Bảng giá đất Xã Sốp Cộp, Sơn La từ 01/01/2026
254 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Sốp Cộp là 9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, phụ chợ mới), Từ mét thửa đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh) | hướng đi Sông Mã đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường (Trừ các lô đất đấu giá | 1.100.000 |
| thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ) | Từ N15 hướng đường đi Nà Phe đến N98 hai bên đường | 510.000 |
| thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ) | Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường | 1.320.000 |
| thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ) | Các lô đất đấu giá thuộc Khu 2: Khu trung tâm Y tế huyện cũ | 6.070.000 |
| thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ) | Từ cầu Nậm Ca đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường (Đường vòng bến xe) | 1.250.000 |
| thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ) | Từ đến hết đất nhà ông Dũng hướng đi Mường Và (cũ) hai bên đường | 610.000 |
| thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ) | Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên đến hết thửa đất số hướng D46C - N95 hai bên đường | 330.000 |
| Từ N14 đường mét đến N16 hai bên đường (lên UBND xã mới) | 1.600.000 | |
| Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp hướng đi Nậm Lạnh (cũ) hai bên đường | 3.220.000 | |
| Từ N24 cầu tràn quán Thành Lượng đi qua Công an cũ đến N11 cây xăng | 730.000 | |
| Từ N21 đến N14 hai bên đường | 4.580.000 | |
| Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) đến hết nhà ông Quàng Văn Phượng hướng đi Nậm Lạnh (hai bên đường) | 2.090.000 | |
| Vị Vị Vị Vị Vị trí trí trí trí trí Đường trung tâm xã Sốp Cộp | 1.000 | |
| Từ cổng trường Tiểu học đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường | 850.000 | |
| Từ ngã tư N14 đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường (trên ao to) | 990.000 | |
| Hết thửa đất số của Hà Văn Soi đến | thửa số hướng bến xe ra đường nút 12- 14, đường 7,5m (Trừ các lô đất đấu giá | 400.000 |
| Tuyến D5 (từ mét đất nhà ông Tòng | Văn Tiện đến đất ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường 9,5m | 660.000 |
| Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi đường | 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra đến nhà ông Trần Văn Hiện hai bên | 510.000 |
| Từ mét đất nhà ông Trương Bá Đoàn | đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường 5m) phía bên phải | 440.000 |
| hai bên đường | Từ hết đất Ngân hàng chính sách đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18 | 660.000 |
| thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ) | Từ N15 ngã tư Kho Bạc đến N20 (cạnh Trường cấp III), hai bên đường | 800.000 |
| thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ) | Vị Vị Vị Vị Vị trí trí trí trí trí Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng | 1.000 |
| thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ) | Từ mét D16 đi D15 (Từ đất Ngân hàng An Bình đến D15), hai bên đường | 510.000 |
| thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ) | đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường | 540.000 |
| thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ) | Từ N97 đi N96 (mét đất ông Vì Văn Thanh đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường | 470.000 |
| thuộc khu 3: Khu vực lâm trường) | Các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường | 2.560.000 |
| đường | Từ mét thứ đất nhà ông Thịnh Xuyến đến đất nhà bà Lương Thị Quỳnh hai bên đường | 660.000 |
| đường | Từ thửa nhà ông Tòng Văn Thấm đến hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường | 510.000 |
| đường | Từ N14 - N12 hai bên đường | 7.550.000 |
| đường | Từ N101 bênđường đi trường Nội trú đi qua UBND xã Sốp Cộp mới đến N19 nhà khách UBND huyện | 570.000 |
| (hướng D18) | Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét (đường lô mét) đến mét giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên đường | 1.460.000 |
| Cộp) | Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường | 1.060.000 |
| Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân mét | 18,4 (D19) phía bên trái đường đến mét đến hết đất nhà ông Tòng Văn Quốc | 920.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực mét | 16,3 (D78) phía bên phải đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến (hướng | 730.000 |
| Từ mét 15,9 đến hết đất nhà ông Tòng | Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm | 730.000 |
| Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn | đường m đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi | 800.000 |
| Từ mét 21,5 D78 đường m đến mét | (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm | 920.000 |
| Từ mét hết đất nhà ông Lường Văn | Bình đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m | 540.000 |
| thuộc khu 3: Khu vực lâm trường) | Vị Vị Vị Vị Vị trí trí trí trí trí Đường khu tái định cư D77-D78-D79- | 1.000 |
| đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh | Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát đến đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường | 480.000 |
| Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | đến hết N99 đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16,5 m hai bên đường | 1.390.000 |
| Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Vị Vị Vị Vị Vị trí trí trí trí trí Từ N98 ngã tư nhà ông Đoàn Văn Tiến | 1.000 |
| TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ N13-D20 đường 21m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số và thửa số 33) phía bên trái đường | 3.520.000 |
| Từ nhà văn hóa bản Sốp Cộp (cũ) đường | 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú đường 9,5m hướng đi Trường Nội trú hai bên | 1.320.000 |
| Từ đất nhà ông Cầm Văn Việt đường 5m | hướng đi khu dân cư hai bên đường đến đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 5m | 660.000 |
| hướng đi Trường Nội trú hai bên đường | Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp đến hết thửa đất số hướng đi D87 | 660.000 |
| hướng đi Trường Nội trú hai bên đường | Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1) | 550.000 |
| hướng đi Trường Nội trú hai bên đường | Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính đến hết đất nhà ông Lò Văn Hinh | 730.000 |
| hướng đi Trường Nội trú hai bên đường | Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m | 830.000 |
| hướng đi Trường Nội trú hai bên đường | Từ N101 đến N102 đường m hướng đi hai bên đường | 750.000 |
| hướng đi Trường Nội trú hai bên đường | Từ nhà (Hoài Hạnh) đến hết đất nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc N101-D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường | 610.000 |
| hướng đi Trường Nội trú hai bên đường | Từ N08 đầu cầu Nặm Ca hướng đi Sông Mã đến N05 nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường | 1.200.000 |
| Đường từ N98 đường 15m từ mét đến | hết mét nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) | 1.200.000 |
| TT hành chính xã Sốp Cộp) | Vị Vị Vị Vị Vị trí trí trí trí trí Từ N12 - D21 đường 9,5m (tính từ mét | 1.000 |
| TT hành chính xã Sốp Cộp) | 20,0 ranh giới giữa thửa đất số và thửa số 19) phía bên phải đường | 2.200.000 |
| Tuyến D20 đi D81, D81 đường 9,5m từ | hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng | 3.430.000 |
| chính xã Sốp Cộp | Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường | 330.000 |
| chính xã Sốp Cộp | Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh đến ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai bên đường | 250.000 |
| chính xã Sốp Cộp | Từ hết đất của bến xe đến đường lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường | 250.000 |
| chính xã Sốp Cộp | Từ đất nhà bà Vì Thị Thơm (bản Ban) đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích (bản Pe) hướng đi bản Pe hai bên đường | 250.000 |
| chính xã Sốp Cộp | Từ nhà ông Lường Văn Xuân đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường | 330.000 |
| chính xã Sốp Cộp | Từ ngã ba Giáp đất Công an Huyện cũ hướng đi Nà Lốc đến ngã ba nhà ông Hưng hai bên đường | 220.000 |
| phụ chợ mới) | Từ mét thửa đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường | 9.500.000 |
| phụ chợ mới) | Từ N13 đến nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 21m) | 3.520.000 |
| phụ chợ mới) | Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m | 3.850.000 |
| phụ chợ mới) | Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m | 3.850.000 |
| phụ chợ mới) | Từ mốc N13 đến hết cầu Nậm Ban phía bên trái đường | 1.980.000 |
| phụ chợ mới) | Từ nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 16,5 m) đến N22 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà ông | Tuệ đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục N13-D20 vào hướng ra | 2.200.000 |
| Cà Văn Bịnh, hai bên đường) | Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói | 290.000 |
| D20’- D19 (khu vực chợ cũ) | Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường | 3.030.000 |
