Bảng giá đất Xã Yên Châu, Sơn La từ 01/01/2026
166 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Châu là 6.200.000 đồng/m² (vị trí 1, cư, Khu dân cư lương thực tiểu khu 1, xã Yên Châu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La | Từ hết đất bà Phượng đến hết đất nhà bà Vân Ly | 580.000 |
| Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La | Từ đường vào Tiểu khu Kho Vàng đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi Tiểu khu Huổi Hẹ | 1.260.000 |
| Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La | Từ Km + m đến Km + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn) | 1.490.000 |
| UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ trung tâm ngã tư vào UBND xã Yên Châu 140m (đường 20/11) | 680.000 |
| Tuyến từ Km + m đến Km + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn) | 930.000 | |
| Từ Km 240+151,5m đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm) | 990.000 | |
| Tuyến từ Km + m đến Km + m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh) | 660.000 | |
| Vị Vị Vị Vị Vị trí trí trí trí trí Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | 5.000 | |
| Tuyến từ Km + 392,5 m đến Km + m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải) | 1.320.000 | |
| Từ Km + m đến Km + m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích) | 850.000 | |
| Từ đất ông Tuấn Vân đến hết đất thị trấn (từ Km + m đến Km + m) | 470.000 | |
| Từ Km 239+981,5m đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga) | 800.000 | |
| Tuyến từ Km + m đến Km + 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên) | 1.490.000 | |
| III (Tiểu khu 2) | Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An) | 3.190.000 |
| III (Tiểu khu 2) | Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua Tiểu khu Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 870m | 1.650.000 |
| III (Tiểu khu 2) | Từ mét đến mét (đường Chu Văn An) | 3.410.000 |
| III (Tiểu khu 2) | Từ mét đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ (Tiểu khu 6) | 1.160.000 |
| III (Tiểu khu 2) | Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún | 3.000.000 |
| III (Tiểu khu 2) | Từ trung tâm ngã tư đi m (đường Chu Văn An) | 3.570.000 |
| Khoài | Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu (địa phận xã Yên Châu) | 200.000 |
| Khoài | Ngã ba Chiềng Khoi - Phiêng Khoài (Đường từ ngã Trường THCS đi các hướng (+300m) | 200.000 |
| Khoài | Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài | 330.000 |
| UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Vị Vị Vị Vị Vị trí trí trí trí trí | 1.000 |
| UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ đất thi hành án đến ngã ba sân vận động m (đường 20/11) | 2.090.000 |
| UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ phòng giáo dục huyện đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên) | 1.820.000 |
| UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ tiếp giáp đất ông Định Toán đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11) | 1.650.000 |
| UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m | 1.210.000 |
| Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội) | Từ đất nhà Phương Đao (giáp đất thị trấn Yên Châu cũ) đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) | 2.310.000 |
| Đoạn đường vào bãi rác mới | Quý) đến hết đất nhà bà Mùi Ký | 1.000.000 |
| (nay thuộc xã Yên Châu) | Từ cầu Chiềng Đông đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La) | 1.850.000 |
| (nay thuộc xã Yên Châu) | Từ cầu Chiềng Đông đến nhà ông Ù Nhật cách m (hướng đi Hà Nội) | 1.850.000 |
| (nay thuộc xã Yên Châu) | Từ cầu Chiềng Đông đến cầu Chiềng Đông (dọc Quốc lộ) | 1.060.000 |
| Châu | Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) - đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) | 1.490.000 |
| Dọc Quốc lộ giáp Mộc Châu đến giáp | trung tâm khác có giá riêng) Dọc Quốc lộ (Địa phận xã Yên Châu) Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã | 460.000 |
| Dọc Quốc lộ giáp Mộc Châu đến giáp | Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn), vị trí trung tâm khác có giá riêng) | 440.000 |
| Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó | Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ bản Đán đến hết đất | 330.000 |
| Tuyến đường từ Km + 200m đến | Km + m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ đến | 1.980.000 |
| Tuyến đường từ Km + m đến | Km + m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất | 2.860.000 |
| Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội) | Vị Vị Vị Vị Vị trí trí trí trí trí Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa | 1.000 |
| Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội) | Đoạn đường cầu sắt cũ Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn | 1.000.000 |
| Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội) | (gương cầu cũ) đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6) | 2.080.000 |
| (nay thuộc xã Yên Châu) | Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội đến cầu bản Phát | 1.980.000 |
| (nay thuộc xã Yên Châu) | Vị Vị Vị Vị Vị trí trí trí trí trí | 1.000 |
| (nay thuộc xã Yên Châu) | Từ ngã ba Quốc lộ đi Chiềng Phú đến hết đất ông Đạt Quỳnh | 2.090.000 |
| (nay thuộc xã Yên Châu) | Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) m | 1.010.000 |
| (nay thuộc xã Yên Châu) | Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim | 950.000 |
| (nay thuộc xã Yên Châu) | Từ m hướng đi Hà Nội đến ngã ba vào bản Đán (820m) | 950.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa | (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và (2 bên đường) đến giáp đất ông Lừ Văn | 850.000 |
| Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản | Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản | 880.000 |
| Xốm | Từ ngã ba đi Thao trường bắn đến ngã ba Trường THCS (bản Pút) | 330.000 |
| Xốm | Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m | 270.000 |
| Xốm | Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi đến đập Hồ Chiềng Khoi | 390.000 |
| Xốm | Các tuyến đường ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Châu (trừ | 220.000 |
| cư | Khu dân cư bản Ngoàng, xã Yên Châu | 330.000 |
| cư | Khu dân cư lương thực tiểu khu 1, xã Yên Châu | 6.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giao Hải) | Tuyến từ Km + m đến Km + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn) | 3.830.000 | 1.770.000 | 1.330.000 | 890.000 | 590.000 |
| Sơn La | Từ đường vào Tiểu khu Kho Vàng đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi Tiểu khu Huổi Hẹ | 4.790.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Sơn La | Từ Km + m đến Km + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn) | 5.670.000 | 2.840.000 | 2.130.000 | 1.430.000 | 950.000 |
| Sơn La | Từ hết đất bà Phượng đến hết đất nhà bà Vân Ly | 2.200.000 | 1.100.000 | 820.000 | 550.000 | 370.000 |
| Tuyến từ Km + 392,5 m đến | Km + m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Tuyến từ Km + m đến Km | + m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng | 2.310.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 | 420.000 |
| Từ Km 239+981,5m đến Km | 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm đến hết đất ông Thẩm | 2.780.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 760.000 | 510.000 |
| Từ Km 240+151,5m đến Km | 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà | 3.630.000 | 1.890.000 | 1.430.000 | 950.000 | 630.000 |
| Ánh) | Từ Km + m đến Km + m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích) | 2.080.000 | 1.140.000 | 860.000 | 570.000 | 380.000 |
| Ánh) | Từ đất ông Tuấn Vân đến hết đất thị trấn (từ Km + m đến Km + m) | 1.620.000 | 890.000 | 670.000 | 450.000 | 300.000 |
| Tuyến từ Km + m đến Km + 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên) | 5.670.000 | 2.840.000 | 2.130.000 | 1.430.000 | 950.000 | |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Phiêng Khoài | Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài | 210.000 | ||||
| Phiêng Khoài | Ngã ba Chiềng Khoi - Phiêng Khoài (Đường từ ngã Trường THCS đi các hướng (+300m) | 140.000 | ||||
| Phiêng Khoài | Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu (địa phận xã Yên Châu) | 130.000 | ||||
| UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ đất thi hành án đến ngã ba sân vận động m (đường 20/11) | 1.320.000 | ||||
| UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ trung tâm ngã tư vào UBND xã Yên Châu 140m (đường 20/11) | 1.810.000 | ||||
| UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ phòng giáo dục huyện đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên) | 1.150.000 | ||||
| UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ tiếp giáp đất ông Định Toán đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11) | 1.040.000 | ||||
| UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m | 760.000 | ||||
| cấp III (Tiểu khu 2) | Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An) | 1.240.000 | ||||
| cấp III (Tiểu khu 2) | Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún | 980.000 | ||||
| cấp III (Tiểu khu 2) | Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua Tiểu khu Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 870m | 350.000 | ||||
| cấp III (Tiểu khu 2) | Từ mét đến mét (đường Chu Văn An) | 2.080.000 | ||||
