Bảng giá đất Phường Hóa Châu, Huế từ 01/01/2026

149 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Hóa Châu10.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Tản Đà, đoạn Đăng Tất đến Giáp phường Hương An), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Tuyến đường thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án giải tỏa chỉnh trang, tôn tạo sông Ngự Hà và dự án chỉnh trang, tôn tạo Thượng Thành, Eo Bầu và phố Cổ Bao VinhĐường 11,5m
Mục 1
9.200.000
Quy hoạch khu dân cư đô thị phường Hương VinhĐường 13,5m
Mục 2
3.400.000
Quy hoạch khu dân cư đô thị phường Hương VinhĐường 12,0m
Mục 2
2.700.000
Khu Quy hoạch Khu tái định cư Thủy DiệnĐường 13,5m
Mục 3
3.400.000
Khu Quy hoạch Khu tái định cư Thủy DiệnĐường 8,0m
Mục 3
2.700.000
Khu Quy hoạch Khu tái định cư Thủy DiệnĐường 6,0m
Mục 3
2.700.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 4
4.400.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22,0m đến 24,0m
Mục 4
4.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 4
4.000.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 4
2.400.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14,0m đến 16,5m
Mục 4
1.900.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 4
1.600.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 4
960.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Hóa Châu33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bao VinhCầu Bao Vinh - Cống Địa Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
8.000.0004.000.0002.400.0001.300.000
Đăng ChiêmĐặng Tất - Giáp phường Hương An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
8.200.0004.600.0003.000.0002.000.000
Đặng TấtCầu Bao Vinh - Hết ranh giới phường Hoá Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
8.000.0004.500.0003.000.0001.900.000
Hoa Lư 3Hoa Lư - Mương Thuỷ lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
La KhêNguyễn Văn Linh - Trần Quý Khoáng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
6.900.0003.500.0002.200.0001.100.000
Nguyễn Thị VyCồn Nhỏ Tổ dân phố Minh Thanh (bờ sông Hương) - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
5.500.0002.800.0001.700.000880.000
Nguyễn Văn LinhGiáp phường Hương An - Trần Tiễn Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
9.000.0005.000.0003.300.0002.200.000
Nê NgõaThanh Hà - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
6.000.0003.000.0001.900.000960.000
Tản ĐàĐăng Tất - Giáp phường Hương An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
10.100.0005.700.0003.700.0002.400.000
Thanh HàBao Vinh - Từ đường họ Trần Quang - xóm Rào Tổ dân phố Minh Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
6.900.0003.500.0002.200.0001.100.000
Tràng AnMê Linh - Mương Thuỷ lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Trang An 1Tràng An - Lê Minh Trường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Tràng An 3Tràng An - Lê Minh Trường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Tràng An 5Tràng An - Lê Minh Trường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
6.600.0003.700.0002.400.0001.600.000
Trần Tiễn ThànhThanh Hà - Cầu Thanh Hà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
5.500.0002.800.0001.700.000880.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 16
5.500.0002.800.0001.700.000880.000
Đường Tỉnh lộ 8B: Từ cầu Thanh Phước - Cầu Thảo LongIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
990.000790.000590.000
Đường Quốc lộ 49B: Từ cầu Thảo Long đến cầu Tam GiangIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 18
990.000790.000590.000
Đường giao thông liên phường Hương Phong (cũ): Từ Cầu Thanh Phước đến Quốc lộ 49BIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 19
990.000790.000590.000
Tỉnh lộ 4: Đoạn từ cầu ông Dụ đến cầu Thanh Hà (bắt đầu từ thửa đất số 791, tờ 15 kết thúc ở thửa đất số 939, tờ bản đồ số 21)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 20
2.600.0001.400.000870.000
Tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500) (từ thửa đất số 846, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 672, tờ bản đồ số 21); tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây BaIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 21
1.300.000800.000640.000
Tuyến từ cầu Tây Thành 1 đến cầu Kim Đôi (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 03)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 22
1.200.000760.000600.000
Tuyến đường phía Tây: Từ Tỉnh lộ 4 (nhà bà Phan Thị Hoa) đến Tỉnh lộ 4 (cống Thâm Điền) (từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 16)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 23
