Bảng giá đất Phường Thảo Nguyên, Sơn La từ 01/01/2026
125 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Thảo Nguyên là 32.230.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường nối với đườngHoàng Quốc Việt, Tuyến đường theo Nghị định 10 sau khách sạn Mường Thanh: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 68 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 68 | 81.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường nội thị khác | Tuyến đường đấu nối từ tỉnh lộ 104 đến đường Kim Liên Mục 21 | 6.000.000 | 4.320.000 | 2.380.000 | 2.000.000 | 1.630.000 |
| Khu đấu giá | Khu đất đấu giá tổ dân phố 77 Mục 22.3 | 15.750.000 | ||||
| Khu đấu giá | Tuyến đường nội thị Khu đấu giá tổ dân phố 19/8 Mục 22.2 | 8.250.000 | ||||
| Khu đấu giá | Tuyến đường Khu đất quy hoạch đấu giá tổ dân phố 32 (khu nhà ở Thảo Nguyên) Mục 22.1 | 17.250.000 | ||||
| Phố Hoa Ban | Từ ngã ba tổ dân phố 32 (nhà Chinh + Chất) đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6) Mục 19.2 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.300.000 | 2.630.000 | 2.000.000 |
| Phố Hoa Ban | Từ ngã ba nhà Nguyệt Điền đến đến ngã 3 TDP 32 nhà Chinh + Chất) Mục 19.1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.300.000 | 2.630.000 | 2.000.000 |
| Phố Kim Liên | Từ ngã ba Công an phường Thảo Nguyên đến Ngã ba nhà máy sữa (Theo đường Kim Liên) Mục 4.1 | 16.000.000 | 7.500.000 | 4.130.000 | 3.130.000 | 2.000.000 |
| Phố Kim Liên | Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5 Mục 4.2 | 6.000.000 | 4.320.000 | 2.380.000 | 2.000.000 | 1.630.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn Nông Trường Mộc Châu (cũ) đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc Mục 3.1 | 18.000.000 | 9.630.000 | 7.250.000 | 4.880.000 | 3.250.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên) Mục 3.2 | 9.630.000 | 6.130.000 | 4.130.000 | 2.750.000 | 1.130.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện | Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5 Mục 5 | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.380.000 | 880.000 |
| Tuyến phố 3-2 | Từ đường Quốc lộ 43 đến quốc lộ 6 mới (ngã tư Kho Muối) Mục 10 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.630.000 | 2.880.000 | 2.130.000 |
| Tuyến đường kết nối khu đấu giá Thảo Nguyên với Phố Hoa Ban Tổ dân phố 3/2, phường Thảo Nguyên | Từ ngã ba nhà Năm Nga đến khu đấu giá Thảo Nguyên Mục 7.2 | 4.700.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Tuyến đường kết nối khu đấu giá Thảo Nguyên với Phố Hoa Ban Tổ dân phố 3/2, phường Thảo Nguyên | Từ ngã ba Phòng cháy chữa cháy đến khu đấu giá Thảo Nguyên Mục 7.1 | 5.000.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Tổ dân phố Thái Hòa | Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất tổ dân phố Thái Hòa (qua Nhà văn hóa tổ dân phố Thái Hòa) Mục 18.3 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Tổ dân phố Thái Hòa | Từ ngã ba (đường rẽ tổ dân phố Pa Hía) đến hết khu dân cư tiểu khu Pa Hía cũ Mục 18.4 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Tổ dân phố Thái Hòa | Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tổ dân phố Pa Khen Mục 18.2 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Tổ dân phố Thái Hòa | Từ Quốc lộ 43 hướng đi đồi chè Trái tim đến ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) Mục 18.1 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường 19-8 | Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Họa Mi đến Đài Bay Mục 11 | 6.440.000 | 3.450.000 | 2.650.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Đường 26-7 | Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104) đi tổ dân phố 26/7 và tổ dân phố 67 đến Quốc lộ 43 (tổ dân phố 67) Mục 20 | 4.320.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.630.000 |
