Bảng giá đất Xã Sông Mã, Sơn La từ 01/01/2026
255 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Sông Mã là 15.230.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ đầu cầu cứng đến đường Cách mạng tháng | 11.760.000 | 7.060.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ đầu cầu cứng đến ngã tư giao với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất | 8.730.000 | 5.240.000 | 3.310.000 | 2.210.000 | 1.110.000 |
| Đường Lò Văn Giá | Đường Lê Văn Tám | 13.860.000 | 8.320.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Lò Văn Giá | Từ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng | 14.780.000 | ||||
| Đường Lò Văn Giá | Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố | 8.960.000 | 5.380.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương Đường tháng | 14.780.000 | |||||
| Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng | 11.900.000 | 7.140.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | |
| Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh) | 15.230.000 | |||||
| Đường Cách mạng tháng | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp | 13.860.000 | 8.320.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | |
| Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | 14.250.000 | |||||
| Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 2.920.000 | 1.460.000 | |
| Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng đến ngã tư giao với đường tháng | 15.230.000 | |||||
| Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu | 10.920.000 | 6.560.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | |
| Chiểu | Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã ba Chợ cộng đồng | 9.530.000 | 5.720.000 | 4.290.000 | 2.500.000 | 850.000 |
| Chiểu | Đường Võ Thị Sáu | 6.290.000 | 3.770.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Chiểu | Đường Nguyễn Thái Học | 7.230.000 | 4.340.000 | 3.260.000 | 2.170.000 | 1.090.000 |
| Từ ngã ba giao với đường 19/5 | (Đất nhà ông Thiện Hảo) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình | 11.000.000 | ||||
| bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) | Từ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã) đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám | 6.090.000 | 3.660.000 | 2.750.000 | 1.830.000 | 920.000 |
| bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) | Phố Hai Bà Trưng | 10.470.000 | 6.280.000 | 4.710.000 | 3.140.000 | 1.650.000 |
| Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng | Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) đến hết đất nhà | 7.070.000 | 4.250.000 | 3.190.000 | 2.130.000 | 1.070.000 |
| Đường Biên Hòa | Từ ngã ba Chợ cộng đồng đến hết đất trụ sở Nhà máy nước | 8.060.000 | 4.830.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 850.000 |
| Đường Biên Hòa | Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến cầu Nà Hin | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 850.000 |
| Đường Mồng tháng | Từ Chợ Cộng đồng đến ngã ba bản Địa | 8.960.000 | 5.380.000 | 4.040.000 | 2.690.000 | 1.350.000 |
| Đường Mồng tháng | Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.480.000 | 1.650.000 | 830.000 |
| Đường Mồng tháng | Tòng Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi | 4.220.000 | 2.530.000 | 1.900.000 | 1.270.000 | 640.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | tháng đến giáp đường Thanh niên | 9.950.000 | 5.970.000 | 4.480.000 | 2.990.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7) | 8.670.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.370.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | 106.000 | |||||
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Từ M21 tính từ đường Cách mạng | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| Từ đầu cầu cứng tổ dân phố | 9.470.000 | |||||
| Viên) | Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên | 5.380.000 | ||||
| Viên) | Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố | 9.810.000 | ||||
| Đoạn đường từ đất nghĩa trang liệt | sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết - địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 920.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc đến hết đất cây xăng Anh Trang | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.840.000 | 1.890.000 | 1.380.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ hết đất cây xăng Anh Trang đến đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 650.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã đến đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 650.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ đất Trung tâm y tế huyện cũ đến giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc | 9.950.000 | 5.970.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết đất Công an xã | 8.060.000 | 4.830.000 | 3.630.000 | 2.420.000 | 1.210.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến vị trí đường Lò Văn Giá | 8.530.000 | ||||
