Bảng giá đất Phường Tô Hiệu, Sơn La từ 01/01/2026
522 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Tô Hiệu là 47.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Điện Biên, Đoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã tư Tô Hiệu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 81.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 81.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (178 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| thôn chi nhánh tỉnh Sơn La | Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La đến ngã tư Cầu Trắng | 30.360.000 | 18.170.000 | 13.690.000 | 9.090.000 | 6.100.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo | dục vào Đào tạo đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông | 28.750.000 | 17.250.000 | 13.000.000 | 8.630.000 | 5.750.000 |
| Đường Chu Văn Thịnh | Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến Cầu Nậm La | 28.750.000 | 17.250.000 | 13.000.000 | 8.630.000 | 5.750.000 |
| Đường Chu Văn Thịnh | Đoạn từ Cầu Nậm La đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo | 28.750.000 | 17.250.000 | 13.000.000 | 8.630.000 | 5.750.000 |
| Đường Hoa Ban | Từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến - cổng UBND phường Tô Hiệu | 28.750.000 | 17.250.000 | 13.000.000 | 8.630.000 | 5.750.000 |
| Đường Lê Thái Tông | Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông | 17.250.000 | 13.800.000 | 12.420.000 | 10.500.000 | 6.300.000 |
| Đường Lê Thái Tông | Từ cổng đền Vua Lê Thái Tông đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu) | 13.800.000 | 12.420.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Đường Song Hào | Từ cầu Nậm La đến hết khu dân cư Tổ - phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn) | 14.910.000 | 10.350.000 | 6.210.000 | 3.730.000 | 2.240.000 |
| Đường Thanh Niên | Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo | 20.700.000 | 12.420.000 | 9.320.000 | 6.210.000 | 4.140.000 |
| Đường Lò Văn Giá | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến ngõ số (cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Lề cũ) | 28.000.000 | 17.250.000 | 13.000.000 | 8.630.000 | 5.750.000 | |
| Đoạn từ ngõ số (cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Lề cũ) đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La | 21.500.000 | 14.840.000 | 11.160.000 | 7.480.000 | 4.950.000 | |
| Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La đến đầu cầu bản Cá | 17.000.000 | 11.730.000 | 8.860.000 | 5.870.000 | 3.910.000 | |
| Tông) | Đoạn từ hết số nhà đến ngõ số Tô Hiệu | 28.000.000 | 16.220.000 | 12.190.000 | 8.170.000 | 5.410.000 |
| Tông) | Đoạn từ hết Toà án nhân dân khu vực - Sơn La đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp | 28.000.000 | 16.220.000 | 12.190.000 | 8.170.000 | 5.410.000 |
| Tông) | Từ ngõ số Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) đến hết Toà án nhân dân khu vực - Sơn La | 28.000.000 | 17.250.000 | 13.000.000 | 8.630.000 | 5.750.000 |
| Tông) | Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp đến ngã tư Tô Hiệu | 30.360.000 | 17.250.000 | 13.000.000 | 8.630.000 | 5.750.000 |
| Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh | đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân - hàng đầu tư và phát triển Đường cầu | 20.700.000 | 12.420.000 | 9.320.000 | 6.210.000 | 4.140.000 |
| Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô | Hiệu đến hết số nhà (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái | 28.000.000 | 17.250.000 | 13.000.000 | 8.630.000 | 5.750.000 |
| Đường Cách mạng tháng tám | Đoạn từ hết số nhà đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh | 24.730.000 | 14.840.000 | 11.160.000 | 7.480.000 | 4.950.000 |
| Đường Cách mạng tháng tám | Đoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy đến hết số nhà | 28.750.000 | 17.250.000 | 13.000.000 | 8.630.000 | 5.750.000 |
| Đường Thanh Niên | Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến hết trường THPT Tô Hiệu | 7.020.000 | 4.260.000 | 3.110.000 | 2.070.000 | 1.380.000 |
| Đường Thanh Niên | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Đường Điện Biên | Từ hết nhà văn hóa tổ phường Tô Hiệu đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) | 23.000.000 | 12.650.000 | 9.550.000 | 6.330.000 | 4.260.000 |
| Đường Điện Biên | Đoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã tư Tô Hiệu | 47.100.000 | 28.226.000 | 21.850.000 | 15.300.000 | 7.360.000 |
| Đường Điện Biên | Từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh đến hết nhà văn hóa tổ phường Tô Hiệu | 24.150.000 | 12.880.000 | 9.660.000 | 6.440.000 | 4.260.000 |
| Đường Điện Biên | Từ hết số nhà (Bảo hiểm Viễn Đông) đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh | 24.150.000 | 12.770.000 | 9.550.000 | 6.440.000 | 4.260.000 |
| Đường Điện Biên | Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu đến hết số nhà (Bảo hiểm viễn đông) | 47.100.000 | 21.800.000 | 15.990.000 | 10.700.000 | 7.130.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đoạn từ ngã ba giao với đường - Trường Chinh đến hết địa phận phường Tô Hiệu | 21.850.000 | 14.950.000 | 12.100.000 | 5.180.000 | 4.600.000 |
| Đường Khau Cả | Từ ngã tư Gốc phượng đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên) | 3.570.000 | 2.190.000 | 1.610.000 | 1.040.000 | 690.000 |
