Bảng giá đất Phường Phong Phú, Huế từ 01/01/2026
169 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Phong Phú là 3.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Điền Lộc, đoạn Quốc lộ 49B đến Giáp cầu Hòa Xuân), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Khu dân cư Giáp Nam (cạnh cây xăng Điền Lộc) | Đường 26,0m Mục 1 | 5.000.000 |
| Khu dân cư Giáp Nam (cạnh cây xăng Điền Lộc) | Đường 13,5m Mục 1 | 4.500.000 |
| Khu dân cư Giáp Nam (cạnh cây xăng Điền Lộc) | Đường 12,0m Mục 1 | 4.200.000 |
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm phường | Đường 26,0m Mục 2 | 4.600.000 |
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm phường | Đường 13,5m Mục 2 | 4.300.000 |
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm phường | Đường 12,0m Mục 2 | 4.000.000 |
| Khu tái định cư Điền Lộc | Đường 10,0m Mục 3 | 1.500.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Nhất Tây | Đường từ 13,5m trở lên Mục 4 | 5.000.000 |
| Khu dân cư tổ dân phố Nhất Tây | Đường 10,0m và 12,0m Mục 4 | 4.500.000 |
| Khu dân cư đội vận chuyển Giáp Nam | Đường từ 12,0m đến 13,5m Mục 5 | 1.500.000 |
| Khu quy hoạch trung tâm Điền Hương | Đường 13,5m Mục 6 | 2.500.000 |
| Khu dân cư xen ghép tổ dân phố 8 | Các tuyến đường nội bộ Mục 7 | 2.500.000 |
| Khu dân cư Trung tâm Thương mại tổ dân phố 2 Kế Môn | Đường 13,5m Mục 8 | 2.500.000 |
| Khu dân cư Trung tâm Thương mại tổ dân phố 2 Kế Môn | Các tuyến đường nội bộ còn lại Mục 8 | 2.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 9 | 4.600.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 9 | 4.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 9 | 4.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 9 | 3.800.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14m đến 16,5m Mục 9 | 3.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 9 | 2.500.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 9 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phong Phú | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại Lộc | Cầu Điền Lộc 2 - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đại Lộc | Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Đến hết ranh giới khu vực Điền Lộc cũ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 720.000 |
| Điền Hòa | Quốc lộ 49B (tổ dân phố 4) - Thế Chí Tây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Điền Hòa | Thế Chí Tây - Thế Mỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 720.000 |
| Điền Hương | Km 13+150 Quốc lộ 49B (Ranh giới giáp khu vực Điền Môn cũ) - Km10+500 Quốc lộ 49B (Từ cầu Vân trình) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Điền Lộc | Đoạn từ Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) - Đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 720.000 |
| Điền Lộc | Ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 - Đại Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 720.000 |
| Điền Lộc | Quốc lộ 49B (đường Nguyễn Phi Khanh) - Đại Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Điền Lộc | Phía Tây cầu Hòa Xuân - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 720.000 |
| Điền Lộc | Quốc lộ 49B - Giáp cầu Hòa Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Điền Môn | Km 17+376- Quốc lộ 49B Giáp cầu Điền Lộc - Km 13 +150 Quốc lộ 49B (Hết khu vực Điền Môn cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc | Giáp phường Phong Dinh - Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hoàng Xuân | Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (Hết địa giới hành chính tổ dân phố Mỹ Hòa) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 2.200.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 880.000 |
| Kế Môn | Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn - Giáp đường biển Trung Hải I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Kế Môn | Cầu Khe Làng - Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 720.000 |
| Nguyễn Phi Khanh | Cầu Điền Lộc - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Phi Khanh | Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Giáp phường Phong Quảng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Thị Cầu | Quốc lộ 49B (tổ dân phố 8) - Thế Chí Tây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Thị Cầu | Thế Chí Tây - Thế Mỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 720.000 |