| Đường Cờ Đỏ | Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen theo hướng đi phường Thảo Nguyên 100m Mục 15.2 | 4.320.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường Cờ Đỏ | Từ ngã 3 Tân Cương đến ngã ba tổ dân phố Pa Khen cách 100 m Mục 15.1 | 3.200.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.630.000 |
| Đường E280 | Từ Trạm biến áp 110KV đến ngã 3 Tân Cương Mục 14 | 4.320.000 | 3.220.000 | 2.380.000 | 2.000.000 | 1.630.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên) Mục 8 | 18.500.000 | 16.880.000 | 7.000.000 | 5.250.000 | 3.500.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ hết đất cây xăng km 70 đến ngã ba vào xã Tân Lập (cũ) Mục 1.4 | 27.000.000 | 16.000.000 | 13.000.000 | 8.630.000 | 5.750.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ tường rào Khách sạn Công đoàn đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên Mục 1.2 | 17.000.000 | 7.630.000 | 5.380.000 | 3.130.000 | 2.000.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên đến hết đất cây xăng Km 70 Mục 1.3 | 26.520.000 | 15.750.000 | 11.880.000 | 7.880.000 | 5.250.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến tường rào Khách sạn Công đoàn Mục 1.1 | 21.000.000 | 9.130.000 | 6.880.000 | 4.630.000 | 3.000.000 |
| Đường Nà Ca | Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nà Ka Mục 16 | 2.800.000 | 2.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Đường Pa Khen | Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nậm Tôm Mục 17 | 2.500.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Đường Thảo Nguyên | Từ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh Mục 2.2 | 14.380.000 | 8.250.000 | 6.130.000 | 4.130.000 | 2.750.000 |
| Đường Thảo Nguyên | Từ ngã ba rẽ vào xã Tân Lập (cũ) đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) Mục 2.1 | 20.250.000 | 13.130.000 | 9.880.000 | 6.630.000 | 4.380.000 |
| Đường Thảo Nguyên | Từ đường rẽ vào Xưởng vi sinh đến ngã ba vào tổ dân phố Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II) Mục 2.3 | 12.650.000 | 6.130.000 | 4.130.000 | 2.750.000 | 1.130.000 |
| Đường Tiền Tiến | Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên) Mục 12 | 6.130.000 | 4.130.000 | 2.750.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 104 | Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập (cũ) đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tổ dân phố Trung Nguyên (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31) Mục 13.1 | 16.000.000 | 10.810.000 | 6.440.000 | 4.830.000 | 3.220.000 |
| Đường Tỉnh lộ 104 | Từ hết đất quy hoạch hồ 70 đến Trạm biến áp 110KV Mục 13.2 | 6.000.000 | 4.320.000 | 2.380.000 | 2.000.000 | 1.630.000 |
| Đường nối với đườngHoàng Quốc Việt | Từ Quốc lộ 6 đến hết thửa đất nhà Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh) Mục 9.2 | 9.750.000 | 7.380.000 | 3.500.000 | 1.880.000 | 1.630.000 |
| Đường nối với đườngHoàng Quốc Việt | Tuyến đường theo Nghị định 10 sau khách sạn Mường Thanh: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43 Mục 9.1 | 32.230.000 | 12.880.000 | 5.750.000 | 3.880.000 | 2.500.000 |
