Bảng giá đất Phường Tô Hiệu, Sơn La từ 01/01/2026
515 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Tô Hiệu là 47.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Điện Biên, Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 61 | 81.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 61 | 81.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (170 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì đến đỉnh dốc Mục 42.3 | 4.030.000 | 2.420.000 | 1.840.000 | 1.270.000 | 810.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Đoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) đến ngã 3 giao đường Lê Đức Thọ Mục 42.1 | 5.710.000 | 3.450.000 | 2.530.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ hết đất Trường Mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng cũ) đến đường Đặng Thai Mai Mục 42.5 | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.242.000 | 745.000 | 447.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m) đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án Điện Lực - Lò Văn Giá) Mục 42.4 | 5.180.000 | 3.110.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | 810.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh Mục 42.6 | 21.700.000 | 14.330.000 | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.100.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ hết công ty Điện Lực đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m). Mục 42.3 | 8.630.000 | 3.450.000 | 2.650.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu | Đường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới 4,5 m Mục 41.8 | 4.620.000 | ||||
| Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu | Đường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí 1 đường Tô Hiệu) Mục 41.8 | 7.150.000 | ||||
| Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu | Đường quy hoạch rộng 7,5m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu đến đường quy hoạch 5,0 giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ, phường Chiềng Lề cũ (trừ vị trí của đường Tô Hiệu) Mục 41.8 | 7.700.000 | ||||
| Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu | Đoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 m. Mục 41.8 | 5.450.000 | ||||
| Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu | Đường quy hoạch dưới 2,5 m Mục 41.8 | 2.200.000 | ||||
| Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu | Đường quy hoạch 5,0 m Mục 41.8 | 5.280.000 | ||||
| Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1) | Đường quy hoạch rộng 11,5 m Mục 41.17 | 13.090.000 | ||||
| Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1) | Đường quy hoạch rộng 13,0 m Mục 41.17 | 14.410.000 | ||||
| Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1) | Đường quy hoạch rộng 13,5 m Mục 41.17 | 15.840.000 | ||||
| Khu dân cư mới tổ 5 (phường Quyết Tâm cũ ) | Đường quy hoạch rộng 10 - 11,5m Mục 41.27 | 5.180.000 | ||||
| Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5 | Đường quy hoạch 11,5m Mục 41.5 | 10.450.000 | ||||
| Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5 | Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m Mục 41.5 | 12.100.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ) | Đường quy hoạch rộng 11,5m Mục 41.19 | 8.800.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ) | Đường quy hoạch rộng 7,5 m. Mục 41.19 | 5.440.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ) | Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở lên Mục 41.19 | 6.600.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao) | Đường quy hoạch từ 07 m trở lên Mục 41.13 | 8.910.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao) | Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến dưới 5m Mục 41.13 | 4.360.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao) | Đường quy hoạch 05 m đến dưới 7m Mục 41.13 | 6.600.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũ | Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên Mục 41.20 | 9.900.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũ | Đường quy hoạch rộng 5,5m đến dưới 7,5m Mục 41.20 | 7.920.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu | Đường quy hoạch 09 m Mục 41.10 | 8.800.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu | Đường quy hoạch 21 m Mục 41.10 | 11.000.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 41.10 | 6.600.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu | Đường quy hoạch 07 m Mục 41.10 | 7.700.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu | Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên Mục 41.10 | 9.900.000 | ||||
| Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ) | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 41.14 | 5.500.000 | ||||
| Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ) | Đường quy hoạch 13,5 m Mục 41.14 | 10.450.000 | ||||
| Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ) | Đường quy hoạch 7,5 m Mục 41.14 | 7.900.000 | ||||
| Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ) | Đường quy hoạch từ 17,5 m Mục 41.14 | 12.430.000 | ||||
| Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ) | Đường quy hoạch 9,5 m Mục 41.14 | 8.800.000 | ||||
| Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 10,5m Mục 41.3 | 13.750.000 | ||||
| Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 5,5m Mục 41.3 | 8.800.000 | ||||
| Khu quy hoạch chợ 7/11 | Đường quy hoạch 4,5 m Mục 41.16 | 9.900.000 | ||||
| Khu quy hoạch công viên 26-10 | Đường quy hoạch 17 m trở lên Mục 41.26 | 14.520.000 | ||||
| Khu quy hoạch công viên 26-10 | Đường quy hoạch 9 m Mục 41.26 | 10.890.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | Đường quy hoạch 9,0m Mục 41.18 | 7.700.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | Đường quy hoạch 6 m Mục 41.18 | 4.400.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | Đường quy hoạch 7,5 m Mục 41.18 | 5.500.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | Đường quy hoạch 16,5m Mục 41.18 | 9.900.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | Đường quy hoạch dưới 6m Mục 41.18 | 3.850.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ) | Đường quy hoạch 15,0 m Mục 41.21 | 19.800.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ) | Đường quy hoạch 13,0 m Mục 41.21 | 13.200.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La | Đường quy hoạch 15,5 m Mục 41.24 | 11.000.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La | Đường quy hoạch 13,5 m Mục 41.24 | 8.910.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La | Đường quy hoạch 10,5 m Mục 41.24 | 6.600.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La | Đường quy hoạch 9,5 m Mục 41.24 | 5.830.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn) | Đường quy hoạch 9,0m Mục 41.7 | 10.010.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn) | Đường quy hoạch 20m Mục 41.7 | 16.340.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn) | Đường quy hoạch 5,5m Mục 41.7 | 7.700.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn) | Đường quy hoạch 10 m đến dưới 12 m Mục 41.7 | 12.020.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn) | Đường quy hoạch 12 m đến dưới 13,5m Mục 41.7 | 14.260.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 3 (phường Chiềng Lề cũ) | Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m Mục 41.9 | 11.000.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 4, phường Quyết Tâm cũ | Đường quy hoạch rộng 5m Mục 41.23 | 4.400.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh) | Đường quy hoạch rộng 4,5 m. Mục 41.12 | 6.600.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh) | Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến dưới 8,5 m. Mục 41.12 | 7.700.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (trường Tiểu học Tô Hiệu cũ) | Đường quy hoạch từ 7,0 m đến 7,5 m Mục 41.11 | 8.360.000 | ||||
| Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I) | Đường quy hoạch 4 m Mục 41.15 | 8.800.000 | ||||
| Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I) | Đường quy hoạch 4,5 m Mục 41.15 | 9.900.000 | ||||
| Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I) | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 41.15 | 11.000.000 | ||||
| Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng | Đường quy hoạch từ 5,5m đến 7,5 m Mục 41.28 | 10.890.000 | ||||
| Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng | Đường quy hoạch từ 9m đến 10,5m Mục 41.28 | 13.090.000 | ||||
| Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng | Đường quy hoạch 13m Mục 41.28 | 14.410.000 | ||||
| Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng | Đường quy hoạch từ 16,5 m trở lên Mục 41.28 | 16.500.000 | ||||
| Lô số 3a, kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 13m Mục 41.1 | 15.400.000 | ||||
| Lô số 3a, kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 10,5m Mục 41.1 | 13.750.000 | ||||
| Lô số 3a, kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 8,0m Mục 41.1 | 9.900.000 | ||||
| Lô số 4b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 15,5m Mục 41.2 | 16.500.000 | ||||
| Lô số 4b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 8,5m đến 9,5m Mục 41.2 | 11.620.000 | ||||
| Lô số 4b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 10,5m đến 11,5m Mục 41.2 | 13.750.000 | ||||
| Lô số 4b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 5m đến 5,5m Mục 41.2 | 8.350.000 | ||||
| Lô số 4c, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 9,5m Mục 41.4 | 12.650.000 | ||||
| Lô số 4c, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 5m Mục 41.4 | 7.590.000 | ||||
| Lô số 4c, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 11,5m Mục 41.4 | 14.680.000 | ||||
| Phố Giảng Lắc | Từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng Mục 17 | 26.450.000 | 15.870.000 | 11.960.000 | 7.940.000 | 5.290.000 |
| Phố Hai Bà Trưng | Từ ngã ba giao nhau với phố Giảng Lắc đến ngã ba giao nhau với đường 3/2 Mục 19 | 25.300.000 | 15.180.000 | 11.390.000 | 7.590.000 | 5.060.000 |
| Phố Lê Lợi | Đoạn ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh đến hết nhà văn hóa tổ 15 Mục 22 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.180.000 | 3.450.000 | 2.300.000 |
| Phố Lý Tự Trọng | Mục 24 | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.730.000 | 1.040.000 | 690.000 |
| Phố Mai Đắc Bân | Từ ngã ba giao đường Nguyễn Lương Bằng đến ngã ba giao đường 3/2 Mục 26 | 10.930.000 | 6.560.000 | 4.950.000 | 3.340.000 | 2.190.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Mục 23 | 8.460.000 | 5.060.000 | 3.800.000 | 2.530.000 | 1.730.000 |
| Phố Xuân Thủy | Đường xung quanh chợ Rạng Tếch đến hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề cũ Mục 21.1 | 12.650.000 | 7.590.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.530.000 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II) | Đường quy hoạch rộng từ 13,0m Mục 41.25 | 11.000.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II) | Đường quy hoạch rộng 3,0 đến 4,5m Mục 41.25 | 3.300.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II) | Đường quy hoạch rộng 9,5m Mục 41.25 | 9.350.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm) | Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến 4,5m Mục 41.6 | 7.150.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm) | Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên Mục 41.6 | 9.350.000 | ||||
| Từ hết nhà văn hóa tổ 10 phường Chiềng Lề cũ đến ngõ số 23 | Mục 22.2 | 6.900.000 | 4.140.000 | 3.110.000 | 2.070.000 | 1.380.000 |
| Từ hết số nhà 29 tới hết tuyến | Mục 22.3 | 4.030.000 | 2.420.000 | 1.840.000 | 1.270.000 | 810.000 |
| Từ ngõ số 4 đến hết số nhà 29 | Mục 21.2 | 4.600.000 | 2.760.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 920.000 |
| Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố Xuân Thủy với ngõ số 28 đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy | Mục 21.3 | 5.750.000 | 3.450.000 | 2.590.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn từ cây xăng 233 đến hết Công ty điện lực Sơn La Mục 18.3 | 21.850.000 | 13.110.000 | 9.890.000 | 6.560.000 | 4.370.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến cây xăng 233 Mục 18.2 | 27.600.000 | 16.560.000 | 12.420.000 | 8.280.000 | 5.520.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã tư chợ 7/11 Mục 18.1 | 27.600.000 | 16.560.000 | 12.420.000 | 8.280.000 | 5.520.000 |
| Đường Chu Văn An | Từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1) Mục 32.1 | 9.780.000 | 5.870.000 | 4.370.000 | 2.990.000 | 1.960.000 |
| Đường Chu Văn An | Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai Mục 32.2 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.530.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Đường Chu Văn Thịnh | Đoạn từ Cầu Nậm La đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo Mục 4.2 | 28.750.000 | 17.250.000 | 13.000.000 | 8.630.000 | 5.750.000 |
| Đường Chu Văn Thịnh | Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến Cầu Nậm La Mục 4.1 | 28.750.000 | 17.250.000 | 13.000.000 | 8.630.000 | 5.750.000 |
| Đường Chu Văn Thịnh | Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục vào Đào tạo đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La Mục 4.3 | 28.750.000 | 17.250.000 | 13.000.000 | 8.630.000 | 5.750.000 |
| Đường Chu Văn Thịnh | Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La đến ngã tư Cầu Trắng Mục 4.4 | 30.360.000 | 18.170.000 | 13.690.000 | 9.090.000 | 6.100.000 |
| Đường Cách mạng tháng tám | Đoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy đến hết số nhà 57 Mục 8.1 | 28.750.000 | 17.250.000 | 13.000.000 | 8.630.000 | 5.750.000 |
| Đường Cách mạng tháng tám | Đoạn từ hết số nhà 57 đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh Mục 8.2 | 24.730.000 | 14.840.000 | 11.160.000 | 7.480.000 | 4.950.000 |
