Bảng giá đất Phường Mỹ Thượng, Huế từ 01/01/2026

256 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Mỹ Thượng32.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phạm Văn Đồng, đoạn Giáp phường Vỹ Dạ đến Thuận An), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu Đô thị Mỹ ThượngCác đường: 19,5m; 26,0m; 36,0m; 100,0m
Mục 1
10.000.000
Khu Đô thị Mỹ ThượngCác đường: 12,0m; 13,5m; 16,5m
Mục 1
6.000.000
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Vinh Vệ (OTT31)Đường 31,0m
Mục 2
20.000.000
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Vinh Vệ (OTT31)Đường 15,5m
Mục 2
15.000.000
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Vinh Vệ (OTT31)Đường 13,5m
Mục 2
13.000.000
Khu quy hoạch dân cư thôn An Truyền (Cạn Bợt Miếu)Đường 9,0m
Mục 3
3.500.000
Khu quy hoạch dân cư thôn An Truyền (Cạn Bợt Miếu)Đường 8,0m
Mục 3
3.000.000
Khu quy hoạch Chiết BiĐường 11,5m
Mục 4
11.000.000
Khu quy hoạch Chiết BiĐường 7,0m
Mục 4
7.000.000
Khu quy hoạch thôn Ngọc AnhĐường 13,0m
Mục 5
11.000.000
Khu quy hoạch thôn Ngọc AnhĐường 11,5m
Mục 5
10.000.000
Khu quy hoạch thôn Ngọc AnhĐường 7,0m
Mục 5
8.000.000
Khu quy hoạch thôn Ngọc AnhĐường 5,0m
Mục 5
8.000.000
Khu quy hoạch Tây Trì NhơnĐường 9,0m
Mục 6
8.000.000
Khu quy hoạch Tây Trì NhơnĐường 7,0m
Mục 6
6.000.000
Khu quy hoạch Triều ThủyĐường 10,0 m
Mục 7
7.000.000
Khu quy hoạch Triều ThủyĐường 8,0m
Mục 7
6.000.000
Khu quy hoạch Triều ThủyĐường 7,0m
Mục 7
6.000.000
Khu quy hoạch Triều ThủyĐường 6,0m
Mục 7
5.000.000
Khu quy hoạch Dưỡng MongĐường 12,0m
Mục 8
11.000.000
Khu quy hoạch Dưỡng MongĐường 13,0m
Mục 8
11.000.000
Khu quy hoạch Dưỡng MongĐường 13,5m
Mục 8
11.000.000
Khu quy hoạch Dưỡng MongĐường 7,0m
Mục 8
10.000.000
Khu quy hoạch Mỹ LamĐường 9,0m
Mục 9
4.000.000
Khu quy hoạch TH5 (Ngọc Anh)Đường 11,5m
Mục 10
11.000.000
Khu quy hoạch thôn Lại ThếĐường 5,0m
Mục 11
7.000.000
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Vinh VệĐường 31,0m
Mục 12
12.000.000
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Vinh VệĐường 12,0m
Mục 12
10.000.000
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Vinh VệĐường 11,0m
Mục 12
10.000.000
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Vinh VệĐường 9,0m
Mục 12
8.000.000
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Vinh VệĐường 7,0m
Mục 12
6.000.000
Khu nhà ở xã hội XH1 thuộc khu C - Đô thị mới An Vân Dương, Phường Mỹ Thượng, TP HuếĐường 19,5m
Mục 13
6.500.000
Khu nhà ở xã hội XH1 thuộc khu C - Đô thị mới An Vân Dương, Phường Mỹ Thượng, TP HuếĐường 13,5m
Mục 13
4.100.000
Khu hạ tầng kỹ thuật phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Bắc Nam (Khu OTT24)Đường 15,5m
Mục 14
7.500.000
Khu hạ tầng kỹ thuật phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Bắc Nam (Khu OTT24)Đường 12,5m
Mục 14
6.800.000
Khu quy hoạch Phước LinhĐường 13,5m
Mục 15
8.000.000
Khu quy hoạch Phước LinhĐường 12,0m
Mục 15
7.000.000
Khu quy hoạch Phước LinhĐường 9,0m
Mục 15
6.000.000
Khu quy hoạch Tổ dân phố Tây ThượngĐường 5,0m
Mục 16
5.000.000
Khu quy hoạch Tổ dân phố La ỶĐường 7,0m
Mục 17
7.000.000
Khu quy hoạch Tổ dân phố An Truyền (Đập góc)Đường 8,0m
Mục 18
880.000
Khu quy hoạch Tổ dân phố Truyền NamĐường 7,0m
Mục 19
6.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 20
10.100.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 20
6.100.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 20
4.900.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 20
4.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14,0m đến 16,5m
Mục 20
3.700.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 20
3.300.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 20
1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Mỹ Thượng33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Châu Văn HùngLại Thế - Nguyễn Đình Tứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
3.500.0002.500.0001.700.000700.000
Diệu QuangLại Thế - Đường xóm 10 Tổ Dân phố Ngọc Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
5.000.0003.500.0002.400.0001.000.000
Đào Duy TùngNguyễn Đình Bảy - Đường Diệu Quang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
4.000.0002.800.0002.000.000800.000
Đào Duy TùngDiệu Quang - Trường Trung học cơ sở Phú Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
5.000.0003.500.0002.400.0001.000.000
