Bảng giá đất Phường Chiềng An, Sơn La từ 01/01/2026

144 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Chiềng An là 15.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Lô số 6b, Kè suối Nậm La, Đường quy hoạch 25m trở lên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 62
81.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 62
81.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTuyến đường trục chính trên địa bàn bản Lả Mường, bản Sẳng (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 11.16
260.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ cuối đường 13 m khu quy hoạch Lam Sơn đến đường bản Cọ
Mục 11.1
7.350.0004.410.0003.360.0002.210.0001.300.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ đầu đường điện lực Lò Văn Giá giao với đường Song Hào đến ngã ba bãi đá đô thị cũ
Mục 11.3
3.500.0002.100.0001.600.0001.100.000700.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ phải đến các tuyến khu dân cư bán kinh 500m
Mục 11.10
700.000390.000260.000130.000100.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTuyến đường trục chính trên địa bàn bản Hụm (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 11.17
300.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ ngã 3 Quốc lộ 6 đến tổ 4, Phường Chiềng An
Mục 11.11
2.400.0001.400.0001.100.000700.000500.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ 279D vào Khu dân cư bản Panh
Mục 11.5
3.090.0001.890.0001.370.000950.000630.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngĐoạn từ bản Quỳnh Phố cũ đến điểm trường mầm non bản Pảng
Mục 11.8
700.000390.000260.000130.000100.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ nhà ông Quàng Văn Sơn đến ngã ba bãi Đá đô thị cũ bản Phứa Cón
Mục 11.4
4.500.0002.700.0001.600.0001.000.000700.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTuyến đường trục chính trên địa bàn Tổ 3 (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 11.12
700.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ đường Quốc lộ 6 đến hết đất Trung tâm bản Pảng xã Chiềng Đen cũ (nay thuộc phường Chiềng An)
Mục 11.6
570.000320.000210.000170.000110.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTuyến đường trục chính trên địa bàn bản Tông (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 11.13
540.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngĐoạn từ Quốc lộ 6 đến điểm Tái định cư Quỳnh Phố cũ
Mục 11.7
540.000300.000200.000160.000100.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ Mó nước bản Cọ đến ngã ba giao với Phòng cảnh sát cơ động công an tỉnh Sơn La
Mục 11.2
3.450.0002.100.0001.600.0001.000.000700.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ trái đến ngã ba đi Chiềng Ngần
Mục 11.9
540.000300.000200.000160.000100.000
Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An)Đường quy hoạch 10 m
Mục 10.3
4.000.000
Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An)Đường quy hoạch 05 m
Mục 10.3
3.000.000
Khu dân cư bản Cọ phường Chiềng An (sau chi nhánh Ngân hàng Phát triển Việt Nam)Đường quy hoạch 13m
Mục 10.5
7.700.000
Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng AnĐường quy hoạch rộng 13 m
Mục 10.4
11.000.000
Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng AnĐường quy hoạch 20,5 m
Mục 10.4
12.000.000
Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng AnĐường quy hoạch 9,5 m
Mục 10.4
10.000.000
Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m
Mục 10.2
7.500.000
Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)Đường quy hoạch từ 16,5m đến 17,5m
Mục 10.2
9.500.000
Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)Đường quy hoạch 13m
Mục 10.2
8.000.000
Lô số 6b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 13,5m
Mục 10.1
11.550.000
Lô số 6b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 11,5m
Mục 10.1
10.582.000
Lô số 6b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 25m trở lên
Mục 10.1
15.400.000
Lô số 6b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 10,5m
Mục 10.1
9.460.000
Lô số 6b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 16,5m
Mục 10.1
13.200.000
Quốc lộ 279DTừ hết cầu bản Panh đến chân dốc Cao Pha
Mục 7.1
2.520.0001.470.0001.160.000740.000550.000
Quốc lộ 279DTừ Quốc lộ 279D vào khu dân cư bản Pánh
Mục 7.2
2.000.0001.200.000750.000450.000300.000
Đường Bản BóĐường bản Bó (từ giao đường Lò Văn Giá đến cống nước Bản Bó)
Mục 2
3.420.0002.100.0001.500.0001.000.000700.000
Đường Bản CọĐoạn từ giao đường Lò Văn Giá đến Cầu bản Cọ
Mục 3.1
8.510.0005.150.0003.780.0002.520.0001.520.000
Đường Bản CọTừ cầu bản Cọ đến Mó nước bản Cọ
Mục 3.2
6.720.0003.990.0003.050.0002.000.0001.200.000
Đường Lê Hiến MaiTừ cầu Bản Cọ (bờ trái) đến Hồ Tuổi trẻ
Mục 4
12.600.000
Đường Nguyễn Quang BíchTừ đường Lò Văn Giá Km 0+768 đến đường Lê Hiến Mai Km 2+24
Mục 5.1
9.980.0005.990.0003.600.0002.160.0001.300.000
Đường Nguyễn Quang BíchTuyến đường trong khu dân cư Tổ 4 phường Chiềng An
Mục 5.1
3.090.0001.890.0001.370.000950.000630.000
Đường Ngô Gia KhảmTừ hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An) đến hết cầu bản Panh
Mục 1.3
3.150.0001.890.0001.470.000950.000630.000
Đường Ngô Gia KhảmTừ cống bản cá đường rẽ vào bản Cá đến hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An)
Mục 1.2
4.620.0002.730.0002.100.0001.370.000950.000
Đường Ngô Gia KhảmĐường từ đầu bản Cá (Đường Quốc lộ 279D) đến cống đường vào bản Cá
Mục 1.1
10.500.0006.300.0004.730.0003.150.0002.100.000
Đường Song HàoTừ hết quy hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La đến hồ Tuổi trẻ
Mục 6.3
10.110.0007.040.000
Đường Song HàoTừ hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) đến cầu Bản Cọ
Mục 6.1
10.110.0007.040.000
Đường Song HàoTừ cầu Bản Cọ đến hết khu quy hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La
Mục 6.2
10.110.0007.040.000
Đường Vũ Xuân ThiềuTừ ngã tư giao đường Bản Cọ đến hết Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ)
Mục 9.1
7.460.000
Đường Vũ Xuân ThiềuTừ Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ) đến Ngã 3 giao đường Nguyễn Quang Bích
Mục 9.2
11.550.000
Đường Điện BiênTừ ngã ba bản Hìn (giao với Quốc lộ 6 cũ) đến hết địa phận thành phố
Mục 8
4.160.0002.520.0001.890.0001.260.000840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các đường nhánh trên địa bànTừ cuối đường 13 m khu quy hoạch Lam Sơn đến đường bản Cọ
Mục 11.1
4.900.0002.940.0002.240.0001.470.000910.000
Các đường nhánh trên địa bànĐoạn từ bản Quỳnh Phố cũ đến điểm trường mầm non bản Pảng
Mục 11.8
490.000280.000190.000100.00070.000
Các đường nhánh trên địa bànĐoạn từ Quốc lộ 6 đến điểm Tái định cư Quỳnh Phố cũ
Mục 11.7
380.000210.000140.000120.00070.000
Các đường nhánh trên địa bànTừ đường Quốc lộ 6 đến hết đất Trung tâm bản Pảng xã Chiềng Đen cũ (nay thuộc phường Chiềng An)
Mục 11.6
380.000210.000140.000115.00070.000
Các đường nhánh trên địa bànTuyến đường từ Quốc lộ 6 đi bản Hìn
Mục 11.9
2.780.0001.680.0001.260.000840.000560.000
Các đường nhánh trên địa bànTuyến đường trục chính trên địa bàn Tổ 3 (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 11.13
490.000
Các đường nhánh trên địa bànTừ 279D vào Khu dân cư bản Panh
Mục 11.5
2.060.0001.260.000910.000630.000420.000