| Đặng Thùy Trâm | Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m đến cầu dân phố 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu (cũ) Mục 6.2 | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đặng Thùy Trâm | Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ Mục 6.1 | 8.250.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường nội thị khác | Tuyến đường đấu nối từ tỉnh lộ 104 đến đường Kim Liên Mục 21 | 4.200.000 | 3.030.000 | 1.670.000 | 1.400.000 | 1.150.000 |
| Khu đấu giá | Tuyến đường nội thị Khu đấu giá tổ dân phố 19/8 Mục 22.2 | 3.290.000 | ||||
| Khu đấu giá | Tuyến đường Khu đất quy hoạch đấu giá tổ dân phố 32 (khu nhà ở Thảo Nguyên) Mục 22.1 | 1.925.000 | ||||
| Khu đấu giá | Khu đất đấu giá tổ dân phố 77 Mục 22.3 | 7.280.000 | ||||
| Phố Hoa Ban | Từ ngã ba tổ dân phố 32 (nhà Chinh + Chất) đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6) Mục 19.2 | 1.890.000 | 1.135.000 | 855.000 | 570.000 | 380.000 |
| Phố Hoa Ban | Từ ngã ba nhà Nguyệt Điền đến đến ngã 3 TDP 32 nhà Chinh + Chất) Mục 19.1 | 1.890.000 | 1.135.000 | 855.000 | 570.000 | 380.000 |
| Phố Kim Liên | Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5 Mục 4.2 | 1.010.000 | 505.000 | 380.000 | 255.000 | 170.000 |
| Phố Kim Liên | Từ ngã ba Công an phường Thảo Nguyên đến Ngã ba nhà máy sữa (Theo đường Kim Liên) Mục 4.1 | 3.235.000 | 1.765.000 | 1.325.000 | 885.000 | 590.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên) Mục 3.2 | 2.640.000 | 1.220.000 | 920.000 | 610.000 | 410.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn Nông Trường Mộc Châu (cũ) đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc Mục 3.1 | 7.625.000 | 4.160.000 | 3.125.000 | 2.080.000 | 1.390.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện | Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5 Mục 5 | 2.355.000 | 1.180.000 | 885.000 | 590.000 | 395.000 |
| Tuyến phố 3-2 | Từ đường Quốc lộ 43 đến quốc lộ 6 mới (ngã tư Kho Muối) Mục 10 | 2.440.000 | 1.220.000 | 920.000 | 610.000 | 410.000 |
| Tuyến đường kết nối khu đấu giá Thảo Nguyên với Phố Hoa Ban Tổ dân phố 3/2, phường Thảo Nguyên | Từ ngã ba nhà Năm Nga đến khu đấu giá Thảo Nguyên Mục 7.2 | 3.290.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Tuyến đường kết nối khu đấu giá Thảo Nguyên với Phố Hoa Ban Tổ dân phố 3/2, phường Thảo Nguyên | Từ ngã ba Phòng cháy chữa cháy đến khu đấu giá Thảo Nguyên Mục 7.1 | 3.500.000 | 1.890.000 | 1.470.000 | 980.000 | 630.000 |
| Tổ dân phố Thái Hòa | Từ Quốc lộ 43 hướng đi đồi chè Trái tim đến ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) Mục 18.1 | 730.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 | 140.000 |
| Tổ dân phố Thái Hòa | Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất tổ dân phố Thái Hòa (qua Nhà văn hóa tổ dân phố Thái Hòa) Mục 18.3 | 630.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Tổ dân phố Thái Hòa | Từ ngã ba (đường rẽ tổ dân phố Pa Hía) đến hết khu dân cư tiểu khu Pa Hía cũ Mục 18.4 | 630.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Tổ dân phố Thái Hòa | Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tổ dân phố Pa Khen Mục 18.2 | 630.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường 19-8 | Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Họa Mi đến Đài Bay Mục 11 | 2.995.000 | 1.640.000 | 1.235.000 | 820.000 | 550.000 |
| Đường 26-7 | Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104) đi tổ dân phố 26/7 và tổ dân phố 67 đến Quốc lộ 43 (tổ dân phố 67) Mục 20 | 855.000 | 435.000 | 295.000 | 200.000 | 135.000 |
