Bảng giá đất Phường Chiềng Sinh, Sơn La từ 01/01/2026
191 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Chiềng Sinh là 19.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Duẩn, Từ viện Quân Y 6 đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 64 | 81.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 64 | 81.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường trên địa bàn phường Chiềng Sinh (trừ các khu vực đã được quy định giá đất) | Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập trường lái Mục 13.1 | 1.650.000 | 1.160.000 | 770.000 | 550.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn phường Chiềng Sinh (trừ các khu vực đã được quy định giá đất) | Từ ngã tư bản Ca Láp đi hết cổng trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật Mục 13.2 | 1.680.000 | 1.050.000 | 740.000 | 530.000 | 320.000 |
| Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La) | Đường quy hoạch từ 15,5m đến 16,5m Mục 12.1 | 8.470.000 | ||||
| Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La) | Đường quy hoạch 21 m trở lên Mục 12.1 | 9.680.000 | ||||
| Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La) | Đường quy hoạch 13,5 m Mục 12.1 | 7.260.000 | ||||
| Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La) | Đường quy hoạch từ 5,0 m trở lên Mục 12.1 | 6.050.000 | ||||
| Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 30m trở lên Mục 12.4 | 11.170.000 | ||||
| Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 10,5 m Mục 12.4 | 6.600.000 | ||||
| Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 12 m đến 13,5 m Mục 12.4 | 8.900.000 | ||||
| Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh | hoạch từ 7,5 m trở xuống Mục 12.4 | 4.400.000 | ||||
| Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 5,5m Mục 12.9 | 3.850.000 | ||||
| Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 16,5m Mục 12.9 | 6.380.000 | ||||
| Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m Mục 12.9 | 4.950.000 | ||||
| Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch từ 20,5m đến 21m Mục 12.9 | 7.480.000 | ||||
| Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 7m Mục 12.9 | 4.400.000 | ||||
| Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 13m Mục 12.9 | 5.500.000 | ||||
| Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch rộng 5,5 m Mục 12.5 | 4.500.000 | ||||
| Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch rộng 16,5 m Mục 12.5 | 6.600.000 | ||||
| Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 25 m Mục 12.5 | 7.600.000 | ||||
| Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch rộng 13,5 m Mục 12.5 | 5.800.000 | ||||
| Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch rộng 11,5 m Mục 12.5 | 5.600.000 | ||||
| Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch rộng 7,5 m Mục 12.5 | 5.000.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La | Đường quy hoạch rộng 16,5 m. Mục 12.6 | 9.680.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La | Đường quy hoạch rộng 9,5 m. Mục 12.6 | 4.840.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La | Đường quy hoạch rộng từ 7m đến 7,5 m. Mục 12.6 | 3.630.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư trường Cao Đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La | Mục 12.10 | 1.400.000 | ||||
| Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 7,5 m Mục 12.2 | 4.400.000 | ||||
| Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch dưới 7,5 m Mục 12.2 | 2.200.000 | ||||
| Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch trên 15 m Mục 12.2 | 7.150.000 | ||||
| Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 15 m Mục 12.2 | 6.600.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 21 m Mục 12.8 | 5.500.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 4 m Mục 12.8 | 3.300.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 12.8 | 3.520.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 9,5 m Mục 12.8 | 3.960.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 7,5 m Mục 12.8 | 3.740.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 13,5m Mục 12.8 | 4.180.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 16,5m Mục 12.8 | 4.400.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Đại học Tây Bắc | Đường quy hoạch 11 m Mục 12.3 | 7.400.000 | ||||
| Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn La | Đường quy hoạch 10,5 m Mục 12.7 | 4.400.000 | ||||
| Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn La | Đường quy hoạch 16,5 m Mục 12.7 | 5.500.000 | ||||
