Bảng giá đất Xã Phú Vinh, Huế từ 01/01/2026

84 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Vinh1.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn qua Xã Vinh Thanh (cũ), I. Các tuyến ven đường giao thông chính), theo bảng giá áp dụng từ 02/06/2026.

Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất tại các khu quy hoạch (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Khu quy hoạch dân cư Thôn Hà Úc 1Đường 13,5m
Mục 1
2.500.000
Khu quy hoạch dân cư Thôn Hà Úc 1Đường 12,0m
Mục 1
2.000.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Bắc ThượngĐường 13,5m
Mục 2
2.800.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Bắc ThượngĐường 12,0m
Mục 2
2.500.000
Khu quy hoạch dân cư thôn 3Đường 13,5m
Mục 3
5.400.000
Khu quy hoạch dân cư thôn 3 (Trường tiểu học cũ)Đường 36,0m
Mục 4
18.000.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên ThượngĐường 19,5m
Mục 5
5.000.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên ThượngĐường 15,5m
Mục 5
4.600.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên ThượngĐường 13,5m
Mục 5
4.000.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế VõĐường 10,0m
Mục 6
3.300.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế VõĐường 9,0m
Mục 6
2.800.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1Đường 44,0m
Mục 7
9.000.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1Đường 13,5m
Mục 7
6.000.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1Đường 12,0m
Mục 7
5.000.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2Đường 44,0m
Mục 8
9.000.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2Đường 13,5m
Mục 8
6.000.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2Đường 12,0m
Mục 8
5.000.000
Khu quy hoạch dân cư thôn 1, Vinh Thanh (gần nút giao)Đường 36,0m
Mục 9
18.000.000
Khu quy hoạch dân cư thôn 1, Vinh Thanh (gần nút giao)Đường 13,5m
Mục 9
14.800.000
Khu quy hoạch dân cư thôn 1, Vinh Thanh (gần nút giao)Đường 12,0m
Mục 9
12.000.000
Khu quy hoạch dân cư thôn 1, Vinh Thanh (gần nút giao)Đường 8,0m
Mục 9
9.600.000
Khu quy hoạch dân cư thôn 1, Vinh Thanh (gần nút giao)Đường 6,0m
Mục 9
8.400.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xen ghép thôn 3Đường 13,5m
Mục 10
5.400.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xen ghép thôn 3Đường 12,0m
Mục 10
5.400.000
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xen ghép thôn 3Đường 8,0m
Mục 10
5.200.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường 24,5m trở lên
Mục 11
5.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 22m đến 24,0m
Mục 11
5.800.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 20,0m đến 22,0m
Mục 11
5.700.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 17,0m đến 19,5m
Mục 11
5.500.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 14m đến 16,5m
Mục 11
5.500.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 11,0m đến 13,5m
Mục 11
5.400.000
Các đường còn lại thuộc các Khu quy hoạch nêu trên và các Khu quy hoạch khácĐường từ 4,0m đến 10,5m
Mục 11
5.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Phú Vinh33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (12 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn qua Xã Vinh Thanh (cũ)
Quốc lộ 49B
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
1.400.000980.000690.000
Đoạn qua Xã Vinh An (cũ)
Quốc lộ 49B
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
1.100.000770.000550.000
Đoạn qua Xã Vinh Xuân (cũ)
Quốc lộ 49B
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
1.100.000770.000550.000
Đoạn qua Xã Phú Diên (cũ)
Quốc lộ 49B
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
1.100.000770.000550.000
Tỉnh lộ 18I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
870.000610.000430.000
Tuyến đường ra Khu du lịch sinh thái (Tỉnh lộ 18 kéo dài)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
870.000610.000430.000
