Bảng giá đất Xã Nậm Ty, Sơn La từ 01/01/2026
24 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nậm Ty là 660.000 đồng/m² (vị trí 1, (Tỉnh lộ 113), Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (Tỉnh lộ 113) | Từ đầu cầu cưng bản Pịn đến điểm hang Nong Bó bản Chiềng Vàng | 300.000 | 260.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| (Tỉnh lộ 113) | Từ khe Huổi Phạn (Bản Nà Tòng) đến đầy cầu thép (bản Pàn) | 600.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 |
| (Tỉnh lộ 113) | Các bản khác còn lại trên tuyến đường Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| (Tỉnh lộ 113) | Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đất các khu dân cư ven trục giao | thông chính trên địa bàn xã Nậm Ty (trừ khu vực đã quy định giá | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| đất) | 105.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Từ khe Huổi Phạn (Bản Nà Tòng) đến đầy cầu thép (bản Pàn) | 420.000 | 260.000 | 190.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Nậm Ty | 80.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 |
| Từ đầu cầu cưng bản Pịn đến điểm hang Nong Bó bản Chiềng Vàng | 210.000 | 190.000 | 160.000 | 140.000 | 130.000 |
| (Tỉnh lộ 113) Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã Các bản khác còn lại trên tuyến | 420.000 | 255.000 | 190.000 | 130.000 | 85.000 |
| đường Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) | 140.000 | 115.000 | 85.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung | 4.000 | 5.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| (Tỉnh lộ 113) Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã Các bản khác còn lại trên tuyến đường | 510.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 | 105.000 |
| Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Nậm Ty (trừ khu | 95.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 45.000 |
| Từ đầu cầu cứng bản Pịn đến điểm hang Nong Bó bản Chiềng Vàng | 260.000 | 230.000 | 190.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113) | 170.000 | 140.000 | 105.000 | 85.000 | 70.000 |
| Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| Từ khe Huổi Phạn (Bản Nà Tòng) đến đầy cầu thép (bản Pàn) | 510.000 | 310.000 | 230.000 | 160.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.