Bảng giá đất Phường Chiềng Sinh, Sơn La từ 01/01/2026
201 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Chiềng Sinh là 19.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ viện Quân Y đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 81.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 81.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ngã ba đường Lê Quý Đôn giao | đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở Công an tỉnh) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Hà | 12.650.000 | 7.500.000 | 5.700.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ hết số nhà đến ngõ (Cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Sinh) | 9.200.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 1.850.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Bùi Thị Xuân (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà | 9.800.000 | 5.900.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.950.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ ngõ số (Cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344. | 10.900.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đoạn từ Ngã ba giao đường Lê Duẩn - (Quốc lộ mới) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh | 9.300.000 | 5.600.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Ngã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến - chân dốc Noong Đúc | 15.100.000 | 9.000.000 | 6.700.000 | 4.600.000 | 2.600.000 |
| Đường Trần Phú | Từ ngã tư cơ khí đi hết Ngã tư bản - Ca Láp | 9.300.000 | 5.600.000 | 4.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Lê Duẩn | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Từ hết Viện Quân Y đến hết đất cửa hàng xăng dầu số | 13.750.000 | 8.250.000 | 6.100.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | |
| Từ viện Quân Y đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La) | 19.800.000 | 11.800.000 | 8.500.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | |
| Từ đường rẽ vào nhà văn hóa tổ đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn | 13.200.000 | 7.900.000 | 5.900.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
| Đoạn từ hết đất cây xăng đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ phường Chiềng Sinh | 10.450.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | |
| Quốc lộ 4G | Từ điểm Bưu điện phường Chiềng - Sinh (tổ 6) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Sông Mã cũ) | 10.900.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 3.300.000 | 1.850.000 |
| Từ ngã ba (hết cổng trường đại học | Tây Bắc) đến hết khu tập thể giáo - viên Đại học Tây Bắc (thuộc địa | 8.800.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Từ đường rẽ vào trường tiểu học | Chiềng Ngần A (bản Híp) đền hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi | 4.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| thành phố) | Từ Km + m đến Km + m giáp địa phận phường Chiềng Cơi | 5.200.000 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| thành phố) | Từ Km + m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km + m tổ phường Chiềng Sinh | 5.400.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| thành phố) | Từ Km + m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km + m thuộc tổ phường Chiềng Sinh | 5.200.000 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| thành phố) | Từ Km + m giáp địa phận xã Chiềng Mai đến Km giáp địa phận phường Chiềng Cơi | 5.750.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ hết số nhà đến hết địa phận phường Chiềng Sinh | 9.200.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 1.850.000 |
| Đường Chu Văn An | Đoạn giao nhau nhánh và đường - Đặng Thai Mai | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ ngã ba UBND xã Chiềng Ngần - cũ đến ngã tư bản Ca Láp | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đến ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ | 2.500.000 | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch dưới 7,5 m | 2.200.000 | ||||
| Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch trên m | 7.150.000 | ||||
| Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 7,5 m | 4.400.000 | ||||
| Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch m | 6.600.000 | ||||
| Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Khí, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch rộng 16,5 m | 6.600.000 | ||||
| Khí, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch rộng 13,5 m | 5.800.000 | ||||
| Khí, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch rộng 7,5 m | 5.000.000 | ||||
| Khí, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch rộng 5,5 m | 4.500.000 | ||||
| Khí, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch rộng 11,5 m | 5.600.000 | ||||
| Khí, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch m | 7.600.000 | ||||
| Sơn La | - Đường quy hoạch rộng 9,5 m. | 4.840.000 | ||||
| Sơn La | - Đường quy hoạch rộng 16,5 m. | 9.680.000 | ||||