1.000.000620.000510.000
Tuyến từ cầu chợ Tây Ba đến nhà ông Đô (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17); tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đường An Thành đến chợ Tây Ba) (từ thửa đất số 881, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 562, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cầu Ruộng Cung (từ thửa đất số 820, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 650, tờ bản đồ số 16)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 24
960.000600.000480.000
Tuyến đường nhà Ông Đô đến cầu Thủy Điền (từ thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 18); tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò (từ thửa đất số 222, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 9).III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 25
1.200.000760.000600.000
Tuyến đường đập Mưng: Từ Tỉnh lộ 4 đến hói Ngang (từ thửa đất số 1257, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 16)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 26
1.000.000620.000510.000
Tuyến từ cổng làng Phú Lương A đến cống Đông Xuyên (từ thửa đất số 406, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 14)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 27
947.000580.000470.000
Vùng 1: Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An LaiIV. Các vùng còn lại
Phường Hương Phong (cũ)
Mục 28
260.000240.000
Vùng 2: Các vị trí còn lại các Tổ dân phố: Vân Quật Đông, Thuận HoàIV. Các vùng còn lại
Phường Hương Phong (cũ)
Mục 29
230.000210.000
Vùng 3: Xóm dân cư Cồn Đình, Tổ dân phố Vân Quật ĐôngIV. Các vùng còn lại
Phường Hương Phong (cũ)
Mục 30
190.000
Vùng 1: Các Tổ dân phố: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú NgạnIV. Các vùng còn lại
Xã Quảng Thành (cũ)
Mục 31
480.000370.000
Vùng 2: Các Tổ dân phố: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy ĐiềnIV. Các vùng còn lại
Xã Quảng Thành (cũ)
Mục 32
370.000280.000
Vùng 3: Tổ dân phố Quán HòaIV. Các vùng còn lại
Xã Quảng Thành (cũ)
Mục 33
280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Hóa Châu9.0007.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bao VinhCầu Bao Vinh - Cống Địa Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
4.800.0002.400.0001.440.000780.000
Đăng ChiêmĐặng Tất - Giáp phường Hương An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
4.920.0002.760.0001.800.0001.200.000
Đặng TấtCầu Bao Vinh - Hết ranh giới phường Hoá Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
4.800.0002.700.0001.800.0001.140.000
Hoa Lư 3Hoa Lư - Mương Thuỷ lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
La KhêNguyễn Văn Linh - Trần Quý Khoáng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
4.140.0002.100.0001.320.000660.000
Nguyễn Thị VyCồn Nhỏ Tổ dân phố Minh Thanh (bờ sông Hương) - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
3.300.0001.680.0001.020.000528.000
Nguyễn Văn LinhGiáp phường Hương An - Trần Tiễn Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
5.400.0003.000.0001.980.0001.320.000
Nê NgõaThanh Hà - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
3.600.0001.800.0001.140.000576.000
Tản ĐàĐăng Tất - Giáp phường Hương An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
6.060.0003.420.0002.220.0001.440.000
Thanh HàBao Vinh - Từ đường họ Trần Quang - xóm Rào Tổ dân phố Minh Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
4.140.0002.100.0001.320.000660.000
Tràng AnMê Linh - Mương Thuỷ lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Trang An 1Tràng An - Lê Minh Trường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Tràng An 3Tràng An - Lê Minh Trường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Tràng An 5Tràng An - Lê Minh Trường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
3.960.0002.220.0001.440.000960.000
Trần Tiễn ThànhThanh Hà - Cầu Thanh Hà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
3.300.0001.680.0001.020.000528.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 16
3.300.0001.680.0001.020.000528.000
Đường Tỉnh lộ 8B: Từ cầu Thanh Phước - Cầu Thảo LongIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
594.000474.000354.000
Đường Quốc lộ 49B: Từ cầu Thảo Long đến cầu Tam GiangIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 18
594.000474.000354.000
Đường giao thông liên phường Hương Phong (cũ): Từ Cầu Thanh Phước đến Quốc lộ 49BIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 19
594.000474.000354.000
Tỉnh lộ 4: Đoạn từ cầu ông Dụ đến cầu Thanh Hà (bắt đầu từ thửa đất số 791, tờ 15 kết thúc ở thửa đất số 939, tờ bản đồ số 21)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 20
