Bảng giá đất Phường Mỹ Thượng, Huế từ 01/01/2026
256 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Mỹ Thượng là 32.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phạm Văn Đồng, đoạn Giáp phường Vỹ Dạ đến Thuận An), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu Đô thị Mỹ Thượng | Các đường: 19,5m; 26,0m; 36,0m; 100,0m Mục 1 | 10.000.000 |
| Khu Đô thị Mỹ Thượng | Các đường: 12,0m; 13,5m; 16,5m Mục 1 | 6.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Vinh Vệ (OTT31) | Đường 31,0m Mục 2 | 20.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Vinh Vệ (OTT31) | Đường 15,5m Mục 2 | 15.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Vinh Vệ (OTT31) | Đường 13,5m Mục 2 | 13.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư thôn An Truyền (Cạn Bợt Miếu) | Đường 9,0m Mục 3 | 3.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư thôn An Truyền (Cạn Bợt Miếu) | Đường 8,0m Mục 3 | 3.000.000 |
| Khu quy hoạch Chiết Bi | Đường 11,5m Mục 4 | 11.000.000 |
| Khu quy hoạch Chiết Bi | Đường 7,0m Mục 4 | 7.000.000 |
| Khu quy hoạch thôn Ngọc Anh | Đường 13,0m Mục 5 | 11.000.000 |
| Khu quy hoạch thôn Ngọc Anh | Đường 11,5m Mục 5 | 10.000.000 |
| Khu quy hoạch thôn Ngọc Anh | Đường 7,0m Mục 5 | 8.000.000 |
| Khu quy hoạch thôn Ngọc Anh | Đường 5,0m Mục 5 | 8.000.000 |
| Khu quy hoạch Tây Trì Nhơn | Đường 9,0m Mục 6 | 8.000.000 |
| Khu quy hoạch Tây Trì Nhơn | Đường 7,0m Mục 6 | 6.000.000 |
| Khu quy hoạch Triều Thủy | Đường 10,0 m Mục 7 | 7.000.000 |
| Khu quy hoạch Triều Thủy | Đường 8,0m Mục 7 | 6.000.000 |
| Khu quy hoạch Triều Thủy | Đường 7,0m Mục 7 | 6.000.000 |
| Khu quy hoạch Triều Thủy | Đường 6,0m Mục 7 | 5.000.000 |
| Khu quy hoạch Dưỡng Mong | Đường 12,0m Mục 8 | 11.000.000 |
| Khu quy hoạch Dưỡng Mong | Đường 13,0m Mục 8 | 11.000.000 |
| Khu quy hoạch Dưỡng Mong | Đường 13,5m Mục 8 | 11.000.000 |
| Khu quy hoạch Dưỡng Mong | Đường 7,0m Mục 8 | 10.000.000 |
| Khu quy hoạch Mỹ Lam | Đường 9,0m Mục 9 | 4.000.000 |
| Khu quy hoạch TH5 (Ngọc Anh) | Đường 11,5m Mục 10 | 11.000.000 |
| Khu quy hoạch thôn Lại Thế | Đường 5,0m Mục 11 | 7.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Vinh Vệ | Đường 31,0m Mục 12 | 12.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Vinh Vệ | Đường 12,0m Mục 12 | 10.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Vinh Vệ | Đường 11,0m Mục 12 | 10.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Vinh Vệ | Đường 9,0m Mục 12 | 8.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Vinh Vệ | Đường 7,0m Mục 12 | 6.000.000 |
| Khu nhà ở xã hội XH1 thuộc khu C - Đô thị mới An Vân Dương, Phường Mỹ Thượng, TP Huế | Đường 19,5m Mục 13 | 6.500.000 |
| Khu nhà ở xã hội XH1 thuộc khu C - Đô thị mới An Vân Dương, Phường Mỹ Thượng, TP Huế | Đường 13,5m Mục 13 | 4.100.000 |
| Khu hạ tầng kỹ thuật phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Bắc Nam (Khu OTT24) | Đường 15,5m Mục 14 | 7.500.000 |
| Khu hạ tầng kỹ thuật phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao Bắc Nam (Khu OTT24) | Đường 12,5m Mục 14 | 6.800.000 |
| Khu quy hoạch Phước Linh | Đường 13,5m Mục 15 | 8.000.000 |
| Khu quy hoạch Phước Linh | Đường 12,0m Mục 15 | 7.000.000 |
| Khu quy hoạch Phước Linh | Đường 9,0m Mục 15 | 6.000.000 |
| Khu quy hoạch Tổ dân phố Tây Thượng | Đường 5,0m Mục 16 | 5.000.000 |
| Khu quy hoạch Tổ dân phố La Ỷ | Đường 7,0m Mục 17 | 7.000.000 |
| Khu quy hoạch Tổ dân phố An Truyền (Đập góc) | Đường 8,0m Mục 18 | 880.000 |
| Khu quy hoạch Tổ dân phố Truyền Nam | Đường 7,0m Mục 19 | 6.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 20 | 10.100.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 20 | 6.100.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 20 | 4.900.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 20 | 4.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14,0m đến 16,5m Mục 20 | 3.700.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 20 | 3.300.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 20 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Mỹ Thượng | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Châu Văn Hùng | Lại Thế - Nguyễn Đình Tứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 700.000 |
| Diệu Quang | Lại Thế - Đường xóm 10 Tổ Dân phố Ngọc Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.000.000 |
| Đào Duy Tùng | Nguyễn Đình Bảy - Đường Diệu Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 800.000 |
| Đào Duy Tùng | Diệu Quang - Trường Trung học cơ sở Phú Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Pha | Diệu Quang - Nguyễn Đình Tứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 900.000 |