| Tây Bắc | - Đường quy hoạch m | 7.400.000 | ||||
| giường tỉnh Sơn La | - Đường quy hoạch 16,5 m | 5.500.000 | ||||
| phía sau trường Cao đẳng Sơn La) | - Đường quy hoạch m trở lên | 9.680.000 | ||||
| phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch m đến 13,5 m | 8.900.000 | ||||
| phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 30m trở lên | 11.170.000 | ||||
| phường Chiềng Sinh | - hoạch từ 7,5 m trở xuống | 4.400.000 | ||||
| phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 10,5 m | 6.600.000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng từ 7m đến | - 7,5 m. | 3.630.000 | ||||
| Đường quy hoạch từ 15,5m đến | - 16,5m | 8.470.000 | ||||
| Đường quy hoạch từ 15,5m đến | - Đường quy hoạch từ 5,0 m trở lên | 6.050.000 | ||||
| Đường quy hoạch từ 15,5m đến | - Đường quy hoạch 13,5 m | 7.260.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư trường Cao | Đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La | 1.400.000 | ||||
| Sinh | - Đường quy hoạch 16,5m | 4.400.000 | ||||
| Sinh | - Đường quy hoạch 9,5 m | 3.960.000 | ||||
| Sinh | - Đường quy hoạch 13,5m | 4.180.000 | ||||
| Sinh | - Đường quy hoạch 7,5 m | 3.740.000 | ||||
| Sinh | - Đường quy hoạch 5,5 m | 3.520.000 | ||||
| Sinh | - Đường quy hoạch m | 5.500.000 | ||||
| Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập | trường lái | 1.650.000 | 1.160.000 | 770.000 | 550.000 | 400.000 |
| Từ ngã tư bản Ca Láp đi hết cổng | trường Trung cấp Văn hóa Nghệ | 1.680.000 | 1.050.000 | 740.000 | 530.000 | 320.000 |
| cũ), phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 16,5m | 6.380.000 | ||||
| cũ), phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch từ 20,5m đến 21m | 7.480.000 | ||||
| cũ), phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 13m | 5.500.000 | ||||
| giường tỉnh Sơn La | - Đường quy hoạch 10,5 m | 4.400.000 | ||||
| giường tỉnh Sơn La | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Đường quy hoạch từ 10,5m đến | - Đường quy hoạch 5,5m | 3.850.000 | ||||
| Đường quy hoạch từ 10,5m đến | - Đường quy hoạch 7m | 4.400.000 | ||||
| Đường quy hoạch từ 10,5m đến | - 11,5m | 4.950.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ngã ba đường Lê Quý Đôn | giao đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở Công an tỉnh) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.500.000 | 2.310.000 | 1.540.000 |
| Đường Trần Phú | Từ ngã tư cơ khí đi hết Ngã tư - bản Ca Láp | 5.670.000 | 3.430.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Lê Trọng Tấn - Ngã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến | 9.240.000 | 5.530.000 | 4.130.000 | 2.800.000 | 1.820.000 |
| Từ viện Quân Y đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La) | 13.860.000 | 11.800.000 | 8.500.000 | 5.900.000 | 4.000.000 | |
| Từ đường rẽ vào nhà văn hóa tổ đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | |
| Đường Lê Duẩn | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Đoạn từ hết đất cây xăng đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ phường Chiềng Sinh | 6.650.000 | 3.990.000 | 3.010.000 | 2.030.000 | 1.330.000 | |
| Từ hết Viện Quân Y đến hết đất cửa hàng xăng dầu số | 9.630.000 | 5.780.000 | 6.100.000 | 4.200.000 | 2.750.000 | |
| Cơi | Từ Km + m đến Km + m giáp địa phận phường Chiềng Cơi | 3.150.000 | ||||
| Từ Km + m giáp địa | phận xã Chiềng Mung đến Km + m tổ phường | 3.290.000 | ||||
| Từ Km + m giáp địa | phận xã Chiềng Mung đến Km + m thuộc tổ phường | 3.150.000 | ||||
| Từ Km + m giáp địa | phận xã Chiềng Mai đến Km giáp địa phận phường Chiềng | 3.500.000 | ||||
| Từ ngã ba (hết cổng trường đại | học Tây Bắc) đến hết khu tập thể - giáo viên Đại học Tây Bắc (thuộc | 5.600.000 | ||||
| Từ điểm Bưu điện phường | Chiềng Sinh (tổ 6) đến hết địa - phận phường Chiềng Sinh | 6.650.000 | ||||
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ hết số nhà đến ngõ (Cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Sinh) | 5.600.000 | ||||
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ hết số nhà đến hết địa phận phường Chiềng Sinh | 5.600.000 | ||||
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Bùi Thị Xuân (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà | 6.020.000 | ||||
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ ngõ số (Cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344. | 6.650.000 | ||||
| Đường Lê Quý Đôn | Đoạn từ Ngã ba giao đường Lê - Duẩn (Quốc lộ mới) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh | 5.670.000 | ||||
| Đường Trần Phú | 146.000 | |||||
| Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch dưới 7,5 m | 1.400.000 | ||||
| Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 7,5 m | 2.800.000 | ||||
| Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch trên m | 4.550.000 | ||||
| Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch m | 4.200.000 | ||||
| Sơn La) | - Đường quy hoạch m trở lên | 6.160.000 | ||||
