Bảng giá đất Xã Vân Hồ, Sơn La từ 01/01/2026

125 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vân Hồ là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ), Đường đôi 31,5 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 4
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 4
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ 6 cũ
Mục 8.4
540.000140.000110.00090.00070.000
Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)Đường tái cơ cấu: Từ Quốc lộ 6 cũ (bản Bống Hà) đến tỉnh lộ 101 (xã Quang Minh)
Mục 8.6
540.000140.000110.00090.00070.000
Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)Từ hết đất bản Nà Bai đến Quốc lộ 6 cũ
Mục 8.2
360.000200.000160.000140.000120.000
Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)Từ Quốc lộ 6 mới đến hết đất bản Nà Bai
Mục 8.1
400.000160.000130.000100.00080.000
Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)Đường du lịch xã Chiềng Yên (nay thuộc xã Vân Hồ) (đi bản Phụ Mẫu)
Mục 8.5
540.000140.000110.00090.00070.000
Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)Trong phạm vi ngã ba trường trung học và tiểu học xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) về 2 hướng 300m
Mục 8.3
720.000220.000160.000110.00070.000
Khu tái định cưKhu tái định cư bản Pà Puộc, xã Vân Hồ
Mục 9.1
250.000
Khu tái định cưKhu tái định cư bản Ui, xã Vân Hồ
Mục 9.2
250.000
Khu tái định cưKhu Tái định cư đường 11,5 m (Đối diện nghĩa trang)
Mục 9.3
2.190.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông 300 m đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km 170 + 400m)
Mục 1.9
950.000460.000350.000240.000160.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaCách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km 160+600m đến Km 163+800m)
Mục 1.7
950.000460.000350.000240.000160.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo hướng đi tỉnh Sơn La đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km 154+80m)
Mục 1.1
630.000310.000240.000150.000110.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTrong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km 154+480m)
Mục 1.2
2.500.0001.500.0001.000.000500.000300.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m đến Km 160+600m)
Mục 1.6
1.110.000540.000410.000270.000180.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ đường rẽ vào bản Co Tang đến cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m (Từ Km 157+950m đến Km 159+600m)
Mục 1.5
630.000310.000240.000150.000110.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km 176+800) đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ cũ
Mục 1.12
4.000.0002.500.0001.900.0001.200.000800.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ hết đất khu dân cư bản Bỏ Nhàng 1 đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ 800m)
Mục 1.11
3.950.0002.400.0001.800.0001.170.000780.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ nhà ông Tráng A Sếnh đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m)
Mục 1.10
4.000.0002.500.0001.900.0001.200.000800.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ khu dân cư bản Co Chàm đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m)
Mục 1.4
1.030.000500.000370.000260.000170.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaNgã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m đến Km 164+400m)
Mục 1.8
960.000540.000410.000270.000180.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ cũ 200 m đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến Km 155+400m)
Mục 1.3
1.500.0001.000.000500.000300.000100.000
Quốc lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, tỉnh Phú ThọTừ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm, xã Lóng Luông) đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Mục 2
2.500.0001.500.0001.000.000500.000300.000
Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m
Mục 5.1
190.000150.000120.000100.00080.000
Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đến đường tái cơ cấu
Mục 5.3
240.000200.000160.000140.000120.000
Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đi hai hướng 500 m
Mục 5.2
380.000240.000170.000120.00080.000
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)Từ hết đất Nhà máy IC Food + 300m đến hết đất xã Vân Hồ
Mục 3.3
800.000250.000180.000130.00080.000
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) đến hết đất Nhà máy IC Food +300m
Mục 3.2
1.500.000510.000380.000260.000170.000
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)Từ ngã ba Quốc Lộ 6 đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái)
Mục 3.1
3.900.0002.340.0001.800.0001.170.000780.000
Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)Ngã ba đường 31,5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa)
Mục 4.2
1.890.000570.000440.000290.000190.000
Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến đường lên cột phát sóng truyền hình
Mục 4.3
1.890.000380.000290.000190.000130.000
Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)Từ giáp đất phường Vân Sơn đến cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa)
Mục 4.1
1.260.000460.000350.000240.000160.000
Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ đến QL 6 (bản Lóng Luông)
Mục 4.5
570.000240.000170.000120.00080.000
Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)Từ đường lên cột phát sóng truyền hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m
Mục 4.4
1.420.000570.000440.000290.000190.000
Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha)Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) đến hết địa phận xã Vân Hồ
Mục 6.2
300.000240.000180.000160.000120.000
Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha)Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá)
Mục 6.1
950.000380.000290.000190.000130.000
Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)Đường 23,5m
Mục 7
7.000.0004.900.0003.400.0002.040.0001.230.000
Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)Đường 16,5 m
Mục 7
5.600.0003.920.0002.700.0001.620.000980.000
Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)Đường 11,5 m; đường 9,5 m và đường 9m
Mục 7
4.500.0002.400.0001.780.0001.200.000900.000
Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)Đường 13,5 m
