Bảng giá đất Phường Chiềng An, Sơn La từ 01/01/2026
144 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Chiềng An là 15.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Lô số 6b, Kè suối Nậm La, Đường quy hoạch 25m trở lên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 62 | 81.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 62 | 81.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Lả Mường, bản Sẳng (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 11.16 | 260.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ cuối đường 13 m khu quy hoạch Lam Sơn đến đường bản Cọ Mục 11.1 | 7.350.000 | 4.410.000 | 3.360.000 | 2.210.000 | 1.300.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ đầu đường điện lực Lò Văn Giá giao với đường Song Hào đến ngã ba bãi đá đô thị cũ Mục 11.3 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ phải đến các tuyến khu dân cư bán kinh 500m Mục 11.10 | 700.000 | 390.000 | 260.000 | 130.000 | 100.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Hụm (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 11.17 | 300.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ ngã 3 Quốc lộ 6 đến tổ 4, Phường Chiềng An Mục 11.11 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ 279D vào Khu dân cư bản Panh Mục 11.5 | 3.090.000 | 1.890.000 | 1.370.000 | 950.000 | 630.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Đoạn từ bản Quỳnh Phố cũ đến điểm trường mầm non bản Pảng Mục 11.8 | 700.000 | 390.000 | 260.000 | 130.000 | 100.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ nhà ông Quàng Văn Sơn đến ngã ba bãi Đá đô thị cũ bản Phứa Cón Mục 11.4 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Tuyến đường trục chính trên địa bàn Tổ 3 (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 11.12 | 700.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ đường Quốc lộ 6 đến hết đất Trung tâm bản Pảng xã Chiềng Đen cũ (nay thuộc phường Chiềng An) Mục 11.6 | 570.000 | 320.000 | 210.000 | 170.000 | 110.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Tông (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 11.13 | 540.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Đoạn từ Quốc lộ 6 đến điểm Tái định cư Quỳnh Phố cũ Mục 11.7 | 540.000 | 300.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ Mó nước bản Cọ đến ngã ba giao với Phòng cảnh sát cơ động công an tỉnh Sơn La Mục 11.2 | 3.450.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ trái đến ngã ba đi Chiềng Ngần Mục 11.9 | 540.000 | 300.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An) | Đường quy hoạch 10 m Mục 10.3 | 4.000.000 | ||||
| Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An) | Đường quy hoạch 05 m Mục 10.3 | 3.000.000 | ||||
| Khu dân cư bản Cọ phường Chiềng An (sau chi nhánh Ngân hàng Phát triển Việt Nam) | Đường quy hoạch 13m Mục 10.5 | 7.700.000 | ||||
| Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An | Đường quy hoạch rộng 13 m Mục 10.4 | 11.000.000 | ||||
| Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An | Đường quy hoạch 20,5 m Mục 10.4 | 12.000.000 | ||||
| Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An | Đường quy hoạch 9,5 m Mục 10.4 | 10.000.000 | ||||
| Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) | Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m Mục 10.2 | 7.500.000 | ||||
| Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) | Đường quy hoạch từ 16,5m đến 17,5m Mục 10.2 | 9.500.000 | ||||
| Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) | Đường quy hoạch 13m Mục 10.2 | 8.000.000 | ||||
| Lô số 6b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 13,5m Mục 10.1 | 11.550.000 | ||||
| Lô số 6b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 11,5m Mục 10.1 | 10.582.000 | ||||
| Lô số 6b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 25m trở lên Mục 10.1 | 15.400.000 | ||||
| Lô số 6b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 10,5m Mục 10.1 | 9.460.000 | ||||
| Lô số 6b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 16,5m Mục 10.1 | 13.200.000 | ||||