| Đường Lý Tự Trọng | 107.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ hết đất Công an xã đến hết đường | 5.040.000 | 3.030.000 | 2.270.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba | Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến, | 3.990.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Quốc lộ (Sông Mã - Bó Sinh) | Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân - phố (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) đến hết địa giới xã Sông Mã | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 | 100.000 |
| Từ hết đất Trung tâm giáo dục | thường xuyên đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) đến hết đất | 270.000 | 210.000 | 160.000 | 140.000 | 110.000 |
| Từ đường lên trường mầm non | Sao Mai đến hết đất tổ dân phố (đến giáp đất nhà ông Lò Văn | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 | 420.000 |
| bản Phòng Sài | Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) | 920.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 | 190.000 |
| bản Phòng Sài | Các bản khác còn lại trên đường Tỉnh lộ | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 90.000 | 85.000 |
| Đường 8/3 | Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan | 5.850.000 | 2.700.000 | 2.030.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Đường 8/3 | Từ ngã (giữa đường Hoàng Văn | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| Đường 8/3 | Thụ và đường 8/3) đến hết đất Chi cục Thuế | 7.800.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường 8/3 | 108.000 | |||||
| Đường 8/3 | Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến hết địa phận tổ dân phố (hướng đi xã Huổi Một cũ) | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Hoàng Công Chất | Từ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng đi xã Mường Lầm cũ) đến đường lên trường mầm non Sao Mai | 6.360.000 | 3.820.000 | 2.610.000 | 1.740.000 | 1.160.000 |
| Đường Hoàng Công Chất | Từ ngã (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ | 6.930.000 | 4.160.000 | 2.840.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Đường Tỉnh lộ | Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên | 840.000 | 510.000 | 380.000 | 260.000 | 170.000 |
| Phố Bến Phà (Đường từ đất trường | Mầm Non (từ M21 tính từ đường | 3.060.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba | mạng tháng (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) đến hết nhà ông Tường | 3.410.000 | 2.040.000 | 1.540.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba | 109.000 | |||||
| Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba | Từ M21 giao với đường Cách | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| Thanh Niên | giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên | 2.940.000 | 1.770.000 | 1.330.000 | 890.000 | 450.000 |
| Thanh Niên | đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng | 2.940.000 | 1.770.000 | 1.330.000 | 890.000 | 450.000 |
| Thanh Niên | Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) | 2.360.000 | 1.410.000 | 1.070.000 | 710.000 | 360.000 |
| Thanh Niên | đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên | 2.940.000 | 1.770.000 | 1.330.000 | 890.000 | 450.000 |
| Thanh Niên) | tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường | 2.940.000 | 1.770.000 | 1.330.000 | 890.000 | 450.000 |
| Thanh Niên) | Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ đến hết đất kho Công ty thương nghiệp cũ) | 3.530.000 | 2.130.000 | 1.590.000 | 1.070.000 | 540.000 |
| ông Lò Văn Chính) | Phố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Đường Chu Văn An (Từ nhà ông | Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến | 3.990.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Chu Văn An (Đường lên | trường PTTH (từ mét tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà | 3.920.000 | 2.360.000 | 1.770.000 | 1.180.000 | 590.000 |
| Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba | xăng dầu TDP (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số | 3.410.000 | 2.040.000 | 1.540.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| (nay thuộc xã Sông Mã) | - Đường Lê Thái Tông | 7.270.000 | ||||
| (nay thuộc xã Sông Mã) | - Phố Phạm Văn Đồng | 5.690.000 | ||||
| (nay thuộc xã Sông Mã) | - Phố An Dương Vương | 3.510.000 | ||||
| (nay thuộc xã Sông Mã) | - Đường Nguyễn Huệ | 7.080.000 | ||||
| (nay thuộc xã Sông Mã) | - Phố Lý Nam Đế | 3.850.000 | ||||
| (nay thuộc xã Sông Mã) | - Đường Hùng Vương | 10.400.000 | ||||
| Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | đến hết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ đường Hoàng Công | 530.000 | 320.000 | 250.000 | 160.000 | 110.000 |
