Bảng giá đất Xã Sông Mã, Sơn La từ 01/01/2026
242 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Sông Mã là 15.230.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 19 tháng 5, Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 56 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 56 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phố Hai Bà Trưng | Mục 8 | 10.470.000 | 6.280.000 | 4.710.000 | 3.140.000 | 1.650.000 |
| Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên) | Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên Mục 16.2 | 5.380.000 | ||||
| Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên) | Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 Mục 16.1 | 9.810.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Phố Phạm Văn Đồng Mục 25.1 | 5.690.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Phố An Dương Vương Mục 25.1 | 3.510.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường Nguyễn Huệ Mục 25.1 | 7.080.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường Lê Thái Tông Mục 25.1 | 7.270.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Phố Lý Nam Đế Mục 25.1 | 3.850.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường Hùng Vương Mục 25.1 | 10.400.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường quy hoạch 11,5 m Mục 25.2 | 6.000.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường Hùng Vương Mục 25.2 | 10.400.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Võ Nguyên Giáp Mục 25.2 | 10.400.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường quy hoạch 7,5 m Mục 25.2 | 4.000.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường quy hoạch 6,5 m Mục 25.2 | 3.500.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường quy hoạch 13,5 m Mục 25.2 | 7.500.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 25.2 | 3.000.000 | ||||
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân phố 11 (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) đến hết địa giới xã Sông Mã Mục 23 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 | 100.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Phố Kim Đồng (từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng Mục 24.12 | 2.940.000 | 1.770.000 | 1.330.000 | 890.000 | 450.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Phố Ngô Gia Tự (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên Mục 24.11 | 2.940.000 | 1.770.000 | 1.330.000 | 890.000 | 450.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá) Mục 24.1 | 3.990.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ đến hết đất kho Công ty thương nghiệp cũ) Mục 24.8 | 3.530.000 | 2.130.000 | 1.590.000 | 1.070.000 | 540.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Phố Lý Thường Kiệt (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên Mục 24.10 | 2.940.000 | 1.770.000 | 1.330.000 | 890.000 | 450.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Phố Nguyễn Lương Bằng (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường Thanh Niên Mục 24.9 | 2.940.000 | 1.770.000 | 1.330.000 | 890.000 | 450.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Từ M21 giao với đường Cách mạng tháng 8 (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20) Mục 24.2 | 3.410.000 | 2.040.000 | 1.540.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20) Mục 24.3 | 3.410.000 | 2.040.000 | 1.540.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Đường Chu Văn An (Đường lên trường PTTH (từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà ông Lò Văn Chính) Mục 24.5 | 3.920.000 | 2.360.000 | 1.770.000 | 1.180.000 | 590.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Phố Bến Phà (Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến vị trí 1 đường Thanh Niên) Mục 24.7 | 3.060.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Đường Chu Văn An (Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo) Mục 24.4 | 3.990.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Phố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) đến vị trí 1 đường Thanh Niên. Mục 24.6 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng Mục 24.13 | 2.360.000 | 1.410.000 | 1.070.000 | 710.000 | 360.000 |
| Từ hết đất Nhà hàng sinh thái đến Nghĩa trang nhân dân | Mục 23.17 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 320.000 | 190.000 |
| Từ hết đất Trạm y tế thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) đến hết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất đến ngã 3 nhà bà Vũ Thị Thanh Hải | Mục 23.14 | 530.000 | 320.000 | 250.000 | 160.000 | 110.000 |
| Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến hết đất nhà ông Anh (Hương) | Mục 23.15 | 420.000 | 260.000 | 190.000 | 130.000 | 90.000 |
| Từ ngã tư giao giữa đường Hoàng Công Chất với đường 08/3 đến ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái | Mục 23.16 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 320.000 |
| Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá | Mục 17 | 9.470.000 | ||||
| Đường 19 tháng 5 | Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh) Mục 3.1 | 15.230.000 | ||||
| Đường 19 tháng 5 | Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 3.2 | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 2.920.000 | 1.460.000 |
| Đường 8/3 | Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan Mục 19.2 | 5.850.000 | 2.700.000 | 2.030.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Đường 8/3 | Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến hết địa phận tổ dân phố 8 (hướng đi xã Huổi Một cũ) Mục 19.3 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường 8/3 | Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất Chi cục Thuế Mục 19.1 | 7.800.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Biên Hòa | Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến cầu Nà Hin Mục 10.2 | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 850.000 |
| Đường Biên Hòa | Từ ngã ba Chợ cộng đồng đến hết đất trụ sở Nhà máy nước Mục 10.1 | 8.060.000 | 4.830.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 850.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng Mục 1.4 | 11.900.000 | 7.140.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu Mục 1.3 | 10.920.000 | 6.560.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 1.2 | 14.250.000 | ||||
| Đường Cách mạng tháng 8 | Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5 Mục 1.1 | 15.230.000 | ||||
| Đường Cách mạng tháng 8 | Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp Mục 1.5 | 13.860.000 | 8.320.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Hoàng Công Chất | Từ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng đi xã Mường Lầm cũ) đến đường lên trường mầm non Sao Mai Mục 20.2 | 6.360.000 | 3.820.000 | 2.610.000 | 1.740.000 | 1.160.000 |
| Đường Hoàng Công Chất | Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ Mục 20.1 | 6.930.000 | 4.160.000 | 2.840.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Đường Hoàng Công Chất | Từ đường lên trường mầm non Sao Mai đến hết đất tổ dân phố 11 (đến giáp đất nhà ông Lò Văn Tiện) Mục 20.3 | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 | 420.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ đầu cầu cứng đến ngã tư giao với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất Mục 4.2 | 8.730.000 | 5.240.000 | 3.310.000 | 2.210.000 | 1.110.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ đầu cầu cứng đến đường Cách mạng tháng 8 Mục 4.1 | 11.760.000 | 7.060.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Mục 2 | 14.780.000 | ||||
| Đường Lê Hồng Phong | Từ hết đất cây xăng Anh Trang đến đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã Mục 15.3 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 650.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã đến đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ Mục 15.2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 650.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ đất Trung tâm y tế huyện cũ đến giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc Mục 15.1 | 9.950.000 | 5.970.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc đến hết đất cây xăng Anh Trang Mục 15.4 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.840.000 | 1.890.000 | 1.380.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Mục 6 | 13.860.000 | 8.320.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Lò Văn Giá | Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố 5 Mục 5.2 | 8.960.000 | 5.380.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Lò Văn Giá | Từ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng Mục 5.1 | 14.780.000 | ||||
| Đường Lý Tự Trọng | Từ hết đất Công an xã đến hết đường Mục 14.2 | 5.040.000 | 3.030.000 | 2.270.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá Mục 14.3 | 8.530.000 | ||||
| Đường Lý Tự Trọng | Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết đất Công an xã Mục 14.1 | 8.060.000 | 4.830.000 | 3.630.000 | 2.420.000 | 1.210.000 |
| Đường Mồng 2 tháng 9 | Từ Chợ Cộng đồng đến ngã ba bản Địa Mục 9.1 | 8.960.000 | 5.380.000 | 4.040.000 | 2.690.000 | 1.350.000 |
| Đường Mồng 2 tháng 9 | Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) Mục 9.2 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | 1.650.000 | 830.000 |
| Đường Mồng 2 tháng 9 | Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi Mục 9.3 | 4.220.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.270.000 | 640.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Mục 12 | 7.230.000 | 4.340.000 | 3.260.000 | 2.170.000 | 1.090.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Thanh niên Mục 7.1 | 9.950.000 | 5.970.000 | 4.480.000 | 2.990.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7) Mục 7.2 | 8.670.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.370.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) Mục 7.3 | 7.070.000 | 4.250.000 | 3.190.000 | 2.130.000 | 1.070.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Từ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã) đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám Mục 7.4 | 6.090.000 | 3.660.000 | 2.750.000 | 1.830.000 | 920.000 |