| Đường Hoa Ban | Từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến cổng UBND phường Tô Hiệu Mục 2 | 28.750.000 | 17.250.000 | 13.000.000 | 8.630.000 | 5.750.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đoạn từ ngã ba giao với đường Trường Chinh đến hết địa phận phường Tô Hiệu Mục 15 | 21.850.000 | 14.950.000 | 12.100.000 | 5.180.000 | 4.600.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn Mục 29.1 | 12.080.000 | 7.250.000 | 5.410.000 | 3.680.000 | 2.420.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ vào bản Nam Mục 29.3 | 1.350.000 | 850.000 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất phường Tô Hiệu (giáp ranh giới phường Chiềng Cơi) Mục 29.2 | 7.680.000 | 4.560.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.560.000 |
| Đường Khau Cả | Đường từ ngã ba Két nước đến hết Khách sạn Hoa Đào Mục 13.2 | 5.750.000 | 3.450.000 | 2.650.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Đường Khau Cả | Từ ngã tư Gốc phượng đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên) Mục 13.1 | 3.570.000 | 2.190.000 | 1.610.000 | 1.040.000 | 690.000 |
| Đường Khuất Duy Tiến | Từ Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường đến Ngã tư giao đường Bản Cọ Mục 36.2 | 9.980.000 | 6.930.000 | 4.160.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường Khuất Duy Tiến | Từ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu đô thị Sunning City đến đất Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường Mục 36.1 | 11.550.000 | 8.090.000 | 4.860.000 | 2.920.000 | 1.760.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đoạn từ đầu đường Chu Văn An nhánh 1 đến hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn đến hết Viện quân Y 6 Mục 28 | 20.700.000 | 12.420.000 | 9.320.000 | 6.210.000 | 4.140.000 |
| Đường Lê Hiến Mai | Từ cầu Nậm La (bờ trái) đến cầu Bản Cọ Mục 35 | 16.100.000 | 11.270.000 | 9.850.000 | 5.910.000 | 3.546.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào đến hết Trường mầm non Tô Hiệu Mục 12.1 | 5.870.000 | 3.570.000 | 2.650.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới) Mục 12.2 | 5.180.000 | 3.110.000 | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.040.000 |
| Đường Lê Thái Tông | Từ cổng đền Vua Lê Thái Tông đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu) Mục 3.2 | 13.800.000 | 12.420.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Đường Lê Thái Tông | Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông Mục 3.1 | 17.250.000 | 13.800.000 | 12.420.000 | 10.500.000 | 6.300.000 |
| Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La | Tuyến đường rộng 11,5 m Mục 40 | 15.400.000 | ||||
| Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La | Tuyến đường rộng 7,5 m Mục 40 | 11.660.000 | ||||
| Đường Lê Đức Thọ | Từ hết UBND phường Quyết Thắng cũ đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng cũ) Mục 20.2 | 10.930.000 | 6.560.000 | 4.950.000 | 3.280.000 | 2.190.000 |
| Đường Lê Đức Thọ | Từ giao nhau với đường 3/2 đến hết UBND phường Quyết Thắng cũ Mục 20.1 | 12.650.000 | 7.590.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.530.000 |
| Đường Lò Văn Giá | Đoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La Mục 1.2 | 21.500.000 | 14.840.000 | 11.160.000 | 7.480.000 | 4.950.000 |
| Đường Lò Văn Giá | Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) Mục 1.1 | 28.000.000 | 17.250.000 | 13.000.000 | 8.630.000 | 5.750.000 |
| Đường Lò Văn Giá | Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La đến đầu cầu bản Cá Mục 1.3 | 17.000.000 | 11.730.000 | 8.860.000 | 5.870.000 | 3.910.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh (Quốc lộ 6) đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm Mục 30 | 4.600.000 | 2.760.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 920.000 |
| Đường Nguyễn Du | Từ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ 11 đến hết Công ty cổ phần in và bao bì Sơn La Mục 34 | 8.050.000 | 5.500.000 | 2.700.000 | 2.420.000 | 1.900.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đoạn từ ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La đến ngã tư Quyết Thắng Mục 16.4 | 27.600.000 | 16.560.000 | 12.420.000 | 8.280.000 | 5.520.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc đến ngã tư chợ 7/11 Mục 16.2 | 27.600.000 | 16.560.000 | 12.420.000 | 8.280.000 | 5.520.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La Mục 16.3 | 25.300.000 | 15.180.000 | 11.390.000 | 7.590.000 | 5.060.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc Mục 16.1 | 28.980.000 | 17.370.000 | 13.000.000 | 8.740.000 | 5.750.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Từ hết đát nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5 phường Quyết Tâm cũ Mục 31.2 | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.610.000 | 1.040.000 | 690.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Từ ngã 3 Trường Mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ Mục 31.1 | 5.750.000 | 3.450.000 | 2.650.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết số nhà 79 đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) Mục 25.1 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.180.000 | 3.450.000 | 2.300.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Từ hết số nhà 79 Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng Mục 25.2 | 5.750.000 | 3.450.000 | 2.650.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi Mục 11.2 | 13.800.000 | 8.280.000 | 6.210.000 | 4.140.000 | 2.760.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy Mục 11.1 | 17.250.000 | 10.350.000 | 7.820.000 | 5.180.000 | 3.450.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trân | Từ cầu trắng (bờ trái) đến cầu Nậm La Mục 37 | 20.700.000 | 14.490.000 | 10.120.000 | 6.900.000 | 4.140.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng đầu tư và phát triển Đường cầu treo dây văng) Mục 9 | 20.700.000 | 12.420.000 | 9.320.000 | 6.210.000 | 4.140.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Từ Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương Mục 38.2 | 30.000.000 | ||||
| Đường Phạm Văn Đồng | Từ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầu Trắng) đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ Mục 38.1 | 30.000.000 | ||||
| Đường Song Hào | Từ cầu Nậm La đến hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn) Mục 5 | 14.910.000 | 10.350.000 | 6.210.000 | 3.730.000 | 2.240.000 |
| Đường Thanh Niên | Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến hết trường THPT Tô Hiệu Mục 6.2 | 7.020.000 | 4.260.000 | 3.110.000 | 2.070.000 | 1.380.000 |
