Bảng giá đất Phường Mộc Châu, Sơn La từ 01/01/2026
89 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Mộc Châu là 19.450.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Huy Liệu, Từ Ngã ba bản mòn đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 65 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 65 | 81.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư tiểu khu 14, phường Mộc Châu | Tuyến đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 34m) Mục 9.7 | 8.300.000 | ||||
| Khu tái định cư tiểu khu 14, phường Mộc Châu | Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 17,5m) Mục 9.7 | 6.000.000 | ||||
| Khu đất đấu giá, tái định cư | Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 13,5m) Mục 9.6 | 4.850.000 | ||||
| Khu đất đấu giá, tái định cư | Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 11,5m) Mục 9.2 | 5.100.000 | ||||
| Khu đất đấu giá, tái định cư | Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 15,5m) Mục 9.5 | 4.950.000 | ||||
| Khu đất đấu giá, tái định cư | Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 21,5m) Mục 9.4 | 7.000.000 | ||||
| Khu đất đấu giá, tái định cư | Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 17,5m) Mục 9.1 | 6.100.000 | ||||
| Khu đất đấu giá, tái định cư | Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 34,5m) Mục 9.3 | 6.100.000 | ||||
| Phố Bình Minh | Từ ngã ba đối diện Nghĩa trang Liệt sĩ phường Mộc Châu đến Ngã ba Bản Mòn Mục 6 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phố Tuệ Tĩnh | Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba đường rẽ Bệnh Viện Mục 5.1 | 15.400.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phố Tuệ Tĩnh | Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện đến Ngã tư chợ Bảo Tàng Mục 5.2 | 13.200.000 | 6.600.000 | 4.900.000 | 3.200.000 | 2.150.000 |
| Quốc lộ 43 | Từ cầu Là Ngà đến đường rẽ đi cầu kính Bạch Long Mục 4.3 | 8.000.000 | 6.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 43 | Từ đường rẽ vào chùa Vặt Hồng đến hết địa phận phường Mộc Châu (hướng đi xã Chiềng Sơn) Mục 4.5 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 43 | Từ Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu đến cầu Nà Bó Mục 4.1 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 43 | Từ đường rẽ cầu kính Bạch Long đến đường rẽ vào chùa Vặt Hồng Mục 4.4 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 43 | Từ cầu Nà Bó đến cầu Là Ngà Mục 4.2 | 7.500.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 6 | Từ lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ) đến hết cây xăng Quân Nam Mục 7.2 | 2.040.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Quốc lộ 6 | Từ Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) đến đường rẽ đập thủy điện Tà Niết Mục 7.4 | 1.450.000 | 1.000.000 | 850.000 | 750.000 | 650.000 |
| Quốc lộ 6 | Từ hết cây xăng Quân Nam đến Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) Mục 7.3 | 1.350.000 | 1.000.000 | 850.000 | 750.000 | 650.000 |
| Quốc lộ 6 | Từ lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ đến lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ) Mục 7.1 | 1.100.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 6 | Từ đường rẽ đập thủy điện Tà Niết đến hết địa phận phường Mộc Châu Mục 7.5 | 1.100.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường 20 - 11 | Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi đến ngã tư Chợ Bảo Tàng Mục 3.1 | 17.400.000 | 9.200.000 | 7.000.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Đường 20 - 11 | Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đến Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu Mục 3.2 | 14.640.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Từ cầu trắng đến hết đất khách sạn sao xanh Mục 2.2 | 16.500.000 | 7.800.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Từ hết đất khách sạn Sao Xanh đến lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ Mục 2.3 | 8.600.000 | 4.800.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.450.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến đến Cầu Trắng Mục 2.1 | 18.000.000 | 9.100.000 | 6.200.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Đường Trần Huy Liệu | Từ Ngã ba bản mòn đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến Mục 1 | 19.450.000 | 11.500.000 | 7.900.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu (từ Ngã tư giao Quốc lộ 43 đến hết địa phận phường Mộc Châu (theo hướng đi phường Mộc Sơn)) | Mục 8 | 16.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư tiểu khu 14, phường Mộc Châu | Tuyến đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 34m) Mục 9.7 | 5.040.000 | ||||