| Đường Quốc lộ 4G | Đoạn đường từ đất nghĩa trang liệt sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông Mã Mục 18 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 920.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ ngã ba giao với đường 19/5 (Đất nhà ông Thiện Hảo) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 11.1 | 11.000.000 | ||||
| Đường Thanh Niên | Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã ba Chợ cộng đồng Mục 11.2 | 9.530.000 | 5.720.000 | 4.290.000 | 2.500.000 | 850.000 |
| Đường Tỉnh lộ 113 | Từ hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) đến hết đất bản Phòng Sài Mục 22.2 | 270.000 | 210.000 | 160.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường Tỉnh lộ 113 | Các bản khác còn lại trên đường Tỉnh lộ 113 Mục 22.4 | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 90.000 | 85.000 |
| Đường Tỉnh lộ 113 | Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên Mục 22.1 | 840.000 | 510.000 | 380.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường Tỉnh lộ 113 | Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) Mục 22.3 | 920.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 | 190.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Mục 13 | 6.290.000 | 3.770.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phố Hai Bà Trưng | Mục 8 | 7.330.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.160.000 |
| Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên) | Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 Mục 16.1 | 5.975.000 | ||||
| Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên) | Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên Mục 16.2 | 5.975.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường Nguyễn Huệ Mục 25.1 | 4.730.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường Lê Thái Tông Mục 25.1 | 2.355.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường Hùng Vương Mục 25.1 | 7.280.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Phố An Dương Vương Mục 25.1 | 2.020.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Phố Lý Nam Đế Mục 25.1 | 2.020.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Phố Phạm Văn Đồng Mục 25.1 | 2.020.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường Hùng Vương Mục 25.2 | 7.280.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường quy hoạch 6,5 m Mục 25.2 | 1.610.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 25.2 | 1.470.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường quy hoạch 11,5 m Mục 25.2 | 2.005.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Võ Nguyên Giáp Mục 25.2 | 6.370.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường quy hoạch 13,5 m Mục 25.2 | 2.800.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường quy hoạch 7,5 m Mục 25.2 | 1.750.000 | ||||
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân phố 11 (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) đến hết địa giới xã Sông Mã Mục 23 | 155.000 | 130.000 | 95.000 | 80.000 | 65.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng Mục 24.13 | 1.570.000 | 940.000 | 710.000 | 470.000 | 250.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Đường Chu Văn An (Đường lên trường PTTH (từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà ông Lò Văn Chính) Mục 24.5 | 2.615.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 785.000 | 410.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Đường Chu Văn An (Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo) Mục 24.4 | 2.660.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 420.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20) Mục 24.3 | 2.270.000 | 1.360.000 | 1.025.000 | 680.000 | 360.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Phố Kim Đồng (từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng Mục 24.12 | 1.960.000 | 1.180.000 | 885.000 | 590.000 | 320.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ đến hết đất kho Công ty thương nghiệp cũ) Mục 24.8 | 2.355.000 | 1.415.000 | 1.060.000 | 710.000 | 380.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Phố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) đến vị trí 1 đường Thanh Niên. Mục 24.6 | 2.615.000 | 1.570.000 | 1.180.000 | 785.000 | 450.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Phố Bến Phà (Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến vị trí 1 đường Thanh Niên) Mục 24.7 | 2.040.000 | 1.225.000 | 920.000 | 610.000 | 320.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá) Mục 24.1 | 2.660.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 420.