Bảng giá đất Phường Thuận Hóa, Huế từ 01/01/2026

462 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Thuận Hóa96.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Hà Nội, đoạn Lê Lợi đến Ngã sáu Hùng Vương), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mạc Thị BưởiNguyễn Thị Định - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Minh MạngLê Ngô Cát - Nam Giao
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Nam GiaoMinh Mạng - Tam Thai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Ngô Gia TựNguyễn Văn Cừ - Đống Đa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
9.650.0005.400.0003.550.0002.300.000
Ngô QuyềnHà Nội - Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
30.150.00016.900.00011.150.0007.250.000
Ngự BìnhNguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Nguyễn Công TrứLê Lợi - Bà Triệu (cầu Vỹ Dạ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
25.900.00014.500.0009.600.0006.200.000
Nguyễn Đình ChiểuNam đầu cầu Tràng Tiền - Lê Lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
30.150.00016.900.00011.150.0007.250.000
Nguyễn HuệLê Lợi - Hùng Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
36.400.00020.400.00013.450.0008.750.000
Nguyễn Huy TựLê Lợi - Ngô Quyền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
25.900.00014.500.0009.600.0006.200.000
Nguyễn KhuyếnPhan Đình Phùng - Nguyễn Huệ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
12.850.0007.200.0004.750.0003.100.000
Nguyễn Lương BằngTôn Đức Thắng - Kéo dài đến cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
12.850.0007.200.0004.750.0003.100.000
Nguyễn Thái HọcBến Nghé - Trần Cao Vân - Bà Triệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
40.500.00022.700.00015.000.0009.700.000
Nguyễn Thị ĐịnhTrường Đúc - Út Tịch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Nguyễn Thị Minh KhaiLê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
30.150.00016.900.00011.150.0007.250.000
Nguyễn Thiện KếNguyễn Huệ - Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
19.450.00010.900.0007.200.0004.650.000
Nguyễn Tri PhươngHoàng Hoa Thám - Bến Nghé
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
36.400.00020.400.00013.450.0008.750.000
Nguyễn Trường TộLê Lợi - Hàm Nghi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
12.850.0007.200.0004.750.0003.100.000
Nguyễn Văn CừHai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 58
12.850.0007.200.0004.750.0003.100.000
Nguyễn Văn ĐàoBùi Thị Xuân - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 59
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Nguyễn Văn HuyênTôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 60
12.850.0007.200.0004.750.0003.100.000
Nguyễn XíLê Phụng Hiểu - Hoàng Đình Ái
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 61
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Phạm Hồng TháiNgô Quyền - Nguyễn Đình Chiểu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 62
30.150.00016.900.00011.150.0007.250.000
Phạm Ngũ LãoLê Lợi - Võ Thị Sáu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 63
40.500.00022.700.00015.000.0009.700.000
Phan Bội ChâuLê Lợi - Phan Đình Phùng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
30.150.00016.900.00011.150.0007.250.000
Phan Bội ChâuPhan Chu Trinh - Đào Tấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
12.850.0007.200.0004.750.0003.100.000
Phan Bội ChâuĐào Tấn - Ngự Bình
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 64
9.650.0005.400.0003.550.0002.300.000
Phan Chu TrinhCầu Ga Huế - Cầu An Cựu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 65
10.250.0005.750.0003.800.0002.450.000
Phan Đình PhùngĐiện Biên Phủ - Hùng Vương (cầu An Cựu)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 66
10.250.0005.750.0003.800.0002.450.000
Phó Đức ChínhBến Nghé - Trần Quang Khải
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 67
30.150.00016.900.00011.150.0007.250.000
Phong ChâuHùng Vương - Tôn Đức Thắng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 68
23.150.00012.950.0008.550.0005.550.000
Quảng TếĐiện Biên Phủ - Thanh Hải
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 69
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Sơn XuyênNguyễn Văn Đào - Đường Quy hoạch 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 70
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Sư Liễu QuánPhan Bội Châu - Điên Biên Phủ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 71
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Tam ThaiPhan Bội Châu - Hoàng Thị Loan
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 72
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Tây SơnTôn Nữ Diệu Không - Thích Tịnh Khiết
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 73
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Thanh HảiĐiện Biên Phủ - Trần Thái Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 74
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Thích Nữ Diệu KhôngThích Tịnh Khiết - Đào Tấn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 75
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Thích Tịnh KhiếtĐiện Biên Phủ - Trần Thái Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 76
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Tố HữuNgã tư Tôn Đức Thắng - Bà Triệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 77
23.150.00012.950.0008.550.0005.550.000
Tôn Đức ThắngLê Quý Đôn - Bà Triệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 78
25.900.00014.500.0009.600.0006.200.000
Tôn Thất TùngBùi Thị Xuân (bùng binh cầu Dã Viên) - Đinh Liệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 79
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Tôn Thất TùngĐinh Liệt - Bùi Thị Xuân (cầu Lòn đường sắt)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 79
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Trần Anh TôngĐặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 80
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Trần Cao VânHai Bà Trưng - Bến Nghé
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 81
30.150.00016.900.00011.150.0007.250.000
Trần HoànhPhan Bội Châu - Võ Liêm Sơn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 82
5.200.0002.900.0001.900.0001.250.000
Trần PhúPhan Chu Trinh - Đặng Huy Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 83
12.850.0007.200.0004.750.0003.100.000
Trần PhúĐặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 83
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Trần Quang KhảiNguyễn Thái Học - Bến Nghé
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 84
23.150.00012.950.0008.550.0005.550.000
Trần Thái TôngLê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 85
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Trần Thúc NhẫnLê Lợi - Phan Bội Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 86
23.150.00012.950.0008.550.0005.550.000
Trương ĐịnhHà Nội - Hùng Vương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 87
30.150.00016.900.00011.150.0007.250.000
Trường ĐồngLê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 88
4.200.0002.350.0001.550.0001.000.000
Trường ĐúcLịch Đợi - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 89
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Út TịchTrường Đúc - Nguyễn Thị Định
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 90
7.800.0004.400.0002.900.0001.850.000
Võ Liêm SơnĐặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 91
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Võ Thị SáuĐội Cung - Bến Nghé - Nguyễn Công Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 92
36.400.00020.400.00013.450.0008.750.000
Võ Văn TầnNguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 93
12.850.0007.200.0004.750.0003.100.000
Xuân DiệuPhan Bội Châu - Kéo dài đến cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 94
6.900.0003.850.0002.550.0001.650.000
Các đường thuộc sân ga HuếII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 95
12.850.0007.200.0004.750.0003.100.000
Đoạn từ đường Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội ChâuII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 96
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 97
2.100.0001.200.000800.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.