Bảng giá đất Phường Tô Hiệu, Sơn La từ 01/01/2026

515 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Tô Hiệu là 47.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Điện Biên, Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 61
81.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 61
81.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (170 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì đến đỉnh dốc
Mục 42.3
4.030.0002.420.0001.840.0001.270.000810.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngĐoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) đến ngã 3 giao đường Lê Đức Thọ
Mục 42.1
5.710.0003.450.0002.530.0001.730.0001.150.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ hết đất Trường Mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng cũ) đến đường Đặng Thai Mai
Mục 42.5
3.450.0002.070.0001.242.000745.000447.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m) đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án Điện Lực - Lò Văn Giá)
Mục 42.4
5.180.0003.110.0001.840.0001.150.000810.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngĐường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh
Mục 42.6
21.700.00014.330.0008.600.0005.160.0003.100.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ hết công ty Điện Lực đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m).
Mục 42.3
8.630.0003.450.0002.650.0001.730.0001.150.000
Khu Quy hoạch dân cư Đồi ChâuĐường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới 4,5 m
Mục 41.8
4.620.000
Khu Quy hoạch dân cư Đồi ChâuĐường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí 1 đường Tô Hiệu)
Mục 41.8
7.150.000
Khu Quy hoạch dân cư Đồi ChâuĐường quy hoạch rộng 7,5m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu đến đường quy hoạch 5,0 giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ, phường Chiềng Lề cũ (trừ vị trí của đường Tô Hiệu)
Mục 41.8
7.700.000
Khu Quy hoạch dân cư Đồi ChâuĐoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 m.
Mục 41.8
5.450.000
Khu Quy hoạch dân cư Đồi ChâuĐường quy hoạch dưới 2,5 m
Mục 41.8
2.200.000
Khu Quy hoạch dân cư Đồi ChâuĐường quy hoạch 5,0 m
Mục 41.8
5.280.000
Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1)Đường quy hoạch rộng 11,5 m
Mục 41.17
13.090.000
Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1)Đường quy hoạch rộng 13,0 m
Mục 41.17
14.410.000
Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1)Đường quy hoạch rộng 13,5 m
Mục 41.17
15.840.000
Khu dân cư mới tổ 5 (phường Quyết Tâm cũ )Đường quy hoạch rộng 10 - 11,5m
Mục 41.27
5.180.000
Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5Đường quy hoạch 11,5m
Mục 41.5
10.450.000
Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m
Mục 41.5
12.100.000
Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)Đường quy hoạch rộng 11,5m
Mục 41.19
8.800.000
Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)Đường quy hoạch rộng 7,5 m.
Mục 41.19
5.440.000
Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở lên
Mục 41.19
6.600.000
Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)Đường quy hoạch từ 07 m trở lên
Mục 41.13
8.910.000
Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến dưới 5m
Mục 41.13
4.360.000
Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)Đường quy hoạch 05 m đến dưới 7m
Mục 41.13
6.600.000
Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũĐường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên
Mục 41.20
9.900.000
Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũĐường quy hoạch rộng 5,5m đến dưới 7,5m
Mục 41.20
7.920.000
Khu dân cư tổ 8 phường Tô HiệuĐường quy hoạch 09 m
Mục 41.10
8.800.000
Khu dân cư tổ 8 phường Tô HiệuĐường quy hoạch 21 m
Mục 41.10
11.000.000
Khu dân cư tổ 8 phường Tô HiệuĐường quy hoạch 5,5 m
Mục 41.10
6.600.000
Khu dân cư tổ 8 phường Tô HiệuĐường quy hoạch 07 m
Mục 41.10
7.700.000
Khu dân cư tổ 8 phường Tô HiệuĐường quy hoạch từ 11,5 m trở lên
Mục 41.10
9.900.000
Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)Đường quy hoạch 5,5 m
Mục 41.14
5.500.000
Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)Đường quy hoạch 13,5 m
Mục 41.14
10.450.000
Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)Đường quy hoạch 7,5 m
Mục 41.14
7.900.000
Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)Đường quy hoạch từ 17,5 m
Mục 41.14
12.430.000
Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)Đường quy hoạch 9,5 m
Mục 41.14
8.800.000
Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 10,5m
Mục 41.3
13.750.000
Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 5,5m
Mục 41.3
8.800.000
Khu quy hoạch chợ 7/11Đường quy hoạch 4,5 m
Mục 41.16
9.900.000
Khu quy hoạch công viên 26-10Đường quy hoạch 17 m trở lên
Mục 41.26
14.520.000
Khu quy hoạch công viên 26-10Đường quy hoạch 9 m
Mục 41.26
10.890.000
Khu quy hoạch dân cư Sang LuôngĐường quy hoạch 9,0m
Mục 41.18
7.700.000
Khu quy hoạch dân cư Sang LuôngĐường quy hoạch 6 m
Mục 41.18
4.400.000
Khu quy hoạch dân cư Sang LuôngĐường quy hoạch 7,5 m
Mục 41.18
5.500.000
Khu quy hoạch dân cư Sang LuôngĐường quy hoạch 16,5m
Mục 41.18
9.900.000
Khu quy hoạch dân cư Sang LuôngĐường quy hoạch dưới 6m
Mục 41.18
3.850.000
Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)Đường quy hoạch 15,0 m
Mục 41.21
19.800.000
Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)Đường quy hoạch 13,0 m
Mục 41.21
13.200.000
Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn LaĐường quy hoạch 15,5 m
Mục 41.24
11.000.000
Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn LaĐường quy hoạch 13,5 m
Mục 41.24
8.910.000
Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn LaĐường quy hoạch 10,5 m
Mục 41.24
6.600.000
Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn LaĐường quy hoạch 9,5 m
Mục 41.24
5.830.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)Đường quy hoạch 9,0m
Mục 41.7
10.010.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)Đường quy hoạch 20m
Mục 41.7
16.340.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)Đường quy hoạch 5,5m
Mục 41.7
7.700.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)Đường quy hoạch 10 m đến dưới 12 m
Mục 41.7
12.020.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)Đường quy hoạch 12 m đến dưới 13,5m
Mục 41.7
14.260.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 3 (phường Chiềng Lề cũ)Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m
Mục 41.9
11.000.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 4, phường Quyết Tâm cũĐường quy hoạch rộng 5m
Mục 41.23
4.400.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)Đường quy hoạch rộng 4,5 m.
