Bảng giá đất Phường Tô Hiệu, Sơn La từ 01/01/2026

522 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Tô Hiệu47.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Điện Biên, Đoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã tư Tô Hiệu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
81.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
81.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (178 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
thôn chi nhánh tỉnh Sơn LaĐoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La đến ngã tư Cầu Trắng30.360.00018.170.00013.690.0009.090.0006.100.000
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáodục vào Đào tạo đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông28.750.00017.250.00013.000.0008.630.0005.750.000
Đường Chu Văn ThịnhĐoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến Cầu Nậm La28.750.00017.250.00013.000.0008.630.0005.750.000
Đường Chu Văn ThịnhĐoạn từ Cầu Nậm La đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo28.750.00017.250.00013.000.0008.630.0005.750.000
Đường Hoa BanTừ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến - cổng UBND phường Tô Hiệu28.750.00017.250.00013.000.0008.630.0005.750.000
Đường Lê Thái TôngTừ giao nhau với đường Lò Văn Giá đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông17.250.00013.800.00012.420.00010.500.0006.300.000
Đường Lê Thái TôngTừ cổng đền Vua Lê Thái Tông đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu)13.800.00012.420.00010.500.0006.300.0003.780.000
Đường Song HàoTừ cầu Nậm La đến hết khu dân cư Tổ - phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn)14.910.00010.350.0006.210.0003.730.0002.240.000
Đường Thanh NiênĐoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo20.700.00012.420.0009.320.0006.210.0004.140.000
Đường Lò Văn Giá1.0002.0003.0004.0005.000
Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến ngõ số (cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Lề cũ)28.000.00017.250.00013.000.0008.630.0005.750.000
Đoạn từ ngõ số (cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Lề cũ) đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La21.500.00014.840.00011.160.0007.480.0004.950.000
Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La đến đầu cầu bản Cá17.000.00011.730.0008.860.0005.870.0003.910.000
Tông)Đoạn từ hết số nhà đến ngõ số Tô Hiệu28.000.00016.220.00012.190.0008.170.0005.410.000
Tông)Đoạn từ hết Toà án nhân dân khu vực - Sơn La đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp28.000.00016.220.00012.190.0008.170.0005.410.000
Tông)Từ ngõ số Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) đến hết Toà án nhân dân khu vực - Sơn La28.000.00017.250.00013.000.0008.630.0005.750.000
Tông)Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp đến ngã tư Tô Hiệu30.360.00017.250.00013.000.0008.630.0005.750.000
Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnhđến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân - hàng đầu tư và phát triển Đường cầu20.700.00012.420.0009.320.0006.210.0004.140.000
Đoạn từ ngã tư UBND phường TôHiệu đến hết số nhà (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái28.000.00017.250.00013.000.0008.630.0005.750.000
Đường Cách mạng tháng támĐoạn từ hết số nhà đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh24.730.00014.840.00011.160.0007.480.0004.950.000
Đường Cách mạng tháng támĐoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy đến hết số nhà28.750.00017.250.00013.000.0008.630.0005.750.000
Đường Thanh NiênĐoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến hết trường THPT Tô Hiệu7.020.0004.260.0003.110.0002.070.0001.380.000
Đường Thanh Niên1.0002.0003.0004.0005.000
Đường Điện BiênTừ hết nhà văn hóa tổ phường Tô Hiệu đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước)23.000.00012.650.0009.550.0006.330.0004.260.000
Đường Điện BiênĐoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã tư Tô Hiệu47.100.00028.226.00021.850.00015.300.0007.360.000
Đường Điện BiênTừ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh đến hết nhà văn hóa tổ phường Tô Hiệu24.150.00012.880.0009.660.0006.440.0004.260.000
Đường Điện BiênTừ hết số nhà (Bảo hiểm Viễn Đông) đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh24.150.00012.770.0009.550.0006.440.0004.260.000
Đường Điện BiênĐoạn từ Ngã tư Tô Hiệu đến hết số nhà (Bảo hiểm viễn đông)47.100.00021.800.00015.990.00010.700.0007.130.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐoạn từ ngã ba giao với đường - Trường Chinh đến hết địa phận phường Tô Hiệu21.850.00014.950.00012.100.0005.180.0004.600.000
Đường Khau CảTừ ngã tư Gốc phượng đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên)3.570.0002.190.0001.610.0001.040.000690.000
Đường Khau CảĐường từ ngã ba Két nước đến hết Khách sạn Hoa Đào5.750.0003.450.0002.650.0001.730.0001.150.000
Đường Lê Thanh NghịTừ hết Trường mầm non Tô Hiệu đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới)5.180.0003.110.0002.300.0001.610.0001.040.000
