghé - Nguyễn Công Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 92 | 72.800.000 | 40.800.000 | 26.900.000 | 17.500.000 |
| Võ Văn Tần | Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 93 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Xuân Diệu | Phan Bội Châu - Kéo dài đến cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 94 | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Các đường thuộc sân ga Huế | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 95 | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Đoạn từ đường Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội Châu | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 96 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 97 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ấu Triệu | Phan Bội Châu - Trần Phú I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Bà huyện Thanh Quan | Lê Lợi - Trương Định I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 43.680.000 | 24.480.000 | 16.140.000 | 10.500.000 |
| Bà Triệu | Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Bà Triệu | Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Bảo Quốc | Điện Biên Phủ - Lịch Đợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Bến Nghé | Đội Cung - Hùng Vương tại ngã sáu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Bùi Huy Tín | Đồng Khởi - Điện Biên Phủ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Bùi Thị Cúc | Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cầu Ga (Lê Lợi) - Cầu Lòn đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Bùi Thị Xuân | Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Cao Đình Độ | Trần Hoành - Đặng Huy Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Chế Lan Viên | Xuân Diệu - Trần Hoành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Chu Văn An | Lê Lợi - Nguyễn Thái Học I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Dương Xuân | Tôn Nữ Diệu Không - Lê Đình Thám I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Duy Tân | Trần Phú - Ngự Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Đặng Huy Trứ | Trần Phú (ngã ba Thánh giá) - Đào Tấn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Đặng Huy Trứ | Đào Tấn - Ngự Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Đặng Huy Trứ | Ngự Bình - Hoàng Thị Loan I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Cầu An Cựu - Tôn Quang Phiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Đào Tấn | Trần Thái Tông - Kiệt 131 Trần Phú I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Điện Biên Phủ | Lê Lợi - Giáp bờ sông Hương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Điện Biên Phủ | Lê Lợi - Phan Đình Phùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Điện Biên Phủ | Phan Chu Trinh - Sư Liễu Quán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Điện Biên Phủ | Sư Liễu Quán - Ngự Bình - Đàn Nam Giao I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Đinh Liệt | Trường Đúc - Đồng Khởi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Đoàn Hữu Trưng | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Đội Cung | Lê Lợi - Trần Cao Vân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Đống Đa | Ngã năm Nguyễn Huệ - Ngã sáu Hùng Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Đồng Khởi | Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Hà Nội | Lê Lợi - Ngã sáu Hùng Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 58.080.000 | 32.520.000 | 21.480.000 | 13.920.000 |
| Hai Bà Trưng | Hà Nội - Phan Đình Phùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Hàm Nghi | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Hoàng Đình Ái | Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Lê Lợi - Hà Nội I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 58.080.000 | 32.520.000 | 21.480.000 | 13.920.000 |
| Hùng Vương | Cầu Trường Tiền - Ngã sáu Hùng Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 58.080.000 | 32.520.000 | 21.480.000 | 13.920.000 |
| Hùng Vương | Ngã sáu Hùng Vương - Cầu An Cựu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Bùi Thị Xuân - Đến hết địa bàn phường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Lê Đình Thám | Điện Biên Phủ - Thích Tịnh Khiết I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Lê Hồng Phong | Đống Đa - Nguyễn Huệ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Lê Lai | Lê Lợi - Ngô Quyền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Lê Lợi | Bùi Thị Xuân (cầu Ga) - Hà Nội I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Lê Lợi | Hà Nội - Đập Đá - Nguyễn Công Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 58.080.000 | 32.520.000 | 21.480.000 | 13.920.000 |
| Lê Ngô Cát | Điện Biên Phủ - Đến hết địa bàn phường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Lê Phụng Hiểu | Trường Đúc - Đồng Khởi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Lê Quý Đôn | Hùng Vương - Bà Triệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 43.680.000 | 24.480.000 | 16.140.000 | 10.500.000 |
