Bảng giá đất Xã Yên Châu, Sơn La từ 01/01/2026
161 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Châu là 9.620.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La, Từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 38 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 38 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường giao thông chính | Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán) Mục 10.4 | 330.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 80.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận xã Yên Châu) Mục 10.2 | 460.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn), vị trí trung tâm khác có giá riêng) Mục 10.3 | 440.000 | 310.000 | 220.000 | 160.000 | 110.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng) Mục 10.1 | 770.000 | 540.000 | 390.000 | 170.000 | 110.000 |
| Các tuyến đường ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Châu (trừ khu vực đã quy định giá đất) | Mục 12 | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cư | Khu dân cư lương thực tiểu khu 1, xã Yên Châu Mục 13.1 | 6.200.000 | ||||
| Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cư | Khu dân cư bản Ngoàng, xã Yên Châu Mục 13.2 | 330.000 | ||||
| Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội) | Từ đất nhà Phương Đao (giáp đất thị trấn Yên Châu cũ) đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) Mục 7.1 | 2.310.000 | 1.390.000 | 1.050.000 | 700.000 | 470.000 |
| Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội) | Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6) Mục 7.2 | 2.080.000 | 1.250.000 | 940.000 | 630.000 | 420.000 |
| Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội) | Đoạn đường cầu sắt cũ Mục 7.3 | 1.000.000 | 500.000 | 320.000 | 200.000 | 100.000 |
| Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La) | Tuyến đường từ Km 242 + 200m đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ đến hết đất nhà ông Toản Bình) Mục 8.2 | 1.980.000 | 1.190.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La) | Tuyến đường từ Km 241 + 800 m đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ) Mục 8.1 | 2.860.000 | 1.720.000 | 1.290.000 | 860.000 | 580.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) | Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú) Mục 11.9 | 880.000 | 620.000 | 430.000 | 260.000 | 160.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) | Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi đến đập Hồ Chiềng Khoi Mục 11.13 | 390.000 | 240.000 | 180.000 | 110.000 | 80.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) | Từ cầu Chiềng Đông 2 đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La) Mục 11.3 | 1.850.000 | 1.300.000 | 910.000 | 150.000 | 90.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) | Từ cầu Chiềng Đông 1 đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ) Mục 11.1 | 1.060.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 | 210.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) | Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội đến cầu bản Phát Mục 11.8 | 1.980.000 | 1.390.000 | 970.000 | 200.000 | 140.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) | Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m Mục 11.4 | 1.010.000 | 610.000 | 460.000 | 300.000 | 200.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) | Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m Mục 11.12 | 270.000 | 210.000 | 160.000 | 140.000 | 110.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) | Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim Mục 11.6 | 950.000 | 660.000 | 470.000 | 330.000 | 220.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) | Từ ngã ba đi Thao trường bắn đến ngã ba Trường THCS (bản Pút) Mục 11.11 | 330.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 80.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) | Từ cầu Chiềng Đông 1 đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội) Mục 11.2 | 1.850.000 | 1.300.000 | 910.000 | 150.000 | 90.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) | Từ 731 m hướng đi Hà Nội đến ngã ba vào bản Đán (820m) Mục 11.5 | 950.000 | 660.000 | 470.000 | 330.000 | 220.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) | Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm Mục 11.10 | 850.000 | 550.000 | 350.000 | 210.000 | 130.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú đến hết đất ông Đạt Quỳnh Mục 11.7 | 2.090.000 | 1.540.000 | 1.080.000 | 320.000 | 210.000 |
| Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài | Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài Mục 5.1 | 330.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 80.000 |
| Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài | Ngã ba Chiềng Khoi - Phiêng Khoài (Đường từ ngã 3 Trường THCS đi các hướng (+300m) Mục 5.2 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài | Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu (địa phận xã Yên Châu) Mục 5.3 | 200.000 | 160.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Tuyến đường dọc kè Suối xã Yên Châu | Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Mục 9 | 1.490.000 | 900.000 | 680.000 | 460.000 | 300.000 |
| Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La | Từ đường vào Tiểu khu Kho Vàng đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi Tiểu khu Huổi Hẹ Mục 2.2 | 7.650.000 | 5.360.000 | 3.760.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La | Từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn) Mục 2.1 | 9.620.000 | 6.740.000 | 4.710.000 | 2.240.000 | 1.490.000 |
| Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La | Từ hết đất bà Phượng đến hết đất nhà bà Vân Ly Mục 2.3 | 3.680.000 | 2.580.000 | 1.810.000 | 860.000 | 580.000 |
| Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) | Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún Mục 4.4 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.540.000 | 420.000 | 280.000 |
| Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) | Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An) Mục 4.3 | 3.190.000 | 2.240.000 | 1.570.000 | 1.090.000 | 770.000 |
| Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) | Từ mét 141 đến mét 234 (đường Chu Văn An) Mục 4.2 | 3.410.000 | 2.390.000 | 1.680.000 | 1.170.000 | 820.000 |
| Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) | Từ mét 871 đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6) Mục 4.6 | 1.160.000 | 700.000 | 520.000 | 360.000 | 240.000 |
| Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) | Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua Tiểu khu Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m Mục 4.5 | 1.650.000 | 1.160.000 | 810.000 | 570.000 | 400.000 |
| Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) | Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An) Mục 4.1 | 3.570.000 | 2.140.000 | 1.610.000 | 1.070.000 | 720.000 |
| Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ tiếp giáp đất ông Định Toán đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11) Mục 3.3 | 1.650.000 | 1.160.000 | 820.000 | 460.000 | 300.000 |
| Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m Mục 3.5 | 1.210.000 | 850.000 | 600.000 | 320.000 | 220.000 |
| Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ trung tâm ngã tư vào UBND xã Yên Châu 140m (đường 20/11) Mục 3.1 | 2.840.000 | 1.980.000 | 1.390.000 | 970.000 | 680.000 |
| Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ phòng giáo dục huyện đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên) Mục 3.4 | 1.820.000 | 1.280.000 | 900.000 | 420.000 | 280.000 |
| Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ đất thi hành án đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11) Mục 3.2 | 2.090.000 | 1.470.000 | 1.030.000 | 520.000 | 350.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Từ đất ông Tuấn Vân đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m đến Km 239 + 038 m) Mục 1.8 | 3.010.000 | 2.110.000 | 1.480.000 | 700.000 | 470.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Từ Km 240+151,5m đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm) Mục 1.4 | 5.720.000 | 4.010.000 | 2.810.000 | 1.490.000 | 990.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Tuyến từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên) Mục 1.1 | 9.620.000 | 6.240.000 | 4.370.000 | 2.240.000 | 1.490.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Từ Km 239 + 457 m đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích) Mục 1.7 | 3.520.000 | 2.470.000 | 1.730.000 | 1.210.000 | 850.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Tuyến từ Km 240 + 392,5 m đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải) Mục 1.2 | 7.920.000 | 5.550.000 | 3.890.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Tuyến từ Km 240 + 285 m đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn) Mục 1.3 | 6.050.000 | 4.240.000 | 2.970.000 | 1.390.000 | 930.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Từ Km 239+981,5m đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga) Mục 1.5 | 4.730.000 | 3.320.000 | 2.330.000 | 1.190.000 | 800.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Tuyến từ Km 239 + 689 m đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh) Mục 1.6 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.160.000 | 990.000 | 660.000 |
| Đoạn đường vào bãi rác mới | Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) đến hết đất nhà bà Mùi Ký Mục 6.1 | 1.000.000 | 500.000 | 320.000 | 200.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường giao thông chính | Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng) Mục 10.1 | 420.000 | 210.000 | 160.000 | 110.000 | 70.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn), vị trí trung tâm khác có giá riêng) Mục 10.3 | 140.000 | 110.000 | 90.000 | 75.000 | 70.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận xã Yên Châu) Mục 10.2 | 180.000 | 130.000 | 100.000 | 90.000 | 70.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán) Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Mục 10.4 | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 75.000 | 70.000 |
| Các tuyến đường ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Châu (trừ khu vực đã quy định giá đất) | Mục 12 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 75.000 | 70.000 |
| Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cư | Khu dân cư bản Ngoàng, xã Yên Châu Mục 13.2 | 240.000 | ||||
| Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cư | Khu dân cư lương thực tiểu khu 1, xã Yên Châu Mục 13.1 | 4.200.000 | ||||
| Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội) | Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6) Mục 7.2 | 1.330.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 270.000 |
| Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội) | Đoạn đường cầu sắt cũ Mục 7.3 | 370.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 | 80.000 |
| Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội) | Từ đất nhà Phương Đao (giáp đất thị trấn Yên Châu cũ) đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) Mục 7.1 | 1.470.000 | 890.000 | 670.000 | 450.000 | 300.000 |
| Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La) | Tuyến đường từ Km 241 + 800 m đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ) Mục 8.1 | 1.820.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 | 370.000 |
| Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La) | Tuyến đường từ Km 242 + 200m đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ đến hết đất nhà ông Toản Bình) Mục 8.2 | 1.260.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 | 260.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ ngã ba đi Thao trường bắn đến ngã ba Trường THCS (bản Pút) Mục 11.11 | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 75.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm Mục 11.10 | 600.000 | 390.000 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ cầu Chiềng Đông 1 đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội) Mục 11.2 | 360.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú đến hết đất ông Đạt Quỳnh Mục 11.7 | 810.000 | 410.000 | 310.000 | 210.000 | 140.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ cầu Chiềng Đông 2 đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La) Mục 11.3 | 360.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú) Mục 11.9 | 270.000 | 150.000 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi đến đập Hồ Chiềng Khoi Mục 11.13 | 250.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim Mục 11.6 | 390.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m Mục 11.12 | 170.000 | 140.000 | 100.000 | 90.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m Mục 11.4 | 640.000 | 390.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ 731 m hướng đi Hà Nội đến ngã ba vào bản Đán (820m) Mục 11.5 | 390.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ cầu Chiềng Đông 1 đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ) Mục 11.1 | 680.000 | 410.000 | 310.000 | 210.000 | 140.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội đến cầu bản Phát Mục 11.8 | 550.000 | 260.000 | 190.000 | 130.000 | 90.000 |
| Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài | Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài Mục 5.1 | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 75.000 | 70.000 |
| Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài | Ngã ba Chiềng Khoi - Phiêng Khoài (Đường từ ngã 3 Trường THCS đi các hướng (+300m) Mục 5.2 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 75.000 | 70.000 |
| Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài | Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu (địa phận xã Yên Châu) Mục 5.3 | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 |
| Tuyến đường dọc kè Suối xã Yên Châu | Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Mục 9 | 950.000 | 570.000 | 430.000 | 290.000 | 190.000 |
| Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La | Từ hết đất bà Phượng đến hết đất nhà bà Vân Ly Mục 2.3 | 2.200.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 | 370.000 |
| Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La | Từ đường vào Tiểu khu Kho Vàng đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi Tiểu khu Huổi Hẹ Mục 2.2 | 4.790.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La | Từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn) Mục 2.1 | 5.670.000 | 2.840.000 | 2.130.000 | 1.430.000 | 950.000 |
| Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) | Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An) Mục 4.1 | 2.270.000 | 1.360.000 | 1.030.000 | 680.000 | 460.000 |
| Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) | Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An) Mục 4.3 | 1.240.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 | 230.000 |
| Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) | Từ mét 141 đến mét 234 (đường Chu Văn An) Mục 4.2 | 2.080.000 | 1.140.000 | 860.000 | 570.000 | 380.000 |
| Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) | Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún Mục 4.4 | 980.000 | 540.000 | 400.000 | 270.000 | 180.000 |
| Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) | Từ mét 871 đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6) Mục 4.6 | 740.000 | 450.000 | 330.000 | 230.000 | 150.000 |
| Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) | Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua Tiểu khu Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m Mục 4.5 | 350.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 | 70.000 |
| Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m Mục 3.5 | 760.000 | 420.000 | 310.000 | 210.000 | 140.000 |
| Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ trung tâm ngã tư vào UBND xã Yên Châu 140m (đường 20/11) Mục 3.1 | 1.810.000 | 980.000 | 740.000 | 490.000 | 330.000 |
| Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ phòng giáo dục huyện đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên) Mục 3.4 | 1.150.000 | 540.000 | 400.000 | 270.000 | 180.000 |
| Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ đất thi hành án đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11) Mục 3.2 | 1.320.000 | 660.000 | 490.000 | 330.000 | 220.000 |
| Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ tiếp giáp đất ông Định Toán đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11) Mục 3.3 | 1.040.000 | 570.000 | 430.000 | 290.000 | 190.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Tuyến từ Km 240 + 285 m đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn) Mục 1.3 | 3.830.000 | 1.770.000 | 1.330.000 | 890.000 | 590.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Từ đất ông Tuấn Vân đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m đến Km 239 + 038 m) Mục 1.8 | 1.620.000 | 890.000 | 670.000 | 450.000 | 300.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Tuyến từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên) Mục 1.1 | 5.670.000 | 2.840.000 | 2.130.000 | 1.430.000 | 950.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Tuyến từ Km 240 + 392,5 m đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải) Mục 1.2 | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Từ Km 240+151,5m đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm) Mục 1.4 | 3.630.000 | 1.890.000 | 1.430.000 | 950.000 | 630.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Từ Km 239+981,5m đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga) Mục 1.5 | 2.780.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 760.000 | 510.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Từ Km 239 + 457 m đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích) Mục 1.7 | 2.080.000 | 1.140.000 | 860.000 | 570.000 | 380.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Tuyến từ Km 239 + 689 m đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh) Mục 1.6 | 2.310.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 | 420.000 |
| Đoạn đường vào bãi rác mới | Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) đến hết đất nhà bà Mùi Ký Mục 6.1 | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường giao thông chính | Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng) Mục 10.1 | 500.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 | 85.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn), vị trí trung tâm khác có giá riêng) Mục 10.3 | 170.000 | 135.000 | 105.000 | 80.000 | 75.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận xã Yên Châu) Mục 10.2 | 215.000 | 155.000 | 120.000 | 105.000 | 80.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán) Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Mục 10.4 | 260.000 | 155.000 | 120.000 | 80.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Châu (trừ khu vực đã quy định giá đất) | Mục 12 | 170.000 | 140.000 | 105.000 | 85.000 | 75.000 |
| Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cư | Khu dân cư bản Ngoàng, xã Yên Châu Mục 13.2 | 290.000 | ||||
| Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cư | Khu dân cư lương thực tiểu khu 1, xã Yên Châu Mục 13.1 | 5.100.000 | ||||
| Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội) | Từ đất nhà Phương Đao (giáp đất thị trấn Yên Châu cũ) đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) Mục 7.1 | 1.790.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 | 360.000 |
| Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội) | Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6) Mục 7.2 | 1.610.000 | 970.000 | 730.000 | 490.000 | 330.000 |
| Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội) | Đoạn đường cầu sắt cũ Mục 7.3 | 450.000 | 280.000 | 205.000 | 140.000 | 95.000 |
| Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La) | Tuyến đường từ Km 241 + 800 m đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ) Mục 8.1 | 2.210.000 | 1.330.000 | 1.000.000 | 670.000 | 450.000 |
| Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La) | Tuyến đường từ Km 242 + 200m đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ đến hết đất nhà ông Toản Bình) Mục 8.2 | 1.530.000 | 920.000 | 690.000 | 460.000 | 310.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm Mục 11.10 | 730.000 | 470.000 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ 731 m hướng đi Hà Nội đến ngã ba vào bản Đán (820m) Mục 11.5 | 470.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 80.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m Mục 11.12 | 205.000 | 165.000 | 120.000 | 105.000 | 85.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m Mục 11.4 | 780.000 | 470.000 | 350.000 | 230.000 | 160.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội đến cầu bản Phát Mục 11.8 | 670.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 | 105.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi đến đập Hồ Chiềng Khoi Mục 11.13 | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 105.000 | 75.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú đến hết đất ông Đạt Quỳnh Mục 11.7 | 980.000 | 500.000 | 370.000 | 250.000 | 165.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ cầu Chiềng Đông 1 đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ) Mục 11.1 | 820.000 | 500.000 | 370.000 | 250.000 | 165.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ cầu Chiềng Đông 2 đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La) Mục 11.3 | 430.000 | 215.000 | 165.000 | 115.000 | 75.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ cầu Chiềng Đông 1 đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội) Mục 11.2 | 430.000 | 215.000 | 165.000 | 115.000 | 75.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ ngã ba đi Thao trường bắn đến ngã ba Trường THCS (bản Pút) Mục 11.11 | 260.000 | 153.000 | 120.000 | 80.000 | 75.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim Mục 11.6 | 470.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 80.000 |