Đường Lê Thanh NghịTừ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào đến hết Trường mầm non Tô Hiệu5.870.0003.570.0002.650.0001.730.0001.150.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến ngõ số đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La25.300.00015.180.00011.390.0007.590.0005.060.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc28.980.00017.370.00013.000.0008.740.0005.750.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc đến ngã tư chợ 7/1127.600.00016.560.00012.420.0008.280.0005.520.000
Đường Nguyễn Văn LinhTừ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy17.250.00010.350.0007.820.0005.180.0003.450.000
Đường Nguyễn Văn LinhTừ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi13.800.0008.280.0006.210.0004.140.0002.760.000
Đường Trường ChinhĐoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt30.360.00018.170.00013.690.0009.090.0006.100.000
Đường Trường ChinhĐoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt đến ngã tư Quyết Thắng27.600.00016.560.00012.420.0008.280.0005.520.000
Đường Điện Biênnước) đến hết số nhà (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề)6.840.0004.140.0003.110.0002.070.0001.380.000
Đường Điện BiênTừ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két1.0002.0003.0004.0005.000
Đường Điện BiênTừ hết đất số nhà đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ cũ)4.560.0002.760.0002.070.0001.380.000920.000
Phố Giảng LắcTừ ngã ba giao nhau với đường - Trường Chinh đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng26.450.00015.870.00011.960.0007.940.0005.290.000
Phố Hai Bà TrưngTừ ngã ba giao nhau với phố Giảng - Lắc đến ngã ba giao nhau với đường 3/225.300.00015.180.00011.390.0007.590.0005.060.000
Phố Lê LợiĐoạn ngã ba giao đường Chu Văn - Thịnh đến hết nhà văn hóa tổ11.500.0006.900.0005.180.0003.450.0002.300.000
Phố Lê LợiPhố Lý Tự Trọng3.450.0002.070.0001.730.0001.040.000690.000
Phố Lê LợiPhố Trần Hưng Đạo8.460.0005.060.0003.800.0002.530.0001.730.000
Phố Xuân ThủyĐường xung quanh chợ Rạng Tếch đến hết nhà văn hóa Tổ phường Chiềng Lề cũ12.650.0007.590.0005.750.0003.800.0002.530.000
Phố Xuân ThủyXuân Thủy với ngõ số đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy5.750.0003.450.0002.590.0001.730.0001.150.000
Phố Xuân ThủyTừ hết nhà văn hóa tổ phường Chiềng Lề cũ đến ngõ số6.900.0004.140.0003.110.0002.070.0001.380.000
Phố Xuân ThủyTừ hết số nhà tới hết tuyến Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố4.030.0002.420.0001.840.0001.270.000810.000
Phố Xuân ThủyTừ ngõ số đến hết số nhà4.600.0002.760.0002.070.0001.380.000920.000
Đường 3/2Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến cây xăng27.600.00016.560.00012.420.0008.280.0005.520.000
Đường 3/2Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã tư chợ 7/1127.600.00016.560.00012.420.0008.280.0005.520.000
Đường 3/2Đoạn từ cây xăng đến hết Công ty điện lực Sơn La21.850.00013.110.0009.890.0006.560.0004.370.000
Đường Lê Đức ThọTừ giao nhau với đường 3/2 đến hết UBND phường Quyết Thắng cũ12.650.0007.590.0005.750.0003.800.0002.530.000
Đường Lê Đức ThọTừ hết UBND phường Quyết Thắng cũ đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng cũ)10.930.0006.560.0004.950.0003.280.0002.190.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐoạn từ ngõ số đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La đến ngã tư Quyết Thắng27.600.00016.560.00012.420.0008.280.0005.520.000
Đường Nguyễn Lương Bằng1.0002.0003.0004.0005.000
Chiềng Cơi)Từ hết đất số nhà đến ngã ba rẽ vào bản Nam1.350.000850.000600.000350.000250.000
Phố Lê LợiTừ hết số nhà Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng5.750.0003.450.0002.650.0001.730.0001.150.000
Phố Lê LợiĐường Nguyễn Trãi1.0002.0003.0004.0005.000
Phố Lê LợiĐường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết số nhà đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc)11.500.0006.900.0005.180.0003.450.0002.300.000
Phố Mai Đắc BânTừ ngã ba giao đường Nguyễn Lương - Bằng đến ngã ba giao đường 3/210.930.0006.560.0004.950.0003.340.0002.190.000
Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầmnon Bế Văn Đàn đến hết đất phường Tô Hiệu (giáp ranh giới phường7.680.0004.560.0003.480.0002.280.0001.560.000
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đườngĐặng Thai Mai đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu20.700.00012.420.0009.320.0006.210.0004.140.000
Đoạn từ đầu đường Chu Văn Annhánh đến hết Hạt (cũ) số nhà - và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số Bó20.700.00012.420.0009.320.0006.210.0004.140.000
Đường Hoàng Văn ThụTừ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn12.080.0007.250.0005.410.0003.680.0002.420.000
Đường Nguyễn Chí ThanhTừ ngã ba giao đường Trần Đăng - Ninh (Quốc lộ 6) đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm4.600.0002.760.0002.070.0001.380.000920.000
Đường Trần Đăng NinhĐoạn từ ngã tư Quyết Thắng đến ngõ số đường rẽ vào Tiểu đoàn (K4)27.600.00016.560.00012.420.0008.280.0005.520.000
