Bảng giá đất Phường Hương An, Huế từ 01/01/2026

303 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Hương An15.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Lý Thái Tổ, đoạn Cầu An Hòa đến Nguyễn Văn Linh), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (15 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11)Đường từ 24,5m trở lên
Mục 1
6.100.000
Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11)Đường từ 20,0m đến 24,0m
Mục 1
4.900.000
Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11)Đường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 1
4.200.000
Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11)Đường từ 14,0m đến 16,5m
Mục 1
3.700.000
Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11)Đường từ 13,5m trở xuống
Mục 1
3.400.000
Khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường Hương Sơ (cũ)Đường 11,5m
Mục 2
5.000.000
Khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường Hương Sơ (cũ)Đường 6,0m
Mục 2
2.900.000
Khu quy hoạch dân cư Hương AnĐường 11,5m
Mục 3
2.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 4
10.100.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 4
8.100.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 4
7.500.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 4
7.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14,0m đến 16,5m
Mục 4
6.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 4
5.700.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 4
3.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Hương An33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bồn TrìĐình làng Bồn Trì - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.200.000750.000540.000350.000
Cao ThắngNguyễn Văn Linh - Nguyễn Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Cao Văn KhánhNguyễn Đăng Đệ - Cầu Cổ Bưu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
2.400.0001.200.000900.000530.000
Cao Văn KhánhCầu Cổ Bưu - Lý Thần Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
2.000.0001.100.000750.000460.000
Cầm Bá ThướcNguyễn Duy Hiệu - Khu xen ghép Tổ 4 Hương Sơ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
4.400.0002.500.0001.600.0001.100.000
Cần VươngNguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
8.300.0004.600.0003.100.0002.000.000
Dạ TrạchNguyễn Duy Hiệu - Phạm Thận Duật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Đào Doãn ĐịchNguyễn Văn Linh - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
8.300.0004.600.0003.100.0002.000.000
Đặng ChiêmĐặng Tất - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
8.300.0004.600.0003.100.0002.000.000
Đặng TấtLý Thái Tổ - Cầu Tránh An Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
10.600.0005.900.0003.900.0002.500.000
Đặng TấtCầu Tránh An Hòa - Ranh giới phường Hóa Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
8.300.0004.600.0003.100.0002.000.000
Đặng TấtCầu Bạch Yến - Cầu Bao Vinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Đốc SơLý Thái Tổ - Trần Quý Khoáng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
8.300.0004.600.0003.100.0002.000.000
Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ)Cao Văn Khánh - Hết khu dân cư tổ dân phố Thanh Chữ (đường vào nhà ông Hà Văn Lai xóm trên Thanh Chữ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
1.200.000750.000540.000350.000
Đường nội thị tổ dân phố Bồn TrìThửa đất số 37, tờ bản đồ số 88 (đất 64 của hộ ông Nguyễn Bân) - Hết khu dân cư Cồn Đậu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
650.000500.000410.000290.000
Hùng LĩnhNguyễn Duy Hiệu - Phạm Thận Duật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Hoa LưNguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch 11,5m
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
8.300.0004.600.0003.100.0002.000.000
Hoa Lư 1Hoa Lư - Hoa Lư 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Hoa Lư 2Nguyễn Văn Linh - Lê Minh Trường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Kim PhụngTiếp giáp phường Kim Trà - Cầu Tu Ca
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
3.300.0001.700.0001.200.000730.000
Lễ KhêTản Đà - Khu quy hoạch (Nhà G2 Chung cư Hương Sơ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
5.800.0003.200.0002.100.0001.400.000
Lễ Khê 1Chung cư Vạn đò - Nguyễn Bá Học
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Lễ Khê 10Kiệt 67 đường Nguyễn Bá Học - Lễ Khê 7
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Lễ Khê 2Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Lễ Khê 3Chung cư Vạn đò - Lễ Khê 8
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Lễ Khê 4Lễ Khê 1 - Lễ Khê 3
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Lễ Khê 5Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Lễ Khê 6Lễ Khê 5 - Lễ Khê 7
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Lễ Khê 7Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Lễ Khê 8Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Lê Minh TrườngTản Đà - Mê Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
8.300.0004.600.0003.100.0002.000.000
Lý Nam ĐếBắc cầu An Hoà - Ranh giới phường Kim Long
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
8.300.0004.600.0003.100.0002.000.000
Lý Nam ĐếĐầu cầu Nguyễn Hoàng - Giáp làng Lựu Bảo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Lý Thái TổCầu An Hòa - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
15.400.0008.700.0005.700.0003.700.000
Lý Thái TổNguyễn Văn Linh - Giáp ranh phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
14.200.0008.000.0005.300.0003.400.000
