Bảng giá đất Phường Hương An, Huế từ 01/01/2026
303 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Hương An là 15.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Lý Thái Tổ, đoạn Cầu An Hòa đến Nguyễn Văn Linh), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) | Đường từ 24,5m trở lên Mục 1 | 6.100.000 |
| Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) | Đường từ 20,0m đến 24,0m Mục 1 | 4.900.000 |
| Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 1 | 4.200.000 |
| Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) | Đường từ 14,0m đến 16,5m Mục 1 | 3.700.000 |
| Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) | Đường từ 13,5m trở xuống Mục 1 | 3.400.000 |
| Khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường Hương Sơ (cũ) | Đường 11,5m Mục 2 | 5.000.000 |
| Khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường Hương Sơ (cũ) | Đường 6,0m Mục 2 | 2.900.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Hương An | Đường 11,5m Mục 3 | 2.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 4 | 10.100.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 4 | 8.100.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 4 | 7.500.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 4 | 7.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14,0m đến 16,5m Mục 4 | 6.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 4 | 5.700.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 4 | 3.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Hương An | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bồn Trì | Đình làng Bồn Trì - Kim Phụng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 1.200.000 | 750.000 | 540.000 | 350.000 |
| Cao Thắng | Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Cao Văn Khánh | Nguyễn Đăng Đệ - Cầu Cổ Bưu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 530.000 |
| Cao Văn Khánh | Cầu Cổ Bưu - Lý Thần Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 2.000.000 | 1.100.000 | 750.000 | 460.000 |
| Cầm Bá Thước | Nguyễn Duy Hiệu - Khu xen ghép Tổ 4 Hương Sơ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Cần Vương | Nguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Dạ Trạch | Nguyễn Duy Hiệu - Phạm Thận Duật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đào Doãn Địch | Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Đặng Chiêm | Đặng Tất - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Đặng Tất | Lý Thái Tổ - Cầu Tránh An Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Đặng Tất | Cầu Tránh An Hòa - Ranh giới phường Hóa Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Đặng Tất | Cầu Bạch Yến - Cầu Bao Vinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đốc Sơ | Lý Thái Tổ - Trần Quý Khoáng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ) | Cao Văn Khánh - Hết khu dân cư tổ dân phố Thanh Chữ (đường vào nhà ông Hà Văn Lai xóm trên Thanh Chữ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 1.200.000 | 750.000 | 540.000 | 350.000 |
| Đường nội thị tổ dân phố Bồn Trì | Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 88 (đất 64 của hộ ông Nguyễn Bân) - Hết khu dân cư Cồn Đậu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 650.000 | 500.000 | 410.000 | 290.000 |
| Hùng Lĩnh | Nguyễn Duy Hiệu - Phạm Thận Duật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Hoa Lư | Nguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch 11,5m I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Hoa Lư 1 | Hoa Lư - Hoa Lư 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Hoa Lư 2 | Nguyễn Văn Linh - Lê Minh Trường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Kim Phụng | Tiếp giáp phường Kim Trà - Cầu Tu Ca I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 730.000 |
| Lễ Khê | Tản Đà - Khu quy hoạch (Nhà G2 Chung cư Hương Sơ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Lễ Khê 1 | Chung cư Vạn đò - Nguyễn Bá Học I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Lễ Khê 10 | Kiệt 67 đường Nguyễn Bá Học - Lễ Khê 7 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Lễ Khê 2 | Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Lễ Khê 3 | Chung cư Vạn đò - Lễ Khê 8 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Lễ Khê 4 | Lễ Khê 1 - Lễ Khê 3 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Lễ Khê 5 | Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Lễ Khê 6 | Lễ Khê 5 - Lễ Khê 7 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Lễ Khê 7 | Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Lễ Khê 8 | Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Lê Minh Trường | Tản Đà - Mê Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Lý Nam Đế | Bắc cầu An Hoà - Ranh giới phường Kim Long I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Lý Nam Đế | Đầu cầu Nguyễn Hoàng - Giáp làng Lựu Bảo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Lý Thái Tổ | Cầu An Hòa - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 15.400.000 | 8.700.000 | 5.700.000 | 3.700.000 |
