Bảng giá đất Phường Chiềng Sinh, Sơn La từ 01/01/2026

201 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Chiềng Sinh19.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ viện Quân Y đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
81.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
81.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Từ ngã ba đường Lê Quý Đôn giaođường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở Công an tỉnh) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Hà12.650.0007.500.0005.700.0003.300.0002.200.000
Đường Bùi Thị XuânTừ hết số nhà đến ngõ (Cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Sinh)9.200.0005.500.0004.100.0002.700.0001.850.000
Đường Bùi Thị XuânTừ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Bùi Thị Xuân (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà9.800.0005.900.0004.500.0003.000.0001.950.000
Đường Bùi Thị XuânTừ ngõ số (Cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344.10.900.0006.500.0005.000.0003.300.0002.200.000
Đường Lê Quý ĐônĐoạn từ Ngã ba giao đường Lê Duẩn - (Quốc lộ mới) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh9.300.0005.600.0004.100.0002.700.0001.800.000
Đường Lê Trọng TấnNgã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến - chân dốc Noong Đúc15.100.0009.000.0006.700.0004.600.0002.600.000
Đường Trần PhúTừ ngã tư cơ khí đi hết Ngã tư bản - Ca Láp9.300.0005.600.0004.100.0002.400.0001.600.000
Đường Lê Duẩn1.0002.0003.0004.0005.000
Từ hết Viện Quân Y đến hết đất cửa hàng xăng dầu số13.750.0008.250.0006.100.0003.800.0002.500.000
Từ viện Quân Y đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La)19.800.00011.800.0008.500.0005.400.0002.700.000
Từ đường rẽ vào nhà văn hóa tổ đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn13.200.0007.900.0005.900.0003.600.0002.400.000
Đoạn từ hết đất cây xăng đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ phường Chiềng Sinh10.450.0006.200.0004.700.0003.800.0001.900.000
Quốc lộ 4GTừ điểm Bưu điện phường Chiềng - Sinh (tổ 6) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Sông Mã cũ)10.900.0006.500.0005.000.0003.300.0001.850.000
Từ ngã ba (hết cổng trường đại họcTây Bắc) đến hết khu tập thể giáo - viên Đại học Tây Bắc (thuộc địa8.800.0005.500.0003.000.0002.000.0001.200.000
Từ đường rẽ vào trường tiểu họcChiềng Ngần A (bản Híp) đền hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi4.500.0002.500.0002.000.0001.400.0001.000.000
thành phố)Từ Km + m đến Km + m giáp địa phận phường Chiềng Cơi5.200.0002.800.0002.300.0001.600.0001.150.000
thành phố)Từ Km + m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km + m tổ phường Chiềng Sinh5.400.0003.200.0002.300.0001.600.0001.150.000
thành phố)Từ Km + m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km + m thuộc tổ phường Chiềng Sinh5.200.0002.800.0002.300.0001.600.0001.150.000
thành phố)Từ Km + m giáp địa phận xã Chiềng Mai đến Km giáp địa phận phường Chiềng Cơi5.750.0003.200.0002.300.0001.600.0001.150.000
Đường Bùi Thị Xuân1.0002.0003.0004.0005.000
Đường Bùi Thị XuânTừ hết số nhà đến hết địa phận phường Chiềng Sinh9.200.0005.500.0004.100.0002.700.0001.850.000
Đường Chu Văn AnĐoạn giao nhau nhánh và đường - Đặng Thai Mai5.500.0003.300.0002.500.0001.650.0001.100.000
Đường Lê Hồng PhongTừ ngã ba UBND xã Chiềng Ngần - cũ đến ngã tư bản Ca Láp2.400.0001.200.000900.000700.000600.000
Đường Nguyễn Văn CừĐoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đến ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ2.500.0001.700.000900.000500.000300.000
Chiềng Sinh- Đường quy hoạch dưới 7,5 m2.200.000
Chiềng Sinh- Đường quy hoạch trên m7.150.000
Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 7,5 m4.400.000
Chiềng Sinh- Đường quy hoạch m6.600.000
Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư1.0002.0003.0004.0005.000
Khí, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch rộng 16,5 m6.600.000
Khí, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch rộng 13,5 m5.800.000
Khí, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch rộng 7,5 m5.000.000
Khí, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch rộng 5,5 m4.500.000