Đường PhaDiệu Quang - Nguyễn Đình Tứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
4.500.0003.200.0002.200.000900.000
Đường Pha 1Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
3.200.0002.200.0001.600.000640.000
Đường Pha 2Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
3.200.0002.200.0001.600.000640.000
Đường Pha 3Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
3.200.0002.200.0001.600.000640.000
Đường Pha 4Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
3.200.0002.200.0001.600.000640.000
Đường Pha 5Đường Pha - Đường Pha 4
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
3.200.0002.200.0001.600.000640.000
Đinh Thị ConNguyễn Như Chương - Kiệt 10 Ngọc Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
13.800.0009.100.0006.400.0002.800.000
Gia LạcChân cầu chợ Dinh (đường Nguyễn Sinh Cung; đường Nguyễn Thị Thanh) - Quốc lộ 49A (đường Thuận An)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
9.500.0005.200.0003.700.0001.900.000
Hoàng Trọng MậuLại Thế - Diệu Quang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
3.500.0002.500.0001.700.000700.000
Hoàng Trọng MậuDiệu Quang - Nguyễn Đình Tứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
4.500.0003.200.0002.200.000900.000
Lại ThếPhạm Văn Đồng - Đình làng Lại Thế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
5.500.0003.900.0002.700.0001.100.000
Lại ThếĐình làng Lại Thế - Gia Lạc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
5.200.0003.600.0002.500.0001.000.000
Nguyễn Đình BảyPhạm Văn Đồng - Cầu Ngọc Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
5.500.0003.900.0002.700.0001.100.000
Nguyễn Đình BảyCầu Ngọc Anh - Giáp xã Phú Mỹ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
3.500.0002.500.0001.700.000700.000
Nguyễn Đình TứGia Lạc - Phạm Văn Đồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
9.500.0005.200.0003.700.0001.900.000
Nguyễn Đình TứPhạm Văn Đồng - Võ Chí Công
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
25.000.00013.800.0009.600.0005.000.000
Nguyễn Như ChươngNguyễn Đình Bảy - Nguyễn Đình Tứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
4.000.0002.800.0002.000.000800.000
Nguyễn Sinh Cung nối dàiGiáp phường Vỹ Dạ - Cầu Chợ Dinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
18.000.0009.900.0006.900.0003.600.000
Nguyễn Thị ThanhCầu Chợ Dinh - Công ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Thừa Thiên Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
4.000.0002.800.0002.000.000800.000
Nguyễn Thị ThanhCông ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Thừa Thiên Huế - Đập La Ỷ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
2.500.0001.700.0001.200.000500.000
Phạm Bá NguyênThuận An (cầu Cảm Thông) - Nguyễn Thị Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
2.300.0001.600.0001.100.000460.000
Phạm Văn ĐồngGiáp phường Vỹ Dạ - Thuận An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
32.000.00017.600.00012.300.0006.400.000
Phạm Văn ĐồngThuận An - Thủy Dương - Thuận An (đường Võ Chí Công nối dài)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
20.000.00011.000.0007.700.0004.000.000
Phổ NamGia Lạc - Phạm Văn Đồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
3.000.0002.100.0001.500.000600.000
Thuận AnPhạm Văn Đồng - Gia Lạc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
12.500.0006.900.0004.800.0002.500.000
Thuận AnGia Lạc - Giáp ranh phường Dương Nỗ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
6.000.0003.300.0002.300.0001.200.000
Võ Tử ThànhGia Lạc - Cầu Ông Cửu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
2.500.0001.800.0001.200.000500.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 24
2.300.0001.600.0001.100.000460.000
Đoạn từ cầu Công Lương đến ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A
Đường Thuỷ Dương - Thuận An
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 25
25.000.00013.800.0009.800.000
Đoạn từ giáp ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A đến hết xã Phú Mỹ (cũ)
Đường Thuỷ Dương - Thuận An
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 25
20.000.00011.000.0007.800.000
Đoạn từ ngã tư Thủy Dương - Thuận An đến cầu Phước Linh (vùng quy hoạch Khu E - Đô thị An Vân Dương)
Tỉnh lộ 10A
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 26
7.000.0004.900.0003.500.000
Đoạn từ cầu Phước Linh đến cầu Long
Tỉnh lộ 10A
