Bảng giá đất Phường Tô Hiệu, Sơn La từ 01/01/2026

522 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Tô Hiệu47.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Điện Biên, Đoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã tư Tô Hiệu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (119 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Phố Lê LợiĐường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết số nhà đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc)8.500.000
Phố Lê LợiPhố Trần Hưng Đạo6.250.000
Phố Mai Đắc BânTừ ngã ba giao đường Nguyễn Lương - Bằng đến ngã ba giao đường 3/28.075.000
Phố Xuân ThủyThủy với ngõ số đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy4.250.000
Phố Xuân ThủyĐường xung quanh chợ Rạng Tếch đến hết nhà văn hóa Tổ phường Chiềng Lề cũ9.350.000
Phố Xuân ThủyTừ hết số nhà tới hết tuyến Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố Xuân2.975.000
Phố Xuân ThủyTừ hết nhà văn hóa tổ phường Chiềng Lề cũ đến ngõ số5.100.000
Phố Xuân ThủyTừ ngõ số đến hết số nhà3.400.000
Đường Lê DuẩnĐoạn từ đầu đường Chu Văn An nhánh - đến hết Hạt (cũ) số nhà và đoạn từ15.300.000
Đường Lê Đức ThọTừ hết UBND phường Quyết Thắng cũ đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng cũ)8.075.000
Đường Lê Đức ThọTừ giao nhau với đường 3/2 đến hết UBND phường Quyết Thắng cũ9.350.000
Đường Trần Đăng NinhĐoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An nhánh 1)15.300.000
Đường Trần Đăng NinhĐoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn (K4) đến hết UBND phường Quyết Tâm cũ18.360.000
Đường Trần Đăng NinhĐoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm cũ đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai11.900.000
Đường Trần Đăng NinhĐoạn từ ngã tư Quyết Thắng đến ngõ số đường rẽ vào Tiểu đoàn (K4)20.400.000
Đường Chu Văn AnTừ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1)7.225.000
Đường Chu Văn AnĐoạn giao nhau nhánh và đường Đặng Thai Mai4.250.000
Đường Hoàng Văn ThụTừ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn8.925.000
Đường Hoàng Văn ThụTừ ngã ba đường rẽ vào trường mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất phường Tô Hiệu (giáp ranh giới phường Chiềng Cơi)5.440.000
Đường Hoàng Văn ThụTừ hết đất số nhà đến ngã ba rẽ vào bản Nam935.000
Đường Nguyễn Chí ThanhTừ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh - (Quốc lộ 6) đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm3.400.000
Đường Nguyễn DuTừ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu đô thị Sunning City đến đất Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường6.800.000
Đường Nguyễn DuTừ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ - đến hết Công ty cổ phần in và bao bị Sơn La5.950.000
Đường Nguyễn DuTừ Trung tâm Nước và Quan trắc Môi6.800.000
Đường Nguyễn DuĐường Lê Hiến Mai - Từ cầu Nậm La (bờ trái) đến cầu Bản Cọ Đường Khuất Duy Tiến10.200.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ hết đát nhà văn hóa tổ phường Quyết Tâm cũ đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ phường Quyết Tâm cũ2.550.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTừ ngã Trường Mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất nhà văn hóa tổ phường Quyết Tâm cũ4.250.000
Đường Đặng Thai MaiĐoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc)8.500.000
Đường Đặng Thai MaiKhu dân cư mới đường Chu Văn An - đường quy hoạch 11,5m2.860.000
- Lô số 3a, kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 13m9.350.000
- Lô số 3a, kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 10,5m8.925.000
- Lô số 3a, kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 8,0m7.225.000
Cơi - Chiềng Xôm)- Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến 4,5m5.525.000
Cơi - Chiềng Xôm)- Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên7.225.000
Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 5,5m6.800.000
Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 10,5m8.925.000
Lô số- Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m7.650.000
Lô số- Đường quy hoạch 11,5m6.800.000
Lô số 4b, Kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 5m đến 5,5m6.455.000
Lô số 4b, Kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 10,5m đến 11,5m10.135.000
Lô số 4b, Kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 15,5m11.015.000
Lô số 4b, Kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 8,5m đến 9,5m8.980.000
Lô số 4c, Kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 9,5m9.775.000
Lô số 4c, Kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 5m5.865.000
Lô số 4c, Kè suối Nậm La- Đường quy hoạch 11,5m11.340.000
Từ Ngã ba giao với đường 11,5m khu táiđịnh cư số phường Quyết Thắng cũ đến18.000.000
Từ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầu Trắng)đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái18.000.000
Đường Nguyễn Văn Trân- Từ cầu trắng (bờ trái) đến cầu Nậm La12.345.000
Đường Võ Nguyên Giáp- Từ ngã tư Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi25.000.000
đến cầu Nậm La- Tuyến đường rộng 7,5 m8.500.000
đến cầu Nậm La- Tuyến đường rộng 11,5 m11.900.000