1.560.000840.000522.000
Tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500) (từ thửa đất số 846, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 672, tờ bản đồ số 21); tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây BaIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 21
780.000480.000384.000
Tuyến từ cầu Tây Thành 1 đến cầu Kim Đôi (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 03)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 22
720.000456.000360.000
Tuyến đường phía Tây: Từ Tỉnh lộ 4 (nhà bà Phan Thị Hoa) đến Tỉnh lộ 4 (cống Thâm Điền) (từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 16)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 23
600.000372.000306.000
Tuyến từ cầu chợ Tây Ba đến nhà ông Đô (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17); tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đường An Thành đến chợ Tây Ba) (từ thửa đất số 881, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 562, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cầu Ruộng Cung (từ thửa đất số 820, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 650, tờ bản đồ số 16)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 24
576.000360.000288.000
Tuyến đường nhà Ông Đô đến cầu Thủy Điền (từ thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 18); tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò (từ thửa đất số 222, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 9).III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 25
720.000456.000360.000
Tuyến đường đập Mưng: Từ Tỉnh lộ 4 đến hói Ngang (từ thửa đất số 1257, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 16)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 26
600.000372.000306.000
Tuyến từ cổng làng Phú Lương A đến cống Đông Xuyên (từ thửa đất số 406, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 14)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 27
568.200348.000282.000
Vùng 1: Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An LaiIV. Các vùng còn lại
Phường Hương Phong (cũ)
Mục 28
156.000144.000
Vùng 2: Các vị trí còn lại các Tổ dân phố: Vân Quật Đông, Thuận HoàIV. Các vùng còn lại
Phường Hương Phong (cũ)
Mục 29
138.000126.000
Vùng 3: Xóm dân cư Cồn Đình, Tổ dân phố Vân Quật ĐôngIV. Các vùng còn lại
Phường Hương Phong (cũ)
Mục 30
114.000
Vùng 1: Các Tổ dân phố: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú NgạnIV. Các vùng còn lại
Xã Quảng Thành (cũ)
Mục 31
288.000222.000
Vùng 2: Các Tổ dân phố: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy ĐiềnIV. Các vùng còn lại
Xã Quảng Thành (cũ)
Mục 32
222.000168.000
Vùng 3: Tổ dân phố Quán HòaIV. Các vùng còn lại
Xã Quảng Thành (cũ)
Mục 33
168.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bao VinhCầu Bao Vinh - Cống Địa Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
6.400.0003.200.0001.920.0001.040.000
Đăng ChiêmĐặng Tất - Giáp phường Hương An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
6.560.0003.680.0002.400.0001.600.000
Đặng TấtCầu Bao Vinh - Hết ranh giới phường Hoá Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
6.400.0003.600.0002.400.0001.520.000
Hoa Lư 3Hoa Lư - Mương Thuỷ lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
La KhêNguyễn Văn Linh - Trần Quý Khoáng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
5.520.0002.800.0001.760.000880.000
Nguyễn Thị VyCồn Nhỏ Tổ dân phố Minh Thanh (bờ sông Hương) - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
4.400.0002.240.0001.360.000704.000
Nguyễn Văn LinhGiáp phường Hương An - Trần Tiễn Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
7.200.0004.000.0002.640.0001.760.000
Nê NgõaThanh Hà - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
4.800.0002.400.0001.520.000768.000
Tản ĐàĐăng Tất - Giáp phường Hương An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
8.080.0004.560.0002.960.0001.920.000
Thanh HàBao Vinh - Từ đường họ Trần Quang - xóm Rào Tổ dân phố Minh Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
5.520.0002.800.0001.760.000880.000
Tràng AnMê Linh - Mương Thuỷ lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Trang An 1Tràng An - Lê Minh Trường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Tràng An 3Tràng An - Lê Minh Trường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Tràng An 5Tràng An - Lê Minh Trường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
5.280.0002.960.0001.920.0001.280.000
Trần Tiễn ThànhThanh Hà - Cầu Thanh Hà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