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 26
4.500.0003.000.0002.100.000
Đoạn từ cầu Long đến giáp xã Phú Hồ
Tỉnh lộ 10A
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 26
3.000.0002.100.0001.500.000
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ)III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 27
2.000.0001.400.000990.000
Đoạn từ Giáp phường Nguyễn Đình Bảy đến đường Võ Chí Công
Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 28
3.000.0002.100.0001.500.000
Đoạn từ Đường Võ Chí Công đến cầu An Lưu
Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 28
2.000.0001.400.0001.000.000
Đoạn từ cầu An Lưu đến giáp xã Phú Hồ
Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 28
1.200.000860.000600.000
Các đường xóm chính Tổ Dân phố Dưỡng Mong (Khu C - Đô thị An Vân Dương)III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 29
2.000.0001.300.000920.000
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ): Đoạn từ cổng làng Mong An đến Cầu Đồng Miệu (Tổ Dân phố An Truyền)III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú An (cũ)
Mục 30
1.800.0001.300.000880.000
Tuyến trục chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ đi phường Thuận An: Đoạn từ Cầu Lưu Bụ đến Chợ Triều ThuỷIII. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú An (cũ)
Mục 31
2.000.0001.400.000980.000
Tuyến trục chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ mới (Đi qua sân vận động xã Phú An)III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú An (cũ)
Mục 32
2.000.0001.400.000980.000
Vùng 1: - Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ giáp đường Thủy Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh - Tuyến chính Tổ dân phố Mong AnIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 33
700.000480.000
Vùng 2: - Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính các thôn - Tuyến đường chính Tổ dân phố An HạIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 34
600.000400.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 35
350.000
Vùng 1: - Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ) đoạn từ Cầu Đồng Miệu (An Truyền) đến Tổ Dân phố Định Cư - Các tuyến đường rẽ nhánh của tuyến chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ - Tuyến chính Tổ dân phố Truyền Nam - Các tuyến rẽ nhánh của tuyến Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ) từ giáp xã Phú Mỹ (cũ) đến Cầu Đồng MiệuIV. Các vùng còn lại
Xã Phú An (cũ)
Mục 36
500.000340.000
Vùng 2: - Các tuyến chính của các Tổ Dân phố còn lại - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chínhIV. Các vùng còn lại
Xã Phú An (cũ)
Mục 37
350.000240.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Xã Phú An (cũ)
Mục 38
200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Châu Văn HùngLại Thế - Nguyễn Đình Tứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
2.100.0001.500.0001.020.000420.000
Diệu QuangLại Thế - Đường xóm 10 Tổ Dân phố Ngọc Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
3.000.0002.100.0001.440.000600.000
Đào Duy TùngNguyễn Đình Bảy - Đường Diệu Quang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
2.400.0001.680.0001.200.000480.000
Đào Duy TùngDiệu Quang - Trường Trung học cơ sở Phú Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
3.000.0002.100.0001.440.000600.000
Đường PhaDiệu Quang - Nguyễn Đình Tứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
2.700.0001.920.0001.320.000540.000
Đường Pha 1Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.920.0001.320.000960.000384.000
Đường Pha 2Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.920.0001.320.000960.000384.000
Đường Pha 3Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.920.0001.320.000960.000384.000
Đường Pha 4Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.920.0001.320.000960.000384.000
Đường Pha 5Đường Pha - Đường Pha 4
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
1.920.0001.320.000960.000384.000
Đinh Thị ConNguyễn Như Chương - Kiệt 10 Ngọc Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
8.280.0005.460.0003.840.0001.680.000
Gia LạcChân cầu chợ Dinh (đường Nguyễn Sinh Cung; đường Nguyễn Thị Thanh) - Quốc lộ 49A (đường Thuận An)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
5.700.0003.120.0002.220.0001.140.000
Hoàng Trọng MậuLại Thế - Diệu Quang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