Mục 41.12
6.600.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến dưới 8,5 m.
Mục 41.12
7.700.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (trường Tiểu học Tô Hiệu cũ)Đường quy hoạch từ 7,0 m đến 7,5 m
Mục 41.11
8.360.000
Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)Đường quy hoạch 4 m
Mục 41.15
8.800.000
Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)Đường quy hoạch 4,5 m
Mục 41.15
9.900.000
Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)Đường quy hoạch 5,5 m
Mục 41.15
11.000.000
Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết ThắngĐường quy hoạch từ 5,5m đến 7,5 m
Mục 41.28
10.890.000
Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết ThắngĐường quy hoạch từ 9m đến 10,5m
Mục 41.28
13.090.000
Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết ThắngĐường quy hoạch 13m
Mục 41.28
14.410.000
Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết ThắngĐường quy hoạch từ 16,5 m trở lên
Mục 41.28
16.500.000
Lô số 3a, kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 13m
Mục 41.1
15.400.000
Lô số 3a, kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 10,5m
Mục 41.1
13.750.000
Lô số 3a, kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 8,0m
Mục 41.1
9.900.000
Lô số 4b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 15,5m
Mục 41.2
16.500.000
Lô số 4b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 8,5m đến 9,5m
Mục 41.2
11.620.000
Lô số 4b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 10,5m đến 11,5m
Mục 41.2
13.750.000
Lô số 4b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 5m đến 5,5m
Mục 41.2
8.350.000
Lô số 4c, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 9,5m
Mục 41.4
12.650.000
Lô số 4c, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 5m
Mục 41.4
7.590.000
Lô số 4c, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 11,5m
Mục 41.4
14.680.000
Phố Giảng LắcTừ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 17
26.450.00015.870.00011.960.0007.940.0005.290.000
Phố Hai Bà TrưngTừ ngã ba giao nhau với phố Giảng Lắc đến ngã ba giao nhau với đường 3/2
Mục 19
25.300.00015.180.00011.390.0007.590.0005.060.000
Phố Lê LợiĐoạn ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh đến hết nhà văn hóa tổ 15
Mục 22
11.500.0006.900.0005.180.0003.450.0002.300.000
Phố Lý Tự Trọng
Mục 24
3.450.0002.070.0001.730.0001.040.000690.000
Phố Mai Đắc BânTừ ngã ba giao đường Nguyễn Lương Bằng đến ngã ba giao đường 3/2
Mục 26
10.930.0006.560.0004.950.0003.340.0002.190.000
Phố Trần Hưng Đạo
Mục 23
8.460.0005.060.0003.800.0002.530.0001.730.000
Phố Xuân ThủyĐường xung quanh chợ Rạng Tếch đến hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề cũ
Mục 21.1
12.650.0007.590.0005.750.0003.800.0002.530.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)Đường quy hoạch rộng từ 13,0m
Mục 41.25
11.000.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)Đường quy hoạch rộng 3,0 đến 4,5m
Mục 41.25
3.300.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)Đường quy hoạch rộng 9,5m
Mục 41.25
9.350.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến 4,5m
Mục 41.6
7.150.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên
Mục 41.6
9.350.000
Từ hết nhà văn hóa tổ 10 phường Chiềng Lề cũ đến ngõ số 23
Mục 22.2
6.900.0004.140.0003.110.0002.070.0001.380.000
Từ hết số nhà 29 tới hết tuyến
Mục 22.3
4.030.0002.420.0001.840.0001.270.000810.000
Từ ngõ số 4 đến hết số nhà 29
Mục 21.2
4.600.0002.760.0002.070.0001.380.000920.000
Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố Xuân Thủy với ngõ số 28 đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy
Mục 21.3
5.750.0003.450.0002.590.0001.730.0001.150.000
Đường 3/2Đoạn từ cây xăng 233 đến hết Công ty điện lực Sơn La
Mục 18.3
21.850.00013.110.0009.890.0006.560.0004.370.000
Đường 3/2Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến cây xăng 233
Mục 18.2
27.600.00016.560.00012.420.0008.280.0005.520.000
Đường 3/2Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã tư chợ 7/11
Mục 18.1
27.600.00016.560.00012.420.0008.280.0005.520.000
Đường Chu Văn AnTừ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1)
Mục 32.1
9.780.0005.870.0004.370.0002.990.0001.960.000
Đường Chu Văn AnĐoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai
Mục 32.2
5.500.0003.300.0002.530.0001.650.0001.100.000
Đường Chu Văn ThịnhĐoạn từ Cầu Nậm La đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo
Mục 4.2
28.750.00017.250.00013.000.0008.630.0005.750.000
Đường Chu Văn ThịnhĐoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến Cầu Nậm La
Mục 4.1
28.750.00017.250.00013.000.0008.630.0005.750.000
Đường Chu Văn ThịnhĐoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục vào Đào tạo đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La
Mục 4.3
28.750.00017.250.00013.000.0008.630.0005.750.000
Đường Chu Văn ThịnhĐoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La đến ngã tư Cầu Trắng
Mục 4.4
30.360.00018.170.00013.690.0009.090.0006.100.000
Đường Cách mạng tháng támĐoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy đến hết số nhà 57
Mục 8.1
28.750.00017.250.00013.000.0008.630.0005.750.000
Đường Cách mạng tháng támĐoạn từ hết số nhà 57 đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh
Mục 8.2
24.730.00014.840.00011.160.0007.480.0004.950.000
Đường Hoa BanTừ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến cổng UBND phường Tô Hiệu
Mục 2
28.750.00017.250.00013.000.0008.630.0005.750.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐoạn từ ngã ba giao với đường Trường Chinh đến hết địa phận phường Tô Hiệu
Mục 15
21.850.00014.950.00012.100.0005.180.0004.600.000
Đường Hoàng Văn ThụTừ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn
Mục 29.1
12.080.0007.250.0005.410.0003.680.0002.420.000
Đường Hoàng Văn ThụTừ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ vào bản Nam
Mục 29.3
1.350.000850.000600.000350.000250.000
