Bảng giá đất Xã Yên Châu, Sơn La từ 01/01/2026

161 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Châu là 9.620.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La, Từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 38
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 38
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các trục đường giao thông chínhDọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán)
Mục 10.4
330.000200.000160.000100.00080.000
Các trục đường giao thông chínhDọc Quốc lộ 37 (Địa phận xã Yên Châu)
Mục 10.2
460.000320.000220.000160.000110.000
Các trục đường giao thông chínhDọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn), vị trí trung tâm khác có giá riêng)
Mục 10.3
440.000310.000220.000160.000110.000
Các trục đường giao thông chínhDọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng)
Mục 10.1
770.000540.000390.000170.000110.000
Các tuyến đường ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Châu (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 12
220.000180.000140.000110.00090.000
Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cưKhu dân cư lương thực tiểu khu 1, xã Yên Châu
Mục 13.1
6.200.000
Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cưKhu dân cư bản Ngoàng, xã Yên Châu
Mục 13.2
330.000
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội)Từ đất nhà Phương Đao (giáp đất thị trấn Yên Châu cũ) đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ)
Mục 7.1
2.310.0001.390.0001.050.000700.000470.000
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội)Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6)
Mục 7.2
2.080.0001.250.000940.000630.000420.000
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội)Đoạn đường cầu sắt cũ
Mục 7.3
1.000.000500.000320.000200.000100.000
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La)Tuyến đường từ Km 242 + 200m đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ đến hết đất nhà ông Toản Bình)
Mục 8.2
1.980.0001.190.000900.000600.000400.000
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La)Tuyến đường từ Km 241 + 800 m đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ)
Mục 8.1
2.860.0001.720.0001.290.000860.000580.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú)
Mục 11.9
880.000620.000430.000260.000160.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi đến đập Hồ Chiềng Khoi
Mục 11.13
390.000240.000180.000110.00080.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)Từ cầu Chiềng Đông 2 đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La)
Mục 11.3
1.850.0001.300.000910.000150.00090.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)Từ cầu Chiềng Đông 1 đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ)
Mục 11.1
1.060.000640.000480.000320.000210.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội đến cầu bản Phát
Mục 11.8
1.980.0001.390.000970.000200.000140.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m
Mục 11.4
1.010.000610.000460.000300.000200.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m
Mục 11.12
270.000210.000160.000140.000110.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim
Mục 11.6
950.000660.000470.000330.000220.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)Từ ngã ba đi Thao trường bắn đến ngã ba Trường THCS (bản Pút)
Mục 11.11
330.000200.000160.000100.00080.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)Từ cầu Chiềng Đông 1 đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội)
Mục 11.2
1.850.0001.300.000910.000150.00090.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)Từ 731 m hướng đi Hà Nội đến ngã ba vào bản Đán (820m)
Mục 11.5
950.000660.000470.000330.000220.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm
Mục 11.10
850.000550.000350.000210.000130.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú đến hết đất ông Đạt Quỳnh
Mục 11.7
2.090.0001.540.0001.080.000320.000210.000
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng KhoàiTừ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài
Mục 5.1
330.000200.000160.000100.00080.000
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng KhoàiNgã ba Chiềng Khoi - Phiêng Khoài (Đường từ ngã 3 Trường THCS đi các hướng (+300m)
Mục 5.2
200.000160.000120.000100.00080.000
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng KhoàiTuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu (địa phận xã Yên Châu)
Mục 5.3
200.000160.000130.000100.00080.000
Tuyến đường dọc kè Suối xã Yên ChâuTừ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)
Mục 9
1.490.000900.000680.000460.000300.000
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn LaTừ đường vào Tiểu khu Kho Vàng đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi Tiểu khu Huổi Hẹ
Mục 2.2
7.650.0005.360.0003.760.0001.890.0001.260.000
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn LaTừ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn)
Mục 2.1
9.620.0006.740.0004.710.0002.240.0001.490.000
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn LaTừ hết đất bà Phượng đến hết đất nhà bà Vân Ly
Mục 2.3
3.680.0002.580.0001.810.000860.000580.000
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún
Mục 4.4
3.000.0002.200.0001.540.000420.000280.000
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An)
Mục 4.3
3.190.0002.240.0001.570.0001.090.000770.000
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)Từ mét 141 đến mét 234 (đường Chu Văn An)
Mục 4.2
3.410.0002.390.0001.680.0001.170.000820.000
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)Từ mét 871 đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6)
Mục 4.6
1.160.000700.000520.000360.000240.000
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua Tiểu khu Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m
Mục 4.5
1.650.0001.160.000810.000570.000400.000
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An)
Mục 4.1
3.570.0002.140.0001.610.0001.070.000720.000
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)Từ tiếp giáp đất ông Định Toán đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11)
Mục 3.3
1.650.0001.160.000820.000460.000300.000
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m