Khí, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch rộng 11,5 m5.600.000
Khí, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch m7.600.000
Sơn La- Đường quy hoạch rộng 9,5 m.4.840.000
Sơn La- Đường quy hoạch rộng 16,5 m.9.680.000
Tây Bắc- Đường quy hoạch m7.400.000
giường tỉnh Sơn La- Đường quy hoạch 16,5 m5.500.000
phía sau trường Cao đẳng Sơn La)- Đường quy hoạch m trở lên9.680.000
phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch m đến 13,5 m8.900.000
phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 30m trở lên11.170.000
phường Chiềng Sinh- hoạch từ 7,5 m trở xuống4.400.000
phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 10,5 m6.600.000
Đường quy hoạch rộng từ 7m đến- 7,5 m.3.630.000
Đường quy hoạch từ 15,5m đến- 16,5m8.470.000
Đường quy hoạch từ 15,5m đến- Đường quy hoạch từ 5,0 m trở lên6.050.000
Đường quy hoạch từ 15,5m đến- Đường quy hoạch 13,5 m7.260.000
Khu quy hoạch dân cư trường CaoĐẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La1.400.000
Sinh- Đường quy hoạch 16,5m4.400.000
Sinh- Đường quy hoạch 9,5 m3.960.000
Sinh- Đường quy hoạch 13,5m4.180.000
Sinh- Đường quy hoạch 7,5 m3.740.000
Sinh- Đường quy hoạch 5,5 m3.520.000
Sinh- Đường quy hoạch m5.500.000
Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tậptrường lái1.650.0001.160.000770.000550.000400.000
Từ ngã tư bản Ca Láp đi hết cổngtrường Trung cấp Văn hóa Nghệ1.680.0001.050.000740.000530.000320.000
cũ), phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 16,5m6.380.000
cũ), phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch từ 20,5m đến 21m7.480.000
cũ), phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 13m5.500.000
giường tỉnh Sơn La- Đường quy hoạch 10,5 m4.400.000
giường tỉnh Sơn La1.0002.0003.0004.0005.000
Đường quy hoạch từ 10,5m đến- Đường quy hoạch 5,5m3.850.000
Đường quy hoạch từ 10,5m đến- Đường quy hoạch 7m4.400.000
Đường quy hoạch từ 10,5m đến- 11,5m4.950.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Từ ngã ba đường Lê Quý Đôngiao đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở Công an tỉnh) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh7.700.0004.620.0003.500.0002.310.0001.540.000
Đường Trần PhúTừ ngã tư cơ khí đi hết Ngã tư - bản Ca Láp5.670.0003.430.0002.520.0001.680.0001.120.000
Đường Trần PhúĐường Lê Trọng Tấn - Ngã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến9.240.0005.530.0004.130.0002.800.0001.820.000
Từ viện Quân Y đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La)13.860.00011.800.0008.500.0005.900.0004.000.000
Từ đường rẽ vào nhà văn hóa tổ đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn8.400.0005.040.0003.780.0002.520.0001.680.000
Đường Lê Duẩn1.0002.0003.0004.0005.000
Đoạn từ hết đất cây xăng đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ phường Chiềng Sinh6.650.0003.990.0003.010.0002.030.0001.330.000
Từ hết Viện Quân Y đến hết đất cửa hàng xăng dầu số9.630.0005.780.0006.100.0004.200.0002.750.000
CơiTừ Km + m đến Km + m giáp địa phận phường Chiềng Cơi3.150.000
Từ Km + m giáp địaphận xã Chiềng Mung đến Km + m tổ phường3.290.000
Từ Km + m giáp địaphận xã Chiềng Mung đến Km + m thuộc tổ phường3.150.000
Từ Km + m giáp địaphận xã Chiềng Mai đến Km giáp địa phận phường Chiềng3.500.000
Từ ngã ba (hết cổng trường đạihọc Tây Bắc) đến hết khu tập thể - giáo viên Đại học Tây Bắc (thuộc5.600.000
Từ điểm Bưu điện phườngChiềng Sinh (tổ 6) đến hết địa - phận phường Chiềng Sinh6.650.000
Đường Bùi Thị XuânTừ hết số nhà đến ngõ (Cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Sinh)5.600.000
Đường Bùi Thị XuânTừ hết số nhà đến hết địa phận phường Chiềng Sinh5.600.000
Đường Bùi Thị XuânTừ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Bùi Thị Xuân (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà6.020.000
Đường Bùi Thị XuânTừ ngõ số (Cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344.6.650.000
Đường Lê Quý ĐônĐoạn từ Ngã ba giao đường Lê - Duẩn (Quốc lộ mới) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh5.670.000
Đường Trần Phú146.000
Chiềng Sinh- Đường quy hoạch dưới 7,5 m1.400.000
Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 7,5 m2.800.000