| Đường Khau Cả | Đường từ ngã ba Két nước đến hết Khách sạn Hoa Đào | 5.750.000 | 3.450.000 | 2.650.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới) | 5.180.000 | 3.110.000 | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.040.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào đến hết Trường mầm non Tô Hiệu | 5.870.000 | 3.570.000 | 2.650.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến ngõ số đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La | 25.300.000 | 15.180.000 | 11.390.000 | 7.590.000 | 5.060.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc | 28.980.000 | 17.370.000 | 13.000.000 | 8.740.000 | 5.750.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc đến ngã tư chợ 7/11 | 27.600.000 | 16.560.000 | 12.420.000 | 8.280.000 | 5.520.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy | 17.250.000 | 10.350.000 | 7.820.000 | 5.180.000 | 3.450.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi | 13.800.000 | 8.280.000 | 6.210.000 | 4.140.000 | 2.760.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt | 30.360.000 | 18.170.000 | 13.690.000 | 9.090.000 | 6.100.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt đến ngã tư Quyết Thắng | 27.600.000 | 16.560.000 | 12.420.000 | 8.280.000 | 5.520.000 |
| Đường Điện Biên | nước) đến hết số nhà (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề) | 6.840.000 | 4.140.000 | 3.110.000 | 2.070.000 | 1.380.000 |
| Đường Điện Biên | Từ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| Đường Điện Biên | Từ hết đất số nhà đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ cũ) | 4.560.000 | 2.760.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 920.000 |
| Phố Giảng Lắc | Từ ngã ba giao nhau với đường - Trường Chinh đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng | 26.450.000 | 15.870.000 | 11.960.000 | 7.940.000 | 5.290.000 |
| Phố Hai Bà Trưng | Từ ngã ba giao nhau với phố Giảng - Lắc đến ngã ba giao nhau với đường 3/2 | 25.300.000 | 15.180.000 | 11.390.000 | 7.590.000 | 5.060.000 |
| Phố Lê Lợi | Đoạn ngã ba giao đường Chu Văn - Thịnh đến hết nhà văn hóa tổ | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.180.000 | 3.450.000 | 2.300.000 |
| Phố Lê Lợi | Phố Lý Tự Trọng | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.730.000 | 1.040.000 | 690.000 |
| Phố Lê Lợi | Phố Trần Hưng Đạo | 8.460.000 | 5.060.000 | 3.800.000 | 2.530.000 | 1.730.000 |
| Phố Xuân Thủy | Đường xung quanh chợ Rạng Tếch đến hết nhà văn hóa Tổ phường Chiềng Lề cũ | 12.650.000 | 7.590.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.530.000 |
| Phố Xuân Thủy | Xuân Thủy với ngõ số đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy | 5.750.000 | 3.450.000 | 2.590.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Phố Xuân Thủy | Từ hết nhà văn hóa tổ phường Chiềng Lề cũ đến ngõ số | 6.900.000 | 4.140.000 | 3.110.000 | 2.070.000 | 1.380.000 |
| Phố Xuân Thủy | Từ hết số nhà tới hết tuyến Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố | 4.030.000 | 2.420.000 | 1.840.000 | 1.270.000 | 810.000 |
| Phố Xuân Thủy | Từ ngõ số đến hết số nhà | 4.600.000 | 2.760.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 920.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến cây xăng | 27.600.000 | 16.560.000 | 12.420.000 | 8.280.000 | 5.520.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã tư chợ 7/11 | 27.600.000 | 16.560.000 | 12.420.000 | 8.280.000 | 5.520.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn từ cây xăng đến hết Công ty điện lực Sơn La | 21.850.000 | 13.110.000 | 9.890.000 | 6.560.000 | 4.370.000 |
| Đường Lê Đức Thọ | Từ giao nhau với đường 3/2 đến hết UBND phường Quyết Thắng cũ | 12.650.000 | 7.590.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.530.000 |
| Đường Lê Đức Thọ | Từ hết UBND phường Quyết Thắng cũ đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng cũ) | 10.930.000 | 6.560.000 | 4.950.000 | 3.280.000 | 2.190.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đoạn từ ngõ số đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La đến ngã tư Quyết Thắng | 27.600.000 | 16.560.000 | 12.420.000 | 8.280.000 | 5.520.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Chiềng Cơi) | Từ hết đất số nhà đến ngã ba rẽ vào bản Nam | 1.350.000 | 850.000 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Phố Lê Lợi | Từ hết số nhà Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng | 5.750.000 | 3.450.000 | 2.650.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Phố Lê Lợi | Đường Nguyễn Trãi | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| Phố Lê Lợi | Đường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết số nhà đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.180.000 | 3.450.000 | 2.300.000 |
| Phố Mai Đắc Bân | Từ ngã ba giao đường Nguyễn Lương - Bằng đến ngã ba giao đường 3/2 | 10.930.000 | 6.560.000 | 4.950.000 | 3.340.000 | 2.190.000 |
| Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm | non Bế Văn Đàn đến hết đất phường Tô Hiệu (giáp ranh giới phường | 7.680.000 | 4.560.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.560.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường | Đặng Thai Mai đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu | 20.700.000 | 12.420.000 | 9.320.000 | 6.210.000 | 4.140.000 |
| Đoạn từ đầu đường Chu Văn An | nhánh đến hết Hạt (cũ) số nhà - và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số Bó | 20.700.000 | 12.420.000 | 9.320.000 | 6.210.000 | 4.140.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn | 12.080.000 | 7.250.000 | 5.410.000 | 3.680.000 | 2.420.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Từ ngã ba giao đường Trần Đăng - Ninh (Quốc lộ 6) đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm | 4.600.000 | 2.760.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 920.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Đoạn từ ngã tư Quyết Thắng đến ngõ số đường rẽ vào Tiểu đoàn (K4) | 27.600.000 | 16.560.000 | 12.420.000 | 8.280.000 | 5.520.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Đoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm cũ đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai | 16.100.000 | 9.660.000 | 7.250.000 | 4.830.000 | 3.220.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Đoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn (K4) đến hết UBND phường Quyết Tâm cũ | 24.840.000 | 14.910.000 | 11.160.000 | 7.360.000 | 4.950.000 |