| Thanh Hương Đông | Km40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Giáp khu vực Điền Môn cũ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Thanh Hương Lâm | Km12+900 Quốc lộ 49B - Thanh Hương Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Thanh Hương Lâm | Thanh Hương Đông - Tổ dân phố Thanh Hương Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Thanh Hương Tây | Km40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Km 40+950 Quốc lộ 49C (Từ cầu ngã tư chợ Điền Hương) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Thế Chí Tây | Đường Hương Thôn (từ đầu tổ dân phố 1) - Đường Hương Thôn (Tổ Dân phố 8, giáp Quốc lộ 49B) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 720.000 |
| Thế Mỹ | Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (giáp ranh phường Phong Quảng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 2.200.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 880.000 |
| Trung Đồng | Thanh Hương Đông - Tỉnh lộ 22 (giao với đường Trung Đồng Đông và Trung Đồng Tây) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 1.600.000 | 960.000 | 800.000 | 640.000 |
| Trung Đồng | Km11+452 Quốc lộ 49B (Từ Ngã tư chợ Điền Hương) - Thanh Hương Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Trung Đồng Đông | Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) - Giáp khu vực Điền Lộc (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Trung Đồng Tây | Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị - Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Trung Hải | Km Quốc lộ 49B Từ Ngã ba trụ sở Đảng ủy phường - Vĩnh Xương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Trung Hải | Vĩnh Xương - Tỉnh lộ 22 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 1.600.000 | 960.000 | 800.000 | 640.000 |
| Vĩnh Xương | Đường biển Trung Hải - Kênh phân lũ Hương Môn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 21 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Vùng 1: Các tổ dân phố: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây, Mỹ Hòa, Tân Hội, Thế Mỹ A, Thế Mỹ B, Trung Đồng | III. Các vùng còn lại Mục 22 | 700.000 | 610.000 | ||
| Vùng 2: Các tổ dân phố: Nhì Đông, Nhất Đông, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông, 1 Kế Môn, 2 Kế Môn và Vĩnh Xương | III. Các vùng còn lại Mục 23 | 600.000 | 550.000 | ||
| Vùng 3: Các tổ dân phố: 9, Thanh Hương Lâm | III. Các vùng còn lại Mục 24 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phong Phú | 8.000 | 6.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại Lộc | Cầu Điền Lộc 2 - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đại Lộc | Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Đến hết ranh giới khu vực Điền Lộc cũ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Điền Hòa | Quốc lộ 49B (tổ dân phố 4) - Thế Chí Tây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 1.500.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Điền Hòa | Thế Chí Tây - Thế Mỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Điền Hương | Km 13+150 Quốc lộ 49B (Ranh giới giáp khu vực Điền Môn cũ) - Km10+500 Quốc lộ 49B (Từ cầu Vân trình) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Điền Lộc | Đoạn từ Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) - Đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Điền Lộc | Ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 - Đại Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Điền Lộc | Quốc lộ 49B (đường Nguyễn Phi Khanh) - Đại Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.680.000 | 1.020.000 | 840.000 | 660.000 |
| Điền Lộc | Phía Tây cầu Hòa Xuân - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Điền Lộc | Quốc lộ 49B - Giáp cầu Hòa Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Điền Môn | Km 17+376- Quốc lộ 49B Giáp cầu Điền Lộc - Km 13 +150 Quốc lộ 49B (Hết khu vực Điền Môn cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc | Giáp phường Phong Dinh - Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Hoàng Xuân | Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (Hết địa giới hành chính tổ dân phố Mỹ Hòa) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.320.000 | 780.000 | 660.000 | 528.000 |