| Lý Thái Tổ | Nguyễn Văn Linh - Giáp ranh phường Kim Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 14.200.000 | 8.000.000 | 5.300.000 | 3.400.000 |
| Lý Thái Tổ | Phía bên kia đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Lý Thần Tông | Tiếp giáp phường Kim Trà - Cầu An Vân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 2.500.000 | 1.300.000 | 940.000 | 580.000 |
| Mai Lão Bạng | Đặng Tất (ngã ba An Hòa) - Đường thôn Đốc Sơ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Mê Linh | Nguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Hóa Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Bá Học | Niệm Phật đường Lễ Khê - Giáp ranh phường Hóa Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Duy | Cao Thắng - Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Duy Hiệu | Phạm Bành - Tạ Hiền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Đăng Đệ | Lý Thái Tổ - Cao Văn Khánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Đăng Thịnh | Lý Thần Tông - Kim Phụng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 920.000 | 570.000 | 430.000 | 310.000 |
| Nguyễn Đoá | Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Lâm | Cao Thắng - Thân Trọng Di I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Ngọc Thăng | Nguyễn Duy Hiệu - Mai Lượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Nguyễn Phạm Tuân | Cao Thắng - Tân Sở I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Thị Hựu | Mai Lượng - Niệm phật đường Đức Bưu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Thông | Trần Quý Khoáng - Tân Sở I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Lý Thái Tổ - Tản Đà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 15.400.000 | 8.700.000 | 5.700.000 | 3.700.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Tản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phạm Bành | Cần vương - Đường Quy hoạch 13,5m I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Phạm Thận Duật | Nguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Phạm Thận Duật | Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Phan Bá Phiến | Cần Vương - Trần Quý Khoáng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phan Cảnh Kế | Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Tản Đà | Tăng Bạt Hổ (cửa Hậu) - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 15.400.000 | 8.700.000 | 5.700.000 | 3.700.000 |
| Tản Đà | Nguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Tản Đà | Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đến ranh giới phường Kim Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 10.600.000 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.500.000 |
| Tân Sở | Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Tôn Thất Đàm | Nguyễn Văn Linh - Đến hết cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Thanh Chữ | Đường sắt Bắc Nam - Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 2.000.000 | 1.100.000 | 750.000 | 460.000 |
| Thanh Chữ | Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ) - Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 920.000 | 570.000 | 430.000 | 310.000 |
| Thân Trọng Di | Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Trần Trọng Cung | Mai Lượng - Nguyễn Duy Hiệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Trần Quý Khoáng | Đặng Tất - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Trần Quý Khoáng | Nguyễn Văn Linh - Tản Đà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Trần Quý Khoáng | Tản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Triều Sơn Tây | Lý Thái Tổ - Ranh giới phường Kim Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 58 | 650.000 | 500.000 | 410.000 | 290.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Hương An | 9.000 | 7.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bồn Trì | Đình làng Bồn Trì - Kim Phụng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 720.000 | 450.000 | 324.000 | 210.000 |
| Cao Thắng | Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Cao Văn Khánh | Nguyễn Đăng Đệ - Cầu Cổ Bưu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 1.440.000 | 720.000 | 540.000 | 318.000 |
| Cao Văn Khánh | Cầu Cổ Bưu - Lý Thần Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 | 276.000 |
| Cầm Bá Thước | Nguyễn Duy Hiệu - Khu xen ghép Tổ 4 Hương Sơ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Cần Vương | Nguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Dạ Trạch | Nguyễn Duy Hiệu - Phạm Thận Duật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Đào Doãn Địch | Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Đặng Chiêm | Đặng Tất - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Đặng Tất | Lý Thái Tổ - Cầu Tránh An Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Đặng Tất | Cầu Tránh An Hòa - Ranh giới phường Hóa Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Đặng Tất | Cầu Bạch Yến - Cầu Bao Vinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Đốc Sơ | Lý Thái Tổ - Trần Quý Khoáng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ) | Cao Văn Khánh - Hết khu dân cư tổ dân phố Thanh Chữ (đường vào nhà ông Hà Văn Lai xóm trên Thanh Chữ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 720.000 | 450.000 | 324.000 | 210.000 |