| Đường Cờ Đỏ | Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen theo hướng đi phường Thảo Nguyên 100m Mục 15.2 | 1.095.000 | 550.000 | 415.000 | 275.000 | 185.000 |
| Đường Cờ Đỏ | Từ ngã 3 Tân Cương đến ngã ba tổ dân phố Pa Khen cách 100 m Mục 15.1 | 1.095.000 | 550.000 | 415.000 | 275.000 | 185.000 |
| Đường E280 | Từ Trạm biến áp 110KV đến ngã 3 Tân Cương Mục 14 | 1.095.000 | 505.000 | 380.000 | 255.000 | 170.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên) Mục 8 | 7.060.000 | 3.025.000 | 2.270.000 | 1.515.000 | 1.010.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ tường rào Khách sạn Công đoàn đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên Mục 1.2 | 6.175.000 | 3.280.000 | 2.335.000 | 1.325.000 | 885.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến tường rào Khách sạn Công đoàn Mục 1.1 | 7.560.000 | 3.025.000 | 2.270.000 | 1.515.000 | 1.010.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên đến hết đất cây xăng Km 70 Mục 1.3 | 12.880.000 | 6.805.000 | 5.105.000 | 3.405.000 | 2.270.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ hết đất cây xăng km 70 đến ngã ba vào xã Tân Lập (cũ) Mục 1.4 | 12.580.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 3.740.000 | 2.495.000 |
| Đường Nà Ca | Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nà Ka Mục 16 | 910.000 | 550.000 | 415.000 | 275.000 | 185.000 |
| Đường Pa Khen | Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nậm Tôm Mục 17 | 910.000 | 550.000 | 415.000 | 275.000 | 185.000 |
| Đường Thảo Nguyên | Từ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh Mục 2.2 | 6.145.000 | 3.530.000 | 2.650.000 | 1.765.000 | 1.180.000 |
| Đường Thảo Nguyên | Từ đường rẽ vào Xưởng vi sinh đến ngã ba vào tổ dân phố Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II) Mục 2.3 | 2.520.000 | 1.515.000 | 1.135.000 | 760.000 | 505.000 |
| Đường Thảo Nguyên | Từ ngã ba rẽ vào xã Tân Lập (cũ) đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) Mục 2.1 | 9.450.000 | 5.670.000 | 4.260.000 | 2.835.000 | 1.890.000 |
| Đường Tiền Tiến | Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên) Mục 12 | 910.000 | 420.000 | 315.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường Tỉnh lộ 104 | Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập (cũ) đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tổ dân phố Trung Nguyên (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31) Mục 13.1 | 5.040.000 | 3.025.000 | 2.270.000 | 1.515.000 | 1.010.000 |
| Đường Tỉnh lộ 104 | Từ hết đất quy hoạch hồ 70 đến Trạm biến áp 110KV Mục 13.2 | 1.095.000 | 505.000 | 380.000 | 255.000 | 170.000 |
| Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt | Từ Quốc lộ 6 đến hết thửa đất nhà Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh) Mục 9.2 | 4.200.000 | 3.150.000 | 1.515.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt | Tuyến đường theo Nghị định 10 sau khách sạn Mường Thanh: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43 Mục 9.1 | 5.145.000 | 3.255.000 | 1.470.000 | 980.000 | 630.000 |
| Đặng Thùy Trâm | Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ Mục 6.1 | 3.545.000 | 1.935.000 | 1.450.000 | 970.000 | 645.000 |
| Đặng Thùy Trâm | Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m đến cầu dân phố 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu (cũ) Mục 6.2 | 2.270.000 | 1.135.000 | 855.000 | 570.000 | 380.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường nội thị khác | Tuyến đường đấu nối từ tỉnh lộ 104 đến đường Kim Liên Mục 21 | 5.100.000 | 3.680.000 | 2.030.000 | 1.700.000 | 1.390.000 |
