Bảng giá đất Xã Sông Mã, Sơn La từ 01/01/2026

255 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Sông Mã15.230.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Đường Hoàng Văn ThụTừ đầu cầu cứng đến đường Cách mạng tháng11.760.0007.060.0003.500.0002.500.0001.250.000
Đường Hoàng Văn ThụTừ đầu cầu cứng đến ngã tư giao với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất8.730.0005.240.0003.310.0002.210.0001.110.000
Đường Lò Văn GiáĐường Lê Văn Tám13.860.0008.320.0003.500.0002.500.0001.250.000
Đường Lò Văn GiáTừ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng14.780.000
Đường Lò Văn GiáTừ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố8.960.0005.380.0003.500.0002.500.0001.250.000
Đường Hồ Xuân Hương Đường tháng14.780.000
Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng11.900.0007.140.0003.500.0002.500.0001.250.000
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh)15.230.000
Đường Cách mạng tháng1.0002.0003.0004.0005.000
Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp13.860.0008.320.0003.500.0002.500.0001.250.000
Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu14.250.000
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu9.750.0005.850.0004.390.0002.920.0001.460.000
Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng đến ngã tư giao với đường tháng15.230.000
Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu10.920.0006.560.0003.500.0002.500.0001.250.000
ChiểuTừ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã ba Chợ cộng đồng9.530.0005.720.0004.290.0002.500.000850.000
ChiểuĐường Võ Thị Sáu6.290.0003.770.0003.500.0002.500.0001.250.000
ChiểuĐường Nguyễn Thái Học7.230.0004.340.0003.260.0002.170.0001.090.000
Từ ngã ba giao với đường 19/5(Đất nhà ông Thiện Hảo) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình11.000.000
bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)Từ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã) đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám6.090.0003.660.0002.750.0001.830.000920.000
bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)Phố Hai Bà Trưng10.470.0006.280.0004.710.0003.140.0001.650.000
Đoạn Từ hết đất nhà ông HoàngVăn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) đến hết đất nhà7.070.0004.250.0003.190.0002.130.0001.070.000
Đường Biên HòaTừ ngã ba Chợ cộng đồng đến hết đất trụ sở Nhà máy nước8.060.0004.830.0002.500.0001.500.000850.000
Đường Biên HòaTừ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến cầu Nà Hin6.650.0003.990.0002.500.0001.500.000850.000
Đường Mồng thángTừ Chợ Cộng đồng đến ngã ba bản Địa8.960.0005.380.0004.040.0002.690.0001.350.000
Đường Mồng thángTừ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41)5.500.0003.300.0002.480.0001.650.000830.000
Đường Mồng thángTòng Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi4.220.0002.530.0001.900.0001.270.000640.000
Đường Nguyễn Đình Chiểutháng đến giáp đường Thanh niên9.950.0005.970.0004.480.0002.990.0001.500.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuTừ M21 tính từ đường Cách mạng tháng đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7)8.670.0005.200.0003.900.0002.600.0001.370.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu106.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuTừ M21 tính từ đường Cách mạng1.0002.0003.0004.0005.000
Từ đầu cầu cứng tổ dân phố9.470.000
Viên)Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên5.380.000
Viên)Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố9.810.000
Đoạn đường từ đất nghĩa trang liệtsỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết - địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000920.000
Đường Lê Hồng PhongTừ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc đến hết đất cây xăng Anh Trang6.300.0003.780.0002.840.0001.890.0001.380.000
Đường Lê Hồng PhongTừ hết đất cây xăng Anh Trang đến đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã7.000.0004.200.0002.500.0001.500.000650.000
Đường Lê Hồng PhongTừ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã đến đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ6.000.0003.600.0002.500.0001.500.000650.000
Đường Lê Hồng PhongTừ đất Trung tâm y tế huyện cũ đến giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc9.950.0005.970.0003.500.0002.500.0001.250.000
Đường Lý Tự TrọngTừ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết đất Công an xã8.060.0004.830.0003.630.0002.420.0001.210.000
Đường Lý Tự TrọngTừ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến vị trí đường Lò Văn Giá8.530.000
Đường Lý Tự Trọng107.0002.0003.0004.0005.000
Đường Lý Tự TrọngTừ hết đất Công an xã đến hết đường5.040.0003.030.0002.270.0001.520.000760.000
Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã baViện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến,3.990.0002.400.0001.800.0001.200.000600.000