| Từ hết đát nhà văn hóa tổ phường | Quyết Tâm cũ đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ phường Quyết | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.610.000 | 1.040.000 | 690.000 |
| Đường Chu Văn An | Từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1) | 9.780.000 | 5.870.000 | 4.370.000 | 2.990.000 | 1.960.000 |
| Đường Chu Văn An | Đoạn giao nhau nhánh và đường Đặng Thai Mai | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.530.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Đường Khuất Duy Tiến | Từ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu đô thị Sunning City đến đất Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường | 11.550.000 | 8.090.000 | 4.860.000 | 2.920.000 | 1.760.000 |
| Đường Khuất Duy Tiến | Từ Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường đến Ngã tư giao đường Bản Cọ | 9.980.000 | 6.930.000 | 4.160.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường Lê Hiến Mai | Từ cầu Nậm La (bờ trái) đến cầu Bản - Cọ | 16.100.000 | 11.270.000 | 9.850.000 | 5.910.000 | 3.546.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Từ ngã Trường Mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất nhà văn hóa tổ phường Quyết Tâm cũ | 5.750.000 | 3.450.000 | 2.650.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| Đường Nguyễn Du | Từ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ - đến hết Công ty cổ phần in và bao bì Sơn La | 8.050.000 | 5.500.000 | 2.700.000 | 2.420.000 | 1.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trân | Từ cầu trắng (bờ trái) đến cầu Nậm La | 20.700.000 | 14.490.000 | 10.120.000 | 6.900.000 | 4.140.000 |
| Đường Đặng Thai Mai | Khu dân cư mới đường Chu Văn An - đường quy hoạch 11,5m | 7.400.000 | ||||
| Đường Đặng Thai Mai | Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc) | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.180.000 | 3.450.000 | 2.300.000 |
| Chiềng Cơi - Chiềng Xôm) | - Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên | 9.350.000 | ||||
| Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La | - Đường quy hoạch 10,5m | 13.750.000 | ||||
| Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La | - Đường quy hoạch 5,5m | 8.800.000 | ||||
| La - Lô số | - Đường quy hoạch 11,5m | 10.450.000 | ||||
| La - Lô số | - Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m | 12.100.000 | ||||
| Lô số 3a, kè suối Nậm La | - Đường quy hoạch 8,0m | 9.900.000 | ||||
| Lô số 3a, kè suối Nậm La | - Đường quy hoạch 10,5m | 13.750.000 | ||||
| Lô số 3a, kè suối Nậm La | - Đường quy hoạch 13m | 15.400.000 | ||||
| Lô số 4b, Kè suối Nậm La | - Đường quy hoạch 15,5m | 16.500.000 | ||||
| Lô số 4b, Kè suối Nậm La | - Đường quy hoạch 8,5m đến 9,5m | 11.620.000 | ||||
| Lô số 4b, Kè suối Nậm La | - Đường quy hoạch 5m đến 5,5m | 8.350.000 | ||||
| Lô số 4b, Kè suối Nậm La | - Đường quy hoạch 10,5m đến 11,5m | 13.750.000 | ||||
| Lô số 4c, Kè suối Nậm La | - Đường quy hoạch 11,5m | 14.680.000 | ||||
| Lô số 4c, Kè suối Nậm La | - Đường quy hoạch 5m | 7.590.000 | ||||
| Lô số 4c, Kè suối Nậm La | - Đường quy hoạch 9,5m | 12.650.000 | ||||
| Từ Ngã ba giao với đường 11,5m khu | tái định cư số phường Quyết Thắng cũ đến Ngã tư giao với đường Hùng | 30.000.000 | ||||
| Từ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầu | Trắng) đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số phường | 30.000.000 | ||||
| nhà Viettel) đến cầu Nậm La | - Tuyến đường rộng 11,5 m | 15.400.000 | ||||
| nhà Viettel) đến cầu Nậm La | - Tuyến đường rộng 7,5 m | 11.660.000 | ||||
| Đường Phạm Văn Đồng | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp | - Từ ngã tư Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi | 30.100.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 |
| Chiềng Cơi - Chiềng Xôm) | Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến - 4,5m | 7.150.000 | ||||
| Chiềng Cơi - Chiềng Xôm) | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Chiềng Lề cũ) | - Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m | 11.000.000 | ||||
| Khu dân cư tổ phường Tô Hiệu | - Đường quy hoạch 5,5 m | 6.600.000 | ||||
| Khu dân cư tổ phường Tô Hiệu | - Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên | 9.900.000 | ||||
| Khu dân cư tổ phường Tô Hiệu | - Đường quy hoạch m | 11.000.000 | ||||
| cũ) | - Đường quy hoạch từ 7,0 m đến 7,5 m | 8.360.000 | ||||
| của đường Tô Hiệu) | - Đường quy hoạch 5,0 m | 5.280.000 | ||||
| của đường Tô Hiệu) | Đoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 - m. | 5.450.000 | ||||
| của đường Tô Hiệu) | - đường Tô Hiệu) | 7.150.000 | ||||
| của đường Tô Hiệu) | - Đường quy hoạch dưới 2,5 m | 2.200.000 | ||||
| của đường Tô Hiệu) | Đường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới - 4,5 m | 4.620.000 | ||||
| giáp đường Tô Hiệu đến đường quy | - hoạch 5,0 giáp với Nhà văn hóa tổ | 7.700.000 | ||||
| quy hoạch Lam Sơn) | - Đường quy hoạch 20m | 16.340.000 | ||||
| quy hoạch Lam Sơn) | - Đường quy hoạch 5,5m | 7.700.000 | ||||
| quy hoạch Lam Sơn) | Đường quy hoạch m đến dưới - 13,5m | 14.260.000 | ||||
| quy hoạch Lam Sơn) | - Đường quy hoạch 9,0m | 10.010.000 | ||||
| quy hoạch Lam Sơn) | - Đường quy hoạch m đến dưới m | 12.020.000 | ||||
| tỉnh) | Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến - dưới 8,5 m. | 7.700.000 | ||||
| Khu quy hoạch chợ 7/11 | - Đường quy hoạch 4,5 m | 9.900.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | - Đường quy hoạch dưới 6m | 3.850.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | - Đường quy hoạch 7,5 m | 5.500.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | - Đường quy hoạch 16,5m | 9.900.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | - Đường quy hoạch 9,0m | 7.700.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | - Đường quy hoạch m | 4.400.000 | ||||