Chiềng Sinh- Đường quy hoạch trên m4.550.000
Chiềng Sinh- Đường quy hoạch m4.200.000
Sơn La)- Đường quy hoạch m trở lên6.160.000
Sơn La)Đường quy hoạch từ 5,0 m trở - lên3.850.000
Sơn La)Đường quy hoạch từ 15,5m đến - 16,5m5.390.000
Sơn La)- Đường quy hoạch 13,5 m4.620.000
Từ đường rẽ vào trường tiểu họcChiềng Ngần A (bản Híp) đền hết địa phận phường Chiềng Sinh1.750.000
học Tây Bắc- Đường quy hoạch m3.780.000
phường Chiềng SinhĐường quy hoạch m đến 13,5 - m8.900.000
phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 10,5 m4.200.000
phường Chiềng Sinh- hoạch từ 7,5 m trở xuống2.800.000
phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 30m trở lên7.105.000
Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểuhọc Chiềng Ngần A (bản Híp) đến ngã ba UBND xã Chiềng375.000
Đường Chu Văn AnĐoạn giao nhau nhánh và - đường Đặng Thai Mai3.500.000
Đường Lê Hồng PhongTừ ngã ba UBND xã Chiềng - Ngần cũ đến ngã tư bản Ca Láp490.000
Đường Lê Hồng Phong147.000
Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 13,5m2.660.000
Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 9,5 m2.520.000
Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 5,5 m2.240.000
Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 16,5m2.800.000
Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 7,5 m2.380.000
Chiềng Sinh- Đường quy hoạch m3.500.000
Cơ Khí, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch rộng 7,5 m5.000.000
Cơ Khí, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch rộng 16,5 m4.200.000
Cơ Khí, phường Chiềng Sinh148.000
Cơ Khí, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch rộng 5,5 m4.500.000
Cơ Khí, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch rộng 13,5 m5.800.000
Cơ Khí, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch rộng 11,5 m5.600.000
Cơ Khí, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch m7.600.000
Khu quy hoạch dân cư trườngCao Đẳng Kỹ thuật công nghệ840.000
giáo Sơn La- Đường quy hoạch rộng 16,5 m.6.160.000
giáo Sơn La- Đường quy hoạch rộng 9,5 m.3.080.000
khoa giường tỉnh Sơn La- Đường quy hoạch 10,5 m2.800.000
khoa giường tỉnh Sơn La- Đường quy hoạch 16,5 m3.500.000
Đường quy hoạch rộng từ 7m- đến 7,5 m.2.310.000
Đường quy hoạch từ 10,5m đến- Đường quy hoạch 7m1.750.000
Đường quy hoạch từ 10,5m đến- Đường quy hoạch 5,5m1.400.000
Đường quy hoạch từ 10,5m đến- 11,5m2.100.000
Đường quy hoạch từ 20,5m đến- 21m2.940.000
Đường quy hoạch từ 20,5m đến- Đường quy hoạch 16,5m2.800.000
Đường quy hoạch từ 20,5m đến- Đường quy hoạch 13m2.450.000
đất)Từ ngã ba bản Ca Láp đi hết cổng trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật1.120.000
đất)149.000
đất)Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập trường lái630.000
đất)150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Từ ngã ba đường Lê Quý Đôn giaođường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở Công an tỉnh) đến hết địa phận phường9.350.0005.610.0004.250.0002.805.0001.870.000
Đường Bùi Thị XuânTừ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Bùi Thị Xuân (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà7.310.0004.420.0003.315.0002.210.0001.445.000
Đường Bùi Thị XuânTừ ngõ số (Cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344.8.075.0004.845.0003.655.0002.465.0001.615.000
Đường Bùi Thị XuânTừ hết số nhà đến ngõ (Cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Sinh)6.800.0004.080.0003.060.0002.040.0001.360.000
Đường Lê Quý ĐônĐoạn từ Ngã ba giao đường Lê Duẩn - (Quốc lộ mới) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh6.885.0004.165.0003.060.0002.040.0001.360.000
Đường Lê Trọng TấnNgã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến chân - dốc Noong Đúc11.220.0006.715.0005.015.0003.400.0002.210.000
Đường Trần PhúTừ ngã tư cơ khí đi hết Ngã tư bản Ca - Láp6.885.0004.165.0003.060.0002.040.0001.360.000
Từ hết Viện Quân Y đến hết đất cửa hàng xăng dầu số11.690.0007.020.0006.100.0004.200.0002.750.000
Đoạn từ hết đất cây xăng đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ phường Chiềng Sinh8.075.0004.845.0003.655.0002.465.0001.615.000