Các đường nhánh trên địa bànTuyến đường trục chính trên địa bàn bản Hụm (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 11.16
210.000
Các đường nhánh trên địa bànTừ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ phải đến các tuyến khu dân cư bán kinh 500m
Mục 11.11
490.000280.000190.000100.00070.000
Các đường nhánh trên địa bànTừ Mó nước bản Cọ đến ngã ba giao với Phòng cảnh sát cơ động công an tỉnh Sơn La
Mục 11.2
2.415.0001.470.0001.120.000700.000490.000
Các đường nhánh trên địa bànTuyến đường trục chính trên địa bàn bản Tông (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 11.14
380.000
Các đường nhánh trên địa bànTừ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ trái đến ngã ba đi Chiềng Ngần
Mục 11.10
380.000210.000140.000120.00070.000
Các đường nhánh trên địa bànTừ đầu đường điện lực Lò Văn Giá giao với đường Song Hào đến ngã ba bãi đá đô thị cũ
Mục 11.3
2.450.0001.470.0001.120.000770.000490.000
Các đường nhánh trên địa bànTuyến đường trục chính trên địa bàn bản Lả Mường, bản Sẳng (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 11.15
190.000
Các đường nhánh trên địa bànTừ ngã 3 Quốc lộ 6 đến tổ 4, Phường Chiềng An
Mục 11.12
1.680.000980.000770.000490.000350.000
Các đường nhánh trên địa bànTừ nhà ông Quàng Văn Sơn đến ngã ba bãi Đá đô thị cũ bản Phứa Cón
Mục 11.4
3.150.0001.890.0001.120.000700.000490.000
Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An)Đường quy hoạch 10 m
Mục 10.3
2.800.000
Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An)Đường quy hoạch 05 m
Mục 10.3
2.100.000
Khu dân cư bản Cọ phường Chiềng An (sau chi nhánh Ngân hàng Phát triển Việt Nam)Đường quy hoạch 13m phường
Mục 10.5
5.390.000
Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng AnĐường quy hoạch rộng 13 m
Mục 10.4
7.700.000
Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng AnĐường quy hoạch 20,5 m
Mục 10.4
8.400.000
Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng AnĐường quy hoạch 9,5 m
Mục 10.4
7.000.000
Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m
Mục 10.2
5.250.000
Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)Đường quy hoạch 13m
Mục 10.2
5.600.000
Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)Đường quy hoạch từ 16,5m đến 17,5m
Mục 10.2
6.650.000
Lô số 6b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 13,5m
Mục 10.1
8.085.000
Lô số 6b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 11,5m
Mục 10.1
7.410.000
Lô số 6b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 25m trở lên
Mục 10.1
10.780.000
Lô số 6b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 10,5m
Mục 10.1
6.625.000
Lô số 6b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 16,5m
Mục 10.1
9.240.000
Quốc lộ 279DTừ Quốc lộ 279D vào khu dân cư bản Pánh
Mục 7.2
1.400.000840.000530.000320.000210.000
Quốc lộ 279DTừ hết cầu bản Panh đến chân dốc Cao Pha
Mục 7.1
1.680.000980.000770.000490.000350.000
Đường Bản BóĐường bản Bó (từ giao đường Lò Văn Giá đến cống nước Bản Bó)
Mục 2
2.395.0001.470.0001.050.000700.000490.000
Đường Bản CọTừ cầu bản Cọ đến Mó nước bản Cọ
Mục 3.2
4.480.0002.660.0002.030.0001.330.000840.000
Đường Bản CọĐoạn từ giao đường Lò Văn Giá đến Cầu bản Cọ
Mục 3.1
5.670.0003.430.0002.520.0001.680.0001.070.000
Đường Lê Hiến MaiTừ cầu Bản Cọ (bờ trái) đến Hồ Tuổi trẻ
Mục 4
8.400.000
Đường Nguyễn Quang BíchĐường Nguyễn Quang Bích (Từ đường Lò Văn Giá Km 0+768 đến đường Lê Hiến Mai Km 2+24)
Mục 5.1
6.650.0004.200.0002.520.0001.520.000910.000
Đường Nguyễn Quang BíchTuyến đường trong khu dân cư Tổ 4 phường Chiềng An
Mục 5.1
2.060.0001.260.000910.000630.000420.000