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Phố Ngô Gia Tự (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên Mục 24.11 | 1.960.000 | 1.180.000 | 885.000 | 590.000 | 320.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Từ M21 giao với đường Cách mạng tháng 8 (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20) Mục 24.2 | 2.270.000 | 1.360.000 | 1.025.000 | 680.000 | 360.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Phố Nguyễn Lương Bằng (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường Thanh Niên Mục 24.9 | 1.960.000 | 1.180.000 | 885.000 | 590.000 | 320.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Phố Lý Thường Kiệt (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên Mục 24.10 | 1.960.000 | 1.180.000 | 885.000 | 590.000 | 320.000 |
| Từ hết đất Nhà hàng sinh thái đến Nghĩa trang nhân dân | Mục 23.17 | 1.050.000 | 630.000 | 380.000 | 230.000 | 140.000 |
| Từ hết đất Trạm y tế thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) đến hết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất đến ngã 3 nhà bà Vũ Thị Thanh Hải | Mục 23.14 | 350.000 | 210.000 | 165.000 | 105.000 | 70.000 |
| Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến hết đất nhà ông Anh (Hương) | Mục 23.15 | 280.000 | 170.000 | 130.000 | 85.000 | 70.000 |
| Từ ngã tư giao giữa đường Hoàng Công Chất với đường 08/3 đến ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái | Mục 23.16 | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 380.000 | 230.000 |
| Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá | Mục 17 | 6.630.000 | ||||
| Đường 19 tháng 5 | Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 3.2 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.930.000 | 1.950.000 | 1.020.000 |
| Đường 19 tháng 5 | Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh) Mục 3.1 | 10.150.000 | ||||
| Đường 8/3 | Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan Mục 19.2 | 4.095.000 | 1.890.000 | 1.425.000 | 945.000 | 630.000 |
| Đường 8/3 | Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến hết địa phận tổ dân phố 8 (hướng đi xã Huổi Một cũ) Mục 19.3 | 2.520.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 | 420.000 |
| Đường 8/3 | Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất Chi cục Thuế Mục 19.1 | 5.460.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Đường Biên Hòa | Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến cầu Nà Hin Mục 10.2 | 4.435.000 | 2.660.000 | 1.995.000 | 1.330.000 | 600.000 |
| Đường Biên Hòa | Từ ngã ba Chợ cộng đồng đến hết đất trụ sở Nhà máy nước Mục 10.1 | 5.370.000 | 3.220.000 | 2.415.000 | 1.610.000 | 600.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 1.2 | 9.500.000 | ||||
| Đường Cách mạng tháng 8 | Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng Mục 1.4 | 7.935.000 | 4.760.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 880.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5 Mục 1.1 | 10.150.000 | ||||
| Đường Cách mạng tháng 8 | Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp Mục 1.5 | 9.240.000 | 5.545.000 | 4.160.000 | 2.775.000 | 880.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu Mục 1.3 | 7.280.000 | 4.370.000 | 3.280.000 | 2.185.000 | 880.000 |
| Đường Hoàng Công Chất | Từ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng đi xã Mường Lầm cũ) đến đường lên trường mầm non Sao Mai Mục 20.2 | 4.235.000 | 2.545.000 | 1.740.000 | 1.155.000 | 770.000 |
| Đường Hoàng Công Chất | Từ đường lên trường mầm non Sao Mai đến hết đất tổ dân phố 11 (đến giáp đất nhà ông Lò Văn Tiện) Mục 20.3 | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường Hoàng Công Chất | Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ Mục 20.1 | 4.620.000 | 2.775.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ đầu cầu cứng đến ngã tư giao với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất Mục 4.2 | 5.390.000 | 3.235.000 | 2.205.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ đầu cầu cứng đến đường Cách mạng tháng 8 Mục 4.1 | 7.840.000 | 4.705.000 | 3.530.000 | 2.355.000 | 880.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Mục 2 | 9.850.000 | ||||
| Đường Lê Hồng Phong | Từ đất Trung tâm y tế huyện cũ đến giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc Mục 15.1 | 6.630.000 | 3.980.000 | 2.985.000 | 1.990.000 | 880.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã đến đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ Mục 15.2 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc đến hết đất cây xăng Anh Trang Mục 15.4 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ hết đất cây xăng Anh Trang đến đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã Mục 15.3 | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.205.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Mục 6 | 9.240.000 | 5.545.000 | 4.160.000 | 2.775.000 | 880.000 |