Đường Trần Đăng NinhĐoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm cũ đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai16.100.0009.660.0007.250.0004.830.0003.220.000
Đường Trần Đăng NinhĐoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn (K4) đến hết UBND phường Quyết Tâm cũ24.840.00014.910.00011.160.0007.360.0004.950.000
Từ hết đát nhà văn hóa tổ phườngQuyết Tâm cũ đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ phường Quyết3.450.0002.070.0001.610.0001.040.000690.000
Đường Chu Văn AnTừ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1)9.780.0005.870.0004.370.0002.990.0001.960.000
Đường Chu Văn AnĐoạn giao nhau nhánh và đường Đặng Thai Mai5.500.0003.300.0002.530.0001.650.0001.100.000
Đường Khuất Duy TiếnTừ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu đô thị Sunning City đến đất Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường11.550.0008.090.0004.860.0002.920.0001.760.000
Đường Khuất Duy TiếnTừ Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường đến Ngã tư giao đường Bản Cọ9.980.0006.930.0004.160.0002.500.0001.500.000
Đường Lê Hiến MaiTừ cầu Nậm La (bờ trái) đến cầu Bản - Cọ16.100.00011.270.0009.850.0005.910.0003.546.000
Đường Nguyễn Chí ThanhTừ ngã Trường Mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất nhà văn hóa tổ phường Quyết Tâm cũ5.750.0003.450.0002.650.0001.730.0001.150.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường Nguyễn Thị Minh Khai1.0002.0003.0004.0005.000
Đường Nguyễn DuTừ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ - đến hết Công ty cổ phần in và bao bì Sơn La8.050.0005.500.0002.700.0002.420.0001.900.000
Đường Nguyễn Văn TrânTừ cầu trắng (bờ trái) đến cầu Nậm La20.700.00014.490.00010.120.0006.900.0004.140.000
Đường Đặng Thai MaiKhu dân cư mới đường Chu Văn An - đường quy hoạch 11,5m7.400.000
Đường Đặng Thai MaiĐoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc)11.500.0006.900.0005.180.0003.450.0002.300.000
Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)- Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên9.350.000
Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 10,5m13.750.000
Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 5,5m8.800.000
La - Lô số- Đường quy hoạch 11,5m10.450.000
La - Lô số- Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m12.100.000
Lô số 3a, kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 8,0m9.900.000
Lô số 3a, kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 10,5m13.750.000
Lô số 3a, kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 13m15.400.000
Lô số 4b, Kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 15,5m16.500.000
Lô số 4b, Kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 8,5m đến 9,5m11.620.000
Lô số 4b, Kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 5m đến 5,5m8.350.000
Lô số 4b, Kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 10,5m đến 11,5m13.750.000
Lô số 4c, Kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 11,5m14.680.000
Lô số 4c, Kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 5m7.590.000
Lô số 4c, Kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 9,5m12.650.000
Từ Ngã ba giao với đường 11,5m khutái định cư số phường Quyết Thắng cũ đến Ngã tư giao với đường Hùng30.000.000
Từ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầuTrắng) đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số phường30.000.000
nhà Viettel) đến cầu Nậm La- Tuyến đường rộng 11,5 m15.400.000
nhà Viettel) đến cầu Nậm La- Tuyến đường rộng 7,5 m11.660.000
Đường Phạm Văn Đồng1.0002.0003.0004.0005.000
Đường Võ Nguyên Giáp- Từ ngã tư Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi30.100.00012.000.0008.000.0004.800.0002.880.000
Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến - 4,5m7.150.000
Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)1.0002.0003.0004.0005.000
Chiềng Lề cũ)- Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m11.000.000
Khu dân cư tổ phường Tô Hiệu- Đường quy hoạch 5,5 m6.600.000
Khu dân cư tổ phường Tô Hiệu- Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên9.900.000
Khu dân cư tổ phường Tô Hiệu- Đường quy hoạch m11.000.000
cũ)- Đường quy hoạch từ 7,0 m đến 7,5 m8.360.000
của đường Tô Hiệu)- Đường quy hoạch 5,0 m5.280.000
của đường Tô Hiệu)Đoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 - m.5.450.000
của đường Tô Hiệu)- đường Tô Hiệu)7.150.000
của đường Tô Hiệu)- Đường quy hoạch dưới 2,5 m2.200.000
của đường Tô Hiệu)Đường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới - 4,5 m4.620.000
giáp đường Tô Hiệu đến đường quy- hoạch 5,0 giáp với Nhà văn hóa tổ7.700.000
quy hoạch Lam Sơn)- Đường quy hoạch 20m16.340.000
quy hoạch Lam Sơn)- Đường quy hoạch 5,5m7.700.000
quy hoạch Lam Sơn)Đường quy hoạch m đến dưới - 13,5m14.260.000
quy hoạch Lam Sơn)- Đường quy hoạch 9,0m10.010.000
quy hoạch Lam Sơn)- Đường quy hoạch m đến dưới m12.020.000
tỉnh)Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến - dưới 8,5 m.7.700.000
Khu quy hoạch chợ 7/11- Đường quy hoạch 4,5 m9.900.000
Khu quy hoạch dân cư Sang Luông- Đường quy hoạch dưới 6m3.850.000