| Lịch Đợi | Bảo Quốc - Tôn Thất Tùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Lương Thế Vinh | Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Lý Thường Kiệt | Hà Nội - Phan Đình Phùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Minh Mạng | Lê Ngô Cát - Nam Giao I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Nam Giao | Minh Mạng - Tam Thai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Ngô Gia Tự | Nguyễn Văn Cừ - Đống Đa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Ngô Quyền | Hà Nội - Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Ngự Bình | Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Lê Lợi - Bà Triệu (cầu Vỹ Dạ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Nam đầu cầu Tràng Tiền - Lê Lợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Nguyễn Huệ | Lê Lợi - Hùng Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 43.680.000 | 24.480.000 | 16.140.000 | 10.500.000 |
| Nguyễn Huy Tự | Lê Lợi - Ngô Quyền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Nguyễn Khuyến | Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Tôn Đức Thắng - Kéo dài đến cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Nguyễn Thái Học | Bến Nghé - Trần Cao Vân - Bà Triệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Nguyễn Thị Định | Trường Đúc - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Nguyễn Thiện Kế | Nguyễn Huệ - Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Hoàng Hoa Thám - Bến Nghé I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 43.680.000 | 24.480.000 | 16.140.000 | 10.500.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Lê Lợi - Hàm Nghi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Nguyễn Văn Đào | Bùi Thị Xuân - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Văn Huyên | Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Nguyễn Xí | Lê Phụng Hiểu - Hoàng Đình Ái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phạm Hồng Thái | Ngô Quyền - Nguyễn Đình Chiểu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Lê Lợi - Võ Thị Sáu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 48.600.000 | 27.240.000 | 18.000.000 | 11.640.000 |
| Phan Bội Châu | Lê Lợi - Phan Đình Phùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phan Bội Châu | Phan Chu Trinh - Đào Tấn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phan Bội Châu | Đào Tấn - Ngự Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phan Chu Trinh | Cầu Ga Huế - Cầu An Cựu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 65 | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phan Đình Phùng | Điện Biên Phủ - Hùng Vương (cầu An Cựu) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phó Đức Chính | Bến Nghé - Trần Quang Khải I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phong Châu | Hùng Vương - Tôn Đức Thắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 68 | 27.780.000 | 15.540.000 | 10.260.000 | 6.660.000 |
| Quảng Tế | Điện Biên Phủ - Thanh Hải I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 69 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Sơn Xuyên | Nguyễn Văn Đào - Đường Quy hoạch 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 70 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Sư Liễu Quán | Phan Bội Châu - Điên Biên Phủ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 71 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Tam Thai | Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 72 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Tây Sơn | Tôn Nữ Diệu Không - Thích Tịnh Khiết I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 73 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Thanh Hải | Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 74 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Thích Nữ Diệu Không | Thích Tịnh Khiết - Đào Tấn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 75 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Thích Tịnh Khiết | Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 76 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Tố Hữu | Ngã tư Tôn Đức Thắng - Bà Triệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 77 | 27.780.000 | 15.540.000 | 10.260.000 | 6.660.000 |
| Tôn Đức Thắng | Lê Quý Đôn - Bà Triệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 78 | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Tôn Thất Tùng | Bùi Thị Xuân (bùng binh cầu Dã Viên) - Đinh Liệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 79 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Tôn Thất Tùng | Đinh Liệt - Bùi Thị Xuân (cầu Lòn đường sắt) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 79 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Trần Anh Tông | Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 80 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Trần Cao Vân | Hai Bà Trưng - Bến Nghé I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 81 | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Trần Hoành | Phan Bội Châu - Võ Liêm Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 82 | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Trần Phú | Phan Chu Trinh - Đặng Huy Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 83 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Trần Phú | Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 83 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Trần Quang Khải | Nguyễn Thái Học - Bến Nghé I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 84 | 27.780.000 | 15.540.000 | 10.260.000 | 6.660.000 |
