Bảng giá đất Xã Nam Đông, Huế từ 01/01/2026
73 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nam Đông là 850.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ ngã ba Khe tre đến cầu Nông trường, I. Các tuyến ven đường giao thông chính), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất tại các khu quy hoạch (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 19,5m trở lên Mục 1 | 1.200.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 17,0m đến 19,0m Mục 1 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 13,5m đến 16,5m Mục 1 | 870.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 11,0m đến 13,0m Mục 1 | 830.000 |
| Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch khác | Đường 4,0m đến 10,5m Mục 1 | 790.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Nam Đông | 24.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ngã ba Khe tre đến cầu Nông trường | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 850.000 | 450.000 | 260.000 |
| Đoạn từ cầu Nông trường đến sân bóng Nam Đông | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 590.000 | 340.000 | 160.000 |
| Đoạn từ sân bóng Nam Đông đến ngã ba cây số 0 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 500.000 | 310.000 | 190.000 |
| Đoạn từ ngã ba cây số 0 đến nhà ông Hồ Văn Chin | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đoạn từ Ban chỉ huy quân sự huyện đến ngầm tràn công ty cao su Đoạn từ ngä ba (nhà ông Hạ) đến ngã ba (nhà ông Quảng xã Nam Đông) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 5 | 460.000 | 300.000 | 220.000 |
| Trục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) đến ngã ba (nhà ông Hồ sỹ Minh) Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) đến cầu Hương Hòa (mới) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 6 | 480.000 | 310.000 | 200.000 |
| Đoạn từ ngã 3 xã Khe Tre đến ranh giới hành chính xã Nam Đông - Khe Tre (đến nhà ông Nguyễn Văn Ổi) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 780.000 | 420.000 | 230.000 |
| Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) đến Tỉnh lộ 14B cạnh sân bóng Nam Đông | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 270.000 | 180.000 | 130.000 |
| Đường chính thôn 8 (Đoạn từ ngã ba xã Khe Tre từ nhà ông Nhâm đến Tỉnh lộ 14B cạnh nhà ông Hồng) Đường từ nhà ông Chuyên đến Nhà văn hóa thôn 9 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 230.000 | 160.000 | 110.000 |
| Khu vực trung tâm xã Nam Đông đoạn từ cầu Nam Đông đến giáp ranh địa giới hành chính xã Nam Đông – xã Long Quảng và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 10 | 240.000 | 180.000 | 130.000 |
| Đường chính thôn 8 - Đoạn từ nhà ông Tỏa đến Nghĩa trang thôn 8 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 11 | 200.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Chin đến Cầu Nam Đông (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 12 | 230.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đoạn từ Cầu Nam Đông (cũ) đến cầu Trần Đức Lương | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 13 | 240.000 | 190.000 | 150.000 |
| Vùng 1: - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch thôn 9, thôn 10 - Đoạn từ ngã ba (nhà ông Quảng) đến ngầm tràn Công ty Cao su - Trục đường chính khu quy hoạch cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp (phía sau trụ sở Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp Nam Đông) - Đoạn từ ngầm tràn Công ty Cao su đến đối diện nhà bà Thu thôn 10 - Trục đường chính từ ngã ba cây số 0 đến ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần thôn 11 - Trục đường chính từ ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh thôn 9) đến ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần thôn 11 - Trục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương mại) đến thôn Tây Linh giáp ranh thôn Tà Rí xã Long Quảng - Đoạn từ trường Tiểu học Kim Đồng đến hết trạm Y tế thôn A Tin - Đoạn từ trường Trung học cơ sở Kim Đồng đến trạm Y tế thôn A Tin - Đường từ cầu Hương Sơn thôn Ta Rung đến cầu A2 thôn A2 | II. Các vùng còn lại Mục 14 | 130.000 | 120.000 | |