| Khu tái định cư tiểu khu 14, phường Mộc Châu | Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 17,5m) Mục 9.7 | 3.570.000 | ||||
| Khu đất đấu giá, tái định cư | Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 15,5m) Mục 9.5 | 2.380.000 | ||||
| Khu đất đấu giá, tái định cư | Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 21,5m) Mục 9.4 | 3.360.000 | ||||
| Khu đất đấu giá, tái định cư | Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 11,5m) Mục 9.2 | 2.275.000 | ||||
| Khu đất đấu giá, tái định cư | Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 13,5m) Mục 9.6 | 2.240.000 | ||||
| Khu đất đấu giá, tái định cư | Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 34,5m) Mục 9.3 | 4.235.000 | ||||
| Khu đất đấu giá, tái định cư | Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 17,5m) Mục 9.1 | 2.730.000 | ||||
| Phố Bình Minh | Từ ngã ba đối diện Nghĩa trang Liệt sĩ phường Mộc Châu đến Ngã ba Bản Mòn Mục 6 | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | 735.000 | 490.000 |
| Phố Tuệ Tĩnh | Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện đến Ngã tư chợ Bảo Tàng Mục 5.2 | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.205.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Phố Tuệ Tĩnh | Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba đường rẽ Bệnh Viện Mục 5.1 | 6.890.000 | 3.445.000 | 2.585.000 | 1.725.000 | 1.150.000 |
| Quốc lộ 43 | Từ cầu Là Ngà đến đường rẽ đi cầu kính Bạch Long Mục 4.3 | 1.795.000 | 875.000 | 555.000 | 340.000 | 225.000 |
| Quốc lộ 43 | Từ đường rẽ vào chùa Vặt Hồng đến hết địa phận phường Mộc Châu (hướng đi xã Chiềng Sơn) Mục 4.5 | 1.795.000 | 875.000 | 555.000 | 340.000 | 225.000 |
| Quốc lộ 43 | Từ Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu đến cầu Nà Bó Mục 4.1 | 2.100.000 | 1.260.000 | 525.000 | 315.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 43 | Từ cầu Nà Bó đến cầu Là Ngà Mục 4.2 | 706.000 | 346.000 | 200.000 | 135.000 | 95.000 |
| Quốc lộ 43 | Từ đường rẽ cầu kính Bạch Long đến đường rẽ vào chùa Vặt Hồng Mục 4.4 | 1.795.000 | 875.000 | 555.000 | 340.000 | 225.000 |
| Quốc lộ 6 | Từ đường rẽ đập thủy điện Tà Niết đến hết địa phận phường Mộc Châu Mục 7.5 | 525.000 | 315.000 | 240.000 | 165.000 | 105.000 |
| Quốc lộ 6 | Từ lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ đến lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ) Mục 7.1 | 525.000 | 315.000 | 240.000 | 165.000 | 105.000 |
| Quốc lộ 6 | Từ hết cây xăng Quân Nam đến Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) Mục 7.3 | 630.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 6 | Từ Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) đến đường rẽ đập thủy điện Tà Niết Mục 7.4 | 695.000 | 415.000 | 315.000 | 210.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 6 | Từ lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ) đến hết cây xăng Quân Nam Mục 7.2 | 980.000 | 590.000 | 445.000 | 295.000 | 200.000 |
| Đường 20 - 11 | Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đến Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu Mục 3.2 | 7.085.000 | 3.865.000 | 2.900.000 | 1.935.000 | 1.290.000 |
| Đường 20 - 11 | Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi đến ngã tư Chợ Bảo Tàng Mục 3.1 | 8.320.000 | 4.160.000 | 3.125.000 | 2.080.000 | 1.390.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Từ hết đất khách sạn Sao Xanh đến lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ Mục 2.3 | 3.865.000 | 2.125.000 | 1.450.000 | 970.000 | 1.440.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Từ cầu trắng đến hết đất khách sạn sao xanh Mục 2.2 | 7.980.000 | 3.515.000 | 2.395.000 | 1.600.000 | 1.065.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến đến Cầu Trắng Mục 2.1 | 8.625.000 | 4.066.000 | 2.775.000 | 1.850.000 | 1.235.000 |
| Đường Trần Huy Liệu | Từ Ngã ba bản mòn đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến Mục 1 | 9.410.000 | 5.175.000 | 3.530.000 | 2.355.000 | 1.570.000 |
| Đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu (từ Ngã tư giao Quốc lộ 43 đến hết địa phận phường Mộc Châu (theo hướng đi phường Mộc Sơn)) | Mục 8 | 11.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư tiểu khu 14, phường Mộc Châu | Tuyến đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 34m) Mục 9.7 | 6.120.000 | ||||