| Quốc lộ 279D | Từ hết cầu bản Panh đến chân dốc Cao Pha Mục 7.1 | 2.520.000 | 1.470.000 | 1.160.000 | 740.000 | 550.000 |
| Quốc lộ 279D | Từ Quốc lộ 279D vào khu dân cư bản Pánh Mục 7.2 | 2.000.000 | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường Bản Bó | Đường bản Bó (từ giao đường Lò Văn Giá đến cống nước Bản Bó) Mục 2 | 3.420.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Bản Cọ | Đoạn từ giao đường Lò Văn Giá đến Cầu bản Cọ Mục 3.1 | 8.510.000 | 5.150.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.520.000 |
| Đường Bản Cọ | Từ cầu bản Cọ đến Mó nước bản Cọ Mục 3.2 | 6.720.000 | 3.990.000 | 3.050.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường Lê Hiến Mai | Từ cầu Bản Cọ (bờ trái) đến Hồ Tuổi trẻ Mục 4 | 12.600.000 | ||||
| Đường Nguyễn Quang Bích | Từ đường Lò Văn Giá Km 0+768 đến đường Lê Hiến Mai Km 2+24 Mục 5.1 | 9.980.000 | 5.990.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích | Tuyến đường trong khu dân cư Tổ 4 phường Chiềng An Mục 5.1 | 3.090.000 | 1.890.000 | 1.370.000 | 950.000 | 630.000 |
| Đường Ngô Gia Khảm | Từ hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An) đến hết cầu bản Panh Mục 1.3 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.470.000 | 950.000 | 630.000 |
| Đường Ngô Gia Khảm | Từ cống bản cá đường rẽ vào bản Cá đến hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An) Mục 1.2 | 4.620.000 | 2.730.000 | 2.100.000 | 1.370.000 | 950.000 |
| Đường Ngô Gia Khảm | Đường từ đầu bản Cá (Đường Quốc lộ 279D) đến cống đường vào bản Cá Mục 1.1 | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.730.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Đường Song Hào | Từ hết quy hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La đến hồ Tuổi trẻ Mục 6.3 | 10.110.000 | 7.040.000 | |||
| Đường Song Hào | Từ hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) đến cầu Bản Cọ Mục 6.1 | 10.110.000 | 7.040.000 | |||
| Đường Song Hào | Từ cầu Bản Cọ đến hết khu quy hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La Mục 6.2 | 10.110.000 | 7.040.000 | |||
| Đường Vũ Xuân Thiều | Từ ngã tư giao đường Bản Cọ đến hết Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ) Mục 9.1 | 7.460.000 | ||||
| Đường Vũ Xuân Thiều | Từ Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ) đến Ngã 3 giao đường Nguyễn Quang Bích Mục 9.2 | 11.550.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Từ ngã ba bản Hìn (giao với Quốc lộ 6 cũ) đến hết địa phận thành phố Mục 8 | 4.160.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhánh trên địa bàn | Từ cuối đường 13 m khu quy hoạch Lam Sơn đến đường bản Cọ Mục 11.1 | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.240.000 | 1.470.000 | 910.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn | Đoạn từ bản Quỳnh Phố cũ đến điểm trường mầm non bản Pảng Mục 11.8 | 490.000 | 280.000 | 190.000 | 100.000 | 70.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn | Đoạn từ Quốc lộ 6 đến điểm Tái định cư Quỳnh Phố cũ Mục 11.7 | 380.000 | 210.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn | Từ đường Quốc lộ 6 đến hết đất Trung tâm bản Pảng xã Chiềng Đen cũ (nay thuộc phường Chiềng An) Mục 11.6 | 380.000 | 210.000 | 140.000 | 115.000 | 70.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn | Tuyến đường từ Quốc lộ 6 đi bản Hìn Mục 11.9 | 2.780.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn | Tuyến đường trục chính trên địa bàn Tổ 3 (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 11.13 | 490.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn | Từ 279D vào Khu dân cư bản Panh Mục 11.5 | 2.060.000 | 1.260.000 | 910.000 | 630.000 | 420.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn | Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Hụm (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 11.16 | 210.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn | Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ phải đến các tuyến khu dân cư bán kinh 500m Mục 11.11 | 490.000 | 280.000 | 190.000 | 100.000 | 70.