| Vùng 2: - Trục đường chính từ ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần đến cầu Hương Sơn thôn Ta Rung - Trục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn 11 - Trục đường chính từ cầu C9 thôn Phú Nhuận đến ngầm tràn mỏ đá - Trục đường chính các đường liên thôn trong xã - Đường 74 từ ngã ba giáp trục đường cầu Hương Sơn - cầu A2 đến hết khu quy hoạch dân cư Tả Trạch thôn A2 | II. Các vùng còn lại Mục 15 | 120.000 | 100.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Mục 16 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Nam Đông | 6.000 | 5.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ngã ba Khe tre đến cầu Nông trường | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 510.000 | 270.000 | 156.000 |
| Đoạn từ cầu Nông trường đến sân bóng Nam Đông | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 354.000 | 204.000 | 96.000 |
| Đoạn từ sân bóng Nam Đông đến ngã ba cây số 0 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 300.000 | 186.000 | 114.000 |
| Đoạn từ ngã ba cây số 0 đến nhà ông Hồ Văn Chin | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 126.000 | 90.000 | 72.000 |
| Đoạn từ Ban chỉ huy quân sự huyện đến ngầm tràn công ty cao su Đoạn từ ngä ba (nhà ông Hạ) đến ngã ba (nhà ông Quảng xã Nam Đông) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 5 | 276.000 | 180.000 | 132.000 |
| Trục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) đến ngã ba (nhà ông Hồ sỹ Minh) Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) đến cầu Hương Hòa (mới) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 6 | 288.000 | 186.000 | 120.000 |
| Đoạn từ ngã 3 xã Khe Tre đến ranh giới hành chính xã Nam Đông - Khe Tre (đến nhà ông Nguyễn Văn Ổi) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 468.000 | 252.000 | 138.000 |
| Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) đến Tỉnh lộ 14B cạnh sân bóng Nam Đông | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 162.000 | 108.000 | 78.000 |
| Đường chính thôn 8 (Đoạn từ ngã ba xã Khe Tre từ nhà ông Nhâm đến Tỉnh lộ 14B cạnh nhà ông Hồng) Đường từ nhà ông Chuyên đến Nhà văn hóa thôn 9 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 138.000 | 96.000 | 66.000 |
| Khu vực trung tâm xã Nam Đông đoạn từ cầu Nam Đông đến giáp ranh địa giới hành chính xã Nam Đông – xã Long Quảng và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 10 | 144.000 | 108.000 | 78.000 |
| Đường chính thôn 8 - Đoạn từ nhà ông Tỏa đến Nghĩa trang thôn 8 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 11 | 120.000 | 96.000 | 84.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Chin đến Cầu Nam Đông (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 12 | 138.000 | 102.000 | 78.000 |
| Đoạn từ Cầu Nam Đông (cũ) đến cầu Trần Đức Lương | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 13 | 144.000 | 114.000 | 90.000 |
| Vùng 1: - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch thôn 9, thôn 10 - Đoạn từ ngã ba (nhà ông Quảng) đến ngầm tràn Công ty Cao su - Trục đường chính khu quy hoạch cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp (phía sau trụ sở Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp Nam Đông) - Đoạn từ ngầm tràn Công ty Cao su đến đối diện nhà bà Thu thôn 10 - Trục đường chính từ ngã ba cây số 0 đến ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần thôn 11 - Trục đường chính từ ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh thôn 9) đến ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần thôn 11 - Trục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương mại) đến thôn Tây Linh giáp ranh thôn Tà Rí xã Long Quảng - Đoạn từ trường Tiểu học Kim Đồng đến hết trạm Y tế thôn A Tin - Đoạn từ trường Trung học cơ sở Kim Đồng đến trạm Y tế thôn A Tin - Đường từ cầu Hương Sơn thôn Ta Rung đến cầu A2 thôn A2 | II. Các vùng còn lại Mục 14 | 78.000 | 72.000 | |
