Bảng giá đất Phường Phong Phú, Huế từ 01/01/2026

169 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phong Phú3.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Điền Lộc, đoạn Quốc lộ 49B đến Giáp cầu Hòa Xuân), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu dân cư Giáp Nam (cạnh cây xăng Điền Lộc)Đường 26,0m
Mục 1
5.000.000
Khu dân cư Giáp Nam (cạnh cây xăng Điền Lộc)Đường 13,5m
Mục 1
4.500.000
Khu dân cư Giáp Nam (cạnh cây xăng Điền Lộc)Đường 12,0m
Mục 1
4.200.000
Khu quy hoạch dân cư trung tâm phườngĐường 26,0m
Mục 2
4.600.000
Khu quy hoạch dân cư trung tâm phườngĐường 13,5m
Mục 2
4.300.000
Khu quy hoạch dân cư trung tâm phườngĐường 12,0m
Mục 2
4.000.000
Khu tái định cư Điền LộcĐường 10,0m
Mục 3
1.500.000
Khu dân cư tổ dân phố Nhất TâyĐường từ 13,5m trở lên
Mục 4
5.000.000
Khu dân cư tổ dân phố Nhất TâyĐường 10,0m và 12,0m
Mục 4
4.500.000
Khu dân cư đội vận chuyển Giáp NamĐường từ 12,0m đến 13,5m
Mục 5
1.500.000
Khu quy hoạch trung tâm Điền HươngĐường 13,5m
Mục 6
2.500.000
Khu dân cư xen ghép tổ dân phố 8Các tuyến đường nội bộ
Mục 7
2.500.000
Khu dân cư Trung tâm Thương mại tổ dân phố 2 Kế MônĐường 13,5m
Mục 8
2.500.000
Khu dân cư Trung tâm Thương mại tổ dân phố 2 Kế MônCác tuyến đường nội bộ còn lại
Mục 8
2.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 9
4.600.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 9
4.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 9
4.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 9
3.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14m đến 16,5m
Mục 9
3.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 9
2.500.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 9
2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phong Phú33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đại LộcCầu Điền Lộc 2 - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
2.000.0001.200.0001.000.000800.000
Đại LộcĐường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Đến hết ranh giới khu vực Điền Lộc cũ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.800.0001.100.000900.000720.000
Điền HòaQuốc lộ 49B (tổ dân phố 4) - Thế Chí Tây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
2.500.0001.500.0001.200.0001.000.000
Điền HòaThế Chí Tây - Thế Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
1.800.0001.100.000900.000720.000
Điền HươngKm 13+150 Quốc lộ 49B (Ranh giới giáp khu vực Điền Môn cũ) - Km10+500 Quốc lộ 49B (Từ cầu Vân trình)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Điền LộcĐoạn từ Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) - Đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.800.0001.100.000900.000720.000
Điền LộcRanh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 - Đại Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.800.0001.100.000900.000720.000
Điền LộcQuốc lộ 49B (đường Nguyễn Phi Khanh) - Đại Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
2.800.0001.700.0001.400.0001.100.000
Điền LộcPhía Tây cầu Hòa Xuân - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.800.0001.100.000900.000720.000
Điền LộcQuốc lộ 49B - Giáp cầu Hòa Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
3.500.0002.100.0001.700.0001.400.000
Điền MônKm 17+376- Quốc lộ 49B Giáp cầu Điền Lộc - Km 13 +150 Quốc lộ 49B (Hết khu vực Điền Môn cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền LộcGiáp phường Phong Dinh - Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Hoàng XuânTỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (Hết địa giới hành chính tổ dân phố Mỹ Hòa)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
2.200.0001.300.0001.100.000880.000
Kế MônĐường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn - Giáp đường biển Trung Hải
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.500.000900.000750.000600.000
Kế MônCầu Khe Làng - Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.800.0001.100.000900.000720.000
Nguyễn Phi KhanhCầu Điền Lộc - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
3.500.0002.100.0001.700.0001.400.000
Nguyễn Phi KhanhĐường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Giáp phường Phong Quảng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Nguyễn Thị CầuQuốc lộ 49B (tổ dân phố 8) - Thế Chí Tây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
2.500.0001.500.0001.200.0001.000.000
Nguyễn Thị CầuThế Chí Tây - Thế Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
1.800.0001.100.000900.000720.000
Thanh Hương ĐôngKm40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Giáp khu vực Điền Môn cũ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
1.500.000900.000750.000600.000
Thanh Hương LâmKm12+900 Quốc lộ 49B - Thanh Hương Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
