Bảng giá đất Xã Mường Chiên, Sơn La từ 01/01/2026
44 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Mường Chiên là 900.000 đồng/m² (vị trí 1, Trục đường chính, Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107 (km12+900) đến chân dốc Đông Hiêm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 9 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 9 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục đường Tỉnh lộ 107 | Từ ngã ba bản Bon đến ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay (xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên)) Mục 1.1 | 130.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Trục đường Tỉnh lộ 107 | Từ ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay đến hết địa phận xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên) (giáp ranh giới Lai Châu) Mục 1.3 | 150.000 | 110.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Trục đường Tỉnh lộ 107 | Từ hết địa phận xã Mường Giôn đến hết địa phận đất nhà công vụ xã Mường Chiên (nay thuộc xã Mường Chiên) Mục 1.2 | 170.000 | 140.000 | 100.000 | 90.000 | 70.000 |
| Trục đường chính | Từ chân dốc Đông Hiêm (Nhà bà Hoàng Thị Tiển) đến nhà văm hóa bản Nặm Tấu Mục 2.8 | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 | 65.000 |
| Trục đường chính | Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107 (km12+900) đến chân dốc Đông Hiêm Mục 2.3 | 900.000 | 540.000 | 400.000 | 270.000 | 180.000 |
| Trục đường chính | ĐH.02: Đường vào xã Pá ma Pha Khinh - Mường Chiên - Cà Nàng cũ từ hết địa phận xã Mường Giôn đến đoạn tiếp giáp Trạm y tế xã Cà Nàng cũ (Trừ đoạn trung tâm xã Mường Chiên, trung tâm xã Cà Nàng cũ (nay thuộc xã Mường Chiên)) Mục 2.1 | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 150.000 | 100.000 |
| Trục đường chính | Tỉnh lộ 107 (từ nhà Công vụ UBND xã đến ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay Mục 2.2 | 900.000 | 540.000 | 400.000 | 270.000 | 180.000 |
| Trục đường chính | Đường ĐH.2: Đoạn từ trạm Y tế xã Cà Nàng cũ đến cầu tràn xã Cà Nàng cũ (đường đi điểm TĐC Huổi Pha) Mục 2.6 | 170.000 | 140.000 | 100.000 | 90.000 | 70.000 |
| Trục đường chính | Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 107 (km12+500) đến ngã ba trường trung học cơ sở Chiềng Khay Mục 2.4 | 540.000 | 320.000 | 250.000 | 170.000 | 110.000 |
| Trục đường chính | Đường đi bản Pá Bó, Nà Mùn: Từ Đán Quang đến nhà ông Lò Văn Tiếu bản Nà Mùn Mục 2.7 | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Trục đường chính | Từ cổng chào văn hóa bản Có Luông đi bản Khâu Pùm (hết địa phận xã Mường Chiên) Mục 2.9 | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 | 65.000 |
| Trục đường chính | Đường ĐH.2: Đoạn từ bãi đá Bản Bon đến cổng nhà ông Đạt bản Quyền Mục 2.5 | 440.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 | 85.000 |
| Trục đường chính | Đường Từ cầu tràn xã Cà Nàng cũ đi bản Pho Pha đến cầu đi Nặm Hăn, Lai Châu Mục 2.10 | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục đường Tỉnh lộ 107 | Từ hết địa phận xã Mường Giôn đến hết địa phận đất nhà công vụ xã Mường Chiên (nay thuộc xã Mường Chiên) Mục 1.2 | 110.000 | 85.000 | 70.000 | 65.000 | 55.000 |
| Trục đường Tỉnh lộ 107 | Từ ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay đến hết địa phận xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên) (giáp ranh giới Lai Châu) Mục 1.3 | 95.000 | 75.000 | 70.000 | 65.000 | 55.000 |
| Trục đường Tỉnh lộ 107 | Từ ngã ba bản Bon đến ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay (xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên)) Mục 1.1 | 80.000 | 75.000 | 70.000 | 65.000 | 55.000 |
| Trục đường chính | Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107 (km12+900) đến chân dốc Đông Hiêm Mục 2.3 | 570.000 | 345.000 | 255.000 | 170.000 | 115.000 |
| Trục đường chính | Đường ĐH.2: Đoạn từ trạm Y tế xã Cà Nàng cũ đến cầu tràn xã Cà Nàng cũ (đường đi điểm TĐC Huổi Pha) Mục 2.6 | 120.000 | 85.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 |