| Phường Quyết Tâm cũ) | - Đường quy hoạch 7,5 m | 7.900.000 | ||||
| Phường Quyết Tâm cũ) | - Đường quy hoạch 9,5 m | 8.800.000 | ||||
| Phường Quyết Tâm cũ) | - Đường quy hoạch từ 17,5 m | 12.430.000 | ||||
| Phường Quyết Tâm cũ) | - Đường quy hoạch 5,5 m | 5.500.000 | ||||
| Phường Quyết Tâm cũ) | - Đường quy hoạch 13,5 m | 10.450.000 | ||||
| Thắng cũ (Khu tái định cư số 1) | - Đường quy hoạch rộng 13,0 m | 14.410.000 | ||||
| Thắng cũ (Khu tái định cư số 1) | - Đường quy hoạch rộng 13,5 m | 15.840.000 | ||||
| Thắng cũ (Khu tái định cư số 1) | - Đường quy hoạch rộng 11,5 m | 13.090.000 | ||||
| Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I) | - Đường quy hoạch m | 8.800.000 | ||||
| Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I) | - Đường quy hoạch 5,5 m | 11.000.000 | ||||
| Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I) | - Đường quy hoạch 4,5 m | 9.900.000 | ||||
| Thắng cũ) | - Đường quy hoạch rộng 11,5m | 8.800.000 | ||||
| Tâm cũ | - Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên | 9.900.000 | ||||
| thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao) | - Đường quy hoạch từ m trở lên | 8.910.000 | ||||
| thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao) | - Đường quy hoạch m đến dưới 7m | 6.600.000 | ||||
| tỉnh) | - Đường quy hoạch rộng 4,5 m. | 6.600.000 | ||||
| tỉnh) | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến | - dưới 5m | 4.360.000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở | - Đường quy hoạch rộng 7,5 m. | 5.440.000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở | - lên | 6.600.000 | ||||
| (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ) | - Đường quy hoạch 13,0 m | 13.200.000 | ||||
| (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ) | - Đường quy hoạch 15,0 m | 19.800.000 | ||||
| Giảng Lắc - Quyết Thắng | - Đường quy hoạch từ 9m đến 10,5m | 13.090.000 | ||||
| Giảng Lắc - Quyết Thắng | - Đường quy hoạch 13m | 14.410.000 | ||||
| Giảng Lắc - Quyết Thắng | - Đường quy hoạch từ 5,5m đến 7,5 m | 10.890.000 | ||||
| Giảng Lắc - Quyết Thắng | - Đường quy hoạch từ 16,5 m trở lên | 16.500.000 | ||||
| Khu quy hoạch công viên 26-10 | - Đường quy hoạch m | 10.890.000 | ||||
| Khu quy hoạch công viên 26-10 | - Đường quy hoạch m trở lên | 14.520.000 | ||||
| Quyết Tâm cũ | - Đường quy hoạch rộng 5m | 4.400.000 | ||||
| Tâm cũ | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Tâm cũ ) | - Đường quy hoạch rộng - 11,5m | 5.180.000 | ||||
| cổ phần xây dựng II) | - Đường quy hoạch rộng 3,0 đến 4,5m | 3.300.000 | ||||
| cổ phần xây dựng II) | - Đường quy hoạch rộng 9,5m | 9.350.000 | ||||
| cổ phần xây dựng II) | - Đường quy hoạch rộng từ 13,0m | 11.000.000 | ||||
| khách Sơn La | - Đường quy hoạch 15,5 m | 11.000.000 | ||||
| khách Sơn La | - Đường quy hoạch 9,5 m | 5.830.000 | ||||
| khách Sơn La | - Đường quy hoạch 10,5 m | 6.600.000 | ||||
| khách Sơn La | - Đường quy hoạch 13,5 m | 8.910.000 | ||||
| quy hoạch dân cư OC - và OC - | - Đường quy hoạch rộng m | 40.000.000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng 5,5m đến dưới | - 7,5m | 7.920.000 | ||||
| Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng | (đường quy hoạch 9,5m) đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án | 5.180.000 | 3.110.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | 810.000 |
| phường | Từ hết công ty Điện Lực đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m). | 8.630.000 | 3.450.000 | 2.650.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| phường | Từ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì đến đỉnh dốc | 4.030.000 | 2.420.000 | 1.840.000 | 1.270.000 | 810.000 |
| phường | lực (từ nhà văn hóa tổ 10) đến ngã giao đường Lê Đức Thọ | 5.710.000 | 3.450.000 | 2.530.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| phường | Đoạn đường đằng sau Công ty điện | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| Điện Lực - Lò Văn Giá) | Từ hết đất Trường Mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng cũ) đến đường Đặng Thai Mai | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.242.000 | 745.000 | 447.000 |
| Điện Lực - Lò Văn Giá) | Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh | 21.700.000 | 14.330.000 | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (170 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| thôn chi nhánh tỉnh Sơn La | Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La đến ngã tư Cầu Trắng | 21.000.000 | 11.060.000 | 8.330.000 | 5.530.000 | 3.710.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo | dục vào Đào tạo đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông | 20.000.000 | 10.500.000 | 7.910.000 | 5.250.000 | 3.500.000 |
| Đường Chu Văn Thịnh | Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến Cầu Nậm La | 20.000.000 | 10.500.000 | 7.910.000 | 5.250.000 | 3.500.000 |
| Đường Chu Văn Thịnh | Đoạn từ Cầu Nậm La đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo | 20.000.000 | 10.500.000 | 7.910.000 | 5.250.000 | 3.500.000 |
| Đường Hoa Ban | Từ ngã tư UBND thành phố cũ đến - cổng UBND thành phố cũ | 19.000.000 | 10.500.000 | 7.910.000 | 5.250.000 | 3.500.000 |
| Đường Lê Thái Tông | Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường Lê Thái Tông | Từ cổng đền Vua Lê Thái Tông đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu) | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường Song Hào | Từ cầu Nặm La đến hết khu dân cư Tổ - phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn) | 6.735.000 | 5.700.000 | 4.350.000 | 2.620.000 | 1.570.000 |
