Bảng giá đất Xã Pắc Ngà, Sơn La từ 01/01/2026
136 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Pắc Ngà là 250.000 đồng/m² (vị trí 1, Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà), (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến nhà ông Muôn - - bản Vàn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ nhà ông Tài bản Bước đến quán nhà - ông Quỳnh khu Đông Sờn bản Nong Cóc (tỉnh - lộ 111) | 150.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ cây móc chai cô đơn bản Bước đến - - - - cổng chào bản Bước (1) (tỉnh lộ 111) | 150.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn rẽ vào khu Tà bó bản Ảng đi khu tái định - - - cư Nong Lươm bản Pắc Ngà | 90.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ cầu Suối Khằm bản Pắc Ngà đến cây - - - - móc chai cô đơn bản Bước (tỉnh lộ 111) | 120.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ nhà ông Hoành đến cổng chào bản - Bước (2) đường tỉnh lộ theo hường đi - - bản Nong Cóc | 100.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ cây me đường rẽ vào khu tái định cư - Nong Lươm bản Pắc Ngà đến cầu Suối Khằm - - - bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111) | 140.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ quán nhà ông Quỳnh khu Đông Sờn - bản Nong Cóc đến cầu Suối Ai bản Nong Cóc - (tỉnh lộ 111) | 130.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ nhà ông Uồn bản Ảng đến suối Tà - - - Đông bản Nà Sài | 100.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ nhà ông Minh bản Pắc Ngà đến cầu - - - Suối Ngà bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111) | 150.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ cầu Suối Ai đến hết địa phận bản - - Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | 140.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) vào trung tâm xã đến đường rẽ vào Trường Mầm non - Hướng Dương theo hướng bản Ảng | 140.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn Từ Suối Ngà bản Bước đến nhà ông - - - Uồn bản Ảng | 90.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ đường rẽ vào trường Mầm non - Hướng Dương đến Suối Ngà bản Bước theo - - hướng đi bản Ảng | 150.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) đến nhà ông - - - - Tài bản Bước (tỉnh lộ 111) | 130.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ cầu suối Ngà bản Pắc Ngà đến cây - me đường rẽ vào khu tái định cư Nong Lươm - bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111) | 150.000 |
| Vị Vị Vị Vị Vị trí trí trí trí trí Các đường khu vực xã Pắc Ngà, xã Chim | 1.000 | |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ đường rẽ xuống bản Vàn đến cổng - - chào bản Chim Hạ (tỉnh lộ 111) | 90.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ nhà ông Khoán đến cổng chào bản - - Nà Tiến (đầu cầu Suối Chim) | 80.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Vị Vị Vị Vị Vị trí trí trí trí trí Đoạn từ nhà ông Tỏa bản Lừm Thượng A | 1.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ Trường Mầm non Vàng Anh đến nhà - - - ông Khòng bản Suối Tù | 100.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ cổng đầu Suối Chim đền đường rẽ - - xuống bản Vàn (tỉnh lộ 111) | 130.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ vào khu - - - dân cư đến nhà ông Nửa | 100.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ nhà ông Ển đến nhà ông Sủ bản Suối - - - Lẹ theo hướng xã Bắc Yên | 110.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ ngã ba trụ sở Công an xã đến nhà ông - - Giang theo hướng tỉnh lộ | 120.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ đến nhà - - - ông Ển theo hướng xã Bắc Yên | 120.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | - đến nhà ông Tiểng bản Lừm Thượng B (tỉnh - lộ 111) | 150.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ ông Ư bản Suối Lẹ đến nhà ông - - - Quang bản Suối Cải theo hướng xã Bắc Yên | 110.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn Từ cổng chào bản Chim Hạ đến cầu - - - Suối Tù (tỉnh lộ 111) | 140.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ nhà ông Lương đến nhà bà Biện theo - - - hướng xã Bắc Yên | 140.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ nhà ông Quang bản Suối Cải đến nhà - - - - ông Lương theo hướng xã Bắc Yên | 100.