Bảng giá đất Xã Mường Chanh, Sơn La từ 01/01/2026
32 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Mường Chanh là 2.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường quy hoạch trên tuyến, Đường tỉnh 117: Đoạn từ ngã ba bản Đen hướng đi xã Hua La (cũ), đi Xưởng chế biến cà phê Mường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chanh | Đường nội bộ trong khu quy hoạch (đường bê tông) | 1.000.000 | ||||
| Mường Chanh bản Đen) | Đường Tỉnh lộ 117: Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Mường Chanh | 780.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đen đi hướng phường Chiềng | Cơi 300m, đi hướng Quốc lộ 4G 900m, đi đến cầu Tà Chiềng tại bản Cang Mường (trừ đoạn Khu | 2.200.000 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường giao thông từ ngã ba | giao với Đường tỉnh tại bản Mảy đến ngã ba rẽ đi bản Tường | 600.000 | 420.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường giao thông từ ngã ba giao | với Đường tỉnh tại trung tâm xã Mường Chanh đi xã Phiêng | 700.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường giao thông đoạn từ cầu | Tà Chiềng đến hết địa phận xã Mường Chanh tiếp giáp với xã | 1.100.000 | 770.000 | 580.000 | 340.000 | 270.000 |
| Đường quy hoạch trên tuyến | Đường tỉnh 117: Đoạn từ ngã ba bản Đen hướng đi xã Hua La (cũ), đi Xưởng chế biến cà phê Mường | 2.400.000 | ||||
| Đất các khu dân cư ven trục giao | thông chính trên địa bàn xã Mường Chanh (trừ khu vực đã | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh lộ | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiềng Nơi cũ) 900m | Đường giao thông từ ngã ba giao với Đường tỉnh tại bản Mảy đến ngã ba rẽ đi bản Tường Chung | 420.000 | 300.000 | 160.000 | 120.000 | 70.000 |
| bản Đen) | Đường Tỉnh lộ 117: Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Mường Chanh | 185.000 | 150.000 | 85.000 | 70.000 | 60.000 |
| chế biến cà phê Mường Chanh | Đường nội bộ trong khu quy hoạch (đường bê tông) | 700.000 | ||||
| dân cư | Đường giao thông đoạn từ cầu Tà Chiềng đến hết địa phận xã Mường Chanh tiếp giáp với xã Muổi Nọi | 770.000 | 540.000 | 410.000 | 240.000 | 190.000 |
| Đen đi hướng phường Chiềng Cơi | 300m, đi hướng Quốc lộ 4G 900m, đi đến cầu Tà Chiềng tại bản Cang Mường (trừ đoạn Khu quy hoạch | 1.540.000 | 700.000 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường giao thông từ ngã ba giao với | Đường tỉnh tại trung tâm xã Mường Chanh đi xã Phiêng Cằm (xã | 490.000 | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Đường quy hoạch trên tuyến Đường | tỉnh 117: Đoạn từ ngã ba bản Đen hướng đi xã Hua La (cũ), đi Xưởng | 1.645.000 | 1.345.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đất các khu dân cư ven trục giao | thông chính trên địa bàn xã Mường Chanh (trừ khu vực đã quy định giá | 350.000 | 250.000 | 140.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường tỉnh lộ | 2.000 | 4.000 | 5.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiềng Nơi cũ) 900m | Đường giao thông từ ngã ba giao với Đường tỉnh tại bản Mảy đến ngã ba rẽ đi bản Tường Chung | 510.000 | 360.000 | 190.000 | 140.000 | 90.000 |
| bản Đen) | Đường Tỉnh lộ 117: Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Mường Chanh | 225.000 | 180.000 | 105.000 | 85.000 | 70.000 |
| chế biến cà phê Mường Chanh | Đường nội bộ trong khu quy hoạch (đường bê tông) | 850.000 | ||||
| dân cư | Đường giao thông đoạn từ cầu Tà Chiềng đến hết địa phận xã Mường Chanh tiếp giáp với xã Muổi Nọi | 940.000 | 660.000 | 500.000 | 290.000 | 230.000 |
| Đen đi hướng phường Chiềng Cơi | 300m, đi hướng Quốc lộ 4G 900m, đi đến cầu Tà Chiềng tại bản Cang Mường (trừ đoạn Khu quy hoạch | 1.870.000 | 850.000 | 430.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường giao thông từ ngã ba giao với | Đường tỉnh tại trung tâm xã Mường Chanh đi xã Phiêng Cằm (xã | 600.000 | 430.000 | 260.000 | 170.000 | 90.000 |
| Đường quy hoạch trên tuyến Đường | tỉnh 117: Đoạn từ ngã ba bản Đen hướng đi xã Hua La (cũ), đi Xưởng | 2.000.000 | 1.635.000 | 1.275.000 | 850.000 | 425.000 |
| Đất các khu dân cư ven trục giao | thông chính trên địa bàn xã Mường Chanh (trừ khu vực đã quy định giá | 430.000 | 300.000 | 170.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh lộ | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.