Bảng giá đất Xã Sông Mã, Sơn La từ 01/01/2026

242 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Sông Mã là 15.230.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 19 tháng 5, Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 56
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 56
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Phố Hai Bà Trưng
Mục 8
10.470.0006.280.0004.710.0003.140.0001.650.000
Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên
Mục 16.2
5.380.000
Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4
Mục 16.1
9.810.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Phố Phạm Văn Đồng
Mục 25.1
5.690.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Phố An Dương Vương
Mục 25.1
3.510.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường Nguyễn Huệ
Mục 25.1
7.080.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường Lê Thái Tông
Mục 25.1
7.270.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Phố Lý Nam Đế
Mục 25.1
3.850.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường Hùng Vương
Mục 25.1
10.400.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường quy hoạch 11,5 m
Mục 25.2
6.000.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường Hùng Vương
Mục 25.2
10.400.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Võ Nguyên Giáp
Mục 25.2
10.400.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường quy hoạch 7,5 m
Mục 25.2
4.000.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường quy hoạch 6,5 m
Mục 25.2
3.500.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường quy hoạch 13,5 m
Mục 25.2
7.500.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường quy hoạch 5,5 m
Mục 25.2
3.000.000
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân phố 11 (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) đến hết địa giới xã Sông Mã
Mục 23
250.000200.000150.000130.000100.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưPhố Kim Đồng (từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng
Mục 24.12
2.940.0001.770.0001.330.000890.000450.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưPhố Ngô Gia Tự (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên
Mục 24.11
2.940.0001.770.0001.330.000890.000450.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưPhố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá)
Mục 24.1
3.990.0002.400.0001.800.0001.200.000600.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưTừ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ đến hết đất kho Công ty thương nghiệp cũ)
Mục 24.8
3.530.0002.130.0001.590.0001.070.000540.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưPhố Lý Thường Kiệt (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên
Mục 24.10
2.940.0001.770.0001.330.000890.000450.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưPhố Nguyễn Lương Bằng (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường Thanh Niên
Mục 24.9
2.940.0001.770.0001.330.000890.000450.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưTừ M21 giao với đường Cách mạng tháng 8 (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20)
Mục 24.2
3.410.0002.040.0001.540.0001.020.000510.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưĐường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20)
Mục 24.3
3.410.0002.040.0001.540.0001.020.000510.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưĐường Chu Văn An (Đường lên trường PTTH (từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà ông Lò Văn Chính)
Mục 24.5
3.920.0002.360.0001.770.0001.180.000590.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưPhố Bến Phà (Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến vị trí 1 đường Thanh Niên)
Mục 24.7
3.060.0001.840.0001.380.000920.000460.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưĐường Chu Văn An (Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo)
Mục 24.4
3.990.0002.400.0001.800.0001.200.000600.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưPhố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) đến vị trí 1 đường Thanh Niên.