4.400.0002.240.0001.360.000704.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 16
4.400.0002.240.0001.360.000704.000
Đường Tỉnh lộ 8B: Từ cầu Thanh Phước - Cầu Thảo LongIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
792.000632.000472.000
Đường Quốc lộ 49B: Từ cầu Thảo Long đến cầu Tam GiangIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 18
792.000632.000472.000
Đường giao thông liên phường Hương Phong (cũ): Từ Cầu Thanh Phước đến Quốc lộ 49BIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 19
792.000632.000472.000
Tỉnh lộ 4: Đoạn từ cầu ông Dụ đến cầu Thanh Hà (bắt đầu từ thửa đất số 791, tờ 15 kết thúc ở thửa đất số 939, tờ bản đồ số 21)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 20
2.080.0001.120.000696.000
Tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500) (từ thửa đất số 846, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 672, tờ bản đồ số 21); tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây BaIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 21
1.040.000640.000512.000
Tuyến từ cầu Tây Thành 1 đến cầu Kim Đôi (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 03)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 22
960.000608.000480.000
Tuyến đường phía Tây: Từ Tỉnh lộ 4 (nhà bà Phan Thị Hoa) đến Tỉnh lộ 4 (cống Thâm Điền) (từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 16)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 23
800.000496.000408.000
Tuyến từ cầu chợ Tây Ba đến nhà ông Đô (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17); tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đường An Thành đến chợ Tây Ba) (từ thửa đất số 881, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 562, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cầu Ruộng Cung (từ thửa đất số 820, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 650, tờ bản đồ số 16)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 24
768.000480.000384.000
Tuyến đường nhà Ông Đô đến cầu Thủy Điền (từ thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 18); tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò (từ thửa đất số 222, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 9).III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 25
960.000608.000480.000
Tuyến đường đập Mưng: Từ Tỉnh lộ 4 đến hói Ngang (từ thửa đất số 1257, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 16)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 26
800.000496.000408.000
Tuyến từ cổng làng Phú Lương A đến cống Đông Xuyên (từ thửa đất số 406, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 14)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 27
757.600464.000376.000
Vùng 1: Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An LaiIV. Các vùng còn lại
Phường Hương Phong (cũ)
Mục 28
208.000192.000
Vùng 2: Các vị trí còn lại các Tổ dân phố: Vân Quật Đông, Thuận HoàIV. Các vùng còn lại
Phường Hương Phong (cũ)
Mục 29
184.000168.000
Vùng 3: Xóm dân cư Cồn Đình, Tổ dân phố Vân Quật ĐôngIV. Các vùng còn lại
Phường Hương Phong (cũ)
Mục 30
152.000
Vùng 1: Các Tổ dân phố: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú NgạnIV. Các vùng còn lại
Xã Quảng Thành (cũ)
Mục 31
384.000296.000
Vùng 2: Các Tổ dân phố: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy ĐiềnIV. Các vùng còn lại
Xã Quảng Thành (cũ)
Mục 32
296.000224.000
Vùng 3: Tổ dân phố Quán HòaIV. Các vùng còn lại
Xã Quảng Thành (cũ)
Mục 33
224.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Hóa Châu50.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Phường Hóa Châu55.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bao VinhCầu Bao Vinh - Cống Địa Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 1
4.000.0002.000.0001.200.000650.000
Đăng ChiêmĐặng Tất - Giáp phường Hương An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 2
4.100.0002.300.0001.500.0001.000.000
Đặng TấtCầu Bao Vinh - Hết ranh giới phường Hoá Châu
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 3
4.000.0002.250.0001.500.000950.000
Hoa Lư 3Hoa Lư - Mương Thuỷ lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 4
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
La KhêNguyễn Văn Linh - Trần Quý Khoáng
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 5
3.450.0001.750.0001.100.000550.000
Nguyễn Thị VyCồn Nhỏ Tổ dân phố Minh Thanh (bờ sông Hương) - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 6
2.750.0001.400.000850.000440.000
Nguyễn Văn LinhGiáp phường Hương An - Trần Tiễn Thành
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 7
4.500.0002.500.0001.650.0001.100.000