| Trục đường chính | Từ chân dốc Đông Hiêm (Nhà bà Hoàng Thị Tiển) đến nhà văm hóa bản Nặm Tấu Mục 2.8 | 80.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 |
| Trục đường chính | Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 107 (km12+500) đến ngã ba trường trung học cơ sở Chiềng Khay Mục 2.4 | 340.000 | 205.000 | 155.000 | 110.000 | 70.000 |
| Trục đường chính | Tỉnh lộ 107 (từ nhà Công vụ UBND xã đến ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay Mục 2.2 | 570.000 | 345.000 | 255.000 | 170.000 | 115.000 |
| Trục đường chính | Đường đi bản Pá Bó, Nà Mùn: Từ Đán Quang đến nhà ông Lò Văn Tiếu bản Nà Mùn Mục 2.7 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 55.000 |
| Trục đường chính | Đường ĐH.2: Đoạn từ bãi đá Bản Bon đến cổng nhà ông Đạt bản Quyền Mục 2.5 | 280.000 | 170.000 | 130.000 | 85.000 | 60.000 |
| Trục đường chính | Từ cổng chào văn hóa bản Có Luông đi bản Khâu Pùm (hết địa phận xã Mường Chiên) Mục 2.9 | 80.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 |
| Trục đường chính | ĐH.02: Đường vào xã Pá ma Pha Khinh - Mường Chiên - Cà Nàng cũ từ hết địa phận xã Mường Giôn đến đoạn tiếp giáp Trạm y tế xã Cà Nàng cũ (Trừ đoạn trung tâm xã Mường Chiên, trung tâm xã Nà Cang cũ (nay thuộc xã Mường Chiên)) Mục 2.1 | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 95.000 | 80.000 |
| Trục đường chính | Đường Từ cầu tràn xã Cà Nàng cũ đi bản Pho Pha đến cầu đi Nặm Hăn, Lai Châu Mục 2.10 | 80.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục đường Tỉnh lộ 107 | Từ hết địa phận xã Mường Giôn đến hết địa phận đất nhà công vụ xã Mường Chiên (nay thuộc xã Mường Chiên) Mục 1.2 | 130.000 | 105.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Trục đường Tỉnh lộ 107 | Từ ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay đến hết địa phận xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên) (giáp ranh giới Lai Châu) Mục 1.3 | 115.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Trục đường Tỉnh lộ 107 | Từ ngã ba bản Bon đến ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay (xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên)) Mục 1.1 | 95.000 | 80.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Trục đường chính | ĐH.02: Đường vào xã Pá ma Pha Khinh - Mường Chiên - Cà Nàng cũ từ hết địa phận xã Mường Giôn đến đoạn tiếp giáp Trạm y tế xã Cà Nàng cũ (Trừ đoạn trung tâm xã Mường Chiên, trung tâm xã Nà Cang cũ (nay thuộc xã Mường Chiên)) Mục 2.1 | 215.000 | 170.000 | 130.000 | 115.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 107 (từ nhà Công vụ UBND xã đến ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay | Mục 2.2 | 690.000 | 420.000 | 310.000 | 205.000 | 140.000 |
| Từ chân dốc Đông Hiêm (Nhà bà Hoàng Thị Tiển) đến nhà văm hóa bản Nặm Tấu | Mục 2.8 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Từ cổng chào văn hóa bản Có Luông đi bản Khâu Pùm (hết địa phận xã Mường Chiên) | Mục 2.9 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 107 (km12+500) đến ngã ba trường trung học cơ sở Chiềng Khay | Mục 2.4 | 415.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 | 90.000 |
| Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107 (km12+900) đến chân dốc Đông Hiêm | Mục 2.3 | 690.000 | 420.000 | 310.000 | 205.000 | 140.000 |
| Đường Từ cầu tràn xã Cà Nàng cũ đi bản Pho Pha đến cầu đi Nặm Hăn, Lai Châu | Mục 2.10 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
| Đường ĐH.2: Đoạn từ bãi đá Bản Bon đến cổng nhà ông Đạt bản Quyền | Mục 2.5 | 340.000 | 205.000 | 155.000 | 105.000 | 60.000 |
| Đường ĐH.2: Đoạn từ trạm Y tế xã Cà Nàng cũ đến cầu tràn xã Cà Nàng cũ (đường đi điểm TĐC Huổi Pha) | Mục 2.6 | 140.000 | 105.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường đi bản Pá Bó, Nà Mùn: Từ Đán Quang đến nhà ông Lò Văn Tiếu bản Nà Mùn | Mục 2.7 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 9 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 9 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 9 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.