2.100.0001.500.0001.020.000420.000
Hoàng Trọng MậuDiệu Quang - Nguyễn Đình Tứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
2.700.0001.920.0001.320.000540.000
Lại ThếPhạm Văn Đồng - Đình làng Lại Thế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
3.300.0002.340.0001.620.000660.000
Lại ThếĐình làng Lại Thế - Gia Lạc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
3.120.0002.160.0001.500.000600.000
Nguyễn Đình BảyPhạm Văn Đồng - Cầu Ngọc Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
3.300.0002.340.0001.620.000660.000
Nguyễn Đình BảyCầu Ngọc Anh - Giáp xã Phú Mỹ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
2.100.0001.500.0001.020.000420.000
Nguyễn Đình TứGia Lạc - Phạm Văn Đồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
5.700.0003.120.0002.220.0001.140.000
Nguyễn Đình TứPhạm Văn Đồng - Võ Chí Công
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
15.000.0008.280.0005.760.0003.000.000
Nguyễn Như ChươngNguyễn Đình Bảy - Nguyễn Đình Tứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
2.400.0001.680.0001.200.000480.000
Nguyễn Sinh Cung nối dàiGiáp phường Vỹ Dạ - Cầu Chợ Dinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
10.800.0005.940.0004.140.0002.160.000
Nguyễn Thị ThanhCầu Chợ Dinh - Công ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Thừa Thiên Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
2.400.0001.680.0001.200.000480.000
Nguyễn Thị ThanhCông ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Thừa Thiên Huế - Đập La Ỷ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.500.0001.020.000720.000300.000
Phạm Bá NguyênThuận An (cầu Cảm Thông) - Nguyễn Thị Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.380.000960.000660.000276.000
Phạm Văn ĐồngGiáp phường Vỹ Dạ - Thuận An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
19.200.00010.560.0007.380.0003.840.000
Phạm Văn ĐồngThuận An - Thủy Dương - Thuận An (đường Võ Chí Công nối dài)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
12.000.0006.600.0004.620.0002.400.000
Phổ NamGia Lạc - Phạm Văn Đồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
1.800.0001.260.000900.000360.000
Thuận AnPhạm Văn Đồng - Gia Lạc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
7.500.0004.140.0002.880.0001.500.000
Thuận AnGia Lạc - Giáp ranh phường Dương Nỗ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
3.600.0001.980.0001.380.000720.000
Võ Tử ThànhGia Lạc - Cầu Ông Cửu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
1.500.0001.080.000720.000300.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 24
1.380.000960.000660.000276.000
Đoạn từ cầu Công Lương đến ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A
Đường Thuỷ Dương - Thuận An
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 25
15.000.0008.280.0005.880.000
Đoạn từ giáp ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A đến hết xã Phú Mỹ (cũ)
Đường Thuỷ Dương - Thuận An
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 25
12.000.0006.600.0004.680.000
Đoạn từ ngã tư Thủy Dương - Thuận An đến cầu Phước Linh (vùng quy hoạch Khu E - Đô thị An Vân Dương)
Tỉnh lộ 10A
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 26
4.200.0002.940.0002.100.000
Đoạn từ cầu Phước Linh đến cầu Long
Tỉnh lộ 10A
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 26
2.700.0001.800.0001.260.000
Đoạn từ cầu Long đến giáp xã Phú Hồ
Tỉnh lộ 10A
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 26
1.800.0001.260.000900.000
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ)III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 27
1.200.000840.000594.000
Đoạn từ Giáp phường Nguyễn Đình Bảy đến đường Võ Chí Công
Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 28
1.800.0001.260.000900.000
Đoạn từ Đường Võ Chí Công đến cầu An Lưu
Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 28
1.200.000840.000600.000
Đoạn từ cầu An Lưu đến giáp xã Phú Hồ
Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 28
720.000516.000360.000
Các đường xóm chính Tổ Dân phố Dưỡng Mong (Khu C - Đô thị An Vân Dương)III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 29
1.200.000780.000552.000
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ): Đoạn từ cổng làng Mong An đến Cầu Đồng Miệu (Tổ Dân phố An Truyền)III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú An (cũ)