| D20’- D19 (khu vực chợ cũ) | Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết đất nhà ông Nguyễn Huy Trung đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường | 3.930.000 |
| Từ cống qua đường (giáp nhà ông Lường | Văn May) đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng đi xã Nậm Lạnh hai bên | 360.000 |
| Từ cống qua đường đi Mường Và (cũ) | khu bản Nà Dìa (Từ mét đến mét ao nhà ông Tòng Văn Dịn đến hết nhà ông | 350.000 |
| Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi Khăng | (đất nhà ông Lường Văn Quyết) đến hết đất xã Sốp Cộp hướng đi Dồm Cang hai | 250.000 |
| Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông Tòng | Văn Đôi (bản Nó Sài) đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó Sài) hai bên | 220.000 |
| bên đường | Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường | 250.000 |
| bên đường | Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi theo đường bê tông đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường | 250.000 |
| bên đường | Từ đường lên bãi rác đến đội sản xuất số hướng đi Nó Sài hai bên đường | 250.000 |
| chính xã Sốp Cộp | đến ngã ba đất nhà ông Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản Ban hai | 250.000 |
| chính xã Sốp Cộp | Vị Vị Vị Vị Vị trí trí trí trí trí Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Mầng | 1.000 |
| đường | Vị Vị Vị Vị Vị trí trí trí trí trí Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến hướng | 1.000 |
| đường | đi Sốp Cộp đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường | 290.000 |
| đường | Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường Văn May đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai bên đường | 180.000 |
| đường | Từ hết đất nhà máy nước đi vào đến hết đất bản Bán Han ( đường tỉnh lộ 105) Nậm Lạc cũ | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (cũ) hai bên đường | Từ N24 cầu tràn quán Thành Lượng đi qua Công an cũ đến N11 cây xăng | 440.000 | 270.000 | 195.000 | 135.000 | 85.000 |
| (cũ) hai bên đường | Từ cổng trường Tiểu học đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường | 540.000 | 330.000 | 250.000 | 165.000 | 110.000 |
| (cũ) hai bên đường | Từ N21 đến N14 hai bên đường | 1.695.000 | 1.690.000 | 1.500.000 | 1.310.000 | 670.000 |
| (cũ) hai bên đường | Từ ngã tư N14 đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường (trên ao to) | 470.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 | 95.000 |
| (cũ) hai bên đường | Từ N14 đường mét đến N16 hai bên đường (lên UBND xã mới) | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 | 140.000 |
| Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe | tĩnh) hướng đi Sông Mã đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 2: Khu trung | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 | 140.000 |
| Từ hết đất nhà ông Quàng Văn | Phương đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp hướng đi Nậm Lạnh | 840.000 | 470.000 | 350.000 | 240.000 | 155.000 |
| Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ | Phương Hoa) đến hết nhà ông Quàng Văn Phượng hướng đi Nậm | 1.310.000 | 790.000 | 600.000 | 400.000 | 270.000 |
| tâm y tế huyện cũ) | Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 65.000 | 60.000 |
| tâm y tế huyện cũ) | Từ đến hết đất nhà ông Dũng hướng đi Mường Và (cũ) hai bên đường | 390.000 | 230.000 | 180.000 | 120.000 | 80.000 |
| tâm y tế huyện cũ) | Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường | 470.000 | 255.000 | 190.000 | 130.000 | 85.000 |
| tâm y tế huyện cũ) | Từ cầu Nậm Ca đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường (Đường vòng bến xe) | 510.000 | 260.000 | 190.000 | 130.000 | 85.000 |
| tâm y tế huyện cũ) | Các lô đất đấu giá thuộc Khu 2: Khu trung tâm Y tế huyện cũ | 3.860.000 | ||||
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | 4.000 | 5.000 | ||||
| - N95 hai bên đường | Từ N97 đi N96 (mét đất ông Vì Văn Thanh đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường | 300.000 | ||||
| - N95 hai bên đường | Từ mét D16 đi D15 (Từ đất Ngân hàng An Bình đến D15), hai bên đường | 330.000 | ||||
| - N95 hai bên đường | Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường | 350.000 | ||||
| - N95 hai bên đường | Từ N15 ngã tư Kho Bạc đến N20 (cạnh Trường cấp III), hai bên đường | 510.000 | ||||
| - N95 hai bên đường | Từ N15 hướng đường đi Nà Phe đến N98 hai bên đường | 330.000 | ||||
| 5m) phía bên phải đường | Từ N101 bênđường đi trường Nội trú đi qua UBND xã Sốp Cộp mới đến N19 nhà khách UBND huyện | 360.000 | ||||
| 5m) phía bên phải đường | Từ N14 - N12 hai bên đường | 2.800.000 | ||||