Mục 3.5
1.210.000850.000600.000320.000220.000
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)Từ trung tâm ngã tư vào UBND xã Yên Châu 140m (đường 20/11)
Mục 3.1
2.840.0001.980.0001.390.000970.000680.000
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)Từ phòng giáo dục huyện đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên)
Mục 3.4
1.820.0001.280.000900.000420.000280.000
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)Từ đất thi hành án đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11)
Mục 3.2
2.090.0001.470.0001.030.000520.000350.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTừ đất ông Tuấn Vân đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m đến Km 239 + 038 m)
Mục 1.8
3.010.0002.110.0001.480.000700.000470.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTừ Km 240+151,5m đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm)
Mục 1.4
5.720.0004.010.0002.810.0001.490.000990.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTuyến từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên)
Mục 1.1
9.620.0006.240.0004.370.0002.240.0001.490.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTừ Km 239 + 457 m đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích)
Mục 1.7
3.520.0002.470.0001.730.0001.210.000850.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTuyến từ Km 240 + 392,5 m đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải)
Mục 1.2
7.920.0005.550.0003.890.0001.980.0001.320.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTuyến từ Km 240 + 285 m đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn)
Mục 1.3
6.050.0004.240.0002.970.0001.390.000930.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTừ Km 239+981,5m đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga)
Mục 1.5
4.730.0003.320.0002.330.0001.190.000800.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTuyến từ Km 239 + 689 m đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh)
Mục 1.6
4.400.0003.080.0002.160.000990.000660.000
Đoạn đường vào bãi rác mớiTừ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) đến hết đất nhà bà Mùi Ký
Mục 6.1
1.000.000500.000320.000200.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các trục đường giao thông chínhDọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng)
Mục 10.1
420.000210.000160.000110.00070.000
Các trục đường giao thông chínhDọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn), vị trí trung tâm khác có giá riêng)
Mục 10.3
140.000110.00090.00075.00070.000
Các trục đường giao thông chínhDọc Quốc lộ 37 (Địa phận xã Yên Châu)
Mục 10.2
180.000130.000100.00090.00070.000
Các trục đường giao thông chínhDọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán) Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)
Mục 10.4
210.000130.000100.00075.00070.000
Các tuyến đường ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Châu (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 12
140.000120.00090.00075.00070.000
Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cưKhu dân cư bản Ngoàng, xã Yên Châu
Mục 13.2
240.000
Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cưKhu dân cư lương thực tiểu khu 1, xã Yên Châu
Mục 13.1
4.200.000
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội)Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6)
Mục 7.2
1.330.000800.000600.000400.000270.000
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội)Đoạn đường cầu sắt cũ
Mục 7.3
370.000230.000170.000120.00080.000
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội)Từ đất nhà Phương Đao (giáp đất thị trấn Yên Châu cũ) đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ)
Mục 7.1
1.470.000890.000670.000450.000300.000
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La)Tuyến đường từ Km 241 + 800 m đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ)
Mục 8.1
1.820.0001.100.000820.000550.000370.000
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La)Tuyến đường từ Km 242 + 200m đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ đến hết đất nhà ông Toản Bình)
Mục 8.2
1.260.000760.000570.000380.000260.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ ngã ba đi Thao trường bắn đến ngã ba Trường THCS (bản Pút)
Mục 11.11
210.000130.000100.00075.00070.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm
Mục 11.10
600.000390.000250.000150.000100.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ cầu Chiềng Đông 1 đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội)
Mục 11.2
360.000180.000140.000100.00070.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú đến hết đất ông Đạt Quỳnh
Mục 11.7
810.000410.000310.000210.000140.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ cầu Chiềng Đông 2 đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La)
Mục 11.3
360.000180.000140.000100.00070.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú)
Mục 11.9
270.000150.000120.00080.00070.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi đến đập Hồ Chiềng Khoi
Mục 11.13
250.000150.000120.000100.00070.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim
Mục 11.6
390.000200.000150.000100.00070.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m
Mục 11.12
170.000140.000100.00090.00070.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m
Mục 11.4
640.000390.000290.000190.000130.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ 731 m hướng đi Hà Nội đến ngã ba vào bản Đán (820m)
Mục 11.5
390.000200.000150.000100.00070.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ cầu Chiềng Đông 1 đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ)
Mục 11.1
680.000410.000310.000210.000140.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãĐường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội đến cầu bản Phát
Mục 11.8
550.000260.000190.000130.00090.000
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng KhoàiTừ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài
Mục 5.1
210.000130.000100.00075.00070.000
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng KhoàiNgã ba Chiềng Khoi - Phiêng Khoài (Đường từ ngã 3 Trường THCS đi các hướng (+300m)
Mục 5.2
