Bảng giá đất Xã Vân Hồ, Sơn La từ 01/01/2026
125 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vân Hồ là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ), Đường đôi 31,5 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 4 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 4 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ 6 cũ Mục 8.4 | 540.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Đường tái cơ cấu: Từ Quốc lộ 6 cũ (bản Bống Hà) đến tỉnh lộ 101 (xã Quang Minh) Mục 8.6 | 540.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Từ hết đất bản Nà Bai đến Quốc lộ 6 cũ Mục 8.2 | 360.000 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Từ Quốc lộ 6 mới đến hết đất bản Nà Bai Mục 8.1 | 400.000 | 160.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Đường du lịch xã Chiềng Yên (nay thuộc xã Vân Hồ) (đi bản Phụ Mẫu) Mục 8.5 | 540.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Trong phạm vi ngã ba trường trung học và tiểu học xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) về 2 hướng 300m Mục 8.3 | 720.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 | 70.000 |
| Khu tái định cư | Khu tái định cư bản Pà Puộc, xã Vân Hồ Mục 9.1 | 250.000 | ||||
| Khu tái định cư | Khu tái định cư bản Ui, xã Vân Hồ Mục 9.2 | 250.000 | ||||
| Khu tái định cư | Khu Tái định cư đường 11,5 m (Đối diện nghĩa trang) Mục 9.3 | 2.190.000 | ||||
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông 300 m đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km 170 + 400m) Mục 1.9 | 950.000 | 460.000 | 350.000 | 240.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km 160+600m đến Km 163+800m) Mục 1.7 | 950.000 | 460.000 | 350.000 | 240.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo hướng đi tỉnh Sơn La đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km 154+80m) Mục 1.1 | 630.000 | 310.000 | 240.000 | 150.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Trong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km 154+480m) Mục 1.2 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m đến Km 160+600m) Mục 1.6 | 1.110.000 | 540.000 | 410.000 | 270.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ đường rẽ vào bản Co Tang đến cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m (Từ Km 157+950m đến Km 159+600m) Mục 1.5 | 630.000 | 310.000 | 240.000 | 150.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km 176+800) đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ cũ Mục 1.12 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ hết đất khu dân cư bản Bỏ Nhàng 1 đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ 800m) Mục 1.11 | 3.950.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ nhà ông Tráng A Sếnh đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m) Mục 1.10 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ khu dân cư bản Co Chàm đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m) Mục 1.4 | 1.030.000 | 500.000 | 370.000 | 260.000 | 170.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m đến Km 164+400m) Mục 1.8 | 960.000 | 540.000 | 410.000 | 270.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ cũ 200 m đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến Km 155+400m) Mục 1.3 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ | Từ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm, xã Lóng Luông) đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) Mục 2 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ) | Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m Mục 5.1 | 190.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ) | Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đến đường tái cơ cấu Mục 5.3 | 240.000 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ) | Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đi hai hướng 500 m Mục 5.2 | 380.000 | 240.000 | 170.000 | 120.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa) | Từ hết đất Nhà máy IC Food + 300m đến hết đất xã Vân Hồ Mục 3.3 | 800.000 | 250.000 | 180.000 | 130.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa) | Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) đến hết đất Nhà máy IC Food +300m Mục 3.2 | 1.500.000 | 510.000 | 380.000 | 260.000 | 170.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa) | Từ ngã ba Quốc Lộ 6 đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái) Mục 3.1 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.800.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông) | Ngã ba đường 31,5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa) Mục 4.2 | 1.890.000 | 570.000 | 440.000 | 290.000 | 190.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông) | Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến đường lên cột phát sóng truyền hình Mục 4.3 | 1.890.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông) | Từ giáp đất phường Vân Sơn đến cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa) Mục 4.1 | 1.260.000 | 460.000 | 350.000 | 240.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông) | Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ đến QL 6 (bản Lóng Luông) Mục 4.5 | 570.000 | 240.000 | 170.000 | 120.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông) | Từ đường lên cột phát sóng truyền hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m Mục 4.4 | 1.420.000 | 570.000 | 440.000 | 290.000 | 190.000 |
| Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha) | Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) đến hết địa phận xã Vân Hồ Mục 6.2 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha) | Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) Mục 6.1 | 950.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) | Đường 23,5m Mục 7 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.230.000 |
| Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) | Đường 16,5 m Mục 7 | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 980.000 |
| Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) | Đường 11,5 m; đường 9,5 m và đường 9m Mục 7 | 4.500.000 | 2.400.000 | 1.780.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) | Đường 13,5 m Mục 7 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 980.000 |
| Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) | Đường đôi 31,5 m Mục 7 | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.770.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Từ hết đất bản Nà Bai đến Quốc lộ 6 cũ Mục 8.2 | 255.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Đường tái cơ cấu: Từ Quốc lộ 6 cũ (bản Bống Hà) đến tỉnh lộ 101 (xã Quang Minh) Mục 8.6 | 380.000 | 100.000 | 80.000 | 65.000 | 50.000 |
| Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Từ Quốc lộ 6 mới đến hết đất bản Nà Bai Mục 8.1 | 255.000 | 100.000 | 80.000 | 65.000 | 50.000 |
| Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Đường du lịch xã Chiềng Yên (nay thuộc xã Vân Hồ) (đi bản Phụ Mẫu) Mục 8.5 | 380.000 | 100.000 | 80.000 | 65.000 | 50.000 |
| Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Trong phạm vi ngã ba trường trung học và tiểu học xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) về 2 hướng 300m Mục 8.3 | 505.000 | 155.000 | 115.000 | 80.000 | 50.000 |
| Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ 6 cũ Mục 8.4 | 380.000 | 100.000 | 80.000 | 65.000 | 50.000 |
| Khu tái định cư | Khu tái định cư bản Ui, xã Vân Hồ Mục 9.2 | 180.000 | ||||
| Khu tái định cư | Khu Tái định cư đường 11,5 m (Đối diện nghĩa trang) Mục 9.3 | 1.260.000 | ||||
| Khu tái định cư | Khu tái định cư bản Pà Puộc, xã Vân Hồ Mục 9.1 | 180.000 | ||||
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m đến Km 164+400m) Mục 1.8 | 640.000 | 355.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ cũ 200 m đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến Km 155+400m) Mục 1.3 | 420.000 | 205.000 | 155.000 | 110.000 | 70.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km 160+600m đến Km 163+800m) Mục 1.7 | 630.000 | 305.000 | 230.000 | 155.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông 300 m đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km 170 + 400m) Mục 1.9 | 630.000 | 305.000 | 230.000 | 155.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo hướng đi tỉnh Sơn La đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km 154+80m) Mục 1.1 | 420.000 | 205.000 | 155.000 | 110.000 | 70.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ khu dân cư bản Co Chàm đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m) Mục 1.4 | 685.000 | 330.000 | 245.000 | 170.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ đường rẽ vào bản Co Tang đến cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m (Từ Km 157+950m đến Km 159+600m) Mục 1.5 | 420.000 | 205.000 | 155.000 | 110.000 | 70.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m đến Km 160+600m) Mục 1.6 | 735.000 | 355.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ hết đất khu dân cư bản Bó Nhàng 1 đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ 800m) Mục 1.11 | 1.400.000 | 505.000 | 380.000 | 255.000 | 170.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Trong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km 154+480m) Mục 1.2 | 685.000 | 330.000 | 245.000 | 170.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km 176+800) đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ cũ Mục 1.12 | 2.520.000 | 910.000 | 690.000 | 455.000 | 305.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ nhà ông Tráng A Sếnh đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m) Mục 1.10 | 1.575.000 | 760.000 | 575.000 | 380.000 | 255.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ | Từ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm, xã Lóng Luông) đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) Mục 2 | 595.000 | 330.000 | 245.000 | 170.000 | 110.000 |
| Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ) | Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đi hai hướng 500 m Mục 5.2 | 255.000 | 155.000 | 115.000 | 80.000 | 50.000 |
| Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ) | Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đến đường tái cơ cấu Mục 5.3 | 160.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ) | Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m Mục 5.1 | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 65.000 | 50.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa) | Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) đến hết đất Nhà máy IC Food +300m Mục 3.2 | 1.050.000 | 355.000 | 265.000 | 180.000 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa) | Từ ngã ba Quốc Lộ 6 đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái) Mục 3.1 | 1.050.000 | 355.000 | 265.000 | 180.000 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa) | Từ hết đất Nhà máy IC Food + 300m đến hết đất xã Vân Hồ Mục 3.3 | 560.000 | 170.000 | 120.000 | 90.000 | 50.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông) | Từ giáp đất phường Vân Sơn đến cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa) Mục 4.1 | 840.000 | 305.000 | 230.000 | 155.000 | 110.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông) | Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến đường lên cột phát sóng truyền hình Mục 4.3 | 1.260.000 | 255.000 | 190.000 | 130.000 | 85.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông) | Từ đường lên cột phát sóng truyền hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m Mục 4.4 | 945.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông) | Ngã ba đường 31.5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa) Mục 4.2 | 1.260.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông) | Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ đến QL 6 (bản Lóng Luông) Mục 4.5 | 380.000 | 155.000 | 115.000 | 80.000 | 50.000 |
| Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha) | Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) Mục 6.1 | 630.000 | 255.000 | 190.000 | 130.000 | 85.000 |
| Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha) | Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) đến hết địa phận xã Vân Hồ Mục 6.2 | 210.000 | 160.000 | 120.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) | Đường 16,5 m Mục 7 | 2.100.000 | 1.260.000 | 945.000 | ||
| Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) | Đường 23,5m Mục 7 | 2.520.000 | 1.515.000 | 1.135.000 | ||
| Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) | Đường 13,5 m Mục 7 | 1.680.000 | 1.010.000 | 760.000 | ||
| Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) | Đường đôi 31,5 m Mục 7 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.905.000 | ||
| Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) | Đường 11,5 m; đường 9,5 m và đường 9m Mục 7 | 1.260.000 | 760.000 | 570.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Từ Quốc lộ 6 mới đến hết đất bản Nà Bai Mục 8.1 | 310.000 | 120.000 | 95.000 | 80.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Đường tái cơ cấu: Từ Quốc lộ 6 cũ (bản Bống Hà) đến tỉnh lộ 101 (xã Quang Minh) Mục 8.6 | 460.000 | 120.000 | 95.000 | 80.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ 6 cũ Mục 8.4 | 460.000 | 120.000 | 95.000 | 80.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Trong phạm vi ngã ba trường trung học và tiểu học xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) về 2 hướng 300m Mục 8.3 | 615.000 | 190.000 | 140.000 | 95.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Đường du lịch xã Chiềng Yên (nay thuộc xã Vân Hồ) (đi bản Phụ Mẫu) Mục 8.5 | 460.000 | 120.000 | 95.000 | 80.000 | 60.000 |
| Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Từ hết đất bản Nà Bai đến Quốc lộ 6 cũ Mục 8.2 | 310.000 | 170.000 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Khu tái định cư | Khu tái định cư bản Pà Puộc, xã Vân Hồ Mục 9.1 | 220.000 | ||||
| Khu tái định cư | Khu tái định cư bản Ui, xã Vân Hồ Mục 9.2 | 220.000 | ||||
| Khu tái định cư | Khu Tái định cư đường 11,5 m (Đối diện nghĩa trang) Mục 9.3 | 1.530.000 | ||||
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ khu dân cư bản Co Chàm đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m) Mục 1.4 | 830.000 | 400.000 | 296.000 | 205.000 | 135.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m đến Km 164+400m) Mục 1.8 | 775.000 | 430.000 | 330.000 | 215.000 | 145.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ nhà ông Tráng A Sếnh đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m) Mục 1.10 | 1.915.000 | 920.000 | 695.000 | 460.000 | 310.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Trong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km 154+480m) Mục 1.2 | 830.000 | 400.000 | 296.000 | 205.000 | 135.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông 300 m đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km 170 + 400m) Mục 1.9 | 765.000 | 370.000 | 275.000 | 185.000 | 125.