| Đường nội thị tổ dân phố Bồn Trì | Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 88 (đất 64 của hộ ông Nguyễn Bân) - Hết khu dân cư Cồn Đậu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 390.000 | 300.000 | 246.000 | 174.000 |
| Hùng Lĩnh | Nguyễn Duy Hiệu - Phạm Thận Duật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Hoa Lư | Nguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch 11,5m I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Hoa Lư 1 | Hoa Lư - Hoa Lư 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Hoa Lư 2 | Nguyễn Văn Linh - Lê Minh Trường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Kim Phụng | Tiếp giáp phường Kim Trà - Cầu Tu Ca I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 1.980.000 | 1.020.000 | 720.000 | 438.000 |
| Lễ Khê | Tản Đà - Khu quy hoạch (Nhà G2 Chung cư Hương Sơ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 3.480.000 | 1.920.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Lễ Khê 1 | Chung cư Vạn đò - Nguyễn Bá Học I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Lễ Khê 10 | Kiệt 67 đường Nguyễn Bá Học - Lễ Khê 7 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Lễ Khê 2 | Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Lễ Khê 3 | Chung cư Vạn đò - Lễ Khê 8 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Lễ Khê 4 | Lễ Khê 1 - Lễ Khê 3 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Lễ Khê 5 | Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Lễ Khê 6 | Lễ Khê 5 - Lễ Khê 7 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Lễ Khê 7 | Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Lễ Khê 8 | Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Lê Minh Trường | Tản Đà - Mê Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Lý Nam Đế | Bắc cầu An Hoà - Ranh giới phường Kim Long I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Lý Nam Đế | Đầu cầu Nguyễn Hoàng - Giáp làng Lựu Bảo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Lý Thái Tổ | Cầu An Hòa - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 9.240.000 | 5.220.000 | 3.420.000 | 2.220.000 |
| Lý Thái Tổ | Nguyễn Văn Linh - Giáp ranh phường Kim Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 8.520.000 | 4.800.000 | 3.180.000 | 2.040.000 |
| Lý Thái Tổ | Phía bên kia đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Lý Thần Tông | Tiếp giáp phường Kim Trà - Cầu An Vân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 1.500.000 | 780.000 | 564.000 | 348.000 |
| Mai Lão Bạng | Đặng Tất (ngã ba An Hòa) - Đường thôn Đốc Sơ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Mê Linh | Nguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Hóa Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Nguyễn Bá Học | Niệm Phật đường Lễ Khê - Giáp ranh phường Hóa Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Nguyễn Duy | Cao Thắng - Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Nguyễn Duy Hiệu | Phạm Bành - Tạ Hiền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Đăng Đệ | Lý Thái Tổ - Cao Văn Khánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Nguyễn Đăng Thịnh | Lý Thần Tông - Kim Phụng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 552.000 | 342.000 | 258.000 | 186.000 |
| Nguyễn Đoá | Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Nguyễn Lâm | Cao Thắng - Thân Trọng Di I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Nguyễn Ngọc Thăng | Nguyễn Duy Hiệu - Mai Lượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 2.640.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Nguyễn Phạm Tuân | Cao Thắng - Tân Sở I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Nguyễn Thị Hựu | Mai Lượng - Niệm phật đường Đức Bưu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Thông | Trần Quý Khoáng - Tân Sở I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Lý Thái Tổ - Tản Đà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 9.240.000 | 5.220.000 | 3.420.000 | 2.220.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Tản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phạm Bành | Cần vương - Đường Quy hoạch 13,5m I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Phạm Thận Duật | Nguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Phạm Thận Duật | Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Phan Bá Phiến | Cần Vương - Trần Quý Khoáng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phan Cảnh Kế | Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Tản Đà | Tăng Bạt Hổ (cửa Hậu) - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 9.240.000 | 5.220.000 | 3.420.000 | 2.220.000 |