| Kế Môn | Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn - Giáp đường biển Trung Hải I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Kế Môn | Cầu Khe Làng - Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Nguyễn Phi Khanh | Cầu Điền Lộc - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Nguyễn Phi Khanh | Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Giáp phường Phong Quảng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Nguyễn Thị Cầu | Quốc lộ 49B (tổ dân phố 8) - Thế Chí Tây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 1.500.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Nguyễn Thị Cầu | Thế Chí Tây - Thế Mỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Thanh Hương Đông | Km40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Giáp khu vực Điền Môn cũ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Thanh Hương Lâm | Km12+900 Quốc lộ 49B - Thanh Hương Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 1.500.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Thanh Hương Lâm | Thanh Hương Đông - Tổ dân phố Thanh Hương Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Thanh Hương Tây | Km40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Km 40+950 Quốc lộ 49C (Từ cầu ngã tư chợ Điền Hương) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Thế Chí Tây | Đường Hương Thôn (từ đầu tổ dân phố 1) - Đường Hương Thôn (Tổ Dân phố 8, giáp Quốc lộ 49B) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Thế Mỹ | Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (giáp ranh phường Phong Quảng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 1.320.000 | 780.000 | 660.000 | 528.000 |
| Trung Đồng | Thanh Hương Đông - Tỉnh lộ 22 (giao với đường Trung Đồng Đông và Trung Đồng Tây) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Trung Đồng | Km11+452 Quốc lộ 49B (Từ Ngã tư chợ Điền Hương) - Thanh Hương Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 1.500.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Trung Đồng Đông | Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) - Giáp khu vực Điền Lộc (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Trung Đồng Tây | Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị - Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Trung Hải | Km Quốc lộ 49B Từ Ngã ba trụ sở Đảng ủy phường - Vĩnh Xương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 1.500.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Trung Hải | Vĩnh Xương - Tỉnh lộ 22 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Vĩnh Xương | Đường biển Trung Hải - Kênh phân lũ Hương Môn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 21 | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Vùng 1: Các tổ dân phố: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây, Mỹ Hòa, Tân Hội, Thế Mỹ A, Thế Mỹ B, Trung Đồng | III. Các vùng còn lại Mục 22 | 420.000 | 366.000 | ||
| Vùng 2: Các tổ dân phố: Nhì Đông, Nhất Đông, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông, 1 Kế Môn, 2 Kế Môn và Vĩnh Xương | III. Các vùng còn lại Mục 23 | 360.000 | 330.000 | ||
| Vùng 3: Các tổ dân phố: 9, Thanh Hương Lâm | III. Các vùng còn lại Mục 24 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại Lộc | Cầu Điền Lộc 2 - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 1.600.000 | 960.000 | 800.000 | 640.000 |
| Đại Lộc | Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Đến hết ranh giới khu vực Điền Lộc cũ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 1.440.000 | 880.000 | 720.000 | 576.000 |
| Điền Hòa | Quốc lộ 49B (tổ dân phố 4) - Thế Chí Tây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 2.000.000 | 1.200.000 | 960.000 | 800.000 |
| Điền Hòa | Thế Chí Tây - Thế Mỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 1.440.000 | 880.000 | 720.000 | 576.000 |
| Điền Hương | Km 13+150 Quốc lộ 49B (Ranh giới giáp khu vực Điền Môn cũ) - Km10+500 Quốc lộ 49B (Từ cầu Vân trình) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Điền Lộc | Đoạn từ Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) - Đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.440.000 | 880.000 | 720.000 | 576.000 |
| Điền Lộc | Ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 - Đại Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.440.000 | 880.000 | 720.000 | 576.000 |
| Điền Lộc | Quốc lộ 49B (đường Nguyễn Phi Khanh) - Đại Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 2.240.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Điền Lộc | Phía Tây cầu Hòa Xuân - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.440.000 | 880.000 | 720.000 | 576.000 |
| Điền Lộc | Quốc lộ 49B - Giáp cầu Hòa Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.360.000 | 1.120.000 |
| Điền Môn | Km 17+376- Quốc lộ 49B Giáp cầu Điền Lộc - Km 13 +150 Quốc lộ 49B (Hết khu vực Điền Môn cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc | Giáp phường Phong Dinh - Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Hoàng Xuân | Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (Hết địa giới hành chính tổ dân phố Mỹ Hòa) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.760.000 | 1.040.000 | 880.000 | 704.000 |