Đường Hoàng Văn ThụTừ ngã ba đường rẽ vào trường mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất phường Tô Hiệu (giáp ranh giới phường Chiềng Cơi)
Mục 29.2
7.680.0004.560.0003.480.0002.280.0001.560.000
Đường Khau CảĐường từ ngã ba Két nước đến hết Khách sạn Hoa Đào
Mục 13.2
5.750.0003.450.0002.650.0001.730.0001.150.000
Đường Khau CảTừ ngã tư Gốc phượng đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên)
Mục 13.1
3.570.0002.190.0001.610.0001.040.000690.000
Đường Khuất Duy TiếnTừ Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường đến Ngã tư giao đường Bản Cọ
Mục 36.2
9.980.0006.930.0004.160.0002.500.0001.500.000
Đường Khuất Duy TiếnTừ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu đô thị Sunning City đến đất Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường
Mục 36.1
11.550.0008.090.0004.860.0002.920.0001.760.000
Đường Lê DuẩnĐoạn từ đầu đường Chu Văn An nhánh 1 đến hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn đến hết Viện quân Y 6
Mục 28
20.700.00012.420.0009.320.0006.210.0004.140.000
Đường Lê Hiến MaiTừ cầu Nậm La (bờ trái) đến cầu Bản Cọ
Mục 35
16.100.00011.270.0009.850.0005.910.0003.546.000
Đường Lê Thanh NghịTừ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào đến hết Trường mầm non Tô Hiệu
Mục 12.1
5.870.0003.570.0002.650.0001.730.0001.150.000
Đường Lê Thanh NghịTừ hết Trường mầm non Tô Hiệu đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới)
Mục 12.2
5.180.0003.110.0002.300.0001.610.0001.040.000
Đường Lê Thái TôngTừ cổng đền Vua Lê Thái Tông đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu)
Mục 3.2
13.800.00012.420.00010.500.0006.300.0003.780.000
Đường Lê Thái TôngTừ giao nhau với đường Lò Văn Giá đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông
Mục 3.1
17.250.00013.800.00012.420.00010.500.0006.300.000
Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm LaTuyến đường rộng 11,5 m
Mục 40
15.400.000
Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm LaTuyến đường rộng 7,5 m
Mục 40
11.660.000
Đường Lê Đức ThọTừ hết UBND phường Quyết Thắng cũ đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng cũ)
Mục 20.2
10.930.0006.560.0004.950.0003.280.0002.190.000
Đường Lê Đức ThọTừ giao nhau với đường 3/2 đến hết UBND phường Quyết Thắng cũ
Mục 20.1
12.650.0007.590.0005.750.0003.800.0002.530.000
Đường Lò Văn GiáĐoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Mục 1.2
21.500.00014.840.00011.160.0007.480.0004.950.000
Đường Lò Văn GiáĐoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ)
Mục 1.1
28.000.00017.250.00013.000.0008.630.0005.750.000
Đường Lò Văn GiáĐoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La đến đầu cầu bản Cá
Mục 1.3
17.000.00011.730.0008.860.0005.870.0003.910.000
Đường Nguyễn Chí ThanhTừ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh (Quốc lộ 6) đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm
Mục 30
4.600.0002.760.0002.070.0001.380.000920.000
Đường Nguyễn DuTừ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ 11 đến hết Công ty cổ phần in và bao bì Sơn La
Mục 34
8.050.0005.500.0002.700.0002.420.0001.900.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐoạn từ ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La đến ngã tư Quyết Thắng
Mục 16.4
27.600.00016.560.00012.420.0008.280.0005.520.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc đến ngã tư chợ 7/11
Mục 16.2
27.600.00016.560.00012.420.0008.280.0005.520.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La
Mục 16.3
25.300.00015.180.00011.390.0007.590.0005.060.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc
Mục 16.1
28.980.00017.370.00013.000.0008.740.0005.750.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ hết đát nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5 phường Quyết Tâm cũ
Mục 31.2
3.450.0002.070.0001.610.0001.040.000690.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ ngã 3 Trường Mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ
Mục 31.1
5.750.0003.450.0002.650.0001.730.0001.150.000
Đường Nguyễn TrãiĐường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết số nhà 79 đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc)
Mục 25.1
11.500.0006.900.0005.180.0003.450.0002.300.000
Đường Nguyễn TrãiTừ hết số nhà 79 Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng
Mục 25.2
5.750.0003.450.0002.650.0001.730.0001.150.000
Đường Nguyễn Văn LinhTừ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi
Mục 11.2
13.800.0008.280.0006.210.0004.140.0002.760.000
Đường Nguyễn Văn LinhTừ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy
Mục 11.1
17.250.00010.350.0007.820.0005.180.0003.450.000
Đường Nguyễn Văn TrânTừ cầu trắng (bờ trái) đến cầu Nậm La
Mục 37
20.700.00014.490.00010.120.0006.900.0004.140.000
Đường Ngô QuyềnTừ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng đầu tư và phát triển Đường cầu treo dây văng)
Mục 9
20.700.00012.420.0009.320.0006.210.0004.140.000
Đường Phạm Văn ĐồngTừ Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương
Mục 38.2
30.000.000
Đường Phạm Văn ĐồngTừ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầu Trắng) đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ
Mục 38.1
30.000.000
Đường Song HàoTừ cầu Nậm La đến hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn)
Mục 5
14.910.00010.350.0006.210.0003.730.0002.240.000
Đường Thanh NiênĐoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến hết trường THPT Tô Hiệu
Mục 6.2
7.020.0004.260.0003.110.0002.070.0001.380.000
Đường Thanh NiênĐoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo
Mục 6.1
20.700.00012.420.0009.320.0006.210.0004.140.000
Đường Trường ChinhĐoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt
Mục 14.1
30.360.00018.170.00013.690.0009.090.0006.100.000
Đường Trường ChinhĐoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt đến ngã tư Quyết Thắng
Mục 14.2
27.600.00016.560.00012.420.0008.280.0005.520.000
Đường Trần Đăng NinhĐoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An nhánh 1)
