Bảng giá đất Phường Chiềng Sinh, Sơn La từ 01/01/2026

191 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Chiềng Sinh là 19.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Duẩn, Từ viện Quân Y 6 đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 64
81.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 64
81.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường trên địa bàn phường Chiềng Sinh (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập trường lái
Mục 13.1
1.650.0001.160.000770.000550.000400.000
Các tuyến đường trên địa bàn phường Chiềng Sinh (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)Từ ngã tư bản Ca Láp đi hết cổng trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật
Mục 13.2
1.680.0001.050.000740.000530.000320.000
Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)Đường quy hoạch từ 15,5m đến 16,5m
Mục 12.1
8.470.000
Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)Đường quy hoạch 21 m trở lên
Mục 12.1
9.680.000
Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)Đường quy hoạch 13,5 m
Mục 12.1
7.260.000
Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)Đường quy hoạch từ 5,0 m trở lên
Mục 12.1
6.050.000
Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 30m trở lên
Mục 12.4
11.170.000
Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 10,5 m
Mục 12.4
6.600.000
Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 12 m đến 13,5 m
Mục 12.4
8.900.000
Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinhhoạch từ 7,5 m trở xuống
Mục 12.4
4.400.000
Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 5,5m
Mục 12.9
3.850.000
Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 16,5m
Mục 12.9
6.380.000
Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng SinhĐường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m
Mục 12.9
4.950.000
Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng SinhĐường quy hoạch từ 20,5m đến 21m
Mục 12.9
7.480.000
Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 7m
Mục 12.9
4.400.000
Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 13m
Mục 12.9
5.500.000
Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch rộng 5,5 m
Mục 12.5
4.500.000
Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch rộng 16,5 m
Mục 12.5
6.600.000
Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 25 m
Mục 12.5
7.600.000
Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch rộng 13,5 m
Mục 12.5
5.800.000
Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch rộng 11,5 m
Mục 12.5
5.600.000
Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch rộng 7,5 m
Mục 12.5
5.000.000
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn LaĐường quy hoạch rộng 16,5 m.
Mục 12.6
9.680.000
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn LaĐường quy hoạch rộng 9,5 m.
Mục 12.6
4.840.000
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn LaĐường quy hoạch rộng từ 7m đến 7,5 m.
Mục 12.6
3.630.000
Khu quy hoạch dân cư trường Cao Đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La
Mục 12.10
1.400.000
Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 7,5 m
Mục 12.2
4.400.000
Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng SinhĐường quy hoạch dưới 7,5 m
Mục 12.2
2.200.000
Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng SinhĐường quy hoạch trên 15 m
Mục 12.2
7.150.000
Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 15 m
Mục 12.2
6.600.000
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 21 m
Mục 12.8
5.500.000
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 4 m
Mục 12.8
3.300.000
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 5,5 m
Mục 12.8
3.520.000
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 9,5 m
Mục 12.8
3.960.000
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 7,5 m
Mục 12.8
3.740.000
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 13,5m
Mục 12.8
4.180.000
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 16,5m
Mục 12.8
4.400.000
Khu tái định cư Trường Đại học Tây BắcĐường quy hoạch 11 m
Mục 12.3
7.400.000
Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn LaĐường quy hoạch 10,5 m
Mục 12.7
4.400.000
Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn LaĐường quy hoạch 16,5 m
Mục 12.7
5.500.000
Quốc lộ 4GTừ điểm Bưu điện phường Chiềng Sinh (tổ 6) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Sông Mã cũ)
Mục 6
10.900.0006.500.0005.000.0003.300.0001.850.000
Đường Bùi Thị XuânTừ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Bùi Thị Xuân (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà 58
Mục 5.1
9.800.0005.900.0004.500.0003.000.0001.950.000
Đường Bùi Thị XuânTừ hết số nhà 58 đến ngõ 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh)
Mục 5.2
9.200.0005.500.0004.100.0002.700.0001.850.000
Đường Bùi Thị XuânTừ ngõ số 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344.