| Tản Đà | Nguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Tản Đà | Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đến ranh giới phường Kim Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 6.360.000 | 3.540.000 | 2.340.000 | 1.500.000 |
| Tân Sở | Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Tôn Thất Đàm | Nguyễn Văn Linh - Đến hết cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Thanh Chữ | Đường sắt Bắc Nam - Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 | 276.000 |
| Thanh Chữ | Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ) - Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 552.000 | 342.000 | 258.000 | 186.000 |
| Thân Trọng Di | Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 4.980.000 | 2.760.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Trần Trọng Cung | Mai Lượng - Nguyễn Duy Hiệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Trần Quý Khoáng | Đặng Tất - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Trần Quý Khoáng | Nguyễn Văn Linh - Tản Đà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Trần Quý Khoáng | Tản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Triều Sơn Tây | Lý Thái Tổ - Ranh giới phường Kim Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 3.840.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 58 | 390.000 | 300.000 | 246.000 | 174.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bồn Trì | Đình làng Bồn Trì - Kim Phụng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 960.000 | 600.000 | 432.000 | 280.000 |
| Cao Thắng | Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Cao Văn Khánh | Nguyễn Đăng Đệ - Cầu Cổ Bưu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 1.920.000 | 960.000 | 720.000 | 424.000 |
| Cao Văn Khánh | Cầu Cổ Bưu - Lý Thần Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 1.600.000 | 880.000 | 600.000 | 368.000 |
| Cầm Bá Thước | Nguyễn Duy Hiệu - Khu xen ghép Tổ 4 Hương Sơ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 3.520.000 | 2.000.000 | 1.280.000 | 880.000 |
| Cần Vương | Nguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 6.640.000 | 3.680.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Dạ Trạch | Nguyễn Duy Hiệu - Phạm Thận Duật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Đào Doãn Địch | Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 6.640.000 | 3.680.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Đặng Chiêm | Đặng Tất - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 6.640.000 | 3.680.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Đặng Tất | Lý Thái Tổ - Cầu Tránh An Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 8.480.000 | 4.720.000 | 3.120.000 | 2.000.000 |
| Đặng Tất | Cầu Tránh An Hòa - Ranh giới phường Hóa Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 6.640.000 | 3.680.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Đặng Tất | Cầu Bạch Yến - Cầu Bao Vinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Đốc Sơ | Lý Thái Tổ - Trần Quý Khoáng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 6.640.000 | 3.680.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ) | Cao Văn Khánh - Hết khu dân cư tổ dân phố Thanh Chữ (đường vào nhà ông Hà Văn Lai xóm trên Thanh Chữ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 960.000 | 600.000 | 432.000 | 280.000 |
| Đường nội thị tổ dân phố Bồn Trì | Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 88 (đất 64 của hộ ông Nguyễn Bân) - Hết khu dân cư Cồn Đậu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 520.000 | 400.000 | 328.000 | 232.000 |
| Hùng Lĩnh | Nguyễn Duy Hiệu - Phạm Thận Duật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Hoa Lư | Nguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch 11,5m I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 6.640.000 | 3.680.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Hoa Lư 1 | Hoa Lư - Hoa Lư 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Hoa Lư 2 | Nguyễn Văn Linh - Lê Minh Trường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Kim Phụng | Tiếp giáp phường Kim Trà - Cầu Tu Ca I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 2.640.000 | 1.360.000 | 960.000 | 584.000 |
| Lễ Khê | Tản Đà - Khu quy hoạch (Nhà G2 Chung cư Hương Sơ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 4.640.000 | 2.560.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Lễ Khê 1 | Chung cư Vạn đò - Nguyễn Bá Học I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Lễ Khê 10 | Kiệt 67 đường Nguyễn Bá Học - Lễ Khê 7 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Lễ Khê 2 | Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Lễ Khê 3 | Chung cư Vạn đò - Lễ Khê 8 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Lễ Khê 4 | Lễ Khê 1 - Lễ Khê 3 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Lễ Khê 5 | Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Lễ Khê 6 | Lễ Khê 5 - Lễ Khê 7 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Lễ Khê 7 | Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Lễ Khê 8 | Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Lê Minh Trường | Tản Đà - Mê Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 6.640.000 | 3.680.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Lý Nam Đế | Bắc cầu An Hoà - Ranh giới phường Kim Long I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 6.640.000 | 3.680.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Lý Nam Đế | Đầu cầu Nguyễn Hoàng - Giáp làng Lựu Bảo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Lý Thái Tổ | Cầu An Hòa - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 12.320.000 | 6.960.000 | 4.560.000 | 2.960.000 |
