Bảng giá đất Xã A Lưới 3, Huế từ 01/01/2026

61 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã A Lưới 31.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp xã A Lưới 2 đến ngã tư Bốt Đỏ, I. Các tuyến ven đường giao thông chính), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (5 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khácĐường 19,5m trở lên
Mục 1
1.300.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khácĐường 17,0m đến 19,0m
Mục 1
1.100.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khácĐường 13,5m đến 16,5m
Mục 1
1.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khácĐường 11,0m đến 13,0m
Mục 1
900.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khácĐường 4,0m đến 10,5m
Mục 1
770.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã A Lưới 324.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ giáp xã A Lưới 2 đến ngã tư Bốt Đỏ
Đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
1.000.000600.000400.000
Đoạn từ ngã tư Bốt Đỏ đến trụ sở UBMTTQVN xã A Lưới 3 (Trụ sở UBND xã Phú Vinh (cũ).
Đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
970.000540.000350.000
Đoạn từ trụ sở UBMTTQVN xã A Lưới 3 (Trụ sở UBND xã Phú Vinh (cũ) đến hết địa giới xã A Lưới.
Đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
750.000500.000380.000
Đoạn từ Đường trung tâm cụm xã A Lưới 3 từ ngã tư Bốt Đỏ theo hướng đi trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cũ)
Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
900.000380.000220.000
Đoạn từ Tuyến đường vào Đồn 629 từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cũ)
Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
750.000310.000170.000
Đoạn từ điểm đấu nối với đường Hồ Chí Minh đi thôn Quảng Lợi (cũ) đến hết địa giới xã A Lưới 3.
Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
750.000310.000170.000
Đoạn từ giáp ngã tư Bốt Đỏ đến đường vào mỏ đá A Râng
Quốc lộ 49A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
1.000.000430.000230.000
Đoạn từ giáp đường vào mỏ đá A Râng đến hết địa giới xã A Lưới 3
Quốc lộ 49A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
750.000470.000390.000
Tỉnh lộ 20 - Đoạn giáp đường Hồ Chí Minh đi cầu Hồng Thái đến địa điểm đầu cầu Hồng Thái (thôn Tu Vay)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 4
750.000620.000550.000
Đường chính - Đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (đối diện mỏ đá Thanh Bình An) đi thôn Quảng Ngạn đến hết địa giới xã A Lưới 3I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 5
290.000240.000210.000
Vùng 1: Các thôn: Quảng Phú, Quảng Hợp, Quảng Lộc, Quảng Thọ; Căn Sâm, Căn Tôm, Hợp Thượng, Ky Ré, Phú Thành, Phú Xuân, Tu Vay, Vinh LợiII. Các vùng còn lại
Mục 6
120.000110.000
Vùng 2: Các thôn: A Đên, A Xáp, Phú Thượng, Y Reo, Quảng NgạnII. Các vùng còn lại
Mục 7
110.00090.000
Vùng 3: Các thôn: Căn Te, A Đâng, A LaII. Các vùng còn lại
Mục 8
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã A Lưới 36.0005.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ giáp xã A Lưới 2 đến ngã tư Bốt Đỏ
Đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
600.000360.000240.000
Đoạn từ ngã tư Bốt Đỏ đến trụ sở UBMTTQVN xã A Lưới 3 (Trụ sở UBND xã Phú Vinh (cũ).
Đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
582.000324.000210.000
Đoạn từ trụ sở UBMTTQVN xã A Lưới 3 (Trụ sở UBND xã Phú Vinh (cũ) đến hết địa giới xã A Lưới.
Đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
450.000300.000228.000
Đoạn từ Đường trung tâm cụm xã A Lưới 3 từ ngã tư Bốt Đỏ theo hướng đi trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cũ)
Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
540.000228.000132.000
Đoạn từ Tuyến đường vào Đồn 629 từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cũ)
Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
450.000186.000102.000
Đoạn từ điểm đấu nối với đường Hồ Chí Minh đi thôn Quảng Lợi (cũ) đến hết địa giới xã A Lưới 3.
Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
450.000186.000102.000
Đoạn từ giáp ngã tư Bốt Đỏ đến đường vào mỏ đá A Râng
Quốc lộ 49A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
600.000258.000138.000
Đoạn từ giáp đường vào mỏ đá A Râng đến hết địa giới xã A Lưới 3
Quốc lộ 49A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
450.000282.000234.000
Tỉnh lộ 20 - Đoạn giáp đường Hồ Chí Minh đi cầu Hồng Thái đến địa điểm đầu cầu Hồng Thái (thôn Tu Vay)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 4
450.000372.000330.000
Đường chính - Đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (đối diện mỏ đá Thanh Bình An) đi thôn Quảng Ngạn đến hết địa giới xã A Lưới 3I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 5
174.000144.000126.000
Vùng 1: Các thôn: Quảng Phú, Quảng Hợp, Quảng Lộc, Quảng Thọ; Căn Sâm, Căn Tôm, Hợp Thượng, Ky Ré, Phú Thành, Phú Xuân, Tu Vay, Vinh LợiII. Các vùng còn lại
Mục 6
72.00066.000
Vùng 2: Các thôn: A Đên, A Xáp, Phú Thượng, Y Reo, Quảng NgạnII. Các vùng còn lại
Mục 7
66.00054.000
Vùng 3: Các thôn: Căn Te, A Đâng, A LaII. Các vùng còn lại
Mục 8
36.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ giáp xã A Lưới 2 đến ngã tư Bốt Đỏ
Đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
800.000480.000320.000
Đoạn từ ngã tư Bốt Đỏ đến trụ sở UBMTTQVN xã A Lưới 3 (Trụ sở UBND xã Phú Vinh (cũ).
Đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
776.000432.000280.000
Đoạn từ trụ sở UBMTTQVN xã A Lưới 3 (Trụ sở UBND xã Phú Vinh (cũ) đến hết địa giới xã A Lưới.
Đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
600.000400.000304.000
Đoạn từ Đường trung tâm cụm xã A Lưới 3 từ ngã tư Bốt Đỏ theo hướng đi trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cũ)
Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
720.000304.000176.000
Đoạn từ Tuyến đường vào Đồn 629 từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cũ)
Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
600.000248.000136.000
Đoạn từ điểm đấu nối với đường Hồ Chí Minh đi thôn Quảng Lợi (cũ) đến hết địa giới xã A Lưới 3.
Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
600.000248.000136.000
Đoạn từ giáp ngã tư Bốt Đỏ đến đường vào mỏ đá A Râng
Quốc lộ 49A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
800.000344.000184.000
Đoạn từ giáp đường vào mỏ đá A Râng đến hết địa giới xã A Lưới 3
Quốc lộ 49A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
600.000376.000312.000
Tỉnh lộ 20 - Đoạn giáp đường Hồ Chí Minh đi cầu Hồng Thái đến địa điểm đầu cầu Hồng Thái (thôn Tu Vay)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 4
600.000496.000440.000
Đường chính - Đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (đối diện mỏ đá Thanh Bình An) đi thôn Quảng Ngạn đến hết địa giới xã A Lưới 3I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 5
232.000192.000168.000
Vùng 1: Các thôn: Quảng Phú, Quảng Hợp, Quảng Lộc, Quảng Thọ; Căn Sâm, Căn Tôm, Hợp Thượng, Ky Ré, Phú Thành, Phú Xuân, Tu Vay, Vinh LợiII. Các vùng còn lại
Mục 6
96.00088.000
Vùng 2: Các thôn: A Đên, A Xáp, Phú Thượng, Y Reo, Quảng NgạnII. Các vùng còn lại
Mục 7
88.00072.000
Vùng 3: Các thôn: Căn Te, A Đâng, A LaII. Các vùng còn lại
Mục 8
48.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã A Lưới 327.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã A Lưới 330.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ giáp xã A Lưới 2 đến ngã tư Bốt Đỏ
Đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
500.000300.000200.000
Đoạn từ ngã tư Bốt Đỏ đến trụ sở UBMTTQVN xã A Lưới 3 (Trụ sở UBND xã Phú Vinh (cũ).
Đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
485.000270.000175.000
Đoạn từ trụ sở UBMTTQVN xã A Lưới 3 (Trụ sở UBND xã Phú Vinh (cũ) đến hết địa giới xã A Lưới.
Đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
375.000250.000190.000
Đoạn từ Đường trung tâm cụm xã A Lưới 3 từ ngã tư Bốt Đỏ theo hướng đi trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cũ)
Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
450.000190.000110.000
Đoạn từ Tuyến đường vào Đồn 629 từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cũ)
Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
375.000155.00085.000
Đoạn từ điểm đấu nối với đường Hồ Chí Minh đi thôn Quảng Lợi (cũ) đến hết địa giới xã A Lưới 3.
Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
375.000155.00085.000
Đoạn từ giáp ngã tư Bốt Đỏ đến đường vào mỏ đá A Râng
Quốc lộ 49A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
500.000215.000115.000
Đoạn từ giáp đường vào mỏ đá A Râng đến hết địa giới xã A Lưới 3
Quốc lộ 49A
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
375.000235.000195.000
Tỉnh lộ 20 - Đoạn giáp đường Hồ Chí Minh đi cầu Hồng Thái đến địa điểm đầu cầu Hồng Thái (thôn Tu Vay)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 4
375.000310.000275.000
Đường chính - Đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (đối diện mỏ đá Thanh Bình An) đi thôn Quảng Ngạn đến hết địa giới xã A Lưới 3I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 5
145.000120.000105.000
Vùng 1: Các thôn: Quảng Phú, Quảng Hợp, Quảng Lộc, Quảng Thọ; Căn Sâm, Căn Tôm, Hợp Thượng, Ky Ré, Phú Thành, Phú Xuân, Tu Vay, Vinh LợiII. Các vùng còn lại
Mục 6
60.00055.000
Vùng 2: Các thôn: A Đên, A Xáp, Phú Thượng, Y Reo, Quảng NgạnII. Các vùng còn lại
Mục 7
55.00045.000
Vùng 3: Các thôn: Căn Te, A Đâng, A LaII. Các vùng còn lại
Mục 8
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.