Bảng giá đất Phường Hóa Châu, Huế từ 01/01/2026
149 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Hóa Châu là 10.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Tản Đà, đoạn Đăng Tất đến Giáp phường Hương An), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Tuyến đường thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án giải tỏa chỉnh trang, tôn tạo sông Ngự Hà và dự án chỉnh trang, tôn tạo Thượng Thành, Eo Bầu và phố Cổ Bao Vinh | Đường 11,5m Mục 1 | 9.200.000 |
| Quy hoạch khu dân cư đô thị phường Hương Vinh | Đường 13,5m Mục 2 | 3.400.000 |
| Quy hoạch khu dân cư đô thị phường Hương Vinh | Đường 12,0m Mục 2 | 2.700.000 |
| Khu Quy hoạch Khu tái định cư Thủy Diện | Đường 13,5m Mục 3 | 3.400.000 |
| Khu Quy hoạch Khu tái định cư Thủy Diện | Đường 8,0m Mục 3 | 2.700.000 |
| Khu Quy hoạch Khu tái định cư Thủy Diện | Đường 6,0m Mục 3 | 2.700.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường 24,5m trở lên Mục 4 | 4.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 22,0m đến 24,0m Mục 4 | 4.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 20,0m đến 22,0m Mục 4 | 4.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 17,0m đến 19,5m Mục 4 | 2.400.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 14,0m đến 16,5m Mục 4 | 1.900.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 11,0m đến 13,5m Mục 4 | 1.600.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khác | Đường từ 4,0m đến 10,5m Mục 4 | 960.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Hóa Châu | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bao Vinh | Cầu Bao Vinh - Cống Địa Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.300.000 |
| Đăng Chiêm | Đặng Tất - Giáp phường Hương An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 8.200.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đặng Tất | Cầu Bao Vinh - Hết ranh giới phường Hoá Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 8.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.900.000 |
| Hoa Lư 3 | Hoa Lư - Mương Thuỷ lợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| La Khê | Nguyễn Văn Linh - Trần Quý Khoáng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 6.900.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Nguyễn Thị Vy | Cồn Nhỏ Tổ dân phố Minh Thanh (bờ sông Hương) - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 880.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Giáp phường Hương An - Trần Tiễn Thành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Nê Ngõa | Thanh Hà - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 960.000 |
| Tản Đà | Đăng Tất - Giáp phường Hương An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 10.100.000 | 5.700.000 | 3.700.000 | 2.400.000 |
| Thanh Hà | Bao Vinh - Từ đường họ Trần Quang - xóm Rào Tổ dân phố Minh Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 6.900.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Tràng An | Mê Linh - Mương Thuỷ lợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Trang An 1 | Tràng An - Lê Minh Trường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Tràng An 3 | Tràng An - Lê Minh Trường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Tràng An 5 | Tràng An - Lê Minh Trường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Trần Tiễn Thành | Thanh Hà - Cầu Thanh Hà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 880.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 16 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 880.000 |
| Đường Tỉnh lộ 8B: Từ cầu Thanh Phước - Cầu Thảo Long | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 990.000 | 790.000 | 590.000 | |
| Đường Quốc lộ 49B: Từ cầu Thảo Long đến cầu Tam Giang | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 18 | 990.000 | 790.000 | 590.000 | |
| Đường giao thông liên phường Hương Phong (cũ): Từ Cầu Thanh Phước đến Quốc lộ 49B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 19 | 990.000 | 790.000 | 590.000 | |
| Tỉnh lộ 4: Đoạn từ cầu ông Dụ đến cầu Thanh Hà (bắt đầu từ thửa đất số 791, tờ 15 kết thúc ở thửa đất số 939, tờ bản đồ số 21) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 20 | 2.600.000 | 1.400.000 | 870.000 | |
| Tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500) (từ thửa đất số 846, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 672, tờ bản đồ số 21); tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây Ba | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 21 | 1.300.000 | 800.000 | 640.000 | |
| Tuyến từ cầu Tây Thành 1 đến cầu Kim Đôi (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 03) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 22 | 1.200.000 | 760.000 | 600.000 | |
| Tuyến đường phía Tây: Từ Tỉnh lộ 4 (nhà bà Phan Thị Hoa) đến Tỉnh lộ 4 (cống Thâm Điền) (từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 16) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 23 | 1.000.000 | 620.000 | 510.000 | |