| Sơn La) | Đường quy hoạch từ 5,0 m trở - lên | 3.850.000 | ||||
| Sơn La) | Đường quy hoạch từ 15,5m đến - 16,5m | 5.390.000 | ||||
| Sơn La) | - Đường quy hoạch 13,5 m | 4.620.000 | ||||
| Từ đường rẽ vào trường tiểu học | Chiềng Ngần A (bản Híp) đền hết địa phận phường Chiềng Sinh | 1.750.000 | ||||
| học Tây Bắc | - Đường quy hoạch m | 3.780.000 | ||||
| phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch m đến 13,5 - m | 8.900.000 | ||||
| phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 10,5 m | 4.200.000 | ||||
| phường Chiềng Sinh | - hoạch từ 7,5 m trở xuống | 2.800.000 | ||||
| phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 30m trở lên | 7.105.000 | ||||
| Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu | học Chiềng Ngần A (bản Híp) đến ngã ba UBND xã Chiềng | 375.000 | ||||
| Đường Chu Văn An | Đoạn giao nhau nhánh và - đường Đặng Thai Mai | 3.500.000 | ||||
| Đường Lê Hồng Phong | Từ ngã ba UBND xã Chiềng - Ngần cũ đến ngã tư bản Ca Láp | 490.000 | ||||
| Đường Lê Hồng Phong | 147.000 | |||||
| Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 13,5m | 2.660.000 | ||||
| Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 9,5 m | 2.520.000 | ||||
| Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 5,5 m | 2.240.000 | ||||
| Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 16,5m | 2.800.000 | ||||
| Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 7,5 m | 2.380.000 | ||||
| Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch m | 3.500.000 | ||||
| Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch rộng 7,5 m | 5.000.000 | ||||
| Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch rộng 16,5 m | 4.200.000 | ||||
| Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | 148.000 | |||||
| Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch rộng 5,5 m | 4.500.000 | ||||
| Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch rộng 13,5 m | 5.800.000 | ||||
| Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch rộng 11,5 m | 5.600.000 | ||||
| Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch m | 7.600.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư trường | Cao Đẳng Kỹ thuật công nghệ | 840.000 | ||||
| giáo Sơn La | - Đường quy hoạch rộng 16,5 m. | 6.160.000 | ||||
| giáo Sơn La | - Đường quy hoạch rộng 9,5 m. | 3.080.000 | ||||
| khoa giường tỉnh Sơn La | - Đường quy hoạch 10,5 m | 2.800.000 | ||||
| khoa giường tỉnh Sơn La | - Đường quy hoạch 16,5 m | 3.500.000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng từ 7m | - đến 7,5 m. | 2.310.000 | ||||
| Đường quy hoạch từ 10,5m đến | - Đường quy hoạch 7m | 1.750.000 | ||||
| Đường quy hoạch từ 10,5m đến | - Đường quy hoạch 5,5m | 1.400.000 | ||||
| Đường quy hoạch từ 10,5m đến | - 11,5m | 2.100.000 | ||||
| Đường quy hoạch từ 20,5m đến | - 21m | 2.940.000 | ||||
| Đường quy hoạch từ 20,5m đến | - Đường quy hoạch 16,5m | 2.800.000 | ||||
| Đường quy hoạch từ 20,5m đến | - Đường quy hoạch 13m | 2.450.000 | ||||
| đất) | Từ ngã ba bản Ca Láp đi hết cổng trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật | 1.120.000 | ||||
| đất) | 149.000 | |||||
| đất) | Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập trường lái | 630.000 | ||||
| đất) | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ngã ba đường Lê Quý Đôn giao | đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở Công an tỉnh) đến hết địa phận phường | 9.350.000 | 5.610.000 | 4.250.000 | 2.805.000 | 1.870.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Bùi Thị Xuân (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà | 7.310.000 | 4.420.000 | 3.315.000 | 2.210.000 | 1.445.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ ngõ số (Cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344. | 8.075.000 | 4.845.000 | 3.655.000 | 2.465.000 | 1.615.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ hết số nhà đến ngõ (Cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Sinh) | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.360.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đoạn từ Ngã ba giao đường Lê Duẩn - (Quốc lộ mới) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh | 6.885.000 | 4.165.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.360.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Ngã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến chân - dốc Noong Đúc | 11.220.000 | 6.715.000 | 5.015.000 | 3.400.000 | 2.210.000 |
| Đường Trần Phú | Từ ngã tư cơ khí đi hết Ngã tư bản Ca - Láp | 6.885.000 | 4.165.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.360.000 |
| Từ hết Viện Quân Y đến hết đất cửa hàng xăng dầu số | 11.690.000 | 7.020.000 | 6.100.000 | 4.200.000 | 2.750.000 | |
| Đoạn từ hết đất cây xăng đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ phường Chiềng Sinh | 8.075.000 | 4.845.000 | 3.655.000 | 2.465.000 | 1.615.000 | |