| Lý Thái Tổ | Nguyễn Văn Linh - Giáp ranh phường Kim Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 11.360.000 | 6.400.000 | 4.240.000 | 2.720.000 |
| Lý Thái Tổ | Phía bên kia đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 3.520.000 | 2.000.000 | 1.280.000 | 880.000 |
| Lý Thần Tông | Tiếp giáp phường Kim Trà - Cầu An Vân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 2.000.000 | 1.040.000 | 752.000 | 464.000 |
| Mai Lão Bạng | Đặng Tất (ngã ba An Hòa) - Đường thôn Đốc Sơ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Mê Linh | Nguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Hóa Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Bá Học | Niệm Phật đường Lễ Khê - Giáp ranh phường Hóa Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Duy | Cao Thắng - Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Duy Hiệu | Phạm Bành - Tạ Hiền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 6.640.000 | 3.680.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Đăng Đệ | Lý Thái Tổ - Cao Văn Khánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Đăng Thịnh | Lý Thần Tông - Kim Phụng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 736.000 | 456.000 | 344.000 | 248.000 |
| Nguyễn Đoá | Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Lâm | Cao Thắng - Thân Trọng Di I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Ngọc Thăng | Nguyễn Duy Hiệu - Mai Lượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 3.520.000 | 2.000.000 | 1.280.000 | 880.000 |
| Nguyễn Phạm Tuân | Cao Thắng - Tân Sở I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Thị Hựu | Mai Lượng - Niệm phật đường Đức Bưu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 6.640.000 | 3.680.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Thông | Trần Quý Khoáng - Tân Sở I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Lý Thái Tổ - Tản Đà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 12.320.000 | 6.960.000 | 4.560.000 | 2.960.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Tản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 6.640.000 | 3.680.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phạm Bành | Cần vương - Đường Quy hoạch 13,5m I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 8.480.000 | 4.720.000 | 3.120.000 | 2.000.000 |
| Phạm Thận Duật | Nguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Phạm Thận Duật | Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Phan Bá Phiến | Cần Vương - Trần Quý Khoáng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 6.640.000 | 3.680.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phan Cảnh Kế | Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Tản Đà | Tăng Bạt Hổ (cửa Hậu) - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 12.320.000 | 6.960.000 | 4.560.000 | 2.960.000 |
| Tản Đà | Nguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 8.480.000 | 4.720.000 | 3.120.000 | 2.000.000 |
| Tản Đà | Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đến ranh giới phường Kim Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 8.480.000 | 4.720.000 | 3.120.000 | 2.000.000 |
| Tân Sở | Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 6.640.000 | 3.680.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Tôn Thất Đàm | Nguyễn Văn Linh - Đến hết cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Thanh Chữ | Đường sắt Bắc Nam - Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 1.600.000 | 880.000 | 600.000 | 368.000 |
| Thanh Chữ | Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ) - Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 736.000 | 456.000 | 344.000 | 248.000 |
| Thân Trọng Di | Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 6.640.000 | 3.680.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Trần Trọng Cung | Mai Lượng - Nguyễn Duy Hiệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Trần Quý Khoáng | Đặng Tất - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Trần Quý Khoáng | Nguyễn Văn Linh - Tản Đà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Trần Quý Khoáng | Tản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Triều Sơn Tây | Lý Thái Tổ - Ranh giới phường Kim Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 5.120.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 58 | 520.000 | 400.000 | 328.000 | 232.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Hương An | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Hương An | 55.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bồn Trì | Đình làng Bồn Trì - Kim Phụng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 600.000 | 375.000 | 270.000 | 175.000 |