Khu quy hoạch dân cư Sang Luông- Đường quy hoạch 7,5 m5.500.000
Khu quy hoạch dân cư Sang Luông- Đường quy hoạch 16,5m9.900.000
Khu quy hoạch dân cư Sang Luông- Đường quy hoạch 9,0m7.700.000
Khu quy hoạch dân cư Sang Luông- Đường quy hoạch m4.400.000
Phường Quyết Tâm cũ)- Đường quy hoạch 7,5 m7.900.000
Phường Quyết Tâm cũ)- Đường quy hoạch 9,5 m8.800.000
Phường Quyết Tâm cũ)- Đường quy hoạch từ 17,5 m12.430.000
Phường Quyết Tâm cũ)- Đường quy hoạch 5,5 m5.500.000
Phường Quyết Tâm cũ)- Đường quy hoạch 13,5 m10.450.000
Thắng cũ (Khu tái định cư số 1)- Đường quy hoạch rộng 13,0 m14.410.000
Thắng cũ (Khu tái định cư số 1)- Đường quy hoạch rộng 13,5 m15.840.000
Thắng cũ (Khu tái định cư số 1)- Đường quy hoạch rộng 11,5 m13.090.000
Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)- Đường quy hoạch m8.800.000
Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)- Đường quy hoạch 5,5 m11.000.000
Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)- Đường quy hoạch 4,5 m9.900.000
Thắng cũ)- Đường quy hoạch rộng 11,5m8.800.000
Tâm cũ- Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên9.900.000
thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)- Đường quy hoạch từ m trở lên8.910.000
thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)- Đường quy hoạch m đến dưới 7m6.600.000
tỉnh)- Đường quy hoạch rộng 4,5 m.6.600.000
tỉnh)1.0002.0003.0004.0005.000
Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến- dưới 5m4.360.000
Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở- Đường quy hoạch rộng 7,5 m.5.440.000
Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở- lên6.600.000
(tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)- Đường quy hoạch 13,0 m13.200.000
(tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)- Đường quy hoạch 15,0 m19.800.000
Giảng Lắc - Quyết Thắng- Đường quy hoạch từ 9m đến 10,5m13.090.000
Giảng Lắc - Quyết Thắng- Đường quy hoạch 13m14.410.000
Giảng Lắc - Quyết Thắng- Đường quy hoạch từ 5,5m đến 7,5 m10.890.000
Giảng Lắc - Quyết Thắng- Đường quy hoạch từ 16,5 m trở lên16.500.000
Khu quy hoạch công viên 26-10- Đường quy hoạch m10.890.000
Khu quy hoạch công viên 26-10- Đường quy hoạch m trở lên14.520.000
Quyết Tâm cũ- Đường quy hoạch rộng 5m4.400.000
Tâm cũ1.0002.0003.0004.0005.000
Tâm cũ )- Đường quy hoạch rộng - 11,5m5.180.000
cổ phần xây dựng II)- Đường quy hoạch rộng 3,0 đến 4,5m3.300.000
cổ phần xây dựng II)- Đường quy hoạch rộng 9,5m9.350.000
cổ phần xây dựng II)- Đường quy hoạch rộng từ 13,0m11.000.000
khách Sơn La- Đường quy hoạch 15,5 m11.000.000
khách Sơn La- Đường quy hoạch 9,5 m5.830.000
khách Sơn La- Đường quy hoạch 10,5 m6.600.000
khách Sơn La- Đường quy hoạch 13,5 m8.910.000
quy hoạch dân cư OC - và OC -- Đường quy hoạch rộng m40.000.000
Đường quy hoạch rộng 5,5m đến dưới- 7,5m7.920.000
Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng(đường quy hoạch 9,5m) đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án5.180.0003.110.0001.840.0001.150.000810.000
phườngTừ hết công ty Điện Lực đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m).8.630.0003.450.0002.650.0001.730.0001.150.000
phườngTừ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì đến đỉnh dốc4.030.0002.420.0001.840.0001.270.000810.000
phườnglực (từ nhà văn hóa tổ 10) đến ngã giao đường Lê Đức Thọ5.710.0003.450.0002.530.0001.730.0001.150.000
phườngĐoạn đường đằng sau Công ty điện1.0002.0003.0004.0005.000
Điện Lực - Lò Văn Giá)Từ hết đất Trường Mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng cũ) đến đường Đặng Thai Mai3.450.0002.070.0001.242.000745.000447.000
Điện Lực - Lò Văn Giá)Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh21.700.00014.330.0008.600.0005.160.0003.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (170 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
thôn chi nhánh tỉnh Sơn LaĐoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La đến ngã tư Cầu Trắng21.000.00011.060.0008.330.0005.530.0003.710.000
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáodục vào Đào tạo đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông20.000.00010.500.0007.910.0005.250.0003.500.000
Đường Chu Văn ThịnhĐoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến Cầu Nậm La20.000.00010.500.0007.910.0005.250.0003.500.000
Đường Chu Văn ThịnhĐoạn từ Cầu Nậm La đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo20.000.00010.500.0007.910.0005.250.0003.500.000
Đường Hoa BanTừ ngã tư UBND thành phố cũ đến - cổng UBND thành phố cũ19.000.00010.500.0007.910.0005.250.0003.500.000
Đường Lê Thái TôngTừ giao nhau với đường Lò Văn Giá đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông7.000.0004.200.0003.150.0002.100.0001.400.000
Đường Lê Thái TôngTừ cổng đền Vua Lê Thái Tông đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu)7.000.0004.200.0003.150.0002.100.0001.400.000
Đường Song HàoTừ cầu Nặm La đến hết khu dân cư Tổ - phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn)6.735.0005.700.0004.350.0002.620.0001.570.000
