Bảng giá đất Xã Phiêng Pằn, Sơn La từ 01/01/2026
39 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phiêng Pằn là 300.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ Từ Km 473+800 đến Km 475+800m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Pằn | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Phiêng Pằn (trừ khu | 100.000 |
| Pằn | Khu vực trung tâm xã Chiềng Lương cũ (Từ UBND xã đi về hướng 200m) | 80.000 |
| Tuyến đường Trung tâm xã Phiêng Pằn | (điểm đầu giao với Quốc lộ 37) đến cột mốc 219/Sơn La, Đồn Biên phòng Phiêng | 150.000 |
| thuộc xã Phiêng Pằn) | Từ cổng UBND xã Nà Ớt cũ đến hết địa - phận xã Nà Ớt cũ hướng đi Phiêng Cằm | 100.000 |
| thuộc xã Phiêng Pằn) | Đoạn đường từ Quốc lộ ra Quốc lộ cũ (giáp bà Nga) | 170.000 |
| thuộc xã Phiêng Pằn) | Tuyến đường Quốc lộ từ Cò Nòi đi Nà Ớt: Từ Km 487+000 đến Km 499+000 (điểm cuối giao với Quốc lộ 4G) | 200.000 |
| thuộc xã Phiêng Pằn) | Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ Km - 33+500m đến Km35+500 | 170.000 |
| Quốc lộ Từ Km 473+800 đến Km 475+800m | 300.000 | |
| Vị Vị Vị Vị Vị trí trí trí trí trí Đường Quốc lộ 4G | 5.000 | |
| Từ Km 486+000 đến Km 487+000 (Trung tâm xã Phiêng Pằn) | 300.000 | |
| Từ Km 475+800 đến Km 486+000 | 180.000 | |
| Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng - Ve cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường Quốc lộ từ Cò Nòi đi | Nà Ớt - Từ Km đến Km 475+800m | 525.000 | 315.000 | 240.000 | 165.000 | 110.000 |
| Tuyến đường Quốc lộ từ Cò Nòi đi | - Từ Km 475+800 đến Km 486+000 | 395.000 | 240.000 | 175.000 | 120.000 | 80.000 |
| Tuyến đường Quốc lộ từ Cò Nòi đi | - Từ Km 486+000 đến Km 487+000 | 395.000 | 240.000 | 175.000 | 120.000 | 80.000 |
| Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã - Chiềng Ve cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ | 190.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 65.000 | |
| Đường Quốc lộ 4G | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| (nay thuộc xã Phiêng Pằn) | Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ - Km 33+500m đến Km35+500 | 525.000 | ||||
| (nay thuộc xã Phiêng Pằn) | Từ cổng UBND xã Nà Ớt cũ đến hết - địa phận xã Nà Ớt cũ hướng đi Phiêng Cằm | 315.000 | ||||
| Tuyến đường Quốc lộ từ Cò Nòi đi | Nà Ớt: Từ Km 487+000 đến Km 499+000 (điểm cuối giao với Quốc lộ | 320.000 | ||||
| Tuyến đường Trung tâm xã Phiêng | Pằn (điểm đầu giao với Quốc lộ 37) đến cột mốc 219/Sơn La, Đồn Biên | 530.000 | ||||
| phòng Phiêng Pằn | Khu vực trung tâm xã Chiềng Lương cũ (Từ UBND xã đi về hướng 200m) | 185.000 | ||||
| phòng Phiêng Pằn | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Phiêng Pằn (trừ | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên phòng Phiêng Pằn | Khu vực trung tâm xã Chiềng Lương cũ (Từ UBND xã đi về hướng 200m) | 225.000 | 140.000 | 105.000 | 85.000 | 70.000 |
| Tuyến đường Quốc lộ từ Cò | Nòi đi Nà Ớt: Từ Km 487+000 đến Km 499+000 (điểm cuối giao | 385.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 | 80.000 |
| Tuyến đường Trung tâm xã Phiêng | Pằn (điểm đầu giao với Quốc lộ 37) đến cột mốc 219/Sơn La, Đồn | 640.000 | 470.000 | 390.000 | 220.000 | 130.000 |
| cũ (nay thuộc xã Phiêng Pằn) | Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: - từ Km 33+500m đến Km35+500 | 640.000 | 385.000 | 290.000 | 200.000 | 130.000 |
| cũ (nay thuộc xã Phiêng Pằn) | Từ cổng UBND xã Nà Ớt cũ đến - hết địa phận xã Nà Ớt cũ hướng đi Phiêng Cằm | 385.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đất các khu dân cư ven trục giao | thông chính trên địa bàn xã Phiêng Pằn (trừ khu vực đã quy định giá | 425.000 | 255.000 | 200.000 | 130.000 | 85.000 |
| Quốc lộ Từ Km đến Km 475+800m | 640.000 | 385.000 | 290.000 | 196.000 | 130.000 | |
| Từ Km 486+000 đến Km 487+000 (Trung tâm xã Phiêng Pằn) | 480.000 | 290.000 | 215.000 | 145.000 | 100.000 | |
| Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã - Chiềng Ve cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ | 230.000 | 155.000 | 120.000 | 95.000 | 80.000 | |
| Từ Km 475+800 đến Km 486+000 | 480.000 | 290.000 | 215.000 | 145.000 | 100.000 | |
| Đường Quốc lộ 4G | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.