Bảng giá đất Xã Vân Hồ, Sơn La từ 01/01/2026
133 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vân Hồ là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, quốc lộ, tỉnh lộ), - Đường đôi 31,5 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| + 400m) | Từ nhà ông Tráng A Sếnh đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m) | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 154+480m đến Km 155+400m) | Từ khu dân cư bản Co Chàm đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m) | 1.030.000 | 500.000 | 370.000 | 260.000 | 170.000 |
| Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng | Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km 160+600m | 950.000 | 460.000 | 350.000 | 240.000 | 160.000 |
| Trong phạm vi ngã ba đường đi xã | Pà Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Từ cách ngã ba Quốc lộ bản Lóng | Luông m đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km | 950.000 | 460.000 | 350.000 | 240.000 | 160.000 |
| Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, | tỉnh Phú Thọ cũ m đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 100.000 |
| Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng | Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m | 1.110.000 | 540.000 | 410.000 | 270.000 | 180.000 |
| Từ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo | hướng đi tỉnh Sơn La đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km | 630.000 | 310.000 | 240.000 | 150.000 | 110.000 |
| Từ đường rẽ vào bản Co Tang đến | cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m (Từ Km 157+950m đến Km | 630.000 | 310.000 | 240.000 | 150.000 | 110.000 |
| đến Km 163+800m) | Ngã ba Quốc lộ bản Lóng Luông theo hai hướng m (Từ Km 163+800m đến Km 164+400m) | 960.000 | 540.000 | 410.000 | 270.000 | 180.000 |
| Quốc lộ hướng đi Sơn La | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| + 400m) | Từ hết đất khu dân cư bản Bỏ Nhàng | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| + 400m) | đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ | 3.950.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| 800m) | Từ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km 176+800) đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ cũ | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Múa) | Từ ngã ba Quốc Lộ đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái) | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.800.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Múa) | Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) đến hết đất Nhà máy IC Food +300m | 1.500.000 | 510.000 | 380.000 | 260.000 | 170.000 |
| Múa) | Từ hết đất Nhà máy IC Food + 300m đến hết đất xã Vân Hồ | 800.000 | 250.000 | 180.000 | 130.000 | 80.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ (bản Co Chàm, | xã Lóng Luông) đến hết địa giới - hành chính xã Lóng Luông cũ (nay | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến | cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân | 190.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| đến ngã ba bản Lóng Luông) | Từ đường lên cột phát sóng truyền hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m | 1.420.000 | 570.000 | 440.000 | 290.000 | 190.000 |
| đến ngã ba bản Lóng Luông) | Từ giáp đất phường Vân Sơn đến cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa) | 1.260.000 | 460.000 | 350.000 | 240.000 | 160.000 |
| đến ngã ba bản Lóng Luông) | Ngã ba đường 31,5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa) | 1.890.000 | 570.000 | 440.000 | 290.000 | 190.000 |
| đến ngã ba bản Lóng Luông) | Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ đến QL (bản Lóng Luông) | 570.000 | 240.000 | 170.000 | 120.000 | 80.000 |
| đến ngã ba bản Lóng Luông) | Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến đường lên cột phát sóng truyền hình | 1.890.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| (chân dốc đá) | Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) đến hết địa phận xã Vân Hồ | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Hồ) 500m | Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đi hai hướng m | 380.000 | 240.000 | 170.000 | 120.000 | 80.000 |