Mục 24.6
5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000648.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưTừ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng
Mục 24.13
2.360.0001.410.0001.070.000710.000360.000
Từ hết đất Nhà hàng sinh thái đến Nghĩa trang nhân dân
Mục 23.17
1.500.000900.000540.000320.000190.000
Từ hết đất Trạm y tế thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) đến hết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất đến ngã 3 nhà bà Vũ Thị Thanh Hải
Mục 23.14
530.000320.000250.000160.000110.000
Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến hết đất nhà ông Anh (Hương)
Mục 23.15
420.000260.000190.000130.00090.000
Từ ngã tư giao giữa đường Hoàng Công Chất với đường 08/3 đến ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái
Mục 23.16
2.500.0001.500.000900.000540.000320.000
Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá
Mục 17
9.470.000
Đường 19 tháng 5Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh)
Mục 3.1
15.230.000
Đường 19 tháng 5Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 3.2
9.750.0005.850.0004.390.0002.920.0001.460.000
Đường 8/3Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
Mục 19.2
5.850.0002.700.0002.030.0001.350.000900.000
Đường 8/3Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến hết địa phận tổ dân phố 8 (hướng đi xã Huổi Một cũ)
Mục 19.3
3.600.0001.800.0001.350.000900.000600.000
Đường 8/3Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất Chi cục Thuế
Mục 19.1
7.800.0003.600.0002.700.0001.800.0001.200.000
Đường Biên HòaTừ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến cầu Nà Hin
Mục 10.2
6.650.0003.990.0002.500.0001.500.000850.000
Đường Biên HòaTừ ngã ba Chợ cộng đồng đến hết đất trụ sở Nhà máy nước
Mục 10.1
8.060.0004.830.0002.500.0001.500.000850.000
Đường Cách mạng tháng 8Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng
Mục 1.4
11.900.0007.140.0003.500.0002.500.0001.250.000
Đường Cách mạng tháng 8Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu
Mục 1.3
10.920.0006.560.0003.500.0002.500.0001.250.000
Đường Cách mạng tháng 8Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 1.2
14.250.000
Đường Cách mạng tháng 8Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5
Mục 1.1
15.230.000
Đường Cách mạng tháng 8Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp
Mục 1.5
13.860.0008.320.0003.500.0002.500.0001.250.000
Đường Hoàng Công ChấtTừ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng đi xã Mường Lầm cũ) đến đường lên trường mầm non Sao Mai
Mục 20.2
6.360.0003.820.0002.610.0001.740.0001.160.000
Đường Hoàng Công ChấtTừ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ
Mục 20.1
6.930.0004.160.0002.840.0001.890.0001.260.000
Đường Hoàng Công ChấtTừ đường lên trường mầm non Sao Mai đến hết đất tổ dân phố 11 (đến giáp đất nhà ông Lò Văn Tiện)
Mục 20.3
2.100.0001.260.000950.000630.000420.000
Đường Hoàng Văn ThụTừ đầu cầu cứng đến ngã tư giao với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất
Mục 4.2
8.730.0005.240.0003.310.0002.210.0001.110.000
Đường Hoàng Văn ThụTừ đầu cầu cứng đến đường Cách mạng tháng 8
Mục 4.1
11.760.0007.060.0003.500.0002.500.0001.250.000
Đường Hồ Xuân Hương
Mục 2
14.780.000
Đường Lê Hồng PhongTừ hết đất cây xăng Anh Trang đến đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã
Mục 15.3
7.000.0004.200.0002.500.0001.500.000650.000
Đường Lê Hồng PhongTừ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã đến đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ
Mục 15.2
6.000.0003.600.0002.500.0001.500.000650.000
Đường Lê Hồng PhongTừ đất Trung tâm y tế huyện cũ đến giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc
Mục 15.1
9.950.0005.970.0003.500.0002.500.0001.250.000
Đường Lê Hồng PhongTừ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc đến hết đất cây xăng Anh Trang
Mục 15.4
6.300.0003.780.0002.840.0001.890.0001.380.000
Đường Lê Văn Tám
Mục 6
13.860.0008.320.0003.500.0002.500.0001.250.000
Đường Lò Văn GiáTừ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố 5
Mục 5.2
8.960.0005.380.0003.500.0002.500.0001.250.000
Đường Lò Văn GiáTừ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng
Mục 5.1
14.780.000
Đường Lý Tự TrọngTừ hết đất Công an xã đến hết đường
Mục 14.2
5.040.0003.030.0002.270.0001.520.000760.000
Đường Lý Tự TrọngTừ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá
Mục 14.3
8.530.000
Đường Lý Tự TrọngTừ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết đất Công an xã
Mục 14.1
8.060.0004.830.0003.630.0002.420.0001.210.000
Đường Mồng 2 tháng 9Từ Chợ Cộng đồng đến ngã ba bản Địa
Mục 9.1
8.960.0005.380.0004.040.0002.690.0001.350.000
Đường Mồng 2 tháng 9Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41)
Mục 9.2
