Bảng giá đất Xã Chiềng La, Sơn La từ 01/01/2026
85 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Chiềng La là 2.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 6B (cả 2 bên), Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa đến hết đất ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 13 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 13 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B | Từ Quốc lộ 6 đến nhà ông Phương 0,3 km Mục 4.7 | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B | Từ nhà ông Pẩu đến nhà ông Sai 1km Mục 4.3 | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B | Từ nhà ông Lánh đến nhà ông Dũng 02km Mục 4.8 | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B | Từ nhà xưởng ông Cường đến nhà ông Óng 0,9 km Mục 4.4 | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B | Từ Cổng chào bản Cọ đến Cổng chào bản Phé 2,5 km Mục 4.2 | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B | Từ nhà bà Lệ đến nhà ông Thích 0,5 km Mục 4.6 | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B | Từ nhà ông Bốn đến nhà ông Chỉnh 1km Mục 4.5 | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B | Từ đất nhà ông Lò Văn Xôm (trừ lô đất giáp QL6B) đến đất ông Quàng Văn Đoàn 1km Mục 4.1 | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha) | Từ nhà ông Nính (Hương) đi ra quốc lộ 6b 1,5km Mục 5.3 | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha) | Từ nhà ông Chiến đến nhà ông Thoan Huy 0,8 km Mục 5.1 | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha) | Từ nhà ao ông Túng đến hết cuối bản Song 4,5km Mục 5.2 | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Các đường nhánh nối với đường tỉnh lộ 116 | Từ nhà ông Kiên Nhẫn đi vào bản Huổi táp 1,5km Mục 6.1 | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Các đường nhánh nối với đường tỉnh lộ 116 | Từ ngã ba bản Lè đi vào bản Bay giáp xã Chiềng Đen Thành Phố 9km Mục 6.2 | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Đoạn đường từ cầu bản Hình đến hết đất nhà Đinh Văn Hùng (Quốc lộ 6B cũ) Mục 1.9 | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa đến hết đất ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) Mục 1.6 | 2.100.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Từ hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận Mục 1.2 | 1.050.000 | 630.000 | 350.000 | 250.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Từ hết đất nhà ông Pó + 100m đến hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex Mục 1.4 | 650.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Từ hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex đến hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa Mục 1.5 | 840.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Từ đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m Mục 1.3 | 840.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Từ đất nhà ông Chung Hiền đến giáp đất xã Quỳnh Nhai Mục 1.8 | 420.000 | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) đến giáp đất nhà ông Chung Hiền Mục 1.7 | 1.500.000 | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Đoạn đường từ giáp ranh xã Thuận Châu hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu Mục 1.1 | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 | 300.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha (cả 2 bên) | Từ đất nhà ông Cà Văn Thuận đến hết đất ông Bạc Cầm Cấp Mục 2.1 | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha (cả 2 bên) | Từ hết đất nhà ông Bạc Cầm Cấp đến giáp đất xã Bình Thuận Mục 2.2 | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên) | Từ đất nhà Lò Văn Xôm đến đất nhà ông Quàng Văn Ngấn Mục 3.3 | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên) | Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Hiệu (trừ lô đất giáp QL6B) đến hết đất ông Lò Văn Tiến Mục 3.1 | 1.500.000 | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên) | Từ đất nhà ông Lò Văn Hóa đến giáp đất xã Mường Khiêng Mục 3.2 | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B | Từ Quốc lộ 6 đến nhà ông Phương 0,3 km Mục 4.7 | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B | Từ nhà ông Pẩu đến nhà ông Sai 1km Mục 4.3 | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B | Từ Cổng trào bản Cọ đến Cổng trào bản Phé 2,5 km Mục 4.2 | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B | Từ đất nhà ông Lò Văn Xôm (trừ lô đất giáp QL6B) đến đất ông Quàng Văn Đoàn 1km Mục 4.1 | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B | Từ nhà ông Bốn đến nhà ông Chỉnh 1km Mục 4.5 | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B | Từ nhà ông Lánh đến nhà ông Dũng 02km Mục 4.8 | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B | Từ nhà bà Lệ đến nhà ông Thích 0,5 km Mục 4.6 | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B | Từ nhà xưởng ông Cường đến nhà ông Óng 0,9 km Mục 4.4 | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha) | Từ nhà ông Chiến đến nhà ông Thoan Huy 0,8 km Mục 5.1 | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha) | Từ nhà ao ông Túng đến hết cuối bản Song 4,5km Mục 5.2 | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha) | Từ nhà ông Nính (Hương) đi ra quốc lộ 6b 1,5km Mục 5.3 | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Các đường nhánh nối với đường tỉnh lộ 116 | Từ nhà ông Kiên Nhẫn đi vào bản Huổi táp 1,5km Mục 6.1 | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Các đường nhánh nối với đường tỉnh lộ 116 | Từ ngã ba bản Lè đi vào bản Bay giáp xã Chiềng Đen Thành Phố 9km Mục 6.2 | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Từ đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m Mục 1.3 | 560.000 | 340.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Đoạn đường từ giáp ranh xã Thuận Châu hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu Mục 1.1 | 880.000 | 530.000 | 390.000 | 210.