140.000120.00090.00075.00070.000
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng KhoàiTuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu (địa phận xã Yên Châu)
Mục 5.3
130.000100.00080.00075.00070.000
Tuyến đường dọc kè Suối xã Yên ChâuTừ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)
Mục 9
950.000570.000430.000290.000190.000
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn LaTừ hết đất bà Phượng đến hết đất nhà bà Vân Ly
Mục 2.3
2.200.0001.100.000820.000550.000370.000
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn LaTừ đường vào Tiểu khu Kho Vàng đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi Tiểu khu Huổi Hẹ
Mục 2.2
4.790.0002.400.0001.800.0001.200.000800.000
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn LaTừ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn)
Mục 2.1
5.670.0002.840.0002.130.0001.430.000950.000
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An)
Mục 4.1
2.270.0001.360.0001.030.000680.000460.000
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An)
Mục 4.3
1.240.000680.000510.000340.000230.000
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)Từ mét 141 đến mét 234 (đường Chu Văn An)
Mục 4.2
2.080.0001.140.000860.000570.000380.000
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún
Mục 4.4
980.000540.000400.000270.000180.000
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)Từ mét 871 đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6)
Mục 4.6
740.000450.000330.000230.000150.000
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua Tiểu khu Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m
Mục 4.5
350.000190.000140.000100.00070.000
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m
Mục 3.5
760.000420.000310.000210.000140.000
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)Từ trung tâm ngã tư vào UBND xã Yên Châu 140m (đường 20/11)
Mục 3.1
1.810.000980.000740.000490.000330.000
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)Từ phòng giáo dục huyện đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên)
Mục 3.4
1.150.000540.000400.000270.000180.000
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)Từ đất thi hành án đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11)
Mục 3.2
1.320.000660.000490.000330.000220.000
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)Từ tiếp giáp đất ông Định Toán đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11)
Mục 3.3
1.040.000570.000430.000290.000190.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTuyến từ Km 240 + 285 m đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn)
Mục 1.3
3.830.0001.770.0001.330.000890.000590.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTừ đất ông Tuấn Vân đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m đến Km 239 + 038 m)
Mục 1.8
1.620.000890.000670.000450.000300.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTuyến từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên)
Mục 1.1
5.670.0002.840.0002.130.0001.430.000950.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTuyến từ Km 240 + 392,5 m đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải)
Mục 1.2
5.040.0002.520.0001.890.0001.260.000840.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTừ Km 240+151,5m đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm)
Mục 1.4
3.630.0001.890.0001.430.000950.000630.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTừ Km 239+981,5m đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga)
Mục 1.5
2.780.0001.520.0001.140.000760.000510.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTừ Km 239 + 457 m đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích)
Mục 1.7
2.080.0001.140.000860.000570.000380.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTuyến từ Km 239 + 689 m đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh)
Mục 1.6
2.310.0001.260.000950.000630.000420.000
Đoạn đường vào bãi rác mớiTừ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) đến hết đất nhà bà Mùi Ký
Mục 6.1
300.000180.000140.000100.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các trục đường giao thông chínhDọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng)
Mục 10.1
500.000250.000190.000130.00085.000
Các trục đường giao thông chínhDọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn), vị trí trung tâm khác có giá riêng)
Mục 10.3
170.000135.000105.00080.00075.000
Các trục đường giao thông chínhDọc Quốc lộ 37 (Địa phận xã Yên Châu)
Mục 10.2
215.000155.000120.000105.00080.000
Các trục đường giao thông chínhDọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán) Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)
Mục 10.4
260.000155.000120.00080.00075.000
Các tuyến đường ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Châu (trừ khu vực đã quy định giá đất)
Mục 12
170.000140.000105.00085.00075.000
Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cưKhu dân cư bản Ngoàng, xã Yên Châu
Mục 13.2
290.000
Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cưKhu dân cư lương thực tiểu khu 1, xã Yên Châu
Mục 13.1
5.100.000
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội)Từ đất nhà Phương Đao (giáp đất thị trấn Yên Châu cũ) đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ)
Mục 7.1
1.790.0001.080.000810.000540.000360.000
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội)Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6)
Mục 7.2
1.610.000970.000730.000490.000330.000
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội)Đoạn đường cầu sắt cũ
Mục 7.3
450.000280.000205.000140.00095.000
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La)Tuyến đường từ Km 241 + 800 m đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ)
Mục 8.1
2.210.0001.330.0001.000.000670.000450.000
Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La)Tuyến đường từ Km 242 + 200m đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ đến hết đất nhà ông Toản Bình)
Mục 8.2
1.530.000920.000690.000460.000310.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm
Mục 11.10
730.000470.000300.000180.000120.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ 731 m hướng đi Hà Nội đến ngã ba vào bản Đán (820m)