Mục 5.3
10.900.0006.500.0005.000.0003.300.0002.200.000
Đường Bùi Thị XuânTừ hết số nhà 344 đến hết địa phận phường Chiềng Sinh
Mục 5.4
9.200.0005.500.0004.100.0002.700.0001.850.000
Đường Chu Văn AnĐoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai
Mục 11
5.500.0003.300.0002.500.0001.650.0001.100.000
Đường Lê DuẩnĐoạn từ hết đất cây xăng 14 đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ 5 phường Chiềng Sinh
Mục 1.3
10.450.0006.200.0004.700.0003.800.0001.900.000
Đường Lê DuẩnTừ ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở 2 Công an tỉnh) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Hà Nội)
Mục 1.5
12.650.0007.500.0005.700.0003.300.0002.200.000
Đường Lê DuẩnTừ hết Viện Quân Y 6 đến hết đất cửa hàng xăng dầu số 14
Mục 1.2
13.750.0008.250.0006.100.0003.800.0002.500.000
Đường Lê DuẩnTừ đường rẽ vào nhà văn hóa tổ 5 đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn
Mục 1.4
13.200.0007.900.0005.900.0003.600.0002.400.000
Đường Lê DuẩnTừ viện Quân Y 6 đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La)
Mục 1.1
19.800.00011.800.0008.500.0005.400.0002.700.000
Đường Lê Hồng PhongTừ ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ đến ngã tư bản Ca Láp
Mục 9
2.400.0001.200.000900.000700.000600.000
Đường Lê Quý ĐônĐoạn từ Ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6 mới) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh
Mục 4
9.300.0005.600.0004.100.0002.700.0001.800.000
Đường Lê Trọng TấnNgã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến chân dốc Noong Đúc
Mục 3
15.100.0009.000.0006.700.0004.600.0002.600.000
Đường Nguyễn Văn CừTừ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đền hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi đường Lê Đức Thọ)
Mục 10.2
4.500.0002.500.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường Nguyễn Văn CừĐoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đến ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ
Mục 10.1
2.500.0001.700.000900.000500.000300.000
Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố)Từ Km 297 + 860 m đến Km 298 + 800 m giáp địa phận phường Chiềng Cơi
Mục 8.4
5.200.0002.800.0002.300.0001.600.0001.150.000
Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố)Từ Km 292 + 410 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 293 + 470 m thuộc tổ 7 phường Chiềng Sinh
Mục 8.2
5.200.0002.800.0002.300.0001.600.0001.150.000
Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố)Từ Km 291 + 160 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 291 + 935 m tổ 17 phường Chiềng Sinh
Mục 8.1
5.400.0003.200.0002.300.0001.600.0001.150.000
Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố)Từ Km 295 + 860 m giáp địa phận xã Chiềng Mai đến Km 297 giáp địa phận phường Chiềng Cơi
Mục 8.3
5.750.0003.200.0002.300.0001.600.0001.150.000
Đường Trần PhúTừ ngã tư cơ khí đi hết Ngã tư bản Ca Láp
Mục 2
9.300.0005.600.0004.100.0002.400.0001.600.000
Đặng Thai MaiTừ ngã ba (hết cổng trường đại học Tây Bắc) đến hết khu tập thể giáo viên Đại học Tây Bắc (thuộc địa phận phường Chiềng Sinh)
Mục 7
8.800.0005.500.0003.000.0002.000.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường trên địa bàn phường Chiềng Sinh (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập trường lái
Mục 13.1
630.000350.000280.000210.000400.000
Các tuyến đường trên địa bàn phường Chiềng Sinh (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)Từ ngã ba bản Ca Láp đi hết cổng trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật
Mục 13.2
1.120.000700.000490.000350.000210.000
Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)Đường quy hoạch từ 5,0 m trở lên
Mục 12.1
3.850.000
Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)Đường quy hoạch 13,5 m
Mục 12.1
4.620.000
Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)Đường quy hoạch 21 m trở lên
Mục 12.1
6.160.000
Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)Đường quy hoạch từ 15,5m đến 16,5m
Mục 12.1
5.390.000
Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 12 m đến 13,5 m
Mục 12.4
8.900.000
Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 30m trở lên
Mục 12.4
7.105.000
Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 10,5 m
Mục 12.4
4.200.000
Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinhhoạch từ 7,5 m trở xuống
Mục 12.4
2.800.000
Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng SinhĐường quy hoạch từ 20,5m đến 21m
Mục 12.9
2.940.000
Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 7m
Mục 12.9
1.750.000
Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 13m
Mục 12.9
2.450.000
Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 16,5m
Mục 12.9
2.800.000
Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng SinhĐường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m
Mục 12.9
2.100.000
Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 5,5m
Mục 12.9
1.400.000
Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch rộng 7,5 m
Mục 12.5
5.000.000
Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 25 m
Mục 12.5
7.600.000
Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch rộng 13,5 m
Mục 12.5
5.800.000
Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch rộng 5,5 m
Mục 12.5
4.500.000
Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch rộng 11,5 m
Mục 12.5
5.600.000
Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch rộng 16,5 m
Mục 12.5
4.200.000
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn LaĐường quy hoạch rộng từ 7m đến 7,5 m.