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa đến hết đất ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) Mục 1.6 | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 | 280.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Từ hết đất nhà ông Pó + 100m đến hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex Mục 1.4 | 420.000 | 255.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Từ hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex đến hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa Mục 1.5 | 590.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Từ hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận Mục 1.2 | 700.000 | 420.000 | 250.000 | 180.000 | 70.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) đến giáp đất nhà ông Chung Hiền Mục 1.7 | 980.000 | 590.000 | 445.000 | 295.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Đoạn đường từ cầu bản Hình đến hết đất nhà Đinh Văn Hùng (Quốc lộ 6B cũ) Mục 1.9 | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Từ đất nhà ông Chung Hiền đến giáp đất xã Quỳnh Nhai Mục 1.8 | 280.000 | 170.000 | 110.000 | 70.000 | 55.000 |
| Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha (cả 2 bên) | Từ hết đất nhà ông Bạc Cầm Cấp đến giáp đất xã Bình Thuận Mục 2.2 | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha (cả 2 bên) | Từ đất nhà ông Cà Văn Thuận đến hết đất ông Bạc Cầm Cấp Mục 2.1 | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên) | Từ đất nhà Lò Văn Xôm đến đất nhà ông Quàng Văn Ngấn Mục 3.3 | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên) | Từ đất nhà ông Lò Văn Hóa đến giáp đất xã Mường Khiêng Mục 3.2 | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên) | Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Hiệu (trừ lô đất giáp QL6B) đến hết đất ông Lò Văn Tiến Mục 3.1 | 1.050.000 | 630.000 | 460.000 | 320.000 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha) | Từ nhà ông Chiến đến nhà ông Thoan Huy 0,8 km Mục 5.1 | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 | 120.000 |
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha) | Từ nhà ao ông Túng đến hết cuối bản Song 4,5km Mục 5.2 | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 | 120.000 |
| Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha) | Từ nhà ông Nính (Hương) đi ra quốc lộ 6b 1,5km 116 Mục 5.3 | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 | 120.000 |
| Các đường nhánh nối với đường tỉnh lộ | Từ nhà ông Kiên Nhẫn đi vào bản Huổi táp 1,5km Mục 6.1 | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 | 120.000 |
| Các đường nhánh nối với đường tỉnh lộ | Từ ngã ba bản Lè đi vào bản Bay giáp xã Chiềng Đen Thành Phố 9km Mục 6.2 | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Từ hết đất nhà ông Pó + 100m đến hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex Mục 1.4 | 510.000 | 310.000 | 260.000 | 170.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Đoạn đường từ cầu bản Hình đến hết đất nhà Đinh Văn Hùng (Quốc lộ 6B cũ) Mục 1.9 | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Từ đất nhà ông Chung Hiền đến giáp đất xã Quỳnh Nhai Mục 1.8 | 340.000 | 205.000 | 130.000 | 90.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) đến giáp đất nhà ông Chung Hiền Mục 1.7 | 1.190.000 | 715.000 | 540.000 | 360.000 | 260.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Từ đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m Mục 1.3 | 680.000 | 410.000 | 260.000 | 170.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Đoạn đường từ giáp ranh xã Thuận Châu hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu Mục 1.1 | 1.065.000 | 640.000 | 470.000 | 260.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Từ hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận Mục 1.2 | 850.000 | 510.000 | 300.000 | 220.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa đến hết đất ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) Mục 1.6 | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 | 370.000 |
| Quốc lộ 6B (cả 2 bên) | Từ hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex đến hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa Mục 1.5 | 720.000 | 510.000 | 340.000 | 260.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha (cả 2 bên) | Từ đất nhà ông Cà Văn Thuận đến hết đất ông Bạc Cầm Cấp Mục 2.1 | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha (cả 2 bên) | Từ hết đất nhà ông Bạc Cầm Cấp đến giáp đất xã Bình Thuận Mục 2.2 | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên) | Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Hiệu (trừ lô đất giáp QL6B) đến hết đất ông Lò Văn Tiến Mục 3.1 | 1.280.000 | 770.000 | 560.000 | 390.000 | 260.000 |
| Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên) | Từ đất nhà Lò Văn Xôm đến đất nhà ông Quàng Văn Ngấn Mục 3.3 | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên) | Từ đất nhà ông Lò Văn Hóa đến giáp đất xã Mường Khiêng Mục 3.2 | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 | 120.000 |
| Từ Cổng chào bản Cọ đến Cổng chào bản Phé 2,5 km | Mục 4.2 | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 | 120.000 |
| Từ Quốc lộ 6 đến nhà ông Phương 0,3 km | Mục 4.7 | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 | 120.000 |
| Từ nhà bà Lệ đến nhà ông Thích 0,5 km | Mục 4.6 | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 | 120.000 |
| Từ nhà xưởng ông Cường đến nhà ông Óng 0,9 km | Mục 4.4 | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 | 120.000 |
| Từ nhà ông Bốn đến nhà ông Chỉnh 1km | Mục 4.5 | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 | 120.000 |
| Từ nhà ông Lánh đến nhà ông Dũng 02km | Mục 4.8 | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 | 120.000 |
| Từ nhà ông Pẩu đến nhà ông Sai 1km | Mục 4.3 | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 13 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 13 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 13 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.