| Vùng 2: - Trục đường chính từ ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần đến cầu Hương Sơn thôn Ta Rung - Trục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn 11 - Trục đường chính từ cầu C9 thôn Phú Nhuận đến ngầm tràn mỏ đá - Trục đường chính các đường liên thôn trong xã - Đường 74 từ ngã ba giáp trục đường cầu Hương Sơn - cầu A2 đến hết khu quy hoạch dân cư Tả Trạch thôn A2 | II. Các vùng còn lại Mục 15 | 72.000 | 60.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Mục 16 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ngã ba Khe tre đến cầu Nông trường | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 680.000 | 360.000 | 208.000 |
| Đoạn từ cầu Nông trường đến sân bóng Nam Đông | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 472.000 | 272.000 | 128.000 |
| Đoạn từ sân bóng Nam Đông đến ngã ba cây số 0 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 400.000 | 248.000 | 152.000 |
| Đoạn từ ngã ba cây số 0 đến nhà ông Hồ Văn Chin | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 168.000 | 120.000 | 96.000 |
| Đoạn từ Ban chỉ huy quân sự huyện đến ngầm tràn công ty cao su Đoạn từ ngä ba (nhà ông Hạ) đến ngã ba (nhà ông Quảng xã Nam Đông) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 5 | 368.000 | 240.000 | 176.000 |
| Trục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) đến ngã ba (nhà ông Hồ sỹ Minh) Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) đến cầu Hương Hòa (mới) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 6 | 384.000 | 248.000 | 160.000 |
| Đoạn từ ngã 3 xã Khe Tre đến ranh giới hành chính xã Nam Đông - Khe Tre (đến nhà ông Nguyễn Văn Ổi) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 624.000 | 336.000 | 184.000 |
| Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) đến Tỉnh lộ 14B cạnh sân bóng Nam Đông | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 216.000 | 144.000 | 104.000 |
| Đường chính thôn 8 (Đoạn từ ngã ba xã Khe Tre từ nhà ông Nhâm đến Tỉnh lộ 14B cạnh nhà ông Hồng) Đường từ nhà ông Chuyên đến Nhà văn hóa thôn 9 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 184.000 | 128.000 | 88.000 |
| Khu vực trung tâm xã Nam Đông đoạn từ cầu Nam Đông đến giáp ranh địa giới hành chính xã Nam Đông – xã Long Quảng và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 10 | 192.000 | 144.000 | 104.000 |
| Đường chính thôn 8 - Đoạn từ nhà ông Tỏa đến Nghĩa trang thôn 8 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 11 | 160.000 | 128.000 | 112.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Chin đến Cầu Nam Đông (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 12 | 184.000 | 136.000 | 104.000 |
| Đoạn từ Cầu Nam Đông (cũ) đến cầu Trần Đức Lương | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 13 | 192.000 | 152.000 | 120.000 |
| Vùng 1: - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch thôn 9, thôn 10 - Đoạn từ ngã ba (nhà ông Quảng) đến ngầm tràn Công ty Cao su - Trục đường chính khu quy hoạch cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp (phía sau trụ sở Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp Nam Đông) - Đoạn từ ngầm tràn Công ty Cao su đến đối diện nhà bà Thu thôn 10 - Trục đường chính từ ngã ba cây số 0 đến ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần thôn 11 - Trục đường chính từ ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh thôn 9) đến ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần thôn 11 - Trục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương mại) đến thôn Tây Linh giáp ranh thôn Tà Rí xã Long Quảng - Đoạn từ trường Tiểu học Kim Đồng đến hết trạm Y tế thôn A Tin - Đoạn từ trường Trung học cơ sở Kim Đồng đến trạm Y tế thôn A Tin - Đường từ cầu Hương Sơn thôn Ta Rung đến cầu A2 thôn A2 | II. Các vùng còn lại Mục 14 | 104.000 | 96.000 | |
| Vùng 2: - Trục đường chính từ ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần đến cầu Hương Sơn thôn Ta Rung - Trục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn 11 - Trục đường chính từ cầu C9 thôn Phú Nhuận đến ngầm tràn mỏ đá - Trục đường chính các đường liên thôn trong xã - Đường 74 từ ngã ba giáp trục đường cầu Hương Sơn - cầu A2 đến hết khu quy hoạch dân cư Tả Trạch thôn A2 | II. Các vùng còn lại Mục 15 | 96.000 | 80.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Mục 16 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Nam Đông | 27.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Xã Nam Đông | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ngã ba Khe tre đến cầu Nông trường | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 1 | 425.000 | 225.000 | 130.000 |
