Bảng giá đất Phường Thảo Nguyên, Sơn La từ 01/01/2026

125 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Thảo Nguyên là 32.230.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường nối với đườngHoàng Quốc Việt, Tuyến đường theo Nghị định 10 sau khách sạn Mường Thanh: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 68
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 68
81.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường nội thị khácTuyến đường đấu nối từ tỉnh lộ 104 đến đường Kim Liên
Mục 21
6.000.0004.320.0002.380.0002.000.0001.630.000
Khu đấu giáKhu đất đấu giá tổ dân phố 77
Mục 22.3
15.750.000
Khu đấu giáTuyến đường nội thị Khu đấu giá tổ dân phố 19/8
Mục 22.2
8.250.000
Khu đấu giáTuyến đường Khu đất quy hoạch đấu giá tổ dân phố 32 (khu nhà ở Thảo Nguyên)
Mục 22.1
17.250.000
Phố Hoa BanTừ ngã ba tổ dân phố 32 (nhà Chinh + Chất) đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6)
Mục 19.2
9.000.0005.400.0003.300.0002.630.0002.000.000
Phố Hoa BanTừ ngã ba nhà Nguyệt Điền đến đến ngã 3 TDP 32 nhà Chinh + Chất)
Mục 19.1
9.000.0005.400.0003.300.0002.630.0002.000.000
Phố Kim LiênTừ ngã ba Công an phường Thảo Nguyên đến Ngã ba nhà máy sữa (Theo đường Kim Liên)
Mục 4.1
16.000.0007.500.0004.130.0003.130.0002.000.000
Phố Kim LiênTừ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5
Mục 4.2
6.000.0004.320.0002.380.0002.000.0001.630.000
Phố Lò Văn GiáTừ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn Nông Trường Mộc Châu (cũ) đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc
Mục 3.1
18.000.0009.630.0007.250.0004.880.0003.250.000
Phố Lò Văn GiáTừ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)
Mục 3.2
9.630.0006.130.0004.130.0002.750.0001.130.000
Phố Tô Vĩnh DiệnTừ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5
Mục 5
5.500.0002.750.0002.000.0001.380.000880.000
Tuyến phố 3-2Từ đường Quốc lộ 43 đến quốc lộ 6 mới (ngã tư Kho Muối)
Mục 10
10.000.0007.500.0005.630.0002.880.0002.130.000
Tuyến đường kết nối khu đấu giá Thảo Nguyên với Phố Hoa Ban Tổ dân phố 3/2, phường Thảo NguyênTừ ngã ba nhà Năm Nga đến khu đấu giá Thảo Nguyên
Mục 7.2
4.700.0002.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Tuyến đường kết nối khu đấu giá Thảo Nguyên với Phố Hoa Ban Tổ dân phố 3/2, phường Thảo NguyênTừ ngã ba Phòng cháy chữa cháy đến khu đấu giá Thảo Nguyên
Mục 7.1
5.000.0002.700.0002.100.0001.400.000900.000
Tổ dân phố Thái HòaTừ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất tổ dân phố Thái Hòa (qua Nhà văn hóa tổ dân phố Thái Hòa)
Mục 18.3
1.800.0001.600.0001.500.0001.400.0001.100.000
Tổ dân phố Thái HòaTừ ngã ba (đường rẽ tổ dân phố Pa Hía) đến hết khu dân cư tiểu khu Pa Hía cũ
Mục 18.4
1.800.0001.600.0001.500.0001.400.0001.100.000
Tổ dân phố Thái HòaTừ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tổ dân phố Pa Khen
Mục 18.2
1.800.0001.600.0001.500.0001.400.0001.100.000
Tổ dân phố Thái HòaTừ Quốc lộ 43 hướng đi đồi chè Trái tim đến ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát)
Mục 18.1
2.000.0001.800.0001.600.0001.500.0001.200.000
Đường 19-8Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Họa Mi đến Đài Bay
Mục 11
6.440.0003.450.0002.650.0001.730.0001.150.000
Đường 26-7Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104) đi tổ dân phố 26/7 và tổ dân phố 67 đến Quốc lộ 43 (tổ dân phố 67)
Mục 20
4.320.0003.500.0002.500.0002.000.0001.630.000
Đường Cờ ĐỏTừ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen theo hướng đi phường Thảo Nguyên 100m
Mục 15.2
4.320.0003.500.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường Cờ ĐỏTừ ngã 3 Tân Cương đến ngã ba tổ dân phố Pa Khen cách 100 m
Mục 15.1
3.200.0002.800.0002.400.0002.000.0001.630.000