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn | Từ Mó nước bản Cọ đến ngã ba giao với Phòng cảnh sát cơ động công an tỉnh Sơn La Mục 11.2 | 2.415.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | 700.000 | 490.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn | Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Tông (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 11.14 | 380.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn | Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ trái đến ngã ba đi Chiềng Ngần Mục 11.10 | 380.000 | 210.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn | Từ đầu đường điện lực Lò Văn Giá giao với đường Song Hào đến ngã ba bãi đá đô thị cũ Mục 11.3 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | 770.000 | 490.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn | Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Lả Mường, bản Sẳng (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 11.15 | 190.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn | Từ ngã 3 Quốc lộ 6 đến tổ 4, Phường Chiềng An Mục 11.12 | 1.680.000 | 980.000 | 770.000 | 490.000 | 350.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn | Từ nhà ông Quàng Văn Sơn đến ngã ba bãi Đá đô thị cũ bản Phứa Cón Mục 11.4 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.120.000 | 700.000 | 490.000 |
| Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An) | Đường quy hoạch 10 m Mục 10.3 | 2.800.000 | ||||
| Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An) | Đường quy hoạch 05 m Mục 10.3 | 2.100.000 | ||||
| Khu dân cư bản Cọ phường Chiềng An (sau chi nhánh Ngân hàng Phát triển Việt Nam) | Đường quy hoạch 13m phường Mục 10.5 | 5.390.000 | ||||
| Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An | Đường quy hoạch rộng 13 m Mục 10.4 | 7.700.000 | ||||
| Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An | Đường quy hoạch 20,5 m Mục 10.4 | 8.400.000 | ||||
| Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An | Đường quy hoạch 9,5 m Mục 10.4 | 7.000.000 | ||||
| Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) | Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m Mục 10.2 | 5.250.000 | ||||
| Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) | Đường quy hoạch 13m Mục 10.2 | 5.600.000 | ||||
| Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) | Đường quy hoạch từ 16,5m đến 17,5m Mục 10.2 | 6.650.000 | ||||
| Lô số 6b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 13,5m Mục 10.1 | 8.085.000 | ||||
| Lô số 6b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 11,5m Mục 10.1 | 7.410.000 | ||||
| Lô số 6b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 25m trở lên Mục 10.1 | 10.780.000 | ||||
| Lô số 6b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 10,5m Mục 10.1 | 6.625.000 | ||||
| Lô số 6b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 16,5m Mục 10.1 | 9.240.000 | ||||
| Quốc lộ 279D | Từ Quốc lộ 279D vào khu dân cư bản Pánh Mục 7.2 | 1.400.000 | 840.000 | 530.000 | 320.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 279D | Từ hết cầu bản Panh đến chân dốc Cao Pha Mục 7.1 | 1.680.000 | 980.000 | 770.000 | 490.000 | 350.000 |
| Đường Bản Bó | Đường bản Bó (từ giao đường Lò Văn Giá đến cống nước Bản Bó) Mục 2 | 2.395.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 700.000 | 490.000 |
| Đường Bản Cọ | Từ cầu bản Cọ đến Mó nước bản Cọ Mục 3.2 | 4.480.000 | 2.660.000 | 2.030.000 | 1.330.000 | 840.000 |
| Đường Bản Cọ | Đoạn từ giao đường Lò Văn Giá đến Cầu bản Cọ Mục 3.1 | 5.670.000 | 3.430.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.070.000 |
| Đường Lê Hiến Mai | Từ cầu Bản Cọ (bờ trái) đến Hồ Tuổi trẻ Mục 4 | 8.400.000 | ||||
| Đường Nguyễn Quang Bích | Đường Nguyễn Quang Bích (Từ đường Lò Văn Giá Km 0+768 đến đường Lê Hiến Mai Km 2+24) Mục 5.1 | 6.650.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.520.000 | 910.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích | Tuyến đường trong khu dân cư Tổ 4 phường Chiềng An Mục 5.1 | 2.060.000 | 1.260.000 | 910.000 | 630.000 | 420.000 |