| Tuyến từ cầu chợ Tây Ba đến nhà ông Đô (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17); tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đường An Thành đến chợ Tây Ba) (từ thửa đất số 881, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 562, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cầu Ruộng Cung (từ thửa đất số 820, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 650, tờ bản đồ số 16) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 24 | 960.000 | 600.000 | 480.000 | |
| Tuyến đường nhà Ông Đô đến cầu Thủy Điền (từ thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 18); tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò (từ thửa đất số 222, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 9). | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 25 | 1.200.000 | 760.000 | 600.000 | |
| Tuyến đường đập Mưng: Từ Tỉnh lộ 4 đến hói Ngang (từ thửa đất số 1257, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 16) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 26 | 1.000.000 | 620.000 | 510.000 | |
| Tuyến từ cổng làng Phú Lương A đến cống Đông Xuyên (từ thửa đất số 406, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 14) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 27 | 947.000 | 580.000 | 470.000 | |
| Vùng 1: Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai | IV. Các vùng còn lại Phường Hương Phong (cũ) Mục 28 | 260.000 | 240.000 | ||
| Vùng 2: Các vị trí còn lại các Tổ dân phố: Vân Quật Đông, Thuận Hoà | IV. Các vùng còn lại Phường Hương Phong (cũ) Mục 29 | 230.000 | 210.000 | ||
| Vùng 3: Xóm dân cư Cồn Đình, Tổ dân phố Vân Quật Đông | IV. Các vùng còn lại Phường Hương Phong (cũ) Mục 30 | 190.000 | |||
| Vùng 1: Các Tổ dân phố: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú Ngạn | IV. Các vùng còn lại Xã Quảng Thành (cũ) Mục 31 | 480.000 | 370.000 | ||
| Vùng 2: Các Tổ dân phố: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy Điền | IV. Các vùng còn lại Xã Quảng Thành (cũ) Mục 32 | 370.000 | 280.000 | ||
| Vùng 3: Tổ dân phố Quán Hòa | IV. Các vùng còn lại Xã Quảng Thành (cũ) Mục 33 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Hóa Châu | 9.000 | 7.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bao Vinh | Cầu Bao Vinh - Cống Địa Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 780.000 |
| Đăng Chiêm | Đặng Tất - Giáp phường Hương An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 4.920.000 | 2.760.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đặng Tất | Cầu Bao Vinh - Hết ranh giới phường Hoá Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.140.000 |
| Hoa Lư 3 | Hoa Lư - Mương Thuỷ lợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| La Khê | Nguyễn Văn Linh - Trần Quý Khoáng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 4.140.000 | 2.100.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Nguyễn Thị Vy | Cồn Nhỏ Tổ dân phố Minh Thanh (bờ sông Hương) - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 3.300.000 | 1.680.000 | 1.020.000 | 528.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Giáp phường Hương An - Trần Tiễn Thành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 5.400.000 | 3.000.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Nê Ngõa | Thanh Hà - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 576.000 |
| Tản Đà | Đăng Tất - Giáp phường Hương An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 6.060.000 | 3.420.000 | 2.220.000 | 1.440.000 |
| Thanh Hà | Bao Vinh - Từ đường họ Trần Quang - xóm Rào Tổ dân phố Minh Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 4.140.000 | 2.100.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Tràng An | Mê Linh - Mương Thuỷ lợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Trang An 1 | Tràng An - Lê Minh Trường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Tràng An 3 | Tràng An - Lê Minh Trường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Tràng An 5 | Tràng An - Lê Minh Trường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Trần Tiễn Thành | Thanh Hà - Cầu Thanh Hà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 3.300.000 | 1.680.000 | 1.020.000 | 528.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 16 | 3.300.000 | 1.680.000 | 1.020.000 | 528.000 |
| Đường Tỉnh lộ 8B: Từ cầu Thanh Phước - Cầu Thảo Long | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 594.000 | 474.000 | 354.000 | |
| Đường Quốc lộ 49B: Từ cầu Thảo Long đến cầu Tam Giang | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 18 | 594.000 | 474.000 | 354.000 | |
| Đường giao thông liên phường Hương Phong (cũ): Từ Cầu Thanh Phước đến Quốc lộ 49B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 19 | 594.000 | 474.000 | 354.000 | |
| Tỉnh lộ 4: Đoạn từ cầu ông Dụ đến cầu Thanh Hà (bắt đầu từ thửa đất số 791, tờ 15 kết thúc ở thửa đất số 939, tờ bản đồ số 21) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 20 | 1.560.000 | 840.000 | 522.000 | |
| Tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500) (từ thửa đất số 846, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 672, tờ bản đồ số 21); tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây Ba | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 21 | 780.000 | 480.000 | 384.000 | |
| Tuyến từ cầu Tây Thành 1 đến cầu Kim Đôi (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 03) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 22 | 720.000 | 456.000 | 360.000 | |
| Tuyến đường phía Tây: Từ Tỉnh lộ 4 (nhà bà Phan Thị Hoa) đến Tỉnh lộ 4 (cống Thâm Điền) (từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 16) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 23 | 600.000 | 372.000 | 306.000 | |
| Tuyến từ cầu chợ Tây Ba đến nhà ông Đô (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17); tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đường An Thành đến chợ Tây Ba) (từ thửa đất số 881, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 562, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cầu Ruộng Cung (từ thửa đất số 820, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 650, tờ bản đồ số 16) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 24 | 576.000 | 360.000 | 288.000 | |
| Tuyến đường nhà Ông Đô đến cầu Thủy Điền (từ thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 18); tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò (từ thửa đất số 222, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 9). | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 25 | 720.000 | 456.000 | 360.000 | |
| Tuyến đường đập Mưng: Từ Tỉnh lộ 4 đến hói Ngang (từ thửa đất số 1257, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 16) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 26 | 600.000 | 372.000 | 306.000 | |
| Tuyến từ cổng làng Phú Lương A đến cống Đông Xuyên (từ thửa đất số 406, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 14) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 27 | 568.200 | 348.000 | 282.000 | |
| Vùng 1: Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai | IV. Các vùng còn lại Phường Hương Phong (cũ) Mục 28 | 156.000 | 144.000 | ||
| Vùng 2: Các vị trí còn lại các Tổ dân phố: Vân Quật Đông, Thuận Hoà | IV. Các vùng còn lại Phường Hương Phong (cũ) Mục 29 | 138.000 | 126.000 | ||
| Vùng 3: Xóm dân cư Cồn Đình, Tổ dân phố Vân Quật Đông | IV. Các vùng còn lại Phường Hương Phong (cũ) Mục 30 | 114.000 | |||
| Vùng 1: Các Tổ dân phố: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú Ngạn | IV. Các vùng còn lại Xã Quảng Thành (cũ) Mục 31 | 288.000 | 222.000 | ||
| Vùng 2: Các Tổ dân phố: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy Điền | IV. Các vùng còn lại Xã Quảng Thành (cũ) Mục 32 | 222.000 | 168.000 | ||
| Vùng 3: Tổ dân phố Quán Hòa | IV. Các vùng còn lại Xã Quảng Thành (cũ) Mục 33 | 168.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bao Vinh | Cầu Bao Vinh - Cống Địa Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.040.000 |
| Đăng Chiêm | Đặng Tất - Giáp phường Hương An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 6.560.000 | 3.680.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đặng Tất | Cầu Bao Vinh - Hết ranh giới phường Hoá Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.520.000 |
| Hoa Lư 3 | Hoa Lư - Mương Thuỷ lợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| La Khê | Nguyễn Văn Linh - Trần Quý Khoáng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 5.520.000 | 2.800.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Nguyễn Thị Vy | Cồn Nhỏ Tổ dân phố Minh Thanh (bờ sông Hương) - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 4.400.000 | 2.240.000 | 1.360.000 | 704.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Giáp phường Hương An - Trần Tiễn Thành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Nê Ngõa | Thanh Hà - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.520.000 | 768.000 |
| Tản Đà | Đăng Tất - Giáp phường Hương An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 8.080.000 | 4.560.000 | 2.960.000 | 1.920.000 |
| Thanh Hà | Bao Vinh - Từ đường họ Trần Quang - xóm Rào Tổ dân phố Minh Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 5.520.000 | 2.800.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Tràng An | Mê Linh - Mương Thuỷ lợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Trang An 1 | Tràng An - Lê Minh Trường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Tràng An 3 | Tràng An - Lê Minh Trường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Tràng An 5 | Tràng An - Lê Minh Trường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Trần Tiễn Thành | Thanh Hà - Cầu Thanh Hà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 4.400.000 | 2.240.000 | 1.360.000 | 704.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 16 | 4.400.000 | 2.240.000 | 1.360.000 | 704.000 |