Đường Thanh NiênĐoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo12.600.0007.560.0005.670.0003.780.0002.520.000
Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến ngõ số (cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Lề cũ)20.000.00010.500.0007.910.0005.250.0003.500.000
Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La đến đầu cầu bản Cá11.900.0007.140.0005.390.0003.570.0002.380.000
Đoạn từ ngõ số (cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Lề cũ) đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La16.500.0009.030.0006.790.0004.550.0003.010.000
Đường Lò Văn Giá1.0002.0003.0004.0005.000
Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnhđến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân - hàng đầu tư và phát triển Đường cầu12.600.000
Đường Cách mạng tháng támĐoạn từ hết số nhà đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh15.050.000
Đường Cách mạng tháng támĐoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy đến hết số nhà17.500.000
Đường Thanh NiênĐoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến hết trường THPT Tô Hiệu4.270.000
Đường Tô HiệuĐoạn từ ngã tư UBND Thành Phố cũ đến hết số nhà (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái Tông)20.000.000
Đường Tô HiệuĐoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp đến ngã tư Tô Hiệu21.000.000
Đường Tô HiệuĐoạn từ hết tòa án nhân dân tỉnh Sơn La đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp20.000.000
Đường Tô HiệuTừ ngõ số Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) đến hết toà án nhân dân tỉnh Sơn La20.000.000
Đường Tô HiệuĐoạn từ hết số nhà đến ngõ số Tô Hiệu20.000.000
Đường Điện BiênTừ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) đến hết số nhà (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề)4.160.000
Đường Điện BiênĐoạn từ Ngã tư Tô Hiệu đến hết số nhà (Bảo hiểm viễn đông)22.500.000
Đường Điện BiênTừ hết số nhà (Bảo hiểm Viễn Đông) đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh15.000.000
Đường Điện BiênTừ hết đất số nhà đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ cũ)2.775.000
Đường Điện BiênTừ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh đến hết nhà văn hóa tổ phường Tô Hiệu13.090.000
Đường Điện BiênĐoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã tư Tô Hiệu24.000.000
Đường Điện BiênTừ hết nhà văn hóa tổ phường Tô Hiệu đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước)12.880.000
Phố Giảng LắcTừ ngã ba giao nhau với đường - Trường Chinh đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng16.100.000
Đường 3/2Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã tư chợ 7/1116.800.000
Đường 3/2Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến cây xăng16.800.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐoạn từ ngã ba giao với đường - Trường Chinh đến ngã tư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi12.500.000
Đường Khau CảTừ ngã tư Gốc phượng đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên)2.170.000
Đường Khau CảĐường từ ngã ba Két nước đến hết Khách sạn Hoa Đào3.500.000
Đường Lê Thanh NghịTừ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào đến hết Trường mầm non Tô Hiệu3.570.000
Đường Lê Thanh NghịTừ hết Trường mầm non Tô Hiệu đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới)3.150.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến ngõ số đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La17.000.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc đến ngã tư chợ 7/1117.000.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐoạn từ ngõ số đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La đến ngã tư Quyết Thắng17.000.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc19.500.000
Đường Nguyễn Văn LinhTừ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi8.400.000
Đường Nguyễn Văn LinhTừ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy10.500.000
Đường Trường ChinhĐoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt21.000.000
Đường Trường ChinhĐoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt đến ngã tư Quyết Thắng18.500.000
Phố Hai Bà TrưngTừ ngã ba giao nhau với phố Giảng - Lắc đến ngã ba giao nhau với đường 3/215.400.000
Phố Lê LợiTừ hết số nhà Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng3.500.000
Phố Lê LợiĐoạn ngã ba giao đường Chu Văn - Thịnh đến hết nhà văn hóa tổ7.000.000
Phố Lê LợiPhố Lý Tự Trọng Đường Nguyễn Trãi2.100.000
Phố Lê LợiPhố Trần Hưng Đạo5.145.000
Phố Lê LợiĐường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết số nhà đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc)7.000.000
Phố Mai Đắc BânTừ ngã ba giao đường Nguyễn Lương - Bằng đến ngã ba giao đường 3/26.650.000
Phố Xuân ThủyĐường xung quanh chợ Rạng Tếch đến hết nhà văn hóa Tổ phường Chiềng Lề cũ7.700.000
Phố Xuân ThủyTừ ngõ số đến hết số nhà2.800.000
Phố Xuân ThủyTừ hết số nhà tới hết tuyến Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố2.450.000
Phố Xuân ThủyTừ hết nhà văn hóa tổ phường Chiềng Lề cũ đến ngõ số4.200.000