| Trần Thái Tông | Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 85 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Trần Thúc Nhẫn | Lê Lợi - Phan Bội Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 86 | 27.780.000 | 15.540.000 | 10.260.000 | 6.660.000 |
| Trương Định | Hà Nội - Hùng Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 87 | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Trường Đồng | Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 88 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Trường Đúc | Lịch Đợi - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 89 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Út Tịch | Trường Đúc - Nguyễn Thị Định I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 90 | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Võ Liêm Sơn | Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 91 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Võ Thị Sáu | Đội Cung - Bến Nghé - Nguyễn Công Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 92 | 43.680.000 | 24.480.000 | 16.140.000 | 10.500.000 |
| Võ Văn Tần | Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 93 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Xuân Diệu | Phan Bội Châu - Kéo dài đến cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 94 | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Các đường thuộc sân ga Huế | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 95 | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Đoạn từ đường Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội Châu | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 96 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 97 | 2.520.000 | 1.440.000 | 960.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ấu Triệu | Phan Bội Châu - Trần Phú I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Bà huyện Thanh Quan | Lê Lợi - Trương Định I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 58.240.000 | 32.640.000 | 21.520.000 | 14.000.000 |
| Bà Triệu | Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Bà Triệu | Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 41.440.000 | 23.200.000 | 15.360.000 | 9.920.000 |
| Bảo Quốc | Điện Biên Phủ - Lịch Đợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Bến Nghé | Đội Cung - Hùng Vương tại ngã sáu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 64.800.000 | 36.320.000 | 24.000.000 | 15.520.000 |
| Bùi Huy Tín | Đồng Khởi - Điện Biên Phủ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Bùi Thị Cúc | Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cầu Ga (Lê Lợi) - Cầu Lòn đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 31.120.000 | 17.440.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Bùi Thị Xuân | Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Cao Đình Độ | Trần Hoành - Đặng Huy Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Chế Lan Viên | Xuân Diệu - Trần Hoành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Chu Văn An | Lê Lợi - Nguyễn Thái Học I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 64.800.000 | 36.320.000 | 24.000.000 | 15.520.000 |
| Dương Xuân | Tôn Nữ Diệu Không - Lê Đình Thám I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Duy Tân | Trần Phú - Ngự Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Đặng Huy Trứ | Trần Phú (ngã ba Thánh giá) - Đào Tấn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Đặng Huy Trứ | Đào Tấn - Ngự Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| Đặng Huy Trứ | Ngự Bình - Hoàng Thị Loan I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Cầu An Cựu - Tôn Quang Phiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Đào Tấn | Trần Thái Tông - Kiệt 131 Trần Phú I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Điện Biên Phủ | Lê Lợi - Giáp bờ sông Hương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Điện Biên Phủ | Lê Lợi - Phan Đình Phùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Điện Biên Phủ | Phan Chu Trinh - Sư Liễu Quán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 31.120.000 | 17.440.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Điện Biên Phủ | Sư Liễu Quán - Ngự Bình - Đàn Nam Giao I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Đinh Liệt | Trường Đúc - Đồng Khởi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Đoàn Hữu Trưng | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Đội Cung | Lê Lợi - Trần Cao Vân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 64.800.000 | 36.320.000 | 24.000.000 | 15.520.000 |
| Đống Đa | Ngã năm Nguyễn Huệ - Ngã sáu Hùng Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 64.800.000 | 36.320.000 | 24.000.000 | 15.520.000 |
| Đồng Khởi | Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Hà Nội | Lê Lợi - Ngã sáu Hùng Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 77.440.000 | 43.360.000 | 28.640.000 | 18.560.000 |
| Hai Bà Trưng | Hà Nội - Phan Đình Phùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Hàm Nghi | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Hoàng Đình Ái | Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Lê Lợi - Hà Nội I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 77.440.000 | 43.360.000 | 28.640.000 | 18.560.000 |