| Đường Pha 1 | Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 640.000 |
| Đường Pha 2 | Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 640.000 |
| Đường Pha 3 | Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 640.000 |
| Đường Pha 4 | Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 640.000 |
| Đường Pha 5 | Đường Pha - Đường Pha 4 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 640.000 |
| Đinh Thị Con | Nguyễn Như Chương - Kiệt 10 Ngọc Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 13.800.000 | 9.100.000 | 6.400.000 | 2.800.000 |
| Gia Lạc | Chân cầu chợ Dinh (đường Nguyễn Sinh Cung; đường Nguyễn Thị Thanh) - Quốc lộ 49A (đường Thuận An) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 9.500.000 | 5.200.000 | 3.700.000 | 1.900.000 |
| Hoàng Trọng Mậu | Lại Thế - Diệu Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 700.000 |
| Hoàng Trọng Mậu | Diệu Quang - Nguyễn Đình Tứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 900.000 |
| Lại Thế | Phạm Văn Đồng - Đình làng Lại Thế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.100.000 |
| Lại Thế | Đình làng Lại Thế - Gia Lạc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 5.200.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Đình Bảy | Phạm Văn Đồng - Cầu Ngọc Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.100.000 |
| Nguyễn Đình Bảy | Cầu Ngọc Anh - Giáp xã Phú Mỹ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 700.000 |
| Nguyễn Đình Tứ | Gia Lạc - Phạm Văn Đồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 9.500.000 | 5.200.000 | 3.700.000 | 1.900.000 |
| Nguyễn Đình Tứ | Phạm Văn Đồng - Võ Chí Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 25.000.000 | 13.800.000 | 9.600.000 | 5.000.000 |
| Nguyễn Như Chương | Nguyễn Đình Bảy - Nguyễn Đình Tứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 800.000 |
| Nguyễn Sinh Cung nối dài | Giáp phường Vỹ Dạ - Cầu Chợ Dinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 18.000.000 | 9.900.000 | 6.900.000 | 3.600.000 |
| Nguyễn Thị Thanh | Cầu Chợ Dinh - Công ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Thừa Thiên Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 800.000 |
| Nguyễn Thị Thanh | Công ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Thừa Thiên Huế - Đập La Ỷ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Phạm Bá Nguyên | Thuận An (cầu Cảm Thông) - Nguyễn Thị Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 460.000 |
| Phạm Văn Đồng | Giáp phường Vỹ Dạ - Thuận An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 32.000.000 | 17.600.000 | 12.300.000 | 6.400.000 |
| Phạm Văn Đồng | Thuận An - Thủy Dương - Thuận An (đường Võ Chí Công nối dài) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 20.000.000 | 11.000.000 | 7.700.000 | 4.000.000 |
| Phổ Nam | Gia Lạc - Phạm Văn Đồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Thuận An | Phạm Văn Đồng - Gia Lạc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 12.500.000 | 6.900.000 | 4.800.000 | 2.500.000 |
| Thuận An | Gia Lạc - Giáp ranh phường Dương Nỗ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Võ Tử Thành | Gia Lạc - Cầu Ông Cửu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 24 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 460.000 |
| Đoạn từ cầu Công Lương đến ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A Đường Thuỷ Dương - Thuận An | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 25 | 25.000.000 | 13.800.000 | 9.800.000 | |
| Đoạn từ giáp ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A đến hết xã Phú Mỹ (cũ) Đường Thuỷ Dương - Thuận An | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 25 | 20.000.000 | 11.000.000 | 7.800.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Thủy Dương - Thuận An đến cầu Phước Linh (vùng quy hoạch Khu E - Đô thị An Vân Dương) Tỉnh lộ 10A | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 26 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | |
| Đoạn từ cầu Phước Linh đến cầu Long Tỉnh lộ 10A | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 26 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | |
| Đoạn từ cầu Long đến giáp xã Phú Hồ Tỉnh lộ 10A | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 26 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ) | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 27 | 2.000.000 | 1.400.000 | 990.000 | |