| Khu đấu giá | Tuyến đường nội thị Khu đấu giá tổ dân phố 19/8 Mục 22.2 | 4.000.000 | ||||
| Khu đấu giá | Khu đất đấu giá tổ dân phố 77 Mục 22.3 | 8.840.000 | ||||
| Khu đấu giá | Tuyến đường Khu đất quy hoạch đấu giá tổ dân phố 32 (khu nhà ở Thảo Nguyên) Mục 22.1 | 2.340.000 | ||||
| Phố Hoa Ban | Từ ngã ba tổ dân phố 32 (nhà Chinh + Chất) đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6) Mục 19.2 | 2.295.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 690.000 | 460.000 |
| Phố Hoa Ban | Từ ngã ba nhà Nguyệt Điền đến đến ngã 3 TDP 32 nhà Chinh + Chất) Mục 19.1 | 2.295.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 690.000 | 460.000 |
| Phố Kim Liên | Từ ngã ba Công an phường Thảo Nguyên đến Ngã ba nhà máy sữa (Theo đường Kim Liên) Mục 4.1 | 3.930.000 | 2.145.000 | 1.610.000 | 1.075.000 | 715.000 |
| Phố Kim Liên | Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5 Mục 4.2 | 1.225.000 | 615.000 | 460.000 | 310.000 | 205.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn Nông Trường Mộc Châu (cũ) đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc Mục 3.1 | 9.260.000 | 5.050.000 | 3.795.000 | 2.525.000 | 1.685.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên) Mục 3.2 | 3.205.000 | 1.480.000 | 1.115.000 | 740.000 | 495.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện | Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5 Mục 5 | 2.860.000 | 1.430.000 | 1.075.000 | 715.000 | 480.000 |
| Tuyến phố 3-2 | Từ đường Quốc lộ 43 đến quốc lộ 6 mới (ngã tư Kho Muối) Mục 10 | 2.960.000 | 1.480.000 | 1.115.000 | 740.000 | 495.000 |
| Tuyến đường kết nối khu đấu giá Thảo Nguyên với Phố Hoa Ban Tổ dân phố 3/2, phường Thảo Nguyên | Từ ngã ba Phòng cháy chữa cháy đến khu đấu giá Thảo Nguyên Mục 7.1 | 4.250.000 | 2.290.000 | 1.780.000 | 1.190.000 | 760.000 |
| Tuyến đường kết nối khu đấu giá Thảo Nguyên với Phố Hoa Ban Tổ dân phố 3/2, phường Thảo Nguyên | Từ ngã ba nhà Năm Nga đến khu đấu giá Thảo Nguyên Mục 7.2 | 3.990.000 | 2.120.000 | 1.700.000 | 1.270.000 | 850.000 |
| Tổ dân phố Thái Hòa | Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tổ dân phố Pa Khen Mục 18.2 | 765.000 | 460.000 | 350.000 | 230.000 | 155.000 |
| Tổ dân phố Thái Hòa | Từ ngã ba (đường rẽ tổ dân phố Pa Hía) đến hết khu dân cư tiểu khu Pa Hía cũ Mục 18.4 | 765.000 | 460.000 | 350.000 | 230.000 | 155.000 |
| Tổ dân phố Thái Hòa | Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất tổ dân phố Thái Hòa (qua Nhà văn hóa tổ dân phố Thái Hòa) Mục 18.3 | 765.000 | 460.000 | 350.000 | 230.000 | 155.000 |
| Tổ dân phố Thái Hòa | Từ Quốc lộ 43 hướng đi đồi chè Trái tim đến ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) Mục 18.1 | 885.000 | 510.000 | 385.000 | 255.000 | 170.000 |
| Đường 19-8 | Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Họa Mi đến Đài Bay Mục 11 | 3.635.000 | 1.990.000 | 1.500.000 | 995.000 | 665.000 |
| Đường 26-7 | Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104) đi tổ dân phố 26/7 và tổ dân phố 67 đến Quốc lộ 43 (tổ dân phố 67) Mục 20 | 1.040.000 | 525.000 | 360.000 | 240.000 | 165.000 |
| Đường Cờ Đỏ | Từ ngã 3 Tân Cương đến ngã ba tổ dân phố Pa Khen cách 100 m Mục 15.1 | 1.330.000 | 665.000 | 505.000 | 335.000 | 225.000 |