| Sông Mã) | - Võ Nguyên Giáp | 10.400.000 | ||||
| Sông Mã) | - Đường quy hoạch 5,5 m | 3.000.000 | ||||
| Sông Mã) | - Đường quy hoạch 6,5 m | 3.500.000 | ||||
| Sông Mã) | - Đường Hùng Vương | 10.400.000 | ||||
| Sông Mã) | - Đường quy hoạch 11,5 m | 6.000.000 | ||||
| Sông Mã) | - Đường quy hoạch 7,5 m | 4.000.000 | ||||
| Sông Mã) | - Đường quy hoạch 13,5 m | 7.500.000 | ||||
| Thanh Hải | Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến hết đất nhà ông Anh (Hương) | 420.000 | 260.000 | 190.000 | 130.000 | 90.000 |
| Thanh Niên | 110.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Từ ngã tư giao giữa đường Hoàng | Công Chất với đường 08/3 đến | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 320.000 |
| ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái | Từ hết đất Nhà hàng sinh thái đến Nghĩa trang nhân dân | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 320.000 | 190.000 |
| Sông Mã) | 111.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ đầu cầu cứng đến ngã tư giao với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất | 5.390.000 | 3.235.000 | 2.205.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ đầu cầu cứng đến đường Cách mạng tháng | 7.840.000 | 4.705.000 | 3.530.000 | 2.355.000 | 880.000 |
| Đường Lò Văn Giá | Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng đến hết ông Hoàng Văn | 6.070.000 | 3.640.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 960.000 |
| Đường Lò Văn Giá | Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng đến giáp đường Thanh niên | 6.630.000 | 3.980.000 | 2.985.000 | 1.990.000 | 1.050.000 |
| Đường Lò Văn Giá | Đường Lê Văn Tám Đường Nguyễn Đình Chiểu | 9.240.000 | 5.545.000 | 4.160.000 | 2.775.000 | 880.000 |
| Đường Lò Văn Giá | Từ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng | 9.850.000 | ||||
| Đường Lò Văn Giá | Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố | 5.975.000 | 3.585.000 | 2.690.000 | 1.795.000 | 880.000 |
| Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu | 7.280.000 | 4.370.000 | 3.280.000 | 2.185.000 | 880.000 | |
| Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp | 9.240.000 | 5.545.000 | 4.160.000 | 2.775.000 | 880.000 | |
| Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng | 7.935.000 | 4.760.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 880.000 | |
| Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.930.000 | 1.950.000 | 1.020.000 | |
| Đường Hồ Xuân Hương Đường tháng | 9.850.000 | |||||
| Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng đến ngã tư giao với đường tháng | 10.150.000 | |||||
| Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | 9.500.000 | |||||
| Đường Cách mạng tháng | 1.000 | 2.000 | 4.000 | 5.000 | ||
| Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh) | 10.150.000 | |||||
| bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) | Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi | 2.955.000 | ||||
| bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) | Phố Hai Bà Trưng Đường Mồng tháng | 7.330.000 | ||||
| bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) | Từ Chợ Cộng đồng đến ngã ba bản Địa | 5.975.000 | ||||
| bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) | Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) | 3.850.000 | ||||
| bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) | Từ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã) đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám | 4.060.000 | ||||
| Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng | Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) đến hết đất nhà | 4.715.000 | ||||
| Đường Biên Hòa | Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến cầu Nà Hin | 4.435.000 | ||||
| Đường Biên Hòa | Từ ngã ba Chợ cộng đồng đến hết đất trụ sở Nhà máy nước | 5.370.000 | ||||
| Đường Lê Hồng Phong | Từ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã đến | 4.200.000 | ||||
| Đường Lê Hồng Phong | Từ đất Trung tâm y tế huyện cũ đến giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc | 6.630.000 | ||||
| Đường Lý Tự Trọng (từ ngã tư | Công an (từ M21 tính từ đường | 5.975.000 | ||||
| Đường Thanh Niên | Đường Nguyễn Thái Học | 4.820.000 | ||||
| Đường Thanh Niên | Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã ba Chợ cộng đồng | 6.675.000 | ||||
| Đường Thanh Niên | Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết đất Công an xã | 5.370.000 | ||||
| Đường Thanh Niên | Từ hết đất Công an xã đến hết đường | 3.360.000 | ||||
| Đường Thanh Niên | Đường Võ Thị Sáu Đường Lý Tự Trọng | 4.195.000 | ||||
| Đường Thanh Niên | Từ ngã ba giao với đường 19/5 (Đất nhà ông Thiện Hảo) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | 7.330.000 | ||||