Lý Thái TổPhía bên kia đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
4.400.0002.500.0001.600.0001.100.000
Lý Thần TôngTiếp giáp phường Kim Trà - Cầu An Vân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
2.500.0001.300.000940.000580.000
Mai Lão BạngĐặng Tất (ngã ba An Hòa) - Đường thôn Đốc Sơ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Mê LinhNguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Hóa Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Nguyễn Bá HọcNiệm Phật đường Lễ Khê - Giáp ranh phường Hóa Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Nguyễn DuyCao Thắng - Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Nguyễn Duy HiệuPhạm Bành - Tạ Hiền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
8.300.0004.600.0003.100.0002.000.000
Nguyễn Đăng ĐệLý Thái Tổ - Cao Văn Khánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Nguyễn Đăng ThịnhLý Thần Tông - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
920.000570.000430.000310.000
Nguyễn ĐoáĐường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Nguyễn LâmCao Thắng - Thân Trọng Di
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Nguyễn Ngọc ThăngNguyễn Duy Hiệu - Mai Lượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
4.400.0002.500.0001.600.0001.100.000
Nguyễn Phạm TuânCao Thắng - Tân Sở
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Nguyễn Thị HựuMai Lượng - Niệm phật đường Đức Bưu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
8.300.0004.600.0003.100.0002.000.000
Nguyễn ThôngTrần Quý Khoáng - Tân Sở
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Nguyễn Văn LinhLý Thái Tổ - Tản Đà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
15.400.0008.700.0005.700.0003.700.000
Nguyễn Văn LinhTản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
8.300.0004.600.0003.100.0002.000.000
Phạm BànhCần vương - Đường Quy hoạch 13,5m
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
10.600.0005.900.0003.900.0002.500.000
Phạm Thận DuậtNguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Phạm Thận DuậtĐiểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Phan Bá PhiếnCần Vương - Trần Quý Khoáng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
8.300.0004.600.0003.100.0002.000.000
Phan Cảnh KếĐường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Tản ĐàTăng Bạt Hổ (cửa Hậu) - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
15.400.0008.700.0005.700.0003.700.000
Tản ĐàNguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
10.600.0005.900.0003.900.0002.500.000
Tản ĐàĐiểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đến ranh giới phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
10.600.0005.900.0003.900.0002.500.000
Tân SởNguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
8.300.0004.600.0003.100.0002.000.000
Tôn Thất ĐàmNguyễn Văn Linh - Đến hết cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Thanh ChữĐường sắt Bắc Nam - Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
2.000.0001.100.000750.000460.000
Thanh ChữĐường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ) - Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
920.000570.000430.000310.000
Thân Trọng DiNguyễn Văn Linh - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
8.300.0004.600.0003.100.0002.000.000
Trần Trọng CungMai Lượng - Nguyễn Duy Hiệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Trần Quý KhoángĐặng Tất - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Trần Quý KhoángNguyễn Văn Linh - Tản Đà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Trần Quý KhoángTản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Triều Sơn TâyLý Thái Tổ - Ranh giới phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
6.400.0003.600.0002.400.0001.500.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 58
650.000500.000410.000290.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Hương An9.0007.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bồn TrìĐình làng Bồn Trì - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
720.000450.000324.000210.000
Cao ThắngNguyễn Văn Linh - Nguyễn Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Cao Văn KhánhNguyễn Đăng Đệ - Cầu Cổ Bưu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.440.000720.000540.000318.000
Cao Văn KhánhCầu Cổ Bưu - Lý Thần Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.200.000660.000450.000276.000
Cầm Bá ThướcNguyễn Duy Hiệu - Khu xen ghép Tổ 4 Hương Sơ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
2.640.0001.500.000960.000660.000
Cần VươngNguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
4.980.0002.760.0001.860.0001.200.000
Dạ TrạchNguyễn Duy Hiệu - Phạm Thận Duật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Đào Doãn ĐịchNguyễn Văn Linh - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
4.980.0002.760.0001.860.0001.200.000
Đặng ChiêmĐặng Tất - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
4.980.0002.760.0001.860.0001.200.000
Đặng TấtLý Thái Tổ - Cầu Tránh An Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
6.360.0003.540.0002.340.0001.500.000
Đặng TấtCầu Tránh An Hòa - Ranh giới phường Hóa Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
4.980.0002.760.0001.860.0001.200.000
Đặng TấtCầu Bạch Yến - Cầu Bao Vinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Đốc SơLý Thái Tổ - Trần Quý Khoáng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
4.980.0002.760.0001.860.0001.200.000
Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ)Cao Văn Khánh - Hết khu dân cư tổ dân phố Thanh Chữ (đường vào nhà ông Hà Văn Lai xóm trên Thanh Chữ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