5.500.0003.300.0002.480.0001.650.000830.000
Đường Mồng 2 tháng 9Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi
Mục 9.3
4.220.0002.530.0001.900.0001.270.000640.000
Đường Nguyễn Thái Học
Mục 12
7.230.0004.340.0003.260.0002.170.0001.090.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuTừ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Thanh niên
Mục 7.1
9.950.0005.970.0004.480.0002.990.0001.500.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuTừ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7)
Mục 7.2
8.670.0005.200.0003.900.0002.600.0001.370.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)
Mục 7.3
7.070.0004.250.0003.190.0002.130.0001.070.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuTừ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã) đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám
Mục 7.4
6.090.0003.660.0002.750.0001.830.000920.000
Đường Quốc lộ 4GĐoạn đường từ đất nghĩa trang liệt sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông Mã
Mục 18
4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000920.000
Đường Thanh NiênTừ ngã ba giao với đường 19/5 (Đất nhà ông Thiện Hảo) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 11.1
11.000.000
Đường Thanh NiênTừ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã ba Chợ cộng đồng
Mục 11.2
9.530.0005.720.0004.290.0002.500.000850.000
Đường Tỉnh lộ 113Từ hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) đến hết đất bản Phòng Sài
Mục 22.2
270.000210.000160.000140.000110.000
Đường Tỉnh lộ 113Các bản khác còn lại trên đường Tỉnh lộ 113
Mục 22.4
140.000110.000100.00090.00085.000
Đường Tỉnh lộ 113Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên
Mục 22.1
840.000510.000380.000260.000170.000
Đường Tỉnh lộ 113Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan)
Mục 22.3
920.000560.000420.000280.000190.000
Đường Võ Thị Sáu
Mục 13
6.290.0003.770.0003.500.0002.500.0001.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Phố Hai Bà Trưng
Mục 8
7.330.0004.400.0003.300.0002.200.0001.160.000
Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4
Mục 16.1
5.975.000
Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên
Mục 16.2
5.975.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường Nguyễn Huệ
Mục 25.1
4.730.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường Lê Thái Tông
Mục 25.1
2.355.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường Hùng Vương
Mục 25.1
7.280.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Phố An Dương Vương
Mục 25.1
2.020.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Phố Lý Nam Đế
Mục 25.1
2.020.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Phố Phạm Văn Đồng
Mục 25.1
2.020.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường Hùng Vương
Mục 25.2
7.280.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường quy hoạch 6,5 m
Mục 25.2
1.610.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường quy hoạch 5,5 m
Mục 25.2
1.470.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường quy hoạch 11,5 m
Mục 25.2
2.005.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Võ Nguyên Giáp
Mục 25.2
6.370.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường quy hoạch 13,5 m
Mục 25.2
2.800.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường quy hoạch 7,5 m
Mục 25.2
1.750.000
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân phố 11 (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) đến hết địa giới xã Sông Mã
Mục 23
155.000130.00095.00080.00065.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưTừ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng
Mục 24.13
1.570.000940.000710.000470.000250.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưĐường Chu Văn An (Đường lên trường PTTH (từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà ông Lò Văn Chính)
Mục 24.5
2.615.0001.570.0001.180.000785.000410.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưĐường Chu Văn An (Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo)
Mục 24.4
2.660.0001.600.0001.200.000800.000420.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưĐường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20)
Mục 24.3
2.270.0001.360.0001.025.000680.000360.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưPhố Kim Đồng (từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng
Mục 24.12
1.960.0001.180.000885.000590.000320.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưTừ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ đến hết đất kho Công ty thương nghiệp cũ)
Mục 24.8
2.355.0001.415.0001.060.000710.000380.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưPhố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) đến vị trí 1 đường Thanh Niên.
