Bảng giá đất Xã Phiêng Pằn, Sơn La từ 01/01/2026

36 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phiêng Pằn là 1.210.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 44
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 44
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Khu vực trung tâm xã Chiềng Lương cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m)
Mục 3.5
300.000250.000150.000100.00080.000
Quốc lộ 37Từ Km 475+800 đến Km 486+000
Mục 2.2
800.000550.000400.000300.000180.000
Quốc lộ 37Từ Km 473+800 đến Km 475+800m
Mục 2.1
1.200.000850.000600.000450.000300.000
Quốc lộ 37Từ Km 486+000 đến Km 487+000 (Trung tâm xã Phiêng Pằn)
Mục 2.3
1.200.000850.000600.000450.000300.000
Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi đi Nà Ớt: Từ Km 487+000 đến Km 499+000 (điểm cuối giao với Quốc lộ 4G)
Mục 3.2
500.000450.000350.000300.000200.000
Tuyến đường Trung tâm xã Phiêng Pằn (điểm đầu giao với Quốc lộ 37) đến cột mốc 219/Sơn La, Đồn Biên phòng Phiêng Pằn 459
Mục 3.4
750.000550.000450.000250.000150.000
Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Nà Ớt cũ (nay thuộc xã Phiêng Pằn)Từ cổng UBND xã Nà Ớt cũ đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ hướng đi Phiêng Cằm
Mục 3.1
550.000390.000220.000160.000100.000
Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Nà Ớt cũ (nay thuộc xã Phiêng Pằn)Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ Km 33+500m đến Km35+500
Mục 3.1
830.000500.000380.000260.000170.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga)
Mục 3.3
1.210.000850.000380.000260.000170.000
Đường Quốc lộ 4GTừ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ
Mục 1
550.000390.000160.000130.000100.000
Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Phiêng Pằn (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 3.6
600.000420.000230.000150.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Khu vực trung tâm xã Chiềng Lương cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m)
Mục 3.4
185.000115.00085.00070.00060.000
Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi đi Nà ỚtTừ Km 475+800 đến Km 486+000
Mục 2.1
395.000240.000175.000120.00080.000
Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi đi Nà ỚtTừ Km 486+000 đến Km 487+000 (Trung tâm xã Phiêng Pằn)
Mục 2.1
395.000240.000175.000120.00080.000
Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi đi Nà ỚtTừ Km 474 đến Km 475+800m
Mục 2.1
525.000315.000240.000165.000110.000
Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi đi Nà Ớt: Từ Km 487+000 đến Km 499+000 (điểm cuối giao với Quốc lộ 4G)
Mục 3.2
320.000190.000140.000100.00065.000
Tuyến đường Trung tâm xã Phiêng Pằn (điểm đầu giao với Quốc lộ 37) đến cột mốc 219/Sơn La, Đồn Biên phòng Phiêng Pằn 459
Mục 3.3
530.000390.000320.000180.000110.000
Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Nà Ớt cũ (nay thuộc xã Phiêng Pằn)Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ Km 33+500m đến Km35+500
Mục 3.1
525.000315.000240.000165.000105.000
Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Nà Ớt cũ (nay thuộc xã Phiêng Pằn)Từ cổng UBND xã Nà Ớt cũ đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ hướng đi Phiêng Cằm
Mục 3.1
315.000190.000140.000100.00065.000
Đường Quốc lộ 4GTừ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ
Mục 1
190.000130.000100.00080.00065.000
Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Phiêng Pằn (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 3.5
350.000210.000161.000105.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Khu vực trung tâm xã Chiềng Lương cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m)
Mục 3.4
225.000140.000105.00085.00070.000
Quốc lộ 37Từ Km 475+800 đến Km 486+000
Mục 2.2
480.000290.000215.000145.000100.000
Quốc lộ 37Từ Km 474 đến Km 475+800m
Mục 2.1
640.000385.000290.000196.000130.000
Quốc lộ 37Từ Km 486+000 đến Km 487+000 (Trung tâm xã Phiêng Pằn)
Mục 2.3
480.000290.000215.000145.000100.000
Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi đi Nà Ớt: Từ Km 487+000 đến Km 499+000 (điểm cuối giao với Quốc lộ 4G)
Mục 3.2
385.000230.000170.000120.00080.000
Tuyến đường Trung tâm xã Phiêng Pằn (điểm đầu giao với Quốc lộ 37) đến cột mốc 219/Sơn La, Đồn Biên phòng Phiêng Pằn 459
Mục 3.3
640.000470.000390.000220.000130.000
Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Nà Ớt cũ (nay thuộc xã Phiêng Pằn)Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ Km 33+500m đến Km35+500
Mục 3.1
640.000385.000290.000200.000130.000
Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Nà Ớt cũ (nay thuộc xã Phiêng Pằn)Từ cổng UBND xã Nà Ớt cũ đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ hướng đi Phiêng Cằm
Mục 3.1
385.000230.000170.000120.00080.000
Đường Quốc lộ 4GTừ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ
Mục 1
230.000155.000120.00095.00080.000
Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Phiêng Pằn (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 3.5
425.000255.000200.000130.00085.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 44
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 44
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 44
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.