| Hùng Vương | Cầu Trường Tiền - Ngã sáu Hùng Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 77.440.000 | 43.360.000 | 28.640.000 | 18.560.000 |
| Hùng Vương | Ngã sáu Hùng Vương - Cầu An Cựu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 64.800.000 | 36.320.000 | 24.000.000 | 15.520.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Bùi Thị Xuân - Đến hết địa bàn phường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Lê Đình Thám | Điện Biên Phủ - Thích Tịnh Khiết I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Lê Hồng Phong | Đống Đa - Nguyễn Huệ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 41.440.000 | 23.200.000 | 15.360.000 | 9.920.000 |
| Lê Lai | Lê Lợi - Ngô Quyền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 41.440.000 | 23.200.000 | 15.360.000 | 9.920.000 |
| Lê Lợi | Bùi Thị Xuân (cầu Ga) - Hà Nội I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 64.800.000 | 36.320.000 | 24.000.000 | 15.520.000 |
| Lê Lợi | Hà Nội - Đập Đá - Nguyễn Công Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 77.440.000 | 43.360.000 | 28.640.000 | 18.560.000 |
| Lê Ngô Cát | Điện Biên Phủ - Đến hết địa bàn phường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Lê Phụng Hiểu | Trường Đúc - Đồng Khởi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Lê Quý Đôn | Hùng Vương - Bà Triệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 58.240.000 | 32.640.000 | 21.520.000 | 14.000.000 |
| Lịch Đợi | Bảo Quốc - Tôn Thất Tùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Lương Thế Vinh | Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Lý Thường Kiệt | Hà Nội - Phan Đình Phùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 64.800.000 | 36.320.000 | 24.000.000 | 15.520.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Nguyễn Thị Định - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Minh Mạng | Lê Ngô Cát - Nam Giao I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Nam Giao | Minh Mạng - Tam Thai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Ngô Gia Tự | Nguyễn Văn Cừ - Đống Đa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Ngô Quyền | Hà Nội - Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Ngự Bình | Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Lê Lợi - Bà Triệu (cầu Vỹ Dạ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 41.440.000 | 23.200.000 | 15.360.000 | 9.920.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Nam đầu cầu Tràng Tiền - Lê Lợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Nguyễn Huệ | Lê Lợi - Hùng Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 58.240.000 | 32.640.000 | 21.520.000 | 14.000.000 |
| Nguyễn Huy Tự | Lê Lợi - Ngô Quyền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 41.440.000 | 23.200.000 | 15.360.000 | 9.920.000 |
| Nguyễn Khuyến | Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Tôn Đức Thắng - Kéo dài đến cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Nguyễn Thái Học | Bến Nghé - Trần Cao Vân - Bà Triệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 64.800.000 | 36.320.000 | 24.000.000 | 15.520.000 |
| Nguyễn Thị Định | Trường Đúc - Út Tịch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Nguyễn Thiện Kế | Nguyễn Huệ - Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 31.120.000 | 17.440.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Hoàng Hoa Thám - Bến Nghé I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 58.240.000 | 32.640.000 | 21.520.000 | 14.000.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Lê Lợi - Hàm Nghi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 58 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Nguyễn Văn Đào | Bùi Thị Xuân - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 59 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Nguyễn Văn Huyên | Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 60 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Nguyễn Xí | Lê Phụng Hiểu - Hoàng Đình Ái I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 61 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phạm Hồng Thái | Ngô Quyền - Nguyễn Đình Chiểu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 62 | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Lê Lợi - Võ Thị Sáu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 63 | 64.800.000 | 36.320.000 | 24.000.000 | 15.520.000 |
| Phan Bội Châu | Lê Lợi - Phan Đình Phùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Phan Bội Châu | Phan Chu Trinh - Đào Tấn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phan Bội Châu | Đào Tấn - Ngự Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 64 | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Phan Chu Trinh | Cầu Ga Huế - Cầu An Cựu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 65 | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| Phan Đình Phùng | Điện Biên Phủ - Hùng Vương (cầu An Cựu) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 66 | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| Phó Đức Chính | Bến Nghé - Trần Quang Khải I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 67 | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Phong Châu | Hùng Vương - Tôn Đức Thắng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 68 | 37.040.000 | 20.720.000 | 13.680.000 | 8.880.000 |