Mục 27.4
20.700.00012.420.0009.320.0006.210.0004.140.000
Đường Trần Đăng NinhĐoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm cũ đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai
Mục 27.3
16.100.0009.660.0007.250.0004.830.0003.220.000
Đường Trần Đăng NinhĐoạn từ ngã tư Quyết Thắng đến ngõ số 07 đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4)
Mục 27.1
27.600.00016.560.00012.420.0008.280.0005.520.000
Đường Trần Đăng NinhĐoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) đến hết UBND phường Quyết Tâm cũ
Mục 27.2
24.840.00014.910.00011.160.0007.360.0004.950.000
Đường Tô HiệuĐoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp đến ngã tư Tô Hiệu
Mục 7.5
30.360.00017.250.00013.000.0008.630.0005.750.000
Đường Tô HiệuĐoạn từ hết số nhà 183 đến ngõ số 5 Tô Hiệu
Mục 7.2
28.000.00016.220.00012.190.0008.170.0005.410.000
Đường Tô HiệuĐoạn từ hết Toà án nhân dân khu vực 1 - Sơn La đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp
Mục 7.4
28.000.00016.220.00012.190.0008.170.0005.410.000
Đường Tô HiệuĐoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái Tông)
Mục 7.1
28.000.00017.250.00013.000.0008.630.0005.750.000
Đường Tô HiệuTừ ngõ số 05 Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) đến hết Toà án nhân dân khu vực 1 - Sơn La
Mục 7.3
28.000.00017.250.00013.000.0008.630.0005.750.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ ngã tư Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi
Mục 39
30.100.00012.000.0008.000.0004.800.0002.880.000
Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04Đường quy hoạch rộng 38 m
Mục 41.29
40.000.000
Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04Đường quy hoạch rộng 9 m
Mục 41.29
15.400.000
Đường Điện BiênTừ hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước)
Mục 10.5
23.000.00012.650.0009.550.0006.330.0004.260.000
Đường Điện BiênTừ hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn Đông) đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh
Mục 10.3
24.150.00012.770.0009.550.0006.440.0004.260.000
Đường Điện BiênTừ hết đất số nhà 158 đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ 6 cũ)
Mục 10.7
4.560.0002.760.0002.070.0001.380.000920.000
Đường Điện BiênĐoạn từ Ngã tư Tô Hiệu đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông)
Mục 10.2
47.100.00021.800.00015.990.00010.700.0007.130.000
Đường Điện BiênĐoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã tư Tô Hiệu
Mục 10.1
47.100.00028.226.00021.850.00015.300.0007.360.000
Đường Điện BiênTừ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) đến hết số nhà 158 (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề)
Mục 10.6
6.840.0004.140.0003.110.0002.070.0001.380.000
Đường Điện BiênTừ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh đến hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu
Mục 10.4
24.150.00012.880.0009.660.0006.440.0004.260.000
Đường Đặng Thai MaiKhu dân cư mới đường Chu Văn An - đường quy hoạch 11,5m
Mục 33.1
7.400.000
Đường Đặng Thai MaiĐoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc)
Mục 33.2
11.500.0006.900.0005.180.0003.450.0002.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (170 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ hết công ty Điện Lực đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m).
Mục 42.3
3.500.0001.260.000910.000630.000420.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ hết đất Trường Mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng cũ) đến đường Đặng Thai Mai
Mục 42.5
2.100.0001.260.000760.000455.000275.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngĐường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh
Mục 42.6
5.545.0003.800.0002.500.0001.200.000800.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngĐoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) đến ngã 3 giao đường Lê Đức Thọ
Mục 42.1
3.475.0002.100.0001.540.0001.050.000700.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m) đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án Điện Lực - Lò Văn Giá)
Mục 42.4
3.150.0001.890.0001.120.000700.000490.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì đến đỉnh dốc
Mục 42.3
2.450.0001.470.0001.120.000770.000490.000
Khu Quy hoạch dân cư Đồi ChâuĐoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 m.
Mục 41.8
3.465.000
Khu Quy hoạch dân cư Đồi ChâuĐường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí 1 đường Tô Hiệu)
Mục 41.8
4.550.000
Khu Quy hoạch dân cư Đồi ChâuĐường quy hoạch 5,0 m
Mục 41.8
3.360.000
Khu Quy hoạch dân cư Đồi ChâuĐường quy hoạch dưới 2,5 m
Mục 41.8
1.400.000
Khu Quy hoạch dân cư Đồi ChâuĐường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới 4,5 m
Mục 41.8
2.940.000
Khu Quy hoạch dân cư Đồi ChâuĐường quy hoạch rộng 7,5m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu đến đường quy hoạch 5,0 giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ, phường Chiềng Lề cũ (trừ vị trí của đường Tô Hiệu)
Mục 41.8
4.900.000
Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng (Khu tái định cư số 1)Đường quy hoạch rộng 11,5 m
Mục 41.17
4.550.000
Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng (Khu tái định cư số 1)Đường quy hoạch rộng 13,5 m
Mục 41.17
5.740.000
Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng (Khu tái định cư số 1)Đường quy hoạch rộng 13,0 m
Mục 41.17
5.040.000
Khu dân cư mới tổ 5 (phường Quyết Tâm cũ )Đường quy hoạch rộng 10 - 11,5m
Mục 41.27
3.150.000
Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m
Mục 41.5
6.300.000
Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5Đường quy hoạch 11,5m
Mục 41.5
5.600.000
Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở lên
Mục 41.19
4.200.000
Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)Đường quy hoạch rộng 11,5m
Mục 41.19
5.600.000
Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)Đường quy hoạch rộng 7,5 m.