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ nhà ông Sủ đến ông Ư bản Suối Lẹ - - - theo hướng xã Bắc Yên | 100.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ nhà ông Im bản Lừm Thượng B đến - cầu suối Hin Phá giáp ranh xã Chiềng Hoa - - (tỉnh lộ 111) | 120.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến gốc cây - - Me đầu bản Vàn | 90.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ đường rẽ đi bản Vàn lên khu Búa - - Lanh đến đường tỉnh lộ cách m | 70.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ nhà bà Biện đến giáp ranh xã Bắc - - - Yên | 120.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ nhà ông Tiểng bản Lừm Thượng B - đến nhà ông Im bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ - - 111) | 130.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến nhà ông Muôn - - bản Vàn | 250.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Vị Vị Vị Vị Vị trí trí trí trí trí Đoạn từ đường tỉnh lộ cách m rẽ xuống | 1.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đọan từ cầu Suối Chim đến cầu Suối Ngà - - Từ cổng trụ sở Công An xã Chim Vàn cũ | 120.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ đường tỉnh lộ rẽ xuống cách m đến điểm đầu khu tái định cư Co Xe bản - - Lừm Thượng B | 80.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ nhà ông Dung đến đường tỉnh lộ - - | 80.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ khu Suối Xạ đến Trường tiểu học bản - - Cải B | 70.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ nhà ông Thấy đến hết bản Lừm Hạ - - (nhà ông Hồm) | 70.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | Đoạn từ điểm đầu tái định cư Co Xe đến nhà - - ông Dung khu Tà Ỉu bản Lừm Thượng B | 90.000 |
| Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | đến nhà ông Thấy bản Nong Cóc theo hướng - - đi bản Lừm Hạ | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| bản Ảng | Đoạn từ cây me đường rẽ vào khu tái - định Nong Lươm bản Pắc Ngà đến cấu Suối Khằm bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111) | 100.000 | 80.000 | |||
| bản Ảng | Đoạn từ cầu suối Ngà bản Pắc Ngà đến - cây me đường rẽ vào khu tái định Nong Lươm bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111) | 110.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| bản Ảng | Đoạn rẽ vào khu Tà bó bản Ảng đi khu - tái định cư Nong Lươm bản Pắc Ngà | 60.000 | 50.000 | 45.000 | ||
| bản Ảng | Đoạn từ quán nhà ông Quỳnh khu - Đông Sờn bản Nong Cóc đến cầu Suối | 90.000 | 80.000 | 60.000 | 50.000 | |
| bản Ảng | Đoạn từ cây móc chai cô đơn bản Bước - đến cổng chào bản Bước (1) (tỉnh lộ 111) | 110.000 | 80.000 | |||
| bản Ảng | Đoạn từ nhà ông Uồn bản Ảng đến suối - Tà Đông bản Nà Sài | 70.000 | 60.000 | 45.000 | ||
| bản Ảng | Đoạn từ cấu Suối Khằm bản Pắc Ngà - đến cây móc chai cô đơn bản Bước (tỉnh lộ 111) | 80.000 | 60.000 | |||
| bản Ảng | Đoạn từ nhà ông Hoành đến cổng chào - bản Bước (2) đường tỉnh lộ theo hường đi bản Nong Cóc | 70.000 | 60.000 | 45.000 | ||
| bản Ảng | Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) đến - nhà ông Tài bản Bước (tỉnh lộ 111) | 90.000 | 80.000 | |||
| bản Ảng | Đoạn Từ Suối Ngà bản Bước đến nhà - ông Uồn bản Ảng | 60.000 | 50.000 | 45.000 | ||
| bản Ảng | Đoạn từ nhà ông Minh bản Pắc Ngà đến cầu Suối Ngà bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111) | 100.000 | 80.000 | |||
| bản Ảng | Đoạn từ nhà ông Tài bản Bước đến - quán nhà ông Quỳnh khu Đông Sờn bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 60.000 | |
| bản Ảng | Đoạn từ đường rẽ vào trường Mầm non - Hướng Dương đến Suối Ngà bản Bước theo hướng đi bản Ảng | 80.000 | 60.000 | 50.000 | ||
| Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) vào | trung tâm xã đến đường rẽ vào Trường Mầm non Hướng Dương theo hướng | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 55.000 | |