Chiềng Lề cũ)- Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m8.500.000
Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến dưới - 8,5 m.5.950.000
Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)- Đường quy hoạch rộng 4,5 m.5.100.000
Hiệu (trường Tiểu học Tô Hiệu cũ)- Đường quy hoạch từ 7,0 m đến 7,5 m6.460.000
Hiệu)- Tô Hiệu)5.525.000
Hiệu)- Đoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 m.4.210.000
Hiệu)- Đường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới 4,5 m3.570.000
Hiệu)- Đường quy hoạch dưới 2,5 m1.700.000
Hiệu)- Đường quy hoạch 5,0 m4.080.000
Khu Tỉnh đội bàn giao)- Đường quy hoạch từ m trở lên6.885.000
Khu Tỉnh đội bàn giao)Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến dưới - 5m3.370.000
Khu Tỉnh đội bàn giao)- Đường quy hoạch m đến dưới 7m5.100.000
Khu dân cư tổ phường Tô Hiệu- Đường quy hoạch m8.500.000
Khu dân cư tổ phường Tô Hiệu- Đường quy hoạch 5,5 m5.100.000
Khu dân cư tổ phường Tô Hiệu- Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên7.650.000
Quyết Tâm cũ)- Đường quy hoạch từ 17,5 m5.440.000
Quyết Tâm cũ)- Đường quy hoạch 13,5 m4.490.000
hoạch Lam Sơn)- Đường quy hoạch 5,5m5.950.000
hoạch Lam Sơn)- Đường quy hoạch m đến dưới 13,5m11.020.000
hoạch Lam Sơn)- Đường quy hoạch m đến dưới m9.285.000
hoạch Lam Sơn)- Đường quy hoạch 9,0m7.735.000
hoạch Lam Sơn)- Đường quy hoạch 20m12.625.000
đường Tô Hiệu đến đường quy hoạch 5,0- giáp với Nhà văn hóa tổ cũ, phường5.950.000
Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũ- Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên7.650.000
Khu quy hoạch chợ 7/11- Đường quy hoạch 4,5 m7.650.000
Khu quy hoạch dân cư Sang Luông- Đường quy hoạch m3.400.000
Khu quy hoạch dân cư Sang Luông- Đường quy hoạch 7,5 m4.250.000
Khu quy hoạch dân cư Sang Luông- Đường quy hoạch dưới 6m2.975.000
Khu quy hoạch dân cư Sang Luông- Đường quy hoạch 9,0m5.950.000
Khu quy hoạch dân cư Sang Luông- Đường quy hoạch 16,5m7.650.000
La- Đường quy hoạch 9,5 m4.505.000
La- Đường quy hoạch 13,5 m6.885.000
La- Đường quy hoạch 10,5 m5.100.000
La- Đường quy hoạch 15,5 m8.500.000
Quyết Tâm cũ- Đường quy hoạch rộng 5m3.400.000
Quyết Tâm cũ)- Đường quy hoạch 9,5 m3.400.000
Quyết Tâm cũ)- Đường quy hoạch 7,5 m2.550.000
Quyết Tâm cũ)- Đường quy hoạch 5,5 m5.950.000
Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)- Đường quy hoạch m6.800.000
Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)- Đường quy hoạch 5,5 m8.500.000
Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)- Đường quy hoạch 4,5 m7.650.000
cũ (Khu tái định cư số 1)- Đường quy hoạch rộng 13,0 m6.120.000
cũ (Khu tái định cư số 1)- Đường quy hoạch rộng 13,5 m6.970.000
cũ (Khu tái định cư số 1)- Đường quy hoạch rộng 11,5 m5.525.000
cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)- Đường quy hoạch rộng 7,5 m.4.200.000
cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)- Đường quy hoạch rộng 11,5m6.800.000
cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)- Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở lên5.100.000
phường Quyết Thắng cũ)- Đường quy hoạch 15,0 m15.300.000
phường Quyết Thắng cũ)- Đường quy hoạch 13,0 m10.200.000
Đường quy hoạch rộng 5,5m đến dưới- 7,5m6.120.000
(Khu đất thu hồi của công ty cổ phầnhoạch dân cư OC - và OC - - Đường quy hoạch rộng m34.000.000
(Khu đất thu hồi của công ty cổ phần- Đường quy hoạch rộng m Các đường nhánh trên địa bàn phường10.200.000
(Khu đất thu hồi của công ty cổ phầnĐoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) đến ngã giao đường Lê Đức Thọ4.220.000
(Khu đất thu hồi của công ty cổ phần- Đường quy hoạch m Khu dân cư mới tổ (phường Quyết8.415.000
(Khu đất thu hồi của công ty cổ phần- Đường quy hoạch từ 5,5m đến 7,5 m Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy8.415.000
(Khu đất thu hồi của công ty cổ phầnTâm cũ ) - Đường quy hoạch rộng - 11,5m Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản3.825.000
(Khu đất thu hồi của công ty cổ phần- Đường quy hoạch từ 9m đến 10,5m10.115.000
(Khu đất thu hồi của công ty cổ phầnTừ hết công ty Điện Lực đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m).4.250.000
(Khu đất thu hồi của công ty cổ phần- Đường quy hoạch rộng 9,5m3.570.000
(Khu đất thu hồi của công ty cổ phần- Đường quy hoạch 13m11.135.000
(Khu đất thu hồi của công ty cổ phầnxây dựng II) - Đường quy hoạch rộng từ 13,0m3.825.000
(Khu đất thu hồi của công ty cổ phần- Đường quy hoạch m trở lên11.220.000
(Khu đất thu hồi của công ty cổ phầnGiảng Lắc - Quyết Thắng - Đường quy hoạch từ 16,5 m trở lên12.750.000
(Khu đất thu hồi của công ty cổ phần- Đường quy hoạch rộng 3,0 đến 4,5m Khu quy hoạch công viên 26-102.550.000
(Khu đất thu hồi của công ty cổ phầnTừ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì đến đỉnh dốc2.975.000
- Lò Văn Giá)Từ hết đất Trường Mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng cũ) đến đường Đặng Thai Mai2.550.000
- Lò Văn Giá)Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh6.735.000
Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng(đường quy hoạch 9,5m) đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án Điện Lực3.825.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.