| Đoạn từ Giáp phường Nguyễn Đình Bảy đến đường Võ Chí Công Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 28 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ Đường Võ Chí Công đến cầu An Lưu Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 28 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ cầu An Lưu đến giáp xã Phú Hồ Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 28 | 1.200.000 | 860.000 | 600.000 | |
| Các đường xóm chính Tổ Dân phố Dưỡng Mong (Khu C - Đô thị An Vân Dương) | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 29 | 2.000.000 | 1.300.000 | 920.000 | |
| Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ): Đoạn từ cổng làng Mong An đến Cầu Đồng Miệu (Tổ Dân phố An Truyền) | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú An (cũ) Mục 30 | 1.800.000 | 1.300.000 | 880.000 | |
| Tuyến trục chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ đi phường Thuận An: Đoạn từ Cầu Lưu Bụ đến Chợ Triều Thuỷ | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú An (cũ) Mục 31 | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | |
| Tuyến trục chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ mới (Đi qua sân vận động xã Phú An) | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú An (cũ) Mục 32 | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | |
| Vùng 1: - Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ giáp đường Thủy Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh - Tuyến chính Tổ dân phố Mong An | IV. Các vùng còn lại Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 33 | 700.000 | 480.000 | ||
| Vùng 2: - Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính các thôn - Tuyến đường chính Tổ dân phố An Hạ | IV. Các vùng còn lại Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 34 | 600.000 | 400.000 | ||
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | IV. Các vùng còn lại Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 35 | 350.000 | |||
| Vùng 1: - Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ) đoạn từ Cầu Đồng Miệu (An Truyền) đến Tổ Dân phố Định Cư - Các tuyến đường rẽ nhánh của tuyến chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ - Tuyến chính Tổ dân phố Truyền Nam - Các tuyến rẽ nhánh của tuyến Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ) từ giáp xã Phú Mỹ (cũ) đến Cầu Đồng Miệu | IV. Các vùng còn lại Xã Phú An (cũ) Mục 36 | 500.000 | 340.000 | ||
| Vùng 2: - Các tuyến chính của các Tổ Dân phố còn lại - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính | IV. Các vùng còn lại Xã Phú An (cũ) Mục 37 | 350.000 | 240.000 | ||
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | IV. Các vùng còn lại Xã Phú An (cũ) Mục 38 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Châu Văn Hùng | Lại Thế - Nguyễn Đình Tứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.020.000 | 420.000 |
| Diệu Quang | Lại Thế - Đường xóm 10 Tổ Dân phố Ngọc Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.440.000 | 600.000 |
| Đào Duy Tùng | Nguyễn Đình Bảy - Đường Diệu Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 480.000 |
| Đào Duy Tùng | Diệu Quang - Trường Trung học cơ sở Phú Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.440.000 | 600.000 |
| Đường Pha | Diệu Quang - Nguyễn Đình Tứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 2.700.000 | 1.920.000 | 1.320.000 | 540.000 |
| Đường Pha 1 | Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 1.920.000 | 1.320.000 | 960.000 | 384.000 |
| Đường Pha 2 | Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 1.920.000 | 1.320.000 | 960.000 | 384.000 |
| Đường Pha 3 | Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.920.000 | 1.320.000 | 960.000 | 384.000 |
| Đường Pha 4 | Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.920.000 | 1.320.000 | 960.000 | 384.000 |
| Đường Pha 5 | Đường Pha - Đường Pha 4 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 1.920.000 | 1.320.000 | 960.000 | 384.000 |
| Đinh Thị Con | Nguyễn Như Chương - Kiệt 10 Ngọc Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 8.280.000 | 5.460.000 | 3.840.000 | 1.680.000 |
| Gia Lạc | Chân cầu chợ Dinh (đường Nguyễn Sinh Cung; đường Nguyễn Thị Thanh) - Quốc lộ 49A (đường Thuận An) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 5.700.000 | 3.120.000 | 2.220.000 | 1.140.000 |
| Hoàng Trọng Mậu | Lại Thế - Diệu Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.020.000 | 420.000 |
| Hoàng Trọng Mậu | Diệu Quang - Nguyễn Đình Tứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 2.700.000 | 1.920.000 | 1.320.000 | 540.000 |
| Lại Thế | Phạm Văn Đồng - Đình làng Lại Thế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 3.300.000 | 2.340.000 | 1.620.000 | 660.000 |