| Đường Thanh Niên | Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 2.520.000 |
| Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến ngõ số (cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Lề cũ) | 20.000.000 | 10.500.000 | 7.910.000 | 5.250.000 | 3.500.000 | |
| Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La đến đầu cầu bản Cá | 11.900.000 | 7.140.000 | 5.390.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | |
| Đoạn từ ngõ số (cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Lề cũ) đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La | 16.500.000 | 9.030.000 | 6.790.000 | 4.550.000 | 3.010.000 | |
| Đường Lò Văn Giá | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh | đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân - hàng đầu tư và phát triển Đường cầu | 12.600.000 | ||||
| Đường Cách mạng tháng tám | Đoạn từ hết số nhà đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh | 15.050.000 | ||||
| Đường Cách mạng tháng tám | Đoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy đến hết số nhà | 17.500.000 | ||||
| Đường Thanh Niên | Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến hết trường THPT Tô Hiệu | 4.270.000 | ||||
| Đường Tô Hiệu | Đoạn từ ngã tư UBND Thành Phố cũ đến hết số nhà (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái Tông) | 20.000.000 | ||||
| Đường Tô Hiệu | Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp đến ngã tư Tô Hiệu | 21.000.000 | ||||
| Đường Tô Hiệu | Đoạn từ hết tòa án nhân dân tỉnh Sơn La đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp | 20.000.000 | ||||
| Đường Tô Hiệu | Từ ngõ số Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) đến hết toà án nhân dân tỉnh Sơn La | 20.000.000 | ||||
| Đường Tô Hiệu | Đoạn từ hết số nhà đến ngõ số Tô Hiệu | 20.000.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Từ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) đến hết số nhà (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề) | 4.160.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu đến hết số nhà (Bảo hiểm viễn đông) | 22.500.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Từ hết số nhà (Bảo hiểm Viễn Đông) đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh | 15.000.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Từ hết đất số nhà đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ cũ) | 2.775.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh đến hết nhà văn hóa tổ phường Tô Hiệu | 13.090.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Đoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã tư Tô Hiệu | 24.000.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Từ hết nhà văn hóa tổ phường Tô Hiệu đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) | 12.880.000 | ||||
| Phố Giảng Lắc | Từ ngã ba giao nhau với đường - Trường Chinh đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng | 16.100.000 | ||||
| Đường 3/2 | Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã tư chợ 7/11 | 16.800.000 | ||||
| Đường 3/2 | Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến cây xăng | 16.800.000 | ||||
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đoạn từ ngã ba giao với đường - Trường Chinh đến ngã tư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi | 12.500.000 | ||||
| Đường Khau Cả | Từ ngã tư Gốc phượng đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên) | 2.170.000 | ||||
| Đường Khau Cả | Đường từ ngã ba Két nước đến hết Khách sạn Hoa Đào | 3.500.000 | ||||
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào đến hết Trường mầm non Tô Hiệu | 3.570.000 | ||||
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới) | 3.150.000 | ||||
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến ngõ số đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La | 17.000.000 | ||||
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc đến ngã tư chợ 7/11 | 17.000.000 | ||||
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đoạn từ ngõ số đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La đến ngã tư Quyết Thắng | 17.000.000 | ||||
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc | 19.500.000 | ||||
| Đường Nguyễn Văn Linh | Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi | 8.400.000 | ||||
| Đường Nguyễn Văn Linh | Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy | 10.500.000 | ||||
| Đường Trường Chinh | Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt | 21.000.000 | ||||
| Đường Trường Chinh | Đoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt đến ngã tư Quyết Thắng | 18.500.000 | ||||
| Phố Hai Bà Trưng | Từ ngã ba giao nhau với phố Giảng - Lắc đến ngã ba giao nhau với đường 3/2 | 15.400.000 | ||||
| Phố Lê Lợi | Từ hết số nhà Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng | 3.500.000 | ||||
| Phố Lê Lợi | Đoạn ngã ba giao đường Chu Văn - Thịnh đến hết nhà văn hóa tổ | 7.000.000 | ||||
| Phố Lê Lợi | Phố Lý Tự Trọng Đường Nguyễn Trãi | 2.100.000 | ||||
| Phố Lê Lợi | Phố Trần Hưng Đạo | 5.145.000 | ||||
| Phố Lê Lợi | Đường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết số nhà đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) | 7.000.000 | ||||
| Phố Mai Đắc Bân | Từ ngã ba giao đường Nguyễn Lương - Bằng đến ngã ba giao đường 3/2 | 6.650.000 | ||||
| Phố Xuân Thủy | Đường xung quanh chợ Rạng Tếch đến hết nhà văn hóa Tổ phường Chiềng Lề cũ | 7.700.000 | ||||
| Phố Xuân Thủy | Từ ngõ số đến hết số nhà | 2.800.000 | ||||
| Phố Xuân Thủy | Từ hết số nhà tới hết tuyến Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố | 2.450.000 | ||||
| Phố Xuân Thủy | Từ hết nhà văn hóa tổ phường Chiềng Lề cũ đến ngõ số | 4.200.000 | ||||
| Phố Xuân Thủy | Xuân Thủy với ngõ số đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy | 3.500.000 | ||||