| Đường Lò Văn Giá | Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố 5 Mục 5.2 | 5.975.000 | 3.585.000 | 2.690.000 | 1.795.000 | 880.000 |
| Đường Lò Văn Giá | Từ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng Mục 5.1 | 9.850.000 | ||||
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Lý Tự Trọng (từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá) Mục 14.3 | 5.975.000 | ||||
| Đường Lý Tự Trọng | Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết đất Công an xã Mục 14.1 | 5.370.000 | 3.220.000 | 2.415.000 | 1.610.000 | 850.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ hết đất Công an xã đến hết đường Mục 14.2 | 3.360.000 | 2.020.000 | 1.515.000 | 1.010.000 | 530.000 |
| Đường Mồng 2 tháng 9 | Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi Mục 9.3 | 2.955.000 | 1.775.000 | 1.330.000 | 890.000 | 450.000 |
| Đường Mồng 2 tháng 9 | Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) Mục 9.2 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.740.000 | 1.155.000 | 580.000 |
| Đường Mồng 2 tháng 9 | Từ Chợ Cộng đồng đến ngã ba bản Địa Mục 9.1 | 5.975.000 | 3.585.000 | 2.690.000 | 1.795.000 | 950.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Mục 12 | 4.820.000 | 2.895.000 | 2.170.000 | 1.445.000 | 760.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7) Mục 7.2 | 6.070.000 | 3.640.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 960.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Từ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã) đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám Mục 7.4 | 4.060.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.220.000 | 640.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) Mục 7.3 | 4.715.000 | 2.830.000 | 2.125.000 | 1.415.000 | 750.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Thanh niên Mục 7.1 | 6.630.000 | 3.980.000 | 2.985.000 | 1.990.000 | 1.050.000 |
| Đường Quốc lộ 4G | Đoạn đường từ đất nghĩa trang liệt sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông Mã Mục 18 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ ngã ba giao với đường 19/5 (Đất nhà ông Thiện Hảo) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 11.1 | 7.330.000 | ||||
| Đường Thanh Niên | Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã ba Chợ cộng đồng Mục 11.2 | 6.675.000 | 4.005.000 | 3.005.000 | 2.005.000 | 600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 113 | Từ hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) đến hết đất bản Phòng Sài Mục 22.2 | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 95.000 | 70.000 |
| Đường Tỉnh lộ 113 | Các bản khác còn lại trên đường Tỉnh lộ 113 Mục 22.4 | 95.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 | 65.000 |
| Đường Tỉnh lộ 113 | Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) Mục 22.3 | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 95.000 | 70.000 |
| Đường Tỉnh lộ 113 | Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên Mục 22.1 | 560.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 | 115.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Mục 13 | 4.195.000 | 2.515.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 880.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phố Hai Bà Trưng | Mục 8 | 8.900.000 | 5.340.000 | 4.005.000 | 2.670.000 | 1.400.000 |
| Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên) | Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 Mục 16.1 | 7.255.000 | ||||
| Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên) | Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên Mục 16.2 | 7.255.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Phố Phạm Văn Đồng Mục 25.1 | 2.450.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Phố Lý Nam Đế Mục 25.1 | 2.450.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Phố An Dương Vương Mục 25.1 | 2.450.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường Nguyễn Huệ Mục 25.1 | 5.735.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường Lê Thái Tông Mục 25.1 | 2.860.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường Hùng Vương Mục 25.1 | 8.840.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Võ Nguyên Giáp Mục 25.2 | 7.735.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường quy hoạch 13,5 m Mục 25.2 | 3.400.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường quy hoạch 7,5 m Mục 25.2 | 2.125.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường quy hoạch 11,5 m Mục 25.2 | 2.435.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 25.2 | 1.785.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường Hùng Vương Mục 25.2 | 8.840.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Đường quy hoạch 6,5 m Mục 25.2 | 1.955.000 | ||||
| Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) | Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân phố 11 (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) đến hết địa giới xã Sông Mã Mục 23 | 190.000 | 155.000 | 120.000 | 95.000 | 80.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá) Mục 24.1 | 3.230.000 | 1.940.000 | 1.455.000 | 970.000 | 510.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Phố Lý Thường Kiệt (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên Mục 24.10 | 2.380.000 | 1.430.000 | 1.075.000 | 715.000 | 380.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng Mục 24.13 | 1.905.000 | 1.140.000 | 860.000 | 570.000 | 310.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Phố Ngô Gia Tự (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên Mục 24.11 | 2.380.000 | 1.430.000 | 1.075.000 | 715.000 | 380.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Phố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) đến vị trí 1 đường Thanh Niên. Mục 24.6 | 3.180.000 | 1.905.000 | 1.430.000 | 955.000 | 550.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Phố Nguyễn Lương Bằng (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường Thanh Niên Mục 24.9 | 2.380.000 | 1.430.000 | 1.075.000 | 715.000 | 380.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Đường Chu Văn An (Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo) Mục 24.4 | 3.230.000 | 1.940.000 | 1.455.000 | 970.000 | 510.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Đường Chu Văn An (Đường lên trường PTTH (từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà ông Lò Văn Chính) Mục 24.5 | 3.180.000 | 1.905.000 | 1.430.000 | 955.000 | 500.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Từ M21 giao với đường Cách mạng tháng 8 (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20) Mục 24.2 | 2.755.000 | 1.650.000 | 1.245.000 | 825.000 | 430.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Phố Kim Đồng (từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng Mục 24.12 | 2.380.000 | 1.430.000 | 1.075.000 | 715.000 | 380.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ đến hết đất kho Công ty thương nghiệp cũ) Mục 24.8 | 2.860.000 | 1.720.000 | 1.285.000 | 860.000 | 460.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Phố Bến Phà (Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến vị trí 1 đường Thanh Niên) Mục 24.7 | 2.475.000 | 1.490.000 | 1.115.000 | 740.000 | 390.000 |
| Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20) Mục 24.3 | 2.755.000 | 1.650.000 | 1.245.000 | 825.000 | 430.000 |
| Từ hết đất Nhà hàng sinh thái đến Nghĩa trang nhân dân | Mục 23.17 | 1.280.000 | 770.000 | 460.000 | 280.000 | 170.000 |
| Từ hết đất Trạm y tế thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) đến hết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất đến ngã 3 nhà bà Vũ Thị Thanh Hải | Mục 23.14 | 425.000 | 255.000 | 196.000 | 130.000 | 85.000 |
| Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến hết đất nhà ông Anh (Hương) | Mục 23.15 | 340.000 | 205.000 | 155.000 | 105.000 | 70.000 |
| Từ ngã tư giao giữa đường Hoàng Công Chất với đường 08/3 đến ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái | Mục 23.16 | 2.130.000 | 1.280.000 | 770.000 | 460.000 | 280.000 |
| Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá | Mục 17 | 8.050.000 | ||||
| Đường 19 tháng 5 | Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 3.2 | 7.890.000 | 4.735.000 | 3.555.000 | 2.365.000 | 1.240.000 |
| Đường 19 tháng 5 | Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh) Mục 3.1 | 12.325.000 | ||||
| Đường 8/3 | Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến hết địa phận tổ dân phố 8 (hướng đi xã Huổi Một cũ) Mục 19.3 | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 765.000 | 510.000 |
| Đường 8/3 | Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan Mục 19.2 | 4.975.000 | 2.295.000 | 1.730.000 | 1.150.000 | 765.000 |
| Đường 8/3 | Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất Chi cục Thuế Mục 19.1 | 6.630.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Đường Biên Hòa | Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến cầu Nà Hin Mục 10.2 | 5.390.000 | 3.230.000 | 2.425.000 | 1.615.000 | 720.000 |
| Đường Biên Hòa | Từ ngã ba Chợ cộng đồng đến hết đất trụ sở Nhà máy nước Mục 10.1 | 6.520.000 | 3.910.000 | 2.935.000 | 1.955.000 | 720.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 1.2 | 11.535.000 | ||||
| Đường Cách mạng tháng 8 | Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu Mục 1.3 | 8.840.000 | 5.305.000 | 3.980.000 | 2.655.000 | 1.060.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp Mục 1.5 | 11.220.000 | 6.735.000 | 5.050.000 | 3.370.000 | 1.060.000 |
| Đường Cách mạng tháng 8 | Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5 Mục 1.1 | 12.325.000 | ||||
| Đường Cách mạng tháng 8 | Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng Mục 1.4 | 9.640.000 | 5.780.000 | 4.335.000 | 2.890.000 | 1.060.000 |