| Hồ) 500m | Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đến đường tái cơ cấu | 240.000 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Hồ) 500m | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ | (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II | 950.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Đường tái cơ cấu: Từ Quốc lộ cũ (bản Bống Hà) đến tỉnh lộ (xã Quang Minh) | 540.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Từ hết đất bản Nà Bai đến Quốc lộ cũ | 360.000 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ cũ | 540.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Từ Quốc lộ mới đến hết đất bản Nà Bai | 400.000 | 160.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Đường du lịch xã Chiềng Yên (nay thuộc xã Vân Hồ) (đi bản Phụ Mẫu) | 540.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | Trong phạm vi ngã ba trường trung học và tiểu học xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) về hướng 300m | 720.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 | 70.000 |
| quốc lộ, tỉnh lộ) | - Đường đôi 31,5 m | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.770.000 |
| quốc lộ, tỉnh lộ) | - Đường 23,5m | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.230.000 |
| quốc lộ, tỉnh lộ) | Đường 11,5 m; đường 9,5 m và - đường 9m | 4.500.000 | 2.400.000 | 1.780.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| quốc lộ, tỉnh lộ) | - Đường 16,5 m | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 980.000 |
| quốc lộ, tỉnh lộ) | - Đường 13,5 m | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 980.000 |
| Khu tái định cư | Khu Tái định cư đường 11,5 m (Đối diện nghĩa trang) | 2.190.000 | ||||
| Khu tái định cư | Khu tái định cư bản Ui, xã Vân Hồ | 250.000 | ||||
| Khu tái định cư | Khu tái định cư bản Pà Puộc, xã Vân Hồ | 250.000 | ||||
| Khu tái định cư | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Khu tái định cư | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (Từ Km 160+600m đến Km 163+800m) | Ngã ba Quốc lộ bản Lóng Luông theo hai hướng m (Từ Km 163+800m đến Km 164+400m) | 640.000 | 355.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 |
| 400m) | Từ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km | 2.520.000 | 910.000 | 690.000 | 455.000 | 305.000 |
| 400m) | Từ hết đất khu dân cư bản Bó Nhàng đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ 800m) | 1.400.000 | 505.000 | 380.000 | 255.000 | 170.000 |
| 400m) | Từ nhà ông Tráng A Sếnh đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m) | 1.575.000 | 760.000 | 575.000 | 380.000 | 255.000 |
| Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông | cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông | 630.000 | 305.000 | 230.000 | 155.000 | 110.000 |
| Km 155+400m) | Từ khu dân cư bản Co Chàm đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m) | 685.000 | 330.000 | 245.000 | 170.000 | 110.000 |
| Từ cách ngã ba Quốc lộ bản Lóng | Luông m đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km + | 630.000 | 305.000 | 230.000 | 155.000 | 110.000 |
| Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh | Phú Thọ cũ m đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến | 420.000 | 205.000 | 155.000 | 110.000 | 70.000 |
| Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông | cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m đến Km | 735.000 | 355.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 |
| Từ đường rẽ vào bản Co Tang đến cách | cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m (Từ Km | 420.000 | 205.000 | 155.000 | 110.000 | 70.000 |
| Quốc lộ hướng đi Sơn La | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Từ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo hướng đi tỉnh Sơn La đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km 154+80m) | 420.000 | 205.000 | 155.000 | 110.000 | 70.000 | |
| Trong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km 154+480m) | 685.000 | 330.000 | 245.000 | 170.000 | 110.000 | |