720.000450.000324.000210.000
Đường nội thị tổ dân phố Bồn TrìThửa đất số 37, tờ bản đồ số 88 (đất 64 của hộ ông Nguyễn Bân) - Hết khu dân cư Cồn Đậu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
390.000300.000246.000174.000
Hùng LĩnhNguyễn Duy Hiệu - Phạm Thận Duật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Hoa LưNguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch 11,5m
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
4.980.0002.760.0001.860.0001.200.000
Hoa Lư 1Hoa Lư - Hoa Lư 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Hoa Lư 2Nguyễn Văn Linh - Lê Minh Trường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Kim PhụngTiếp giáp phường Kim Trà - Cầu Tu Ca
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
1.980.0001.020.000720.000438.000
Lễ KhêTản Đà - Khu quy hoạch (Nhà G2 Chung cư Hương Sơ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
3.480.0001.920.0001.260.000840.000
Lễ Khê 1Chung cư Vạn đò - Nguyễn Bá Học
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Lễ Khê 10Kiệt 67 đường Nguyễn Bá Học - Lễ Khê 7
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Lễ Khê 2Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Lễ Khê 3Chung cư Vạn đò - Lễ Khê 8
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Lễ Khê 4Lễ Khê 1 - Lễ Khê 3
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Lễ Khê 5Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Lễ Khê 6Lễ Khê 5 - Lễ Khê 7
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Lễ Khê 7Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Lễ Khê 8Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Lê Minh TrườngTản Đà - Mê Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
4.980.0002.760.0001.860.0001.200.000
Lý Nam ĐếBắc cầu An Hoà - Ranh giới phường Kim Long
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
4.980.0002.760.0001.860.0001.200.000
Lý Nam ĐếĐầu cầu Nguyễn Hoàng - Giáp làng Lựu Bảo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Lý Thái TổCầu An Hòa - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
9.240.0005.220.0003.420.0002.220.000
Lý Thái TổNguyễn Văn Linh - Giáp ranh phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
8.520.0004.800.0003.180.0002.040.000
Lý Thái TổPhía bên kia đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
2.640.0001.500.000960.000660.000
Lý Thần TôngTiếp giáp phường Kim Trà - Cầu An Vân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
1.500.000780.000564.000348.000
Mai Lão BạngĐặng Tất (ngã ba An Hòa) - Đường thôn Đốc Sơ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Mê LinhNguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Hóa Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Nguyễn Bá HọcNiệm Phật đường Lễ Khê - Giáp ranh phường Hóa Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Nguyễn DuyCao Thắng - Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Nguyễn Duy HiệuPhạm Bành - Tạ Hiền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
4.980.0002.760.0001.860.0001.200.000
Nguyễn Đăng ĐệLý Thái Tổ - Cao Văn Khánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Nguyễn Đăng ThịnhLý Thần Tông - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
552.000342.000258.000186.000
Nguyễn ĐoáĐường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Nguyễn LâmCao Thắng - Thân Trọng Di
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Nguyễn Ngọc ThăngNguyễn Duy Hiệu - Mai Lượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
2.640.0001.500.000960.000660.000
Nguyễn Phạm TuânCao Thắng - Tân Sở
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Nguyễn Thị HựuMai Lượng - Niệm phật đường Đức Bưu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
4.980.0002.760.0001.860.0001.200.000
Nguyễn ThôngTrần Quý Khoáng - Tân Sở
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Nguyễn Văn LinhLý Thái Tổ - Tản Đà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
9.240.0005.220.0003.420.0002.220.000
Nguyễn Văn LinhTản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
4.980.0002.760.0001.860.0001.200.000
Phạm BànhCần vương - Đường Quy hoạch 13,5m
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
6.360.0003.540.0002.340.0001.500.000
Phạm Thận DuậtNguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Phạm Thận DuậtĐiểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Phan Bá PhiếnCần Vương - Trần Quý Khoáng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
4.980.0002.760.0001.860.0001.200.000
Phan Cảnh KếĐường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Tản ĐàTăng Bạt Hổ (cửa Hậu) - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
9.240.0005.220.0003.420.0002.220.000
Tản ĐàNguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
6.360.0003.540.0002.340.0001.500.000
Tản ĐàĐiểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đến ranh giới phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
6.360.0003.540.0002.340.0001.500.000
Tân SởNguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
4.980.0002.760.0001.860.0001.200.000
Tôn Thất ĐàmNguyễn Văn Linh - Đến hết cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Thanh ChữĐường sắt Bắc Nam - Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
1.200.000660.000450.000276.000
Thanh ChữĐường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ) - Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
552.000342.000258.000186.000
Thân Trọng DiNguyễn Văn Linh - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