| Đường Hoàng Công Chất | Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ Mục 20.1 | 5.610.000 | 3.370.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Đường Hoàng Công Chất | Từ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng đi xã Mường Lầm cũ) đến đường lên trường mầm non Sao Mai Mục 20.2 | 5.145.000 | 3.086.000 | 2.110.000 | 1.405.000 | 935.000 |
| Đường Hoàng Công Chất | Từ đường lên trường mầm non Sao Mai đến hết đất tổ dân phố 11 (đến giáp đất nhà ông Lò Văn Tiện) Mục 20.3 | 1.700.000 | 1.020.000 | 765.000 | 510.000 | 340.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ đầu cầu cứng đến đường Cách mạng tháng 8 Mục 4.1 | 9.520.000 | 5.715.000 | 4.285.000 | 2.860.000 | 1.060.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ đầu cầu cứng đến ngã tư giao với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất Mục 4.2 | 6.545.000 | 3.930.000 | 2.680.000 | 1.785.000 | 1.190.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Mục 2 | 11.960.000 | ||||
| Đường Lê Hồng Phong | Từ hết đất cây xăng Anh Trang đến đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã Mục 15.3 | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 1.785.000 | 1.190.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc đến hết đất cây xăng Anh Trang Mục 15.4 | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã đến đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ Mục 15.2 | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ đất Trung tâm y tế huyện cũ đến giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc Mục 15.1 | 8.050.000 | 4.830.000 | 3.625.000 | 2.415.000 | 1.060.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Mục 6 | 11.220.000 | 6.735.000 | 5.050.000 | 3.370.000 | 1.060.000 |
| Đường Lò Văn Giá | Từ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng Mục 5.1 | 11.960.000 | ||||
| Đường Lò Văn Giá | Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố 5 Mục 5.2 | 7.260.000 | 4.355.000 | 3.265.000 | 2.180.000 | 1.060.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết đất Công an xã Mục 14.1 | 6.520.000 | 3.910.000 | 2.935.000 | 1.955.000 | 1.030.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Lý Tự Trọng (từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá) Mục 14.3 | 7.255.000 | ||||
| Đường Lý Tự Trọng | Từ hết đất Công an xã đến hết đường Mục 14.2 | 4.080.000 | 2.450.000 | 1.840.000 | 1.225.000 | 650.000 |
| Đường Mồng 2 tháng 9 | Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) Mục 9.2 | 4.675.000 | 2.805.000 | 2.110.000 | 1.405.000 | 710.000 |
| Đường Mồng 2 tháng 9 | Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi Mục 9.3 | 3.590.000 | 2.160.000 | 1.615.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Đường Mồng 2 tháng 9 | Từ Chợ Cộng đồng đến ngã ba bản Địa Mục 9.1 | 7.260.000 | 4.355.000 | 3.265.000 | 2.180.000 | 1.150.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Mục 12 | 5.850.000 | 3.520.000 | 2.635.000 | 1.755.000 | 930.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Thanh niên Mục 7.1 | 8.050.000 | 4.830.000 | 3.625.000 | 2.415.000 | 1.280.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7) Mục 7.2 | 7.370.000 | 4.420.000 | 3.315.000 | 2.210.000 | 1.160.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Từ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã) đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám Mục 7.4 | 4.930.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 780.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) Mục 7.3 | 5.730.000 | 3.435.000 | 2.576.000 | 1.720.000 | 910.000 |
| Đường Quốc lộ 4G | Đoạn đường từ đất nghĩa trang liệt sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông Mã Mục 18 | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ ngã ba giao với đường 19/5 (Đất nhà ông Thiện Hảo) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 11.1 | 8.900.000 | ||||
| Đường Thanh Niên | Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã ba Chợ cộng đồng Mục 11.2 | 8.110.000 | 4.865.000 | 3.650.000 | 2.435.000 | 720.000 |
| Đường Tỉnh lộ 113 | Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) Mục 22.3 | 215.000 | 170.000 | 130.000 | 120.000 | 85.000 |
| Đường Tỉnh lộ 113 | Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên Mục 22.1 | 680.000 | 410.000 | 310.000 | 205.000 | 140.000 |
| Đường Tỉnh lộ 113 | Các bản khác còn lại trên đường Tỉnh lộ 113 Mục 22.4 | 120.000 | 85.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 |
| Đường Tỉnh lộ 113 | Từ hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) đến hết đất bản Phòng Sài Mục 22.2 | 215.000 | 170.000 | 130.000 | 120.000 | 85.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Mục 13 | 5.095.000 | 3.055.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.060.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 56 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 56 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 56 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.