| Hiện hai bên đường | Từ thửa nhà ông Tòng Văn Thấm đến hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường | 330.000 | ||||
| Hiện hai bên đường | Từ mét thứ đất nhà ông Thịnh Xuyến đến đất nhà bà Lương Thị Quỳnh hai bên đường | 420.000 | ||||
| Hết thửa đất số của Hà Văn Soi | đến thửa số hướng bến xe ra đường nút 12-14, đường 7,5m (Trừ | 260.000 | ||||
| Tuyến D5 (từ mét đất nhà ông | Tòng Văn Tiện đến đất ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy | 420.000 | ||||
| Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi | đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra đến nhà ông Trần Văn | 330.000 | ||||
| Từ mét đất nhà ông Trương Bá | Đoàn đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường | 280.000 | ||||
| hoạch đường 9,5m hai bên đường | Từ hết đất Ngân hàng chính sách đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18 | 420.000 | ||||
| Cộp-Nậm Lạnh | Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát đến đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường | 310.000 | ||||
| Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét | (đường lô mét) đến mét giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai | 930.000 | ||||
| Từ hết đất nhà ông Phan Chính | Thân mét 18,4 (D19) phía bên trái đường đến mét đến hết đất nhà | 590.000 | ||||
| Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực | mét 16,3 (D78) phía bên phải đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô Thị | 470.000 | ||||
| Từ mét 15,9 đến hết đất nhà ông | Tòng Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m | 470.000 | ||||
| Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn | Muôn đường m đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên | 510.000 | ||||
| Từ mét 21,5 D78 đường m đến | mét (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra | 590.000 | ||||
| Từ mét hết đất nhà ông Lường | Văn Bình đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp | 350.000 | ||||
| vực lâm trường) | Các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường | 1.625.000 | ||||
| xã Sốp Cộp) | Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường | 680.000 | ||||
| Các tuyến đường khu vực lô | (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) Từ N13-D20 đường 21m (Tính từ | 2.240.000 | ||||
| Trường Nội trú hai bên đường | Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m | 530.000 | ||||
| Trường Nội trú hai bên đường | Từ N101 đến N102 đường m hướng đi hai bên đường | 476.000 | ||||
| Trường Nội trú hai bên đường | Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính đến hết đất nhà ông Lò Văn Hinh | 470.000 | ||||
| Từ N98 ngã tư nhà ông Đoàn Văn | Tiến đến hết N99 đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16,5 m hai | 700.000 | ||||
| Từ nhà (Hoài Hạnh) đến hết đất nhà | ông Lầu Bá Rê (khu mốc N101- D38, đường quy hoạch 7m), hai bên | 390.000 | ||||
| Từ nhà văn hóa bản Sốp Cộp (cũ) | đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú đường 9,5m hướng đi | 525.000 | ||||
| Từ đất nhà ông Cầm Văn Việt | đường 5m hướng đi khu dân cư hai bên đường đến đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 5m hướng đi | 465.000 | ||||
| vực E1) | Từ N08 đầu cầu Nặm Ca hướng đi Sông Mã đến N05 nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường | 510.000 | ||||
| vực E1) | Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp đến hết thửa đất số hướng đi D87 | 420.000 | ||||
| Đường 7m từ đất nhà ông Thân | Trọng Hạnh đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu | 350.000 | ||||
| Đường từ N98 đường 15m từ mét | đến hết mét nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) hướng đi Trường | 600.000 | ||||
| Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) | Từ N13 đến nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 21m) | 2.240.000 | ||||
| Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) | Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m | 1.680.000 | ||||
| Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) | Từ nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 16,5 m) đến N22 | 2.240.000 | ||||
| Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) | Từ mét thửa đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường | 2.690.000 | ||||
| Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) | Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m | 1.520.000 | ||||
| Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) | Từ mốc N13 đến hết cầu Nậm Ban phía bên trái đường | 2.240.000 | ||||