Quốc lộ (Sông Mã - Bó Sinh)Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân - phố (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) đến hết địa giới xã Sông Mã250.000200.000150.000130.000100.000
Từ hết đất Trung tâm giáo dụcthường xuyên đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) đến hết đất270.000210.000160.000140.000110.000
Từ đường lên trường mầm nonSao Mai đến hết đất tổ dân phố (đến giáp đất nhà ông Lò Văn2.100.0001.260.000950.000630.000420.000
bản Phòng SàiTừ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan)920.000560.000420.000280.000190.000
bản Phòng SàiCác bản khác còn lại trên đường Tỉnh lộ140.000110.000100.00090.00085.000
Đường 8/3Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan5.850.0002.700.0002.030.0001.350.000900.000
Đường 8/3Từ ngã (giữa đường Hoàng Văn1.0002.0003.0004.0005.000
Đường 8/3Thụ và đường 8/3) đến hết đất Chi cục Thuế7.800.0003.600.0002.700.0001.800.0001.200.000
Đường 8/3108.000
Đường 8/3Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến hết địa phận tổ dân phố (hướng đi xã Huổi Một cũ)3.600.0001.800.0001.350.000900.000600.000
Đường Hoàng Công ChấtTừ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng đi xã Mường Lầm cũ) đến đường lên trường mầm non Sao Mai6.360.0003.820.0002.610.0001.740.0001.160.000
Đường Hoàng Công ChấtTừ ngã (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ6.930.0004.160.0002.840.0001.890.0001.260.000
Đường Tỉnh lộTừ cầu Nà Hin đến hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên840.000510.000380.000260.000170.000
Phố Bến Phà (Đường từ đất trườngMầm Non (từ M21 tính từ đường3.060.0001.840.0001.380.000920.000460.000
Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã bamạng tháng (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) đến hết nhà ông Tường3.410.0002.040.0001.540.0001.020.000510.000
Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba109.000
Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã baTừ M21 giao với đường Cách1.0002.0003.0004.0005.000
Thanh Niêngiáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên2.940.0001.770.0001.330.000890.000450.000
Thanh Niênđất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng2.940.0001.770.0001.330.000890.000450.000
Thanh NiênNguyễn Tiến Dũng (số nhà 19)2.360.0001.410.0001.070.000710.000360.000
Thanh Niênđất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên2.940.0001.770.0001.330.000890.000450.000
Thanh Niên)tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường2.940.0001.770.0001.330.000890.000450.000
Thanh Niên)Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ đến hết đất kho Công ty thương nghiệp cũ)3.530.0002.130.0001.590.0001.070.000540.000
ông Lò Văn Chính)Phố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8)5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000648.000
Đường Chu Văn An (Từ nhà ôngLường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến3.990.0002.400.0001.800.0001.200.000600.000
Đường Chu Văn An (Đường lêntrường PTTH (từ mét tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà3.920.0002.360.0001.770.0001.180.000590.000
Đường Lê Văn Lương Từ ngã baxăng dầu TDP (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số3.410.0002.040.0001.540.0001.020.000510.000
(nay thuộc xã Sông Mã)- Đường Lê Thái Tông7.270.000
(nay thuộc xã Sông Mã)- Phố Phạm Văn Đồng5.690.000
(nay thuộc xã Sông Mã)- Phố An Dương Vương3.510.000
(nay thuộc xã Sông Mã)- Đường Nguyễn Huệ7.080.000
(nay thuộc xã Sông Mã)- Phố Lý Nam Đế3.850.000
(nay thuộc xã Sông Mã)- Đường Hùng Vương10.400.000
Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)đến hết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ đường Hoàng Công530.000320.000250.000160.000110.000
Sông Mã)- Võ Nguyên Giáp10.400.000
Sông Mã)- Đường quy hoạch 5,5 m3.000.000
Sông Mã)- Đường quy hoạch 6,5 m3.500.000
Sông Mã)- Đường Hùng Vương10.400.000
Sông Mã)- Đường quy hoạch 11,5 m6.000.000
Sông Mã)- Đường quy hoạch 7,5 m4.000.000
Sông Mã)- Đường quy hoạch 13,5 m7.500.000
Thanh HảiTừ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến hết đất nhà ông Anh (Hương)420.000260.000190.000130.00090.000
Thanh Niên110.0002.0003.0004.0005.000
Từ ngã tư giao giữa đường HoàngCông Chất với đường 08/3 đến2.500.0001.500.000900.000540.000320.000
ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh TháiTừ hết đất Nhà hàng sinh thái đến Nghĩa trang nhân dân1.500.000900.000540.000320.000190.000
Sông Mã)111.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Đường Hoàng Văn ThụTừ đầu cầu cứng đến ngã tư giao với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất5.390.0003.235.0002.205.0001.470.000980.000
Đường Hoàng Văn ThụTừ đầu cầu cứng đến đường Cách mạng tháng7.840.0004.705.0003.530.0002.355.000880.000
Đường Lò Văn GiáTừ M21 tính từ đường Cách mạng tháng đến hết ông Hoàng Văn6.070.0003.640.0002.730.0001.820.000960.000
Đường Lò Văn GiáTừ M21 tính từ đường Cách mạng tháng đến giáp đường Thanh niên6.630.0003.980.0002.985.0001.990.0001.050.000
Đường Lò Văn GiáĐường Lê Văn Tám Đường Nguyễn Đình Chiểu9.240.0005.545.0004.160.0002.775.000880.000