| Từ đầu cầu cứng tổ dân phố | 6.630.000 | |||||
| Viên) | Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên | 5.975.000 | ||||
| Viên) | Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố | 5.975.000 | ||||
| Đường 8/3 | Từ ngã (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất Chi cục Thuế | 5.460.000 | ||||
| Đường 8/3 | Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan | 4.095.000 | ||||
| Đường 8/3 | Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến hết địa phận tổ dân phố (hướng đi xã Huổi Một cũ) | 2.520.000 | ||||
| Đường Hoàng Công Chất | Từ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng đi xã Mường Lầm cũ) đến đường lên trường mầm non Sao Mai | 4.235.000 | ||||
| Đường Hoàng Công Chất | Đường Tỉnh lộ Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung | 560.000 | ||||
| Đường Hoàng Công Chất | Từ ngã (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ | 4.620.000 | ||||
| Đường Hoàng Công Chất | Từ đường lên trường mầm non Sao Mai đến hết đất tổ dân phố (đến giáp đất nhà ông Lò Văn Tiện) | 1.400.000 | ||||
| Đường Quốc lộ 4G | Đoạn đường từ đất nghĩa trang liệt - sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông Mã | 2.800.000 | ||||
| đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ | Từ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc đến hết đất cây xăng Anh Trang | 4.200.000 | ||||
| đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ | Từ hết đất cây xăng Anh Trang đến đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã | 4.900.000 | ||||
| Phòng Sài | Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) | 175.000 | ||||
| Phòng Sài | Các bản khác còn lại trên đường Tỉnh lộ | 95.000 | ||||
| Phố Bến Phà (Đường từ đất trường | Mầm Non (từ M21 tính từ đường | 2.040.000 | ||||
| Phố Bến Phà (Đường từ đất trường | Thanh Niên) Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 | 2.355.000 | ||||
| Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba | Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến, | 2.660.000 | ||||
| Quốc lộ (Sông Mã - Bó Sinh) | Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân - phố (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) đến hết địa giới xã Sông Mã | 155.000 | ||||
| Từ M21 giao với đường Cách | mạng tháng (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) đến hết nhà ông Tường | 2.270.000 | ||||
| Từ hết đất Trung tâm giáo dục | thường xuyên đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) đến hết đất bản | 175.000 | ||||
| ông Lò Văn Chính) | Phố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) | 2.615.000 | ||||
| Đường Chu Văn An (Từ nhà ông | Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết | 2.660.000 | ||||
| Đường Chu Văn An (Đường lên | trường PTTH (từ mét tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà | 2.615.000 | ||||
| Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba | xăng dầu TDP (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà | 2.270.000 | ||||
| Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) đến | hết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ đường Hoàng Công | 350.000 | ||||
| Thanh Hải | Từ ngã tư giao giữa đường Hoàng Công Chất với đường 08/3 đến ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái | 1.750.000 | ||||
| Thanh Hải | Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến hết đất nhà ông Anh (Hương) | 280.000 | ||||
| Thanh Hải | Từ hết đất Nhà hàng sinh thái đến Nghĩa trang nhân dân | 1.050.000 | ||||
| kho Công ty thương nghiệp cũ) | tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường Thanh Niên | 1.960.000 | ||||
| kho Công ty thương nghiệp cũ) | giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên | 1.960.000 | ||||
| kho Công ty thương nghiệp cũ) | đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên | 1.960.000 | ||||
| kho Công ty thương nghiệp cũ) | đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng | 1.960.000 | ||||
| kho Công ty thương nghiệp cũ) | Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng | 1.570.000 | ||||
| trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ | - Phố Lý Nam Đế | 2.020.000 | ||||
| trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ | - Đường Nguyễn Huệ | 4.730.000 | ||||
| trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ | (nay thuộc xã Sông Mã) - Đường Hùng Vương | 7.280.000 | ||||
| trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ | - Phố An Dương Vương Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ | 2.020.000 | ||||
| trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ | - Phố Phạm Văn Đồng | 2.020.000 | ||||
| trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ | - Đường Lê Thái Tông | 2.355.000 | ||||
| trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã | Sông Mã) - Đường Hùng Vương | 7.280.000 | ||||
| trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã | - Đường quy hoạch 5,5 m | 1.470.000 | ||||
| trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã | - Đường quy hoạch 6,5 m | 1.610.000 | ||||
| trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã | - Đường quy hoạch 11,5 m | 2.005.000 | ||||
| trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã | - Đường quy hoạch 7,5 m | 1.750.000 | ||||
| trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã | - Võ Nguyên Giáp | 6.370.000 | ||||
| trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã | - Đường quy hoạch 13,5 m | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ đầu cầu cứng đến đường Cách mạng tháng | 9.520.000 | 5.715.000 | 4.285.000 | 2.860.000 | 1.060.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ đầu cầu cứng đến ngã tư giao với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất | 6.545.000 | 3.930.000 | 2.680.000 | 1.785.000 | 1.190.000 |
| Đường Lò Văn Giá | Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng đến hết ông Hoàng Văn | 7.370.000 | 4.420.000 | 3.315.000 | 2.210.000 | 1.160.000 |
| Đường Lò Văn Giá | Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng đến giáp đường Thanh niên | 8.050.000 | 4.830.000 | 3.625.000 | 2.415.000 | 1.280.000 |
| Đường Lò Văn Giá | Từ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng | 11.960.000 | ||||
| Đường Lò Văn Giá | Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố | 7.260.000 | 4.355.000 | 3.265.000 | 2.180.000 | 1.060.000 |
| Đường Lò Văn Giá | Đường Lê Văn Tám Đường Nguyễn Đình Chiểu | 11.220.000 | 6.735.000 | 5.050.000 | 3.370.000 | 1.060.000 |
| Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu | 8.840.000 | 5.305.000 | 3.980.000 | 2.655.000 | 1.060.000 | |
| Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | 11.535.000 | |||||
| Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh) | 12.325.000 | |||||
| Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng đến ngã tư giao với đường tháng | 12.325.000 | |||||
| Đường Hồ Xuân Hương Đường tháng | 11.960.000 | |||||
| Đường Cách mạng tháng | 1.000 | 2.000 | 4.000 | 5.000 | ||
| Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng | 9.640.000 | 5.780.000 | 4.335.000 | 2.890.000 | 1.060.000 | |
| Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp | 11.220.000 | 6.735.000 | 5.050.000 | 3.370.000 | 1.060.000 | |
| Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | 7.890.000 | 4.735.000 | 3.555.000 | 2.365.000 | 1.240.000 | |
| bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) | Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) | 4.675.000 | ||||
| bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) | Từ Chợ Cộng đồng đến ngã ba bản Địa | 7.260.000 | ||||
| bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) | Phố Hai Bà Trưng Đường Mồng tháng | 8.900.000 | ||||
| bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) | Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi | 3.590.000 | ||||
| bà Lò Thị Hoa (số nhà 57) | Từ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã) đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám | 4.930.000 | ||||
| Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng | Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) đến hết đất nhà | 5.730.000 | ||||
| Đường Biên Hòa | Từ ngã ba Chợ cộng đồng đến hết đất trụ sở Nhà máy nước | 6.520.000 | ||||
| Đường Biên Hòa | Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến cầu Nà Hin | 5.390.000 | ||||
| Đường Lê Hồng Phong | Từ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã đến | 5.100.000 | ||||
| Đường Lê Hồng Phong | Từ đất Trung tâm y tế huyện cũ đến giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc | 8.050.000 | ||||
| Đường Lý Tự Trọng (từ ngã tư | Công an (từ M21 tính từ đường | 7.255.000 | ||||
| Đường Thanh Niên | Từ ngã ba giao với đường 19/5 (Đất nhà ông Thiện Hảo) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu | 8.900.000 | ||||
| Đường Thanh Niên | Đường Nguyễn Thái Học | 5.850.000 | ||||
| Đường Thanh Niên | Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết đất Công an xã | 6.520.000 | ||||
| Đường Thanh Niên | Từ hết đất Công an xã đến hết đường | 4.080.000 | ||||
| Đường Thanh Niên | Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã ba Chợ cộng đồng | 8.110.000 | ||||
| Đường Thanh Niên | Đường Võ Thị Sáu Đường Lý Tự Trọng | 5.095.000 | ||||
| Từ đầu cầu cứng tổ dân phố | 8.050.000 | |||||
| Viên) | Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên | 7.255.000 | ||||
| Viên) | Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố | 7.255.000 | ||||
| Đường 8/3 | Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến hết địa phận tổ dân phố (hướng đi xã Huổi Một cũ) | 3.060.000 | ||||