Mục 12.6
2.310.000
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn LaĐường quy hoạch rộng 9,5 m.
Mục 12.6
3.080.000
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn LaĐường quy hoạch rộng 16,5 m.
Mục 12.6
6.160.000
Khu quy hoạch dân cư trường Cao Đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La
Mục 12.10
840.000
Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng SinhĐường quy hoạch trên 15 m
Mục 12.2
4.550.000
Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng SinhĐường quy hoạch dưới 7,5 m
Mục 12.2
1.400.000
Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 15 m
Mục 12.2
4.200.000
Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 7,5 m
Mục 12.2
2.800.000
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 21 m
Mục 12.8
3.500.000
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 5,5 m
Mục 12.8
2.240.000
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 16,5m
Mục 12.8
2.800.000
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 4 m
Mục 12.8
2.100.000
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 9,5 m
Mục 12.8
2.520.000
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 7,5 m
Mục 12.8
2.380.000
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 13,5m
Mục 12.8
2.660.000
Khu tái định cư Trường Đại học Tây BắcĐường quy hoạch 11 m
Mục 12.3
3.780.000
Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn LaĐường quy hoạch 16,5 m
Mục 12.7
3.500.000
Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn LaĐường quy hoạch 10,5 m
Mục 12.7
2.800.000
Quốc lộ 4GTừ điểm Bưu điện phường Chiềng Sinh (tổ 6) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Sông Mã cũ)
Mục 6
6.650.0003.990.0003.010.0002.030.0001.330.000
Đường Bùi Thị XuânTừ hết số nhà 344 đến hết địa phận phường Chiềng Sinh
Mục 5.4
5.600.0003.360.0002.520.0001.680.0001.120.000
Đường Bùi Thị XuânTừ ngõ số 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344.
Mục 5.3
6.650.0003.990.0003.010.0002.030.0001.330.000
Đường Bùi Thị XuânTừ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Bùi Thị Xuân (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà 58
Mục 5.1
6.020.0003.640.0002.730.0001.820.0001.190.000
Đường Bùi Thị XuânTừ hết số nhà 58 đến ngõ 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh)
Mục 5.2
5.600.0003.360.0002.520.0001.680.0001.120.000
Đường Chu Văn AnĐoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai
Mục 11
3.500.0002.100.0001.610.0001.050.000700.000
Đường Lê DuẩnTừ ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở 2 Công an tỉnh) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Hà Nội)
Mục 1.5
7.700.0004.620.0003.500.0002.310.0001.540.000
Đường Lê DuẩnTừ đường rẽ vào nhà văn hóa tổ 5 đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn
Mục 1.4
8.400.0005.040.0003.780.0002.520.0001.680.000
Đường Lê DuẩnĐoạn từ hết đất cây xăng 14 đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ 5 phường Chiềng Sinh
Mục 1.3
6.650.0003.990.0003.010.0002.030.0001.330.000
Đường Lê DuẩnTừ hết Viện Quân Y 6 đến hết đất cửa hàng xăng dầu số 14
Mục 1.2
9.630.0005.780.0006.100.0004.200.0002.750.000
Đường Lê DuẩnTừ viện Quân Y đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La)
Mục 1.1
13.860.00011.800.0008.500.0005.900.0004.000.000
Đường Lê Hồng PhongTừ ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ đến ngã tư bản Ca Láp
Mục 9
490.000280.000210.000140.000100.000
Đường Lê Quý ĐônĐoạn từ Ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6 mới) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh
Mục 4
5.670.0003.430.0002.520.0001.680.0001.120.000
Đường Lê Trọng TấnNgã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến chân dốc Noong Đúc
Mục 3
9.240.0005.530.0004.130.0002.800.0001.820.000
Đường Nguyễn Văn CừTừ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đền hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi đường Lê Đức Thọ)
Mục 10.2
1.750.0001.050.000770.000560.000350.000
Đường Nguyễn Văn CừĐoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đến ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ
Mục 10.1
375.000210.000140.000130.000100.000
Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố)Từ Km 295 + 860 m giáp địa phận xã Chiềng Mai đến Km 297 giáp địa phận phường Chiềng Cơi
Mục 9.3
3.500.0001.960.0001.400.000980.000700.000
Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố)Từ Km 297 + 860 m đến Km 298 + 800 m giáp địa phận phường Chiềng Cơi
Mục 9.4
3.150.0001.750.0001.400.000980.000700.000
Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố)Từ Km 292 + 410 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 293 + 470 m thuộc tổ 7 phường Chiềng Sinh
Mục 9.2
3.150.0001.750.0001.400.000980.000700.000
Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố)Từ Km 291 + 160 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 291 + 935 m tổ 17 phường Chiềng Sinh
Mục 9.1
3.290.0001.960.0001.400.000980.000700.000
Đường Trần PhúTừ ngã tư cơ khí đi hết Ngã tư bản Ca Láp
Mục 2
5.670.0003.430.0002.520.0001.680.0001.120.000
Đặng Thai MaiTừ ngã ba (hết cổng trường đại học Tây Bắc) đến hết khu tập thể giáo viên Đại học Tây Bắc (thuộc địa phận phường Chiềng Sinh)
Mục 7
5.600.0003.920.0002.750.0001.930.0001.360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường trên địa bàn phường Chiềng Sinh (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)Từ ngã ba bản Ca Láp đi hết cổng trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật
Mục 13.2
1.360.000850.000595.000425.000255.000
Các tuyến đường trên địa bàn phường Chiềng Sinh (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập trường lái
Mục 13.1
765.000425.000340.000255.000400.000
Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)Đường quy hoạch từ 5,0 m trở lên
Mục 12.1
4.675.000
Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)Đường quy hoạch 21 m trở lên
Mục 12.1
7.480.000
Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)Đường quy hoạch từ 15,5m đến 16,5m
Mục 12.1
6.545.000
Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)Đường quy hoạch 13,5 m
Mục 12.1
5.610.000
Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 12 m đến 13,5 m
Mục 12.4
8.900.000
Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinhhoạch từ 7,5 m trở xuống
Mục 12.4
3.400.000
Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 30m trở lên
Mục 12.4
8.630.000
Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 10,5 m
Mục 12.4
5.100.000
Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng SinhĐường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m
Mục 12.9
2.550.000
Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 16,5m
Mục 12.9
3.400.000
Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 7m
Mục 12.9
2.125.000
Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng SinhĐường quy hoạch từ 20,5m đến 21m
Mục 12.9
3.570.000
Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 13m
Mục 12.9
2.975.000
Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 5,5m
Mục 12.9
1.700.000
Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 25 m
Mục 12.5
7.600.000
Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch rộng 7,5 m
Mục 12.5
5.000.000
Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch rộng 11,5 m
Mục 12.5
5.600.000
Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch rộng 5,5 m
Mục 12.5
4.500.000
Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch rộng 16,5 m
Mục 12.5
5.100.000
Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch rộng 13,5 m
Mục 12.5
5.800.000
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn LaĐường quy hoạch rộng 9,5 m.
Mục 12.6
3.740.000
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn LaĐường quy hoạch rộng từ 7m đến 7,5 m.
Mục 12.6
2.805.000
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn LaĐường quy hoạch rộng 16,5 m.
Mục 12.6
7.480.000
Khu quy hoạch dân cư trường Cao Đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La
Mục 12.10
1.020.000
Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng SinhĐường quy hoạch trên 15 m
Mục 12.2
5.525.000
Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng SinhĐường quy hoạch dưới 7,5 m
Mục 12.2
1.700.000
Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 15 m
Mục 12.2
5.100.000
Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 7,5 m
Mục 12.2
3.400.000
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 4 m
Mục 12.8
2.550.000
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 7,5 m
Mục 12.8
2.890.000
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 13,5m
Mục 12.8
3.230.000
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 21 m
Mục 12.8
4.250.000
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 9,5 m
Mục 12.8
3.060.000
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 16,5m
Mục 12.8
3.400.000
Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng SinhĐường quy hoạch 5,5 m
Mục 12.8
2.720.000
Khu tái định cư Trường Đại học Tây BắcĐường quy hoạch 11 m
Mục 12.3
4.590.000
Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn LaĐường quy hoạch 10,5 m
Mục 12.7
3.400.000
Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn LaĐường quy hoạch 16,5 m
Mục 12.7
4.250.000
Quốc lộ 4GTừ điểm Bưu điện phường Chiềng Sinh (tổ 6) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Sông Mã cũ)
Mục 6
8.075.0004.845.0003.655.0002.465.0001.615.000
Đường Bùi Thị XuânTừ ngõ số 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344.