Vùng 1: - Tuyến đường bê tông trước Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vinh An (cũ) - Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ Ngã ba nhà ông Lê Thế đến Cổng chào Định Hải - Các tuyến đường bao quanh Chợ An Bằng - Tuyến đường rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Chợ Cột Dừa thuộc xã Vinh Xuân (cũ) - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến hết đường vào Chợ Cầu thuộc xã Phú Diên (cũ)II. Các vùng còn lại
Xã Vinh An (cũ), xã Vinh Xuân (cũ) và xã Phú Diên (cũ)
Mục 4
470.000320.000
Vùng 2: - Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ giáp xã Vinh Thanh (cũ) đến Ngã ba nhà ông Lê Thế xã Vinh An (cũ) và đoạn từ Cổng chào Định Hải đến giáp xã Vinh Hưng (cũ) - Tuyến đường xuống Bến đò xã Vinh An (cũ) - Tuyến đường bê tông Khu quy hoạch dân cư Cụm 1 - Hà Úc - Tuyến đường bê tông ra Khu nuôi tôm công nghiệp xã Vinh An (cũ) - Tuyến đường bê tông liên thôn thuộc xã Vinh Xuân (cũ) - Tuyến bê tông chính thôn Kế Sung - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B xã Vinh Xuân (cũ) - Tuyến bê tông Liên thôn Khánh Mỹ - Phương Diên - Diên Lộc - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49BII. Các vùng còn lại
Xã Vinh An (cũ), xã Vinh Xuân (cũ) và xã Phú Diên (cũ)
Mục 5
400.000270.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Vinh An (cũ), xã Vinh Xuân (cũ) và xã Phú Diên (cũ)
Mục 6
230.000
Vùng 1: - Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã Vinh Thanh (cũ) đoạn từ Quốc lộ 49B đến nhà ông Nguyễn Màn - Tuyến đường chính xuống Chợ Vinh Thanh - Tuyến quy hoạch số 1 (Điểm đầu: Quốc lộ 49B Điểm cuối: Đường bê tông dự án Bãi ngang) - Tuyến quy hoạch số 2 (Điểm đầu: Quốc lộ 49B Điểm cuối: Đường bê tông dự án Bãi ngang)II. Các vùng còn lại
Xã Vinh Thanh (cũ)
Mục 7
730.000510.000
Vùng 2: - Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã Vinh Thanh (cũ) đoạn từ nhà ông Nguyễn Màn đến Đường bê tông Bãi ngang - Tuyến đường bê tông Liên thôn (Dự án Bãi ngang). - Các Tuyến đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bê tông Bãi ngang - Các Tuyến đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Phá Tam Giang - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B - Tuyến quy hoạch số 3 - Tuyến quy hoạch số 5II. Các vùng còn lại
Xã Vinh Thanh (cũ)
Mục 8
600.000420.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Vinh Thanh (cũ)
Mục 9
350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Phú Vinh8.0006.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (12 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn qua Xã Vinh Thanh (cũ)
Quốc lộ 49B
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
840.000588.000414.000
Đoạn qua Xã Vinh An (cũ)
Quốc lộ 49B
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
660.000462.000330.000
Đoạn qua Xã Vinh Xuân (cũ)
Quốc lộ 49B
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
660.000462.000330.000
Đoạn qua Xã Phú Diên (cũ)
Quốc lộ 49B
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
660.000462.000330.000
Tỉnh lộ 18I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
522.000366.000258.000
Tuyến đường ra Khu du lịch sinh thái (Tỉnh lộ 18 kéo dài)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
522.000366.000258.000
Vùng 1: - Tuyến đường bê tông trước Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vinh An (cũ) - Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ Ngã ba nhà ông Lê Thế đến Cổng chào Định Hải - Các tuyến đường bao quanh Chợ An Bằng - Tuyến đường rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Chợ Cột Dừa thuộc xã Vinh Xuân (cũ) - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến hết đường vào Chợ Cầu thuộc xã Phú Diên (cũ)II. Các vùng còn lại
Xã Vinh An (cũ), xã Vinh Xuân (cũ) và xã Phú Diên (cũ)
Mục 4
282.000192.000
Vùng 2: - Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ giáp xã Vinh Thanh (cũ) đến Ngã ba nhà ông Lê Thế xã Vinh An (cũ) và đoạn từ Cổng chào Định Hải đến giáp xã Vinh Hưng (cũ) - Tuyến đường xuống Bến đò xã Vinh An (cũ) - Tuyến đường bê tông Khu quy hoạch dân cư Cụm 1 - Hà Úc - Tuyến đường bê tông ra Khu nuôi tôm công nghiệp xã Vinh An (cũ) - Tuyến đường bê tông liên thôn thuộc xã Vinh Xuân (cũ) - Tuyến bê tông chính thôn Kế Sung - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B xã Vinh Xuân (cũ) - Tuyến bê tông Liên thôn Khánh Mỹ - Phương Diên - Diên Lộc - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49BII. Các vùng còn lại