Từ đường rẽ vào nhà văn hóa tổ đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn10.200.0006.120.0004.590.0003.060.0002.040.000
Đường Lê Duẩn1.0002.0003.0004.0005.000
Từ viện Quân Y đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La)16.830.00011.800.0008.500.0005.900.0004.000.000
Quốc lộ 4GTừ điểm Bưu điện phường Chiềng - Sinh (tổ 6) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Sông Mã cũ)8.075.000
Từ ngã ba (hết cổng trường đại họcTây Bắc) đến hết khu tập thể giáo viên - Đại học Tây Bắc (thuộc địa phận6.800.000
Từ đường rẽ vào trường tiểu họcChiềng Ngần A (bản Híp) đền hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi2.125.000
cũ và khu quy hoạch mới phía sautrường Cao đẳng Sơn La) - Đường quy hoạch m trở lên7.480.000
phố)Từ Km + m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km + m thuộc tổ phường Chiềng Sinh3.825.000
phố)Từ Km + m giáp địa phận xã Chiềng Mai đến Km giáp địa phận phường Chiềng Cơi4.250.000
phố)Từ Km + m đến Km + m giáp địa phận phường Chiềng Cơi3.825.000
phố)Từ Km + m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km + m tổ phường Chiềng Sinh3.995.000
Đường Bùi Thị XuânTừ hết số nhà đến hết địa phận phường Chiềng Sinh6.800.000
Đường Chu Văn AnĐoạn giao nhau nhánh và đường - Đặng Thai Mai4.250.000
Đường Lê Hồng PhongTừ ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ - đến ngã tư bản Ca Láp595.000
Đường Nguyễn Văn CừĐoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đến ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ460.000
Bắc- Đường quy hoạch m4.590.000
Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 10,5 m5.100.000
Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 30m trở lên8.630.000
Chiềng Sinh- hoạch từ 7,5 m trở xuống3.400.000
Chiềng Sinh- Đường quy hoạch m đến 13,5 m8.900.000
Khí, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch m7.600.000
Khí, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch rộng 5,5 m4.500.000
Khí, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch rộng 7,5 m5.000.000
Khí, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch rộng 16,5 m5.100.000
Khí, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch rộng 13,5 m5.800.000
Khí, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch rộng 11,5 m5.600.000
La- Đường quy hoạch rộng 16,5 m.7.480.000
La- Đường quy hoạch rộng 9,5 m.3.740.000
Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 5,5 m2.720.000
Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 9,5 m3.060.000
Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch m4.250.000
Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 7,5 m2.890.000
Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 13,5m3.230.000
Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 16,5m3.400.000
Sinh- Đường quy hoạch dưới 7,5 m1.700.000
Sinh- Đường quy hoạch 7,5 m3.400.000
Sinh- Đường quy hoạch trên m5.525.000
Sinh- Đường quy hoạch m5.100.000
cũ và khu quy hoạch mới phía sau- Đường quy hoạch từ 15,5m đến 16,5m6.545.000
cũ và khu quy hoạch mới phía sau- Đường quy hoạch 13,5 m5.610.000
cũ và khu quy hoạch mới phía sau- Đường quy hoạch từ 5,0 m trở lên4.675.000
giường tỉnh Sơn La- Đường quy hoạch 10,5 m3.400.000
giường tỉnh Sơn La- Đường quy hoạch 16,5 m4.250.000
Đường quy hoạch rộng từ 7m đến 7,5- m.2.805.000
Khu quy hoạch dân cư trường CaoĐẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La1.020.000
Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch m2.550.000
Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tậptrường lái765.000
Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tậpTừ ngã ba bản Ca Láp đi hết cổng trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật1.360.000
phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 5,5m1.700.000
phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch từ 20,5m đến 21m3.570.000
phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 7m2.125.000
phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m2.550.000
phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 13m2.975.000
phường Chiềng Sinh- Đường quy hoạch 16,5m3.400.000
Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập145.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.