Mục 30
1.080.000780.000528.000
Tuyến trục chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ đi phường Thuận An: Đoạn từ Cầu Lưu Bụ đến Chợ Triều ThuỷIII. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú An (cũ)
Mục 31
1.200.000840.000588.000
Tuyến trục chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ mới (Đi qua sân vận động xã Phú An)III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú An (cũ)
Mục 32
1.200.000840.000588.000
Vùng 1: - Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ giáp đường Thủy Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh - Tuyến chính Tổ dân phố Mong AnIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 33
420.000288.000
Vùng 2: - Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính các thôn - Tuyến đường chính Tổ dân phố An HạIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 34
360.000240.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 35
210.000
Vùng 1: - Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ) đoạn từ Cầu Đồng Miệu (An Truyền) đến Tổ Dân phố Định Cư - Các tuyến đường rẽ nhánh của tuyến chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ - Tuyến chính Tổ dân phố Truyền Nam - Các tuyến rẽ nhánh của tuyến Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ) từ giáp xã Phú Mỹ (cũ) đến Cầu Đồng MiệuIV. Các vùng còn lại
Xã Phú An (cũ)
Mục 36
300.000204.000
Vùng 2: - Các tuyến chính của các Tổ Dân phố còn lại - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chínhIV. Các vùng còn lại
Xã Phú An (cũ)
Mục 37
210.000144.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Xã Phú An (cũ)
Mục 38
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Châu Văn HùngLại Thế - Nguyễn Đình Tứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
2.800.0002.000.0001.360.000560.000
Diệu QuangLại Thế - Đường xóm 10 Tổ Dân phố Ngọc Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
4.000.0002.800.0001.920.000800.000
Đào Duy TùngNguyễn Đình Bảy - Đường Diệu Quang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
3.200.0002.240.0001.600.000640.000
Đào Duy TùngDiệu Quang - Trường Trung học cơ sở Phú Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
4.000.0002.800.0001.920.000800.000
Đường PhaDiệu Quang - Nguyễn Đình Tứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
3.600.0002.560.0001.760.000720.000
Đường Pha 1Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
2.560.0001.760.0001.280.000512.000
Đường Pha 2Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
2.560.0001.760.0001.280.000512.000
Đường Pha 3Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
2.560.0001.760.0001.280.000512.000
Đường Pha 4Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
2.560.0001.760.0001.280.000512.000
Đường Pha 5Đường Pha - Đường Pha 4
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
2.560.0001.760.0001.280.000512.000
Đinh Thị ConNguyễn Như Chương - Kiệt 10 Ngọc Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
11.040.0007.280.0005.120.0002.240.000
Gia LạcChân cầu chợ Dinh (đường Nguyễn Sinh Cung; đường Nguyễn Thị Thanh) - Quốc lộ 49A (đường Thuận An)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
7.600.0004.160.0002.960.0001.520.000
Hoàng Trọng MậuLại Thế - Diệu Quang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
2.800.0002.000.0001.360.000560.000
Hoàng Trọng MậuDiệu Quang - Nguyễn Đình Tứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
3.600.0002.560.0001.760.000720.000
Lại ThếPhạm Văn Đồng - Đình làng Lại Thế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
4.400.0003.120.0002.160.000880.000
Lại ThếĐình làng Lại Thế - Gia Lạc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
4.160.0002.880.0002.000.000800.000
Nguyễn Đình BảyPhạm Văn Đồng - Cầu Ngọc Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
4.400.0003.120.0002.160.000880.000
Nguyễn Đình BảyCầu Ngọc Anh - Giáp xã Phú Mỹ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
2.800.0002.000.0001.360.000560.000
Nguyễn Đình TứGia Lạc - Phạm Văn Đồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
7.600.0004.160.0002.960.0001.520.000
Nguyễn Đình TứPhạm Văn Đồng - Võ Chí Công
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
20.000.00011.040.0007.680.0004.000.000
Nguyễn Như ChươngNguyễn Đình Bảy - Nguyễn Đình Tứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