| Đường Ngô Gia Khảm | Đường từ đầu bản Cá (Đường Quốc lộ 279D) đến cống đường vào bản Cá Mục 1.1 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường Ngô Gia Khảm | Từ cống bản cá đường rẽ vào bản Cá đến hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An) Mục 1.2 | 3.080.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 910.000 | 630.000 |
| Đường Ngô Gia Khảm | Từ hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An) đến hết cầu bản Panh Mục 1.3 | 2.100.000 | 1.260.000 | 980.000 | 630.000 | 420.000 |
| Đường Song Hào | Từ hết quy hoạch lô số 6B, kè suối Nặm La đến hồ Tuổi trẻ Mục 6.3 | 6.735.000 | ||||
| Đường Song Hào | Từ cầu Bản Cọ đến hết khu quy hoahj lô số 6B, kè suối Nậm La Mục 6.2 | 6.735.000 | ||||
| Đường Song Hào | Từ hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) đến cầu Bản Cọ Mục 6.1 | 6.735.000 | ||||
| Đường Vũ Xuân Thiều | Từ ngã tư giao đường Bản Cọ đến hết Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ) Mục 9.1 | 4.970.000 | ||||
| Đường Vũ Xuân Thiều | Từ Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ) đến Ngã 3 giao đường Nguyễn Quang Bích Mục 9.2 | 8.090.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Từ ngã ba bản Hìn (giao với Quốc lộ 6 cũ) đến hết địa phận thành phố Mục 8 | 2.775.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ ngã 3 Quốc lộ 6 đến tổ 4, Phường Chiềng An Mục 11.11 | 2.040.000 | 1.190.000 | 940.000 | 600.000 | 430.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Đoạn từ bản Quỳnh Phố cũ đến điểm trường mầm non bản Pảng Mục 11.8 | 600.000 | 340.000 | 230.000 | 120.000 | 90.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ trái đến ngã ba đi Chiềng Ngần Mục 11.9 | 460.000 | 260.000 | 170.000 | 140.000 | 90.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Tông (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 11.13 | 460.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ đầu đường điện lực Lò Văn Giá giao với đường Song Hào đến ngã ba bãi đá đô thị cũ Mục 11.3 | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.360.000 | 935.000 | 595.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Đoạn từ Quốc lộ 6 đến điểm Tái định cư Quỳnh Phố cũ Mục 11.7 | 460.000 | 260.000 | 170.000 | 140.000 | 90.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ đường Quốc lộ 6 đến hết đất Trung tâm bản Pảng xã Chiềng Đen cũ (nay thuộc phường Chiềng An) Mục 11.6 | 460.000 | 255.000 | 170.000 | 140.000 | 85.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Hụm (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 11.17 | 260.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ cuối đường 13 m khu quy hoạch Lam Sơn đến đường bản Cọ Mục 11.1 | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.720.000 | 1.785.000 | 1.110.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ 279D vào Khu dân cư bản Panh Mục 11.5 | 2.500.000 | 1.530.000 | 1.105.000 | 765.000 | 510.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ phải đến các tuyến khu dân cư bán kinh 500m Mục 11.10 | 600.000 | 340.000 | 230.000 | 120.000 | 90.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ nhà ông Quàng Văn Sơn đến ngã ba bãi Đá đô thị cũ bản Phứa Cón Mục 11.4 | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.360.000 | 850.000 | 595.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Tuyến đường trục chính trên địa bàn Tổ 3 (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 11.12 | 600.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ Mó nước bản Cọ đến ngã ba giao với Phòng cảnh sát cơ động công an tỉnh Sơn La Mục 11.2 | 2.935.000 | 1.785.000 | 1.360.000 | 850.000 | 595.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Lả Mường, bản Sẳng (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 11.16 | 230.000 | ||||
| Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An) | Đường quy hoạch 05 m Mục 10.3 | 2.550.000 | ||||
| Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An) | Đường quy hoạch 10 m Mục 10.3 | 3.400.000 | ||||
| Khu dân cư bản Cọ phường Chiềng An (sau chi nhánh Ngân hàng Phát triển Việt Nam) | Đường quy hoạch 13m Mục 10.5 | 6.545.000 | ||||
| Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An | Đường quy hoạch 9,5 m Mục 10.4 | 8.500.000 | ||||
| Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An | Đường quy hoạch 20,5 m Mục 10.4 | 10.200.000 | ||||
| Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An | Đường quy hoạch rộng 13 m Mục 10.4 | 9.350.000 | ||||
| Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) | Đường quy hoạch 13m Mục 10.2 | 6.800.000 | ||||
| Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) | Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m Mục 10.2 | 6.375.000 | ||||
| Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La) | Đường quy hoạch từ 16,5m đến 17,5m Mục 10.2 | 8.075.000 | ||||
| Lô số 6b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 10,5m Mục 10.1 | 8.045.000 | ||||
| Lô số 6b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 16,5m Mục 10.1 | 11.220.000 | ||||
| Lô số 6b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 13,5m Mục 10.1 | 9.820.000 | ||||
| Lô số 6b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 25m trở lên Mục 10.1 | 13.090.000 | ||||
| Lô số 6b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 11,5m Mục 10.1 | 8.995.000 | ||||
| Quốc lộ 279D | Từ Quốc lộ 279D vào khu dân cư bản Pánh Mục 7.2 | 1.700.000 | 1.020.000 | 640.000 | 390.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 279D | Từ hết cầu bản Panh đến chân dốc Cao Pha Mục 7.1 | 2.040.000 | 1.190.000 | 935.000 | 595.000 | 425.000 |
| Đường Bản Bó | Đường bản Bó (từ giao đường Lò Văn Giá đến cống nước Bản Bó) Mục 2 | 2.910.000 | 1.785.000 | 1.275.000 | 850.000 | 595.000 |
| Đường Bản Cọ | Đoạn từ giao đường Lò Văn Giá đến Cầu bản Cọ Mục 3.1 | 6.885.000 | 4.165.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.300.000 |
| Đường Bản Cọ | Từ cầu bản Cọ đến Mó nước bản Cọ Mục 3.2 | 5.440.000 | 3.230.000 | 2.465.000 | 1.615.000 | 1.020.000 |
| Đường Lê Hiến Mai | Từ cầu Bản Cọ (bờ trái) đến Hồ Tuổi trẻ Mục 4 | 10.200.000 | ||||
| Đường Nguyễn Quang Bích | Đường Nguyễn Quang Bích (Từ đường Lò Văn Giá Km 0+768 đến đường Lê Hiến Mai Km 2+24) Mục 5.1 | 8.075.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.840.000 | 1.110.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích | Tuyến đường trong khu dân cư Tổ 4 phường Chiềng An Mục 5.1 | 2.500.000 | 1.530.000 | 1.105.000 | 765.000 | 510.000 |
| Đường Ngô Gia Khảm | Từ cống bản cá đường rẽ vào bản Cá đến hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An) Mục 1.2 | 3.740.000 | 2.210.000 | 1.700.000 | 1.105.000 | 765.000 |
| Đường Ngô Gia Khảm | Đường từ đầu bản Cá (Đường Quốc lộ 279D) đến cống đường vào bản Cá Mục 1.1 | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.825.000 | 2.550.000 | 1.700.000 |
| Đường Ngô Gia Khảm | Từ hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An) đến hết cầu bản Panh Mục 1.3 | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.190.000 | 765.000 | 510.000 |
| Đường Song Hào | Từ hết quy hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La đến hồ Tuổi trẻ Mục 6.3 | 8.180.000 | ||||
| Đường Song Hào | Từ cầu Bản Cọ đến hết khu quy hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La Mục 6.2 | 8.180.000 | ||||
| Đường Song Hào | Từ hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) đến cầu Bản Cọ Mục 6.1 | 8.180.000 | ||||
| Đường Vũ Xuân Thiều | Từ Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ) đến Ngã 3 giao đường Nguyễn Quang Bích Mục 9.2 | 9.820.000 | ||||
| Đường Vũ Xuân Thiều | Từ ngã tư giao đường Bản Cọ đến hết Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ) Mục 9.1 | 6.035.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Từ ngã ba bản Hìn (giao với Quốc lộ 6 cũ) đến hết địa phận thành phố Mục 8 | 3.370.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 680.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 62 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 62 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 62 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.