Mục 11.5
470.000240.000180.000120.00080.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m
Mục 11.12
205.000165.000120.000105.00085.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m
Mục 11.4
780.000470.000350.000230.000160.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãĐường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội đến cầu bản Phát
Mục 11.8
670.000310.000230.000155.000105.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi đến đập Hồ Chiềng Khoi
Mục 11.13
300.000180.000140.000105.00075.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú đến hết đất ông Đạt Quỳnh
Mục 11.7
980.000500.000370.000250.000165.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ cầu Chiềng Đông 1 đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ)
Mục 11.1
820.000500.000370.000250.000165.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ cầu Chiềng Đông 2 đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La)
Mục 11.3
430.000215.000165.000115.00075.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ cầu Chiềng Đông 1 đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội)
Mục 11.2
430.000215.000165.000115.00075.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ ngã ba đi Thao trường bắn đến ngã ba Trường THCS (bản Pút)
Mục 11.11
260.000153.000120.00080.00075.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim
Mục 11.6
470.000240.000180.000120.00080.000
Trung tâm xã Chiềng Đông, xãTừ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú)
Mục 11.9
330.000180.000140.000100.00080.000
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng KhoàiTuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu (địa phận xã Yên Châu)
Mục 5.3
155.000120.00095.00080.00075.000
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng KhoàiNgã ba Chiềng Khoi - Phiêng Khoài (Đường từ ngã 3 Trường THCS đi các hướng (+300m)
Mục 5.2
170.000140.000110.00090.00075.000
Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng KhoàiTừ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài
Mục 5.1
260.000155.000120.00080.00075.000
Tuyến đường dọc kè Suối xã Yên ChâuTừ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)
Mục 9
1.150.000690.000520.000350.000230.000
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn LaTừ hết đất bà Phượng đến hết đất nhà bà Vân Ly
Mục 2.3
2.670.0001.340.0001.000.000670.000450.000
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn LaTừ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn)
Mục 2.1
6.890.0003.450.0002.590.0001.730.0001.150.000
Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn LaTừ đường vào Tiểu khu Kho Vàng đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi Tiểu khu Huổi Hẹ
Mục 2.2
5.820.0002.910.0002.190.0001.460.000970.000
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua Tiểu khu Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m
Mục 4.5
430.000230.000170.000120.00080.000
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)Từ mét 141 đến mét 234 (đường Chu Văn An)
Mục 4.2
2.530.0001.380.0001.040.000690.000460.000
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún
Mục 4.4
1.180.000650.000490.000330.000220.000
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An)
Mục 4.1
2.760.0001.650.0001.250.000830.000560.000
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An)
Mục 4.3
1.500.000820.000620.000410.000280.000
Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)Từ mét 871 đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6)
Mục 4.6
900.000540.000400.000280.000180.000
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)Từ tiếp giáp đất ông Định Toán đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11)
Mục 3.3
1.270.000690.000520.000350.000230.000
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)Từ trung tâm ngã tư vào UBND xã Yên Châu 140m (đường 20/11)
Mục 3.1
2.190.0001.190.000900.000600.000400.000
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)Từ đất thi hành án đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11)
Mục 3.2
1.600.000800.000600.000400.000270.000
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m
Mục 3.5
920.000510.000380.000250.000170.000
Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)Từ phòng giáo dục huyện đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên)
Mục 3.4
1.400.000650.000490.000330.000220.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTừ đất ông Tuấn Vân đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m đến Km 239 + 038 m)
Mục 1.8
1.970.0001.080.000810.000540.000360.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTuyến từ Km 240 + 392,5 m đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải)
Mục 1.2
6.120.0003.060.0002.300.0001.530.0001.020.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTừ Km 239 + 457 m đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích)
Mục 1.7
2.530.0001.380.0001.040.000690.000460.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTừ Km 239+981,5m đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga)
Mục 1.5
3.370.0001.840.0001.380.000920.000620.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTuyến từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên)
Mục 1.1
6.890.0003.450.0002.590.0001.730.0001.150.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTừ Km 240+151,5m đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm)
Mục 1.4
4.400.0002.300.0001.730.0001.150.000770.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTuyến từ Km 239 + 689 m đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh)
Mục 1.6
2.810.0001.530.0001.150.000770.000510.000
Từ tâm ngã tư đi hướng Hà NộiTuyến từ Km 240 + 285 m đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn)
Mục 1.3
4.650.0002.150.0001.610.0001.080.000720.000
Đoạn đường vào bãi rác mớiTừ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) đến hết đất nhà bà Mùi Ký
Mục 6.1
360.000215.000165.000115.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 38
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 38
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 38
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.