| cấp III (Tiểu khu 2) | Từ trung tâm ngã tư đi m (đường Chu Văn An) | 2.270.000 | ||||
| cấp III (Tiểu khu 2) | Từ mét đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ (Tiểu khu 6) | 740.000 | ||||
| Đoạn đường vào bãi rác mới | ông Quý) đến hết đất nhà bà Mùi Ký | 300.000 | ||||
| Châu | Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu - 3) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) | 950.000 | ||||
| Dọc Quốc lộ giáp Mộc Châu đến | giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, | 420.000 | ||||
| Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã | Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên | 140.000 | ||||
| Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - | Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản | 210.000 | ||||
| Tuyến đường từ Km + 200m | đến Km + m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ đến hết đất nhà ông Toản | 1.260.000 | ||||
| Tuyến đường từ Km + m | đến Km + m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ | 1.820.000 | ||||
| Từ đất nhà Phương Đao (giáp đất | thị trấn Yên Châu cũ) đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương | 1.470.000 | ||||
| cầu cũ) | Đoạn đường cầu sắt cũ Quy hoạch mở rộng trung tâm | 370.000 | ||||
| cầu cũ) | Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6) | 1.330.000 | ||||
| riêng) | Dọc Quốc lộ (Địa phận xã Yên Châu) | 180.000 | ||||
| Châu) | Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) m | 640.000 | ||||
| Châu) | Từ m hướng đi Hà Nội đến ngã ba vào bản Đán (820m) | 390.000 | ||||
| Châu) | Từ cầu Chiềng Đông đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La) | 360.000 | ||||
| Châu) | Từ cầu Chiềng Đông đến nhà ông Ù Nhật cách m (hướng đi Hà Nội) | 360.000 | ||||
| Châu) | Từ cầu Chiềng Đông đến cầu Chiềng Đông (dọc Quốc lộ) | 680.000 | ||||
| Châu) | Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim | 390.000 | ||||
| Châu) | Từ ngã ba Quốc lộ đi Chiềng Phú đến hết đất ông Đạt Quỳnh | 810.000 | ||||
| Châu) | Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội đến cầu bản Phát | 550.000 | ||||
| Các tuyến đường ven trục giao | thông chính trên địa bàn xã Yên Châu (trừ khu vực đã quy định | 140.000 | ||||
| Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn | Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và (2 bên đường) đến | 600.000 | ||||
| Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính | (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) đến hết nhà ông Hà | 270.000 | ||||
| dân cư | Khu dân cư lương thực tiểu khu 1, xã Yên Châu | 4.200.000 | ||||
| giáp đất ông Lừ Văn Xốm | Từ ngã ba đi Thao trường bắn đến ngã ba Trường THCS (bản Pút) | 210.000 | ||||
| giáp đất ông Lừ Văn Xốm | Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi đến đập Hồ Chiềng Khoi | 250.000 | ||||
| giáp đất ông Lừ Văn Xốm | Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m | 170.000 | ||||
| dân cư | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giao Hải) | Tuyến từ Km + m đến Km + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn) | 4.650.000 | 2.150.000 | 1.610.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Sơn La | Từ đường vào Tiểu khu Kho Vàng đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi Tiểu khu Huổi Hẹ | 5.820.000 | 2.910.000 | 2.190.000 | 1.460.000 | 970.000 |
| Sơn La | Từ hết đất bà Phượng đến hết đất nhà bà Vân Ly | 2.670.000 | 1.340.000 | 1.000.000 | 670.000 | 450.000 |
| Sơn La | Từ Km + m đến Km + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn) | 6.890.000 | 3.450.000 | 2.590.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Tuyến từ Km + 392,5 m đến | Km + m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông | 6.120.000 | 3.060.000 | 2.300.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Tuyến từ Km + m đến Km | + m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng | 2.810.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 770.000 | 510.000 |
| Từ Km 239+981,5m đến Km | 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm đến hết đất ông Thẩm | 3.370.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 920.000 | 620.000 |
| Từ Km 240+151,5m đến Km | 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà | 4.400.000 | 2.300.000 | 1.730.000 | 1.150.000 | 770.000 |
| Ánh) | Từ đất ông Tuấn Vân đến hết đất thị trấn (từ Km + m đến Km + m) | 1.970.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 | 360.000 |
| Ánh) | Từ Km + m đến Km + m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích) | 2.530.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 690.000 | 460.000 |