Phố Xuân ThủyXuân Thủy với ngõ số đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy3.500.000
Đường 3/2Đoạn từ cây xăng đến hết Công ty điện lực Sơn La13.300.000
Đường Lê Đức ThọTừ hết UBND phường Quyết Thắng cũ đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng cũ)6.650.000
Đường Lê Đức ThọTừ giao nhau với đường 3/2 đến hết UBND phường Quyết Thắng cũ7.700.000
Đường Trần Đăng NinhĐoạn từ hết UBND phường Quyết9.800.000
Đường Trần Đăng NinhĐoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn (K4) đến hết UBND phường Quyết Tâm cũ15.120.000
Đường Trần Đăng NinhĐoạn từ ngã tư Quyết Thắng đến ngõ số đường rẽ vào Tiểu đoàn (K4)16.800.000
Chiềng Cơi)Từ hết đất số nhà đến ngã ba rẽ vào bản Nam770.000
Từ hết đát nhà văn hóa tổ phườngQuyết Tâm cũ đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ phường Quyết2.100.000
Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầmnon Bế Văn Đàn đến hết đất phường Tô Hiệu (giáp ranh giới phường4.480.000
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đườngĐặng Thai Mai đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu12.600.000
Đoạn từ đầu đường Chu Văn Annhánh đến hết Hạt (cũ) số nhà - và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số Bó12.600.000
Đường Chu Văn AnĐoạn giao nhau nhánh và đường Đặng Thai Mai3.500.000
Đường Chu Văn AnTừ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1)5.950.000
Đường Hoàng Văn ThụTừ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn7.350.000
Đường Nguyễn Chí ThanhTừ ngã ba giao đường Trần Đăng - Ninh (Quốc lộ 6) đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm2.800.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ ngã Trường Mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất nhà văn hóa tổ phường Quyết Tâm cũ3.500.000
Đường Đặng Thai MaiKhu dân cư mới đường Chu Văn An - đường quy hoạch 11,5m2.535.000
Từ Ngã ba giao với đường 11,5m khutái định cư số phường Quyết Thắng cũ đến Ngã tư giao với đường Hùng16.500.000
Từ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầuTrắng) đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số phường16.500.000
VươngĐường Võ Nguyên Giáp - Từ ngã tư Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba21.000.000
giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa- Đường quy hoạch 8,5m đến 9,5m7.395.000
giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa- Tuyến đường rộng 7,5 m Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư7.000.000
giao đường Chu Văn Thịnh (Tòanhà Viettel) đến cầu Nậm La - Tuyến đường rộng 11,5 m9.800.000
giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa- Đường quy hoạch 10,5m đến 11,5m8.350.000
giao đường Chu Văn Thịnh (TòaLô số 3a, kè suối Nậm La - Đường quy hoạch 13m7.700.000
giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa- Đường quy hoạch 10,5m7.350.000
giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa- Đường quy hoạch 8,0m Lô số 4b, Kè suối Nậm La5.950.000
giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa- Đường quy hoạch 15,5m9.080.000
Đường Khuất Duy TiếnTừ Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường đến Ngã tư giao đường Bản Cọ5.600.000
Đường Khuất Duy TiếnĐường Nguyễn Văn Trân - Từ cầu trắng (bờ trái) đến cầu Nậm La Đường Phạm Văn Đồng10.165.000
Đường Khuất Duy TiếnTừ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu đô thị Sunning City đến đất Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường5.600.000
Đường Lê Hiến MaiTừ cầu Nậm La (bờ trải) đến cầu Bản - Cọ8.400.000
Đường Nguyễn DuTừ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ đến hết Công ty cổ phần in và bao bị Sơn La4.900.000
Đường Đặng Thai MaiĐoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc)7.000.000
Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)- Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên5.950.000
Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến - 4,5m4.550.000
Chiềng Lề cũ)- Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m7.000.000
Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 10,5m7.350.000
Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 5,5m5.600.000
La - Lô số- Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m6.300.000
La - Lô số- Đường quy hoạch 11,5m5.600.000
Lô số 4c, Kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 5m4.830.000
Lô số 4c, Kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 9,5m8.050.000
Lô số 4c, Kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 11,5m9.340.000
của đường Tô Hiệu)- Đường quy hoạch 5,0 m3.360.000
của đường Tô Hiệu)- Đường quy hoạch dưới 2,5 m1.400.000
của đường Tô Hiệu)Đường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới - 4,5 m2.940.000
của đường Tô Hiệu)Đoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 - m.3.465.000
của đường Tô Hiệu)- đường Tô Hiệu)4.550.000
giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa- Đường quy hoạch 5m đến 5,5m5.315.000
giáp đường Tô Hiệu đến đường quy- hoạch 5,0 giáp với Nhà văn hóa tổ4.900.000
quy hoạch Lam Sơn)Đường quy hoạch m đến dưới - 13,5m9.075.000
