Bảng giá đất Xã Tà Xùa, Sơn La từ 01/01/2026
77 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tà Xùa là 2.130.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ Cổng chợ đến nhà ông Trịnh Xuân Lộc theo Tỉnh lộ dài 400m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 500m | Đoạn từ cổng Chợ đến Cổng UBND xã Tà Xùa | 1.380.000 | 1.140.000 | 800.000 | 350.000 | 180.000 |
| (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 500m | Từ Cổng UBND xã Tà Xùa đến khu Mống Vàng | 590.000 | 250.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| hai hướng mỗi hướng 50m | Đoạn từ ngã ba đi hướng xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 400m | 760.000 | 280.000 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| thuộc xã Tà Xùa) 300m | Đoạn từ Đỉnh Gió xã Tà Xùa đến nhà ông Phông dài 500m | 860.000 | 340.000 | 250.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đoạn tiếp giáp ngã ba tỉnh lộ | - Háng Đồng, theo Tỉnh lộ đi về phía xã Làng Chếu cũ (nay | 760.000 | 280.000 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ ngã ba rẽ | Khe Cải đi lên bản Tà Xùa A (đường bê tông) đến ngã ba đi về | 690.000 | 250.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đoạn từ hết đất bản Tà Xùa A | (nay là bản Tà Xùa) đi hết địa phận xã Tà Xùa theo đường Tà | 590.000 | 280.000 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phông đến Cua | bể nước đầu nguồn Suối Cao thuộc bản Cáo A xã Làng Chếu cũ | 670.000 | 270.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp tỉnh lộ (Khu | xã) theo đường bê tông đến bản Tà Xùa C (nay là bản Chung | 760.000 | 280.000 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trịnh Xuân Lộc ngã ba Tỉnh lộ - Háng Đồng dài 800m | 1.900.000 | 1.140.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 | |
| Tỉnh lộ xã Tà Xùa | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Đoạn từ Cổng chợ đến nhà ông Trịnh Xuân Lộc theo Tỉnh lộ dài 400m | 2.130.000 | 1.280.000 | 900.000 | 400.000 | 200.000 | |
| thuộc xã Tà Xùa) | 52.000 | |||||
| thuộc xã Tà Xùa) | Đoạn đường từ bản Chung Chinh đến bản Háng Đồng B | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| thuộc xã Tà Xùa) | Từ cổng UBND xã Làng Chếu cũ đi về hai hướng mỗi bên 200m | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| thuộc xã Tà Xùa) | Đoạn từ Đài truyền hình đến hết trạm Khuyến nông cũ + 200m theo tỉnh lộ | 180.000 | 150.000 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| thuộc xã Tà Xùa) | Đoạn từ ngã ba đi Xím Vàng đến cách trụ sở UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 200m | 150.000 | 120.000 | 100.000 | 70.000 | 60.000 |
| thuộc xã Tà Xùa) | Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đi về hai hướng mỗi bên 150m | 170.000 | 140.000 | 100.000 | 70.000 | 60.000 |
| thuộc xã Tà Xùa) | Từ cổng trụ sở UBND xã Háng | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng | Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường đi bản Suối Lộng | 150.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng | Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đến hết bản Cáo B theo Tỉnh lộ | 150.000 | 120.000 | 100.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng | Từ đầu bản Làng Chếu đến nhà văn hóa bản Làng Chếu | 150.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng | Từ đường tiểu học Làng Chếu đến trung tâm bản trang Dua Hang (khu 1,2) | 150.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng | Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường vào bản Păng Khúa | 150.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng | Từ ngã ba bản Suối Vàng đến bản Chim Púa | 150.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn tiếp giáp ngã ba tỉnh lộ - | 470.000 | 170.000 | 130.000 | 100.000 | 60.000 | |
| Tỉnh lộ xã Tà Xùa | 1.000 | 2.000 | 4.000 | |||
| Đoạn từ nhà ông Trịnh Xuân Lộc ngã ba Tỉnh lộ - Háng Đồng dài 800m | 1.160.000 | 340.000 | 260.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Đoạn từ Cổng chợ đến nhà ông Trịnh Xuân Lộc theo Tỉnh lộ dài 400m | 1.300.000 | 420.000 | 320.000 | 250.000 | 140.000 | |
| Tà Xùa) 300m | Đoạn từ Đỉnh Gió xã Tà Xùa đến nhà ông Phông dài 500m | 510.000 | ||||
| Tà Xùa) dài 500m | Từ Cổng UBND xã Tà Xùa đến khu Mống Vàng | 360.000 | ||||
| Tà Xùa) dài 500m | Đoạn từ cổng Chợ đến Cổng UBND xã Tà Xùa | 840.000 | ||||
| Xùa) | Đoạn từ ngã ba đi Xím Vàng đến cách trụ sở UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 200m | 100.000 | ||||
| Xùa) | Từ cổng UBND xã Làng Chếu cũ đi về hai hướng mỗi bên 200m | 110.000 | ||||
| Xùa) | Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đến hết bản Cáo B theo Tỉnh lộ | 100.000 | ||||