| Đường Thanh Niên | Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo Mục 6.1 | 20.700.000 | 12.420.000 | 9.320.000 | 6.210.000 | 4.140.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt Mục 14.1 | 30.360.000 | 18.170.000 | 13.690.000 | 9.090.000 | 6.100.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt đến ngã tư Quyết Thắng Mục 14.2 | 27.600.000 | 16.560.000 | 12.420.000 | 8.280.000 | 5.520.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An nhánh 1) Mục 27.4 | 20.700.000 | 12.420.000 | 9.320.000 | 6.210.000 | 4.140.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Đoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm cũ đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai Mục 27.3 | 16.100.000 | 9.660.000 | 7.250.000 | 4.830.000 | 3.220.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Đoạn từ ngã tư Quyết Thắng đến ngõ số 07 đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) Mục 27.1 | 27.600.000 | 16.560.000 | 12.420.000 | 8.280.000 | 5.520.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Đoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) đến hết UBND phường Quyết Tâm cũ Mục 27.2 | 24.840.000 | 14.910.000 | 11.160.000 | 7.360.000 | 4.950.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp đến ngã tư Tô Hiệu Mục 7.5 | 30.360.000 | 17.250.000 | 13.000.000 | 8.630.000 | 5.750.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đoạn từ hết số nhà 183 đến ngõ số 5 Tô Hiệu Mục 7.2 | 28.000.000 | 16.220.000 | 12.190.000 | 8.170.000 | 5.410.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đoạn từ hết Toà án nhân dân khu vực 1 - Sơn La đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp Mục 7.4 | 28.000.000 | 16.220.000 | 12.190.000 | 8.170.000 | 5.410.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái Tông) Mục 7.1 | 28.000.000 | 17.250.000 | 13.000.000 | 8.630.000 | 5.750.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ ngõ số 05 Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) đến hết Toà án nhân dân khu vực 1 - Sơn La Mục 7.3 | 28.000.000 | 17.250.000 | 13.000.000 | 8.630.000 | 5.750.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ ngã tư Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi Mục 39 | 30.100.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 |
| Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04 | Đường quy hoạch rộng 38 m Mục 41.29 | 40.000.000 | ||||
| Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04 | Đường quy hoạch rộng 9 m Mục 41.29 | 15.400.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Từ hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) Mục 10.5 | 23.000.000 | 12.650.000 | 9.550.000 | 6.330.000 | 4.260.000 |
| Đường Điện Biên | Từ hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn Đông) đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh Mục 10.3 | 24.150.000 | 12.770.000 | 9.550.000 | 6.440.000 | 4.260.000 |
| Đường Điện Biên | Từ hết đất số nhà 158 đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ 6 cũ) Mục 10.7 | 4.560.000 | 2.760.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 920.000 |
| Đường Điện Biên | Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông) Mục 10.2 | 47.100.000 | 21.800.000 | 15.990.000 | 10.700.000 | 7.130.000 |
| Đường Điện Biên | Đoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã tư Tô Hiệu Mục 10.1 | 47.100.000 | 28.226.000 | 21.850.000 | 15.300.000 | 7.360.000 |
| Đường Điện Biên | Từ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) đến hết số nhà 158 (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề) Mục 10.6 | 6.840.000 | 4.140.000 | 3.110.000 | 2.070.000 | 1.380.000 |
| Đường Điện Biên | Từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh đến hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu Mục 10.4 | 24.150.000 | 12.880.000 | 9.660.000 | 6.440.000 | 4.260.000 |
| Đường Đặng Thai Mai | Khu dân cư mới đường Chu Văn An - đường quy hoạch 11,5m Mục 33.1 | 7.400.000 | ||||
| Đường Đặng Thai Mai | Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc) Mục 33.2 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.180.000 | 3.450.000 | 2.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (170 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ hết công ty Điện Lực đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m). Mục 42.3 | 3.500.000 | 1.260.000 | 910.000 | 630.000 | 420.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ hết đất Trường Mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng cũ) đến đường Đặng Thai Mai Mục 42.5 | 2.100.000 | 1.260.000 | 760.000 | 455.000 | 275.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh Mục 42.6 | 5.545.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Đoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) đến ngã 3 giao đường Lê Đức Thọ Mục 42.1 | 3.475.000 | 2.100.000 | 1.540.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m) đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án Điện Lực - Lò Văn Giá) Mục 42.4 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.120.000 | 700.000 | 490.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì đến đỉnh dốc Mục 42.3 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | 770.000 | 490.000 |
| Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu | Đoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 m. Mục 41.8 | 3.465.000 | ||||
| Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu | Đường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí 1 đường Tô Hiệu) Mục 41.8 | 4.550.000 | ||||
| Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu | Đường quy hoạch 5,0 m Mục 41.8 | 3.360.000 | ||||
| Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu | Đường quy hoạch dưới 2,5 m Mục 41.8 | 1.400.000 | ||||
| Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu | Đường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới 4,5 m Mục 41.8 | 2.940.000 | ||||
| Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu | Đường quy hoạch rộng 7,5m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu đến đường quy hoạch 5,0 giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ, phường Chiềng Lề cũ (trừ vị trí của đường Tô Hiệu) Mục 41.8 | 4.900.000 | ||||
| Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng (Khu tái định cư số 1) | Đường quy hoạch rộng 11,5 m Mục 41.17 | 4.550.000 | ||||
| Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng (Khu tái định cư số 1) | Đường quy hoạch rộng 13,5 m Mục 41.17 | 5.740.000 | ||||
| Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng (Khu tái định cư số 1) | Đường quy hoạch rộng 13,0 m Mục 41.17 | 5.040.000 | ||||
| Khu dân cư mới tổ 5 (phường Quyết Tâm cũ ) | Đường quy hoạch rộng 10 - 11,5m Mục 41.27 | 3.150.000 | ||||
| Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5 | Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m Mục 41.5 | 6.300.000 | ||||
| Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5 | Đường quy hoạch 11,5m Mục 41.5 | 5.600.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ) | Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở lên Mục 41.19 | 4.200.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ) | Đường quy hoạch rộng 11,5m Mục 41.19 | 5.600.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ) | Đường quy hoạch rộng 7,5 m. Mục 41.19 | 3.460.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao) | Đường quy hoạch 05 m đến dưới 7m Mục 41.13 | 4.200.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao) | Đường quy hoạch từ 07 m trở lên Mục 41.13 | 5.670.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao) | Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến dưới 5m Mục 41.13 | 2.775.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũ | Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên Mục 41.20 | 6.300.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũ | Đường quy hoạch rộng 5,5m đến dưới 7,5m Mục 41.20 | 5.040.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu | Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên Mục 41.10 | 6.300.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu | Đường quy hoạch 21 m Mục 41.10 | 7.000.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 41.10 | 4.200.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu | Đường quy hoạch 09 m Mục 41.10 | 5.600.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu | Đường quy hoạch 07 m Mục 41.10 | 4.900.000 | ||||
| Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ) | Đường quy hoạch 13,5 m Mục 41.14 | 3.700.000 | ||||
| Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ) | Đường quy hoạch 9,5 m Mục 41.14 | 2.800.000 | ||||
| Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ) | Đường quy hoạch 7,5 m Mục 41.14 | 2.100.000 | ||||
| Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ) | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 41.14 | 4.900.000 | ||||
| Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ) | Đường quy hoạch từ 17,5 m Mục 41.14 | 4.480.000 | ||||
| Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 5,5m Mục 41.3 | 5.600.000 | ||||
| Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 10,5m Mục 41.3 | 7.350.000 | ||||
| Khu quy hoạch chợ 7/11 | Đường quy hoạch 4,5 m Mục 41.16 | 6.300.000 | ||||
| Khu quy hoạch công viên 26-10 | Đường quy hoạch 9 m Mục 41.26 | 6.930.000 | ||||
| Khu quy hoạch công viên 26-10 | Đường quy hoạch 17 m trở lên Mục 41.26 | 9.240.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | Đường quy hoạch dưới 6m Mục 41.18 | 2.450.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | Đường quy hoạch 9,0m Mục 41.18 | 4.900.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | Đường quy hoạch 16,5m Mục 41.18 | 6.300.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | Đường quy hoạch 7,5 m Mục 41.18 | 3.500.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | Đường quy hoạch 6 m Mục 41.18 | 2.800.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ) | Đường quy hoạch 13,0 m Mục 41.21 | 8.400.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ) | Đường quy hoạch 15,0 m Mục 41.21 | 12.600.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La | Đường quy hoạch 13,5 m Mục 41.24 | 5.670.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La | Đường quy hoạch 10,5 m Mục 41.24 | 4.200.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La | Đường quy hoạch 9,5 m Mục 41.24 | 3.710.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La | Đường quy hoạch 15,5 m Mục 41.24 | 7.000.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn) | Đường quy hoạch 20m Mục 41.7 | 10.395.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn) | Đường quy hoạch 5,5m Mục 41.7 | 4.900.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn) | Đường quy hoạch 9,0m Mục 41.7 | 6.370.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn) | Đường quy hoạch 10 m đến dưới 12 m Mục 41.7 | 7.645.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn) | Đường quy hoạch 12 m đến dưới 13,5m Mục 41.7 | 9.075.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 3 (phường Chiềng Lề cũ) | Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m Mục 41.9 | 7.000.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 4, phường Quyết Tâm cũ | Đường quy hoạch rộng 5m Mục 41.23 | 2.800.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh) | Đường quy hoạch rộng 4,5 m. Mục 41.12 | 4.200.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh) | Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến dưới 8,5 m. Mục 41.12 | 4.900.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (trường Tiểu học Tô Hiệu cũ) | Đường quy hoạch từ 7,0 m đến 7,5 m Mục 41.11 | 5.320.000 | ||||
| Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I) | Đường quy hoạch 4,5 m Mục 41.15 | 6.300.000 | ||||
| Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I) | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 41.15 | 7.000.000 | ||||
| Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I) | Đường quy hoạch 4 m Mục 41.15 | 5.600.000 | ||||
| Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng | Đường quy hoạch từ 5,5m đến 7,5 m Mục 41.28 | 6.930.000 | ||||
| Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng | Đường quy hoạch từ 9m đến 10,5m Mục 41.28 | 8.330.000 | ||||
| Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng | Đường quy hoạch 13m Mục 41.28 | 9.170.000 | ||||
| Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng | Đường quy hoạch từ 16,5 m trở lên Mục 41.28 | 10.500.000 | ||||
| Lô số 3a, kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 13m Mục 41.1 | 7.700.000 | ||||
| Lô số 3a, kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 8,0m Mục 41.1 | 5.950.000 | ||||
| Lô số 3a, kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 10,5m Mục 41.1 | 7.350.000 | ||||
| Lô số 4b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 15,5m Mục 41.2 | 9.080.000 | ||||
| Lô số 4b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 8,5m đến 9,5m Mục 41.2 | 7.395.000 | ||||
| Lô số 4b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 5m đến 5,5m Mục 41.2 | 5.315.000 | ||||
| Lô số 4b, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 10,5m đến 11,5m Mục 41.2 | 8.350.000 | ||||
| Lô số 4c, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 11,5m Mục 41.4 | 9.340.000 | ||||
| Lô số 4c, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 9,5m Mục 41.4 | 8.050.000 | ||||
| Lô số 4c, Kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 5m Mục 41.4 | 4.830.000 | ||||
| Phố Giảng Lắc | Từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng Mục 17 | 16.100.000 | 9.660.000 | 7.280.000 | 4.830.000 | 3.220.000 |
| Phố Hai Bà Trưng | Từ ngã ba giao nhau với phố Giảng Lắc đến ngã ba giao nhau với đường 3/2 Mục 19 | 15.400.000 | 9.240.000 | 6.930.000 | 4.620.000 | 3.080.000 |
| Phố Lê Lợi | Đoạn ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh đến hết nhà văn hóa tổ 15 Mục 22 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phố Lý Tự Trọng | Mục 24 | 2.100.000 | 1.260.000 | 980.000 | 630.000 | 420.000 |