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m đến Km 160+600m) Mục 1.6 | 895.000 | 430.000 | 330.000 | 215.000 | 145.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ đường rẽ vào bản Co Tang đến cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m (Từ Km 157+950m đến Km 159+600m) Mục 1.5 | 510.000 | 245.000 | 185.000 | 125.000 | 85.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ cũ 200 m đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến Km 155+400m) Mục 1.3 | 510.000 | 245.000 | 185.000 | 125.000 | 85.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km 176+800) đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ cũ Mục 1.12 | 3.060.000 | 1.105.000 | 830.000 | 560.000 | 370.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ hết đất khu dân cư bản Bỏ Nhàng 1 đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ 800m) Mục 1.11 | 1.700.000 | 615.000 | 460.000 | 310.000 | 205.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo hướng đi tỉnh Sơn La đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km 154+80m) Mục 1.1 | 510.000 | 245.000 | 185.000 | 125.000 | 85.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km 160+600m đến Km 163+800m) Mục 1.7 | 765.000 | 370.000 | 275.000 | 185.000 | 125.000 |
| Quốc lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ | Từ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm, xã Lóng Luông) đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) Mục 2 | 720.000 | 400.000 | 296.000 | 205.000 | 135.000 |
| Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ) | Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đến đường tái cơ cấu Mục 5.3 | 200.000 | 170.000 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ) | Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đi hai hướng 500 m Mục 5.2 | 310.000 | 190.000 | 140.000 | 95.000 | 60.000 |
| Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ) | Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m Mục 5.1 | 155.000 | 120.000 | 95.000 | 80.000 | 60.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa) | Từ ngã ba Quốc Lộ 6 đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái) Mục 3.1 | 1.275.000 | 430.000 | 325.000 | 215.000 | 145.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa) | Từ hết đất Nhà máy IC Food + 300m đến hết đất xã Vân Hồ Mục 3.3 | 680.000 | 210.000 | 150.000 | 110.000 | 60.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa) | Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) đến hết đất Nhà máy IC Food +300m Mục 3.2 | 1.275.000 | 430.000 | 325.000 | 215.000 | 145.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông) | Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ đến QL 6 (bản Lóng Luông) Mục 4.5 | 460.000 | 190.000 | 140.000 | 95.000 | 60.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông) | Ngã ba đường 31.5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa) Mục 4.2 | 1.530.000 | 460.000 | 350.000 | 230.000 | 155.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông) | Từ giáp đất phường Vân Sơn đến cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa) Mục 4.1 | 1.020.000 | 370.000 | 275.000 | 185.000 | 125.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông) | Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến đường lên cột phát sóng truyền hình Mục 4.3 | 1.530.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 | 105.000 |
| Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông) | Từ đường lên cột phát sóng truyền hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m Mục 4.4 | 1.150.000 | 460.000 | 350.000 | 230.000 | 155.000 |
| Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha) | Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) Mục 6.1 | 765.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 | 105.000 |
| Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha) | Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) đến hết địa phận xã Vân Hồ chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) Mục 6.2 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch | Đường đôi 31,5 m Mục 7 | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.315.000 | ||
| Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch | Đường 13,5 m Mục 7 | 2.040.000 | 1.225.000 | 920.000 | ||
| Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch | Đường 16,5 m Mục 7 | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | ||
| Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch | Đường 11,5 m; đường 9,5 m và đường 9m Mục 7 | 1.530.000 | 920.000 | 690.000 | ||
| Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch | Đường 23,5m Mục 7 | 3.060.000 | 1.840.000 | 1.380.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 4 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 4 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 4 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.