Đường Ngô Gia KhảmĐường từ đầu bản Cá (Đường Quốc lộ 279D) đến cống đường vào bản Cá
Mục 1.1
7.000.0004.200.0003.150.0002.100.0001.400.000
Đường Ngô Gia KhảmTừ cống bản cá đường rẽ vào bản Cá đến hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An)
Mục 1.2
3.080.0001.820.0001.400.000910.000630.000
Đường Ngô Gia KhảmTừ hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An) đến hết cầu bản Panh
Mục 1.3
2.100.0001.260.000980.000630.000420.000
Đường Song HàoTừ hết quy hoạch lô số 6B, kè suối Nặm La đến hồ Tuổi trẻ
Mục 6.3
6.735.000
Đường Song HàoTừ cầu Bản Cọ đến hết khu quy hoahj lô số 6B, kè suối Nậm La
Mục 6.2
6.735.000
Đường Song HàoTừ hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) đến cầu Bản Cọ
Mục 6.1
6.735.000
Đường Vũ Xuân ThiềuTừ ngã tư giao đường Bản Cọ đến hết Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ)
Mục 9.1
4.970.000
Đường Vũ Xuân ThiềuTừ Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ) đến Ngã 3 giao đường Nguyễn Quang Bích
Mục 9.2
8.090.000
Đường Điện BiênTừ ngã ba bản Hìn (giao với Quốc lộ 6 cũ) đến hết địa phận thành phố
Mục 8
2.775.0001.680.0001.260.000840.000560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ ngã 3 Quốc lộ 6 đến tổ 4, Phường Chiềng An
Mục 11.11
2.040.0001.190.000940.000600.000430.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngĐoạn từ bản Quỳnh Phố cũ đến điểm trường mầm non bản Pảng
Mục 11.8
600.000340.000230.000120.00090.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ trái đến ngã ba đi Chiềng Ngần
Mục 11.9
460.000260.000170.000140.00090.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTuyến đường trục chính trên địa bàn bản Tông (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 11.13
460.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ đầu đường điện lực Lò Văn Giá giao với đường Song Hào đến ngã ba bãi đá đô thị cũ
Mục 11.3
2.975.0001.785.0001.360.000935.000595.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngĐoạn từ Quốc lộ 6 đến điểm Tái định cư Quỳnh Phố cũ
Mục 11.7
460.000260.000170.000140.00090.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ đường Quốc lộ 6 đến hết đất Trung tâm bản Pảng xã Chiềng Đen cũ (nay thuộc phường Chiềng An)
Mục 11.6
460.000255.000170.000140.00085.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTuyến đường trục chính trên địa bàn bản Hụm (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 11.17
260.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ cuối đường 13 m khu quy hoạch Lam Sơn đến đường bản Cọ
Mục 11.1
5.950.0003.570.0002.720.0001.785.0001.110.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ 279D vào Khu dân cư bản Panh
Mục 11.5
2.500.0001.530.0001.105.000765.000510.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ phải đến các tuyến khu dân cư bán kinh 500m
Mục 11.10
600.000340.000230.000120.00090.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ nhà ông Quàng Văn Sơn đến ngã ba bãi Đá đô thị cũ bản Phứa Cón
Mục 11.4
3.825.0002.295.0001.360.000850.000595.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTuyến đường trục chính trên địa bàn Tổ 3 (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 11.12
600.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ Mó nước bản Cọ đến ngã ba giao với Phòng cảnh sát cơ động công an tỉnh Sơn La
Mục 11.2
2.935.0001.785.0001.360.000850.000595.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTuyến đường trục chính trên địa bàn bản Lả Mường, bản Sẳng (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 11.16
230.000
Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An)Đường quy hoạch 05 m