| Lại Thế | Đình làng Lại Thế - Gia Lạc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 3.120.000 | 2.160.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Nguyễn Đình Bảy | Phạm Văn Đồng - Cầu Ngọc Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 3.300.000 | 2.340.000 | 1.620.000 | 660.000 |
| Nguyễn Đình Bảy | Cầu Ngọc Anh - Giáp xã Phú Mỹ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.020.000 | 420.000 |
| Nguyễn Đình Tứ | Gia Lạc - Phạm Văn Đồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 5.700.000 | 3.120.000 | 2.220.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Đình Tứ | Phạm Văn Đồng - Võ Chí Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 15.000.000 | 8.280.000 | 5.760.000 | 3.000.000 |
| Nguyễn Như Chương | Nguyễn Đình Bảy - Nguyễn Đình Tứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 480.000 |
| Nguyễn Sinh Cung nối dài | Giáp phường Vỹ Dạ - Cầu Chợ Dinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 10.800.000 | 5.940.000 | 4.140.000 | 2.160.000 |
| Nguyễn Thị Thanh | Cầu Chợ Dinh - Công ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Thừa Thiên Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 480.000 |
| Nguyễn Thị Thanh | Công ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Thừa Thiên Huế - Đập La Ỷ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.500.000 | 1.020.000 | 720.000 | 300.000 |
| Phạm Bá Nguyên | Thuận An (cầu Cảm Thông) - Nguyễn Thị Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 1.380.000 | 960.000 | 660.000 | 276.000 |
| Phạm Văn Đồng | Giáp phường Vỹ Dạ - Thuận An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 19.200.000 | 10.560.000 | 7.380.000 | 3.840.000 |
| Phạm Văn Đồng | Thuận An - Thủy Dương - Thuận An (đường Võ Chí Công nối dài) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.620.000 | 2.400.000 |
| Phổ Nam | Gia Lạc - Phạm Văn Đồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 360.000 |
| Thuận An | Phạm Văn Đồng - Gia Lạc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 7.500.000 | 4.140.000 | 2.880.000 | 1.500.000 |
| Thuận An | Gia Lạc - Giáp ranh phường Dương Nỗ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 3.600.000 | 1.980.000 | 1.380.000 | 720.000 |
| Võ Tử Thành | Gia Lạc - Cầu Ông Cửu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 1.500.000 | 1.080.000 | 720.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 24 | 1.380.000 | 960.000 | 660.000 | 276.000 |
| Đoạn từ cầu Công Lương đến ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A Đường Thuỷ Dương - Thuận An | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 25 | 15.000.000 | 8.280.000 | 5.880.000 | |
| Đoạn từ giáp ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A đến hết xã Phú Mỹ (cũ) Đường Thuỷ Dương - Thuận An | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 25 | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.680.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Thủy Dương - Thuận An đến cầu Phước Linh (vùng quy hoạch Khu E - Đô thị An Vân Dương) Tỉnh lộ 10A | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 26 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | |
| Đoạn từ cầu Phước Linh đến cầu Long Tỉnh lộ 10A | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 26 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | |
| Đoạn từ cầu Long đến giáp xã Phú Hồ Tỉnh lộ 10A | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 26 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ) | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 27 | 1.200.000 | 840.000 | 594.000 | |
| Đoạn từ Giáp phường Nguyễn Đình Bảy đến đường Võ Chí Công Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 28 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Đoạn từ Đường Võ Chí Công đến cầu An Lưu Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 28 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Đoạn từ cầu An Lưu đến giáp xã Phú Hồ Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 28 | 720.000 | 516.000 | 360.000 | |
| Các đường xóm chính Tổ Dân phố Dưỡng Mong (Khu C - Đô thị An Vân Dương) | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 29 | 1.200.000 | 780.000 | 552.000 | |
| Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ): Đoạn từ cổng làng Mong An đến Cầu Đồng Miệu (Tổ Dân phố An Truyền) | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú An (cũ) Mục 30 | 1.080.000 | 780.000 | 528.000 | |
| Tuyến trục chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ đi phường Thuận An: Đoạn từ Cầu Lưu Bụ đến Chợ Triều Thuỷ | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú An (cũ) Mục 31 | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | |
| Tuyến trục chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ mới (Đi qua sân vận động xã Phú An) | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú An (cũ) Mục 32 | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | |
| Vùng 1: - Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ giáp đường Thủy Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh - Tuyến chính Tổ dân phố Mong An | IV. Các vùng còn lại Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 33 | 420.000 | 288.000 | ||
| Vùng 2: - Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính các thôn - Tuyến đường chính Tổ dân phố An Hạ | IV. Các vùng còn lại Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 34 | 360.000 | 240.000 | ||
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | IV. Các vùng còn lại Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 35 | 210.000 | |||
| Vùng 1: - Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ) đoạn từ Cầu Đồng Miệu (An Truyền) đến Tổ Dân phố Định Cư - Các tuyến đường rẽ nhánh của tuyến chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ - Tuyến chính Tổ dân phố Truyền Nam - Các tuyến rẽ nhánh của tuyến Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ) từ giáp xã Phú Mỹ (cũ) đến Cầu Đồng Miệu | IV. Các vùng còn lại Xã Phú An (cũ) Mục 36 | 300.000 | 204.000 | ||
| Vùng 2: - Các tuyến chính của các Tổ Dân phố còn lại - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính | IV. Các vùng còn lại Xã Phú An (cũ) Mục 37 | 210.000 | 144.000 | ||
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | IV. Các vùng còn lại Xã Phú An (cũ) Mục 38 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Châu Văn Hùng | Lại Thế - Nguyễn Đình Tứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.360.000 | 560.000 |
| Diệu Quang | Lại Thế - Đường xóm 10 Tổ Dân phố Ngọc Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.920.000 | 800.000 |
| Đào Duy Tùng | Nguyễn Đình Bảy - Đường Diệu Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 640.000 |
| Đào Duy Tùng | Diệu Quang - Trường Trung học cơ sở Phú Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.920.000 | 800.000 |
| Đường Pha | Diệu Quang - Nguyễn Đình Tứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 3.600.000 | 2.560.000 | 1.760.000 | 720.000 |
| Đường Pha 1 | Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 2.560.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 512.000 |
| Đường Pha 2 | Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 2.560.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 512.000 |
| Đường Pha 3 | Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 2.560.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 512.000 |
| Đường Pha 4 | Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 2.560.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 512.000 |
| Đường Pha 5 | Đường Pha - Đường Pha 4 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 2.560.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 512.000 |
| Đinh Thị Con | Nguyễn Như Chương - Kiệt 10 Ngọc Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 11.040.000 | 7.280.000 | 5.120.000 | 2.240.000 |
| Gia Lạc | Chân cầu chợ Dinh (đường Nguyễn Sinh Cung; đường Nguyễn Thị Thanh) - Quốc lộ 49A (đường Thuận An) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 7.600.000 | 4.160.000 | 2.960.000 | 1.520.000 |
| Hoàng Trọng Mậu | Lại Thế - Diệu Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.360.000 | 560.000 |
| Hoàng Trọng Mậu | Diệu Quang - Nguyễn Đình Tứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 3.600.000 | 2.560.000 | 1.760.000 | 720.000 |
| Lại Thế | Phạm Văn Đồng - Đình làng Lại Thế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 4.400.000 | 3.120.000 | 2.160.000 | 880.000 |
| Lại Thế | Đình làng Lại Thế - Gia Lạc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 4.160.000 | 2.880.000 | 2.000.000 | 800.000 |
| Nguyễn Đình Bảy | Phạm Văn Đồng - Cầu Ngọc Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 4.400.000 | 3.120.000 | 2.160.000 | 880.000 |
| Nguyễn Đình Bảy | Cầu Ngọc Anh - Giáp xã Phú Mỹ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.360.000 | 560.000 |
| Nguyễn Đình Tứ | Gia Lạc - Phạm Văn Đồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 7.600.000 | 4.160.000 | 2.960.000 | 1.520.000 |
| Nguyễn Đình Tứ | Phạm Văn Đồng - Võ Chí Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 20.000.000 | 11.040.000 | 7.680.000 | 4.000.000 |
| Nguyễn Như Chương | Nguyễn Đình Bảy - Nguyễn Đình Tứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 640.000 |