| Tuyến D20 đi D81, D81 đường | 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu đến hết đất nhà ông Lưu Văn | 1.850.000 | ||||
| Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm | Ban) đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang | 210.000 | ||||
| Từ N12 - D21 đường 9,5m (tính từ | mét 20,0 ranh giới giữa thửa đất số và thửa số 19) phía bên phải | 1.400.000 | ||||
| hai bên đường | Từ ngã ba Giáp đất Công an Huyện cũ hướng đi Nà Lốc đến ngã ba nhà ông Hưng hai bên đường | 160.000 | ||||
| hai bên đường | Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh đến ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai | 160.000 | ||||
| hai bên đường | Từ nhà ông Lường Văn Xuân đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường | 210.000 | ||||
| hai bên đường | Từ hết đất của bến xe đến đường lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường | 160.000 | ||||
| Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà | ông Tuệ đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục N13-D20 vào hướng ra đường N12-D21) hai | 1.400.000 | ||||
| Từ cống qua đường đi Mường Và | (cũ) khu bản Nà Dìa (Từ mét đến mét ao nhà ông Tòng Văn Dịn đến hết nhà ông Cà Văn Bịnh, hai | 220.000 | ||||
| Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi | Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) đến hết đất xã Sốp Cộp | 160.000 | ||||
| Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn | Mầng đến ngã ba đất nhà ông Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu | 160.000 | ||||
| Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông | Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó | 140.000 | ||||
| Từ đất nhà bà Vì Thị Thơm (bản | Ban) đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích (bản Pe) hướng đi bản Pe | 160.000 | ||||
| bên đường | Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường | 1.390.000 | ||||
| bên đường) | Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói | 185.000 | ||||
| hướng đi Dồm Cang hai bên đường | Từ đường lên bãi rác đến đội sản xuất số hướng đi Nó Sài hai bên đường | 160.000 | ||||
| hướng đi Dồm Cang hai bên đường | Từ cống qua đường (giáp nhà ông Lường Văn May) đến ngã ba đường | 210.000 | ||||
| học bản Ban hai bên đường | Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường | 160.000 | ||||
| học bản Ban hai bên đường | Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi theo đường bê tông đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường | 160.000 | ||||
| Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết | đất nhà ông Nguyễn Huy Trung đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai | 1.390.000 | ||||
| Nậm Lạnh hai bên đường | Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến hướng đi Sốp Cộp đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường | 170.000 | ||||
| Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường | Văn May đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai | 105.000 | ||||
| bên đường | Từ hết đất nhà máy nước đi vào đến hết đất bản Bán Han ( đường tỉnh lộ 105) Nậm Lạc cũ | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lạnh (cũ) hai bên đường | Từ N21 đến N14 hai bên đường | 2.060.000 | 1.690.000 | 1.500.000 | 1.310.000 | 810.000 |
| Lạnh (cũ) hai bên đường | Từ N24 cầu tràn quán Thành Lượng đi qua Công an cũ đến N11 cây xăng | 530.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 105.000 |
| Lạnh (cũ) hai bên đường | Từ cổng trường Tiểu học đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 135.000 |
| Lạnh (cũ) hai bên đường | Từ N14 đường mét đến N16 hai bên đường (lên UBND xã mới) | 850.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 | 170.000 |
| Lạnh (cũ) hai bên đường | Từ ngã tư N14 đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường (trên ao to) | 570.000 | 340.000 | 260.000 | 170.000 | 115.000 |
| Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe | tĩnh) hướng đi Sông Mã đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 2: Khu | 850.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 | 170.000 |
| Từ hết đất nhà ông Quàng Văn | Phương đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp hướng đi Nậm | 1.020.000 | 570.000 | 430.000 | 290.000 | 190.000 |
| Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ | Phương Hoa) đến hết nhà ông Quàng Văn Phượng hướng đi Nậm | 1.590.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| trung tâm y tế huyện cũ) | Các lô đất đấu giá thuộc Khu 2: Khu trung tâm Y tế huyện cũ | 4.690.000 | ||||