Nê NgõaThanh Hà - Nguyễn Văn Linh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 8
3.000.0001.500.000950.000480.000
Tản ĐàĐăng Tất - Giáp phường Hương An
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 9
5.050.0002.850.0001.850.0001.200.000
Thanh HàBao Vinh - Từ đường họ Trần Quang - xóm Rào Tổ dân phố Minh Thanh
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 10
3.450.0001.750.0001.100.000550.000
Tràng AnMê Linh - Mương Thuỷ lợi
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 11
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Trang An 1Tràng An - Lê Minh Trường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 12
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Tràng An 3Tràng An - Lê Minh Trường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 13
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Tràng An 5Tràng An - Lê Minh Trường
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 14
3.300.0001.850.0001.200.000800.000
Trần Tiễn ThànhThanh Hà - Cầu Thanh Hà
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Mục 15
2.750.0001.400.000850.000440.000
Các tuyến đường còn lạiII. Các tuyến đường chưa được đặt tên
Mục 16
2.750.0001.400.000850.000440.000
Đường Tỉnh lộ 8B: Từ cầu Thanh Phước - Cầu Thảo LongIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 17
495.000395.000295.000
Đường Quốc lộ 49B: Từ cầu Thảo Long đến cầu Tam GiangIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 18
495.000395.000295.000
Đường giao thông liên phường Hương Phong (cũ): Từ Cầu Thanh Phước đến Quốc lộ 49BIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 19
495.000395.000295.000
Tỉnh lộ 4: Đoạn từ cầu ông Dụ đến cầu Thanh Hà (bắt đầu từ thửa đất số 791, tờ 15 kết thúc ở thửa đất số 939, tờ bản đồ số 21)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 20
1.300.000700.000435.000
Tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500) (từ thửa đất số 846, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 672, tờ bản đồ số 21); tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây BaIII. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 21
650.000400.000320.000
Tuyến từ cầu Tây Thành 1 đến cầu Kim Đôi (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 03)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 22
600.000380.000300.000
Tuyến đường phía Tây: Từ Tỉnh lộ 4 (nhà bà Phan Thị Hoa) đến Tỉnh lộ 4 (cống Thâm Điền) (từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 16)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 23
500.000310.000255.000
Tuyến từ cầu chợ Tây Ba đến nhà ông Đô (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17); tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đường An Thành đến chợ Tây Ba) (từ thửa đất số 881, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 562, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cầu Ruộng Cung (từ thửa đất số 820, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 650, tờ bản đồ số 16)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 24
480.000300.000240.000
Tuyến đường nhà Ông Đô đến cầu Thủy Điền (từ thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 18); tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò (từ thửa đất số 222, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 9).III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 25
600.000380.000300.000
Tuyến đường đập Mưng: Từ Tỉnh lộ 4 đến hói Ngang (từ thửa đất số 1257, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 16)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 26
500.000310.000255.000
Tuyến từ cổng làng Phú Lương A đến cống Đông Xuyên (từ thửa đất số 406, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 14)III. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 27
473.500290.000235.000
Vùng 1: Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An LaiIV. Các vùng còn lại
Phường Hương Phong (cũ)
Mục 28
130.000120.000
Vùng 2: Các vị trí còn lại các Tổ dân phố: Vân Quật Đông, Thuận HoàIV. Các vùng còn lại
Phường Hương Phong (cũ)
Mục 29
115.000105.000
Vùng 3: Xóm dân cư Cồn Đình, Tổ dân phố Vân Quật ĐôngIV. Các vùng còn lại
Phường Hương Phong (cũ)
Mục 30
95.000
Vùng 1: Các Tổ dân phố: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú NgạnIV. Các vùng còn lại
Xã Quảng Thành (cũ)
Mục 31
240.000185.000
Vùng 2: Các Tổ dân phố: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy ĐiềnIV. Các vùng còn lại
Xã Quảng Thành (cũ)
Mục 32
185.000140.000
Vùng 3: Tổ dân phố Quán HòaIV. Các vùng còn lại
Xã Quảng Thành (cũ)
Mục 33
140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.