Mục 24.6
2.615.0001.570.0001.180.000785.000450.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưPhố Bến Phà (Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến vị trí 1 đường Thanh Niên)
Mục 24.7
2.040.0001.225.000920.000610.000320.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưPhố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá)
Mục 24.1
2.660.0001.600.0001.200.000800.000420.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưPhố Ngô Gia Tự (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên
Mục 24.11
1.960.0001.180.000885.000590.000320.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưTừ M21 giao với đường Cách mạng tháng 8 (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20)
Mục 24.2
2.270.0001.360.0001.025.000680.000360.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưPhố Nguyễn Lương Bằng (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường Thanh Niên
Mục 24.9
1.960.0001.180.000885.000590.000320.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưPhố Lý Thường Kiệt (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên
Mục 24.10
1.960.0001.180.000885.000590.000320.000
Từ hết đất Nhà hàng sinh thái đến Nghĩa trang nhân dân
Mục 23.17
1.050.000630.000380.000230.000140.000
Từ hết đất Trạm y tế thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) đến hết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất đến ngã 3 nhà bà Vũ Thị Thanh Hải
Mục 23.14
350.000210.000165.000105.00070.000
Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến hết đất nhà ông Anh (Hương)
Mục 23.15
280.000170.000130.00085.00070.000
Từ ngã tư giao giữa đường Hoàng Công Chất với đường 08/3 đến ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái
Mục 23.16
1.750.0001.050.000630.000380.000230.000
Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá
Mục 17
6.630.000
Đường 19 tháng 5Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 3.2
6.500.0003.900.0002.930.0001.950.0001.020.000
Đường 19 tháng 5Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh)
Mục 3.1
10.150.000
Đường 8/3Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
Mục 19.2
4.095.0001.890.0001.425.000945.000630.000
Đường 8/3Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến hết địa phận tổ dân phố 8 (hướng đi xã Huổi Một cũ)
Mục 19.3
2.520.0001.260.000945.000630.000420.000
Đường 8/3Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất Chi cục Thuế
Mục 19.1
5.460.0002.520.0001.890.0001.260.000840.000
Đường Biên HòaTừ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến cầu Nà Hin
Mục 10.2
4.435.0002.660.0001.995.0001.330.000600.000
Đường Biên HòaTừ ngã ba Chợ cộng đồng đến hết đất trụ sở Nhà máy nước
Mục 10.1
5.370.0003.220.0002.415.0001.610.000600.000
Đường Cách mạng tháng 8Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 1.2
9.500.000
Đường Cách mạng tháng 8Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng
Mục 1.4
7.935.0004.760.0003.570.0002.380.000880.000
Đường Cách mạng tháng 8Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5
Mục 1.1
10.150.000
Đường Cách mạng tháng 8Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp
Mục 1.5
9.240.0005.545.0004.160.0002.775.000880.000
Đường Cách mạng tháng 8Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu
Mục 1.3
7.280.0004.370.0003.280.0002.185.000880.000
Đường Hoàng Công ChấtTừ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng đi xã Mường Lầm cũ) đến đường lên trường mầm non Sao Mai
Mục 20.2
4.235.0002.545.0001.740.0001.155.000770.000
Đường Hoàng Công ChấtTừ đường lên trường mầm non Sao Mai đến hết đất tổ dân phố 11 (đến giáp đất nhà ông Lò Văn Tiện)
Mục 20.3
1.400.000840.000630.000420.000280.000
Đường Hoàng Công ChấtTừ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ
Mục 20.1
4.620.0002.775.0001.890.0001.260.000840.000
Đường Hoàng Văn ThụTừ đầu cầu cứng đến ngã tư giao với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất
Mục 4.2
5.390.0003.235.0002.205.0001.470.000980.000
Đường Hoàng Văn ThụTừ đầu cầu cứng đến đường Cách mạng tháng 8
Mục 4.1
7.840.0004.705.0003.530.0002.355.000880.000
Đường Hồ Xuân Hương
Mục 2
9.850.000
Đường Lê Hồng PhongTừ đất Trung tâm y tế huyện cũ đến giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc
Mục 15.1
6.630.0003.980.0002.985.0001.990.000880.000
Đường Lê Hồng PhongTừ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã đến đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ
Mục 15.2
4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000840.000
Đường Lê Hồng PhongTừ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc đến hết đất cây xăng Anh Trang
Mục 15.4
4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000840.000
Đường Lê Hồng PhongTừ hết đất cây xăng Anh Trang đến đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã
Mục 15.3
4.900.0002.940.0002.205.0001.470.000980.000
Đường Lê Văn Tám
Mục 6
9.240.0005.545.0004.160.0002.775.000880.000
Đường Lò Văn GiáTừ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố 5
Mục 5.2