| Cao Thắng | Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Cao Văn Khánh | Nguyễn Đăng Đệ - Cầu Cổ Bưu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 265.000 |
| Cao Văn Khánh | Cầu Cổ Bưu - Lý Thần Tông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 1.000.000 | 550.000 | 375.000 | 230.000 |
| Cầm Bá Thước | Nguyễn Duy Hiệu - Khu xen ghép Tổ 4 Hương Sơ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 2.200.000 | 1.250.000 | 800.000 | 550.000 |
| Cần Vương | Nguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 4.150.000 | 2.300.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Dạ Trạch | Nguyễn Duy Hiệu - Phạm Thận Duật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Đào Doãn Địch | Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 4.150.000 | 2.300.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Đặng Chiêm | Đặng Tất - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 4.150.000 | 2.300.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Đặng Tất | Lý Thái Tổ - Cầu Tránh An Hòa I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 5.300.000 | 2.950.000 | 1.950.000 | 1.250.000 |
| Đặng Tất | Cầu Tránh An Hòa - Ranh giới phường Hóa Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 4.150.000 | 2.300.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Đặng Tất | Cầu Bạch Yến - Cầu Bao Vinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Đốc Sơ | Lý Thái Tổ - Trần Quý Khoáng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 4.150.000 | 2.300.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ) | Cao Văn Khánh - Hết khu dân cư tổ dân phố Thanh Chữ (đường vào nhà ông Hà Văn Lai xóm trên Thanh Chữ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 600.000 | 375.000 | 270.000 | 175.000 |
| Đường nội thị tổ dân phố Bồn Trì | Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 88 (đất 64 của hộ ông Nguyễn Bân) - Hết khu dân cư Cồn Đậu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 325.000 | 250.000 | 205.000 | 145.000 |
| Hùng Lĩnh | Nguyễn Duy Hiệu - Phạm Thận Duật I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Hoa Lư | Nguyễn Văn Linh - Đường Quy hoạch 11,5m I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 4.150.000 | 2.300.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Hoa Lư 1 | Hoa Lư - Hoa Lư 2 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Hoa Lư 2 | Nguyễn Văn Linh - Lê Minh Trường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Kim Phụng | Tiếp giáp phường Kim Trà - Cầu Tu Ca I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 1.650.000 | 850.000 | 600.000 | 365.000 |
| Lễ Khê | Tản Đà - Khu quy hoạch (Nhà G2 Chung cư Hương Sơ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Lễ Khê 1 | Chung cư Vạn đò - Nguyễn Bá Học I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Lễ Khê 10 | Kiệt 67 đường Nguyễn Bá Học - Lễ Khê 7 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Lễ Khê 2 | Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Lễ Khê 3 | Chung cư Vạn đò - Lễ Khê 8 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Lễ Khê 4 | Lễ Khê 1 - Lễ Khê 3 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Lễ Khê 5 | Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 24 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Lễ Khê 6 | Lễ Khê 5 - Lễ Khê 7 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 25 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Lễ Khê 7 | Lễ Khê 2 - Lễ Khê 10 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 26 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Lễ Khê 8 | Lễ Khê 1 - Lễ Khê 7 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 27 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Lê Minh Trường | Tản Đà - Mê Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 28 | 4.150.000 | 2.300.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Lý Nam Đế | Bắc cầu An Hoà - Ranh giới phường Kim Long I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 4.150.000 | 2.300.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Lý Nam Đế | Đầu cầu Nguyễn Hoàng - Giáp làng Lựu Bảo I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 29 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Lý Thái Tổ | Cầu An Hòa - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 7.700.000 | 4.350.000 | 2.850.000 | 1.850.000 |
| Lý Thái Tổ | Nguyễn Văn Linh - Giáp ranh phường Kim Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 7.100.000 | 4.000.000 | 2.650.000 | 1.700.000 |
| Lý Thái Tổ | Phía bên kia đường sắt I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 30 | 2.200.000 | 1.250.000 | 800.000 | 550.000 |
| Lý Thần Tông | Tiếp giáp phường Kim Trà - Cầu An Vân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 31 | 1.250.000 | 650.000 | 470.000 | 290.000 |