2.500.0001.500.0001.200.0001.000.000
Thanh Hương LâmThanh Hương Đông - Tổ dân phố Thanh Hương Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.500.000900.000750.000600.000
Thanh Hương TâyKm40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Km 40+950 Quốc lộ 49C (Từ cầu ngã tư chợ Điền Hương)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Thế Chí TâyĐường Hương Thôn (từ đầu tổ dân phố 1) - Đường Hương Thôn (Tổ Dân phố 8, giáp Quốc lộ 49B)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.800.0001.100.000900.000720.000
Thế MỹTỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (giáp ranh phường Phong Quảng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
2.200.0001.300.0001.100.000880.000
Trung ĐồngThanh Hương Đông - Tỉnh lộ 22 (giao với đường Trung Đồng Đông và Trung Đồng Tây)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
1.600.000960.000800.000640.000
Trung ĐồngKm11+452 Quốc lộ 49B (Từ Ngã tư chợ Điền Hương) - Thanh Hương Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
2.500.0001.500.0001.200.0001.000.000
Trung Đồng ĐôngTỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) - Giáp khu vực Điền Lộc (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
2.000.0001.200.0001.000.000800.000
Trung Đồng TâyGiáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị - Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
2.000.0001.200.0001.000.000800.000
Trung HảiKm Quốc lộ 49B Từ Ngã ba trụ sở Đảng ủy phường - Vĩnh Xương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
2.500.0001.500.0001.200.0001.000.000
Trung HảiVĩnh Xương - Tỉnh lộ 22
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.600.000960.000800.000640.000
Vĩnh XươngĐường biển Trung Hải - Kênh phân lũ Hương Môn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
1.500.000900.000750.000600.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 21
1.500.000900.000750.000600.000
Vùng 1: Các tổ dân phố: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây, Mỹ Hòa, Tân Hội, Thế Mỹ A, Thế Mỹ B, Trung ĐồngIII. Các vùng còn lại
Mục 22
700.000610.000
Vùng 2: Các tổ dân phố: Nhì Đông, Nhất Đông, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông, 1 Kế Môn, 2 Kế Môn và Vĩnh XươngIII. Các vùng còn lại
Mục 23
600.000550.000
Vùng 3: Các tổ dân phố: 9, Thanh Hương LâmIII. Các vùng còn lại
Mục 24
500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phong Phú8.0006.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đại LộcCầu Điền Lộc 2 - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.200.000720.000600.000480.000
Đại LộcĐường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Đến hết ranh giới khu vực Điền Lộc cũ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.080.000660.000540.000432.000
Điền HòaQuốc lộ 49B (tổ dân phố 4) - Thế Chí Tây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
1.500.000900.000720.000600.000
Điền HòaThế Chí Tây - Thế Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
1.080.000660.000540.000432.000
Điền HươngKm 13+150 Quốc lộ 49B (Ranh giới giáp khu vực Điền Môn cũ) - Km10+500 Quốc lộ 49B (Từ cầu Vân trình)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.800.0001.080.000900.000720.000
Điền LộcĐoạn từ Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) - Đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.080.000660.000540.000432.000
Điền LộcRanh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 - Đại Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.080.000660.000540.000432.000
Điền LộcQuốc lộ 49B (đường Nguyễn Phi Khanh) - Đại Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.680.0001.020.000840.000660.000
Điền LộcPhía Tây cầu Hòa Xuân - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.080.000660.000540.000432.000
Điền LộcQuốc lộ 49B - Giáp cầu Hòa Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
2.100.0001.260.0001.020.000840.000
Điền MônKm 17+376- Quốc lộ 49B Giáp cầu Điền Lộc - Km 13 +150 Quốc lộ 49B (Hết khu vực Điền Môn cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.800.0001.080.000900.000720.000
Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền LộcGiáp phường Phong Dinh - Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.800.0001.080.000900.000720.000
Hoàng XuânTỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (Hết địa giới hành chính tổ dân phố Mỹ Hòa)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.320.000780.000660.000528.000
Kế MônĐường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn - Giáp đường biển Trung Hải
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
900.000540.000450.000360.000
Kế MônCầu Khe Làng - Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.080.000660.000540.000432.000
Nguyễn Phi KhanhCầu Điền Lộc - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