| Khu tái định cư tiểu khu 14, phường Mộc Châu | Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 17,5m) Mục 9.7 | 4.335.000 | ||||
| Khu đất đấu giá, tái định cư | Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 13,5m) Mục 9.6 | 2.720.000 | ||||
| Khu đất đấu giá, tái định cư | Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 15,5m) Mục 9.5 | 2.890.000 | ||||
| Khu đất đấu giá, tái định cư | Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 34,5m) Mục 9.3 | 5.145.000 | ||||
| Khu đất đấu giá, tái định cư | Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 11,5m) Mục 9.2 | 2.765.000 | ||||
| Khu đất đấu giá, tái định cư | Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 17,5m) Mục 9.1 | 3.315.000 | ||||
| Khu đất đấu giá, tái định cư | Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 21,5m) Mục 9.4 | 4.080.000 | ||||
| Phố Bình Minh | Từ ngã ba đối diện Nghĩa trang Liệt sĩ phường Mộc Châu đến Ngã ba Bản Mòn Mục 6 | 3.570.000 | 1.785.000 | 1.345.000 | 895.000 | 595.000 |
| Phố Tuệ Tĩnh | Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện đến Ngã tư chợ Bảo Tàng Mục 5.2 | 7.140.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 1.785.000 | 1.190.000 |
| Phố Tuệ Tĩnh | Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba đường rẽ Bệnh Viện Mục 5.1 | 8.365.000 | 4.185.000 | 3.140.000 | 2.095.000 | 1.395.000 |
| Quốc lộ 43 | Từ cầu Nà Bó đến cầu Là Ngà Mục 4.2 | 860.000 | 420.000 | 240.000 | 165.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 43 | Từ cầu Là Ngà đến đường rẽ đi cầu kính Bạch Long Mục 4.3 | 2.180.000 | 1.070.000 | 675.000 | 410.000 | 275.000 |
| Quốc lộ 43 | Từ đường rẽ vào chùa Vặt Hồng đến hết địa phận phường Mộc Châu (hướng đi xã Chiềng Sơn) Mục 4.5 | 2.180.000 | 1.070.000 | 675.000 | 410.000 | 275.000 |
| Quốc lộ 43 | Từ đường rẽ cầu kính Bạch Long đến đường rẽ vào chùa Vặt Hồng Mục 4.4 | 2.180.000 | 1.070.000 | 675.000 | 410.000 | 275.000 |
| Quốc lộ 43 | Từ Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu đến cầu Nà Bó Mục 4.1 | 2.550.000 | 1.530.000 | 636.000 | 385.000 | 255.000 |
| Quốc lộ 6 | Từ Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) đến đường rẽ đập thủy điện Tà Niết Mục 7.4 | 845.000 | 505.000 | 385.000 | 255.000 | 170.000 |
| Quốc lộ 6 | Từ đường rẽ đập thủy điện Tà Niết đến hết địa phận phường Mộc Châu Mục 7.5 | 640.000 | 385.000 | 290.000 | 196.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 6 | Từ hết cây xăng Quân Nam đến Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) Mục 7.3 | 765.000 | 460.000 | 350.000 | 230.000 | 155.000 |
| Quốc lộ 6 | Từ lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ đến lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ) Mục 7.1 | 640.000 | 385.000 | 290.000 | 196.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 6 | Từ lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ) đến hết cây xăng Quân Nam Mục 7.2 | 1.190.000 | 715.000 | 536.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường 20 - 11 | Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đến Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu Mục 3.2 | 8.605.000 | 4.695.000 | 3.520.000 | 2.350.000 | 1.565.000 |
| Đường 20 - 11 | Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi đến ngã tư Chợ Bảo Tàng Mục 3.1 | 10.100.000 | 5.050.000 | 3.795.000 | 2.525.000 | 1.685.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến đến Cầu Trắng Mục 2.1 | 10.475.000 | 4.940.000 | 3.370.000 | 2.245.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Từ cầu trắng đến hết đất khách sạn sao xanh Mục 2.2 | 9.690.000 | 4.265.000 | 2.910.000 | 1.940.000 | 1.295.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | Từ hết đất khách sạn Sao Xanh đến lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ Mục 2.3 | 4.695.000 | 2.590.000 | 1.760.000 | 1.175.000 | 1.440.000 |
| Đường Trần Huy Liệu | Từ Ngã ba bản mòn đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến Mục 1 | 11.425.000 | 6.285.000 | 4.285.000 | 2.860.000 | 1.905.000 |
| Đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu (từ Ngã tư giao Quốc lộ 43 đến hết địa phận phường Mộc Châu (theo hướng đi phường Mộc Sơn)) | Mục 8 | 13.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 65 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 65 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 65 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.