| Quốc lộ 4G | Từ điểm Bưu điện phường Chiềng Sinh (tổ 6) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Sông Mã cũ) Mục 6 | 10.900.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 3.300.000 | 1.850.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Bùi Thị Xuân (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà 58 Mục 5.1 | 9.800.000 | 5.900.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.950.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ hết số nhà 58 đến ngõ 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) Mục 5.2 | 9.200.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 1.850.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ ngõ số 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344. Mục 5.3 | 10.900.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ hết số nhà 344 đến hết địa phận phường Chiềng Sinh Mục 5.4 | 9.200.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 1.850.000 |
| Đường Chu Văn An | Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai Mục 11 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đoạn từ hết đất cây xăng 14 đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ 5 phường Chiềng Sinh Mục 1.3 | 10.450.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Lê Duẩn | Từ ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở 2 Công an tỉnh) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Hà Nội) Mục 1.5 | 12.650.000 | 7.500.000 | 5.700.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường Lê Duẩn | Từ hết Viện Quân Y 6 đến hết đất cửa hàng xăng dầu số 14 Mục 1.2 | 13.750.000 | 8.250.000 | 6.100.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Đường Lê Duẩn | Từ đường rẽ vào nhà văn hóa tổ 5 đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn Mục 1.4 | 13.200.000 | 7.900.000 | 5.900.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường Lê Duẩn | Từ viện Quân Y 6 đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La) Mục 1.1 | 19.800.000 | 11.800.000 | 8.500.000 | 5.400.000 | 2.700.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ đến ngã tư bản Ca Láp Mục 9 | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đoạn từ Ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6 mới) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh Mục 4 | 9.300.000 | 5.600.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Ngã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến chân dốc Noong Đúc Mục 3 | 15.100.000 | 9.000.000 | 6.700.000 | 4.600.000 | 2.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đền hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi đường Lê Đức Thọ) Mục 10.2 | 4.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đến ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ Mục 10.1 | 2.500.000 | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố) | Từ Km 297 + 860 m đến Km 298 + 800 m giáp địa phận phường Chiềng Cơi Mục 8.4 | 5.200.000 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố) | Từ Km 292 + 410 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 293 + 470 m thuộc tổ 7 phường Chiềng Sinh Mục 8.2 | 5.200.000 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố) | Từ Km 291 + 160 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 291 + 935 m tổ 17 phường Chiềng Sinh Mục 8.1 | 5.400.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố) | Từ Km 295 + 860 m giáp địa phận xã Chiềng Mai đến Km 297 giáp địa phận phường Chiềng Cơi Mục 8.3 | 5.750.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Đường Trần Phú | Từ ngã tư cơ khí đi hết Ngã tư bản Ca Láp Mục 2 | 9.300.000 | 5.600.000 | 4.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đặng Thai Mai | Từ ngã ba (hết cổng trường đại học Tây Bắc) đến hết khu tập thể giáo viên Đại học Tây Bắc (thuộc địa phận phường Chiềng Sinh) Mục 7 | 8.800.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường trên địa bàn phường Chiềng Sinh (trừ các khu vực đã được quy định giá đất) | Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập trường lái Mục 13.1 | 630.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn phường Chiềng Sinh (trừ các khu vực đã được quy định giá đất) | Từ ngã ba bản Ca Láp đi hết cổng trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật Mục 13.2 | 1.120.000 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La) | Đường quy hoạch từ 5,0 m trở lên Mục 12.1 | 3.850.000 | ||||
| Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La) | Đường quy hoạch 13,5 m Mục 12.1 | 4.620.000 | ||||
| Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La) | Đường quy hoạch 21 m trở lên Mục 12.1 | 6.160.000 | ||||
| Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La) | Đường quy hoạch từ 15,5m đến 16,5m Mục 12.1 | 5.390.000 | ||||
| Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 12 m đến 13,5 m Mục 12.4 | 8.900.000 | ||||
| Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 30m trở lên Mục 12.4 | 7.105.000 | ||||
| Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 10,5 m Mục 12.4 | 4.200.000 | ||||
| Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh | hoạch từ 7,5 m trở xuống Mục 12.4 | 2.800.000 | ||||
| Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch từ 20,5m đến 21m Mục 12.9 | 2.940.000 | ||||
| Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 7m Mục 12.9 | 1.750.000 | ||||
| Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 13m Mục 12.9 | 2.450.000 | ||||
| Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 16,5m Mục 12.9 | 2.800.000 | ||||
| Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m Mục 12.9 | 2.100.000 | ||||
| Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 5,5m Mục 12.9 | 1.400.000 | ||||
| Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch rộng 7,5 m Mục 12.5 | 5.000.000 | ||||
| Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 25 m Mục 12.5 | 7.600.000 | ||||
| Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch rộng 13,5 m Mục 12.5 | 5.800.000 | ||||
| Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch rộng 5,5 m Mục 12.5 | 4.500.000 | ||||
| Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch rộng 11,5 m Mục 12.5 | 5.600.000 | ||||
| Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch rộng 16,5 m Mục 12.5 | 4.200.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La | Đường quy hoạch rộng từ 7m đến 7,5 m. Mục 12.6 | 2.310.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La | Đường quy hoạch rộng 9,5 m. Mục 12.6 | 3.080.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La | Đường quy hoạch rộng 16,5 m. Mục 12.6 | 6.160.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư trường Cao Đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La | Mục 12.10 | 840.000 | ||||
| Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch trên 15 m Mục 12.2 | 4.550.000 | ||||
| Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch dưới 7,5 m Mục 12.2 | 1.400.000 | ||||
| Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 15 m Mục 12.2 | 4.200.000 | ||||
| Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 7,5 m Mục 12.2 | 2.800.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 21 m Mục 12.8 | 3.500.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 12.8 | 2.240.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 16,5m Mục 12.8 | 2.800.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 4 m Mục 12.8 | 2.100.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 9,5 m Mục 12.8 | 2.520.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 7,5 m Mục 12.8 | 2.380.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 13,5m Mục 12.8 | 2.660.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Đại học Tây Bắc | Đường quy hoạch 11 m Mục 12.3 | 3.780.000 | ||||
| Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn La | Đường quy hoạch 16,5 m Mục 12.7 | 3.500.000 | ||||
| Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn La | Đường quy hoạch 10,5 m Mục 12.7 | 2.800.000 | ||||
| Quốc lộ 4G | Từ điểm Bưu điện phường Chiềng Sinh (tổ 6) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Sông Mã cũ) Mục 6 | 6.650.000 | 3.990.000 | 3.010.000 | 2.030.000 | 1.330.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ hết số nhà 344 đến hết địa phận phường Chiềng Sinh Mục 5.4 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ ngõ số 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344. Mục 5.3 | 6.650.000 | 3.990.000 | 3.010.000 | 2.030.000 | 1.330.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Bùi Thị Xuân (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà 58 Mục 5.1 | 6.020.000 | 3.640.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 1.190.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ hết số nhà 58 đến ngõ 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) Mục 5.2 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Đường Chu Văn An | Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai Mục 11 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Đường Lê Duẩn | Từ ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở 2 Công an tỉnh) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Hà Nội) Mục 1.5 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.500.000 | 2.310.000 | 1.540.000 |
| Đường Lê Duẩn | Từ đường rẽ vào nhà văn hóa tổ 5 đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn Mục 1.4 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đoạn từ hết đất cây xăng 14 đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ 5 phường Chiềng Sinh Mục 1.3 | 6.650.000 | 3.990.000 | 3.010.000 | 2.030.000 | 1.330.000 |
| Đường Lê Duẩn | Từ hết Viện Quân Y 6 đến hết đất cửa hàng xăng dầu số 14 Mục 1.2 | 9.630.000 | 5.780.000 | 6.100.000 | 4.200.000 | 2.750.000 |