Mục 41.19
3.460.000
Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)Đường quy hoạch 05 m đến dưới 7m
Mục 41.13
4.200.000
Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)Đường quy hoạch từ 07 m trở lên
Mục 41.13
5.670.000
Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến dưới 5m
Mục 41.13
2.775.000
Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũĐường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên
Mục 41.20
6.300.000
Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũĐường quy hoạch rộng 5,5m đến dưới 7,5m
Mục 41.20
5.040.000
Khu dân cư tổ 8 phường Tô HiệuĐường quy hoạch từ 11,5 m trở lên
Mục 41.10
6.300.000
Khu dân cư tổ 8 phường Tô HiệuĐường quy hoạch 21 m
Mục 41.10
7.000.000
Khu dân cư tổ 8 phường Tô HiệuĐường quy hoạch 5,5 m
Mục 41.10
4.200.000
Khu dân cư tổ 8 phường Tô HiệuĐường quy hoạch 09 m
Mục 41.10
5.600.000
Khu dân cư tổ 8 phường Tô HiệuĐường quy hoạch 07 m
Mục 41.10
4.900.000
Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)Đường quy hoạch 13,5 m
Mục 41.14
3.700.000
Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)Đường quy hoạch 9,5 m
Mục 41.14
2.800.000
Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)Đường quy hoạch 7,5 m
Mục 41.14
2.100.000
Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)Đường quy hoạch 5,5 m
Mục 41.14
4.900.000
Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)Đường quy hoạch từ 17,5 m
Mục 41.14
4.480.000
Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 5,5m
Mục 41.3
5.600.000
Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 10,5m
Mục 41.3
7.350.000
Khu quy hoạch chợ 7/11Đường quy hoạch 4,5 m
Mục 41.16
6.300.000
Khu quy hoạch công viên 26-10Đường quy hoạch 9 m
Mục 41.26
6.930.000
Khu quy hoạch công viên 26-10Đường quy hoạch 17 m trở lên
Mục 41.26
9.240.000
Khu quy hoạch dân cư Sang LuôngĐường quy hoạch dưới 6m
Mục 41.18
2.450.000
Khu quy hoạch dân cư Sang LuôngĐường quy hoạch 9,0m
Mục 41.18
4.900.000
Khu quy hoạch dân cư Sang LuôngĐường quy hoạch 16,5m
Mục 41.18
6.300.000
Khu quy hoạch dân cư Sang LuôngĐường quy hoạch 7,5 m
Mục 41.18
3.500.000
Khu quy hoạch dân cư Sang LuôngĐường quy hoạch 6 m
Mục 41.18
2.800.000
Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)Đường quy hoạch 13,0 m
Mục 41.21
8.400.000
Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)Đường quy hoạch 15,0 m
Mục 41.21
12.600.000
Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn LaĐường quy hoạch 13,5 m
Mục 41.24
5.670.000
Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn LaĐường quy hoạch 10,5 m
Mục 41.24
4.200.000
Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn LaĐường quy hoạch 9,5 m
Mục 41.24
3.710.000
Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn LaĐường quy hoạch 15,5 m
Mục 41.24
7.000.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)Đường quy hoạch 20m
Mục 41.7
10.395.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)Đường quy hoạch 5,5m
Mục 41.7
4.900.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)Đường quy hoạch 9,0m
Mục 41.7
6.370.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)Đường quy hoạch 10 m đến dưới 12 m
Mục 41.7
7.645.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)Đường quy hoạch 12 m đến dưới 13,5m
Mục 41.7
9.075.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 3 (phường Chiềng Lề cũ)Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m
Mục 41.9
7.000.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 4, phường Quyết Tâm cũĐường quy hoạch rộng 5m
Mục 41.23
2.800.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)Đường quy hoạch rộng 4,5 m.
Mục 41.12
4.200.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến dưới 8,5 m.
Mục 41.12
4.900.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (trường Tiểu học Tô Hiệu cũ)Đường quy hoạch từ 7,0 m đến 7,5 m
Mục 41.11
5.320.000
Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)Đường quy hoạch 4,5 m
Mục 41.15
6.300.000
Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)Đường quy hoạch 5,5 m
Mục 41.15
7.000.000
Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)Đường quy hoạch 4 m
Mục 41.15
5.600.000
Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết ThắngĐường quy hoạch từ 5,5m đến 7,5 m
Mục 41.28
6.930.000
Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết ThắngĐường quy hoạch từ 9m đến 10,5m
Mục 41.28
8.330.000
Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết ThắngĐường quy hoạch 13m
Mục 41.28
9.170.000
Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết ThắngĐường quy hoạch từ 16,5 m trở lên
Mục 41.28
10.500.000
Lô số 3a, kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 13m
Mục 41.1
7.700.000
Lô số 3a, kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 8,0m
Mục 41.1
5.950.000
Lô số 3a, kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 10,5m
Mục 41.1
7.350.000
Lô số 4b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 15,5m
Mục 41.2
9.080.000
Lô số 4b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 8,5m đến 9,5m
Mục 41.2
7.395.000
Lô số 4b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 5m đến 5,5m
Mục 41.2
5.315.000
Lô số 4b, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 10,5m đến 11,5m
Mục 41.2
8.350.000
Lô số 4c, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 11,5m
Mục 41.4
9.340.000
Lô số 4c, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 9,5m
Mục 41.4
8.050.000
Lô số 4c, Kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 5m
Mục 41.4
4.830.000
Phố Giảng LắcTừ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 17
16.100.0009.660.0007.280.0004.830.0003.220.000
Phố Hai Bà TrưngTừ ngã ba giao nhau với phố Giảng Lắc đến ngã ba giao nhau với đường 3/2
Mục 19
15.400.0009.240.0006.930.0004.620.0003.080.000
Phố Lê LợiĐoạn ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh đến hết nhà văn hóa tổ 15
Mục 22
7.000.0004.200.0003.150.0002.100.0001.400.000
Phố Lý Tự Trọng
Mục 24
2.100.0001.260.000980.000630.000420.000
Phố Mai Đắc BânTừ ngã ba giao đường Nguyễn Lương Bằng đến ngã ba giao đường 3/2
Mục 26
6.650.0003.990.0003.010.0002.030.0001.330.000
Phố Trần Hưng Đạo
Mục 23
5.145.0003.080.0002.310.0001.540.0001.050.000
Phố Xuân ThủyĐường xung quanh chợ Rạng Tếch đến hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề cũ
Mục 21.1
7.700.0004.620.0003.500.0002.310.0001.540.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)Đường quy hoạch rộng 9,5m
Mục 41.25