5.975.0003.585.0002.690.0001.795.000880.000
Đường Lò Văn GiáTừ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng
Mục 5.1
9.850.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Lý Tự Trọng (từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá)
Mục 14.3
5.975.000
Đường Lý Tự TrọngTừ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết đất Công an xã
Mục 14.1
5.370.0003.220.0002.415.0001.610.000850.000
Đường Lý Tự TrọngTừ hết đất Công an xã đến hết đường
Mục 14.2
3.360.0002.020.0001.515.0001.010.000530.000
Đường Mồng 2 tháng 9Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi
Mục 9.3
2.955.0001.775.0001.330.000890.000450.000
Đường Mồng 2 tháng 9Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41)
Mục 9.2
3.850.0002.310.0001.740.0001.155.000580.000
Đường Mồng 2 tháng 9Từ Chợ Cộng đồng đến ngã ba bản Địa
Mục 9.1
5.975.0003.585.0002.690.0001.795.000950.000
Đường Nguyễn Thái Học
Mục 12
4.820.0002.895.0002.170.0001.445.000760.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuTừ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7)
Mục 7.2
6.070.0003.640.0002.730.0001.820.000960.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuTừ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã) đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám
Mục 7.4
4.060.0002.440.0001.830.0001.220.000640.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)
Mục 7.3
4.715.0002.830.0002.125.0001.415.000750.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuTừ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Thanh niên
Mục 7.1
6.630.0003.980.0002.985.0001.990.0001.050.000
Đường Quốc lộ 4GĐoạn đường từ đất nghĩa trang liệt sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông Mã
Mục 18
2.800.0001.680.0001.260.000840.000560.000
Đường Thanh NiênTừ ngã ba giao với đường 19/5 (Đất nhà ông Thiện Hảo) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 11.1
7.330.000
Đường Thanh NiênTừ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã ba Chợ cộng đồng
Mục 11.2
6.675.0004.005.0003.005.0002.005.000600.000
Đường Tỉnh lộ 113Từ hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) đến hết đất bản Phòng Sài
Mục 22.2
175.000140.000105.00095.00070.000
Đường Tỉnh lộ 113Các bản khác còn lại trên đường Tỉnh lộ 113
Mục 22.4
95.00080.00075.00070.00065.000
Đường Tỉnh lộ 113Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan)
Mục 22.3
175.000140.000105.00095.00070.000
Đường Tỉnh lộ 113Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên
Mục 22.1
560.000340.000255.000170.000115.000
Đường Võ Thị Sáu
Mục 13
4.195.0002.515.0001.890.0001.260.000880.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Phố Hai Bà Trưng
Mục 8
8.900.0005.340.0004.005.0002.670.0001.400.000
Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4
Mục 16.1
7.255.000
Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên
Mục 16.2
7.255.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Phố Phạm Văn Đồng
Mục 25.1
2.450.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Phố Lý Nam Đế
Mục 25.1
2.450.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Phố An Dương Vương
Mục 25.1
2.450.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường Nguyễn Huệ
Mục 25.1
5.735.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường Lê Thái Tông
Mục 25.1
2.860.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường Hùng Vương
Mục 25.1
8.840.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Võ Nguyên Giáp
Mục 25.2
7.735.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường quy hoạch 13,5 m
Mục 25.2
3.400.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường quy hoạch 7,5 m
Mục 25.2
2.125.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường quy hoạch 11,5 m
Mục 25.2
2.435.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường quy hoạch 5,5 m
Mục 25.2
1.785.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường Hùng Vương
Mục 25.2
8.840.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)Đường quy hoạch 6,5 m
Mục 25.2
1.955.000
Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân phố 11 (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) đến hết địa giới xã Sông Mã
Mục 23
190.000155.000120.00095.00080.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưPhố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá)
Mục 24.1
3.230.0001.940.0001.455.000970.000510.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưPhố Lý Thường Kiệt (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên
Mục 24.10
2.380.0001.430.0001.075.000715.000380.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưTừ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng
Mục 24.13
1.905.0001.140.000860.000570.000310.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưPhố Ngô Gia Tự (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên
Mục 24.11
2.380.0001.430.0001.075.000715.000380.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưPhố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) đến vị trí 1 đường Thanh Niên.