3.200.0002.240.0001.600.000640.000
Nguyễn Sinh Cung nối dàiGiáp phường Vỹ Dạ - Cầu Chợ Dinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
14.400.0007.920.0005.520.0002.880.000
Nguyễn Thị ThanhCầu Chợ Dinh - Công ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Thừa Thiên Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
3.200.0002.240.0001.600.000640.000
Nguyễn Thị ThanhCông ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Thừa Thiên Huế - Đập La Ỷ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
2.000.0001.360.000960.000400.000
Phạm Bá NguyênThuận An (cầu Cảm Thông) - Nguyễn Thị Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.840.0001.280.000880.000368.000
Phạm Văn ĐồngGiáp phường Vỹ Dạ - Thuận An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
25.600.00014.080.0009.840.0005.120.000
Phạm Văn ĐồngThuận An - Thủy Dương - Thuận An (đường Võ Chí Công nối dài)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
16.000.0008.800.0006.160.0003.200.000
Phổ NamGia Lạc - Phạm Văn Đồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
2.400.0001.680.0001.200.000480.000
Thuận AnPhạm Văn Đồng - Gia Lạc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
10.000.0005.520.0003.840.0002.000.000
Thuận AnGia Lạc - Giáp ranh phường Dương Nỗ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
4.800.0002.640.0001.840.000960.000
Võ Tử ThànhGia Lạc - Cầu Ông Cửu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
2.000.0001.440.000960.000400.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 24
1.840.0001.280.000880.000368.000
Đoạn từ cầu Công Lương đến ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A
Đường Thuỷ Dương - Thuận An
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 25
20.000.00011.040.0007.840.000
Đoạn từ giáp ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A đến hết xã Phú Mỹ (cũ)
Đường Thuỷ Dương - Thuận An
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 25
16.000.0008.800.0006.240.000
Đoạn từ ngã tư Thủy Dương - Thuận An đến cầu Phước Linh (vùng quy hoạch Khu E - Đô thị An Vân Dương)
Tỉnh lộ 10A
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 26
5.600.0003.920.0002.800.000
Đoạn từ cầu Phước Linh đến cầu Long
Tỉnh lộ 10A
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 26
3.600.0002.400.0001.680.000
Đoạn từ cầu Long đến giáp xã Phú Hồ
Tỉnh lộ 10A
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 26
2.400.0001.680.0001.200.000
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ)III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 27
1.600.0001.120.000792.000
Đoạn từ Giáp phường Nguyễn Đình Bảy đến đường Võ Chí Công
Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 28
2.400.0001.680.0001.200.000
Đoạn từ Đường Võ Chí Công đến cầu An Lưu
Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 28
1.600.0001.120.000800.000
Đoạn từ cầu An Lưu đến giáp xã Phú Hồ
Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ
III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 28
960.000688.000480.000
Các đường xóm chính Tổ Dân phố Dưỡng Mong (Khu C - Đô thị An Vân Dương)III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 29
1.600.0001.040.000736.000
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ): Đoạn từ cổng làng Mong An đến Cầu Đồng Miệu (Tổ Dân phố An Truyền)III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú An (cũ)
Mục 30
1.440.0001.040.000704.000
Tuyến trục chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ đi phường Thuận An: Đoạn từ Cầu Lưu Bụ đến Chợ Triều ThuỷIII. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú An (cũ)
Mục 31
1.600.0001.120.000784.000
Tuyến trục chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ mới (Đi qua sân vận động xã Phú An)III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú An (cũ)
Mục 32
1.600.0001.120.000784.000
Vùng 1: - Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ giáp đường Thủy Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh - Tuyến chính Tổ dân phố Mong AnIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 33
560.000384.000
Vùng 2: - Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính các thôn - Tuyến đường chính Tổ dân phố An HạIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 34
480.000320.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 35
280.000