Mục 5.3
8.075.0004.845.0003.655.0002.465.0001.615.000
Đường Bùi Thị XuânTừ hết số nhà 58 đến ngõ 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh)
Mục 5.2
6.800.0004.080.0003.060.0002.040.0001.360.000
Đường Bùi Thị XuânTừ hết số nhà 344 đến hết địa phận phường Chiềng Sinh
Mục 5.4
6.800.0004.080.0003.060.0002.040.0001.360.000
Đường Bùi Thị XuânTừ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Bùi Thị Xuân (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà 58
Mục 5.1
7.310.0004.420.0003.315.0002.210.0001.445.000
Đường Chu Văn AnĐoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai
Mục 11
4.250.0002.550.0001.955.0001.275.000850.000
Đường Lê DuẩnTừ ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở 2 Công an tỉnh) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Hà Nội)
Mục 1.5
9.350.0005.610.0004.250.0002.805.0001.870.000
Đường Lê DuẩnĐoạn từ hết đất cây xăng 14 đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ 5 phường Chiềng Sinh
Mục 1.3
8.075.0004.845.0003.655.0002.465.0001.615.000
Đường Lê DuẩnTừ hết Viện Quân Y 6 đến hết đất cửa hàng xăng dầu số 14
Mục 1.2
11.690.0007.020.0006.100.0004.200.0002.750.000
Đường Lê DuẩnTừ viện Quân Y đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La)
Mục 1.1
16.830.00011.800.0008.500.0005.900.0004.000.000
Đường Lê DuẩnTừ đường rẽ vào nhà văn hóa tổ 5 đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn
Mục 1.4
10.200.0006.120.0004.590.0003.060.0002.040.000
Đường Lê Hồng PhongTừ ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ đến ngã tư bản Ca Láp
Mục 9
595.000340.000255.000170.000120.000
Đường Lê Quý ĐônĐoạn từ Ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6 mới) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh
Mục 4
6.885.0004.165.0003.060.0002.040.0001.360.000
Đường Lê Trọng TấnNgã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến chân dốc Noong Đúc
Mục 3
11.220.0006.715.0005.015.0003.400.0002.210.000
Đường Nguyễn Văn CừTừ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đền hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi đường Lê Đức Thọ)
Mục 10.2
2.125.0001.275.000935.000680.000425.000
Đường Nguyễn Văn CừĐoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đến ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ
Mục 10.1
460.000255.000170.000155.000120.000
Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố)Từ Km 292 + 410 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 293 + 470 m thuộc tổ 7 phường Chiềng Sinh
Mục 8.2
3.825.0002.125.0001.700.0001.190.000850.000
Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố)Từ Km 295 + 860 m giáp địa phận xã Chiềng Mai đến Km 297 giáp địa phận phường Chiềng Cơi
Mục 8.3
4.250.0002.380.0001.700.0001.190.000850.000
Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố)Từ Km 291 + 160 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 291 + 935 m tổ 17 phường Chiềng Sinh
Mục 8.1
3.995.0002.380.0001.700.0001.190.000850.000
Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố)Từ Km 297 + 860 m đến Km 298 + 800 m giáp địa phận phường Chiềng Cơi
Mục 8.4
3.825.0002.125.0001.700.0001.190.000850.000
Đường Trần PhúTừ ngã tư cơ khí đi hết Ngã tư bản Ca Láp
Mục 2
6.885.0004.165.0003.060.0002.040.0001.360.000
Đặng Thai MaiTừ ngã ba (hết cổng trường đại học Tây Bắc) đến hết khu tập thể giáo viên Đại học Tây Bắc (thuộc địa phận phường Chiềng Sinh)
Mục 7
6.800.0005.780.0004.920.0004.190.0003.570.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 64
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 64
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 64
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.