| trung tâm y tế huyện cũ) | Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường | 570.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 | 105.000 |
| trung tâm y tế huyện cũ) | Từ đến hết đất nhà ông Dũng hướng đi Mường Và (cũ) hai bên đường | 470.000 | 285.000 | 220.000 | 145.000 | 95.000 |
| trung tâm y tế huyện cũ) | Từ cầu Nậm Ca đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường (Đường vòng bến xe) | 620.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 | 105.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 5.000 | ||
| 5m) phía bên phải đường | Từ N14 - N12 hai bên đường | 3.400.000 | ||||
| 5m) phía bên phải đường | Từ N101 bênđường đi trường Nội trú đi qua UBND xã Sốp Cộp mới đến N19 nhà khách UBND huyện | 440.000 | ||||
| Trần Văn Hiện hai bên đường | Hết thửa đất số của Hà Văn Soi đến thửa số hướng bến xe ra | 310.000 | ||||
| Trần Văn Hiện hai bên đường | Từ mét thứ đất nhà ông Thịnh Xuyến đến đất nhà bà Lương Thị Quỳnh hai bên đường | 510.000 | ||||
| Trần Văn Hiện hai bên đường | Từ thửa nhà ông Tòng Văn Thấm đến hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường | 395.000 | ||||
| Tuyến D5 (từ mét đất nhà ông | Tòng Văn Tiện đến đất ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường 9,5m hai bên | 510.000 | ||||
| Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi | đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra đến nhà ông | 395.000 | ||||
| Từ mét đất nhà ông Trương Bá | Đoàn đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường | 340.000 | ||||
| trung tâm y tế huyện cũ) | Từ mét D16 đi D15 (Từ đất Ngân hàng An Bình đến D15), hai bên đường | 395.000 | ||||
| trung tâm y tế huyện cũ) | Từ N97 đi N96 (mét đất ông Vì Văn Thanh đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường | 360.000 | ||||
| trung tâm y tế huyện cũ) | Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên đến hết thửa đất số hướng D46C - N95 hai bên đường | 260.000 | ||||
| trung tâm y tế huyện cũ) | Từ N15 hướng đường đi Nà Phe đến N98 hai bên đường | 395.000 | ||||
| trung tâm y tế huyện cũ) | Từ N15 ngã tư Kho Bạc đến N20 (cạnh Trường cấp III), hai bên đường | 620.000 | ||||
| trung tâm y tế huyện cũ) | 116.000 | |||||
| trung tâm y tế huyện cũ) | Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường | 420.000 | ||||
| đường | Từ hết đất Ngân hàng chính sách đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18 | 510.000 | ||||
| Cộp-Nậm Lạnh | Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát đến đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường | 370.000 | ||||
| Trần Văn Hiện hai bên đường | 117.000 | |||||
| Từ hết đất nhà ông Phan Chính | ông Tòng Văn Quốc (hướng D18) Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên | 1.130.000 | ||||
| Từ hết đất nhà ông Phan Chính | Thân mét 18,4 (D19) phía bên trái đường đến mét đến hết đất nhà | 710.000 | ||||
| Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực | mét 16,3 (D78) phía bên phải đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô | 570.000 | ||||
| Từ mét 15,9 đến hết đất nhà ông | Tòng Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m | 570.000 | ||||
| Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn | Muôn đường m đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm | 620.000 | ||||
| Từ mét 21,5 D78 đường m đến | mét (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra | 710.000 | ||||
| Từ mét hết đất nhà ông Lường | Văn Bình đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp | 420.000 | ||||
| chính xã Sốp Cộp) | Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường | 820.000 | ||||
| vực lâm trường) | Các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường | 1.980.000 | ||||
| (khu vực E1) | Từ N08 đầu cầu Nặm Ca hướng đi Sông Mã đến N05 nghĩa trang liệt | 620.000 | ||||
| Từ N98 ngã tư nhà ông Đoàn Văn | Tiến đến hết N99 đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16,5 m | 850.000 | ||||
| Từ hết đất nhà ông Phan Chính | 118.000 | |||||
| Từ nhà (Hoài Hạnh) đến hết đất | nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc N101-D38, đường quy hoạch 7m), | 470.000 | ||||
| Đường 7m từ đất nhà ông Thân | Trọng Hạnh đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường | 430.000 | ||||
| Đường từ N98 đường 15m từ mét | đến hết mét nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) hướng đi | 720.000 | ||||
| đường | Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính đến hết đất nhà ông Lò Văn Hinh | 570.000 | ||||
| đường | Từ N101 đến N102 đường m hướng đi hai bên đường | 580.000 | ||||