| Đường Lê Duẩn | Từ viện Quân Y đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La) Mục 1.1 | 13.860.000 | 11.800.000 | 8.500.000 | 5.900.000 | 4.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ đến ngã tư bản Ca Láp Mục 9 | 490.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đoạn từ Ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6 mới) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh Mục 4 | 5.670.000 | 3.430.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Ngã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến chân dốc Noong Đúc Mục 3 | 9.240.000 | 5.530.000 | 4.130.000 | 2.800.000 | 1.820.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đền hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi đường Lê Đức Thọ) Mục 10.2 | 1.750.000 | 1.050.000 | 770.000 | 560.000 | 350.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đến ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ Mục 10.1 | 375.000 | 210.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố) | Từ Km 295 + 860 m giáp địa phận xã Chiềng Mai đến Km 297 giáp địa phận phường Chiềng Cơi Mục 9.3 | 3.500.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố) | Từ Km 297 + 860 m đến Km 298 + 800 m giáp địa phận phường Chiềng Cơi Mục 9.4 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố) | Từ Km 292 + 410 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 293 + 470 m thuộc tổ 7 phường Chiềng Sinh Mục 9.2 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố) | Từ Km 291 + 160 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 291 + 935 m tổ 17 phường Chiềng Sinh Mục 9.1 | 3.290.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 |
| Đường Trần Phú | Từ ngã tư cơ khí đi hết Ngã tư bản Ca Láp Mục 2 | 5.670.000 | 3.430.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Đặng Thai Mai | Từ ngã ba (hết cổng trường đại học Tây Bắc) đến hết khu tập thể giáo viên Đại học Tây Bắc (thuộc địa phận phường Chiềng Sinh) Mục 7 | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.750.000 | 1.930.000 | 1.360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường trên địa bàn phường Chiềng Sinh (trừ các khu vực đã được quy định giá đất) | Từ ngã ba bản Ca Láp đi hết cổng trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật Mục 13.2 | 1.360.000 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Các tuyến đường trên địa bàn phường Chiềng Sinh (trừ các khu vực đã được quy định giá đất) | Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập trường lái Mục 13.1 | 765.000 | 425.000 | 340.000 | 255.000 | 400.000 |
| Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La) | Đường quy hoạch từ 5,0 m trở lên Mục 12.1 | 4.675.000 | ||||
| Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La) | Đường quy hoạch 21 m trở lên Mục 12.1 | 7.480.000 | ||||
| Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La) | Đường quy hoạch từ 15,5m đến 16,5m Mục 12.1 | 6.545.000 | ||||
| Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La) | Đường quy hoạch 13,5 m Mục 12.1 | 5.610.000 | ||||
| Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 12 m đến 13,5 m Mục 12.4 | 8.900.000 | ||||
| Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh | hoạch từ 7,5 m trở xuống Mục 12.4 | 3.400.000 | ||||
| Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 30m trở lên Mục 12.4 | 8.630.000 | ||||
| Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 10,5 m Mục 12.4 | 5.100.000 | ||||
| Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m Mục 12.9 | 2.550.000 | ||||
| Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 16,5m Mục 12.9 | 3.400.000 | ||||
| Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 7m Mục 12.9 | 2.125.000 | ||||
| Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch từ 20,5m đến 21m Mục 12.9 | 3.570.000 | ||||
| Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 13m Mục 12.9 | 2.975.000 | ||||
| Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 5,5m Mục 12.9 | 1.700.000 | ||||
| Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 25 m Mục 12.5 | 7.600.000 | ||||
| Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch rộng 7,5 m Mục 12.5 | 5.000.000 | ||||
| Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch rộng 11,5 m Mục 12.5 | 5.600.000 | ||||
| Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch rộng 5,5 m Mục 12.5 | 4.500.000 | ||||
| Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch rộng 16,5 m Mục 12.5 | 5.100.000 | ||||
| Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch rộng 13,5 m Mục 12.5 | 5.800.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La | Đường quy hoạch rộng 9,5 m. Mục 12.6 | 3.740.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La | Đường quy hoạch rộng từ 7m đến 7,5 m. Mục 12.6 | 2.805.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La | Đường quy hoạch rộng 16,5 m. Mục 12.6 | 7.480.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư trường Cao Đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La | Mục 12.10 | 1.020.000 | ||||
| Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch trên 15 m Mục 12.2 | 5.525.000 | ||||
| Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch dưới 7,5 m Mục 12.2 | 1.700.000 | ||||
| Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 15 m Mục 12.2 | 5.100.000 | ||||
| Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 7,5 m Mục 12.2 | 3.400.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 4 m Mục 12.8 | 2.550.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 7,5 m Mục 12.8 | 2.890.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 13,5m Mục 12.8 | 3.230.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 21 m Mục 12.8 | 4.250.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 9,5 m Mục 12.8 | 3.060.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 16,5m Mục 12.8 | 3.400.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 12.8 | 2.720.000 | ||||