| Phố Mai Đắc Bân | Từ ngã ba giao đường Nguyễn Lương Bằng đến ngã ba giao đường 3/2 Mục 26 | 6.650.000 | 3.990.000 | 3.010.000 | 2.030.000 | 1.330.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Mục 23 | 5.145.000 | 3.080.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 1.050.000 |
| Phố Xuân Thủy | Đường xung quanh chợ Rạng Tếch đến hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề cũ Mục 21.1 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.500.000 | 2.310.000 | 1.540.000 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II) | Đường quy hoạch rộng 9,5m Mục 41.25 | 2.940.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II) | Đường quy hoạch rộng từ 13,0m Mục 41.25 | 3.150.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II) | Đường quy hoạch rộng 3,0 đến 4,5m Mục 41.25 | 2.100.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm) | Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên Mục 41.6 | 5.950.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm) | Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến 4,5m Mục 41.6 | 4.550.000 | ||||
| Từ hết nhà văn hóa tổ 10 phường Chiềng Lề cũ đến ngõ số 23 | Mục 22.2 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Từ hết số nhà 29 tới hết tuyến | Mục 22.3 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | 770.000 | 490.000 |
| Từ ngõ số 4 đến hết số nhà 29 | Mục 21.2 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 |
| Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố Xuân Thủy với ngõ số 28 đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy | Mục 21.3 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến cây xăng 233 Mục 18.2 | 16.800.000 | 10.080.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã tư chợ 7/11 Mục 18.1 | 16.800.000 | 10.080.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn từ cây xăng 233 đến hết Công ty điện lực Sơn La Mục 18.3 | 13.300.000 | 7.980.000 | 6.020.000 | 3.990.000 | 2.660.000 |
| Đường Chu Văn An | Từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1) Mục 32.1 | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.660.000 | 1.820.000 | 1.190.000 |
| Đường Chu Văn An | Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai Mục 32.2 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Đường Chu Văn Thịnh | Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục vào Đào tạo đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La Mục 4.3 | 20.000.000 | 10.500.000 | 7.910.000 | 5.250.000 | 3.500.000 |
| Đường Chu Văn Thịnh | Đoạn từ Cầu Nậm La đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo Mục 4.2 | 20.000.000 | 10.500.000 | 7.910.000 | 5.250.000 | 3.500.000 |
| Đường Chu Văn Thịnh | Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến Cầu Nậm La Mục 4.1 | 20.000.000 | 10.500.000 | 7.910.000 | 5.250.000 | 3.500.000 |
| Đường Chu Văn Thịnh | Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La đến ngã tư Cầu Trắng Mục 4.4 | 21.000.000 | 11.060.000 | 8.330.000 | 5.530.000 | 3.710.000 |
| Đường Cách mạng tháng tám | Đoạn từ hết số nhà 57 đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh Mục 8.2 | 15.050.000 | 9.030.000 | 6.790.000 | 4.550.000 | 3.010.000 |
| Đường Cách mạng tháng tám | Đoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy đến hết số nhà 57 Mục 8.1 | 17.500.000 | 10.500.000 | 7.910.000 | 5.250.000 | 3.500.000 |
| Đường Hoa Ban | Từ ngã tư UBND thành phố cũ đến cổng UBND thành phố cũ Mục 2 | 19.000.000 | 10.500.000 | 7.910.000 | 5.250.000 | 3.500.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đoạn từ ngã ba giao với đường Trường Chinh đến ngã tư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi Mục 15 | 12.500.000 | 6.300.000 | 4.760.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn Mục 29.1 | 7.350.000 | 4.410.000 | 3.290.000 | 2.240.000 | 1.470.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất phường Tô Hiệu (giáp ranh giới phường Chiềng Cơi) Mục 29.2 | 4.480.000 | 2.660.000 | 2.030.000 | 1.330.000 | 910.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ vào bản Nam Mục 29.3 | 770.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường Khau Cả | Từ ngã tư Gốc phượng đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên) Mục 13.1 | 2.170.000 | 1.330.000 | 980.000 | 630.000 | 420.000 |
| Đường Khau Cả | Đường từ ngã ba Két nước đến hết Khách sạn Hoa Đào Mục 13.2 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Đường Khuất Duy Tiến | Từ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu đô thị Sunning City đến đất Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường Mục 36.1 | 5.600.000 | 3.360.000 | 3.000.000 | 2.050.000 | 1.240.000 |
| Đường Khuất Duy Tiến | Từ Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường đến Ngã tư giao đường Bản Cọ Mục 36.2 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đoạn từ đầu đường Chu Văn An nhánh 1 đến hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn đến hết Viện quân Y 6 Mục 28 | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 2.520.000 |
| Đường Lê Hiến Mai | Từ cầu Nậm La (bờ trải) đến cầu Bản Cọ Mục 35 | 8.400.000 | 5.040.000 | 4.500.000 | 4.140.000 | 2.490.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới) Mục 12.2 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 980.000 | 630.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào đến hết Trường mầm non Tô Hiệu Mục 12.1 | 3.570.000 | 2.170.000 | 1.610.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Đường Lê Thái Tông | Từ cổng đền Vua Lê Thái Tông đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu) Mục 3.2 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường Lê Thái Tông | Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông Mục 3.1 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La | Tuyến đường rộng 11,5 m Mục 40 | 9.800.000 | ||||
| Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La | Tuyến đường rộng 7,5 m Mục 40 | 7.000.000 | ||||
| Đường Lê Đức Thọ | Từ hết UBND phường Quyết Thắng cũ đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng cũ) Mục 20.2 | 6.650.000 | 3.990.000 | 3.010.000 | 1.995.000 | 1.330.000 |
| Đường Lê Đức Thọ | Từ giao nhau với đường 3/2 đến hết UBND phường Quyết Thắng cũ Mục 20.1 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.500.000 | 2.310.000 | 1.540.000 |
| Đường Lò Văn Giá | Đoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La Mục 1.2 | 16.500.000 | 9.030.000 | 6.790.000 | 4.550.000 | 3.010.000 |
| Đường Lò Văn Giá | Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La đến đầu cầu bản Cá Mục 1.3 | 11.900.000 | 7.140.000 | 5.390.000 | 3.570.000 | 2.380.000 |
| Đường Lò Văn Giá | Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) Mục 1.1 | 20.000.000 | 10.500.000 | 7.910.000 | 5.250.000 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh (Quốc lộ 6) đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm Mục 30 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 |