| Đường 8/3 | Từ ngã (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất Chi cục Thuế | 6.630.000 | ||||
| Đường 8/3 | Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan | 4.975.000 | ||||
| Đường Hoàng Công Chất | Từ ngã (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ | 5.610.000 | ||||
| Đường Hoàng Công Chất | Từ đường lên trường mầm non Sao Mai đến hết đất tổ dân phố (đến giáp đất nhà ông Lò Văn Tiện) | 1.700.000 | ||||
| Đường Hoàng Công Chất | Từ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng đi xã Mường Lầm cũ) đến đường lên trường mầm non Sao Mai | 5.145.000 | ||||
| Đường Hoàng Công Chất | Đường Tỉnh lộ Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung | 680.000 | ||||
| Đường Quốc lộ 4G | Đoạn đường từ đất nghĩa trang liệt sỹ - huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông Mã | 3.400.000 | ||||
| đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ | Từ hết đất cây xăng Anh Trang đến đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã | 5.950.000 | ||||
| đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ | Từ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc đến hết đất cây xăng Anh Trang | 5.100.000 | ||||
| Phòng Sài | Các bản khác còn lại trên đường Tỉnh lộ | 120.000 | ||||
| Phòng Sài | Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) | 215.000 | ||||
| Phố Bến Phà (Đường từ đất trường | Mầm Non (từ M21 tính từ đường | 2.475.000 | ||||
| Phố Bến Phà (Đường từ đất trường | Thanh Niên) Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 | 2.860.000 | ||||
| Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba | Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến, | 3.230.000 | ||||
| Quốc lộ (Sông Mã - Bó Sinh) | Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân - phố (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) đến hết địa giới xã Sông Mã | 190.000 | ||||
| Từ M21 giao với đường Cách | mạng tháng (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) đến hết nhà ông Tường | 2.755.000 | ||||
| Từ hết đất Trung tâm giáo dục | thường xuyên đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) đến hết đất bản | 215.000 | ||||
| ông Lò Văn Chính) | Phố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) | 3.180.000 | ||||
| Đường Chu Văn An (Từ nhà ông | Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết | 3.230.000 | ||||
| Đường Chu Văn An (Đường lên | trường PTTH (từ mét tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà | 3.180.000 | ||||
| Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba | xăng dầu TDP (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà | 2.755.000 | ||||
| Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) đến | hết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ đường Hoàng Công | 425.000 | ||||
| Thanh Hải | Từ ngã tư giao giữa đường Hoàng Công Chất với đường 08/3 đến ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái | 2.130.000 | ||||
| Thanh Hải | Từ hết đất Nhà hàng sinh thái đến Nghĩa trang nhân dân | 1.280.000 | ||||
| Thanh Hải | Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến hết đất nhà ông Anh (Hương) | 340.000 | ||||
| kho Công ty thương nghiệp cũ) | Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng | 1.905.000 | ||||
| kho Công ty thương nghiệp cũ) | tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường Thanh Niên | 2.380.000 | ||||
| kho Công ty thương nghiệp cũ) | đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên | 2.380.000 | ||||
| kho Công ty thương nghiệp cũ) | giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên | 2.380.000 | ||||
| kho Công ty thương nghiệp cũ) | đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng | 2.380.000 | ||||
| trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ | (nay thuộc xã Sông Mã) - Đường Hùng Vương | 8.840.000 | ||||
| trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ | - Đường Lê Thái Tông | 2.860.000 | ||||
| trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ | - Đường Nguyễn Huệ | 5.735.000 | ||||
| trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ | - Phố An Dương Vương Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ | 2.450.000 | ||||
| trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ | - Phố Phạm Văn Đồng | 2.450.000 | ||||
| trấn Sông Mã (Khu và Khu 9) cũ | - Phố Lý Nam Đế | 2.450.000 | ||||
| Sông Mã) | - Đường quy hoạch 13,5 m | 3.400.000 | ||||
| Sông Mã) | - Đường Hùng Vương | 8.840.000 | ||||
| Sông Mã) | - Đường quy hoạch 11,5 m | 2.435.000 | ||||
| Sông Mã) | - Võ Nguyên Giáp | 7.735.000 | ||||
| Sông Mã) | - Đường quy hoạch 5,5 m | 1.785.000 | ||||
| Sông Mã) | - Đường quy hoạch 6,5 m | 1.955.000 | ||||
| Sông Mã) | - Đường quy hoạch 7,5 m | 2.125.000 | ||||
| Sông Mã) | 113.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.