Đường E280Từ Trạm biến áp 110KV đến ngã 3 Tân Cương
Mục 14
4.320.0003.220.0002.380.0002.000.0001.630.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTừ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)
Mục 8
18.500.00016.880.0007.000.0005.250.0003.500.000
Đường Lê Thanh NghịTừ hết đất cây xăng km 70 đến ngã ba vào xã Tân Lập (cũ)
Mục 1.4
27.000.00016.000.00013.000.0008.630.0005.750.000
Đường Lê Thanh NghịTừ tường rào Khách sạn Công đoàn đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên
Mục 1.2
17.000.0007.630.0005.380.0003.130.0002.000.000
Đường Lê Thanh NghịTừ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên đến hết đất cây xăng Km 70
Mục 1.3
26.520.00015.750.00011.880.0007.880.0005.250.000
Đường Lê Thanh NghịTừ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến tường rào Khách sạn Công đoàn
Mục 1.1
21.000.0009.130.0006.880.0004.630.0003.000.000
Đường Nà CaTừ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nà Ka
Mục 16
2.800.0002.500.0002.300.0001.600.0001.150.000
Đường Pa KhenTừ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nậm Tôm
Mục 17
2.500.0002.300.0002.000.0001.600.0001.150.000
Đường Thảo NguyênTừ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh
Mục 2.2
14.380.0008.250.0006.130.0004.130.0002.750.000
Đường Thảo NguyênTừ ngã ba rẽ vào xã Tân Lập (cũ) đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43)
Mục 2.1
20.250.00013.130.0009.880.0006.630.0004.380.000
Đường Thảo NguyênTừ đường rẽ vào Xưởng vi sinh đến ngã ba vào tổ dân phố Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II)
Mục 2.3
12.650.0006.130.0004.130.0002.750.0001.130.000
Đường Tiền TiếnTừ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)
Mục 12
6.130.0004.130.0002.750.0002.500.0002.000.000
Đường Tỉnh lộ 104Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập (cũ) đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tổ dân phố Trung Nguyên (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31)
Mục 13.1
16.000.00010.810.0006.440.0004.830.0003.220.000
Đường Tỉnh lộ 104Từ hết đất quy hoạch hồ 70 đến Trạm biến áp 110KV
Mục 13.2
6.000.0004.320.0002.380.0002.000.0001.630.000
Đường nối với đườngHoàng Quốc ViệtTừ Quốc lộ 6 đến hết thửa đất nhà Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh)
Mục 9.2
9.750.0007.380.0003.500.0001.880.0001.630.000
Đường nối với đườngHoàng Quốc ViệtTuyến đường theo Nghị định 10 sau khách sạn Mường Thanh: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43
Mục 9.1
32.230.00012.880.0005.750.0003.880.0002.500.000
Đặng Thùy TrâmTừ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m đến cầu dân phố 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu (cũ)
Mục 6.2
6.600.0003.600.0002.700.0001.800.0001.200.000
Đặng Thùy TrâmTừ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ
Mục 6.1
8.250.0004.500.0003.380.0002.250.0001.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường nội thị khácTuyến đường đấu nối từ tỉnh lộ 104 đến đường Kim Liên
Mục 21
4.200.0003.030.0001.670.0001.400.0001.150.000
Khu đấu giáTuyến đường nội thị Khu đấu giá tổ dân phố 19/8
Mục 22.2
3.290.000
Khu đấu giáTuyến đường Khu đất quy hoạch đấu giá tổ dân phố 32 (khu nhà ở Thảo Nguyên)
Mục 22.1
1.925.000
Khu đấu giáKhu đất đấu giá tổ dân phố 77
Mục 22.3
7.280.000
Phố Hoa BanTừ ngã ba tổ dân phố 32 (nhà Chinh + Chất) đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6)
Mục 19.2
1.890.0001.135.000855.000570.000380.000
Phố Hoa BanTừ ngã ba nhà Nguyệt Điền đến đến ngã 3 TDP 32 nhà Chinh + Chất)
Mục 19.1
1.890.0001.135.000855.000570.000380.000
Phố Kim LiênTừ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5
Mục 4.2
1.010.000505.000380.000255.000170.000
Phố Kim LiênTừ ngã ba Công an phường Thảo Nguyên đến Ngã ba nhà máy sữa (Theo đường Kim Liên)