| Đường Cờ Đỏ | Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen theo hướng đi phường Thảo Nguyên 100m Mục 15.2 | 1.330.000 | 665.000 | 505.000 | 335.000 | 225.000 |
| Đường E280 | Từ Trạm biến áp 110KV đến ngã 3 Tân Cương Mục 14 | 1.330.000 | 615.000 | 460.000 | 310.000 | 205.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên) Mục 8 | 8.570.000 | 3.675.000 | 2.755.000 | 1.840.000 | 1.225.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên đến hết đất cây xăng Km 70 Mục 1.3 | 15.640.000 | 8.265.000 | 6.200.000 | 4.135.000 | 2.755.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến tường rào Khách sạn Công đoàn Mục 1.1 | 9.180.000 | 3.675.000 | 2.755.000 | 1.840.000 | 1.225.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ hết đất cây xăng km 70 đến ngã ba vào xã Tân Lập (cũ) Mục 1.4 | 15.275.000 | 9.080.000 | 6.810.000 | 4.540.000 | 3.030.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ tường rào Khách sạn Công đoàn đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên Mục 1.2 | 7.500.000 | 3.980.000 | 2.835.000 | 1.610.000 | 1.075.000 |
| Đường Nà Ca | Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nà Ka Mục 16 | 1.105.000 | 665.000 | 505.000 | 335.000 | 225.000 |
| Đường Pa Khen | Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nậm Tôm Mục 17 | 1.105.000 | 665.000 | 505.000 | 335.000 | 225.000 |
| Đường Thảo Nguyên | Từ ngã ba rẽ vào xã Tân Lập (cũ) đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) Mục 2.1 | 11.475.000 | 6.885.000 | 5.170.000 | 3.445.000 | 2.295.000 |
| Đường Thảo Nguyên | Từ đường rẽ vào Xưởng vi sinh đến ngã ba vào tổ dân phố Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II) Mục 2.3 | 3.060.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 920.000 | 615.000 |
| Đường Thảo Nguyên | Từ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh Mục 2.2 | 7.460.000 | 4.285.000 | 3.215.000 | 2.145.000 | 1.430.000 |
| Đường Tiền Tiến | Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên) Mục 12 | 1.105.000 | 510.000 | 385.000 | 255.000 | 170.000 |
| Đường Tỉnh lộ 104 | Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập (cũ) đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tổ dân phố Trung Nguyên (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31) Mục 13.1 | 6.120.000 | 3.675.000 | 2.755.000 | 1.840.000 | 1.225.000 |
| Đường Tỉnh lộ 104 | Từ hết đất quy hoạch hồ 70 đến Trạm biến áp 110KV Mục 13.2 | 1.330.000 | 615.000 | 460.000 | 310.000 | 205.000 |
| Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt | Từ Quốc lộ 6 đến hết thửa đất nhà Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh) Mục 9.2 | 5.100.000 | 3.825.000 | 1.840.000 | 970.000 | 850.000 |
| Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt | Tuyến đường theo Nghị định 10 sau khách sạn Mường Thanh: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43 Mục 9.1 | 6.250.000 | 3.955.000 | 1.785.000 | 1.190.000 | 765.000 |
| Đặng Thùy Trâm | Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ Mục 6.1 | 4.305.000 | 2.350.000 | 1.760.000 | 1.175.000 | 785.000 |
| Đặng Thùy Trâm | Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m đến cầu dân phố 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu (cũ) Mục 6.2 | 2.755.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 690.000 | 460.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 68 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 68 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 68 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.