4.980.0002.760.0001.860.0001.200.000
Trần Trọng CungMai Lượng - Nguyễn Duy Hiệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Trần Quý KhoángĐặng Tất - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Trần Quý KhoángNguyễn Văn Linh - Tản Đà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Trần Quý KhoángTản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Triều Sơn TâyLý Thái Tổ - Ranh giới phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
3.840.0002.160.0001.440.000900.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 58
390.000300.000246.000174.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bồn TrìĐình làng Bồn Trì - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
960.000600.000432.000280.000
Cao ThắngNguyễn Văn Linh - Nguyễn Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Cao Văn KhánhNguyễn Đăng Đệ - Cầu Cổ Bưu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.920.000960.000720.000424.000
Cao Văn KhánhCầu Cổ Bưu - Lý Thần Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.600.000880.000600.000368.000
Cầm Bá ThướcNguyễn Duy Hiệu - Khu xen ghép Tổ 4 Hương Sơ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
3.520.0002.000.0001.280.000880.000
Cần VươngNguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Dạ TrạchNguyễn Duy Hiệu - Phạm Thận Duật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Đào Doãn ĐịchNguyễn Văn Linh - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Đặng ChiêmĐặng Tất - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Đặng TấtLý Thái Tổ - Cầu Tránh An Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Đặng TấtCầu Tránh An Hòa - Ranh giới phường Hóa Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Đặng TấtCầu Bạch Yến - Cầu Bao Vinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Đốc SơLý Thái Tổ - Trần Quý Khoáng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ)Cao Văn Khánh - Hết khu dân cư tổ dân phố Thanh Chữ (đường vào nhà ông Hà Văn Lai xóm trên Thanh Chữ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
960.000600.000432.000280.000
Đường nội thị tổ dân phố Bồn TrìThửa đất số 37, tờ bản đồ số 88 (đất 64 của hộ ông Nguyễn Bân) - Hết khu dân cư Cồn Đậu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
520.000400.000328.000232.000
Hùng LĩnhNguyễn Duy Hiệu - Phạm Thận Duật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Hoa LưNguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch 11,5m
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Hoa Lư 1Hoa Lư - Hoa Lư 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Hoa Lư 2Nguyễn Văn Linh - Lê Minh Trường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Kim PhụngTiếp giáp phường Kim Trà - Cầu Tu Ca
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
2.640.0001.360.000960.000584.000
Lễ KhêTản Đà - Khu quy hoạch (Nhà G2 Chung cư Hương Sơ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
4.640.0002.560.0001.680.0001.120.000
Lễ Khê 1Chung cư Vạn đò - Nguyễn Bá Học
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Lễ Khê 10Kiệt 67 đường Nguyễn Bá Học - Lễ Khê 7
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Lễ Khê 2Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Lễ Khê 3Chung cư Vạn đò - Lễ Khê 8
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Lễ Khê 4Lễ Khê 1 - Lễ Khê 3
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Lễ Khê 5Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Lễ Khê 6Lễ Khê 5 - Lễ Khê 7
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Lễ Khê 7Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Lễ Khê 8Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Lê Minh TrườngTản Đà - Mê Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Lý Nam ĐếBắc cầu An Hoà - Ranh giới phường Kim Long
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Lý Nam ĐếĐầu cầu Nguyễn Hoàng - Giáp làng Lựu Bảo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Lý Thái TổCầu An Hòa - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
12.320.0006.960.0004.560.0002.960.000
Lý Thái TổNguyễn Văn Linh - Giáp ranh phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
11.360.0006.400.0004.240.0002.720.000
Lý Thái TổPhía bên kia đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
3.520.0002.000.0001.280.000880.000
Lý Thần TôngTiếp giáp phường Kim Trà - Cầu An Vân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
2.000.0001.040.000752.000464.000
Mai Lão BạngĐặng Tất (ngã ba An Hòa) - Đường thôn Đốc Sơ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Mê LinhNguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Hóa Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Nguyễn Bá HọcNiệm Phật đường Lễ Khê - Giáp ranh phường Hóa Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Nguyễn DuyCao Thắng - Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Nguyễn Duy HiệuPhạm Bành - Tạ Hiền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Nguyễn Đăng ĐệLý Thái Tổ - Cao Văn Khánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Nguyễn Đăng ThịnhLý Thần Tông - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
736.000456.000344.000248.000
Nguyễn ĐoáĐường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Nguyễn LâmCao Thắng - Thân Trọng Di
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Nguyễn Ngọc ThăngNguyễn Duy Hiệu - Mai Lượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
3.520.0002.000.0001.280.000880.000
Nguyễn Phạm TuânCao Thắng - Tân Sở
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Nguyễn Thị HựuMai Lượng - Niệm phật đường Đức Bưu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Nguyễn ThôngTrần Quý Khoáng - Tân Sở