| Kế Môn | Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn - Giáp đường biển Trung Hải I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Kế Môn | Cầu Khe Làng - Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 1.440.000 | 880.000 | 720.000 | 576.000 |
| Nguyễn Phi Khanh | Cầu Điền Lộc - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.360.000 | 1.120.000 |
| Nguyễn Phi Khanh | Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Giáp phường Phong Quảng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Nguyễn Thị Cầu | Quốc lộ 49B (tổ dân phố 8) - Thế Chí Tây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 2.000.000 | 1.200.000 | 960.000 | 800.000 |
| Nguyễn Thị Cầu | Thế Chí Tây - Thế Mỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 1.440.000 | 880.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thanh Hương Đông | Km40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Giáp khu vực Điền Môn cũ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thanh Hương Lâm | Km12+900 Quốc lộ 49B - Thanh Hương Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 2.000.000 | 1.200.000 | 960.000 | 800.000 |
| Thanh Hương Lâm | Thanh Hương Đông - Tổ dân phố Thanh Hương Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Thanh Hương Tây | Km40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Km 40+950 Quốc lộ 49C (Từ cầu ngã tư chợ Điền Hương) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thế Chí Tây | Đường Hương Thôn (từ đầu tổ dân phố 1) - Đường Hương Thôn (Tổ Dân phố 8, giáp Quốc lộ 49B) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 1.440.000 | 880.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thế Mỹ | Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (giáp ranh phường Phong Quảng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 1.760.000 | 1.040.000 | 880.000 | 704.000 |
| Trung Đồng | Thanh Hương Đông - Tỉnh lộ 22 (giao với đường Trung Đồng Đông và Trung Đồng Tây) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 1.280.000 | 768.000 | 640.000 | 512.000 |
| Trung Đồng | Km11+452 Quốc lộ 49B (Từ Ngã tư chợ Điền Hương) - Thanh Hương Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 2.000.000 | 1.200.000 | 960.000 | 800.000 |
| Trung Đồng Đông | Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) - Giáp khu vực Điền Lộc (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 1.600.000 | 960.000 | 800.000 | 640.000 |
| Trung Đồng Tây | Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị - Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.600.000 | 960.000 | 800.000 | 640.000 |
| Trung Hải | Km Quốc lộ 49B Từ Ngã ba trụ sở Đảng ủy phường - Vĩnh Xương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 2.000.000 | 1.200.000 | 960.000 | 800.000 |
| Trung Hải | Vĩnh Xương - Tỉnh lộ 22 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 1.280.000 | 768.000 | 640.000 | 512.000 |
| Vĩnh Xương | Đường biển Trung Hải - Kênh phân lũ Hương Môn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 21 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Vùng 1: Các tổ dân phố: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây, Mỹ Hòa, Tân Hội, Thế Mỹ A, Thế Mỹ B, Trung Đồng | III. Các vùng còn lại Mục 22 | 560.000 | 488.000 | ||
| Vùng 2: Các tổ dân phố: Nhì Đông, Nhất Đông, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông, 1 Kế Môn, 2 Kế Môn và Vĩnh Xương | III. Các vùng còn lại Mục 23 | 480.000 | 440.000 | ||
| Vùng 3: Các tổ dân phố: 9, Thanh Hương Lâm | III. Các vùng còn lại Mục 24 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phong Phú | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Phong Phú | 46.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại Lộc | Cầu Điền Lộc 2 - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đại Lộc | Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Đến hết ranh giới khu vực Điền Lộc cũ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 900.000 | 550.000 | 450.000 | 360.000 |
| Điền Hòa | Quốc lộ 49B (tổ dân phố 4) - Thế Chí Tây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 1.250.000 | 750.000 | 600.000 | 500.000 |
| Điền Hòa | Thế Chí Tây - Thế Mỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 900.000 | 550.000 | 450.000 | 360.000 |
| Điền Hương | Km 13+150 Quốc lộ 49B (Ranh giới giáp khu vực Điền Môn cũ) - Km10+500 Quốc lộ 49B (Từ cầu Vân trình) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Điền Lộc | Đoạn từ Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) - Đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 900.000 | 550.000 | 450.000 | 360.000 |
| Điền Lộc | Ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 - Đại Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 900.000 | 550.000 | 450.000 | 360.000 |