| Xùa) | Từ cổng trụ sở UBND xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đi về hai hướng mỗi bên 150m | 110.000 | ||||
| Xùa) | Đoạn từ Đài truyền hình đến hết trạm Khuyến nông cũ + 200m theo tỉnh lộ | 120.000 | ||||
| Xùa) | Đoạn đường từ bản Chung Chinh đến bản Háng Đồng B | 90.000 | ||||
| hướng 50m | Đoạn từ hết đất bản Tà Xùa A (nay là bản Tà Xùa) đi hết địa phận xã Tà Xùa theo đường Tà Xùa - Háng Đồng | 350.000 | ||||
| hướng 50m | Đoạn từ ngã ba đi hướng xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 400m | 470.000 | ||||
| Đoạn từ Tỉnh lộ ngã ba rẽ Khe | Cải đi lên bản Tà Xùa A (đường bê tông) đến ngã ba đi về hai hướng mỗi | 420.000 | ||||
| Đoạn từ nhà ông Phông đến Cua bể | nước đầu nguồn Suối Cao thuộc bản Cáo A xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã | 410.000 | ||||
| Đoạn từ tiếp giáp tỉnh lộ (Khu | xã) theo đường bê tông đến bản Tà Xùa C (nay là bản Chung Trinh) dài | 470.000 | ||||
| Xùa) | Từ đầu bản Làng Chếu đến nhà văn hóa bản Làng Chếu | 100.000 | ||||
| Xùa) | Từ ngã ba bản Suối Vàng đến bản Chim Púa | 100.000 | ||||
| Xùa) | Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường đi bản Suối Lộng | 100.000 | ||||
| Xùa) | Từ đường tiểu học Làng Chếu đến trung tâm bản trang Dua Hang (khu 1,2) | 100.000 | ||||
| Xùa) | Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường vào bản Păng Khúa | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| mỗi hướng 50m | Đoạn từ ngã ba đi hướng xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 400m | 570.000 | 210.000 | 160.000 | 120.000 | 70.000 |
| thuộc xã Tà Xùa) dài 500m | Từ Cổng UBND xã Tà Xùa đến khu Mống Vàng | 440.000 | 190.000 | 150.000 | 110.000 | 70.000 |
| thuộc xã Tà Xùa) dài 500m | Đoạn từ cổng Chợ đến Cổng UBND xã Tà Xùa | 1.020.000 | 300.000 | 230.000 | 180.000 | 100.000 |
| xã Tà Xùa) 300m | Đoạn từ Đỉnh Gió xã Tà Xùa đến nhà ông Phông dài 500m | 620.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đoạn tiếp giáp ngã ba tỉnh lộ - | Háng Đồng, theo Tỉnh lộ đi về phía xã Làng Chếu cũ (nay thuộc | 570.000 | 210.000 | 160.000 | 120.000 | 70.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ ngã ba rẽ Khe | Cải đi lên bản Tà Xùa A (đường bê tông) đến ngã ba đi về hai hướng | 510.000 | 190.000 | 150.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đoạn từ hết đất bản Tà Xùa A (nay | là bản Tà Xùa) đi hết địa phận xã Tà Xùa theo đường Tà Xùa - Háng | 430.000 | 210.000 | 160.000 | 120.000 | 70.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phông đến Cua | bể nước đầu nguồn Suối Cao thuộc bản Cáo A xã Làng Chếu cũ (nay | 490.000 | 200.000 | 150.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp tỉnh lộ (Khu | xã) theo đường bê tông đến bản Tà Xùa C (nay là bản Chung Trinh) | 570.000 | 210.000 | 160.000 | 120.000 | 70.000 |
| Đoạn từ Cổng chợ đến nhà ông Trịnh Xuân Lộc theo Tỉnh lộ dài 400m | 1.580.000 | 510.000 | 390.000 | 300.000 | 170.000 | |
| Tỉnh lộ xã Tà Xùa | 1.000 | 2.000 | ||||
| Đoạn từ nhà ông Trịnh Xuân Lộc ngã ba Tỉnh lộ - Háng Đồng dài 800m | 1.410.000 | 410.000 | 310.000 | 250.000 | 170.000 | |
| thuộc xã Tà Xùa) | 51.000 | |||||
| thuộc xã Tà Xùa) | Đoạn từ ngã ba đi Xím Vàng đến cách trụ sở UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 200m | 120.000 | ||||
| thuộc xã Tà Xùa) | Đoạn đường từ bản Chung Chinh đến bản Háng Đồng B | 110.000 | ||||
| thuộc xã Tà Xùa) | Từ cổng trụ sở UBND xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đi về hai hướng mỗi bên 150m | 130.000 | ||||
| thuộc xã Tà Xùa) | Từ cổng UBND xã Làng Chếu cũ đi về hai hướng mỗi bên 200m | 130.000 | ||||
| thuộc xã Tà Xùa) | Đoạn từ Đài truyền hình đến hết trạm Khuyến nông cũ + 200m theo tỉnh lộ | 140.000 | ||||
| Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng | Từ ngã ba bản Suối Vàng đến bản Chim Púa | 120.000 | ||||
| Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng | Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường đi bản Suối Lộng | 120.000 | ||||
| Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng | Từ đường tiểu học Làng Chếu đến trung tâm bản trang Dua Hang (khu 1,2) | 120.000 | ||||
| Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng | Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường vào bản Păng Khúa | 120.000 | ||||
| Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng | Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đến hết bản Cáo B theo Tỉnh lộ | 120.000 | ||||
| Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng | Từ đầu bản Làng Chếu đến nhà văn hóa bản Làng Chếu | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.