Vùng 1: - Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ) đoạn từ Cầu Đồng Miệu (An Truyền) đến Tổ Dân phố Định Cư - Các tuyến đường rẽ nhánh của tuyến chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ - Tuyến chính Tổ dân phố Truyền Nam - Các tuyến rẽ nhánh của tuyến Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ) từ giáp xã Phú Mỹ (cũ) đến Cầu Đồng MiệuIV. Các vùng còn lại
Xã Phú An (cũ)
Mục 36
400.000272.000
Vùng 2: - Các tuyến chính của các Tổ Dân phố còn lại - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chínhIV. Các vùng còn lại
Xã Phú An (cũ)
Mục 37
280.000192.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Xã Phú An (cũ)
Mục 38
160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Mỹ Thượng50.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Mỹ Thượng55.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Châu Văn HùngLại Thế - Nguyễn Đình Tứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.750.0001.250.000850.000350.000
Diệu QuangLại Thế - Đường xóm 10 Tổ Dân phố Ngọc Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
2.500.0001.750.0001.200.000500.000
Đào Duy TùngNguyễn Đình Bảy - Đường Diệu Quang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
2.000.0001.400.0001.000.000400.000
Đào Duy TùngDiệu Quang - Trường Trung học cơ sở Phú Thượng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
2.500.0001.750.0001.200.000500.000
Đường PhaDiệu Quang - Nguyễn Đình Tứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
2.250.0001.600.0001.100.000450.000
Đường Pha 1Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.600.0001.100.000800.000320.000
Đường Pha 2Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.600.0001.100.000800.000320.000
Đường Pha 3Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.600.0001.100.000800.000320.000
Đường Pha 4Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.600.0001.100.000800.000320.000
Đường Pha 5Đường Pha - Đường Pha 4
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
1.600.0001.100.000800.000320.000
Đinh Thị ConNguyễn Như Chương - Kiệt 10 Ngọc Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
6.900.0004.550.0003.200.0001.400.000
Gia LạcChân cầu chợ Dinh (đường Nguyễn Sinh Cung; đường Nguyễn Thị Thanh) - Quốc lộ 49A (đường Thuận An)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
4.750.0002.600.0001.850.000950.000
Hoàng Trọng MậuLại Thế - Diệu Quang
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.750.0001.250.000850.000350.000
Hoàng Trọng MậuDiệu Quang - Nguyễn Đình Tứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
2.250.0001.600.0001.100.000450.000
Lại ThếPhạm Văn Đồng - Đình làng Lại Thế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
2.750.0001.950.0001.350.000550.000
Lại ThếĐình làng Lại Thế - Gia Lạc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
2.600.0001.800.0001.250.000500.000
Nguyễn Đình BảyPhạm Văn Đồng - Cầu Ngọc Anh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
2.750.0001.950.0001.350.000550.000
Nguyễn Đình BảyCầu Ngọc Anh - Giáp xã Phú Mỹ (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.750.0001.250.000850.000350.000
Nguyễn Đình TứGia Lạc - Phạm Văn Đồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
4.750.0002.600.0001.850.000950.000
Nguyễn Đình TứPhạm Văn Đồng - Võ Chí Công
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
12.500.0006.900.0004.800.0002.500.000
Nguyễn Như ChươngNguyễn Đình Bảy - Nguyễn Đình Tứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
2.000.0001.400.0001.000.000400.000
Nguyễn Sinh Cung nối dàiGiáp phường Vỹ Dạ - Cầu Chợ Dinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
9.000.0004.950.0003.450.0001.800.000
Nguyễn Thị ThanhCầu Chợ Dinh - Công ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Thừa Thiên Huế
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
2.000.0001.400.0001.000.000400.000
Nguyễn Thị ThanhCông ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Thừa Thiên Huế - Đập La Ỷ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.250.000850.000600.000250.000
Phạm Bá NguyênThuận An (cầu Cảm Thông) - Nguyễn Thị Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.150.000800.000550.000230.000
Phạm Văn ĐồngGiáp phường Vỹ Dạ - Thuận An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
16.000.0008.800.0006.150.0003.200.000