| Tuyến từ Km + m đến Km + 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên) | 6.890.000 | 3.450.000 | 2.590.000 | 1.730.000 | 1.150.000 | |
| Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội | 1.000 | 3.000 | 5.000 | |||
| Phiêng Khoài | Ngã ba Chiềng Khoi - Phiêng Khoài (Đường từ ngã Trường THCS đi các hướng (+300m) | 170.000 | ||||
| Phiêng Khoài | Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu (địa phận xã Yên Châu) | 155.000 | ||||
| Phiêng Khoài | Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài | 260.000 | ||||
| UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ tiếp giáp đất ông Định Toán đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11) | 1.270.000 | ||||
| UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ phòng giáo dục huyện đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên) | 1.400.000 | ||||
| UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ trung tâm ngã tư vào UBND xã Yên Châu 140m (đường 20/11) | 2.190.000 | ||||
| UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Từ đất thi hành án đến ngã ba sân vận động m (đường 20/11) | 1.600.000 | ||||
| UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3) | Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m | 920.000 | ||||
| cấp III (Tiểu khu 2) | Từ mét đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ (Tiểu khu 6) | 900.000 | ||||
| cấp III (Tiểu khu 2) | Từ trung tâm ngã tư đi m (đường Chu Văn An) | 2.760.000 | ||||
| cấp III (Tiểu khu 2) | Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua Tiểu khu Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 870m | 430.000 | ||||
| cấp III (Tiểu khu 2) | Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An) | 1.500.000 | ||||
| cấp III (Tiểu khu 2) | Từ mét đến mét (đường Chu Văn An) | 2.530.000 | ||||
| cấp III (Tiểu khu 2) | Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún | 1.180.000 | ||||
| Đoạn đường vào bãi rác mới | ông Quý) đến hết đất nhà bà Mùi Ký | 360.000 | ||||
| Châu | Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu - 3) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu) | 1.150.000 | ||||
| Dọc Quốc lộ giáp Mộc Châu đến | giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, | 500.000 | ||||
| Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã | Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên | 170.000 | ||||
| Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - | Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản | 260.000 | ||||
| Tuyến đường từ Km + 200m | đến Km + m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ đến hết đất nhà ông Toản | 1.530.000 | ||||
| Tuyến đường từ Km + m | đến Km + m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ | 2.210.000 | ||||
| Từ đất nhà Phương Đao (giáp đất | thị trấn Yên Châu cũ) đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương | 1.790.000 | ||||
| cầu cũ) | Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6) | 1.610.000 | ||||
| cầu cũ) | Đoạn đường cầu sắt cũ Quy hoạch mở rộng trung tâm | 450.000 | ||||
| riêng) | Dọc Quốc lộ (Địa phận xã Yên Châu) | 215.000 | ||||
| Châu) | Từ m hướng đi Hà Nội đến ngã ba vào bản Đán (820m) | 470.000 | ||||
| Châu) | Từ cầu Chiềng Đông đến cầu Chiềng Đông (dọc Quốc lộ) | 820.000 | ||||
| Châu) | Từ cầu Chiềng Đông đến nhà ông Ù Nhật cách m (hướng đi Hà Nội) | 430.000 | ||||
| Châu) | Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim | 470.000 | ||||
| Châu) | Từ ngã ba Quốc lộ đi Chiềng Phú đến hết đất ông Đạt Quỳnh | 980.000 | ||||
| Châu) | Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) m | 780.000 | ||||
| Châu) | Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội đến cầu bản Phát | 670.000 | ||||
| Châu) | Từ cầu Chiềng Đông đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La) | 430.000 | ||||
| Các tuyến đường ven trục giao | thông chính trên địa bàn xã Yên Châu (trừ khu vực đã quy định | 170.000 | ||||
| Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn | Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và (2 bên đường) đến giáp đất | 730.000 | ||||
| Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính | (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) đến hết nhà ông Hà | 330.000 | ||||
| dân cư | Khu dân cư lương thực tiểu khu 1, xã Yên Châu | 5.100.000 | ||||
| ông Lừ Văn Xốm | Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi đến đập Hồ Chiềng Khoi | 300.000 | ||||
| ông Lừ Văn Xốm | Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m | 205.000 | ||||
| ông Lừ Văn Xốm | Từ ngã ba đi Thao trường bắn đến ngã ba Trường THCS (bản Pút) | 260.000 | ||||
| dân cư | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.