Bảng giá đất Phường Mộc Châu, Sơn La từ 01/01/2026

89 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Mộc Châu là 19.450.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Huy Liệu, Từ Ngã ba bản mòn đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 65
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 65
81.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Khu tái định cư tiểu khu 14, phường Mộc ChâuTuyến đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 34m)
Mục 9.7
8.300.000
Khu tái định cư tiểu khu 14, phường Mộc ChâuTuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 17,5m)
Mục 9.7
6.000.000
Khu đất đấu giá, tái định cưTuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 13,5m)
Mục 9.6
4.850.000
Khu đất đấu giá, tái định cưTuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 11,5m)
Mục 9.2
5.100.000
Khu đất đấu giá, tái định cưTuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 15,5m)
Mục 9.5
4.950.000
Khu đất đấu giá, tái định cưTuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 21,5m)
Mục 9.4
7.000.000
Khu đất đấu giá, tái định cưCác tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 17,5m)
Mục 9.1
6.100.000
Khu đất đấu giá, tái định cưTuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 34,5m)
Mục 9.3
6.100.000
Phố Bình MinhTừ ngã ba đối diện Nghĩa trang Liệt sĩ phường Mộc Châu đến Ngã ba Bản Mòn
Mục 6
9.000.0005.400.0003.200.0002.000.0001.000.000
Phố Tuệ TĩnhTừ Quốc lộ 6 đến ngã ba đường rẽ Bệnh Viện
Mục 5.1
15.400.0007.700.0005.800.0003.800.0002.500.000
Phố Tuệ TĩnhTừ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện đến Ngã tư chợ Bảo Tàng
Mục 5.2
13.200.0006.600.0004.900.0003.200.0002.150.000
Quốc lộ 43Từ cầu Là Ngà đến đường rẽ đi cầu kính Bạch Long
Mục 4.3
8.000.0006.500.0006.000.0004.500.0003.500.000
Quốc lộ 43Từ đường rẽ vào chùa Vặt Hồng đến hết địa phận phường Mộc Châu (hướng đi xã Chiềng Sơn)
Mục 4.5
3.500.0002.500.0001.500.0001.000.000600.000
Quốc lộ 43Từ Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu đến cầu Nà Bó
Mục 4.1
9.000.0006.000.0004.000.0002.000.000800.000
Quốc lộ 43Từ đường rẽ cầu kính Bạch Long đến đường rẽ vào chùa Vặt Hồng
Mục 4.4
5.000.0004.000.0002.500.0001.500.000800.000
Quốc lộ 43Từ cầu Nà Bó đến cầu Là Ngà
Mục 4.2
7.500.0005.000.0003.500.0001.800.000600.000
Quốc lộ 6Từ lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ) đến hết cây xăng Quân Nam
Mục 7.2
2.040.0001.200.0001.000.000800.000700.000
Quốc lộ 6Từ Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) đến đường rẽ đập thủy điện Tà Niết
Mục 7.4
1.450.0001.000.000850.000750.000650.000
Quốc lộ 6Từ hết cây xăng Quân Nam đến Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480)
Mục 7.3
1.350.0001.000.000850.000750.000650.000
Quốc lộ 6Từ lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ đến lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ)
Mục 7.1
1.100.000900.000800.000700.000600.000
Quốc lộ 6Từ đường rẽ đập thủy điện Tà Niết đến hết địa phận phường Mộc Châu
Mục 7.5
1.100.000900.000800.000700.000600.000
Đường 20 - 11Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi đến ngã tư Chợ Bảo Tàng
Mục 3.1
17.400.0009.200.0007.000.0004.600.0003.000.000
Đường 20 - 11Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đến Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu
Mục 3.2
14.640.0008.640.0006.480.0004.320.0003.000.000
Đường Nguyễn Lương BằngTừ cầu trắng đến hết đất khách sạn sao xanh
Mục 2.2
16.500.0007.800.0005.400.0003.600.0002.400.000
Đường Nguyễn Lương BằngTừ hết đất khách sạn Sao Xanh đến lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ
Mục 2.3
8.600.0004.800.0003.300.0002.200.0001.450.000
Đường Nguyễn Lương BằngTừ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến đến Cầu Trắng
Mục 2.1
18.000.0009.100.0006.200.0004.100.0002.800.000
Đường Trần Huy LiệuTừ Ngã ba bản mòn đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến
Mục 1
19.450.00011.500.0007.900.0005.300.0003.500.000
Đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu (từ Ngã tư giao Quốc lộ 43 đến hết địa phận phường Mộc Châu (theo hướng đi phường Mộc Sơn))
Mục 8
16.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Khu tái định cư tiểu khu 14, phường Mộc ChâuTuyến đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 34m)
Mục 9.7
5.040.000
Khu tái định cư tiểu khu 14, phường Mộc ChâuTuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 17,5m)
Mục 9.7
3.570.000
Khu đất đấu giá, tái định cưTuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 15,5m)
Mục 9.5
2.380.000
Khu đất đấu giá, tái định cưTuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 21,5m)
Mục 9.4
3.360.000
Khu đất đấu giá, tái định cưTuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 11,5m)
Mục 9.2
2.275.000
Khu đất đấu giá, tái định cưTuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 13,5m)
Mục 9.6
2.240.000
Khu đất đấu giá, tái định cưTuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 34,5m)
Mục 9.3
4.235.000
Khu đất đấu giá, tái định cưCác tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 17,5m)
Mục 9.1
2.730.000
Phố Bình MinhTừ ngã ba đối diện Nghĩa trang Liệt sĩ phường Mộc Châu đến Ngã ba Bản Mòn
Mục 6
2.940.0001.470.0001.110.000735.000490.000
Phố Tuệ TĩnhTừ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện đến Ngã tư chợ Bảo Tàng
Mục 5.2
5.880.0002.940.0002.205.0001.470.000980.000
Phố Tuệ TĩnhTừ Quốc lộ 6 đến ngã ba đường rẽ Bệnh Viện
Mục 5.1
6.890.0003.445.0002.585.0001.725.0001.150.000
Quốc lộ 43Từ cầu Là Ngà đến đường rẽ đi cầu kính Bạch Long
Mục 4.3
1.795.000875.000555.000340.000225.000
Quốc lộ 43Từ đường rẽ vào chùa Vặt Hồng đến hết địa phận phường Mộc Châu (hướng đi xã Chiềng Sơn)
Mục 4.5
1.795.000875.000555.000340.000225.000
Quốc lộ 43Từ Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu đến cầu Nà Bó
Mục 4.1
2.100.0001.260.000525.000315.000210.000
Quốc lộ 43Từ cầu Nà Bó đến cầu Là Ngà
Mục 4.2
706.000346.000200.000135.00095.000
Quốc lộ 43Từ đường rẽ cầu kính Bạch Long đến đường rẽ vào chùa Vặt Hồng
Mục 4.4
1.795.000875.000555.000340.000225.000
Quốc lộ 6Từ đường rẽ đập thủy điện Tà Niết đến hết địa phận phường Mộc Châu
Mục 7.5
525.000315.000240.000165.000105.000
Quốc lộ 6Từ lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ đến lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ)
Mục 7.1
525.000315.000240.000165.000105.000
Quốc lộ 6Từ hết cây xăng Quân Nam đến Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480)
Mục 7.3
630.000380.000290.000190.000130.000
Quốc lộ 6Từ Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) đến đường rẽ đập thủy điện Tà Niết
Mục 7.4
695.000415.000315.000210.000140.000
Quốc lộ 6Từ lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ) đến hết cây xăng Quân Nam
Mục 7.2
980.000590.000445.000295.000200.000
Đường 20 - 11Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đến Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu
Mục 3.2
7.085.0003.865.0002.900.0001.935.0001.290.000
Đường 20 - 11Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi đến ngã tư Chợ Bảo Tàng
Mục 3.1
8.320.0004.160.0003.125.0002.080.0001.390.000
Đường Nguyễn Lương BằngTừ hết đất khách sạn Sao Xanh đến lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ
Mục 2.3
3.865.0002.125.0001.450.000970.0001.440.000
Đường Nguyễn Lương BằngTừ cầu trắng đến hết đất khách sạn sao xanh
Mục 2.2
7.980.0003.515.0002.395.0001.600.0001.065.000
Đường Nguyễn Lương BằngTừ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến đến Cầu Trắng
Mục 2.1
8.625.0004.066.0002.775.0001.850.0001.235.000
Đường Trần Huy LiệuTừ Ngã ba bản mòn đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến
Mục 1
9.410.0005.175.0003.530.0002.355.0001.570.000
Đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu (từ Ngã tư giao Quốc lộ 43 đến hết địa phận phường Mộc Châu (theo hướng đi phường Mộc Sơn))
Mục 8
