Bảng giá đất Xã Mường Chanh, Sơn La từ 01/01/2026
29 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Mường Chanh là 2.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh (bản Đen), Đường quy hoạch trên tuyến Đường tỉnh 117: Đoạn từ ngã ba bản Đen hướng đi xã Hua La (cũ), đi Xưởng chế biến cà phê Mường Chanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 47 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 47 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh (bản Đen) | Đường quy hoạch trên tuyến Đường tỉnh 117: Đoạn từ ngã ba bản Đen hướng đi xã Hua La (cũ), đi Xưởng chế biến cà phê Mường Chanh Mục 2.1 | 2.400.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh (bản Đen) | Đường nội bộ trong khu quy hoạch (đường bê tông) Mục 2.2 | 1.000.000 | ||||
| Trục đường giao thông chính, khu dân cư | Đường giao thông đoạn từ cầu Tà Chiềng đến hết địa phận xã Mường Chanh tiếp giáp với xã Muổi Nọi Mục 3.1 | 1.100.000 | 770.000 | 580.000 | 340.000 | 270.000 |
| Trục đường giao thông chính, khu dân cư | Đường giao thông từ ngã ba giao với Đường tỉnh 117 tại trung tâm xã Mường Chanh đi xã Phiêng Cằm (xã Chiềng Nơi cũ) 900m Mục 3.2 | 700.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Trục đường giao thông chính, khu dân cư | Đường giao thông từ ngã ba giao với Đường tỉnh 117 tại bản Mảy đến ngã ba rẽ đi bản Tường Chung Mục 3.3 | 600.000 | 420.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Trục đường giao thông chính, khu dân cư | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Chanh (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 3.4 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh lộ 117 | Đường Tỉnh 117: Từ ngã ba bản Đen đi hướng phường Chiềng Cơi 300m, đi hướng Quốc lộ 4G 900m, đi đến cầu Tà Chiềng tại bản Cang Mường (trừ đoạn Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh bản Đen) Mục 1.1 | 2.200.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh lộ 117 | Đường Tỉnh lộ 117: Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Mường Chanh Mục 1.2 | 780.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh (bản Đen) | Đường quy hoạch trên tuyến Đường tỉnh 117: Đoạn từ ngã ba bản Đen hướng đi xã Hua La (cũ), đi Xưởng chế biến cà phê Mường Chanh Mục 2.1 | 1.645.000 | 1.345.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh (bản Đen) | Đường nội bộ trong khu quy hoạch (đường bê tông) Mục 2.2 | 700.000 | ||||
| Trục đường giao thông chính, khu dân cư | Đường giao thông đoạn từ cầu Tà Chiềng đến hết địa phận xã Mường Chanh tiếp giáp với xã Muổi Nọi Mục 3.1 | 770.000 | 540.000 | 410.000 | 240.000 | 190.000 |
| Trục đường giao thông chính, khu dân cư | Đường giao thông từ ngã ba giao với Đường tỉnh 117 tại bản Mảy đến ngã ba rẽ đi bản Tường Chung Mục 3.3 | 420.000 | 300.000 | 160.000 | 120.000 | 70.000 |
| Trục đường giao thông chính, khu dân cư | Đường giao thông từ ngã ba giao với Đường tỉnh 117 tại trung tâm xã Mường Chanh đi xã Phiêng Cằm (xã Chiềng Nơi cũ) 900m Mục 3.2 | 490.000 | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Trục đường giao thông chính, khu dân cư | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Chanh (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 3.4 | 350.000 | 250.000 | 140.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường tỉnh lộ 117 | Đường Tỉnh lộ 117: Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Mường Chanh Mục 1.2 | 185.000 | 150.000 | 85.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh lộ 117 | Đường Tỉnh 117: Từ ngã ba bản Đen đi hướng phường Chiềng Cơi 300m, đi hướng Quốc lộ 4G 900m, đi đến cầu Tà Chiềng tại bản Cang Mường (trừ đoạn Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh bản Đen) Mục 1.1 | 1.540.000 | 700.000 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh (bản Đen) | Đường quy hoạch trên tuyến Đường tỉnh 117: Đoạn từ ngã ba bản Đen hướng đi xã Hua La (cũ), đi Xưởng chế biến cà phê Mường Chanh Mục 2.1 | 2.000.000 | 1.635.000 | 1.275.000 | 850.000 | 425.000 |
| Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh (bản Đen) | Đường nội bộ trong khu quy hoạch (đường bê tông) Mục 2.2 | 850.000 | ||||
| Trục đường giao thông chính, khu dân cư | Đường giao thông từ ngã ba giao với Đường tỉnh 117 tại trung tâm xã Mường Chanh đi xã Phiêng Cằm (xã Chiềng Nơi cũ) 900m Mục 3.2 | 600.000 | 430.000 | 260.000 | 170.000 | 90.000 |
| Trục đường giao thông chính, khu dân cư | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Chanh (trừ khu vực đã quy định giá đất) Mục 3.4 | 430.000 | 300.000 | 170.000 | 130.000 | 90.000 |
| Trục đường giao thông chính, khu dân cư | Đường giao thông từ ngã ba giao với Đường tỉnh 117 tại bản Mảy đến ngã ba rẽ đi bản Tường Chung Mục 3.3 | 510.000 | 360.000 | 190.000 | 140.000 | 90.000 |
| Trục đường giao thông chính, khu dân cư | Đường giao thông đoạn từ cầu Tà Chiềng đến hết địa phận xã Mường Chanh tiếp giáp với xã Muổi Nọi Mục 3.1 | 940.000 | 660.000 | 500.000 | 290.000 | 230.000 |
| Đường tỉnh lộ 117 | Đường Tỉnh 117: Từ ngã ba bản Đen đi hướng phường Chiềng Cơi 300m, đi hướng Quốc lộ 4G 900m, đi đến cầu Tà Chiềng tại bản Cang Mường (trừ đoạn Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh bản Đen) Mục 1.1 | 1.870.000 | 850.000 | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường tỉnh lộ 117 | Đường Tỉnh lộ 117: Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Mường Chanh Mục 1.2 | 225.000 | 180.000 | 105.000 | 85.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 47 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 47 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 47 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.