Đường Lò Văn GiáTừ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng9.850.000
Đường Lò Văn GiáTừ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố5.975.0003.585.0002.690.0001.795.000880.000
Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu7.280.0004.370.0003.280.0002.185.000880.000
Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp9.240.0005.545.0004.160.0002.775.000880.000
Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng7.935.0004.760.0003.570.0002.380.000880.000
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu6.500.0003.900.0002.930.0001.950.0001.020.000
Đường Hồ Xuân Hương Đường tháng9.850.000
Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng đến ngã tư giao với đường tháng10.150.000
Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu9.500.000
Đường Cách mạng tháng1.0002.0004.0005.000
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh)10.150.000
bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi2.955.000
bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)Phố Hai Bà Trưng Đường Mồng tháng7.330.000
bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)Từ Chợ Cộng đồng đến ngã ba bản Địa5.975.000
bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41)3.850.000
bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)Từ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã) đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám4.060.000
Đoạn Từ hết đất nhà ông HoàngVăn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) đến hết đất nhà4.715.000
Đường Biên HòaTừ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến cầu Nà Hin4.435.000
Đường Biên HòaTừ ngã ba Chợ cộng đồng đến hết đất trụ sở Nhà máy nước5.370.000
Đường Lê Hồng PhongTừ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã đến4.200.000
Đường Lê Hồng PhongTừ đất Trung tâm y tế huyện cũ đến giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc6.630.000
Đường Lý Tự Trọng (từ ngã tưCông an (từ M21 tính từ đường5.975.000
Đường Thanh NiênĐường Nguyễn Thái Học4.820.000
Đường Thanh NiênTừ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã ba Chợ cộng đồng6.675.000
Đường Thanh NiênTừ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết đất Công an xã5.370.000
Đường Thanh NiênTừ hết đất Công an xã đến hết đường3.360.000
Đường Thanh NiênĐường Võ Thị Sáu Đường Lý Tự Trọng4.195.000
Đường Thanh NiênTừ ngã ba giao với đường 19/5 (Đất nhà ông Thiện Hảo) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu7.330.000
Từ đầu cầu cứng tổ dân phố6.630.000
Viên)Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên5.975.000
Viên)Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố5.975.000
Đường 8/3Từ ngã (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất Chi cục Thuế5.460.000
Đường 8/3Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan4.095.000
Đường 8/3Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến hết địa phận tổ dân phố (hướng đi xã Huổi Một cũ)2.520.000
Đường Hoàng Công ChấtTừ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng đi xã Mường Lầm cũ) đến đường lên trường mầm non Sao Mai4.235.000
Đường Hoàng Công ChấtĐường Tỉnh lộ Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung560.000
Đường Hoàng Công ChấtTừ ngã (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ4.620.000
Đường Hoàng Công ChấtTừ đường lên trường mầm non Sao Mai đến hết đất tổ dân phố (đến giáp đất nhà ông Lò Văn Tiện)1.400.000
Đường Quốc lộ 4GĐoạn đường từ đất nghĩa trang liệt - sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông Mã2.800.000
đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũTừ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc đến hết đất cây xăng Anh Trang4.200.000
đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũTừ hết đất cây xăng Anh Trang đến đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã4.900.000
Phòng SàiTừ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan)175.000
Phòng SàiCác bản khác còn lại trên đường Tỉnh lộ95.000
Phố Bến Phà (Đường từ đất trườngMầm Non (từ M21 tính từ đường2.040.000
Phố Bến Phà (Đường từ đất trườngThanh Niên) Từ nhà ông Hồng (Tính từ M212.355.000
Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã baViện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến,2.660.000
Quốc lộ (Sông Mã - Bó Sinh)Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân - phố (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) đến hết địa giới xã Sông Mã155.000
Từ M21 giao với đường Cáchmạng tháng (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) đến hết nhà ông Tường2.270.000
Từ hết đất Trung tâm giáo dụcthường xuyên đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) đến hết đất bản175.000
ông Lò Văn Chính)Phố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8)2.615.000
Đường Chu Văn An (Từ nhà ôngLường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết2.660.000
Đường Chu Văn An (Đường lêntrường PTTH (từ mét tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà2.615.000