| Đường 3/2 | Đoạn từ cây xăng đến hết Công ty điện lực Sơn La | 13.300.000 | ||||
| Đường Lê Đức Thọ | Từ hết UBND phường Quyết Thắng cũ đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng cũ) | 6.650.000 | ||||
| Đường Lê Đức Thọ | Từ giao nhau với đường 3/2 đến hết UBND phường Quyết Thắng cũ | 7.700.000 | ||||
| Đường Trần Đăng Ninh | Đoạn từ hết UBND phường Quyết | 9.800.000 | ||||
| Đường Trần Đăng Ninh | Đoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn (K4) đến hết UBND phường Quyết Tâm cũ | 15.120.000 | ||||
| Đường Trần Đăng Ninh | Đoạn từ ngã tư Quyết Thắng đến ngõ số đường rẽ vào Tiểu đoàn (K4) | 16.800.000 | ||||
| Chiềng Cơi) | Từ hết đất số nhà đến ngã ba rẽ vào bản Nam | 770.000 | ||||
| Từ hết đát nhà văn hóa tổ phường | Quyết Tâm cũ đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ phường Quyết | 2.100.000 | ||||
| Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm | non Bế Văn Đàn đến hết đất phường Tô Hiệu (giáp ranh giới phường | 4.480.000 | ||||
| Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường | Đặng Thai Mai đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu | 12.600.000 | ||||
| Đoạn từ đầu đường Chu Văn An | nhánh đến hết Hạt (cũ) số nhà - và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số Bó | 12.600.000 | ||||
| Đường Chu Văn An | Đoạn giao nhau nhánh và đường Đặng Thai Mai | 3.500.000 | ||||
| Đường Chu Văn An | Từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1) | 5.950.000 | ||||
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn | 7.350.000 | ||||
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Từ ngã ba giao đường Trần Đăng - Ninh (Quốc lộ 6) đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm | 2.800.000 | ||||
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Từ ngã Trường Mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất nhà văn hóa tổ phường Quyết Tâm cũ | 3.500.000 | ||||
| Đường Đặng Thai Mai | Khu dân cư mới đường Chu Văn An - đường quy hoạch 11,5m | 2.535.000 | ||||
| Từ Ngã ba giao với đường 11,5m khu | tái định cư số phường Quyết Thắng cũ đến Ngã tư giao với đường Hùng | 16.500.000 | ||||
| Từ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầu | Trắng) đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số phường | 16.500.000 | ||||
| Vương | Đường Võ Nguyên Giáp - Từ ngã tư Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba | 21.000.000 | ||||
| giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa | - Đường quy hoạch 8,5m đến 9,5m | 7.395.000 | ||||
| giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa | - Tuyến đường rộng 7,5 m Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư | 7.000.000 | ||||
| giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa | nhà Viettel) đến cầu Nậm La - Tuyến đường rộng 11,5 m | 9.800.000 | ||||
| giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa | - Đường quy hoạch 10,5m đến 11,5m | 8.350.000 | ||||
| giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa | Lô số 3a, kè suối Nậm La - Đường quy hoạch 13m | 7.700.000 | ||||
| giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa | - Đường quy hoạch 10,5m | 7.350.000 | ||||
| giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa | - Đường quy hoạch 8,0m Lô số 4b, Kè suối Nậm La | 5.950.000 | ||||
| giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa | - Đường quy hoạch 15,5m | 9.080.000 | ||||
| Đường Khuất Duy Tiến | Từ Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường đến Ngã tư giao đường Bản Cọ | 5.600.000 | ||||
| Đường Khuất Duy Tiến | Đường Nguyễn Văn Trân - Từ cầu trắng (bờ trái) đến cầu Nậm La Đường Phạm Văn Đồng | 10.165.000 | ||||
| Đường Khuất Duy Tiến | Từ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu đô thị Sunning City đến đất Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường | 5.600.000 | ||||
| Đường Lê Hiến Mai | Từ cầu Nậm La (bờ trải) đến cầu Bản - Cọ | 8.400.000 | ||||
| Đường Nguyễn Du | Từ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ đến hết Công ty cổ phần in và bao bị Sơn La | 4.900.000 | ||||
| Đường Đặng Thai Mai | Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc) | 7.000.000 | ||||
| Chiềng Cơi - Chiềng Xôm) | - Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên | 5.950.000 | ||||
| Chiềng Cơi - Chiềng Xôm) | Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến - 4,5m | 4.550.000 | ||||
| Chiềng Lề cũ) | - Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m | 7.000.000 | ||||
| Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La | - Đường quy hoạch 10,5m | 7.350.000 | ||||
| Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La | - Đường quy hoạch 5,5m | 5.600.000 | ||||
| La - Lô số | - Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m | 6.300.000 | ||||
| La - Lô số | - Đường quy hoạch 11,5m | 5.600.000 | ||||
| Lô số 4c, Kè suối Nậm La | - Đường quy hoạch 5m | 4.830.000 | ||||
| Lô số 4c, Kè suối Nậm La | - Đường quy hoạch 9,5m | 8.050.000 | ||||
| Lô số 4c, Kè suối Nậm La | - Đường quy hoạch 11,5m | 9.340.000 | ||||
| của đường Tô Hiệu) | - Đường quy hoạch 5,0 m | 3.360.000 | ||||
| của đường Tô Hiệu) | - Đường quy hoạch dưới 2,5 m | 1.400.000 | ||||
| của đường Tô Hiệu) | Đường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới - 4,5 m | 2.940.000 | ||||
| của đường Tô Hiệu) | Đoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 - m. | 3.465.000 | ||||
| của đường Tô Hiệu) | - đường Tô Hiệu) | 4.550.000 | ||||
| giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa | - Đường quy hoạch 5m đến 5,5m | 5.315.000 | ||||
| giáp đường Tô Hiệu đến đường quy | - hoạch 5,0 giáp với Nhà văn hóa tổ | 4.900.000 | ||||
| quy hoạch Lam Sơn) | Đường quy hoạch m đến dưới - 13,5m | 9.075.000 | ||||
| quy hoạch Lam Sơn) | - Đường quy hoạch 5,5m | 4.900.000 | ||||
| quy hoạch Lam Sơn) | Đường quy hoạch m đến dưới - m | 7.645.000 | ||||