quy hoạch Lam Sơn)- Đường quy hoạch 5,5m4.900.000
quy hoạch Lam Sơn)Đường quy hoạch m đến dưới - m7.645.000
quy hoạch Lam Sơn)- Đường quy hoạch 9,0m6.370.000
quy hoạch Lam Sơn)- Đường quy hoạch 20m10.395.000
Khu dân cư tổ phường Tô Hiệu- Đường quy hoạch 5,5 m4.200.000
Khu dân cư tổ phường Tô Hiệu- Đường quy hoạch m7.000.000
Khu dân cư tổ phường Tô Hiệu- Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên6.300.000
Khu quy hoạch chợ 7/11- Đường quy hoạch 4,5 m6.300.000
Khu quy hoạch dân cư Sang Luông- Đường quy hoạch 16,5m6.300.000
Khu quy hoạch dân cư Sang Luông- Đường quy hoạch 7,5 m3.500.000
Khu quy hoạch dân cư Sang Luông- Đường quy hoạch m2.800.000
Khu quy hoạch dân cư Sang Luông- Đường quy hoạch 9,0m4.900.000
Phường Quyết Tâm cũ)- Đường quy hoạch 9,5 m2.800.000
Phường Quyết Tâm cũ)- Đường quy hoạch 7,5 m2.100.000
Phường Quyết Tâm cũ)- Đường quy hoạch từ 17,5 m4.480.000
Phường Quyết Tâm cũ)- Đường quy hoạch 5,5 m4.900.000
Phường Quyết Tâm cũ)- Đường quy hoạch 13,5 m3.700.000
Thắng (Khu tái định cư số 1)- Đường quy hoạch rộng 11,5 m4.550.000
Thắng (Khu tái định cư số 1)- Đường quy hoạch rộng 13,5 m5.740.000
Thắng (Khu tái định cư số 1)- Đường quy hoạch rộng 13,0 m5.040.000
Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)- Đường quy hoạch 5,5 m7.000.000
Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)- Đường quy hoạch 4,5 m6.300.000
Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)- Đường quy hoạch m5.600.000
cũ)- Đường quy hoạch từ 7,0 m đến 7,5 m5.320.000
thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)- Đường quy hoạch từ m trở lên5.670.000
thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)- Đường quy hoạch m đến dưới 7m4.200.000
Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến- dưới 5m2.775.000
Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến- Đường quy hoạch rộng 4,5 m.4.200.000
Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến- dưới 8,5 m.4.900.000
(tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)- Đường quy hoạch 13,0 m8.400.000
(tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)- Đường quy hoạch 15,0 m12.600.000
Giảng Lắc - Quyết Thắng- Đường quy hoạch từ 5,5m đến 7,5 m6.930.000
Giảng Lắc - Quyết Thắng- Đường quy hoạch từ 9m đến 10,5m8.330.000
Giảng Lắc - Quyết Thắng- Đường quy hoạch 13m9.170.000
Giảng Lắc - Quyết Thắng- Đường quy hoạch từ 16,5 m trở lên10.500.000
Khu quy hoạch công viên 26-10- Đường quy hoạch m6.930.000
Khu quy hoạch công viên 26-10- Đường quy hoạch m trở lên9.240.000
Khu quy hoạch dân cư Sang Luông- Đường quy hoạch dưới 6m2.450.000
Quyết Tâm cũ- Đường quy hoạch rộng 5m2.800.000
Quyết Tâm cũ )- Đường quy hoạch rộng - 11,5m3.150.000
Thắng cũ)- Đường quy hoạch rộng 11,5m5.600.000
Thắng cũ)- Đường quy hoạch rộng 7,5 m.3.460.000
Thắng cũ)Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở - lên4.200.000
Tâm cũĐường quy hoạch rộng 5,5m đến dưới - 7,5m5.040.000
Tâm cũ- Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên6.300.000
cổ phần xây dựng II)- Đường quy hoạch rộng 3,0 đến 4,5m2.100.000
cổ phần xây dựng II)- Đường quy hoạch rộng từ 13,0m3.150.000
cổ phần xây dựng II)- Đường quy hoạch rộng 9,5m2.940.000
khách Sơn La- Đường quy hoạch 10,5 m4.200.000
khách Sơn La- Đường quy hoạch 9,5 m3.710.000
khách Sơn La- Đường quy hoạch 15,5 m7.000.000
khách Sơn La- Đường quy hoạch 13,5 m5.670.000
Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng(đường quy hoạch 9,5m) đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án3.150.000
phườngTừ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì đến đỉnh dốc2.450.000
phườngTừ hết công ty Điện Lực đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m).3.500.000
phườngĐoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) đến ngã giao đường Lê Đức Thọ3.475.000
quy hoạch dân cư OC - và OC -- Đường quy hoạch rộng m28.000.000
quy hoạch dân cư OC - và OC -- Đường quy hoạch rộng m Các đường nhánh trên địa bàn8.400.000
Điện Lực - Lò Văn Giá)Từ hết đất Trường Mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng cũ) đến đường Đặng Thai Mai2.100.000
Điện Lực - Lò Văn Giá)Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh5.545.000
Điện Lực - Lò Văn Giá)135.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
tỉnh Sơn LaĐoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La đến ngã tư Cầu Trắng25.000.00013.430.00010.115.0006.715.0004.505.000
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dụcvào Đào tạo đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh24.000.00012.750.0009.605.0006.375.0004.250.000
Đường Chu Văn ThịnhĐoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến Cầu Nậm La24.000.00012.750.0009.605.0006.375.0004.250.000
Đường Chu Văn ThịnhĐoạn từ Cầu Nậm La đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo24.000.00012.750.0009.605.0006.375.0004.250.000
Đường Hoa BanTừ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến - cổng UBND phường Tô Hiệu23.000.00012.750.0009.605.0006.375.0004.250.000