2.940.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)Đường quy hoạch rộng từ 13,0m
Mục 41.25
3.150.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)Đường quy hoạch rộng 3,0 đến 4,5m
Mục 41.25
2.100.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên
Mục 41.6
5.950.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến 4,5m
Mục 41.6
4.550.000
Từ hết nhà văn hóa tổ 10 phường Chiềng Lề cũ đến ngõ số 23
Mục 22.2
4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000840.000
Từ hết số nhà 29 tới hết tuyến
Mục 22.3
2.450.0001.470.0001.120.000770.000490.000
Từ ngõ số 4 đến hết số nhà 29
Mục 21.2
2.800.0001.680.0001.260.000840.000560.000
Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố Xuân Thủy với ngõ số 28 đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy
Mục 21.3
3.500.0002.100.0001.575.0001.050.000700.000
Đường 3/2Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến cây xăng 233
Mục 18.2
16.800.00010.080.0007.560.0005.040.0003.360.000
Đường 3/2Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã tư chợ 7/11
Mục 18.1
16.800.00010.080.0007.560.0005.040.0003.360.000
Đường 3/2Đoạn từ cây xăng 233 đến hết Công ty điện lực Sơn La
Mục 18.3
13.300.0007.980.0006.020.0003.990.0002.660.000
Đường Chu Văn AnTừ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1)
Mục 32.1
5.950.0003.570.0002.660.0001.820.0001.190.000
Đường Chu Văn AnĐoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai
Mục 32.2
3.500.0002.100.0001.610.0001.050.000700.000
Đường Chu Văn ThịnhĐoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục vào Đào tạo đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La
Mục 4.3
20.000.00010.500.0007.910.0005.250.0003.500.000
Đường Chu Văn ThịnhĐoạn từ Cầu Nậm La đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo
Mục 4.2
20.000.00010.500.0007.910.0005.250.0003.500.000
Đường Chu Văn ThịnhĐoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến Cầu Nậm La
Mục 4.1
20.000.00010.500.0007.910.0005.250.0003.500.000
Đường Chu Văn ThịnhĐoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La đến ngã tư Cầu Trắng
Mục 4.4
21.000.00011.060.0008.330.0005.530.0003.710.000
Đường Cách mạng tháng támĐoạn từ hết số nhà 57 đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh
Mục 8.2
15.050.0009.030.0006.790.0004.550.0003.010.000
Đường Cách mạng tháng támĐoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy đến hết số nhà 57
Mục 8.1
17.500.00010.500.0007.910.0005.250.0003.500.000
Đường Hoa BanTừ ngã tư UBND thành phố cũ đến cổng UBND thành phố cũ
Mục 2
19.000.00010.500.0007.910.0005.250.0003.500.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐoạn từ ngã ba giao với đường Trường Chinh đến ngã tư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi
Mục 15
12.500.0006.300.0004.760.0003.150.0002.100.000
Đường Hoàng Văn ThụTừ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn
Mục 29.1
7.350.0004.410.0003.290.0002.240.0001.470.000
Đường Hoàng Văn ThụTừ ngã ba đường rẽ vào trường mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất phường Tô Hiệu (giáp ranh giới phường Chiềng Cơi)
Mục 29.2
4.480.0002.660.0002.030.0001.330.000910.000
Đường Hoàng Văn ThụTừ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ vào bản Nam
Mục 29.3
770.000490.000350.000210.000140.000
Đường Khau CảTừ ngã tư Gốc phượng đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên)
Mục 13.1
2.170.0001.330.000980.000630.000420.000
Đường Khau CảĐường từ ngã ba Két nước đến hết Khách sạn Hoa Đào
Mục 13.2
3.500.0002.100.0001.610.0001.050.000700.000
Đường Khuất Duy TiếnTừ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu đô thị Sunning City đến đất Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường
Mục 36.1
5.600.0003.360.0003.000.0002.050.0001.240.000
Đường Khuất Duy TiếnTừ Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường đến Ngã tư giao đường Bản Cọ
Mục 36.2
5.600.0003.360.0002.800.0001.750.0001.050.000
Đường Lê DuẩnĐoạn từ đầu đường Chu Văn An nhánh 1 đến hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn đến hết Viện quân Y 6
Mục 28
12.600.0007.560.0005.670.0003.780.0002.520.000
Đường Lê Hiến MaiTừ cầu Nậm La (bờ trải) đến cầu Bản Cọ
Mục 35
8.400.0005.040.0004.500.0004.140.0002.490.000
Đường Lê Thanh NghịTừ hết Trường mầm non Tô Hiệu đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới)
Mục 12.2
3.150.0001.890.0001.400.000980.000630.000
Đường Lê Thanh NghịTừ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào đến hết Trường mầm non Tô Hiệu
Mục 12.1
3.570.0002.170.0001.610.0001.050.000700.000
Đường Lê Thái TôngTừ cổng đền Vua Lê Thái Tông đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu)
Mục 3.2
7.000.0004.200.0003.150.0002.100.0001.400.000
Đường Lê Thái TôngTừ giao nhau với đường Lò Văn Giá đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông
Mục 3.1
7.000.0004.200.0003.150.0002.100.0001.400.000
Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm LaTuyến đường rộng 11,5 m
Mục 40
9.800.000
Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm LaTuyến đường rộng 7,5 m
Mục 40
7.000.000
Đường Lê Đức ThọTừ hết UBND phường Quyết Thắng cũ đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng cũ)
Mục 20.2
6.650.0003.990.0003.010.0001.995.0001.330.000
Đường Lê Đức ThọTừ giao nhau với đường 3/2 đến hết UBND phường Quyết Thắng cũ
Mục 20.1
7.700.0004.620.0003.500.0002.310.0001.540.000
Đường Lò Văn GiáĐoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Mục 1.2
16.500.0009.030.0006.790.0004.550.0003.010.000
Đường Lò Văn GiáĐoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La đến đầu cầu bản Cá
Mục 1.3
11.900.0007.140.0005.390.0003.570.0002.380.000
Đường Lò Văn GiáĐoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ)
Mục 1.1
20.000.00010.500.0007.910.0005.250.0003.500.000
Đường Nguyễn Chí ThanhTừ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh (Quốc lộ 6) đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm
Mục 30
2.800.0001.680.0001.260.000840.000560.000
Đường Nguyễn DuTừ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ 11 đến hết Công ty cổ phần in và bao bị Sơn La
Mục 34
4.900.0002.940.0002.240.0001.470.000980.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐoạn từ ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La đến ngã tư Quyết Thắng
Mục 16.4
17.000.00010.080.0007.560.0005.040.0003.360.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La
Mục 16.3