| Hồ hướng đi xã Mường Men cũ) | Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m | 130.000 | ||||
| Hồ hướng đi xã Mường Men cũ) | Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đến đường tái cơ cấu | 160.000 | ||||
| Hồ hướng đi xã Mường Men cũ) | Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đi hai hướng m | 255.000 | ||||
| Tỉnh lộ (từ QL đi xã Tô Múa) | Từ ngã ba Quốc Lộ đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái) | 1.050.000 | ||||
| Tỉnh lộ (từ QL đi xã Tô Múa) | Từ hết đất Nhà máy IC Food + 300m đến hết đất xã Vân Hồ | 560.000 | ||||
| Tỉnh lộ (từ QL đi xã Tô Múa) | Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) đến hết đất Nhà máy IC Food +300m | 1.050.000 | ||||
| Từ ngã ba Quốc lộ (bản Co Chàm, xã | Lóng Luông) đến hết địa giới hành - chính xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã | 595.000 | ||||
| Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ | dốc đá) Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II | 210.000 | ||||
| Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ | (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân | 630.000 | ||||
| ba bản Lóng Luông) | Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến đường lên cột phát sóng truyền hình | 1.260.000 | ||||
| ba bản Lóng Luông) | Từ giáp đất phường Vân Sơn đến cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa) | 840.000 | ||||
| ba bản Lóng Luông) | Từ đường lên cột phát sóng truyền hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m | 945.000 | ||||
| ba bản Lóng Luông) | Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ đến QL (bản Lóng Luông) | 380.000 | ||||
| ba bản Lóng Luông) | Ngã ba đường 31.5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa) | 1.260.000 | ||||
| (nay thuộc xã Vân Hồ) | Đường du lịch xã Chiềng Yên (nay thuộc xã Vân Hồ) (đi bản Phụ Mẫu) | 380.000 | ||||
| (nay thuộc xã Vân Hồ) | Từ hết đất bản Nà Bai đến Quốc lộ cũ Trong phạm vi ngã ba trường trung học | 255.000 | ||||
| (nay thuộc xã Vân Hồ) | Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ cũ | 380.000 | ||||
| (nay thuộc xã Vân Hồ) | Từ Quốc lộ mới đến hết đất bản Nà Bai | 255.000 | ||||
| (nay thuộc xã Vân Hồ) | và tiểu học xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) về hướng 300m | 505.000 | ||||
| Khu tái định cư | Khu Tái định cư đường 11,5 m (Đối diện nghĩa trang) | 1.260.000 | ||||
| Khu tái định cư | Khu tái định cư bản Ui, xã Vân Hồ | 180.000 | ||||
| Khu tái định cư | Khu tái định cư bản Pà Puộc, xã Vân Hồ | 180.000 | ||||
| tỉnh lộ) | - Đường đôi 31,5 m | 4.200.000 | ||||
| tỉnh lộ) | - Đường 16,5 m | 2.100.000 | ||||
| tỉnh lộ) | Đường 11,5 m; đường 9,5 m và đường - 9m | 1.260.000 | ||||
| tỉnh lộ) | - Đường 23,5m | 2.520.000 | ||||
| tỉnh lộ) | - Đường 13,5 m | 1.680.000 | ||||
| Đường tái cơ cấu: Từ Quốc lộ cũ (bản | Bống Hà) đến tỉnh lộ (xã Quang Minh) | 380.000 | ||||
| Khu tái định cư | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 155+400m) | Từ khu dân cư bản Co Chàm đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m) | 830.000 | 400.000 | 296.000 | 205.000 | 135.000 |
| 157+950m đến Km 159+600m) | Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m đến Km 160+600m) | 895.000 | 430.000 | 330.000 | 215.000 | 145.000 |
| 160+600m đến Km 163+800m) | Từ hết đất khu dân cư bản Bỏ Nhàng đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ 800m) | 1.700.000 | 615.000 | 460.000 | 310.000 | 205.000 |
| 160+600m đến Km 163+800m) | Ngã ba Quốc lộ bản Lóng Luông theo hai hướng m (Từ Km 163+800m đến Km 164+400m) | 775.000 | 430.000 | 330.000 | 215.000 | 145.000 |
| 160+600m đến Km 163+800m) | Từ nhà ông Tráng A Sếnh đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m) | 1.915.000 | 920.000 | 695.000 | 460.000 | 310.000 |
| 160+600m đến Km 163+800m) | Từ cách ngã ba Quốc lộ bản Lóng Luông m đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km + 400m) | 765.000 | 370.000 | 275.000 | 185.000 | 125.000 |
