Bảng giá đất Xã Xím Vàng, Sơn La từ 01/01/2026
23 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Xím Vàng là 330.000 đồng/m² (vị trí 1, Cổng trụ sở UBND xã cũ (nay, thuộc xã Xím Vàng) đi về hướng đông theo tỉnh lộ đến khe cây), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổng trụ sở UBND xã cũ (nay | thuộc xã Xím Vàng) đi về hướng đông theo tỉnh lộ đến khe cây | 330.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| cũ) theo tỉnh lộ | Các bản còn lại dọc theo tỉnh lộ | 130.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 | 60.000 |
| cũ) theo tỉnh lộ | Từ ngã lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ đến ngã đi Trạm Tấu | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| cũ) theo tỉnh lộ | Từ nhà Mùa Cang Sinh đến nhà ông Giàng A Tủa (đường lên khu Pá Đông) | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| Đoạn từ trụ sở UBND xã cũ (nay | thuộc xã Xím Vàng) đến ngã lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang | 330.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Khu vực xã Hang Chú, xã Xím | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổng trụ sở UBND xã cũ (nay | thuộc xã Xím Vàng) đi về hướng đông theo tỉnh lộ đến khe cây | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| cũ) theo tỉnh lộ | Từ ngã lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ đến ngã đi Trạm Tấu | 190.000 | 115.000 | 85.000 | 70.000 | 50.000 |
| cũ) theo tỉnh lộ | Từ nhà Mùa Cang Sinh đến nhà ông Giàng A Tủa (đường lên khu Pá Đông) | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| cũ) theo tỉnh lộ | Các bản còn lại dọc theo tỉnh lộ | 80.000 | 75.000 | 70.000 | 65.000 | 50.000 |
| Đoạn từ trụ sở UBND xã cũ (nay | thuộc xã Xím Vàng) đến ngã lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Khu vực xã Hang Chú, xã Xím | 1.000 | 5.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổng trụ sở UBND xã cũ (nay thuộc | xã Xím Vàng) đi về hướng đông theo tỉnh lộ đến khe cây suối | 255.000 | 155.000 | 120.000 | 90.000 | 55.000 |
| cũ) theo tỉnh lộ | Từ nhà Mùa Cang Sinh đến nhà ông Giàng A Tủa (đường lên khu Pá Đông) | 155.000 | 120.000 | 95.000 | 80.000 | 55.000 |
| cũ) theo tỉnh lộ | Các bản còn lại dọc theo tỉnh lộ | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 65.000 | 55.000 |
| cũ) theo tỉnh lộ | Từ ngã lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ đến ngã đi Trạm Tấu | 190.000 | 115.000 | 85.000 | 80.000 | 55.000 |
| Đoạn từ trụ sở UBND xã cũ (nay | thuộc xã Xím Vàng) đến ngã lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang | 260.000 | 155.000 | 120.000 | 90.000 | 55.000 |
| Khu vực xã Hang Chú, xã Xím | 2.000 | 5.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.