Mục 4.1
3.235.0001.765.0001.325.000885.000590.000
Phố Lò Văn GiáTừ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)
Mục 3.2
2.640.0001.220.000920.000610.000410.000
Phố Lò Văn GiáTừ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn Nông Trường Mộc Châu (cũ) đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc
Mục 3.1
7.625.0004.160.0003.125.0002.080.0001.390.000
Phố Tô Vĩnh DiệnTừ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5
Mục 5
2.355.0001.180.000885.000590.000395.000
Tuyến phố 3-2Từ đường Quốc lộ 43 đến quốc lộ 6 mới (ngã tư Kho Muối)
Mục 10
2.440.0001.220.000920.000610.000410.000
Tuyến đường kết nối khu đấu giá Thảo Nguyên với Phố Hoa Ban Tổ dân phố 3/2, phường Thảo NguyênTừ ngã ba nhà Năm Nga đến khu đấu giá Thảo Nguyên
Mục 7.2
3.290.0001.750.0001.400.0001.050.000700.000
Tuyến đường kết nối khu đấu giá Thảo Nguyên với Phố Hoa Ban Tổ dân phố 3/2, phường Thảo NguyênTừ ngã ba Phòng cháy chữa cháy đến khu đấu giá Thảo Nguyên
Mục 7.1
3.500.0001.890.0001.470.000980.000630.000
Tổ dân phố Thái HòaTừ Quốc lộ 43 hướng đi đồi chè Trái tim đến ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát)
Mục 18.1
730.000420.000315.000210.000140.000
Tổ dân phố Thái HòaTừ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất tổ dân phố Thái Hòa (qua Nhà văn hóa tổ dân phố Thái Hòa)
Mục 18.3
630.000380.000290.000190.000130.000
Tổ dân phố Thái HòaTừ ngã ba (đường rẽ tổ dân phố Pa Hía) đến hết khu dân cư tiểu khu Pa Hía cũ
Mục 18.4
630.000380.000290.000190.000130.000
Tổ dân phố Thái HòaTừ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tổ dân phố Pa Khen
Mục 18.2
630.000380.000290.000190.000130.000
Đường 19-8Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Họa Mi đến Đài Bay
Mục 11
2.995.0001.640.0001.235.000820.000550.000
Đường 26-7Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104) đi tổ dân phố 26/7 và tổ dân phố 67 đến Quốc lộ 43 (tổ dân phố 67)
Mục 20
855.000435.000295.000200.000135.000
Đường Cờ ĐỏTừ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen theo hướng đi phường Thảo Nguyên 100m
Mục 15.2
1.095.000550.000415.000275.000185.000
Đường Cờ ĐỏTừ ngã 3 Tân Cương đến ngã ba tổ dân phố Pa Khen cách 100 m
Mục 15.1
1.095.000550.000415.000275.000185.000
Đường E280Từ Trạm biến áp 110KV đến ngã 3 Tân Cương
Mục 14
1.095.000505.000380.000255.000170.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTừ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)
Mục 8
7.060.0003.025.0002.270.0001.515.0001.010.000
Đường Lê Thanh NghịTừ tường rào Khách sạn Công đoàn đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên
Mục 1.2
6.175.0003.280.0002.335.0001.325.000885.000
Đường Lê Thanh NghịTừ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến tường rào Khách sạn Công đoàn
Mục 1.1
7.560.0003.025.0002.270.0001.515.0001.010.000
Đường Lê Thanh NghịTừ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên đến hết đất cây xăng Km 70
Mục 1.3
12.880.0006.805.0005.105.0003.405.0002.270.000
Đường Lê Thanh NghịTừ hết đất cây xăng km 70 đến ngã ba vào xã Tân Lập (cũ)
Mục 1.4
12.580.0007.480.0005.610.0003.740.0002.495.000
Đường Nà CaTừ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nà Ka
Mục 16
910.000550.000415.000275.000185.000
Đường Pa KhenTừ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nậm Tôm
Mục 17
910.000550.000415.000275.000185.000
Đường Thảo NguyênTừ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh
Mục 2.2
6.145.0003.530.0002.650.0001.765.0001.180.000
Đường Thảo NguyênTừ đường rẽ vào Xưởng vi sinh đến ngã ba vào tổ dân phố Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II)
Mục 2.3
2.520.0001.515.0001.135.000760.000505.000
Đường Thảo NguyênTừ ngã ba rẽ vào xã Tân Lập (cũ) đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43)