| đường | Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m | 640.000 | ||||
| đường 5m hướng đi khu dân cư hai | bên đường đến đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 5m | 565.000 | ||||
| đường 9,5m hướng đi khu dân cư | bên phải đường đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú đường 9,5m | 638.000 | ||||
| (khu vực E1) | 119.000 | |||||
| Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) | Từ N13 đến nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 21m) | 2.720.000 | ||||
| Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) | Từ mốc N13 đến hết cầu Nậm Ban phía bên trái đường | 2.720.000 | ||||
| Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) | Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m | 2.040.000 | ||||
| Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) | Từ nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 16,5 m) đến N22 | 2.720.000 | ||||
| Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) | Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m | 1.840.000 | ||||
| Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) | Từ mét thửa đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường | 3.270.000 | ||||
| Tuyến D20 đi D81, D81 đường | 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu đến hết đất nhà ông Lưu Văn | 2.250.000 | ||||
| Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm | Ban) đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang | 260.000 | ||||
| Từ N12 - D21 đường 9,5m (tính từ | mét 20,0 ranh giới giữa thửa đất số và thửa số 19) phía bên phải | 1.700.000 | ||||
| Từ N13-D20 đường 21m (Tính từ | mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số và thửa số 33) phía bên trái | 2.720.000 | ||||
| hai bên đường | Từ ngã ba Giáp đất Công an | 190.000 | ||||
| hai bên đường | Từ hết đất của bến xe đến đường lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường | 190.000 | ||||
| sỹ hai bên đường | Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp đến hết thửa đất số hướng đi D87 | 510.000 | ||||
| Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà | ông Tuệ đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục N13-D20 vào hướng ra đường N12-D21) hai | 1.700.000 | ||||
| Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà | bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên | 1.690.000 | ||||
| Từ cống qua đường đi Mường Và | (cũ) khu bản Nà Dìa (Từ mét đến mét ao nhà ông Tòng Văn Dịn đến hết nhà ông Cà Văn Bịnh, hai | 265.000 | ||||
| Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn | Mầng đến ngã ba đất nhà ông Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản Ban hai bên | 190.000 | ||||
| Từ nhà ông Lường Văn Xuân đến | hết đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên | 260.000 | ||||
| Từ đất nhà bà Vì Thị Thơm (bản | Ban) đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích (bản Pe) hướng đi bản | 190.000 | ||||
| bên đường) | Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) đến | 170.000 | ||||
| bên đường) | Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói | 225.000 | ||||
| hai bên đường | 120.000 | |||||
| Đường Quy hoạch rộng 12m (từ | hết đất nhà ông Nguyễn Huy Trung đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) | 1.690.000 | ||||
| đường | Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường | 190.000 | ||||
| đường | Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi theo đường bê tông đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường | 190.000 | ||||
| đường | Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh đến ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai bên đường | 190.000 | ||||
| Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường | Văn May đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai | 130.000 | ||||
| Từ cống qua đường (giáp nhà ông | Lường Văn May) đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng | 260.000 | ||||
| Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi | Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) đến hết đất xã Sốp Cộp | 190.000 | ||||
| bên đường | Từ hết đất nhà máy nước đi vào đến hết đất bản Bán Han ( đường tỉnh lộ 105) Nậm Lạc cũ | 170.000 | ||||
| bên đường) | 121.000 | |||||
| hướng đi Dồm Cang hai bên đường | Từ đường lên bãi rác đến đội sản xuất số hướng đi Nó Sài hai bên đường | 190.000 | ||||
| đi xã Nậm Lạnh hai bên đường | Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến hướng đi Sốp Cộp đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường | 205.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.