| Đường Nguyễn Du | Từ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ 11 đến hết Công ty cổ phần in và bao bị Sơn La Mục 34 | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.240.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đoạn từ ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La đến ngã tư Quyết Thắng Mục 16.4 | 17.000.000 | 10.080.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La Mục 16.3 | 17.000.000 | 9.240.000 | 6.930.000 | 4.620.000 | 3.080.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc đến ngã tư chợ 7/11 Mục 16.2 | 17.000.000 | 10.080.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc Mục 16.1 | 19.500.000 | 10.570.000 | 7.910.000 | 5.320.000 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Từ hết đát nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5 phường Quyết Tâm cũ Mục 31.2 | 2.100.000 | 1.260.000 | 980.000 | 630.000 | 420.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Từ ngã 3 Trường Mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ Mục 31.1 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết số nhà 79 đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) Mục 25.1 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Từ hết số nhà 79 Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng Mục 25.2 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy Mục 11.1 | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.760.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi Mục 11.2 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trân | Từ cầu trắng (bờ trái) đến cầu Nậm La Mục 37 | 10.165.000 | 6.930.000 | 6.805.000 | 4.160.000 | 2.900.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng đầu tư và phát triển Đường cầu treo dây văng) Mục 9 | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 2.520.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Từ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầu Trắng) đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ Mục 38.1 | 16.500.000 | ||||
| Đường Phạm Văn Đồng | Từ Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương Mục 38.2 | 16.500.000 | ||||
| Đường Song Hào | Từ cầu Nặm La đến hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn) Mục 5 | 6.735.000 | 5.700.000 | 4.350.000 | 2.620.000 | 1.570.000 |
| Đường Thanh Niên | Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo Mục 6.1 | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 2.520.000 |
| Đường Thanh Niên | Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến hết trường THPT Tô Hiệu Mục 6.2 | 4.270.000 | 2.590.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt Mục 14.1 | 21.000.000 | 11.060.000 | 8.330.000 | 5.530.000 | 3.710.000 |
| Đường Trường Chinh | Đoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt đến ngã tư Quyết Thắng Mục 14.2 | 18.500.000 | 10.080.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Đoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) đến hết UBND phường Quyết Tâm cũ Mục 27.2 | 15.120.000 | 9.075.000 | 6.790.000 | 4.480.000 | 3.010.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An nhánh 1) Mục 27.4 | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 2.520.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Đoạn từ ngã tư Quyết Thắng đến ngõ số 07 đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) Mục 27.1 | 16.800.000 | 10.080.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Đoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm cũ đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai Mục 27.3 | 9.800.000 | 5.880.000 | 4.410.000 | 2.940.000 | 1.960.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ ngõ số 05 Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) đến hết toà án nhân dân tỉnh Sơn La Mục 7.3 | 20.000.000 | 10.500.000 | 7.910.000 | 5.250.000 | 3.500.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp đến ngã tư Tô Hiệu Mục 7.5 | 21.000.000 | 10.500.000 | 7.910.000 | 5.250.000 | 3.500.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đoạn từ hết tòa án nhân dân tỉnh Sơn La đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp Mục 7.4 | 20.000.000 | 9.870.000 | 7.420.000 | 4.970.000 | 3.290.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đoạn từ ngã tư UBND Thành Phố cũ đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái Tông) Mục 7.1 | 20.000.000 | 10.500.000 | 7.910.000 | 5.250.000 | 3.500.000 |
| Đường Tô Hiệu | Đoạn từ hết số nhà 183 đến ngõ số 5 Tô Hiệu Mục 7.2 | 20.000.000 | 9.870.000 | 7.420.000 | 4.970.000 | 3.290.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Từ ngã tư Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi Mục 39 | 21.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.020.000 |
| Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04 | Đường quy hoạch rộng 38 m Mục 41.29 | 28.000.000 | ||||
| Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04 | Đường quy hoạch rộng 9 m Mục 41.29 | 8.400.000 | ||||
| Đường Điện Biên | Từ hết đất số nhà 158 đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ 6 cũ) Mục 10.7 | 2.775.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 |
| Đường Điện Biên | Từ hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) Mục 10.5 | 12.880.000 | 7.700.000 | 5.810.000 | 3.850.000 | 2.590.000 |
| Đường Điện Biên | Từ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) đến hết số nhà 158 (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề) Mục 10.6 | 4.160.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Đường Điện Biên | Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông) Mục 10.2 | 22.500.000 | 13.020.000 | 9.730.000 | 6.510.000 | 4.340.000 |
| Đường Điện Biên | Đoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã tư Tô Hiệu Mục 10.1 | 24.000.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 6.720.000 | 4.480.000 |
| Đường Điện Biên | Từ hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn Đông) đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh Mục 10.3 | 15.000.000 | 7.770.000 | 5.810.000 | 3.920.000 | 2.590.000 |
| Đường Điện Biên | Từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh đến hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu Mục 10.4 | 13.090.000 | 7.840.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 2.590.000 |