Đường Lê Văn Lương Từ ngã baxăng dầu TDP (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà2.270.000
Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) đếnhết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ đường Hoàng Công350.000
Thanh HảiTừ ngã tư giao giữa đường Hoàng Công Chất với đường 08/3 đến ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái1.750.000
Thanh HảiTừ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến hết đất nhà ông Anh (Hương)280.000
Thanh HảiTừ hết đất Nhà hàng sinh thái đến Nghĩa trang nhân dân1.050.000
kho Công ty thương nghiệp cũ)tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường Thanh Niên1.960.000
kho Công ty thương nghiệp cũ)giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên1.960.000
kho Công ty thương nghiệp cũ)đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên1.960.000
kho Công ty thương nghiệp cũ)đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng1.960.000
kho Công ty thương nghiệp cũ)Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng1.570.000
trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ- Phố Lý Nam Đế2.020.000
trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ- Đường Nguyễn Huệ4.730.000
trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ(nay thuộc xã Sông Mã) - Đường Hùng Vương7.280.000
trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ- Phố An Dương Vương Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ2.020.000
trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ- Phố Phạm Văn Đồng2.020.000
trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ- Đường Lê Thái Tông2.355.000
trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xãSông Mã) - Đường Hùng Vương7.280.000
trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã- Đường quy hoạch 5,5 m1.470.000
trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã- Đường quy hoạch 6,5 m1.610.000
trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã- Đường quy hoạch 11,5 m2.005.000
trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã- Đường quy hoạch 7,5 m1.750.000
trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã- Võ Nguyên Giáp6.370.000
trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã- Đường quy hoạch 13,5 m2.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Đường Hoàng Văn ThụTừ đầu cầu cứng đến đường Cách mạng tháng9.520.0005.715.0004.285.0002.860.0001.060.000
Đường Hoàng Văn ThụTừ đầu cầu cứng đến ngã tư giao với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất6.545.0003.930.0002.680.0001.785.0001.190.000
Đường Lò Văn GiáTừ M21 tính từ đường Cách mạng tháng đến hết ông Hoàng Văn7.370.0004.420.0003.315.0002.210.0001.160.000
Đường Lò Văn GiáTừ M21 tính từ đường Cách mạng tháng đến giáp đường Thanh niên8.050.0004.830.0003.625.0002.415.0001.280.000
Đường Lò Văn GiáTừ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng11.960.000
Đường Lò Văn GiáTừ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố7.260.0004.355.0003.265.0002.180.0001.060.000
Đường Lò Văn GiáĐường Lê Văn Tám Đường Nguyễn Đình Chiểu11.220.0006.735.0005.050.0003.370.0001.060.000
Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu8.840.0005.305.0003.980.0002.655.0001.060.000
Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu11.535.000
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh)12.325.000
Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng đến ngã tư giao với đường tháng12.325.000
Đường Hồ Xuân Hương Đường tháng11.960.000
Đường Cách mạng tháng1.0002.0004.0005.000
Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng9.640.0005.780.0004.335.0002.890.0001.060.000
Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp11.220.0006.735.0005.050.0003.370.0001.060.000
Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu7.890.0004.735.0003.555.0002.365.0001.240.000
bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41)4.675.000
bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)Từ Chợ Cộng đồng đến ngã ba bản Địa7.260.000
bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)Phố Hai Bà Trưng Đường Mồng tháng8.900.000
bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi3.590.000
bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)Từ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã) đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám4.930.000
Đoạn Từ hết đất nhà ông HoàngVăn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) đến hết đất nhà5.730.000
Đường Biên HòaTừ ngã ba Chợ cộng đồng đến hết đất trụ sở Nhà máy nước6.520.000
Đường Biên HòaTừ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến cầu Nà Hin5.390.000
Đường Lê Hồng PhongTừ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã đến5.100.000
Đường Lê Hồng PhongTừ đất Trung tâm y tế huyện cũ đến giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc8.050.000
Đường Lý Tự Trọng (từ ngã tưCông an (từ M21 tính từ đường7.255.000