| Đường Tỉnh lộ 8B: Từ cầu Thanh Phước - Cầu Thảo Long | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 792.000 | 632.000 | 472.000 | |
| Đường Quốc lộ 49B: Từ cầu Thảo Long đến cầu Tam Giang | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 18 | 792.000 | 632.000 | 472.000 | |
| Đường giao thông liên phường Hương Phong (cũ): Từ Cầu Thanh Phước đến Quốc lộ 49B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 19 | 792.000 | 632.000 | 472.000 | |
| Tỉnh lộ 4: Đoạn từ cầu ông Dụ đến cầu Thanh Hà (bắt đầu từ thửa đất số 791, tờ 15 kết thúc ở thửa đất số 939, tờ bản đồ số 21) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 20 | 2.080.000 | 1.120.000 | 696.000 | |
| Tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500) (từ thửa đất số 846, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 672, tờ bản đồ số 21); tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây Ba | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 21 | 1.040.000 | 640.000 | 512.000 | |
| Tuyến từ cầu Tây Thành 1 đến cầu Kim Đôi (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 03) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 22 | 960.000 | 608.000 | 480.000 | |
| Tuyến đường phía Tây: Từ Tỉnh lộ 4 (nhà bà Phan Thị Hoa) đến Tỉnh lộ 4 (cống Thâm Điền) (từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 16) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 23 | 800.000 | 496.000 | 408.000 | |
| Tuyến từ cầu chợ Tây Ba đến nhà ông Đô (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17); tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đường An Thành đến chợ Tây Ba) (từ thửa đất số 881, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 562, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cầu Ruộng Cung (từ thửa đất số 820, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 650, tờ bản đồ số 16) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 24 | 768.000 | 480.000 | 384.000 | |
| Tuyến đường nhà Ông Đô đến cầu Thủy Điền (từ thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 18); tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò (từ thửa đất số 222, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 9). | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 25 | 960.000 | 608.000 | 480.000 | |
| Tuyến đường đập Mưng: Từ Tỉnh lộ 4 đến hói Ngang (từ thửa đất số 1257, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 16) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 26 | 800.000 | 496.000 | 408.000 | |
| Tuyến từ cổng làng Phú Lương A đến cống Đông Xuyên (từ thửa đất số 406, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 14) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 27 | 757.600 | 464.000 | 376.000 | |
| Vùng 1: Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai | IV. Các vùng còn lại Phường Hương Phong (cũ) Mục 28 | 208.000 | 192.000 | ||
| Vùng 2: Các vị trí còn lại các Tổ dân phố: Vân Quật Đông, Thuận Hoà | IV. Các vùng còn lại Phường Hương Phong (cũ) Mục 29 | 184.000 | 168.000 | ||
| Vùng 3: Xóm dân cư Cồn Đình, Tổ dân phố Vân Quật Đông | IV. Các vùng còn lại Phường Hương Phong (cũ) Mục 30 | 152.000 | |||
| Vùng 1: Các Tổ dân phố: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú Ngạn | IV. Các vùng còn lại Xã Quảng Thành (cũ) Mục 31 | 384.000 | 296.000 | ||
| Vùng 2: Các Tổ dân phố: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy Điền | IV. Các vùng còn lại Xã Quảng Thành (cũ) Mục 32 | 296.000 | 224.000 | ||
| Vùng 3: Tổ dân phố Quán Hòa | IV. Các vùng còn lại Xã Quảng Thành (cũ) Mục 33 | 224.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Hóa Châu | 50.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Phường Hóa Châu | 55.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bao Vinh | Cầu Bao Vinh - Cống Địa Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 1 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 650.000 |
| Đăng Chiêm | Đặng Tất - Giáp phường Hương An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 2 | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đặng Tất | Cầu Bao Vinh - Hết ranh giới phường Hoá Châu I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 3 | 4.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 950.000 |
| Hoa Lư 3 | Hoa Lư - Mương Thuỷ lợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 4 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| La Khê | Nguyễn Văn Linh - Trần Quý Khoáng I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 5 | 3.450.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Nguyễn Thị Vy | Cồn Nhỏ Tổ dân phố Minh Thanh (bờ sông Hương) - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 6 | 2.750.000 | 1.400.000 | 850.000 | 440.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Giáp phường Hương An - Trần Tiễn Thành I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 7 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Nê Ngõa | Thanh Hà - Nguyễn Văn Linh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 8 | 3.000.000 | 1.500.000 | 950.000 | 480.000 |