Mục 2.1
9.450.0005.670.0004.260.0002.835.0001.890.000
Đường Tiền TiếnTừ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)
Mục 12
910.000420.000315.000210.000140.000
Đường Tỉnh lộ 104Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập (cũ) đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tổ dân phố Trung Nguyên (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31)
Mục 13.1
5.040.0003.025.0002.270.0001.515.0001.010.000
Đường Tỉnh lộ 104Từ hết đất quy hoạch hồ 70 đến Trạm biến áp 110KV
Mục 13.2
1.095.000505.000380.000255.000170.000
Đường nối với đường Hoàng Quốc ViệtTừ Quốc lộ 6 đến hết thửa đất nhà Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh)
Mục 9.2
4.200.0003.150.0001.515.000800.000700.000
Đường nối với đường Hoàng Quốc ViệtTuyến đường theo Nghị định 10 sau khách sạn Mường Thanh: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43
Mục 9.1
5.145.0003.255.0001.470.000980.000630.000
Đặng Thùy TrâmTừ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ
Mục 6.1
3.545.0001.935.0001.450.000970.000645.000
Đặng Thùy TrâmTừ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m đến cầu dân phố 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu (cũ)
Mục 6.2
2.270.0001.135.000855.000570.000380.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường nội thị khácTuyến đường đấu nối từ tỉnh lộ 104 đến đường Kim Liên
Mục 21
5.100.0003.680.0002.030.0001.700.0001.390.000
Khu đấu giáTuyến đường nội thị Khu đấu giá tổ dân phố 19/8
Mục 22.2
4.000.000
Khu đấu giáKhu đất đấu giá tổ dân phố 77
Mục 22.3
8.840.000
Khu đấu giáTuyến đường Khu đất quy hoạch đấu giá tổ dân phố 32 (khu nhà ở Thảo Nguyên)
Mục 22.1
2.340.000
Phố Hoa BanTừ ngã ba tổ dân phố 32 (nhà Chinh + Chất) đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6)
Mục 19.2
2.295.0001.380.0001.040.000690.000460.000
Phố Hoa BanTừ ngã ba nhà Nguyệt Điền đến đến ngã 3 TDP 32 nhà Chinh + Chất)
Mục 19.1
2.295.0001.380.0001.040.000690.000460.000
Phố Kim LiênTừ ngã ba Công an phường Thảo Nguyên đến Ngã ba nhà máy sữa (Theo đường Kim Liên)
Mục 4.1
3.930.0002.145.0001.610.0001.075.000715.000
Phố Kim LiênTừ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5
Mục 4.2
1.225.000615.000460.000310.000205.000
Phố Lò Văn GiáTừ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn Nông Trường Mộc Châu (cũ) đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc
Mục 3.1
9.260.0005.050.0003.795.0002.525.0001.685.000
Phố Lò Văn GiáTừ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)
Mục 3.2
3.205.0001.480.0001.115.000740.000495.000
Phố Tô Vĩnh DiệnTừ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5
Mục 5
2.860.0001.430.0001.075.000715.000480.000
Tuyến phố 3-2Từ đường Quốc lộ 43 đến quốc lộ 6 mới (ngã tư Kho Muối)
Mục 10
2.960.0001.480.0001.115.000740.000495.000
Tuyến đường kết nối khu đấu giá Thảo Nguyên với Phố Hoa Ban Tổ dân phố 3/2, phường Thảo NguyênTừ ngã ba Phòng cháy chữa cháy đến khu đấu giá Thảo Nguyên
Mục 7.1
4.250.0002.290.0001.780.0001.190.000760.000
Tuyến đường kết nối khu đấu giá Thảo Nguyên với Phố Hoa Ban Tổ dân phố 3/2, phường Thảo NguyênTừ ngã ba nhà Năm Nga đến khu đấu giá Thảo Nguyên
Mục 7.2
3.990.0002.120.0001.700.0001.270.000850.000
Tổ dân phố Thái HòaTừ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tổ dân phố Pa Khen
Mục 18.2
765.000460.000350.000230.000155.000
Tổ dân phố Thái HòaTừ ngã ba (đường rẽ tổ dân phố Pa Hía) đến hết khu dân cư tiểu khu Pa Hía cũ
Mục 18.4
765.000460.000350.000230.000155.000
Tổ dân phố Thái HòaTừ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất tổ dân phố Thái Hòa (qua Nhà văn hóa tổ dân phố Thái Hòa)
Mục 18.3
765.000460.000350.000230.000155.000