| Các đường khu vực xã Pắc Ngà, xã | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ đường rẽ đi bản Vàn lên khu Búa Lanh đến đường tỉnh lộ cách m | 50.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ nhà ông Khoán đến cổng trào bản Nà Tiến (đầu cầu Suối Chim) | 60.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ ngã ba trụ sở Công an xã đến nhà ông Giang theo hướng tỉnh lộ | 80.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ nhà ông Im bản Lừm Thượng - B đến cầu suối Hin Phá giáp ranh xã Chiềng Hoa (tỉnh lộ 111) | 80.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ nhà ông Tỏa bản Lừm Thượng - A đến nhà ông Tiểng bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ 111) | 110.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ - đến nhà ông Ển theo hướng xã Bắc Yên | 80.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ cầu Suối Ai đến hết địa phận - bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | 100.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ cổng đầu Suối Chim đến đường rẽ xuống bản Vàn (tỉnh lộ 111) | 90.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ nhà ông Quang bản Suối Cải - đến nhà ông Lương theo hướng xã Bắc Yên | 70.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ nhà ông Lương đến nhà bà - Biện theo hướng xã Bắc Yên | 100.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ ông Ư bản Suối Lẹ đến nhà - ông Quang bản Suối Cải theo hướng xã Bắc Yên | 80.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ nhà ông Ển đến nhà ông Sủ - bản Suối Lẹ theo hướng xã Bắc Yên | 80.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ nhà ông Sủ đến ông Ư bản - Suối Lẹ theo hướng xã Bắc Yên | 70.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến gốc cây Me đầu bản Vàn | 60.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ - vào khu dân cư đến nhà ông Nửa | 70.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đọa từ đường rẽ xuống bản Vàn đến cổng chào bản Chim Hạ (tỉnh lộ 111) | 60.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ Trường Mầm non Vàng Anh - đến nhà ông Khòng bản Suối Tù | 70.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn Từ cổng chào bản Chim Hạ đến - cầu Suối Tù (tỉnh lộ 111) | 100.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ nhà ông Tiểng bản Lừm - Thượng B đến nhà ông Im bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ 111) | 90.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ đường tỉnh lộ cách m rẽ xuống đến nhà ông Thấy bản Nong Cóc theo hướng đi bản Lừm Hạ | 60.000 | 40.000 | 45.000 | ||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ đường tỉnh lộ rẽ suống cách m đến điểm đầu khu tái định cư Co Xe bản Lừm Thượng B | 60.000 | 40.000 | 45.000 | ||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đọan từ cầu Suối Chim đến cầu Suối Ngà | 80.000 | 70.000 | 60.000 | ||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ nhà bà Biện đến giáp ranh xã - Bắc Yên | 80.000 | 70.000 | 60.000 | ||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ khu Suối Xạ đến Trường tiểu học bản Cải B | 50.000 | 40.000 | 45.000 | ||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ nhà ông Thấy đến hết bản Lừm Hạ (nhà ông Hồm) | 50.000 | 40.000 | 45.000 | ||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Từ cổng trụ sở Công An xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến nhà ông Muôn bản Vàn | 80.000 | 60.000 | 45.000 | ||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ nhà ông Dung đến đường tỉnh lộ | 60.000 | 40.000 | 45.000 | ||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ điểm đầu tái định cư Co Xe đến nhà ông Dung khu Tà Ỉu bản Lừm Thượng B | 60.000 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| bản Ảng | Đoạn từ cấu Suối Khằm bản Pắc Ngà - đến cây móc chai cô đơn bản Bước (tỉnh lộ 111) | 100.000 | 80.000 | |||
| bản Ảng | - Đoạn từ quán nhà ông Quỳnh khu | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 60.000 | |
| bản Ảng | Đoạn từ đường rẽ vào trường Mầm non - Hướng Dương đến Suối Ngà bản Bước theo hướng đi bản Ảng | 110.000 | 85.000 | 80.000 | ||
| bản Ảng | Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) đến - nhà ông Tài bản Bước (tỉnh lộ 111) | 110.000 | 90.000 | |||
| bản Ảng | Đoạn từ cây móc chai cô đơn bản Bước - đến cổng chào bản Bước (1) (tỉnh lộ 111) | 130.000 | 100.000 | |||
| bản Ảng | Đoạn từ nhà ông Hoành đến cổng chào - bản Bước (2) đường tỉnh lộ theo hường đi bản Nong Cóc | 90.000 | 70.000 | 50.000 | ||
| bản Ảng | Đoạn Từ Suối Ngà bản Bước đến nhà - ông Uồn bản Ảng | 80.000 | 60.000 | 50.000 | ||
| bản Ảng | Đoạn từ cây me đường rẽ vào khu tái - định Nong Lươm bản Pắc Ngà đến cấu Suối Khằm bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111) | 120.000 | 90.000 | |||
