Bảng giá đất Xã Tà Xùa, Sơn La từ 01/01/2026
71 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tà Xùa là 2.130.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa, Đoạn từ Cổng chợ đến nhà ông Trịnh Xuân Lộc theo Tỉnh lộ 112 dài 400m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 26 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 26 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường đi bản Suối Lộng Mục 2.8 | 150.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Đoạn từ ngã ba đi Xím Vàng đến cách trụ sở UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 200m Mục 2.3 | 150.000 | 120.000 | 100.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Đoạn đường từ bản Chung Chinh đến bản Háng Đồng B Mục 2.2 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Từ cổng trụ sở UBND xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đi về hai hướng mỗi bên 150m Mục 2.1 | 170.000 | 140.000 | 100.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Từ cổng UBND xã Làng Chếu cũ đi về hai hướng mỗi bên 200m Mục 2.4 | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Từ đường tiểu học Làng Chếu đến trung tâm bản trang Dua Hang (khu 1,2) Mục 2.10 | 150.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Từ ngã ba bản Suối Vàng đến bản Chim Púa Mục 2.11 | 150.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Đoạn từ Đài truyền hình đến hết trạm Khuyến nông cũ + 200m theo tỉnh lộ 112 Mục 2.5 | 180.000 | 150.000 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Từ đầu bản Làng Chếu đến nhà văn hóa bản Làng Chếu Mục 2.7 | 150.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường vào bản Păng Khúa Mục 2.9 | 150.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đến hết bản Cáo B theo Tỉnh lộ 112 Mục 2.6 | 150.000 | 120.000 | 100.000 | 70.000 | 60.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ tiếp giáp tỉnh lộ 112 (Khu xã) theo đường bê tông đến bản Tà Xùa C (nay là bản Chung Trinh) dài 800m Mục 1.8 | 760.000 | 280.000 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ ngã ba 112 đi hướng xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 400m Mục 1.10 | 760.000 | 280.000 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ Tỉnh lộ 112 ngã ba rẽ Khe Cải đi lên bản Tà Xùa A (đường bê tông) đến ngã ba đi về hai hướng mỗi hướng 50m Mục 1.9 | 690.000 | 250.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ hết đất bản Tà Xùa A (nay là bản Tà Xùa) đi hết địa phận xã Tà Xùa theo đường Tà Xùa - Háng Đồng Mục 1.11 | 590.000 | 280.000 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ Cổng chợ đến nhà ông Trịnh Xuân Lộc theo Tỉnh lộ 112 dài 400m Mục 1.1 | 2.130.000 | 1.280.000 | 900.000 | 400.000 | 200.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Từ Cổng UBND xã Tà Xùa đến khu Mống Vàng Mục 1.7 | 590.000 | 250.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ cổng Chợ đến Cổng UBND xã Tà Xùa Mục 1.6 | 1.380.000 | 1.140.000 | 800.000 | 350.000 | 180.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ Đỉnh Gió xã Tà Xùa đến nhà ông Phông dài 500m Mục 1.4 | 860.000 | 340.000 | 250.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ nhà ông Phông đến Cua bể nước đầu nguồn Suối Cao thuộc bản Cáo A xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 500m Mục 1.5 | 670.000 | 270.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ nhà ông Trịnh Xuân Lộc ngã ba Tỉnh lộ 112 - Háng Đồng dài 800m Mục 1.2 | 1.900.000 | 1.140.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn tiếp giáp ngã ba tỉnh lộ 112 - Háng Đồng, theo Tỉnh lộ 112 đi về phía xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 300m Mục 1.3 | 760.000 | 280.000 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Từ đầu bản Làng Chếu đến nhà văn hóa bản Làng Chếu Mục 2.7 | 100.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 50.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Từ cổng trụ sở UBND xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đi về hai hướng mỗi bên 150m Mục 2.1 | 110.000 | 90.000 | 65.000 | 60.000 | 50.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường đi bản Suối Lộng Mục 2.8 | 100.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 50.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Đoạn từ Đài truyền hình đến hết trạm Khuyến nông cũ + 200m theo tỉnh lộ 112 Mục 2.5 | 120.000 | 100.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Từ đường tiểu học Làng Chếu đến trung tâm bản trang Dua Hang (khu 1,2) Mục 2.10 | 100.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 50.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đến hết bản Cáo B theo Tỉnh lộ 112 Mục 2.6 | 100.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 50.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Từ ngã ba bản Suối Vàng đến bản Chim Púa Mục 2.11 | 100.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 50.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Từ cổng UBND xã Làng Chếu cũ đi về hai hướng mỗi bên 200m Mục 2.4 | 110.000 | 90.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường vào bản Păng Khúa Mục 2.9 | 100.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 50.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Đoạn từ ngã ba đi Xím Vàng đến cách trụ sở UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 200m Mục 2.3 | 100.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 50.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Đoạn đường từ bản Chung Chinh đến bản Háng Đồng B Mục 2.2 | 90.000 | 70.000 | 60.000 | 60.000 | 50.