17.000.0009.240.0006.930.0004.620.0003.080.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc đến ngã tư chợ 7/11
Mục 16.2
17.000.00010.080.0007.560.0005.040.0003.360.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc
Mục 16.1
19.500.00010.570.0007.910.0005.320.0003.500.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ hết đát nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5 phường Quyết Tâm cũ
Mục 31.2
2.100.0001.260.000980.000630.000420.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ ngã 3 Trường Mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ
Mục 31.1
3.500.0002.100.0001.610.0001.050.000700.000
Đường Nguyễn TrãiĐường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết số nhà 79 đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc)
Mục 25.1
7.000.0004.200.0003.150.0002.100.0001.400.000
Đường Nguyễn TrãiTừ hết số nhà 79 Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng
Mục 25.2
3.500.0002.100.0001.610.0001.050.000700.000
Đường Nguyễn Văn LinhTừ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy
Mục 11.1
10.500.0006.300.0004.760.0003.150.0002.100.000
Đường Nguyễn Văn LinhTừ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi
Mục 11.2
8.400.0005.040.0003.780.0002.520.0001.680.000
Đường Nguyễn Văn TrânTừ cầu trắng (bờ trái) đến cầu Nậm La
Mục 37
10.165.0006.930.0006.805.0004.160.0002.900.000
Đường Ngô QuyềnTừ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng đầu tư và phát triển Đường cầu treo dây văng)
Mục 9
12.600.0007.560.0005.670.0003.780.0002.520.000
Đường Phạm Văn ĐồngTừ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầu Trắng) đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ
Mục 38.1
16.500.000
Đường Phạm Văn ĐồngTừ Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương
Mục 38.2
16.500.000
Đường Song HàoTừ cầu Nặm La đến hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn)
Mục 5
6.735.0005.700.0004.350.0002.620.0001.570.000
Đường Thanh NiênĐoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo
Mục 6.1
12.600.0007.560.0005.670.0003.780.0002.520.000
Đường Thanh NiênĐoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến hết trường THPT Tô Hiệu
Mục 6.2
4.270.0002.590.0001.890.0001.260.000840.000
Đường Trường ChinhĐoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt
Mục 14.1
21.000.00011.060.0008.330.0005.530.0003.710.000
Đường Trường ChinhĐoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt đến ngã tư Quyết Thắng
Mục 14.2
18.500.00010.080.0007.560.0005.040.0003.360.000
Đường Trần Đăng NinhĐoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) đến hết UBND phường Quyết Tâm cũ
Mục 27.2
15.120.0009.075.0006.790.0004.480.0003.010.000
Đường Trần Đăng NinhĐoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An nhánh 1)
Mục 27.4
12.600.0007.560.0005.670.0003.780.0002.520.000
Đường Trần Đăng NinhĐoạn từ ngã tư Quyết Thắng đến ngõ số 07 đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4)
Mục 27.1
16.800.00010.080.0007.560.0005.040.0003.360.000
Đường Trần Đăng NinhĐoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm cũ đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai
Mục 27.3
9.800.0005.880.0004.410.0002.940.0001.960.000
Đường Tô HiệuTừ ngõ số 05 Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) đến hết toà án nhân dân tỉnh Sơn La
Mục 7.3
20.000.00010.500.0007.910.0005.250.0003.500.000
Đường Tô HiệuĐoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp đến ngã tư Tô Hiệu
Mục 7.5
21.000.00010.500.0007.910.0005.250.0003.500.000
Đường Tô HiệuĐoạn từ hết tòa án nhân dân tỉnh Sơn La đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp
Mục 7.4
20.000.0009.870.0007.420.0004.970.0003.290.000
Đường Tô HiệuĐoạn từ ngã tư UBND Thành Phố cũ đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái Tông)
Mục 7.1
20.000.00010.500.0007.910.0005.250.0003.500.000
Đường Tô HiệuĐoạn từ hết số nhà 183 đến ngõ số 5 Tô Hiệu
Mục 7.2
20.000.0009.870.0007.420.0004.970.0003.290.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ ngã tư Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi
Mục 39
21.000.0008.400.0005.600.0003.360.0002.020.000
Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04Đường quy hoạch rộng 38 m
Mục 41.29
28.000.000
Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04Đường quy hoạch rộng 9 m
Mục 41.29
8.400.000
Đường Điện BiênTừ hết đất số nhà 158 đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ 6 cũ)
Mục 10.7
2.775.0001.680.0001.260.000840.000560.000
Đường Điện BiênTừ hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước)
Mục 10.5
12.880.0007.700.0005.810.0003.850.0002.590.000
Đường Điện BiênTừ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) đến hết số nhà 158 (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề)
Mục 10.6
4.160.0002.520.0001.890.0001.260.000840.000
Đường Điện BiênĐoạn từ Ngã tư Tô Hiệu đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông)
Mục 10.2
22.500.00013.020.0009.730.0006.510.0004.340.000
Đường Điện BiênĐoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã tư Tô Hiệu
Mục 10.1
24.000.00013.440.00010.080.0006.720.0004.480.000
Đường Điện BiênTừ hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn Đông) đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh
Mục 10.3
15.000.0007.770.0005.810.0003.920.0002.590.000
Đường Điện BiênTừ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh đến hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu
Mục 10.4
13.090.0007.840.0005.880.0003.920.0002.590.000
Đường Đặng Thai MaiĐoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc)
Mục 33.2
7.000.0004.200.0003.150.0002.100.0001.400.000
Đường Đặng Thai MaiKhu dân cư mới đường Chu Văn An - đường quy hoạch 11,5m
Mục 33.1
2.535.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các đường nhánh trên địa bàn phườngĐoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) đến ngã 3 giao đường Lê Đức Thọ
Mục 42.1
4.220.0002.550.0001.870.0001.275.000850.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m) đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án Điện Lực - Lò Văn Giá)
Mục 42.4
3.825.0002.295.0001.360.000850.000595.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ hết đất Trường Mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng cũ) đến đường Đặng Thai Mai
Mục 42.5
2.550.0001.760.0001.060.000640.000390.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ hết công ty Điện Lực đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m).