| Nguyễn Sinh Cung nối dài | Giáp phường Vỹ Dạ - Cầu Chợ Dinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 14.400.000 | 7.920.000 | 5.520.000 | 2.880.000 |
| Nguyễn Thị Thanh | Cầu Chợ Dinh - Công ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Thừa Thiên Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 640.000 |
| Nguyễn Thị Thanh | Công ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Thừa Thiên Huế - Đập La Ỷ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 2.000.000 | 1.360.000 | 960.000 | 400.000 |
| Phạm Bá Nguyên | Thuận An (cầu Cảm Thông) - Nguyễn Thị Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 1.840.000 | 1.280.000 | 880.000 | 368.000 |
| Phạm Văn Đồng | Giáp phường Vỹ Dạ - Thuận An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 25.600.000 | 14.080.000 | 9.840.000 | 5.120.000 |
| Phạm Văn Đồng | Thuận An - Thủy Dương - Thuận An (đường Võ Chí Công nối dài) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.160.000 | 3.200.000 |
| Phổ Nam | Gia Lạc - Phạm Văn Đồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 480.000 |
| Thuận An | Phạm Văn Đồng - Gia Lạc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 10.000.000 | 5.520.000 | 3.840.000 | 2.000.000 |
| Thuận An | Gia Lạc - Giáp ranh phường Dương Nỗ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 4.800.000 | 2.640.000 | 1.840.000 | 960.000 |
| Võ Tử Thành | Gia Lạc - Cầu Ông Cửu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 2.000.000 | 1.440.000 | 960.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 24 | 1.840.000 | 1.280.000 | 880.000 | 368.000 |
| Đoạn từ cầu Công Lương đến ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A Đường Thuỷ Dương - Thuận An | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 25 | 20.000.000 | 11.040.000 | 7.840.000 | |
| Đoạn từ giáp ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A đến hết xã Phú Mỹ (cũ) Đường Thuỷ Dương - Thuận An | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 25 | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.240.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Thủy Dương - Thuận An đến cầu Phước Linh (vùng quy hoạch Khu E - Đô thị An Vân Dương) Tỉnh lộ 10A | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 26 | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | |
| Đoạn từ cầu Phước Linh đến cầu Long Tỉnh lộ 10A | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 26 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | |
| Đoạn từ cầu Long đến giáp xã Phú Hồ Tỉnh lộ 10A | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 26 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ) | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 27 | 1.600.000 | 1.120.000 | 792.000 | |
| Đoạn từ Giáp phường Nguyễn Đình Bảy đến đường Võ Chí Công Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 28 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ Đường Võ Chí Công đến cầu An Lưu Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 28 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Đoạn từ cầu An Lưu đến giáp xã Phú Hồ Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 28 | 960.000 | 688.000 | 480.000 | |
| Các đường xóm chính Tổ Dân phố Dưỡng Mong (Khu C - Đô thị An Vân Dương) | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 29 | 1.600.000 | 1.040.000 | 736.000 | |
| Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ): Đoạn từ cổng làng Mong An đến Cầu Đồng Miệu (Tổ Dân phố An Truyền) | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú An (cũ) Mục 30 | 1.440.000 | 1.040.000 | 704.000 | |
| Tuyến trục chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ đi phường Thuận An: Đoạn từ Cầu Lưu Bụ đến Chợ Triều Thuỷ | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú An (cũ) Mục 31 | 1.600.000 | 1.120.000 | 784.000 | |
| Tuyến trục chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ mới (Đi qua sân vận động xã Phú An) | III. Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú An (cũ) Mục 32 | 1.600.000 | 1.120.000 | 784.000 | |
| Vùng 1: - Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ giáp đường Thủy Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh - Tuyến chính Tổ dân phố Mong An | IV. Các vùng còn lại Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 33 | 560.000 | 384.000 | ||
| Vùng 2: - Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính các thôn - Tuyến đường chính Tổ dân phố An Hạ | IV. Các vùng còn lại Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 34 | 480.000 | 320.000 | ||