Tổ dân phố Thái HòaTừ Quốc lộ 43 hướng đi đồi chè Trái tim đến ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát)
Mục 18.1
885.000510.000385.000255.000170.000
Đường 19-8Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Họa Mi đến Đài Bay
Mục 11
3.635.0001.990.0001.500.000995.000665.000
Đường 26-7Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104) đi tổ dân phố 26/7 và tổ dân phố 67 đến Quốc lộ 43 (tổ dân phố 67)
Mục 20
1.040.000525.000360.000240.000165.000
Đường Cờ ĐỏTừ ngã 3 Tân Cương đến ngã ba tổ dân phố Pa Khen cách 100 m
Mục 15.1
1.330.000665.000505.000335.000225.000
Đường Cờ ĐỏTừ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen theo hướng đi phường Thảo Nguyên 100m
Mục 15.2
1.330.000665.000505.000335.000225.000
Đường E280Từ Trạm biến áp 110KV đến ngã 3 Tân Cương
Mục 14
1.330.000615.000460.000310.000205.000
Đường Hoàng Quốc ViệtTừ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)
Mục 8
8.570.0003.675.0002.755.0001.840.0001.225.000
Đường Lê Thanh NghịTừ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên đến hết đất cây xăng Km 70
Mục 1.3
15.640.0008.265.0006.200.0004.135.0002.755.000
Đường Lê Thanh NghịTừ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến tường rào Khách sạn Công đoàn
Mục 1.1
9.180.0003.675.0002.755.0001.840.0001.225.000
Đường Lê Thanh NghịTừ hết đất cây xăng km 70 đến ngã ba vào xã Tân Lập (cũ)
Mục 1.4
15.275.0009.080.0006.810.0004.540.0003.030.000
Đường Lê Thanh NghịTừ tường rào Khách sạn Công đoàn đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên
Mục 1.2
7.500.0003.980.0002.835.0001.610.0001.075.000
Đường Nà CaTừ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nà Ka
Mục 16
1.105.000665.000505.000335.000225.000
Đường Pa KhenTừ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nậm Tôm
Mục 17
1.105.000665.000505.000335.000225.000
Đường Thảo NguyênTừ ngã ba rẽ vào xã Tân Lập (cũ) đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43)
Mục 2.1
11.475.0006.885.0005.170.0003.445.0002.295.000
Đường Thảo NguyênTừ đường rẽ vào Xưởng vi sinh đến ngã ba vào tổ dân phố Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II)
Mục 2.3
3.060.0001.840.0001.380.000920.000615.000
Đường Thảo NguyênTừ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh
Mục 2.2
7.460.0004.285.0003.215.0002.145.0001.430.000
Đường Tiền TiếnTừ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)
Mục 12
1.105.000510.000385.000255.000170.000
Đường Tỉnh lộ 104Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập (cũ) đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tổ dân phố Trung Nguyên (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31)
Mục 13.1
6.120.0003.675.0002.755.0001.840.0001.225.000
Đường Tỉnh lộ 104Từ hết đất quy hoạch hồ 70 đến Trạm biến áp 110KV
Mục 13.2
1.330.000615.000460.000310.000205.000
Đường nối với đường Hoàng Quốc ViệtTừ Quốc lộ 6 đến hết thửa đất nhà Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh)
Mục 9.2
5.100.0003.825.0001.840.000970.000850.000
Đường nối với đường Hoàng Quốc ViệtTuyến đường theo Nghị định 10 sau khách sạn Mường Thanh: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43
Mục 9.1
6.250.0003.955.0001.785.0001.190.000765.000
Đặng Thùy TrâmTừ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ
Mục 6.1
4.305.0002.350.0001.760.0001.175.000785.000
Đặng Thùy TrâmTừ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m đến cầu dân phố 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu (cũ)
Mục 6.2
2.755.0001.380.0001.040.000690.000460.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 68
78.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 68
78.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 68
68.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.