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Nguyễn Văn LinhLý Thái Tổ - Tản Đà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
12.320.0006.960.0004.560.0002.960.000
Nguyễn Văn LinhTản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Phạm BànhCần vương - Đường Quy hoạch 13,5m
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Phạm Thận DuậtNguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Phạm Thận DuậtĐiểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Phan Bá PhiếnCần Vương - Trần Quý Khoáng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Phan Cảnh KếĐường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Tản ĐàTăng Bạt Hổ (cửa Hậu) - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
12.320.0006.960.0004.560.0002.960.000
Tản ĐàNguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Tản ĐàĐiểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đến ranh giới phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
8.480.0004.720.0003.120.0002.000.000
Tân SởNguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Tôn Thất ĐàmNguyễn Văn Linh - Đến hết cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Thanh ChữĐường sắt Bắc Nam - Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
1.600.000880.000600.000368.000
Thanh ChữĐường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ) - Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
736.000456.000344.000248.000
Thân Trọng DiNguyễn Văn Linh - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
6.640.0003.680.0002.480.0001.600.000
Trần Trọng CungMai Lượng - Nguyễn Duy Hiệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Trần Quý KhoángĐặng Tất - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Trần Quý KhoángNguyễn Văn Linh - Tản Đà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Trần Quý KhoángTản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Triều Sơn TâyLý Thái Tổ - Ranh giới phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
5.120.0002.880.0001.920.0001.200.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 58
520.000400.000328.000232.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Hương An50.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Hương An55.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bồn TrìĐình làng Bồn Trì - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
600.000375.000270.000175.000
Cao ThắngNguyễn Văn Linh - Nguyễn Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Cao Văn KhánhNguyễn Đăng Đệ - Cầu Cổ Bưu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.200.000600.000450.000265.000
Cao Văn KhánhCầu Cổ Bưu - Lý Thần Tông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.000.000550.000375.000230.000
Cầm Bá ThướcNguyễn Duy Hiệu - Khu xen ghép Tổ 4 Hương Sơ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
2.200.0001.250.000800.000550.000
Cần VươngNguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Dạ TrạchNguyễn Duy Hiệu - Phạm Thận Duật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Đào Doãn ĐịchNguyễn Văn Linh - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Đặng ChiêmĐặng Tất - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Đặng TấtLý Thái Tổ - Cầu Tránh An Hòa
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Đặng TấtCầu Tránh An Hòa - Ranh giới phường Hóa Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Đặng TấtCầu Bạch Yến - Cầu Bao Vinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Đốc SơLý Thái Tổ - Trần Quý Khoáng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ)Cao Văn Khánh - Hết khu dân cư tổ dân phố Thanh Chữ (đường vào nhà ông Hà Văn Lai xóm trên Thanh Chữ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
600.000375.000270.000175.000
Đường nội thị tổ dân phố Bồn TrìThửa đất số 37, tờ bản đồ số 88 (đất 64 của hộ ông Nguyễn Bân) - Hết khu dân cư Cồn Đậu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
325.000250.000205.000145.000
Hùng LĩnhNguyễn Duy Hiệu - Phạm Thận Duật
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Hoa LưNguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch 11,5m
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Hoa Lư 1Hoa Lư - Hoa Lư 2
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Hoa Lư 2Nguyễn Văn Linh - Lê Minh Trường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Kim PhụngTiếp giáp phường Kim Trà - Cầu Tu Ca
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
1.650.000850.000600.000365.000
Lễ KhêTản Đà - Khu quy hoạch (Nhà G2 Chung cư Hương Sơ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
2.900.0001.600.0001.050.000700.000
Lễ Khê 1Chung cư Vạn đò - Nguyễn Bá Học
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Lễ Khê 10Kiệt 67 đường Nguyễn Bá Học - Lễ Khê 7
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Lễ Khê 2Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Lễ Khê 3Chung cư Vạn đò - Lễ Khê 8
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Lễ Khê 4Lễ Khê 1 - Lễ Khê 3
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Lễ Khê 5Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 24
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Lễ Khê 6Lễ Khê 5 - Lễ Khê 7
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 25
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Lễ Khê 7Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 26
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Lễ Khê 8Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 27