| bản Ảng | Đoạn từ cầu suối Ngà bản Pắc Ngà đến - cây me đường rẽ vào khu tái định Nong Lươm bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111) | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| bản Ảng | Đoạn từ nhà ông Tài bản Bước đến - quán nhà ông Quỳnh khu Đông Sờn bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 | |
| bản Ảng | Đoạn từ nhà ông Uồn bản Ảng đến suối - Tà Đông bản Nà Sài | 90.000 | 70.000 | 50.000 | ||
| bản Ảng | Đoạn từ nhà ông Minh bản Pắc Ngà đến cầu Suối Ngà bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111) | 120.000 | 95.000 | |||
| bản Ảng | Đoạn rẽ vào khu Tà bó bản Ảng đi khu - tái định cư Nong Lươm bản Pắc Ngà | 80.000 | 60.000 | 50.000 | ||
| Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) vào | trung tâm xã đến đường rẽ vào Trường Mầm non Hướng Dương theo hướng | 120.000 | 95.000 | 85.000 | 60.000 | |
| Các đường khu vực xã Pắc Ngà, xã | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ nhà ông Ển đến nhà ông Sủ - bản Suối Lẹ theo hướng xã Bắc Yên | 90.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ nhà ông Quang bản Suối Cải - đến nhà ông Lương theo hướng xã Bắc - - - Yên | 90.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ đường rẽ đi bản Vàn lên khu Búa Lanh đến đường tỉnh lộ cách m | 60.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ nhà ông Khoán đến cổng chào bản Nà Tiến (đầu cầu Suối Chim) | 70.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ - đến nhà ông Ển theo hướng xã Bắc Yên | 100.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến gốc cây Me đầu bản Vàn | 80.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ cầu Suối Ai đến hết địa phận - bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | 120.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ nhà ông Im bản Lừm Thượng - B đến cầu suối Hin Phá giáp ranh xã Chiềng Hoa (tỉnh lộ 111) | 100.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn Từ cổng chào bản Chim Hạ đến - cầu Suối Tù (tỉnh lộ 111) | 120.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đọa từ đường rẽ xuống bản Vàn đến cổng chào bản Chim Hạ (tỉnh lộ 111) | 80.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ - vào khu dân cư đến nhà ông Nửa | 90.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ ông Ư bản Suối Lẹ đến nhà - ông Quang bản Suối Cải theo hướng xã Bắc Yên | 90.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ nhà ông Tỏa bản Lừm Thượng - A đến nhà ông Tiểng bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ 111) | 130.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ nhà ông Sủ đến ông Ư bản - Suối Lẹ theo hướng xã Bắc Yên | 90.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ cổng đầu Suối Chim đến đường rẽ xuống bản Vàn (tỉnh lộ 111) | 110.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | - Đoạn từ nhà ông Lương đến nhà bà - - | 120.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ nhà ông Tiểng bản Lừm - Thượng B đến nhà ông Im bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ 111) | 110.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ ngã ba trụ sở Công an xã đến nhà ông Giang theo hướng tỉnh lộ | 100.000 | ||||
| Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111) | Đoạn từ Trường Mầm non Vàng Anh - đến nhà ông Khòng bản Suối Tù | 90.000 | ||||
| Biện theo hướng xã Bắc Yên | Đoạn từ nhà bà Biện đến giáp ranh xã - - - Bắc Yên | 100.000 | ||||
| Biện theo hướng xã Bắc Yên | Đọan từ cầu Suối Chim đến cầu Suối - - Ngà | 100.000 | ||||
| Biện theo hướng xã Bắc Yên | Đoạn từ nhà ông Thấy đến hết bản Lừm - - Hạ (nhà ông Hồm) | 60.000 | ||||
| Biện theo hướng xã Bắc Yên | Đoạn từ đường tỉnh lộ rẽ xuống cách m đến điểm đầu khu tái định cư - - Co Xe bản Lừm Thượng B | 70.000 | ||||
| Biện theo hướng xã Bắc Yên | Đoạn từ khu Suối Xạ đến Trường tiểu - - học bản Cải B | 60.000 | ||||
| Biện theo hướng xã Bắc Yên | Đoạn từ đường tỉnh lộ cách m rẽ xuống đến nhà ông Thấy bản Nong Cóc - - theo hướng đi bản Lừm Hạ | 70.000 | ||||
| Biện theo hướng xã Bắc Yên | Đoạn từ điểm đầu tái định cư Co Xe đến nhà ông Dung khu Tà Ỉu bản Lừm - - Thượng B | 80.000 | ||||
| Biện theo hướng xã Bắc Yên | Từ cổng trụ sở Công An xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến nhà ông - - Muôn bản Vàn | 90.000 | ||||
| Biện theo hướng xã Bắc Yên | Đoạn từ nhà ông Dung đến đường tỉnh - - lộ | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.