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ nhà ông Phông đến Cua bể nước đầu nguồn Suối Cao thuộc bản Cáo A xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 500m Mục 1.5 | 410.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ Tỉnh lộ 112 ngã ba rẽ Khe Cải đi lên bản Tà Xùa A (đường bê tông) đến ngã ba đi về hai hướng mỗi hướng 50m Mục 1.9 | 420.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Từ Cổng UBND xã Tà Xùa đến khu Mống Vàng Mục 1.7 | 360.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn tiếp giáp ngã ba tỉnh lộ 112 - Háng Đồng, theo Tỉnh lộ 112 đi về phía xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 300m Mục 1.3 | 470.000 | 170.000 | 130.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ cổng Chợ đến Cổng UBND xã Tà Xùa Mục 1.6 | 840.000 | 250.000 | 190.000 | 120.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ hết đất bản Tà Xùa A (nay là bản Tà Xùa) đi hết địa phận xã Tà Xùa theo đường Tà Xùa - Háng Đồng Mục 1.11 | 350.000 | 170.000 | 130.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ Đỉnh Gió xã Tà Xùa đến nhà ông Phông dài 500m Mục 1.4 | 510.000 | 210.000 | 160.000 | 110.000 | 70.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ nhà ông Trịnh Xuân Lộc ngã ba Tỉnh lộ 112 - Háng Đồng dài 800m Mục 1.2 | 1.160.000 | 340.000 | 260.000 | 200.000 | 140.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ ngã ba 112 đi hướng xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 400m Mục 1.10 | 470.000 | 170.000 | 130.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ Cổng chợ đến nhà ông Trịnh Xuân Lộc theo Tỉnh lộ 112 dài 400m Mục 1.1 | 1.300.000 | 420.000 | 320.000 | 250.000 | 140.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ tiếp giáp tỉnh lộ 112 (Khu xã) theo đường bê tông đến bản Tà Xùa C (nay là bản Chung Trinh) dài 800m Mục 1.8 | 470.000 | 170.000 | 130.000 | 100.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường đi bản Suối Lộng Mục 2.8 | 120.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Từ ngã ba bản Suối Vàng đến bản Chim Púa Mục 2.11 | 120.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Từ cổng trụ sở UBND xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đi về hai hướng mỗi bên 150m Mục 2.1 | 130.000 | 110.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Đoạn từ Đài truyền hình đến hết trạm Khuyến nông cũ + 200m theo tỉnh lộ 112 Mục 2.5 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Đoạn đường từ bản Chung Chinh đến bản Háng Đồng B Mục 2.2 | 110.000 | 90.000 | 70.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Đoạn từ ngã ba đi Xím Vàng đến cách trụ sở UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 200m Mục 2.3 | 120.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Từ đầu bản Làng Chếu đến nhà văn hóa bản Làng Chếu Mục 2.7 | 120.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đến hết bản Cáo B theo Tỉnh lộ 112 Mục 2.6 | 120.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường vào bản Păng Khúa Mục 2.9 | 120.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Từ đường tiểu học Làng Chếu đến trung tâm bản trang Dua Hang (khu 1,2) Mục 2.10 | 120.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) | Từ cổng UBND xã Làng Chếu cũ đi về hai hướng mỗi bên 200m Mục 2.4 | 130.000 | 110.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ Đỉnh Gió xã Tà Xùa đến nhà ông Phông dài 500m Mục 1.4 | 620.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn tiếp giáp ngã ba tỉnh lộ 112 - Háng Đồng, theo Tỉnh lộ 112 đi về phía xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 300m Mục 1.3 | 570.000 | 210.000 | 160.000 | 120.000 | 70.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ ngã ba 112 đi hướng xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 400m Mục 1.10 | 570.000 | 210.000 | 160.000 | 120.000 | 70.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ nhà ông Trịnh Xuân Lộc ngã ba Tỉnh lộ 112 - Háng Đồng dài 800m Mục 1.2 | 1.410.000 | 410.000 | 310.000 | 250.000 | 170.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ cổng Chợ đến Cổng UBND xã Tà Xùa Mục 1.6 | 1.020.000 | 300.000 | 230.000 | 180.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ nhà ông Phông đến Cua bể nước đầu nguồn Suối Cao thuộc bản Cáo A xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 500m Mục 1.5 | 490.000 | 200.000 | 150.000 | 110.000 | 70.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Từ Cổng UBND xã Tà Xùa đến khu Mống Vàng Mục 1.7 | 440.000 | 190.000 | 150.000 | 110.000 | 70.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ Tỉnh lộ 112 ngã ba rẽ Khe Cải đi lên bản Tà Xùa A (đường bê tông) đến ngã ba đi về hai hướng mỗi hướng 50m Mục 1.9 | 510.000 | 190.000 | 150.000 | 110.000 | 70.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ hết đất bản Tà Xùa A (nay là bản Tà Xùa) đi hết địa phận xã Tà Xùa theo đường Tà Xùa - Háng Đồng Mục 1.11 | 430.000 | 210.000 | 160.000 | 120.000 | 70.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ Cổng chợ đến nhà ông Trịnh Xuân Lộc theo Tỉnh lộ 112 dài 400m Mục 1.1 | 1.580.000 | 510.000 | 390.000 | 300.000 | 170.000 |
| Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa | Đoạn từ tiếp giáp tỉnh lộ 112 (Khu xã) theo đường bê tông đến bản Tà Xùa C (nay là bản Chung Trinh) dài 800m Mục 1.8 | 570.000 | 210.000 | 160.000 | 120.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 26 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 26 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 26 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.