| Đường Đặng Thai Mai | Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc) Mục 33.2 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường Đặng Thai Mai | Khu dân cư mới đường Chu Văn An - đường quy hoạch 11,5m Mục 33.1 | 2.535.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Đoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) đến ngã 3 giao đường Lê Đức Thọ Mục 42.1 | 4.220.000 | 2.550.000 | 1.870.000 | 1.275.000 | 850.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m) đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án Điện Lực - Lò Văn Giá) Mục 42.4 | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.360.000 | 850.000 | 595.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ hết đất Trường Mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng cũ) đến đường Đặng Thai Mai Mục 42.5 | 2.550.000 | 1.760.000 | 1.060.000 | 640.000 | 390.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ hết công ty Điện Lực đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m). Mục 42.3 | 4.250.000 | 1.530.000 | 1.105.000 | 765.000 | 510.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh Mục 42.6 | 6.735.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn phường | Từ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì đến đỉnh dốc Mục 42.3 | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.360.000 | 935.000 | 595.000 |
| Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu | Đoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 m. Mục 41.8 | 4.210.000 | ||||
| Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu | Đường quy hoạch dưới 2,5 m Mục 41.8 | 1.700.000 | ||||
| Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu | Đường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí 1 đường Tô Hiệu) Mục 41.8 | 5.525.000 | ||||
| Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu | Đường quy hoạch rộng 7,5m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu đến đường quy hoạch 5,0 giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ, phường Chiềng Lề cũ (trừ vị trí của đường Tô Hiệu) Mục 41.8 | 5.950.000 | ||||
| Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu | Đường quy hoạch 5,0 m Mục 41.8 | 4.080.000 | ||||
| Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu | Đường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới 4,5 m Mục 41.8 | 3.570.000 | ||||
| Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1) | Đường quy hoạch rộng 13,0 m Mục 41.17 | 6.120.000 | ||||
| Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1) | Đường quy hoạch rộng 11,5 m Mục 41.17 | 5.525.000 | ||||
| Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1) | Đường quy hoạch rộng 13,5 m Mục 41.17 | 6.970.000 | ||||
| Khu dân cư mới tổ 5 (phường Quyết Tâm cũ ) | Đường quy hoạch rộng 10 - 11,5m Mục 41.27 | 3.825.000 | ||||
| Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5 | Đường quy hoạch 11,5m Mục 41.5 | 6.800.000 | ||||
| Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5 | Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m Mục 41.5 | 7.650.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ) | Đường quy hoạch rộng 7,5 m. Mục 41.19 | 4.200.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ) | Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở lên Mục 41.19 | 5.100.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ) | Đường quy hoạch rộng 11,5m Mục 41.19 | 6.800.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao) | Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến dưới 5m Mục 41.13 | 3.370.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao) | Đường quy hoạch 05 m đến dưới 7m Mục 41.13 | 5.100.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao) | Đường quy hoạch từ 07 m trở lên Mục 41.13 | 6.885.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũ | Đường quy hoạch rộng 5,5m đến dưới 7,5m Mục 41.20 | 6.120.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũ | Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên Mục 41.20 | 7.650.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu | Đường quy hoạch 07 m Mục 41.10 | 5.950.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu | Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên Mục 41.10 | 7.650.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu | Đường quy hoạch 21 m Mục 41.10 | 8.500.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu | Đường quy hoạch 09 m Mục 41.10 | 6.800.000 | ||||
| Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 41.10 | 5.100.000 | ||||
| Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ) | Đường quy hoạch từ 17,5 m Mục 41.14 | 5.440.000 | ||||
| Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ) | Đường quy hoạch 7,5 m Mục 41.14 | 2.550.000 | ||||
| Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ) | Đường quy hoạch 5,5 m Mục 41.14 | 5.950.000 | ||||
| Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ) | Đường quy hoạch 13,5 m Mục 41.14 | 4.490.000 | ||||
| Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ) | Đường quy hoạch 9,5 m Mục 41.14 | 3.400.000 | ||||
| Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 5,5m Mục 41.3 | 6.800.000 | ||||
| Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La | Đường quy hoạch 10,5m Mục 41.3 | 8.925.000 | ||||
| Khu quy hoạch chợ 7/11 | Đường quy hoạch 4,5 m Mục 41.16 | 7.650.000 | ||||
| Khu quy hoạch công viên 26-10 | Đường quy hoạch 9 m Mục 41.26 | 8.415.000 | ||||
| Khu quy hoạch công viên 26-10 | Đường quy hoạch 17 m trở lên Mục 41.26 | 11.220.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | Đường quy hoạch 9,0m Mục 41.18 | 5.950.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | Đường quy hoạch dưới 6m Mục 41.18 | 2.975.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | Đường quy hoạch 16,5m Mục 41.18 | 7.650.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | Đường quy hoạch 6 m Mục 41.18 | 3.400.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | Đường quy hoạch 7,5 m Mục 41.18 | 4.250.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ) | Đường quy hoạch 13,0 m Mục 41.21 | 10.200.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ) | Đường quy hoạch 15,0 m Mục 41.21 | 15.300.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La | Đường quy hoạch 15,5 m Mục 41.24 | 8.500.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La | Đường quy hoạch 9,5 m (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II) Mục 41.24 | 4.505.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La | Đường quy hoạch 10,5 m Mục 41.24 | 5.100.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La | Đường quy hoạch 13,5 m Mục 41.24 | 6.885.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy | Đường quy hoạch 10 m đến dưới 12 m Mục 41.7 | 9.285.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy | Đường quy hoạch 9,0m Mục 41.7 | 7.735.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy | Đường quy hoạch 12 m đến dưới 13,5m Mục 41.7 | 11.020.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy | Đường quy hoạch 20m Mục 41.7 | 12.625.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy | Đường quy hoạch 5,5m Mục 41.7 | 5.950.000 | ||||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 3 (phường Chiềng Lề cũ) | Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m Mục 41.9 | 8.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.