| 160+600m đến Km 163+800m) | Từ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km 176+800) đến hết địa giới hành chính | 3.060.000 | 1.105.000 | 830.000 | 560.000 | 370.000 |
| Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ | (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km | 765.000 | 370.000 | 275.000 | 185.000 | 125.000 |
| Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh | Phú Thọ cũ m đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến Km | 510.000 | 245.000 | 185.000 | 125.000 | 85.000 |
| Từ đường rẽ vào bản Co Tang đến cách | cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m (Từ Km | 510.000 | 245.000 | 185.000 | 125.000 | 85.000 |
| Trong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km 154+480m) | 830.000 | 400.000 | 296.000 | 205.000 | 135.000 | |
| Quốc lộ hướng đi Sơn La | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Từ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo hướng đi tỉnh Sơn La đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km 154+80m) | 510.000 | 245.000 | 185.000 | 125.000 | 85.000 | |
| Thọ | Từ ngã ba Quốc lộ (bản Co Chàm, xã - Lóng Luông) đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) | 720.000 | ||||
| Tỉnh lộ (từ QL đi xã Tô Múa) | Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) đến hết đất Nhà máy IC Food +300m | 1.275.000 | ||||
| Tỉnh lộ (từ QL đi xã Tô Múa) | Từ ngã ba Quốc Lộ đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái) | 1.275.000 | ||||
| Tỉnh lộ (từ QL đi xã Tô Múa) | Từ hết đất Nhà máy IC Food + 300m đến hết đất xã Vân Hồ | 680.000 | ||||
| bản Lóng Luông) | Ngã ba đường 31.5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa) | 1.530.000 | ||||
| bản Lóng Luông) | Từ giáp đất phường Vân Sơn đến cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa) | 1.020.000 | ||||
| bản Lóng Luông) | Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ đến QL (bản Lóng Luông) | 460.000 | ||||
| bản Lóng Luông) | Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến đường lên cột phát sóng truyền hình | 1.530.000 | ||||
| bản Lóng Luông) | Từ đường lên cột phát sóng truyền hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m | 1.150.000 | ||||
| hướng đi xã Mường Men cũ) | Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m | 155.000 | ||||
| hướng đi xã Mường Men cũ) | Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đi hai hướng m | 310.000 | ||||
| hướng đi xã Mường Men cũ) | Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đến đường tái cơ cấu | 200.000 | ||||
| hướng đi xã Xuân Nha) | Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) | 765.000 | ||||
| hướng đi xã Xuân Nha) | Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) đến hết địa phận xã Vân Hồ | 250.000 | ||||
| (nay thuộc xã Vân Hồ) | Từ Quốc lộ mới đến hết đất bản Nà Bai | 310.000 | ||||
| (nay thuộc xã Vân Hồ) | Từ hết đất bản Nà Bai đến Quốc lộ cũ | 310.000 | ||||
| Khu tái định cư | Khu tái định cư bản Ui, xã Vân Hồ | 220.000 | ||||
| Khu tái định cư | Khu tái định cư bản Pà Puộc, xã Vân Hồ | 220.000 | ||||
| Khu tái định cư | Khu Tái định cư đường 11,5 m (Đối diện nghĩa trang) | 1.530.000 | ||||
| Trong phạm vi ngã ba trường trung học và | tiểu học xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã | 615.000 | ||||
| Vân Hồ) về hướng 300m | Đường tái cơ cấu: Từ Quốc lộ cũ (bản Bống Hà) đến tỉnh lộ (xã Quang Minh) | 460.000 | ||||
| Vân Hồ) về hướng 300m | Đường du lịch xã Chiềng Yên (nay thuộc xã Vân Hồ) (đi bản Phụ Mẫu) | 460.000 | ||||
| Vân Hồ) về hướng 300m | Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ cũ | 460.000 | ||||
| tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) | - Đường 11,5 m; đường 9,5 m và đường 9m | 1.530.000 | ||||
| tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) | - Đường 23,5m | 3.060.000 | ||||
| tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) | - Đường 16,5 m | 2.550.000 | ||||
| tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) | - Đường đôi 31,5 m | 5.100.000 | ||||
| tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ) | - Đường 13,5 m | 2.040.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.