Xã Vinh An (cũ), xã Vinh Xuân (cũ) và xã Phú Diên (cũ)
Mục 5
240.000162.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Vinh An (cũ), xã Vinh Xuân (cũ) và xã Phú Diên (cũ)
Mục 6
138.000
Vùng 1: - Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã Vinh Thanh (cũ) đoạn từ Quốc lộ 49B đến nhà ông Nguyễn Màn - Tuyến đường chính xuống Chợ Vinh Thanh - Tuyến quy hoạch số 1 (Điểm đầu: Quốc lộ 49B Điểm cuối: Đường bê tông dự án Bãi ngang) - Tuyến quy hoạch số 2 (Điểm đầu: Quốc lộ 49B Điểm cuối: Đường bê tông dự án Bãi ngang)II. Các vùng còn lại
Xã Vinh Thanh (cũ)
Mục 7
438.000306.000
Vùng 2: - Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã Vinh Thanh (cũ) đoạn từ nhà ông Nguyễn Màn đến Đường bê tông Bãi ngang - Tuyến đường bê tông Liên thôn (Dự án Bãi ngang). - Các Tuyến đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bê tông Bãi ngang - Các Tuyến đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Phá Tam Giang - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B - Tuyến quy hoạch số 3 - Tuyến quy hoạch số 5II. Các vùng còn lại
Xã Vinh Thanh (cũ)
Mục 8
360.000252.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Vinh Thanh (cũ)
Mục 9
210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (12 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn qua Xã Vinh Thanh (cũ)
Quốc lộ 49B
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
1.120.000784.000552.000
Đoạn qua Xã Vinh An (cũ)
Quốc lộ 49B
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
880.000616.000440.000
Đoạn qua Xã Vinh Xuân (cũ)
Quốc lộ 49B
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
880.000616.000440.000
Đoạn qua Xã Phú Diên (cũ)
Quốc lộ 49B
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
880.000616.000440.000
Tỉnh lộ 18I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
696.000488.000344.000
Tuyến đường ra Khu du lịch sinh thái (Tỉnh lộ 18 kéo dài)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
696.000488.000344.000
Vùng 1: - Tuyến đường bê tông trước Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vinh An (cũ) - Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ Ngã ba nhà ông Lê Thế đến Cổng chào Định Hải - Các tuyến đường bao quanh Chợ An Bằng - Tuyến đường rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Chợ Cột Dừa thuộc xã Vinh Xuân (cũ) - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến hết đường vào Chợ Cầu thuộc xã Phú Diên (cũ)II. Các vùng còn lại
Xã Vinh An (cũ), xã Vinh Xuân (cũ) và xã Phú Diên (cũ)
Mục 4
376.000256.000
Vùng 2: - Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ giáp xã Vinh Thanh (cũ) đến Ngã ba nhà ông Lê Thế xã Vinh An (cũ) và đoạn từ Cổng chào Định Hải đến giáp xã Vinh Hưng (cũ) - Tuyến đường xuống Bến đò xã Vinh An (cũ) - Tuyến đường bê tông Khu quy hoạch dân cư Cụm 1 - Hà Úc - Tuyến đường bê tông ra Khu nuôi tôm công nghiệp xã Vinh An (cũ) - Tuyến đường bê tông liên thôn thuộc xã Vinh Xuân (cũ) - Tuyến bê tông chính thôn Kế Sung - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B xã Vinh Xuân (cũ) - Tuyến bê tông Liên thôn Khánh Mỹ - Phương Diên - Diên Lộc - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49BII. Các vùng còn lại
Xã Vinh An (cũ), xã Vinh Xuân (cũ) và xã Phú Diên (cũ)
Mục 5
320.000216.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Vinh An (cũ), xã Vinh Xuân (cũ) và xã Phú Diên (cũ)
Mục 6
184.000
Vùng 1: - Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã Vinh Thanh (cũ) đoạn từ Quốc lộ 49B đến nhà ông Nguyễn Màn - Tuyến đường chính xuống Chợ Vinh Thanh - Tuyến quy hoạch số 1 (Điểm đầu: Quốc lộ 49B Điểm cuối: Đường bê tông dự án Bãi ngang) - Tuyến quy hoạch số 2 (Điểm đầu: Quốc lộ 49B Điểm cuối: Đường bê tông dự án Bãi ngang)II. Các vùng còn lại
Xã Vinh Thanh (cũ)
Mục 7