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | IV. Các vùng còn lại Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 35 | 280.000 | |||
| Vùng 1: - Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ) đoạn từ Cầu Đồng Miệu (An Truyền) đến Tổ Dân phố Định Cư - Các tuyến đường rẽ nhánh của tuyến chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ - Tuyến chính Tổ dân phố Truyền Nam - Các tuyến rẽ nhánh của tuyến Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ) từ giáp xã Phú Mỹ (cũ) đến Cầu Đồng Miệu | IV. Các vùng còn lại Xã Phú An (cũ) Mục 36 | 400.000 | 272.000 | ||
| Vùng 2: - Các tuyến chính của các Tổ Dân phố còn lại - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính | IV. Các vùng còn lại Xã Phú An (cũ) Mục 37 | 280.000 | 192.000 | ||
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | IV. Các vùng còn lại Xã Phú An (cũ) Mục 38 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Mỹ Thượng | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Mỹ Thượng | 55.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Châu Văn Hùng | Lại Thế - Nguyễn Đình Tứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 1.750.000 | 1.250.000 | 850.000 | 350.000 |
| Diệu Quang | Lại Thế - Đường xóm 10 Tổ Dân phố Ngọc Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Đào Duy Tùng | Nguyễn Đình Bảy - Đường Diệu Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Đào Duy Tùng | Diệu Quang - Trường Trung học cơ sở Phú Thượng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Đường Pha | Diệu Quang - Nguyễn Đình Tứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 450.000 |
| Đường Pha 1 | Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 | 320.000 |
| Đường Pha 2 | Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 | 320.000 |
| Đường Pha 3 | Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 | 320.000 |
| Đường Pha 4 | Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 | 320.000 |
| Đường Pha 5 | Đường Pha - Đường Pha 4 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 | 320.000 |
| Đinh Thị Con | Nguyễn Như Chương - Kiệt 10 Ngọc Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 6.900.000 | 4.550.000 | 3.200.000 | 1.400.000 |
| Gia Lạc | Chân cầu chợ Dinh (đường Nguyễn Sinh Cung; đường Nguyễn Thị Thanh) - Quốc lộ 49A (đường Thuận An) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 4.750.000 | 2.600.000 | 1.850.000 | 950.000 |
| Hoàng Trọng Mậu | Lại Thế - Diệu Quang I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 1.750.000 | 1.250.000 | 850.000 | 350.000 |
| Hoàng Trọng Mậu | Diệu Quang - Nguyễn Đình Tứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 450.000 |
| Lại Thế | Phạm Văn Đồng - Đình làng Lại Thế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 2.750.000 | 1.950.000 | 1.350.000 | 550.000 |
| Lại Thế | Đình làng Lại Thế - Gia Lạc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.250.000 | 500.000 |
| Nguyễn Đình Bảy | Phạm Văn Đồng - Cầu Ngọc Anh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 2.750.000 | 1.950.000 | 1.350.000 | 550.000 |
| Nguyễn Đình Bảy | Cầu Ngọc Anh - Giáp xã Phú Mỹ (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.750.000 | 1.250.000 | 850.000 | 350.000 |
| Nguyễn Đình Tứ | Gia Lạc - Phạm Văn Đồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 4.750.000 | 2.600.000 | 1.850.000 | 950.000 |
| Nguyễn Đình Tứ | Phạm Văn Đồng - Võ Chí Công I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 12.500.000 | 6.900.000 | 4.800.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Như Chương | Nguyễn Đình Bảy - Nguyễn Đình Tứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Nguyễn Sinh Cung nối dài | Giáp phường Vỹ Dạ - Cầu Chợ Dinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 9.000.000 | 4.950.000 | 3.450.000 | 1.800.000 |
| Nguyễn Thị Thanh | Cầu Chợ Dinh - Công ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Thừa Thiên Huế I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Nguyễn Thị Thanh | Công ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Thừa Thiên Huế - Đập La Ỷ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.250.000 | 850.000 | 600.000 | 250.000 |
| Phạm Bá Nguyên | Thuận An (cầu Cảm Thông) - Nguyễn Thị Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 1.150.000 | 800.000 | 550.000 | 230.000 |
| Phạm Văn Đồng | Giáp phường Vỹ Dạ - Thuận An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.150.000 | 3.200.000 |
| Phạm Văn Đồng | Thuận An - Thủy Dương - Thuận An (đường Võ Chí Công nối dài) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 10.000.000 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.000.000 |