| quy hoạch Lam Sơn) | - Đường quy hoạch 9,0m | 6.370.000 | ||||
| quy hoạch Lam Sơn) | - Đường quy hoạch 20m | 10.395.000 | ||||
| Khu dân cư tổ phường Tô Hiệu | - Đường quy hoạch 5,5 m | 4.200.000 | ||||
| Khu dân cư tổ phường Tô Hiệu | - Đường quy hoạch m | 7.000.000 | ||||
| Khu dân cư tổ phường Tô Hiệu | - Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên | 6.300.000 | ||||
| Khu quy hoạch chợ 7/11 | - Đường quy hoạch 4,5 m | 6.300.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | - Đường quy hoạch 16,5m | 6.300.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | - Đường quy hoạch 7,5 m | 3.500.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | - Đường quy hoạch m | 2.800.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | - Đường quy hoạch 9,0m | 4.900.000 | ||||
| Phường Quyết Tâm cũ) | - Đường quy hoạch 9,5 m | 2.800.000 | ||||
| Phường Quyết Tâm cũ) | - Đường quy hoạch 7,5 m | 2.100.000 | ||||
| Phường Quyết Tâm cũ) | - Đường quy hoạch từ 17,5 m | 4.480.000 | ||||
| Phường Quyết Tâm cũ) | - Đường quy hoạch 5,5 m | 4.900.000 | ||||
| Phường Quyết Tâm cũ) | - Đường quy hoạch 13,5 m | 3.700.000 | ||||
| Thắng (Khu tái định cư số 1) | - Đường quy hoạch rộng 11,5 m | 4.550.000 | ||||
| Thắng (Khu tái định cư số 1) | - Đường quy hoạch rộng 13,5 m | 5.740.000 | ||||
| Thắng (Khu tái định cư số 1) | - Đường quy hoạch rộng 13,0 m | 5.040.000 | ||||
| Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I) | - Đường quy hoạch 5,5 m | 7.000.000 | ||||
| Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I) | - Đường quy hoạch 4,5 m | 6.300.000 | ||||
| Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I) | - Đường quy hoạch m | 5.600.000 | ||||
| cũ) | - Đường quy hoạch từ 7,0 m đến 7,5 m | 5.320.000 | ||||
| thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao) | - Đường quy hoạch từ m trở lên | 5.670.000 | ||||
| thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao) | - Đường quy hoạch m đến dưới 7m | 4.200.000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến | - dưới 5m | 2.775.000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến | - Đường quy hoạch rộng 4,5 m. | 4.200.000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến | - dưới 8,5 m. | 4.900.000 | ||||
| (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ) | - Đường quy hoạch 13,0 m | 8.400.000 | ||||
| (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ) | - Đường quy hoạch 15,0 m | 12.600.000 | ||||
| Giảng Lắc - Quyết Thắng | - Đường quy hoạch từ 5,5m đến 7,5 m | 6.930.000 | ||||
| Giảng Lắc - Quyết Thắng | - Đường quy hoạch từ 9m đến 10,5m | 8.330.000 | ||||
| Giảng Lắc - Quyết Thắng | - Đường quy hoạch 13m | 9.170.000 | ||||
| Giảng Lắc - Quyết Thắng | - Đường quy hoạch từ 16,5 m trở lên | 10.500.000 | ||||
| Khu quy hoạch công viên 26-10 | - Đường quy hoạch m | 6.930.000 | ||||
| Khu quy hoạch công viên 26-10 | - Đường quy hoạch m trở lên | 9.240.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | - Đường quy hoạch dưới 6m | 2.450.000 | ||||
| Quyết Tâm cũ | - Đường quy hoạch rộng 5m | 2.800.000 | ||||
| Quyết Tâm cũ ) | - Đường quy hoạch rộng - 11,5m | 3.150.000 | ||||
| Thắng cũ) | - Đường quy hoạch rộng 11,5m | 5.600.000 | ||||
| Thắng cũ) | - Đường quy hoạch rộng 7,5 m. | 3.460.000 | ||||
| Thắng cũ) | Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở - lên | 4.200.000 | ||||
| Tâm cũ | Đường quy hoạch rộng 5,5m đến dưới - 7,5m | 5.040.000 | ||||
| Tâm cũ | - Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên | 6.300.000 | ||||
| cổ phần xây dựng II) | - Đường quy hoạch rộng 3,0 đến 4,5m | 2.100.000 | ||||
| cổ phần xây dựng II) | - Đường quy hoạch rộng từ 13,0m | 3.150.000 | ||||
| cổ phần xây dựng II) | - Đường quy hoạch rộng 9,5m | 2.940.000 | ||||
| khách Sơn La | - Đường quy hoạch 10,5 m | 4.200.000 | ||||
| khách Sơn La | - Đường quy hoạch 9,5 m | 3.710.000 | ||||
| khách Sơn La | - Đường quy hoạch 15,5 m | 7.000.000 | ||||
| khách Sơn La | - Đường quy hoạch 13,5 m | 5.670.000 | ||||
| Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng | (đường quy hoạch 9,5m) đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án | 3.150.000 | ||||
| phường | Từ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì đến đỉnh dốc | 2.450.000 | ||||
| phường | Từ hết công ty Điện Lực đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m). | 3.500.000 | ||||
| phường | Đoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) đến ngã giao đường Lê Đức Thọ | 3.475.000 | ||||
| quy hoạch dân cư OC - và OC - | - Đường quy hoạch rộng m | 28.000.000 | ||||
| quy hoạch dân cư OC - và OC - | - Đường quy hoạch rộng m Các đường nhánh trên địa bàn | 8.400.000 | ||||
| Điện Lực - Lò Văn Giá) | Từ hết đất Trường Mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng cũ) đến đường Đặng Thai Mai | 2.100.000 | ||||
| Điện Lực - Lò Văn Giá) | Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh | 5.545.000 | ||||
| Điện Lực - Lò Văn Giá) | 135.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| tỉnh Sơn La | Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La đến ngã tư Cầu Trắng | 25.000.000 | 13.430.000 | 10.115.000 | 6.715.000 | 4.505.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục | vào Đào tạo đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh | 24.000.000 | 12.750.000 | 9.605.000 | 6.375.000 | 4.250.000 |
| Đường Chu Văn Thịnh | Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến Cầu Nậm La | 24.000.000 | 12.750.000 | 9.605.000 | 6.375.000 | 4.250.000 |
| Đường Chu Văn Thịnh | Đoạn từ Cầu Nậm La đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo | 24.000.000 | 12.750.000 | 9.605.000 | 6.375.000 | 4.250.000 |
| Đường Hoa Ban | Từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến - cổng UBND phường Tô Hiệu | 23.000.000 | 12.750.000 | 9.605.000 | 6.375.000 | 4.250.000 |
