Bảng giá đất Sơn La áp dụng từ 01/01/2026

Bảng giá đất Sơn La do Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La ban hành tại Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 29/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 152/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Sơn La
Ngày thông qua29/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Đã ban hành
Văn bản gốcĐang bổ sung liên kết bản đăng trên cổng chính quyền - taichinh.com không dẫn tạm nguồn trung gian

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Sơn La

75 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường Chiềng An415 dòng giáPhường Chiềng Cơi726 dòng giáPhường Chiềng Sinh479 dòng giáPhường Mộc Châu317 dòng giáPhường Mộc Sơn305 dòng giáPhường Thảo Nguyên569 dòng giáPhường Tô Hiệu1535 dòng giáPhường Vân Sơn355 dòng giáXã Bình Thuận239 dòng giáXã Bó Sinh140 dòng giáXã Bắc Yên950 dòng giáXã Chiềng Hoa80 dòng giáXã Chiềng Hặc203 dòng giáXã Chiềng Khoong245 dòng giáXã Chiềng Khương365 dòng giáXã Chiềng La405 dòng giáXã Chiềng Lao200 dòng giáXã Chiềng Mai260 dòng giáXã Chiềng Mung231 dòng giáXã Chiềng Sung68 dòng giáXã Chiềng Sơ185 dòng giáXã Chiềng Sơn290 dòng giáXã Chiềng Sại170 dòng giáXã Co Mạ128 dòng giáXã Gia Phù219 dòng giáXã Huổi Một95 dòng giáXã Kim Bon65 dòng giáXã Long Hẹ125 dòng giáXã Lóng Phiêng95 dòng giáXã Lóng Sập65 dòng giáXã Mai Sơn914 dòng giáXã Muổi Nọi110 dòng giáXã Mường Bang200 dòng giáXã Mường Bám155 dòng giáXã Mường Bú290 dòng giáXã Mường Chanh109 dòng giáXã Mường Chiên200 dòng giáXã Mường Cơi350 dòng giáXã Mường Giôn200 dòng giáXã Mường Hung155 dòng giáXã Mường Khiêng155 dòng giáXã Mường La740 dòng giáXã Mường Lèo95 dòng giáXã Mường Lạn185 dòng giáXã Mường Lầm170 dòng giáXã Mường Sại170 dòng giáXã Mường É53 dòng giáXã Ngọc Chiến173 dòng giáXã Nậm Lầu65 dòng giáXã Nậm Ty80 dòng giáXã Phiêng Cằm110 dòng giáXã Phiêng Khoài200 dòng giáXã Phiêng Pằn160 dòng giáXã Phù Yên1265 dòng giáXã Púng Bánh65 dòng giáXã Pắc Ngà383 dòng giáXã Quỳnh Nhai424 dòng giáXã Song Khủa140 dòng giáXã Suối Tọ50 dòng giáXã Sông Mã914 dòng giáXã Sốp Cộp830 dòng giáXã Thuận Châu1028 dòng giáXã Tà Hộc170 dòng giáXã Tà Xùa335 dòng giáXã Tân Phong65 dòng giáXã Tân Yên200 dòng giáXã Tô Múa236 dòng giáXã Tường Hạ95 dòng giáXã Tạ Khoa182 dòng giáXã Vân Hồ549 dòng giáXã Xuân Nha176 dòng giáXã Xím Vàng80 dòng giáXã Yên Châu761 dòng giáXã Yên Sơn176 dòng giáXã Đoàn Kết290 dòng giá

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.

Giá đất rừng sản xuấtGiá
Đất rừng sản xuất
Mục 1
12.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.