| Quảng Tế | Điện Biên Phủ - Thanh Hải I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 69 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Sơn Xuyên | Nguyễn Văn Đào - Đường Quy hoạch 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 70 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Sư Liễu Quán | Phan Bội Châu - Điên Biên Phủ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 71 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Tam Thai | Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 72 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Tây Sơn | Tôn Nữ Diệu Không - Thích Tịnh Khiết I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 73 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Thanh Hải | Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 74 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Thích Nữ Diệu Không | Thích Tịnh Khiết - Đào Tấn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 75 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Thích Tịnh Khiết | Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 76 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Tố Hữu | Ngã tư Tôn Đức Thắng - Bà Triệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 77 | 37.040.000 | 20.720.000 | 13.680.000 | 8.880.000 |
| Tôn Đức Thắng | Lê Quý Đôn - Bà Triệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 78 | 41.440.000 | 23.200.000 | 15.360.000 | 9.920.000 |
| Tôn Thất Tùng | Bùi Thị Xuân (bùng binh cầu Dã Viên) - Đinh Liệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 79 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Tôn Thất Tùng | Đinh Liệt - Bùi Thị Xuân (cầu Lòn đường sắt) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 79 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Trần Anh Tông | Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 80 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Trần Cao Vân | Hai Bà Trưng - Bến Nghé I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 81 | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Trần Hoành | Phan Bội Châu - Võ Liêm Sơn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 82 | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Trần Phú | Phan Chu Trinh - Đặng Huy Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 83 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Trần Phú | Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 83 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Trần Quang Khải | Nguyễn Thái Học - Bến Nghé I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 84 | 37.040.000 | 20.720.000 | 13.680.000 | 8.880.000 |
| Trần Thái Tông | Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 85 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Trần Thúc Nhẫn | Lê Lợi - Phan Bội Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 86 | 37.040.000 | 20.720.000 | 13.680.000 | 8.880.000 |
| Trương Định | Hà Nội - Hùng Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 87 | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Trường Đồng | Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 88 | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Trường Đúc | Lịch Đợi - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 89 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Út Tịch | Trường Đúc - Nguyễn Thị Định I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 90 | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Võ Liêm Sơn | Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 91 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Võ Thị Sáu | Đội Cung - Bến Nghé - Nguyễn Công Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 92 | 58.240.000 | 32.640.000 | 21.520.000 | 14.000.000 |
| Võ Văn Tần | Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 93 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Xuân Diệu | Phan Bội Châu - Kéo dài đến cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 94 | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Các đường thuộc sân ga Huế | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 95 | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Đoạn từ đường Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội Châu | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 96 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 97 | 3.360.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Thuận Hóa | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Thuận Hóa | 55.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ấu Triệu | Phan Bội Châu - Trần Phú I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Bà huyện Thanh Quan | Lê Lợi - Trương Định I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 36.400.000 | 20.400.000 | 13.450.000 | 8.750.000 |
| Bà Triệu | Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 30.150.000 | 16.900.000 | 11.150.000 | 7.250.000 |
| Bà Triệu | Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 25.900.000 | 14.500.000 | 9.600.000 | 6.200.000 |