Mục 24.6
3.180.0001.905.0001.430.000955.000550.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưPhố Nguyễn Lương Bằng (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường Thanh Niên
Mục 24.9
2.380.0001.430.0001.075.000715.000380.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưĐường Chu Văn An (Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo)
Mục 24.4
3.230.0001.940.0001.455.000970.000510.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưĐường Chu Văn An (Đường lên trường PTTH (từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà ông Lò Văn Chính)
Mục 24.5
3.180.0001.905.0001.430.000955.000500.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưTừ M21 giao với đường Cách mạng tháng 8 (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20)
Mục 24.2
2.755.0001.650.0001.245.000825.000430.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưPhố Kim Đồng (từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng
Mục 24.12
2.380.0001.430.0001.075.000715.000380.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưTừ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ đến hết đất kho Công ty thương nghiệp cũ)
Mục 24.8
2.860.0001.720.0001.285.000860.000460.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưPhố Bến Phà (Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến vị trí 1 đường Thanh Niên)
Mục 24.7
2.475.0001.490.0001.115.000740.000390.000
Trục đường giao thông chính; khu dân cưĐường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20)
Mục 24.3
2.755.0001.650.0001.245.000825.000430.000
Từ hết đất Nhà hàng sinh thái đến Nghĩa trang nhân dân
Mục 23.17
1.280.000770.000460.000280.000170.000
Từ hết đất Trạm y tế thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) đến hết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất đến ngã 3 nhà bà Vũ Thị Thanh Hải
Mục 23.14
425.000255.000196.000130.00085.000
Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến hết đất nhà ông Anh (Hương)
Mục 23.15
340.000205.000155.000105.00070.000
Từ ngã tư giao giữa đường Hoàng Công Chất với đường 08/3 đến ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái
Mục 23.16
2.130.0001.280.000770.000460.000280.000
Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá
Mục 17
8.050.000
Đường 19 tháng 5Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 3.2
7.890.0004.735.0003.555.0002.365.0001.240.000
Đường 19 tháng 5Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh)
Mục 3.1
12.325.000
Đường 8/3Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến hết địa phận tổ dân phố 8 (hướng đi xã Huổi Một cũ)
Mục 19.3
3.060.0001.530.0001.150.000765.000510.000
Đường 8/3Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
Mục 19.2
4.975.0002.295.0001.730.0001.150.000765.000
Đường 8/3Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất Chi cục Thuế
Mục 19.1
6.630.0003.060.0002.295.0001.530.0001.020.000
Đường Biên HòaTừ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến cầu Nà Hin
Mục 10.2
5.390.0003.230.0002.425.0001.615.000720.000
Đường Biên HòaTừ ngã ba Chợ cộng đồng đến hết đất trụ sở Nhà máy nước
Mục 10.1
6.520.0003.910.0002.935.0001.955.000720.000
Đường Cách mạng tháng 8Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 1.2
11.535.000
Đường Cách mạng tháng 8Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu
Mục 1.3
8.840.0005.305.0003.980.0002.655.0001.060.000
Đường Cách mạng tháng 8Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp
Mục 1.5
11.220.0006.735.0005.050.0003.370.0001.060.000
Đường Cách mạng tháng 8Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5
Mục 1.1
12.325.000
Đường Cách mạng tháng 8Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng
Mục 1.4
9.640.0005.780.0004.335.0002.890.0001.060.000
Đường Hoàng Công ChấtTừ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ
Mục 20.1
5.610.0003.370.0002.295.0001.530.0001.020.000
Đường Hoàng Công ChấtTừ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng đi xã Mường Lầm cũ) đến đường lên trường mầm non Sao Mai
Mục 20.2
5.145.0003.086.0002.110.0001.405.000935.000
Đường Hoàng Công ChấtTừ đường lên trường mầm non Sao Mai đến hết đất tổ dân phố 11 (đến giáp đất nhà ông Lò Văn Tiện)