2.100.0001.260.0001.020.000840.000
Nguyễn Phi KhanhĐường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Giáp phường Phong Quảng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
1.800.0001.080.000900.000720.000
Nguyễn Thị CầuQuốc lộ 49B (tổ dân phố 8) - Thế Chí Tây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
1.500.000900.000720.000600.000
Nguyễn Thị CầuThế Chí Tây - Thế Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
1.080.000660.000540.000432.000
Thanh Hương ĐôngKm40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Giáp khu vực Điền Môn cũ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
900.000540.000450.000360.000
Thanh Hương LâmKm12+900 Quốc lộ 49B - Thanh Hương Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.500.000900.000720.000600.000
Thanh Hương LâmThanh Hương Đông - Tổ dân phố Thanh Hương Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
900.000540.000450.000360.000
Thanh Hương TâyKm40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Km 40+950 Quốc lộ 49C (Từ cầu ngã tư chợ Điền Hương)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.800.0001.080.000900.000720.000
Thế Chí TâyĐường Hương Thôn (từ đầu tổ dân phố 1) - Đường Hương Thôn (Tổ Dân phố 8, giáp Quốc lộ 49B)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.080.000660.000540.000432.000
Thế MỹTỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (giáp ranh phường Phong Quảng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
1.320.000780.000660.000528.000
Trung ĐồngThanh Hương Đông - Tỉnh lộ 22 (giao với đường Trung Đồng Đông và Trung Đồng Tây)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
960.000576.000480.000384.000
Trung ĐồngKm11+452 Quốc lộ 49B (Từ Ngã tư chợ Điền Hương) - Thanh Hương Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
1.500.000900.000720.000600.000
Trung Đồng ĐôngTỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) - Giáp khu vực Điền Lộc (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
1.200.000720.000600.000480.000
Trung Đồng TâyGiáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị - Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.200.000720.000600.000480.000
Trung HảiKm Quốc lộ 49B Từ Ngã ba trụ sở Đảng ủy phường - Vĩnh Xương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.500.000900.000720.000600.000
Trung HảiVĩnh Xương - Tỉnh lộ 22
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
960.000576.000480.000384.000
Vĩnh XươngĐường biển Trung Hải - Kênh phân lũ Hương Môn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
900.000540.000450.000360.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 21
900.000540.000450.000360.000
Vùng 1: Các tổ dân phố: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây, Mỹ Hòa, Tân Hội, Thế Mỹ A, Thế Mỹ B, Trung ĐồngIII. Các vùng còn lại
Mục 22
420.000366.000
Vùng 2: Các tổ dân phố: Nhì Đông, Nhất Đông, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông, 1 Kế Môn, 2 Kế Môn và Vĩnh XươngIII. Các vùng còn lại
Mục 23
360.000330.000
Vùng 3: Các tổ dân phố: 9, Thanh Hương LâmIII. Các vùng còn lại
Mục 24
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đại LộcCầu Điền Lộc 2 - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.600.000960.000800.000640.000
Đại LộcĐường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Đến hết ranh giới khu vực Điền Lộc cũ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.440.000880.000720.000576.000
Điền HòaQuốc lộ 49B (tổ dân phố 4) - Thế Chí Tây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
2.000.0001.200.000960.000800.000
Điền HòaThế Chí Tây - Thế Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
1.440.000880.000720.000576.000
Điền HươngKm 13+150 Quốc lộ 49B (Ranh giới giáp khu vực Điền Môn cũ) - Km10+500 Quốc lộ 49B (Từ cầu Vân trình)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
2.400.0001.440.0001.200.000960.000
Điền LộcĐoạn từ Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) - Đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.440.000880.000720.000576.000
Điền LộcRanh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 - Đại Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.440.000880.000720.000576.000
Điền LộcQuốc lộ 49B (đường Nguyễn Phi Khanh) - Đại Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
2.240.0001.360.0001.120.000880.000
Điền LộcPhía Tây cầu Hòa Xuân - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.440.000880.000720.000576.000
Điền LộcQuốc lộ 49B - Giáp cầu Hòa Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
2.800.0001.680.0001.360.0001.120.000
Điền MônKm 17+376- Quốc lộ 49B Giáp cầu Điền Lộc - Km 13 +150 Quốc lộ 49B (Hết khu vực Điền Môn cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
2.400.0001.440.0001.200.000960.000
Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền LộcGiáp phường Phong Dinh - Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
2.400.0001.440.0001.200.000960.000
Hoàng XuânTỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (Hết địa giới hành chính tổ dân phố Mỹ Hòa)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.760.0001.040.000880.000704.000
Kế MônĐường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn - Giáp đường biển Trung Hải
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.200.000720.000600.000480.000
Kế MônCầu Khe Làng - Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
1.440.000880.000720.000576.000
Nguyễn Phi KhanhCầu Điền Lộc - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
2.800.0001.680.0001.360.0001.120.000
Nguyễn Phi KhanhĐường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Giáp phường Phong Quảng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
2.400.0001.440.0001.200.000960.000
Nguyễn Thị CầuQuốc lộ 49B (tổ dân phố 8) - Thế Chí Tây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
2.000.0001.200.000960.000800.000
Nguyễn Thị CầuThế Chí Tây - Thế Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
1.440.000880.000720.000576.000
Thanh Hương ĐôngKm40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Giáp khu vực Điền Môn cũ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
1.200.000720.000600.000480.000
Thanh Hương LâmKm12+900 Quốc lộ 49B - Thanh Hương Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
2.000.0001.200.000960.000800.000
Thanh Hương LâmThanh Hương Đông - Tổ dân phố Thanh Hương Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.200.000720.000600.000480.000
Thanh Hương TâyKm40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Km 40+950 Quốc lộ 49C (Từ cầu ngã tư chợ Điền Hương)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
2.400.0001.440.0001.200.000960.000
Thế Chí TâyĐường Hương Thôn (từ đầu tổ dân phố 1) - Đường Hương Thôn (Tổ Dân phố 8, giáp Quốc lộ 49B)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
1.440.000880.000720.000576.000
Thế MỹTỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (giáp ranh phường Phong Quảng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
1.760.0001.040.000880.000704.000
Trung ĐồngThanh Hương Đông - Tỉnh lộ 22 (giao với đường Trung Đồng Đông và Trung Đồng Tây)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
1.280.000768.000640.000512.000
Trung ĐồngKm11+452 Quốc lộ 49B (Từ Ngã tư chợ Điền Hương) - Thanh Hương Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
2.000.0001.200.000960.000800.000
Trung Đồng ĐôngTỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) - Giáp khu vực Điền Lộc (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
1.600.000960.000800.000640.000
Trung Đồng TâyGiáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị - Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.600.000960.000800.000640.000
Trung HảiKm Quốc lộ 49B Từ Ngã ba trụ sở Đảng ủy phường - Vĩnh Xương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
2.000.0001.200.000960.000800.000
Trung HảiVĩnh Xương - Tỉnh lộ 22
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.280.000768.000640.000512.000
Vĩnh XươngĐường biển Trung Hải - Kênh phân lũ Hương Môn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
1.200.000720.000600.000480.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 21
1.200.000720.000600.000480.000
Vùng 1: Các tổ dân phố: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây, Mỹ Hòa, Tân Hội, Thế Mỹ A, Thế Mỹ B, Trung ĐồngIII. Các vùng còn lại
Mục 22
560.000488.000
Vùng 2: Các tổ dân phố: Nhì Đông, Nhất Đông, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông, 1 Kế Môn, 2 Kế Môn và Vĩnh XươngIII. Các vùng còn lại
Mục 23
480.000440.000
Vùng 3: Các tổ dân phố: 9, Thanh Hương LâmIII. Các vùng còn lại
Mục 24
400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phong Phú40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Phong Phú46.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đại LộcCầu Điền Lộc 2 - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
1.000.000600.000500.000400.000
Đại LộcĐường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Đến hết ranh giới khu vực Điền Lộc cũ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
900.000550.000450.000360.000
Điền HòaQuốc lộ 49B (tổ dân phố 4) - Thế Chí Tây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
1.250.000750.000600.000500.000
Điền HòaThế Chí Tây - Thế Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
900.000550.000450.000360.000
Điền HươngKm 13+150 Quốc lộ 49B (Ranh giới giáp khu vực Điền Môn cũ) - Km10+500 Quốc lộ 49B (Từ cầu Vân trình)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
1.500.000900.000750.000600.000
