Bảng giá đất Xã Mường Khiêng, Sơn La từ 01/01/2026

35 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Mường Khiêng là 500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Chiềng Ngàm - Mường Khiêng từ Km9+800 đến Km20+480), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 16
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 16
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã (trừ các mục đã nêu trên)
Mục 8
200.000150.000120.00090.00070.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưĐường Bó Mười - Chiềng Đen (TP. Sơn La) từ Bản Mười đến Chiềng Đen
Mục 1.1
270.000200.000150.000120.000100.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưNgã ba bản Bó đi bản Hốc Quỳnh từ ngã 3 bản Bó đến ngã 3 Phai Xe
Mục 1.3
270.000200.000150.000120.000100.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưĐường TL.116 (Bản Cang) - Ban Xa - Tát Ướt từ Km50+00, ĐT.116 đến Km25+00, ĐH Liệp Tè - Nậm Ét
Mục 1.2
270.000200.000150.000120.000100.000
Đường Chiềng Ngàm - Mường Khiêng từ Km9+800 đến Km20+480
Mục 4
500.000400.000300.000200.000150.000
Đường Liệp Tè - Nậm Ét từ Liệp Tè đến giáp bản Đụ (Nậm Ét)
Mục 2
500.000400.000300.000200.000150.000
Đường TL.116 - Bó Mười - Bản Sang (Mường Bú, Mường La) từ Km27+650, ĐT.116 đến Km9+300, ĐT.116
Mục 5
500.000400.000300.000200.000150.000
Đường TL.116 - Bản Han từ Km22+500, ĐT.116 đến bản Han
Mục 3
500.000400.000300.000200.000150.000
Đường TL.116 - bản Nuống Há từ ngã 3 bản Khiêng đến hết bản Nuống Há
Mục 6
500.000400.000300.000200.000150.000
Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Khiêng (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 7
250.000200.000150.000100.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã (trừ các mục đã nêu trên)
Mục 8
140.000110.00080.00070.00060.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưNgã ba bản Bó đi bản Hốc Quỳnh từ ngã 3 bản Bó đến ngã 3 Phai Xe
Mục 1.3
190.000140.000110.00085.00070.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưĐường TL.116 (Bản Cang) - Ban Xa - Tát Ướt từ Km50+00, ĐT.116 đến Km25+00, ĐH Liệp Tè - Nậm Ét
Mục 1.2
190.000140.000110.00085.00070.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưĐường Bó Mười - Chiềng Đen (TP. Sơn La) từ Bản Mười đến Chiềng Đen
Mục 1.1
190.000140.000110.00085.00070.000
Đường Chiềng Ngàm - Mường Khiêng từ Km9+800 đến Km20+480
Mục 4
350.000280.000210.000140.000110.000
Đường Liệp Tè - Nậm Ét từ Liệp Tè đến giáp bản Đụ (Nậm Ét)
Mục 2
350.000280.000210.000140.000110.000
Đường TL.116 - Bó Mười - Bản Sang (Mường Bú, Mường La) từ Km27+650, ĐT.116 đến Km9+300, ĐT.116
Mục 5
350.000280.000210.000140.000110.000
Đường TL.116 - Bản Han từ Km22+500, ĐT.116 đến bản Han
Mục 3
350.000280.000210.000140.000110.000
Đường TL.116 - bản Nuống Há từ ngã 3 bản Khiêng đến hết bản Nuống Há
Mục 6
350.000280.000210.000140.000110.000
Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Khiêng (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 7
180.000140.000110.00070.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã (trừ các mục đã nêu trên)
Mục 8
170.000130.000100.00080.00070.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưĐường Bó Mười - Chiềng Đen (TP. Sơn La) từ Bản Mười đến Chiềng Đen
Mục 1.1
230.000170.000130.000105.00085.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưĐường TL.116 (Bản Cang) - Ban Xa - Tát Ướt từ Km50+00, ĐT.116 đến Km25+00, ĐH Liệp Tè - Nậm Ét
Mục 1.2
230.000170.000130.000105.00085.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưNgã ba bản Bó đi bản Hốc Quỳnh từ ngã 3 bản Bó đến ngã 3 Phai Xe
Mục 1.3
230.000170.000130.000105.00085.000
Đường Chiềng Ngàm - Mường Khiêng từ Km9+800 đến Km20+480
Mục 4
430.000340.000260.000170.000130.000
Đường Liệp Tè - Nậm Ét từ Liệp Tè đến giáp bản Đụ (Nậm Ét)
Mục 2
430.000340.000260.000170.000130.000
Đường TL.116 - Bó Mười - Bản Sang (Mường Bú, Mường La) từ Km27+650, ĐT.116 đến Km9+300, ĐT.116
Mục 5
430.000340.000260.000170.000130.000
Đường TL.116 - Bản Han từ Km22+500, ĐT.116 đến bản Han
Mục 3
430.000340.000260.000170.000130.000
Đường TL.116 - bản Nuống Há từ ngã 3 bản Khiêng đến hết bản Nuống Há
Mục 6
430.000340.000260.000170.000130.000
Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Khiêng (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 7
210.000170.000130.00090.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 16
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 16
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 16
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.