| Từ đường rẽ vào nhà văn hóa tổ đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | |
| Đường Lê Duẩn | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Từ viện Quân Y đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La) | 16.830.000 | 11.800.000 | 8.500.000 | 5.900.000 | 4.000.000 | |
| Quốc lộ 4G | Từ điểm Bưu điện phường Chiềng - Sinh (tổ 6) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Sông Mã cũ) | 8.075.000 | ||||
| Từ ngã ba (hết cổng trường đại học | Tây Bắc) đến hết khu tập thể giáo viên - Đại học Tây Bắc (thuộc địa phận | 6.800.000 | ||||
| Từ đường rẽ vào trường tiểu học | Chiềng Ngần A (bản Híp) đền hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi | 2.125.000 | ||||
| cũ và khu quy hoạch mới phía sau | trường Cao đẳng Sơn La) - Đường quy hoạch m trở lên | 7.480.000 | ||||
| phố) | Từ Km + m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km + m thuộc tổ phường Chiềng Sinh | 3.825.000 | ||||
| phố) | Từ Km + m giáp địa phận xã Chiềng Mai đến Km giáp địa phận phường Chiềng Cơi | 4.250.000 | ||||
| phố) | Từ Km + m đến Km + m giáp địa phận phường Chiềng Cơi | 3.825.000 | ||||
| phố) | Từ Km + m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km + m tổ phường Chiềng Sinh | 3.995.000 | ||||
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ hết số nhà đến hết địa phận phường Chiềng Sinh | 6.800.000 | ||||
| Đường Chu Văn An | Đoạn giao nhau nhánh và đường - Đặng Thai Mai | 4.250.000 | ||||
| Đường Lê Hồng Phong | Từ ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ - đến ngã tư bản Ca Láp | 595.000 | ||||
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đến ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ | 460.000 | ||||
| Bắc | - Đường quy hoạch m | 4.590.000 | ||||
| Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 10,5 m | 5.100.000 | ||||
| Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 30m trở lên | 8.630.000 | ||||
| Chiềng Sinh | - hoạch từ 7,5 m trở xuống | 3.400.000 | ||||
| Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch m đến 13,5 m | 8.900.000 | ||||
| Khí, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch m | 7.600.000 | ||||
| Khí, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch rộng 5,5 m | 4.500.000 | ||||
| Khí, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch rộng 7,5 m | 5.000.000 | ||||
| Khí, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch rộng 16,5 m | 5.100.000 | ||||
| Khí, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch rộng 13,5 m | 5.800.000 | ||||
| Khí, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch rộng 11,5 m | 5.600.000 | ||||
| La | - Đường quy hoạch rộng 16,5 m. | 7.480.000 | ||||
| La | - Đường quy hoạch rộng 9,5 m. | 3.740.000 | ||||
| Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 5,5 m | 2.720.000 | ||||
| Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 9,5 m | 3.060.000 | ||||
| Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch m | 4.250.000 | ||||
| Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 7,5 m | 2.890.000 | ||||
| Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 13,5m | 3.230.000 | ||||
| Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 16,5m | 3.400.000 | ||||
| Sinh | - Đường quy hoạch dưới 7,5 m | 1.700.000 | ||||
| Sinh | - Đường quy hoạch 7,5 m | 3.400.000 | ||||
| Sinh | - Đường quy hoạch trên m | 5.525.000 | ||||
| Sinh | - Đường quy hoạch m | 5.100.000 | ||||
| cũ và khu quy hoạch mới phía sau | - Đường quy hoạch từ 15,5m đến 16,5m | 6.545.000 | ||||
| cũ và khu quy hoạch mới phía sau | - Đường quy hoạch 13,5 m | 5.610.000 | ||||
| cũ và khu quy hoạch mới phía sau | - Đường quy hoạch từ 5,0 m trở lên | 4.675.000 | ||||
| giường tỉnh Sơn La | - Đường quy hoạch 10,5 m | 3.400.000 | ||||
| giường tỉnh Sơn La | - Đường quy hoạch 16,5 m | 4.250.000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng từ 7m đến 7,5 | - m. | 2.805.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư trường Cao | Đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La | 1.020.000 | ||||
| Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch m | 2.550.000 | ||||
| Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập | trường lái | 765.000 | ||||
| Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập | Từ ngã ba bản Ca Láp đi hết cổng trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật | 1.360.000 | ||||
| phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 5,5m | 1.700.000 | ||||
| phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch từ 20,5m đến 21m | 3.570.000 | ||||
| phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 7m | 2.125.000 | ||||
| phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m | 2.550.000 | ||||
| phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 13m | 2.975.000 | ||||
| phường Chiềng Sinh | - Đường quy hoạch 16,5m | 3.400.000 | ||||
| Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập | 145.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.