584.000408.000
Vùng 2: - Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã Vinh Thanh (cũ) đoạn từ nhà ông Nguyễn Màn đến Đường bê tông Bãi ngang - Tuyến đường bê tông Liên thôn (Dự án Bãi ngang). - Các Tuyến đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bê tông Bãi ngang - Các Tuyến đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Phá Tam Giang - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B - Tuyến quy hoạch số 3 - Tuyến quy hoạch số 5II. Các vùng còn lại
Xã Vinh Thanh (cũ)
Mục 8
480.000336.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Vinh Thanh (cũ)
Mục 9
280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Phú Vinh40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Xã Phú Vinh46.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (12 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn qua Xã Vinh Thanh (cũ)
Quốc lộ 49B
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
700.000490.000345.000
Đoạn qua Xã Vinh An (cũ)
Quốc lộ 49B
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
550.000385.000275.000
Đoạn qua Xã Vinh Xuân (cũ)
Quốc lộ 49B
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
550.000385.000275.000
Đoạn qua Xã Phú Diên (cũ)
Quốc lộ 49B
I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 1
550.000385.000275.000
Tỉnh lộ 18I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 2
435.000305.000215.000
Tuyến đường ra Khu du lịch sinh thái (Tỉnh lộ 18 kéo dài)I. Các tuyến ven đường giao thông chính
Mục 3
435.000305.000215.000
Vùng 1: - Tuyến đường bê tông trước Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vinh An (cũ) - Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ Ngã ba nhà ông Lê Thế đến Cổng chào Định Hải - Các tuyến đường bao quanh Chợ An Bằng - Tuyến đường rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Chợ Cột Dừa thuộc xã Vinh Xuân (cũ) - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến hết đường vào Chợ Cầu thuộc xã Phú Diên (cũ)II. Các vùng còn lại
Xã Vinh An (cũ), xã Vinh Xuân (cũ) và xã Phú Diên (cũ)
Mục 4
235.000160.000
Vùng 2: - Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ giáp xã Vinh Thanh (cũ) đến Ngã ba nhà ông Lê Thế xã Vinh An (cũ) và đoạn từ Cổng chào Định Hải đến giáp xã Vinh Hưng (cũ) - Tuyến đường xuống Bến đò xã Vinh An (cũ) - Tuyến đường bê tông Khu quy hoạch dân cư Cụm 1 - Hà Úc - Tuyến đường bê tông ra Khu nuôi tôm công nghiệp xã Vinh An (cũ) - Tuyến đường bê tông liên thôn thuộc xã Vinh Xuân (cũ) - Tuyến bê tông chính thôn Kế Sung - Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B xã Vinh Xuân (cũ) - Tuyến bê tông Liên thôn Khánh Mỹ - Phương Diên - Diên Lộc - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49BII. Các vùng còn lại
Xã Vinh An (cũ), xã Vinh Xuân (cũ) và xã Phú Diên (cũ)
Mục 5
200.000135.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Vinh An (cũ), xã Vinh Xuân (cũ) và xã Phú Diên (cũ)
Mục 6
115.000
Vùng 1: - Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã Vinh Thanh (cũ) đoạn từ Quốc lộ 49B đến nhà ông Nguyễn Màn - Tuyến đường chính xuống Chợ Vinh Thanh - Tuyến quy hoạch số 1 (Điểm đầu: Quốc lộ 49B Điểm cuối: Đường bê tông dự án Bãi ngang) - Tuyến quy hoạch số 2 (Điểm đầu: Quốc lộ 49B Điểm cuối: Đường bê tông dự án Bãi ngang)II. Các vùng còn lại
Xã Vinh Thanh (cũ)
Mục 7
365.000255.000
Vùng 2: - Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã Vinh Thanh (cũ) đoạn từ nhà ông Nguyễn Màn đến Đường bê tông Bãi ngang - Tuyến đường bê tông Liên thôn (Dự án Bãi ngang). - Các Tuyến đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bê tông Bãi ngang - Các Tuyến đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Phá Tam Giang - Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B - Tuyến quy hoạch số 3 - Tuyến quy hoạch số 5II. Các vùng còn lại
Xã Vinh Thanh (cũ)
Mục 8
300.000210.000
Vùng 3: Các vị trí còn lạiII. Các vùng còn lại
Xã Vinh Thanh (cũ)
Mục 9
175.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 02/06/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Huế.