| Khu tái định cư Trường Đại học Tây Bắc | Đường quy hoạch 11 m Mục 12.3 | 4.590.000 | ||||
| Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn La | Đường quy hoạch 10,5 m Mục 12.7 | 3.400.000 | ||||
| Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn La | Đường quy hoạch 16,5 m Mục 12.7 | 4.250.000 | ||||
| Quốc lộ 4G | Từ điểm Bưu điện phường Chiềng Sinh (tổ 6) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Sông Mã cũ) Mục 6 | 8.075.000 | 4.845.000 | 3.655.000 | 2.465.000 | 1.615.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ ngõ số 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344. Mục 5.3 | 8.075.000 | 4.845.000 | 3.655.000 | 2.465.000 | 1.615.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ hết số nhà 58 đến ngõ 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) Mục 5.2 | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.360.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ hết số nhà 344 đến hết địa phận phường Chiềng Sinh Mục 5.4 | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.360.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Bùi Thị Xuân (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà 58 Mục 5.1 | 7.310.000 | 4.420.000 | 3.315.000 | 2.210.000 | 1.445.000 |
| Đường Chu Văn An | Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai Mục 11 | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.955.000 | 1.275.000 | 850.000 |
| Đường Lê Duẩn | Từ ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở 2 Công an tỉnh) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Hà Nội) Mục 1.5 | 9.350.000 | 5.610.000 | 4.250.000 | 2.805.000 | 1.870.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đoạn từ hết đất cây xăng 14 đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ 5 phường Chiềng Sinh Mục 1.3 | 8.075.000 | 4.845.000 | 3.655.000 | 2.465.000 | 1.615.000 |
| Đường Lê Duẩn | Từ hết Viện Quân Y 6 đến hết đất cửa hàng xăng dầu số 14 Mục 1.2 | 11.690.000 | 7.020.000 | 6.100.000 | 4.200.000 | 2.750.000 |
| Đường Lê Duẩn | Từ viện Quân Y đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La) Mục 1.1 | 16.830.000 | 11.800.000 | 8.500.000 | 5.900.000 | 4.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Từ đường rẽ vào nhà văn hóa tổ 5 đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn Mục 1.4 | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.060.000 | 2.040.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ đến ngã tư bản Ca Láp Mục 9 | 595.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đoạn từ Ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6 mới) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh Mục 4 | 6.885.000 | 4.165.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.360.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Ngã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến chân dốc Noong Đúc Mục 3 | 11.220.000 | 6.715.000 | 5.015.000 | 3.400.000 | 2.210.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đền hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi đường Lê Đức Thọ) Mục 10.2 | 2.125.000 | 1.275.000 | 935.000 | 680.000 | 425.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đến ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ Mục 10.1 | 460.000 | 255.000 | 170.000 | 155.000 | 120.000 |
| Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố) | Từ Km 292 + 410 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 293 + 470 m thuộc tổ 7 phường Chiềng Sinh Mục 8.2 | 3.825.000 | 2.125.000 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 |
| Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố) | Từ Km 295 + 860 m giáp địa phận xã Chiềng Mai đến Km 297 giáp địa phận phường Chiềng Cơi Mục 8.3 | 4.250.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 |
| Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố) | Từ Km 291 + 160 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 291 + 935 m tổ 17 phường Chiềng Sinh Mục 8.1 | 3.995.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 |
| Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố) | Từ Km 297 + 860 m đến Km 298 + 800 m giáp địa phận phường Chiềng Cơi Mục 8.4 | 3.825.000 | 2.125.000 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 |
| Đường Trần Phú | Từ ngã tư cơ khí đi hết Ngã tư bản Ca Láp Mục 2 | 6.885.000 | 4.165.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.360.000 |
| Đặng Thai Mai | Từ ngã ba (hết cổng trường đại học Tây Bắc) đến hết khu tập thể giáo viên Đại học Tây Bắc (thuộc địa phận phường Chiềng Sinh) Mục 7 | 6.800.000 | 5.780.000 | 4.920.000 | 4.190.000 | 3.570.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 64 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 64 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 64 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.