Đường Lê Thái TôngTừ giao nhau với đường Lò Văn Giá đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông8.500.0005.100.0003.825.0002.550.0001.700.000
Đường Lê Thái TôngTừ cổng đền Vua Lê Thái Tông đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu)8.500.0005.100.0003.825.0002.550.0001.700.000
Đường Song HàoTừ cầu Nậm La đến hết khu dân cư Tổ - phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn)8.180.0007.250.0005.280.0003.180.0001.910.000
Đường Thanh NiênĐoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến hết trường THPT Tô Hiệu5.185.0003.145.0002.295.0001.530.0001.020.000
Đường Thanh NiênĐoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo15.300.0009.180.0006.885.0004.590.0003.060.000
Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La đến đầu cầu bản Cá14.450.0008.670.0006.545.0004.335.0002.890.000
Đường Lò Văn Giá1.0002.0003.0004.0005.000
Đoạn từ ngã tư UBND Tô Hiệu đến ngõ số (cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Lề cũ)24.000.00012.750.0009.605.0006.375.0004.250.000
Đoạn từ ngõ số (cổng chào nhà văn hóa tổ phường Chiềng Lề cũ) đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La19.000.00010.965.0008.245.0005.525.0003.655.000
Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh đếnngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng - đầu tư và phát triển Đường cầu treo dây15.300.000
Đường Cách mạng tháng támĐoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy đến hết số nhà21.250.000
Đường Cách mạng tháng támĐoạn từ hết số nhà đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh18.275.000
Đường Tô HiệuTừ ngõ số Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) đến hết toà án nhân dân tỉnh Sơn La24.000.000
Đường Tô HiệuĐoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp đến ngã tư Tô Hiệu25.000.000
Đường Tô HiệuĐoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến hết số nhà (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái Tông)24.000.000
Đường Tô HiệuĐoạn từ hết số nhà đến ngõ số Tô Hiệu24.000.000
Đường Tô HiệuĐoạn từ hết tòa án nhân dân tỉnh Sơn La đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp24.000.000
Đường Điện BiênTừ hết nhà văn hóa tổ phường Tô Hiệu đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước)15.640.000
Đường Điện BiênTừ hết số nhà (Bảo hiểm Viễn Đông) đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh20.000.000
Đường Điện BiênĐường Nguyễn Văn Linh Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên12.750.000
Đường Điện BiênTừ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh đến hết nhà văn hóa tổ phường Tô Hiệu15.895.000
Đường Điện BiênĐoạn từ Ngã tư Tô Hiệu đến hết số nhà (Bảo hiểm viễn đông)28.000.000
Đường Điện BiênTừ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) đến hết số nhà (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề)5.050.000
Đường Điện BiênĐoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã tư Tô Hiệu29.000.000
Đường Điện BiênTừ hết đất số nhà đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ cũ)3.370.000
Phố Giảng LắcTừ ngã ba giao nhau với đường Trường - Chinh đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng19.550.000
Phố Hai Bà TrưngTừ ngã ba giao nhau với phố Giảng Lắc - đến ngã ba giao nhau với đường 3/218.700.000
Đường 3/2Đoạn từ cây xăng đến hết Công ty điện lực Sơn La16.150.000
Đường 3/2Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã tư chợ 7/1120.400.000
Đường 3/2Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến cây xăng20.400.000
Đường Hoàng Quốc ViệtĐoạn từ ngã ba giao với đường Trường - Chinh đến ngã tư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi15.000.000
Đường Khau CảĐường từ ngã ba Két nước đến hết Khách sạn Hoa Đào4.250.000
Đường Khau CảTừ ngã tư Gốc phượng đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên)2.635.000
Đường Lê Thanh NghịTừ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào đến hết Trường mầm non Tô Hiệu4.335.000
Đường Lê Thanh NghịTừ hết Trường mầm non Tô Hiệu đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới)3.825.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐoạn từ ngõ số đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La đến ngã tư Quyết Thắng21.000.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến ngõ số đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La21.000.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc23.000.000
Đường Nguyễn Lương BằngĐoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc đến ngã tư chợ 7/1121.000.000
Đường Trường ChinhĐoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt25.000.000
Đường Trường ChinhĐoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt đến ngã tư Quyết Thắng22.000.000
đến cổng Tỉnh ủyTừ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi10.200.000
Phố Lê LợiTừ hết số nhà Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng4.250.000
Phố Lê LợiPhố Lý Tự Trọng Đường Nguyễn Trãi2.550.000
Phố Lê LợiĐoạn ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh - đến hết nhà văn hóa tổ8.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.