| Bảo Quốc | Điện Biên Phủ - Lịch Đợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Bến Nghé | Đội Cung - Hùng Vương tại ngã sáu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 40.500.000 | 22.700.000 | 15.000.000 | 9.700.000 |
| Bùi Huy Tín | Đồng Khởi - Điện Biên Phủ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Bùi Thị Cúc | Nguyễn Thị Định - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cầu Ga (Lê Lợi) - Cầu Lòn đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 19.450.000 | 10.900.000 | 7.200.000 | 4.650.000 |
| Bùi Thị Xuân | Cầu Lòn đường sắt - Huyền Trân Công Chúa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Bùi Thị Xuân | Huyền Trân Công Chúa - Cầu Long Thọ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Cao Đình Độ | Trần Hoành - Đặng Huy Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Chế Lan Viên | Xuân Diệu - Trần Hoành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Chu Văn An | Lê Lợi - Nguyễn Thái Học I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 40.500.000 | 22.700.000 | 15.000.000 | 9.700.000 |
| Dương Xuân | Tôn Nữ Diệu Không - Lê Đình Thám I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Duy Tân | Trần Phú - Ngự Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Đặng Huy Trứ | Trần Phú (ngã ba Thánh giá) - Đào Tấn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Đặng Huy Trứ | Đào Tấn - Ngự Bình I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 10.250.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.450.000 |
| Đặng Huy Trứ | Ngự Bình - Hoàng Thị Loan I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Cầu An Cựu - Tôn Quang Phiệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Đào Tấn | Trần Thái Tông - Kiệt 131 Trần Phú I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Điện Biên Phủ | Lê Lợi - Giáp bờ sông Hương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Điện Biên Phủ | Lê Lợi - Phan Đình Phùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 30.150.000 | 16.900.000 | 11.150.000 | 7.250.000 |
| Điện Biên Phủ | Phan Chu Trinh - Sư Liễu Quán I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 19.450.000 | 10.900.000 | 7.200.000 | 4.650.000 |
| Điện Biên Phủ | Sư Liễu Quán - Ngự Bình - Đàn Nam Giao I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Đinh Liệt | Trường Đúc - Đồng Khởi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Đoàn Hữu Trưng | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Đội Cung | Lê Lợi - Trần Cao Vân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 40.500.000 | 22.700.000 | 15.000.000 | 9.700.000 |
| Đống Đa | Ngã năm Nguyễn Huệ - Ngã sáu Hùng Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 40.500.000 | 22.700.000 | 15.000.000 | 9.700.000 |
| Đồng Khởi | Bùi Thị Xuân - Trần Thái Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Hà Nội | Lê Lợi - Ngã sáu Hùng Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 48.400.000 | 27.100.000 | 17.900.000 | 11.600.000 |
| Hai Bà Trưng | Hà Nội - Phan Đình Phùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 30.150.000 | 16.900.000 | 11.150.000 | 7.250.000 |
| Hàm Nghi | Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Hoàng Đình Ái | Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Lê Lợi - Hà Nội I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 48.400.000 | 27.100.000 | 17.900.000 | 11.600.000 |
| Hùng Vương | Cầu Trường Tiền - Ngã sáu Hùng Vương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 48.400.000 | 27.100.000 | 17.900.000 | 11.600.000 |
| Hùng Vương | Ngã sáu Hùng Vương - Cầu An Cựu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 40.500.000 | 22.700.000 | 15.000.000 | 9.700.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Bùi Thị Xuân - Đến hết địa bàn phường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Lê Đình Thám | Điện Biên Phủ - Thích Tịnh Khiết I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Lê Hồng Phong | Đống Đa - Nguyễn Huệ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 25.900.000 | 14.500.000 | 9.600.000 | 6.200.000 |
| Lê Lai | Lê Lợi - Ngô Quyền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 25.900.000 | 14.500.000 | 9.600.000 | 6.200.000 |
| Lê Lợi | Bùi Thị Xuân (cầu Ga) - Hà Nội I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 40.500.000 | 22.700.000 | 15.000.000 | 9.700.000 |
| Lê Lợi | Hà Nội - Đập Đá - Nguyễn Công Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 48.400.000 | 27.100.000 | 17.900.000 | 11.600.000 |
| Lê Ngô Cát | Điện Biên Phủ - Đến hết địa bàn phường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Lê Phụng Hiểu | Trường Đúc - Đồng Khởi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Lê Quý Đôn | Hùng Vương - Bà Triệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 36.400.000 | 20.400.000 | 13.450.000 | 8.750.000 |
| Lịch Đợi | Bảo Quốc - Tôn Thất Tùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Lương Thế Vinh | Hùng Vương - Hoàng Hoa Thám I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 30.150.000 | 16.900.000 | 11.150.000 | 7.250.000 |
| Lý Thường Kiệt | Hà Nội - Phan Đình Phùng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 40.500.000 | 22.700.000 | 15.000.000 | 9.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.