| Phổ Nam | Gia Lạc - Phạm Văn Đồng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 21 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 300.000 |
| Thuận An | Phạm Văn Đồng - Gia Lạc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 6.250.000 | 3.450.000 | 2.400.000 | 1.250.000 |
| Thuận An | Gia Lạc - Giáp ranh phường Dương Nỗ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 22 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Võ Tử Thành | Gia Lạc - Cầu Ông Cửu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 23 | 1.250.000 | 900.000 | 600.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 24 | 1.150.000 | 800.000 | 550.000 | 230.000 |
| Đoạn từ cầu Công Lương đến ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A Đường Thuỷ Dương - Thuận An | III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 25 | 12.500.000 | 6.900.000 | 4.900.000 | |
| Đoạn từ giáp ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A đến hết xã Phú Mỹ (cũ) Đường Thuỷ Dương - Thuận An | III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 25 | 10.000.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Thủy Dương - Thuận An đến cầu Phước Linh (vùng quy hoạch Khu E - Đô thị An Vân Dương) Tỉnh lộ 10A | III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 26 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | |
| Đoạn từ cầu Phước Linh đến cầu Long Tỉnh lộ 10A | III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 26 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| Đoạn từ cầu Long đến giáp xã Phú Hồ Tỉnh lộ 10A | III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 26 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ) | III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 27 | 1.000.000 | 700.000 | 495.000 | |
| Đoạn từ Giáp phường Nguyễn Đình Bảy đến đường Võ Chí Công Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ | III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 28 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Đoạn từ Đường Võ Chí Công đến cầu An Lưu Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ | III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 28 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Đoạn từ cầu An Lưu đến giáp xã Phú Hồ Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ | III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 28 | 600.000 | 430.000 | 300.000 | |
| Các đường xóm chính Tổ Dân phố Dưỡng Mong (Khu C - Đô thị An Vân Dương) | III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 29 | 1.000.000 | 650.000 | 460.000 | |
| Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ): Đoạn từ cổng làng Mong An đến Cầu Đồng Miệu (Tổ Dân phố An Truyền) | III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú An (cũ) Mục 30 | 900.000 | 650.000 | 440.000 | |
| Tuyến trục chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ đi phường Thuận An: Đoạn từ Cầu Lưu Bụ đến Chợ Triều Thuỷ | III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú An (cũ) Mục 31 | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | |
| Tuyến trục chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ mới (Đi qua sân vận động xã Phú An) | III.Các tuyến đường ven đường giao thông chính Xã Phú An (cũ) Mục 32 | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | |
| Vùng 1: - Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ giáp đường Thủy Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh - Tuyến chính Tổ dân phố Mong An | IV. Các vùng còn lại Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 33 | 350.000 | 240.000 | ||
| Vùng 2: - Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính các thôn - Tuyến đường chính Tổ dân phố An Hạ | IV. Các vùng còn lại Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 34 | 300.000 | 200.000 | ||
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | IV. Các vùng còn lại Xã Phú Mỹ (cũ) Mục 35 | 175.000 | |||
| Vùng 1: - Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ) đoạn từ Cầu Đồng Miệu (An Truyền) đến Tổ Dân phố Định Cư - Các tuyến đường rẽ nhánh của tuyến chính Tổ Dân phố Triều Thuỷ - Tuyến chính Tổ dân phố Truyền Nam - Các tuyến rẽ nhánh của tuyến Liên xã Phú Mỹ - Phú An (cũ) từ giáp xã Phú Mỹ (cũ) đến Cầu Đồng Miệu | IV. Các vùng còn lại Xã Phú An (cũ) Mục 36 | 250.000 | 170.000 | ||
| Vùng 2: - Các tuyến chính của các Tổ Dân phố còn lại - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính | IV. Các vùng còn lại Xã Phú An (cũ) Mục 37 | 175.000 | 120.000 | ||
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | IV. Các vùng còn lại Xã Phú An (cũ) Mục 38 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.