| Đường Lê Thái Tông | Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.825.000 | 2.550.000 | 1.700.000 |
| Đường Lê Thái Tông | Từ cổng đền Vua Lê Thái Tông đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu) | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.825.000 | 2.550.000 | 1.700.000 |
| Đường Song Hào | Từ cầu Nậm La đến hết khu dân cư Tổ - phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn) | 8.180.000 | 7.250.000 | 5.280.000 | 3.180.000 | 1.910.000 |
| Đường Thanh Niên | Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến hết trường THPT Tô Hiệu | 5.185.000 | 3.145.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Đường Thanh Niên | Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo | 15.300.000 | 9.180.000 | 6.885.000 | 4.590.000 | 3.060.000 |
| Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La đến đầu cầu bản Cá | 14.450.000 | 8.670.000 | 6.545.000 | 4.335.000 | 2.890.000 | |
| Đường Lò Văn Giá | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Đoạn từ ngã tư UBND Tô Hiệu đến ngõ số (cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Lề cũ) | 24.000.000 | 12.750.000 | 9.605.000 | 6.375.000 | 4.250.000 | |
| Đoạn từ ngõ số (cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Lề cũ) đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La | 19.000.000 | 10.965.000 | 8.245.000 | 5.525.000 | 3.655.000 | |
| Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh đến | ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng - đầu tư và phát triển Đường cầu treo dây | 15.300.000 | ||||
| Đường Cách mạng tháng tám | Đoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy đến hết số nhà | 21.250.000 | ||||
| Đường Cách mạng tháng tám | Đoạn từ hết số nhà đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh | 18.275.000 | ||||
| Đường Tô Hiệu | Từ ngõ số Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) đến hết toà án nhân dân tỉnh Sơn La | 24.000.000 | ||||
| Đường Tô Hiệu | Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp đến ngã tư Tô Hiệu | 25.000.000 | ||||
| Đường Tô Hiệu | Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến hết số nhà (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái Tông) | 24.000.000 | ||||
| Đường Tô Hiệu | Đoạn từ hết số nhà đến ngõ số Tô Hiệu | 24.000.000 | ||||
| Đường Tô Hiệu | Đoạn từ hết tòa án nhân dân tỉnh Sơn La đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp | 24.000.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Từ hết nhà văn hóa tổ phường Tô Hiệu đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) | 15.640.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Từ hết số nhà (Bảo hiểm Viễn Đông) đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh | 20.000.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Đường Nguyễn Văn Linh Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên | 12.750.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh đến hết nhà văn hóa tổ phường Tô Hiệu | 15.895.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu đến hết số nhà (Bảo hiểm viễn đông) | 28.000.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Từ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) đến hết số nhà (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề) | 5.050.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Đoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã tư Tô Hiệu | 29.000.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Từ hết đất số nhà đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ cũ) | 3.370.000 | ||||
| Phố Giảng Lắc | Từ ngã ba giao nhau với đường Trường - Chinh đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng | 19.550.000 | ||||
| Phố Hai Bà Trưng | Từ ngã ba giao nhau với phố Giảng Lắc - đến ngã ba giao nhau với đường 3/2 | 18.700.000 | ||||
| Đường 3/2 | Đoạn từ cây xăng đến hết Công ty điện lực Sơn La | 16.150.000 | ||||
| Đường 3/2 | Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã tư chợ 7/11 | 20.400.000 | ||||
| Đường 3/2 | Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến cây xăng | 20.400.000 | ||||
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đoạn từ ngã ba giao với đường Trường - Chinh đến ngã tư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi | 15.000.000 | ||||
| Đường Khau Cả | Đường từ ngã ba Két nước đến hết Khách sạn Hoa Đào | 4.250.000 | ||||
| Đường Khau Cả | Từ ngã tư Gốc phượng đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên) | 2.635.000 | ||||
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào đến hết Trường mầm non Tô Hiệu | 4.335.000 | ||||
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới) | 3.825.000 | ||||
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đoạn từ ngõ số đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La đến ngã tư Quyết Thắng | 21.000.000 | ||||
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến ngõ số đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La | 21.000.000 | ||||
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc | 23.000.000 | ||||
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc đến ngã tư chợ 7/11 | 21.000.000 | ||||
| Đường Trường Chinh | Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt | 25.000.000 | ||||
| Đường Trường Chinh | Đoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt đến ngã tư Quyết Thắng | 22.000.000 | ||||
| đến cổng Tỉnh ủy | Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi | 10.200.000 | ||||
| Phố Lê Lợi | Từ hết số nhà Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng | 4.250.000 | ||||
| Phố Lê Lợi | Phố Lý Tự Trọng Đường Nguyễn Trãi | 2.550.000 | ||||
| Phố Lê Lợi | Đoạn ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh - đến hết nhà văn hóa tổ | 8.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.