Điền LộcĐoạn từ Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) - Đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
900.000550.000450.000360.000
Điền LộcRanh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 - Đại Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
900.000550.000450.000360.000
Điền LộcQuốc lộ 49B (đường Nguyễn Phi Khanh) - Đại Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.400.000850.000700.000550.000
Điền LộcPhía Tây cầu Hòa Xuân - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
900.000550.000450.000360.000
Điền LộcQuốc lộ 49B - Giáp cầu Hòa Xuân
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
1.750.0001.050.000850.000700.000
Điền MônKm 17+376- Quốc lộ 49B Giáp cầu Điền Lộc - Km 13 +150 Quốc lộ 49B (Hết khu vực Điền Môn cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
1.500.000900.000750.000600.000
Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền LộcGiáp phường Phong Dinh - Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
1.500.000900.000750.000600.000
Hoàng XuânTỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (Hết địa giới hành chính tổ dân phố Mỹ Hòa)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
1.100.000650.000550.000440.000
Kế MônĐường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn - Giáp đường biển Trung Hải
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
750.000450.000375.000300.000
Kế MônCầu Khe Làng - Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
900.000550.000450.000360.000
Nguyễn Phi KhanhCầu Điền Lộc - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
1.750.0001.050.000850.000700.000
Nguyễn Phi KhanhĐường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Giáp phường Phong Quảng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
1.500.000900.000750.000600.000
Nguyễn Thị CầuQuốc lộ 49B (tổ dân phố 8) - Thế Chí Tây
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
1.250.000750.000600.000500.000
Nguyễn Thị CầuThế Chí Tây - Thế Mỹ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
900.000550.000450.000360.000
Thanh Hương ĐôngKm40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Giáp khu vực Điền Môn cũ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
750.000450.000375.000300.000
Thanh Hương LâmKm12+900 Quốc lộ 49B - Thanh Hương Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
1.250.000750.000600.000500.000
Thanh Hương LâmThanh Hương Đông - Tổ dân phố Thanh Hương Lâm
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
750.000450.000375.000300.000
Thanh Hương TâyKm40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Km 40+950 Quốc lộ 49C (Từ cầu ngã tư chợ Điền Hương)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
1.500.000900.000750.000600.000
Thế Chí TâyĐường Hương Thôn (từ đầu tổ dân phố 1) - Đường Hương Thôn (Tổ Dân phố 8, giáp Quốc lộ 49B)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
900.000550.000450.000360.000
Thế MỹTỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (giáp ranh phường Phong Quảng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
1.100.000650.000550.000440.000
Trung ĐồngThanh Hương Đông - Tỉnh lộ 22 (giao với đường Trung Đồng Đông và Trung Đồng Tây)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
800.000480.000400.000320.000
Trung ĐồngKm11+452 Quốc lộ 49B (Từ Ngã tư chợ Điền Hương) - Thanh Hương Đông
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 16
1.250.000750.000600.000500.000
Trung Đồng ĐôngTỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) - Giáp khu vực Điền Lộc (cũ)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 17
1.000.000600.000500.000400.000
Trung Đồng TâyGiáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị - Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 18
1.000.000600.000500.000400.000
Trung HảiKm Quốc lộ 49B Từ Ngã ba trụ sở Đảng ủy phường - Vĩnh Xương
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
1.250.000750.000600.000500.000
Trung HảiVĩnh Xương - Tỉnh lộ 22
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 19
800.000480.000400.000320.000
Vĩnh XươngĐường biển Trung Hải - Kênh phân lũ Hương Môn
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 20
750.000450.000375.000300.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 21
750.000450.000375.000300.000
Vùng 1: Các tổ dân phố: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây, Mỹ Hòa, Tân Hội, Thế Mỹ A, Thế Mỹ B, Trung ĐồngIII. Các vùng còn lại
Mục 22
350.000305.000
Vùng 2: Các tổ dân phố: Nhì Đông, Nhất Đông, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông, 1 Kế Môn, 2 Kế Môn và Vĩnh XươngIII. Các vùng còn lại
Mục 23
300.000275.000
Vùng 3: Các tổ dân phố: 9, Thanh Hương LâmIII. Các vùng còn lại
Mục 24
250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.