Phạm Văn ĐồngThuận An - Thủy Dương - Thuận An (đường Võ Chí Công nối dài)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
10.000.0005.500.0003.850.0002.000.000
Phổ NamGia Lạc - Phạm Văn Đồng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 21
1.500.0001.050.000750.000300.000
Thuận AnPhạm Văn Đồng - Gia Lạc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
6.250.0003.450.0002.400.0001.250.000
Thuận AnGia Lạc - Giáp ranh phường Dương Nỗ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 22
3.000.0001.650.0001.150.000600.000
Võ Tử ThànhGia Lạc - Cầu Ông Cửu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 23
1.250.000900.000600.000250.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 24
1.150.000800.000550.000230.000
Đoạn từ cầu Công Lương đến ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A
Đường Thuỷ Dương - Thuận An
III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 25
12.500.0006.900.0004.900.000
Đoạn từ giáp ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A đến hết xã Phú Mỹ (cũ)
Đường Thuỷ Dương - Thuận An
III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 25
10.000.0005.500.0003.900.000
Đoạn từ ngã tư Thủy Dương - Thuận An đến cầu Phước Linh (vùng quy hoạch Khu E - Đô thị An Vân Dương)
Tỉnh lộ 10A
III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 26
3.500.0002.450.0001.750.000
Đoạn từ cầu Phước Linh đến cầu Long
Tỉnh lộ 10A
III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 26
2.250.0001.500.0001.050.000
Đoạn từ cầu Long đến giáp xã Phú Hồ
Tỉnh lộ 10A
III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 26
1.500.0001.050.000750.000
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ)III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 27
1.000.000700.000495.000
Đoạn từ Giáp phường Nguyễn Đình Bảy đến đường Võ Chí Công
Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ
III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 28
1.500.0001.050.000750.000
Đoạn từ Đường Võ Chí Công đến cầu An Lưu
Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ
III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 28
1.000.000700.000500.000
Đoạn từ cầu An Lưu đến giáp xã Phú Hồ
Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ
III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 28
600.000430.000300.000
Các đường xóm chính Tổ Dân phố Dưỡng Mong (Khu C - Đô thị An Vân Dương)III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 29
1.000.000650.000460.000
Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ): Đoạn từ cổng làng Mong An đến Cầu Đồng Miệu (Tổ Dân phố An Truyền)III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú An (cũ)
Mục 30
900.000650.000440.000
Tuyến trục chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ đi phường Thuận An: Đoạn từ Cầu Lưu Bụ đến Chợ Triều ThuỷIII.Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú An (cũ)
Mục 31
1.000.000700.000490.000
Tuyến trục chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ mới (Đi qua sân vận động xã Phú An)III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính
Xã Phú An (cũ)
Mục 32
1.000.000700.000490.000
Vùng 1: - Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ giáp đường Thủy Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh - Tuyến chính Tổ dân phố Mong AnIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 33
350.000240.000
Vùng 2: - Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính các thôn - Tuyến đường chính Tổ dân phố An HạIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 34
300.000200.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Xã Phú Mỹ (cũ)
Mục 35
175.000
Vùng 1: - Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ) đoạn từ Cầu Đồng Miệu (An Truyền) đến Tổ Dân phố Định Cư - Các tuyến đường rẽ nhánh của tuyến chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ - Tuyến chính Tổ dân phố Truyền Nam - Các tuyến rẽ nhánh của tuyến Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ) từ giáp xã Phú Mỹ (cũ) đến Cầu Đồng MiệuIV. Các vùng còn lại
Xã Phú An (cũ)
Mục 36
250.000170.000
Vùng 2: - Các tuyến chính của các Tổ Dân phố còn lại - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chínhIV. Các vùng còn lại
Xã Phú An (cũ)
Mục 37
175.000120.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiIV. Các vùng còn lại
Xã Phú An (cũ)
Mục 38
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.