| Mai Lão Bạng | Đặng Tất (ngã ba An Hòa) - Đường thôn Đốc Sơ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 32 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Mê Linh | Nguyễn Văn Linh - Ranh giới phường Hóa Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 33 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Nguyễn Bá Học | Niệm Phật đường Lễ Khê - Giáp ranh phường Hóa Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 34 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Nguyễn Duy | Cao Thắng - Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 35 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Nguyễn Duy Hiệu | Phạm Bành - Tạ Hiền I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 36 | 4.150.000 | 2.300.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Đăng Đệ | Lý Thái Tổ - Cao Văn Khánh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 37 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Nguyễn Đăng Thịnh | Lý Thần Tông - Kim Phụng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 38 | 460.000 | 285.000 | 215.000 | 155.000 |
| Nguyễn Đoá | Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 39 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Nguyễn Lâm | Cao Thắng - Thân Trọng Di I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 40 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Nguyễn Ngọc Thăng | Nguyễn Duy Hiệu - Mai Lượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 41 | 2.200.000 | 1.250.000 | 800.000 | 550.000 |
| Nguyễn Phạm Tuân | Cao Thắng - Tân Sở I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 42 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Nguyễn Thị Hựu | Mai Lượng - Niệm phật đường Đức Bưu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 43 | 4.150.000 | 2.300.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Thông | Trần Quý Khoáng - Tân Sở I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 44 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Lý Thái Tổ - Tản Đà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 7.700.000 | 4.350.000 | 2.850.000 | 1.850.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Tản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 45 | 4.150.000 | 2.300.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phạm Bành | Cần vương - Đường Quy hoạch 13,5m I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 46 | 5.300.000 | 2.950.000 | 1.950.000 | 1.250.000 |
| Phạm Thận Duật | Nguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Phạm Thận Duật | Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đường Quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 47 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Phan Bá Phiến | Cần Vương - Trần Quý Khoáng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 48 | 4.150.000 | 2.300.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phan Cảnh Kế | Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 49 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Tản Đà | Tăng Bạt Hổ (cửa Hậu) - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 7.700.000 | 4.350.000 | 2.850.000 | 1.850.000 |
| Tản Đà | Nguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 5.300.000 | 2.950.000 | 1.950.000 | 1.250.000 |
| Tản Đà | Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đến ranh giới phường Kim Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 50 | 5.300.000 | 2.950.000 | 1.950.000 | 1.250.000 |
| Tân Sở | Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 51 | 4.150.000 | 2.300.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Tôn Thất Đàm | Nguyễn Văn Linh - Đến hết cuối đường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 52 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Thanh Chữ | Đường sắt Bắc Nam - Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 1.000.000 | 550.000 | 375.000 | 230.000 |
| Thanh Chữ | Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ) - Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 53 | 460.000 | 285.000 | 215.000 | 155.000 |
| Thân Trọng Di | Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 54 | 4.150.000 | 2.300.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Trần Trọng Cung | Mai Lượng - Nguyễn Duy Hiệu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 55 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Trần Quý Khoáng | Đặng Tất - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Trần Quý Khoáng | Nguyễn Văn Linh - Tản Đà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Trần Quý Khoáng | Tản Đà - Giáp ranh phường Hóa Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 56 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Triều Sơn Tây | Lý Thái Tổ - Ranh giới phường Kim Trà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 57 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 58 | 325.000 | 250.000 | 205.000 | 145.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.