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Lê Minh TrườngTản Đà - Mê Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 28
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Lý Nam ĐếBắc cầu An Hoà - Ranh giới phường Kim Long
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Lý Nam ĐếĐầu cầu Nguyễn Hoàng - Giáp làng Lựu Bảo
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 29
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Lý Thái TổCầu An Hòa - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
7.700.0004.350.0002.850.0001.850.000
Lý Thái TổNguyễn Văn Linh - Giáp ranh phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
7.100.0004.000.0002.650.0001.700.000
Lý Thái TổPhía bên kia đường sắt
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 30
2.200.0001.250.000800.000550.000
Lý Thần TôngTiếp giáp phường Kim Trà - Cầu An Vân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 31
1.250.000650.000470.000290.000
Mai Lão BạngĐặng Tất (ngã ba An Hòa) - Đường thôn Đốc Sơ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 32
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Mê LinhNguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Hóa Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 33
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Nguyễn Bá HọcNiệm Phật đường Lễ Khê - Giáp ranh phường Hóa Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 34
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Nguyễn DuyCao Thắng - Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 35
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Nguyễn Duy HiệuPhạm Bành - Tạ Hiền
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 36
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Nguyễn Đăng ĐệLý Thái Tổ - Cao Văn Khánh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 37
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Nguyễn Đăng ThịnhLý Thần Tông - Kim Phụng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 38
460.000285.000215.000155.000
Nguyễn ĐoáĐường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 39
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Nguyễn LâmCao Thắng - Thân Trọng Di
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 40
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Nguyễn Ngọc ThăngNguyễn Duy Hiệu - Mai Lượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 41
2.200.0001.250.000800.000550.000
Nguyễn Phạm TuânCao Thắng - Tân Sở
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 42
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Nguyễn Thị HựuMai Lượng - Niệm phật đường Đức Bưu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 43
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Nguyễn ThôngTrần Quý Khoáng - Tân Sở
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 44
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Nguyễn Văn LinhLý Thái Tổ - Tản Đà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
7.700.0004.350.0002.850.0001.850.000
Nguyễn Văn LinhTản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 45
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Phạm BànhCần vương - Đường Quy hoạch 13,5m
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 46
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Phạm Thận DuậtNguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Phạm Thận DuậtĐiểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đường Quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 47
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Phan Bá PhiếnCần Vương - Trần Quý Khoáng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 48
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Phan Cảnh KếĐường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 49
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Tản ĐàTăng Bạt Hổ (cửa Hậu) - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
7.700.0004.350.0002.850.0001.850.000
Tản ĐàNguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Tản ĐàĐiểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đến ranh giới phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 50
5.300.0002.950.0001.950.0001.250.000
Tân SởNguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 51
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Tôn Thất ĐàmNguyễn Văn Linh - Đến hết cuối đường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 52
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Thanh ChữĐường sắt Bắc Nam - Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
1.000.000550.000375.000230.000
Thanh ChữĐường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ) - Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 53
460.000285.000215.000155.000
Thân Trọng DiNguyễn Văn Linh - Khu dân cư
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 54
4.150.0002.300.0001.550.0001.000.000
Trần Trọng CungMai Lượng - Nguyễn Duy Hiệu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 55
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Trần Quý KhoángĐặng Tất - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Trần Quý KhoángNguyễn Văn Linh - Tản Đà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Trần Quý KhoángTản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 56
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Triều Sơn TâyLý Thái Tổ - Ranh giới phường Kim Trà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 57
3.200.0001.800.0001.200.000750.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 58
325.000250.000205.000145.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.