Mục 7
5.500.0003.850.0002.700.0001.620.000980.000
Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)Đường đôi 31,5 m
Mục 7
10.000.0007.000.0004.900.0002.940.0001.770.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)Từ hết đất bản Nà Bai đến Quốc lộ 6 cũ
Mục 8.2
255.000140.000110.00090.00080.000
Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)Đường tái cơ cấu: Từ Quốc lộ 6 cũ (bản Bống Hà) đến tỉnh lộ 101 (xã Quang Minh)
Mục 8.6
380.000100.00080.00065.00050.000
Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)Từ Quốc lộ 6 mới đến hết đất bản Nà Bai
Mục 8.1
255.000100.00080.00065.00050.000
Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)Đường du lịch xã Chiềng Yên (nay thuộc xã Vân Hồ) (đi bản Phụ Mẫu)
Mục 8.5
380.000100.00080.00065.00050.000
Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)Trong phạm vi ngã ba trường trung học và tiểu học xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) về 2 hướng 300m
Mục 8.3
505.000155.000115.00080.00050.000
Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ 6 cũ
Mục 8.4
380.000100.00080.00065.00050.000
Khu tái định cưKhu tái định cư bản Ui, xã Vân Hồ
Mục 9.2
180.000
Khu tái định cưKhu Tái định cư đường 11,5 m (Đối diện nghĩa trang)
Mục 9.3
1.260.000
Khu tái định cưKhu tái định cư bản Pà Puộc, xã Vân Hồ
Mục 9.1
180.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaNgã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m đến Km 164+400m)
Mục 1.8
640.000355.000270.000180.000120.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ cũ 200 m đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến Km 155+400m)
Mục 1.3
420.000205.000155.000110.00070.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaCách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km 160+600m đến Km 163+800m)
Mục 1.7
630.000305.000230.000155.000110.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông 300 m đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km 170 + 400m)
Mục 1.9
630.000305.000230.000155.000110.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo hướng đi tỉnh Sơn La đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km 154+80m)
Mục 1.1
420.000205.000155.000110.00070.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ khu dân cư bản Co Chàm đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m)
Mục 1.4
685.000330.000245.000170.000110.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ đường rẽ vào bản Co Tang đến cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m (Từ Km 157+950m đến Km 159+600m)
Mục 1.5
420.000205.000155.000110.00070.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m đến Km 160+600m)
Mục 1.6
735.000355.000270.000180.000120.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ hết đất khu dân cư bản Bó Nhàng 1 đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ 800m)
Mục 1.11
1.400.000505.000380.000255.000170.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTrong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km 154+480m)
Mục 1.2
685.000330.000245.000170.000110.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km 176+800) đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ cũ
Mục 1.12
2.520.000910.000690.000455.000305.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ nhà ông Tráng A Sếnh đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m)
Mục 1.10
1.575.000760.000575.000380.000255.000
Quốc lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, tỉnh Phú ThọTừ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm, xã Lóng Luông) đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Mục 2
595.000330.000245.000170.000110.000
Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đi hai hướng 500 m
Mục 5.2
255.000155.000115.00080.00050.000
Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đến đường tái cơ cấu
Mục 5.3
160.000140.000110.00090.00080.000
Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m
Mục 5.1
130.000100.00080.00065.00050.000
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) đến hết đất Nhà máy IC Food +300m
Mục 3.2
1.050.000355.000265.000180.000120.000
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)Từ ngã ba Quốc Lộ 6 đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái)
Mục 3.1
1.050.000355.000265.000180.000120.000
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)Từ hết đất Nhà máy IC Food + 300m đến hết đất xã Vân Hồ
Mục 3.3
560.000170.000120.00090.00050.000
Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)Từ giáp đất phường Vân Sơn đến cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa)
Mục 4.1
840.000305.000230.000155.000110.000
Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến đường lên cột phát sóng truyền hình
Mục 4.3
1.260.000255.000190.000130.00085.000
Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)Từ đường lên cột phát sóng truyền hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m
Mục 4.4
945.000380.000290.000190.000130.000
Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)Ngã ba đường 31.5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa)
Mục 4.2
1.260.000380.000290.000190.000130.000
Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ đến QL 6 (bản Lóng Luông)
Mục 4.5
380.000155.000115.00080.00050.000
Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha)Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá)
Mục 6.1
630.000255.000190.000130.00085.000
Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha)Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) đến hết địa phận xã Vân Hồ
Mục 6.2
210.000160.000120.000110.00080.000
Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)Đường 16,5 m
Mục 7
2.100.0001.260.000945.000
Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)Đường 23,5m
Mục 7
2.520.0001.515.0001.135.000
Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)Đường 13,5 m
Mục 7
1.680.0001.010.000760.000
Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)Đường đôi 31,5 m
Mục 7
4.200.0002.520.0001.905.000
Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)Đường 11,5 m; đường 9,5 m và đường 9m
Mục 7
1.260.000760.000570.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)Từ Quốc lộ 6 mới đến hết đất bản Nà Bai