| Tản Đà | Đăng Tất - Giáp phường Hương An I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 9 | 5.050.000 | 2.850.000 | 1.850.000 | 1.200.000 |
| Thanh Hà | Bao Vinh - Từ đường họ Trần Quang - xóm Rào Tổ dân phố Minh Thanh I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 10 | 3.450.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Tràng An | Mê Linh - Mương Thuỷ lợi I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 11 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Trang An 1 | Tràng An - Lê Minh Trường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 12 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tràng An 3 | Tràng An - Lê Minh Trường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 13 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tràng An 5 | Tràng An - Lê Minh Trường I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 14 | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Trần Tiễn Thành | Thanh Hà - Cầu Thanh Hà I. Các tuyến đường đã được đặt tên Mục 15 | 2.750.000 | 1.400.000 | 850.000 | 440.000 |
| Các tuyến đường còn lại | II. Các tuyến đường chưa được đặt tên Mục 16 | 2.750.000 | 1.400.000 | 850.000 | 440.000 |
| Đường Tỉnh lộ 8B: Từ cầu Thanh Phước - Cầu Thảo Long | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 17 | 495.000 | 395.000 | 295.000 | |
| Đường Quốc lộ 49B: Từ cầu Thảo Long đến cầu Tam Giang | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 18 | 495.000 | 395.000 | 295.000 | |
| Đường giao thông liên phường Hương Phong (cũ): Từ Cầu Thanh Phước đến Quốc lộ 49B | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 19 | 495.000 | 395.000 | 295.000 | |
| Tỉnh lộ 4: Đoạn từ cầu ông Dụ đến cầu Thanh Hà (bắt đầu từ thửa đất số 791, tờ 15 kết thúc ở thửa đất số 939, tờ bản đồ số 21) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 20 | 1.300.000 | 700.000 | 435.000 | |
| Tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500) (từ thửa đất số 846, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 672, tờ bản đồ số 21); tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây Ba | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 21 | 650.000 | 400.000 | 320.000 | |
| Tuyến từ cầu Tây Thành 1 đến cầu Kim Đôi (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 03) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 22 | 600.000 | 380.000 | 300.000 | |
| Tuyến đường phía Tây: Từ Tỉnh lộ 4 (nhà bà Phan Thị Hoa) đến Tỉnh lộ 4 (cống Thâm Điền) (từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 16) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 23 | 500.000 | 310.000 | 255.000 | |
| Tuyến từ cầu chợ Tây Ba đến nhà ông Đô (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17); tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đường An Thành đến chợ Tây Ba) (từ thửa đất số 881, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 562, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cầu Ruộng Cung (từ thửa đất số 820, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 650, tờ bản đồ số 16) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 24 | 480.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Tuyến đường nhà Ông Đô đến cầu Thủy Điền (từ thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 18); tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò (từ thửa đất số 222, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 9). | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 25 | 600.000 | 380.000 | 300.000 | |
| Tuyến đường đập Mưng: Từ Tỉnh lộ 4 đến hói Ngang (từ thửa đất số 1257, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 16) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 26 | 500.000 | 310.000 | 255.000 | |
| Tuyến từ cổng làng Phú Lương A đến cống Đông Xuyên (từ thửa đất số 406, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 14) | III. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 27 | 473.500 | 290.000 | 235.000 | |
| Vùng 1: Các vị trí còn lại của các Tổ dân phố Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai | IV. Các vùng còn lại Phường Hương Phong (cũ) Mục 28 | 130.000 | 120.000 | ||
| Vùng 2: Các vị trí còn lại các Tổ dân phố: Vân Quật Đông, Thuận Hoà | IV. Các vùng còn lại Phường Hương Phong (cũ) Mục 29 | 115.000 | 105.000 | ||
| Vùng 3: Xóm dân cư Cồn Đình, Tổ dân phố Vân Quật Đông | IV. Các vùng còn lại Phường Hương Phong (cũ) Mục 30 | 95.000 | |||
| Vùng 1: Các Tổ dân phố: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú Ngạn | IV. Các vùng còn lại Xã Quảng Thành (cũ) Mục 31 | 240.000 | 185.000 | ||
| Vùng 2: Các Tổ dân phố: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy Điền | IV. Các vùng còn lại Xã Quảng Thành (cũ) Mục 32 | 185.000 | 140.000 | ||
| Vùng 3: Tổ dân phố Quán Hòa | IV. Các vùng còn lại Xã Quảng Thành (cũ) Mục 33 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.