Bảng giá đất Xã Long Hẹ, Sơn La từ 01/01/2026

29 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Long Hẹ là 500.000 đồng/m² (vị trí 1, Giáp xã Co Mạ đến Trung tâm xã E Tòng cũ, Từ nhà ông Vừ A Chịa (bản Long Hẹ) đến nhà ông Vàng A Dủa (ngã ba đi Cha Mạy)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 20
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 20
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Bản Hua Ty (xã Nậm Lầu cũ) đến bản Cha Mạy (xã Long Hẹ)Từ nhà ông Lường Văn Hợp (bản Nông Cốc) đến nhà ông Lầu A Thọ
Mục 1.1
400.000240.000180.000120.00080.000
Bản Hua Ty (xã Nậm Lầu cũ) đến bản Cha Mạy (xã Long Hẹ)Từ nhà ông Thào Chứ Trịa (bản Co Nhừ) đến nhà thờ Bác Hồ (Cha Mạy)
Mục 1.2
400.000240.000180.000120.00080.000
Giáp xã Co Mạ đến Trung tâm xã E Tòng cũTừ nhà ông Vừ A Chịa (bản Long Hẹ) đến nhà ông Vàng A Dủa (ngã ba đi Cha Mạy)
Mục 2.1
500.000300.000230.000150.000100.000
Giáp xã Co Mạ đến Trung tâm xã E Tòng cũTừ nhà ông Bạc Cầm Đón (bản Pú Chứn) đến nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà Hem)
Mục 2.2
500.000300.000230.000150.000100.000
Giáp xã Co Mạ đến Trung tâm xã E Tòng cũTừ nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà Hem) đến nhà ông Lường Văn Chương (bản Nà Lanh)
Mục 2.3
250.000160.000120.000100.00080.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ UBND xã Long Hẹ đi về 2 hướng 500m
Mục 3.2
500.000400.000350.000250.000150.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưĐất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Long Hẹ (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 3.3
250.000200.000150.000100.00080.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ UBND xã É Tòng cũ (nay thuộc xã Long Hẹ) đi về 2 hướng 500m
Mục 3.1
500.000300.000230.000150.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Bản Hua Ty (xã Nậm Lầu cũ) đến bản Cha Mạy (xã Long Hẹ)Từ nhà ông Thào Chứ Trịa (bản Co Nhừ) đến nhà thờ Bác Hồ (Cha Mạy)
Mục 1.2
280.000170.000130.00090.00060.000
Bản Hua Ty (xã Nậm Lầu cũ) đến bản Cha Mạy (xã Long Hẹ)Từ nhà ông Lường Văn Hợp (bản Nông Cốc) đến nhà ông Lầu A Thọ
Mục 1.1
280.000170.000130.00090.00060.000
Giáp xã Co Mạ đến Trung tâm xã E Tòng cũTừ nhà ông Vừ A Chịa (bản Long Hẹ) đến nhà ông Vàng A Dủa (ngã ba đi Cha Mạy)
Mục 2.1
350.000210.000170.000110.00070.000
Giáp xã Co Mạ đến Trung tâm xã E Tòng cũTừ nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà Hem) đến nhà ông Lường Văn Chương (bản Nà Lanh)
Mục 2.3
180.000120.00090.00070.00060.000
Giáp xã Co Mạ đến Trung tâm xã E Tòng cũTừ nhà ông Bạc Cầm Đón (bản Pú Chứn) đến nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà Hem)
Mục 2.2
350.000210.000170.000110.00070.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ UBND xã Long Hẹ đi về 2 hướng 500m
Mục 3.2
350.000280.000250.000180.000110.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ UBND xã É Tòng cũ (nay thuộc xã Long Hẹ) đi về 2 hướng 500m
Mục 3.1
350.000210.000170.000110.00070.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưĐất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Long Hẹ (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 3.3
180.000140.000110.00070.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Bản Hua Ty (xã Nậm Lầu cũ) đến bản Cha Mạy (xã Long Hẹ)Từ nhà ông Thào Chứ Trịa (bản Co Nhừ) đến nhà thờ Bác Hồ (Cha Mạy)
Mục 1.2
340.000210.000160.000110.00070.000
Bản Hua Ty (xã Nậm Lầu cũ) đến bản Cha Mạy (xã Long Hẹ)Từ nhà ông Lường Văn Hợp (bản Nông Cốc) đến nhà ông Lầu A Thọ
Mục 1.1
340.000210.000160.000110.00070.000
Giáp xã Co Mạ đến Trung tâm xã E Tòng cũTừ nhà ông Bạc Cầm Đón (bản Pú Chứn) đến nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà Hem)
Mục 2.2
430.000260.000200.000130.00090.000
Giáp xã Co Mạ đến Trung tâm xã E Tòng cũTừ nhà ông Vừ A Chịa (bản Long Hẹ) đến nhà ông Vàng A Dủa (ngã ba đi Cha Mạy)
Mục 2.1
430.000260.000200.000130.00090.000
Giáp xã Co Mạ đến Trung tâm xã E Tòng cũTừ nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà Hem) đến nhà ông Lường Văn Chương (bản Nà Lanh)
Mục 2.3
220.000140.000110.00090.00070.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưĐất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Long Hẹ (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 3.3
220.000170.000130.00090.00070.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ UBND xã Long Hẹ đi về 2 hướng 500m
Mục 3.2
430.000340.000300.000220.000130.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ UBND xã É Tòng cũ (nay thuộc xã Long Hẹ) đi về 2 hướng 500m
Mục 3.1
430.000260.000200.000130.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 20
39.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 20
39.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 20
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.