Mục 42.3
4.250.0001.530.0001.105.000765.000510.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngĐường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh
Mục 42.6
6.735.0004.750.0003.800.0002.000.0001.200.000
Các đường nhánh trên địa bàn phườngTừ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì đến đỉnh dốc
Mục 42.3
2.975.0001.785.0001.360.000935.000595.000
Khu Quy hoạch dân cư Đồi ChâuĐoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 m.
Mục 41.8
4.210.000
Khu Quy hoạch dân cư Đồi ChâuĐường quy hoạch dưới 2,5 m
Mục 41.8
1.700.000
Khu Quy hoạch dân cư Đồi ChâuĐường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí 1 đường Tô Hiệu)
Mục 41.8
5.525.000
Khu Quy hoạch dân cư Đồi ChâuĐường quy hoạch rộng 7,5m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu đến đường quy hoạch 5,0 giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ, phường Chiềng Lề cũ (trừ vị trí của đường Tô Hiệu)
Mục 41.8
5.950.000
Khu Quy hoạch dân cư Đồi ChâuĐường quy hoạch 5,0 m
Mục 41.8
4.080.000
Khu Quy hoạch dân cư Đồi ChâuĐường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới 4,5 m
Mục 41.8
3.570.000
Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1)Đường quy hoạch rộng 13,0 m
Mục 41.17
6.120.000
Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1)Đường quy hoạch rộng 11,5 m
Mục 41.17
5.525.000
Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1)Đường quy hoạch rộng 13,5 m
Mục 41.17
6.970.000
Khu dân cư mới tổ 5 (phường Quyết Tâm cũ )Đường quy hoạch rộng 10 - 11,5m
Mục 41.27
3.825.000
Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5Đường quy hoạch 11,5m
Mục 41.5
6.800.000
Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m
Mục 41.5
7.650.000
Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)Đường quy hoạch rộng 7,5 m.
Mục 41.19
4.200.000
Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở lên
Mục 41.19
5.100.000
Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)Đường quy hoạch rộng 11,5m
Mục 41.19
6.800.000
Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến dưới 5m
Mục 41.13
3.370.000
Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)Đường quy hoạch 05 m đến dưới 7m
Mục 41.13
5.100.000
Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)Đường quy hoạch từ 07 m trở lên
Mục 41.13
6.885.000
Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũĐường quy hoạch rộng 5,5m đến dưới 7,5m
Mục 41.20
6.120.000
Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũĐường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên
Mục 41.20
7.650.000
Khu dân cư tổ 8 phường Tô HiệuĐường quy hoạch 07 m
Mục 41.10
5.950.000
Khu dân cư tổ 8 phường Tô HiệuĐường quy hoạch từ 11,5 m trở lên
Mục 41.10
7.650.000
Khu dân cư tổ 8 phường Tô HiệuĐường quy hoạch 21 m
Mục 41.10
8.500.000
Khu dân cư tổ 8 phường Tô HiệuĐường quy hoạch 09 m
Mục 41.10
6.800.000
Khu dân cư tổ 8 phường Tô HiệuĐường quy hoạch 5,5 m
Mục 41.10
5.100.000
Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)Đường quy hoạch từ 17,5 m
Mục 41.14
5.440.000
Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)Đường quy hoạch 7,5 m
Mục 41.14
2.550.000
Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)Đường quy hoạch 5,5 m
Mục 41.14
5.950.000
Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)Đường quy hoạch 13,5 m
Mục 41.14
4.490.000
Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)Đường quy hoạch 9,5 m
Mục 41.14
3.400.000
Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 5,5m
Mục 41.3
6.800.000
Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm LaĐường quy hoạch 10,5m
Mục 41.3
8.925.000
Khu quy hoạch chợ 7/11Đường quy hoạch 4,5 m
Mục 41.16
7.650.000
Khu quy hoạch công viên 26-10Đường quy hoạch 9 m
Mục 41.26
8.415.000
Khu quy hoạch công viên 26-10Đường quy hoạch 17 m trở lên
Mục 41.26
11.220.000
Khu quy hoạch dân cư Sang LuôngĐường quy hoạch 9,0m
Mục 41.18
5.950.000
Khu quy hoạch dân cư Sang LuôngĐường quy hoạch dưới 6m
Mục 41.18
2.975.000
Khu quy hoạch dân cư Sang LuôngĐường quy hoạch 16,5m
Mục 41.18
7.650.000
Khu quy hoạch dân cư Sang LuôngĐường quy hoạch 6 m
Mục 41.18
3.400.000
Khu quy hoạch dân cư Sang LuôngĐường quy hoạch 7,5 m
Mục 41.18
4.250.000
Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)Đường quy hoạch 13,0 m
Mục 41.21
10.200.000
Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)Đường quy hoạch 15,0 m
Mục 41.21
15.300.000
Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn LaĐường quy hoạch 15,5 m
Mục 41.24
8.500.000
Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn LaĐường quy hoạch 9,5 m (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)
Mục 41.24
4.505.000
Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn LaĐường quy hoạch 10,5 m
Mục 41.24
5.100.000
Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn LaĐường quy hoạch 13,5 m
Mục 41.24
6.885.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quyĐường quy hoạch 10 m đến dưới 12 m
Mục 41.7
9.285.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quyĐường quy hoạch 9,0m
Mục 41.7
7.735.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quyĐường quy hoạch 12 m đến dưới 13,5m
Mục 41.7
11.020.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quyĐường quy hoạch 20m
Mục 41.7
12.625.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quyĐường quy hoạch 5,5m
Mục 41.7
5.950.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 3 (phường Chiềng Lề cũ)Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m
Mục 41.9
8.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.