| Đoạn từ cầu Nông trường đến sân bóng Nam Đông | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 2 | 295.000 | 170.000 | 80.000 |
| Đoạn từ sân bóng Nam Đông đến ngã ba cây số 0 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 3 | 250.000 | 155.000 | 95.000 |
| Đoạn từ ngã ba cây số 0 đến nhà ông Hồ Văn Chin | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 4 | 105.000 | 75.000 | 60.000 |
| Đoạn từ Ban chỉ huy quân sự huyện đến ngầm tràn công ty cao su Đoạn từ ngä ba (nhà ông Hạ) đến ngã ba (nhà ông Quảng xã Nam Đông) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 5 | 230.000 | 150.000 | 110.000 |
| Trục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) đến ngã ba (nhà ông Hồ sỹ Minh) Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) đến cầu Hương Hòa (mới) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 6 | 240.000 | 155.000 | 100.000 |
| Đoạn từ ngã 3 xã Khe Tre đến ranh giới hành chính xã Nam Đông - Khe Tre (đến nhà ông Nguyễn Văn Ổi) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 7 | 390.000 | 210.000 | 115.000 |
| Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) đến Tỉnh lộ 14B cạnh sân bóng Nam Đông | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 8 | 135.000 | 90.000 | 65.000 |
| Đường chính thôn 8 (Đoạn từ ngã ba xã Khe Tre từ nhà ông Nhâm đến Tỉnh lộ 14B cạnh nhà ông Hồng) Đường từ nhà ông Chuyên đến Nhà văn hóa thôn 9 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 9 | 115.000 | 80.000 | 55.000 |
| Khu vực trung tâm xã Nam Đông đoạn từ cầu Nam Đông đến giáp ranh địa giới hành chính xã Nam Đông – xã Long Quảng và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 10 | 120.000 | 90.000 | 65.000 |
| Đường chính thôn 8 - Đoạn từ nhà ông Tỏa đến Nghĩa trang thôn 8 | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 11 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Chin đến Cầu Nam Đông (cũ) | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 12 | 115.000 | 85.000 | 65.000 |
| Đoạn từ Cầu Nam Đông (cũ) đến cầu Trần Đức Lương | I. Các tuyến ven đường giao thông chính Mục 13 | 120.000 | 95.000 | 75.000 |
| Vùng 1: - Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch thôn 9, thôn 10 - Đoạn từ ngã ba (nhà ông Quảng) đến ngầm tràn Công ty Cao su - Trục đường chính khu quy hoạch cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp (phía sau trụ sở Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp Nam Đông) - Đoạn từ ngầm tràn Công ty Cao su đến đối diện nhà bà Thu thôn 10 - Trục đường chính từ ngã ba cây số 0 đến ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần thôn 11 - Trục đường chính từ ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh thôn 9) đến ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần thôn 11 - Trục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương mại) đến thôn Tây Linh giáp ranh thôn Tà Rí xã Long Quảng - Đoạn từ trường Tiểu học Kim Đồng đến hết trạm Y tế thôn A Tin - Đoạn từ trường Trung học cơ sở Kim Đồng đến trạm Y tế thôn A Tin - Đường từ cầu Hương Sơn thôn Ta Rung đến cầu A2 thôn A2 | II. Các vùng còn lại Mục 14 | 65.000 | 60.000 | |
| Vùng 2: - Trục đường chính từ ngã ba đối diện nhà ông Trần Ngần đến cầu Hương Sơn thôn Ta Rung - Trục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn 11 - Trục đường chính từ cầu C9 thôn Phú Nhuận đến ngầm tràn mỏ đá - Trục đường chính các đường liên thôn trong xã - Đường 74 từ ngã ba giáp trục đường cầu Hương Sơn - cầu A2 đến hết khu quy hoạch dân cư Tả Trạch thôn A2 | II. Các vùng còn lại Mục 15 | 60.000 | 50.000 | |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | II. Các vùng còn lại Mục 16 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.