| Điền Lộc | Quốc lộ 49B (đường Nguyễn Phi Khanh) - Đại Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | 550.000 |
| Điền Lộc | Phía Tây cầu Hòa Xuân - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 900.000 | 550.000 | 450.000 | 360.000 |
| Điền Lộc | Quốc lộ 49B - Giáp cầu Hòa Xuân I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 1.750.000 | 1.050.000 | 850.000 | 700.000 |
| Điền Môn | Km 17+376- Quốc lộ 49B Giáp cầu Điền Lộc - Km 13 +150 Quốc lộ 49B (Hết khu vực Điền Môn cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc | Giáp phường Phong Dinh - Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Hoàng Xuân | Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (Hết địa giới hành chính tổ dân phố Mỹ Hòa) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 1.100.000 | 650.000 | 550.000 | 440.000 |
| Kế Môn | Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn - Giáp đường biển Trung Hải I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 750.000 | 450.000 | 375.000 | 300.000 |
| Kế Môn | Cầu Khe Làng - Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 900.000 | 550.000 | 450.000 | 360.000 |
| Nguyễn Phi Khanh | Cầu Điền Lộc - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 1.750.000 | 1.050.000 | 850.000 | 700.000 |
| Nguyễn Phi Khanh | Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Giáp phường Phong Quảng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Nguyễn Thị Cầu | Quốc lộ 49B (tổ dân phố 8) - Thế Chí Tây I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 1.250.000 | 750.000 | 600.000 | 500.000 |
| Nguyễn Thị Cầu | Thế Chí Tây - Thế Mỹ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 900.000 | 550.000 | 450.000 | 360.000 |
| Thanh Hương Đông | Km40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Giáp khu vực Điền Môn cũ I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 750.000 | 450.000 | 375.000 | 300.000 |
| Thanh Hương Lâm | Km12+900 Quốc lộ 49B - Thanh Hương Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 1.250.000 | 750.000 | 600.000 | 500.000 |
| Thanh Hương Lâm | Thanh Hương Đông - Tổ dân phố Thanh Hương Lâm I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 750.000 | 450.000 | 375.000 | 300.000 |
| Thanh Hương Tây | Km40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Km 40+950 Quốc lộ 49C (Từ cầu ngã tư chợ Điền Hương) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Thế Chí Tây | Đường Hương Thôn (từ đầu tổ dân phố 1) - Đường Hương Thôn (Tổ Dân phố 8, giáp Quốc lộ 49B) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 900.000 | 550.000 | 450.000 | 360.000 |
| Thế Mỹ | Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (giáp ranh phường Phong Quảng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 1.100.000 | 650.000 | 550.000 | 440.000 |
| Trung Đồng | Thanh Hương Đông - Tỉnh lộ 22 (giao với đường Trung Đồng Đông và Trung Đồng Tây) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Trung Đồng | Km11+452 Quốc lộ 49B (Từ Ngã tư chợ Điền Hương) - Thanh Hương Đông I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 16 | 1.250.000 | 750.000 | 600.000 | 500.000 |
| Trung Đồng Đông | Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) - Giáp khu vực Điền Lộc (cũ) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 17 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Trung Đồng Tây | Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị - Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 18 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Trung Hải | Km Quốc lộ 49B Từ Ngã ba trụ sở Đảng ủy phường - Vĩnh Xương I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 1.250.000 | 750.000 | 600.000 | 500.000 |
| Trung Hải | Vĩnh Xương - Tỉnh lộ 22 I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 19 | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Vĩnh Xương | Đường biển Trung Hải - Kênh phân lũ Hương Môn I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 20 | 750.000 | 450.000 | 375.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 21 | 750.000 | 450.000 | 375.000 | 300.000 |
| Vùng 1: Các tổ dân phố: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây, Mỹ Hòa, Tân Hội, Thế Mỹ A, Thế Mỹ B, Trung Đồng | III. Các vùng còn lại Mục 22 | 350.000 | 305.000 | ||
| Vùng 2: Các tổ dân phố: Nhì Đông, Nhất Đông, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông, 1 Kế Môn, 2 Kế Môn và Vĩnh Xương | III. Các vùng còn lại Mục 23 | 300.000 | 275.000 | ||
| Vùng 3: Các tổ dân phố: 9, Thanh Hương Lâm | III. Các vùng còn lại Mục 24 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.