11.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Khu tái định cư tiểu khu 14, phường Mộc ChâuTuyến đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 34m)
Mục 9.7
6.120.000
Khu tái định cư tiểu khu 14, phường Mộc ChâuTuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 17,5m)
Mục 9.7
4.335.000
Khu đất đấu giá, tái định cưTuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 13,5m)
Mục 9.6
2.720.000
Khu đất đấu giá, tái định cưTuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 15,5m)
Mục 9.5
2.890.000
Khu đất đấu giá, tái định cưTuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 34,5m)
Mục 9.3
5.145.000
Khu đất đấu giá, tái định cưTuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 11,5m)
Mục 9.2
2.765.000
Khu đất đấu giá, tái định cưCác tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 17,5m)
Mục 9.1
3.315.000
Khu đất đấu giá, tái định cưTuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 21,5m)
Mục 9.4
4.080.000
Phố Bình MinhTừ ngã ba đối diện Nghĩa trang Liệt sĩ phường Mộc Châu đến Ngã ba Bản Mòn
Mục 6
3.570.0001.785.0001.345.000895.000595.000
Phố Tuệ TĩnhTừ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện đến Ngã tư chợ Bảo Tàng
Mục 5.2
7.140.0003.570.0002.680.0001.785.0001.190.000
Phố Tuệ TĩnhTừ Quốc lộ 6 đến ngã ba đường rẽ Bệnh Viện
Mục 5.1
8.365.0004.185.0003.140.0002.095.0001.395.000
Quốc lộ 43Từ cầu Nà Bó đến cầu Là Ngà
Mục 4.2
860.000420.000240.000165.000120.000
Quốc lộ 43Từ cầu Là Ngà đến đường rẽ đi cầu kính Bạch Long
Mục 4.3
2.180.0001.070.000675.000410.000275.000
Quốc lộ 43Từ đường rẽ vào chùa Vặt Hồng đến hết địa phận phường Mộc Châu (hướng đi xã Chiềng Sơn)
Mục 4.5
2.180.0001.070.000675.000410.000275.000
Quốc lộ 43Từ đường rẽ cầu kính Bạch Long đến đường rẽ vào chùa Vặt Hồng
Mục 4.4
2.180.0001.070.000675.000410.000275.000
Quốc lộ 43Từ Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu đến cầu Nà Bó
Mục 4.1
2.550.0001.530.000636.000385.000255.000
Quốc lộ 6Từ Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) đến đường rẽ đập thủy điện Tà Niết
Mục 7.4
845.000505.000385.000255.000170.000
Quốc lộ 6Từ đường rẽ đập thủy điện Tà Niết đến hết địa phận phường Mộc Châu
Mục 7.5
640.000385.000290.000196.000130.000
Quốc lộ 6Từ hết cây xăng Quân Nam đến Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480)
Mục 7.3
765.000460.000350.000230.000155.000
Quốc lộ 6Từ lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ đến lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ)
Mục 7.1
640.000385.000290.000196.000130.000
Quốc lộ 6Từ lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ) đến hết cây xăng Quân Nam
Mục 7.2
1.190.000715.000536.000360.000240.000
Đường 20 - 11Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đến Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu
Mục 3.2
8.605.0004.695.0003.520.0002.350.0001.565.000
Đường 20 - 11Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi đến ngã tư Chợ Bảo Tàng
Mục 3.1
10.100.0005.050.0003.795.0002.525.0001.685.000
Đường Nguyễn Lương BằngTừ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến đến Cầu Trắng
Mục 2.1
10.475.0004.940.0003.370.0002.245.0001.500.000
Đường Nguyễn Lương BằngTừ cầu trắng đến hết đất khách sạn sao xanh
Mục 2.2
9.690.0004.265.0002.910.0001.940.0001.295.000
Đường Nguyễn Lương BằngTừ hết đất khách sạn Sao Xanh đến lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ
Mục 2.3
4.695.0002.590.0001.760.0001.175.0001.440.000
Đường Trần Huy LiệuTừ Ngã ba bản mòn đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến
Mục 1
11.425.0006.285.0004.285.0002.860.0001.905.000
Đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu (từ Ngã tư giao Quốc lộ 43 đến hết địa phận phường Mộc Châu (theo hướng đi phường Mộc Sơn))
Mục 8
13.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 65
78.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 65
78.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 65
68.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.