Mục 10.3
2.550.000
Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An)Đường quy hoạch 10 m
Mục 10.3
3.400.000
Khu dân cư bản Cọ phường Chiềng An (sau chi nhánh Ngân hàng Phát triển Việt Nam)Đường quy hoạch 13m
Mục 10.5
6.545.000
Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng AnĐường quy hoạch 9,5 m
Mục 10.4
8.500.000
Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng AnĐường quy hoạch 20,5 m
Mục 10.4
10.200.000
Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng AnĐường quy hoạch rộng 13 m
Mục 10.4
9.350.000
Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)Đường quy hoạch 13m
Mục 10.2
6.800.000
Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m
Mục 10.2
6.375.000
Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)Đường quy hoạch từ 16,5m đến 17,5m
Mục 10.2
8.075.000
Lô số 6b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 10,5m
Mục 10.1
8.045.000
Lô số 6b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 16,5m
Mục 10.1
11.220.000
Lô số 6b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 13,5m
Mục 10.1
9.820.000
Lô số 6b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 25m trở lên
Mục 10.1
13.090.000
Lô số 6b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 11,5m
Mục 10.1
8.995.000
Quốc lộ 279DTừ Quốc lộ 279D vào khu dân cư bản Pánh
Mục 7.2
1.700.0001.020.000640.000390.000260.000
Quốc lộ 279DTừ hết cầu bản Panh đến chân dốc Cao Pha
Mục 7.1
2.040.0001.190.000935.000595.000425.000
Đường Bản BóĐường bản Bó (từ giao đường Lò Văn Giá đến cống nước Bản Bó)
Mục 2
2.910.0001.785.0001.275.000850.000595.000
Đường Bản CọĐoạn từ giao đường Lò Văn Giá đến Cầu bản Cọ
Mục 3.1
6.885.0004.165.0003.060.0002.040.0001.300.000
Đường Bản CọTừ cầu bản Cọ đến Mó nước bản Cọ
Mục 3.2
5.440.0003.230.0002.465.0001.615.0001.020.000
Đường Lê Hiến MaiTừ cầu Bản Cọ (bờ trái) đến Hồ Tuổi trẻ
Mục 4
10.200.000
Đường Nguyễn Quang BíchĐường Nguyễn Quang Bích (Từ đường Lò Văn Giá Km 0+768 đến đường Lê Hiến Mai Km 2+24)
Mục 5.1
8.075.0005.100.0003.060.0001.840.0001.110.000
Đường Nguyễn Quang BíchTuyến đường trong khu dân cư Tổ 4 phường Chiềng An
Mục 5.1
2.500.0001.530.0001.105.000765.000510.000
Đường Ngô Gia KhảmTừ cống bản cá đường rẽ vào bản Cá đến hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An)
Mục 1.2
3.740.0002.210.0001.700.0001.105.000765.000
Đường Ngô Gia KhảmĐường từ đầu bản Cá (Đường Quốc lộ 279D) đến cống đường vào bản Cá
Mục 1.1
8.500.0005.100.0003.825.0002.550.0001.700.000
Đường Ngô Gia KhảmTừ hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An) đến hết cầu bản Panh
Mục 1.3
2.550.0001.530.0001.190.000765.000510.000
Đường Song HàoTừ hết quy hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La đến hồ Tuổi trẻ
Mục 6.3
8.180.000
Đường Song HàoTừ cầu Bản Cọ đến hết khu quy hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La
Mục 6.2
8.180.000
Đường Song HàoTừ hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) đến cầu Bản Cọ
Mục 6.1
8.180.000
Đường Vũ Xuân ThiềuTừ Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ) đến Ngã 3 giao đường Nguyễn Quang Bích
Mục 9.2
9.820.000
Đường Vũ Xuân ThiềuTừ ngã tư giao đường Bản Cọ đến hết Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ)
Mục 9.1
6.035.000
Đường Điện BiênTừ ngã ba bản Hìn (giao với Quốc lộ 6 cũ) đến hết địa phận thành phố
Mục 8
3.370.0002.040.0001.530.0001.020.000680.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 62
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 62
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 62
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.