Bảng giá đất Sơn La áp dụng từ 01/01/2026
Bảng giá đất Sơn La do Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La ban hành tại Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.
Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La |
| Ngày thông qua | 29/12/2025 |
| Áp dụng từ | 01/01/2026 |
| Tình trạng | nguyên hiệu lực có đề xuất sửa bảng giá nhưng chưa thành nghị quyết (ghi nhận 27/08/2026) |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Đã ban hành - taichinh.com đang đối chiếu bản gốc Quyết định 20/2026/QĐ-UBND (08/05/2026), hệ số 1,0, ghi rõ hiệu lực đến 31/12/2026 — theo báo tỉnh; đang đối chiếu bản gốc |
| Văn bản gốc | Đang bổ sung liên kết bản đăng trên cổng chính quyền - taichinh.com không dẫn tạm nguồn trung gian |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Sơn La
75 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.
| Giá đất rừng sản xuất | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.