Mục 20.3
1.700.0001.020.000765.000510.000340.000
Đường Hoàng Văn ThụTừ đầu cầu cứng đến đường Cách mạng tháng 8
Mục 4.1
9.520.0005.715.0004.285.0002.860.0001.060.000
Đường Hoàng Văn ThụTừ đầu cầu cứng đến ngã tư giao với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất
Mục 4.2
6.545.0003.930.0002.680.0001.785.0001.190.000
Đường Hồ Xuân Hương
Mục 2
11.960.000
Đường Lê Hồng PhongTừ hết đất cây xăng Anh Trang đến đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã
Mục 15.3
5.950.0003.570.0002.680.0001.785.0001.190.000
Đường Lê Hồng PhongTừ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc đến hết đất cây xăng Anh Trang
Mục 15.4
5.100.0003.060.0002.295.0001.530.0001.020.000
Đường Lê Hồng PhongTừ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã đến đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ
Mục 15.2
5.100.0003.060.0002.295.0001.530.0001.020.000
Đường Lê Hồng PhongTừ đất Trung tâm y tế huyện cũ đến giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc
Mục 15.1
8.050.0004.830.0003.625.0002.415.0001.060.000
Đường Lê Văn Tám
Mục 6
11.220.0006.735.0005.050.0003.370.0001.060.000
Đường Lò Văn GiáTừ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng
Mục 5.1
11.960.000
Đường Lò Văn GiáTừ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố 5
Mục 5.2
7.260.0004.355.0003.265.0002.180.0001.060.000
Đường Lý Tự TrọngTừ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết đất Công an xã
Mục 14.1
6.520.0003.910.0002.935.0001.955.0001.030.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Lý Tự Trọng (từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá)
Mục 14.3
7.255.000
Đường Lý Tự TrọngTừ hết đất Công an xã đến hết đường
Mục 14.2
4.080.0002.450.0001.840.0001.225.000650.000
Đường Mồng 2 tháng 9Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41)
Mục 9.2
4.675.0002.805.0002.110.0001.405.000710.000
Đường Mồng 2 tháng 9Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi
Mục 9.3
3.590.0002.160.0001.615.0001.080.000540.000
Đường Mồng 2 tháng 9Từ Chợ Cộng đồng đến ngã ba bản Địa
Mục 9.1
7.260.0004.355.0003.265.0002.180.0001.150.000
Đường Nguyễn Thái Học
Mục 12
5.850.0003.520.0002.635.0001.755.000930.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuTừ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Thanh niên
Mục 7.1
8.050.0004.830.0003.625.0002.415.0001.280.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuTừ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7)
Mục 7.2
7.370.0004.420.0003.315.0002.210.0001.160.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuTừ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã) đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám
Mục 7.4
4.930.0002.960.0002.220.0001.480.000780.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuĐoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)
Mục 7.3
5.730.0003.435.0002.576.0001.720.000910.000
Đường Quốc lộ 4GĐoạn đường từ đất nghĩa trang liệt sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông Mã
Mục 18
3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000680.000
Đường Thanh NiênTừ ngã ba giao với đường 19/5 (Đất nhà ông Thiện Hảo) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 11.1
8.900.000
Đường Thanh NiênTừ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã ba Chợ cộng đồng
Mục 11.2
8.110.0004.865.0003.650.0002.435.000720.000
Đường Tỉnh lộ 113Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan)
Mục 22.3
215.000170.000130.000120.00085.000
Đường Tỉnh lộ 113Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên
Mục 22.1
680.000410.000310.000205.000140.000
Đường Tỉnh lộ 113Các bản khác còn lại trên đường Tỉnh lộ 113
Mục 22.4
120.00085.00080.00075.00070.000
Đường Tỉnh lộ 113Từ hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) đến hết đất bản Phòng Sài
Mục 22.2
215.000170.000130.000120.00085.000
Đường Võ Thị Sáu
Mục 13
5.095.0003.055.0002.295.0001.530.0001.060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 56
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 56
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 56
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.