| Trung tâm xã Chiềng Đông, xã | Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú) Mục 11.9 | 330.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài | Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu (địa phận xã Yên Châu) Mục 5.3 | 155.000 | 120.000 | 95.000 | 80.000 | 75.000 |
| Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài | Ngã ba Chiềng Khoi - Phiêng Khoài (Đường từ ngã 3 Trường THCS đi các hướng (+300m) Mục 5.2 | 170.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài | Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài Mục 5.1 | 260.000 | 155.000 | 120.000 | 80.000 | 75.000 |
| Tuyến đường dọc kè Suối xã Yên Châu | Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) Mục 9 | 1.150.000 | 690.000 | 520.000 | 350.000 | 230.000 |
| Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La | Từ hết đất bà Phượng đến hết đất nhà bà Vân Ly Mục 2.3 | 2.670.000 | 1.340.000 | 1.000.000 | 670.000 | 450.000 |
| Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La | Từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn) Mục 2.1 | 6.890.000 | 3.450.000 | 2.590.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La | Từ đường vào Tiểu khu Kho Vàng đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi Tiểu khu Huổi Hẹ Mục 2.2 | 5.820.000 | 2.910.000 | 2.190.000 | 1.460.000 | 970.000 |
| Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) | Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua Tiểu khu Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m Mục 4.5 | 430.000 | 230.000 | 170.000 | 120.000 | 80.000 |
| Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) | Từ mét 141 đến mét 234 (đường Chu Văn An) Mục 4.2 | 2.530.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 690.000 | 460.000 |
| Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) | Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún Mục 4.4 | 1.180.000 | 650.000 | 490.000 | 330.000 | 220.000 |
| Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) | Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An) Mục 4.1 | 2.760.000 | 1.650.000 | 1.250.000 | 830.000 | 560.000 |
| Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) | Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An) Mục 4.3 | 1.500.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 | 280.000 |
| Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) | Từ mét 871 đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6) Mục 4.6 | 900.000 | 540.000 | 400.000 | 280.000 | 180.000 |
| Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ tiếp giáp đất ông Định Toán đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11) Mục 3.3 | 1.270.000 | 690.000 | 520.000 | 350.000 | 230.000 |
| Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ trung tâm ngã tư vào UBND xã Yên Châu 140m (đường 20/11) Mục 3.1 | 2.190.000 | 1.190.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ đất thi hành án đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11) Mục 3.2 | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 270.000 |
| Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m Mục 3.5 | 920.000 | 510.000 | 380.000 | 250.000 | 170.000 |
| Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ phòng giáo dục huyện đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên) Mục 3.4 | 1.400.000 | 650.000 | 490.000 | 330.000 | 220.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Từ đất ông Tuấn Vân đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m đến Km 239 + 038 m) Mục 1.8 | 1.970.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 | 360.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Tuyến từ Km 240 + 392,5 m đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải) Mục 1.2 | 6.120.000 | 3.060.000 | 2.300.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Từ Km 239 + 457 m đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích) Mục 1.7 | 2.530.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 690.000 | 460.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Từ Km 239+981,5m đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga) Mục 1.5 | 3.370.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 920.000 | 620.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Tuyến từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên) Mục 1.1 | 6.890.000 | 3.450.000 | 2.590.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Từ Km 240+151,5m đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm) Mục 1.4 | 4.400.000 | 2.300.000 | 1.730.000 | 1.150.000 | 770.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Tuyến từ Km 239 + 689 m đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh) Mục 1.6 | 2.810.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 770.000 | 510.000 |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | Tuyến từ Km 240 + 285 m đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn) Mục 1.3 | 4.650.000 | 2.150.000 | 1.610.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Đoạn đường vào bãi rác mới | Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) đến hết đất nhà bà Mùi Ký Mục 6.1 | 360.000 | 215.000 | 165.000 | 115.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 38 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 38 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 38 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.