Bảng giá đất Xã Phú Hồ, Huế từ 01/01/2026

57 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Hồ1.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp giáp phường Mỹ Thượng đến ngã ba đường Tây phá Tam Giang, I. Các tuyến ven đường giao thông chính), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu quy hoạch dân cư thôn Diên ĐạiĐường 9,0m
Mục 1
4.400.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Diên ĐạiĐường 7,0m
Mục 1
4.100.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân ỔĐường 11,5m
Mục 2
2.000.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân ỔĐường 7,0m
Mục 2
1.800.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Văn Giang (Đông B)Đường 12,0m
Mục 3
2.800.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Văn Giang (Đông B)Đường 7,0m
Mục 3
2.600.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê (Lương Lộc)Đường 16,5m
Mục 4
3.800.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê (Lương Lộc)Đường 13,5m
Mục 4
3.300.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương KhêĐường 36,0m
Mục 5
7.500.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương KhêĐường 12,0m
Mục 5
3.800.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương KhêĐường 7,0m
Mục 5
3.500.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Đồng DiĐường 7,5 m
Mục 6
4.000.000
Khu tái định cư Diên Đại xã Phú HồĐường 15,5m
Mục 7
1.200.000
Khu tái định cư Diên Đại xã Phú HồĐường 14,5m
Mục 7
1.100.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 8
3.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 8
2.500.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 8
2.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 8
1.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14,0m đến 16,5m
Mục 8
1.100.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 8
1.100.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 8
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Phú Hồ33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn tiếp giáp phường Mỹ Thượng đến ngã ba đường Tây phá Tam Giang
Tỉnh lộ 10A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
1.300.000910.000640.000
Đoạn ngã ba đường Tây phá Tam Giang đến giáp xã Phú Vang
Tỉnh lộ 10A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
600.000420.000290.000
Tỉnh lộ 10ACI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
1.200.000840.000590.000
Tỉnh lộ 3 (Từ Ủy ban nhân dân xã Phú Hồ đến giáp phường Thanh Thủy)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
1.000.000700.000500.000
Đường Tây phá Tam Giang (Từ ngã ba tỉnh lộ 10A đến giáp xã Phú Vang)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 4
700.000490.000350.000
Vùng 1: - Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 3 sát Trụ sở Đảng Ủy xã Phú Hồ - Tuyến đường Liên xã Mỹ Thượng - Phú Hồ (Tuyến dọc sông Như Ý) - Tuyến bê tông liên xã Phú Xuân - Phú Đa - Tuyến bê tông liên xã Phú Xuân - Phú Hồ - Tuyến bê tông từ ngã 3 đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang đến ngã 3 đường liên xã Phú Lương - Phú HồII. Các vùng còn lại
Mục 5
400.000270.000
Vùng 2 - Các tuyến chính của các thôn còn lại - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chínhII. Các vùng còn lại
Mục 6
280.000190.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Mục 7
180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Phú Hồ8.0006.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn tiếp giáp phường Mỹ Thượng đến ngã ba đường Tây phá Tam Giang
Tỉnh lộ 10A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
780.000546.000384.000
Đoạn ngã ba đường Tây phá Tam Giang đến giáp xã Phú Vang
Tỉnh lộ 10A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
360.000252.000174.000
Tỉnh lộ 10ACI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
720.000504.000354.000
Tỉnh lộ 3 (Từ Ủy ban nhân dân xã Phú Hồ đến giáp phường Thanh Thủy)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
600.000420.000300.000
Đường Tây phá Tam Giang (Từ ngã ba tỉnh lộ 10A đến giáp xã Phú Vang)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 4
420.000294.000210.000
Vùng 1: - Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 3 sát Trụ sở Đảng Ủy xã Phú Hồ - Tuyến đường Liên xã Mỹ Thượng - Phú Hồ (Tuyến dọc sông Như Ý) - Tuyến bê tông liên xã Phú Xuân - Phú Đa - Tuyến bê tông liên xã Phú Xuân - Phú Hồ - Tuyến bê tông từ ngã 3 đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang đến ngã 3 đường liên xã Phú Lương - Phú HồII. Các vùng còn lại
Mục 5
240.000162.000
Vùng 2 - Các tuyến chính của các thôn còn lại - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chínhII. Các vùng còn lại
Mục 6
168.000114.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Mục 7
108.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn tiếp giáp phường Mỹ Thượng đến ngã ba đường Tây phá Tam Giang
Tỉnh lộ 10A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
1.040.000728.000512.000
Đoạn ngã ba đường Tây phá Tam Giang đến giáp xã Phú Vang
Tỉnh lộ 10A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
480.000336.000232.000
Tỉnh lộ 10ACI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
960.000672.000472.000
Tỉnh lộ 3 (Từ Ủy ban nhân dân xã Phú Hồ đến giáp phường Thanh Thủy)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
800.000560.000400.000
Đường Tây phá Tam Giang (Từ ngã ba tỉnh lộ 10A đến giáp xã Phú Vang)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 4
560.000392.000280.000
Vùng 1: - Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 3 sát Trụ sở Đảng Ủy xã Phú Hồ - Tuyến đường Liên xã Mỹ Thượng - Phú Hồ (Tuyến dọc sông Như Ý) - Tuyến bê tông liên xã Phú Xuân - Phú Đa - Tuyến bê tông liên xã Phú Xuân - Phú Hồ - Tuyến bê tông từ ngã 3 đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang đến ngã 3 đường liên xã Phú Lương - Phú HồII. Các vùng còn lại
Mục 5
320.000216.000
Vùng 2 - Các tuyến chính của các thôn còn lại - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chínhII. Các vùng còn lại
Mục 6
224.000152.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Mục 7
144.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Phú Hồ42.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Phú Hồ46.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn tiếp giáp phường Mỹ Thượng đến ngã ba đường Tây phá Tam Giang
Tỉnh lộ 10A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
650.000455.000320.000
Đoạn ngã ba đường Tây phá Tam Giang đến giáp xã Phú Vang
Tỉnh lộ 10A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
300.000210.000145.000
Tỉnh lộ 10ACI. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
600.000420.000295.000
Tỉnh lộ 3 (Từ Ủy ban nhân dân xã Phú Hồ đến giáp phường Thanh Thủy)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
500.000350.000250.000
Đường Tây phá Tam Giang (Từ ngã ba tỉnh lộ 10A đến giáp xã Phú Vang)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 4
350.000245.000175.000
Vùng 1: - Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 3 sát Trụ sở Đảng Ủy xã Phú Hồ - Tuyến đường Liên xã Mỹ Thượng - Phú Hồ (Tuyến dọc sông Như Ý) - Tuyến bê tông liên xã Phú Xuân - Phú Đa - Tuyến bê tông liên xã Phú Xuân - Phú Hồ - Tuyến bê tông từ ngã 3 đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang đến ngã 3 đường liên xã Phú Lương - Phú HồII. Các vùng còn lại
Mục 5
200.000135.000
Vùng 2 - Các tuyến chính của các thôn còn lại - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chínhII. Các vùng còn lại
Mục 6
140.00095.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Mục 7
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.