Đường Thanh NiênTừ ngã ba giao với đường 19/5 (Đất nhà ông Thiện Hảo) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu8.900.000
Đường Thanh NiênĐường Nguyễn Thái Học5.850.000
Đường Thanh NiênTừ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết đất Công an xã6.520.000
Đường Thanh NiênTừ hết đất Công an xã đến hết đường4.080.000
Đường Thanh NiênTừ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã ba Chợ cộng đồng8.110.000
Đường Thanh NiênĐường Võ Thị Sáu Đường Lý Tự Trọng5.095.000
Từ đầu cầu cứng tổ dân phố8.050.000
Viên)Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên7.255.000
Viên)Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố7.255.000
Đường 8/3Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến hết địa phận tổ dân phố (hướng đi xã Huổi Một cũ)3.060.000
Đường 8/3Từ ngã (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất Chi cục Thuế6.630.000
Đường 8/3Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan4.975.000
Đường Hoàng Công ChấtTừ ngã (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ5.610.000
Đường Hoàng Công ChấtTừ đường lên trường mầm non Sao Mai đến hết đất tổ dân phố (đến giáp đất nhà ông Lò Văn Tiện)1.700.000
Đường Hoàng Công ChấtTừ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng đi xã Mường Lầm cũ) đến đường lên trường mầm non Sao Mai5.145.000
Đường Hoàng Công ChấtĐường Tỉnh lộ Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung680.000
Đường Quốc lộ 4GĐoạn đường từ đất nghĩa trang liệt sỹ - huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông Mã3.400.000
đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũTừ hết đất cây xăng Anh Trang đến đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã5.950.000
đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũTừ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc đến hết đất cây xăng Anh Trang5.100.000
Phòng SàiCác bản khác còn lại trên đường Tỉnh lộ120.000
Phòng SàiTừ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan)215.000
Phố Bến Phà (Đường từ đất trườngMầm Non (từ M21 tính từ đường2.475.000
Phố Bến Phà (Đường từ đất trườngThanh Niên) Từ nhà ông Hồng (Tính từ M212.860.000
Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã baViện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến,3.230.000
Quốc lộ (Sông Mã - Bó Sinh)Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân - phố (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) đến hết địa giới xã Sông Mã190.000
Từ M21 giao với đường Cáchmạng tháng (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) đến hết nhà ông Tường2.755.000
Từ hết đất Trung tâm giáo dụcthường xuyên đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) đến hết đất bản215.000
ông Lò Văn Chính)Phố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8)3.180.000
Đường Chu Văn An (Từ nhà ôngLường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết3.230.000
Đường Chu Văn An (Đường lêntrường PTTH (từ mét tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà3.180.000
Đường Lê Văn Lương Từ ngã baxăng dầu TDP (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà2.755.000
Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) đếnhết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ đường Hoàng Công425.000
Thanh HảiTừ ngã tư giao giữa đường Hoàng Công Chất với đường 08/3 đến ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái2.130.000
Thanh HảiTừ hết đất Nhà hàng sinh thái đến Nghĩa trang nhân dân1.280.000
Thanh HảiTừ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến hết đất nhà ông Anh (Hương)340.000
kho Công ty thương nghiệp cũ)Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng1.905.000
kho Công ty thương nghiệp cũ)tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường Thanh Niên2.380.000
kho Công ty thương nghiệp cũ)đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên2.380.000
kho Công ty thương nghiệp cũ)giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên2.380.000
kho Công ty thương nghiệp cũ)đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng2.380.000
trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ(nay thuộc xã Sông Mã) - Đường Hùng Vương8.840.000
trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ- Đường Lê Thái Tông2.860.000
trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ- Đường Nguyễn Huệ5.735.000
trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ- Phố An Dương Vương Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ2.450.000
trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ- Phố Phạm Văn Đồng2.450.000
trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ- Phố Lý Nam Đế2.450.000
Sông Mã)- Đường quy hoạch 13,5 m3.400.000
Sông Mã)- Đường Hùng Vương8.840.000
Sông Mã)- Đường quy hoạch 11,5 m2.435.000
Sông Mã)- Võ Nguyên Giáp7.735.000
Sông Mã)- Đường quy hoạch 5,5 m1.785.000
Sông Mã)- Đường quy hoạch 6,5 m1.955.000
Sông Mã)- Đường quy hoạch 7,5 m2.125.000
Sông Mã)113.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.