Mục 8.1
310.000120.00095.00080.00060.000
Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)Đường tái cơ cấu: Từ Quốc lộ 6 cũ (bản Bống Hà) đến tỉnh lộ 101 (xã Quang Minh)
Mục 8.6
460.000120.00095.00080.00060.000
Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ 6 cũ
Mục 8.4
460.000120.00095.00080.00060.000
Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)Trong phạm vi ngã ba trường trung học và tiểu học xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) về 2 hướng 300m
Mục 8.3
615.000190.000140.00095.00060.000
Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)Đường du lịch xã Chiềng Yên (nay thuộc xã Vân Hồ) (đi bản Phụ Mẫu)
Mục 8.5
460.000120.00095.00080.00060.000
Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)Từ hết đất bản Nà Bai đến Quốc lộ 6 cũ
Mục 8.2
310.000170.000130.000110.000100.000
Khu tái định cưKhu tái định cư bản Pà Puộc, xã Vân Hồ
Mục 9.1
220.000
Khu tái định cưKhu tái định cư bản Ui, xã Vân Hồ
Mục 9.2
220.000
Khu tái định cưKhu Tái định cư đường 11,5 m (Đối diện nghĩa trang)
Mục 9.3
1.530.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ khu dân cư bản Co Chàm đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m)
Mục 1.4
830.000400.000296.000205.000135.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaNgã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m đến Km 164+400m)
Mục 1.8
775.000430.000330.000215.000145.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ nhà ông Tráng A Sếnh đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m)
Mục 1.10
1.915.000920.000695.000460.000310.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTrong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km 154+480m)
Mục 1.2
830.000400.000296.000205.000135.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông 300 m đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km 170 + 400m)
Mục 1.9
765.000370.000275.000185.000125.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m đến Km 160+600m)
Mục 1.6
895.000430.000330.000215.000145.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ đường rẽ vào bản Co Tang đến cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m (Từ Km 157+950m đến Km 159+600m)
Mục 1.5
510.000245.000185.000125.00085.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ cũ 200 m đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến Km 155+400m)
Mục 1.3
510.000245.000185.000125.00085.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km 176+800) đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ cũ
Mục 1.12
3.060.0001.105.000830.000560.000370.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ hết đất khu dân cư bản Bỏ Nhàng 1 đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ 800m)
Mục 1.11
1.700.000615.000460.000310.000205.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaTừ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo hướng đi tỉnh Sơn La đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km 154+80m)
Mục 1.1
510.000245.000185.000125.00085.000
Quốc lộ 6 hướng đi Sơn LaCách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km 160+600m đến Km 163+800m)
Mục 1.7
765.000370.000275.000185.000125.000
Quốc lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, tỉnh Phú ThọTừ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm, xã Lóng Luông) đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Mục 2
720.000400.000296.000205.000135.000
Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đến đường tái cơ cấu
Mục 5.3
200.000170.000130.000110.000100.000
Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đi hai hướng 500 m
Mục 5.2
310.000190.000140.00095.00060.000
Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m
Mục 5.1
155.000120.00095.00080.00060.000
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)Từ ngã ba Quốc Lộ 6 đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái)
Mục 3.1
1.275.000430.000325.000215.000145.000
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)Từ hết đất Nhà máy IC Food + 300m đến hết đất xã Vân Hồ
Mục 3.3
680.000210.000150.000110.00060.000
Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) đến hết đất Nhà máy IC Food +300m
Mục 3.2
1.275.000430.000325.000215.000145.000
Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ đến QL 6 (bản Lóng Luông)
Mục 4.5
460.000190.000140.00095.00060.000
Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)Ngã ba đường 31.5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa)
Mục 4.2
1.530.000460.000350.000230.000155.000
Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)Từ giáp đất phường Vân Sơn đến cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa)
Mục 4.1
1.020.000370.000275.000185.000125.000
Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến đường lên cột phát sóng truyền hình
Mục 4.3
1.530.000310.000230.000155.000105.000
Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)Từ đường lên cột phát sóng truyền hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m
Mục 4.4
1.150.000460.000350.000230.000155.000
Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha)Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá)
Mục 6.1
765.000310.000230.000155.000105.000
Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha)Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) đến hết địa phận xã Vân Hồ chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)
Mục 6.2
250.000200.000150.000130.000100.000
Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạchĐường đôi 31,5 m
Mục 7
5.100.0003.060.0002.315.000
Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạchĐường 13,5 m
Mục 7
2.040.0001.225.000920.000
Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạchĐường 16,5 m
Mục 7
2.550.0001.530.0001.150.000
Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạchĐường 11,5 m; đường 9,5 m và đường 9m
Mục 7
1.530.000920.000690.000
Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạchĐường 23,5m
Mục 7
3.060.0001.840.0001.380.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 4
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 4
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 4
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.