Bảng giá đất Xã Sốp Cộp, Sơn La từ 01/01/2026
239 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Sốp Cộp là 9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp), Từ mét 21 thửa 164 đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 59 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 59 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1) Mục 4.9 | 550.000 | 330.000 | 200.000 | 120.000 | 70.000 |
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ nhà văn hóa bản Sốp Cộp (cũ) đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú đường 9,5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường Mục 4.3 | 1.320.000 | ||||
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ N08 đầu cầu Nặm Ca hướng đi Sông Mã đến N05 nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường Mục 4.10 | 1.200.000 | 720.000 | 440.000 | 270.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính đến hết đất nhà ông Lò Văn Hinh Mục 4.5 | 730.000 | ||||
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87 Mục 4.11 | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 140.000 |
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ N101 đến N102 đường 15 m hướng đi hai bên đường Mục 4.7 | 750.000 | 460.000 | 350.000 | 220.000 | 160.000 |
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m Mục 4.6 | 830.000 | ||||
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ đất nhà ông Cầm Văn Việt đường 5m hướng đi khu dân cư hai bên đường đến đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường Mục 4.4 | 660.000 | ||||
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ N98 ngã tư nhà ông Đoàn Văn Tiến đến hết N99 đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16,5 m hai bên đường Mục 4.1 | 1.390.000 | ||||
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Đường từ N98 đường 15m từ mét 18 đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) hướng đi Trường Nội trú hai bên đường Mục 4.2 | 1.200.000 | ||||
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ nhà (Hoài Hạnh) đến hết đất nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc N101-D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường Mục 4.8 | 610.000 | 370.000 | 220.000 | 130.000 | 80.000 |
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ N12 - D21 đường 9,5m (tính từ mét 20,0 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên phải đường Mục 5.2 | 2.200.000 | ||||
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mốc N13 đến hết cầu Nậm Ban phía bên trái đường Mục 5.5 | 1.980.000 | 1.190.000 | 710.000 | 430.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ N13 đến nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 21m) Mục 5.9 | 3.520.000 | ||||
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ N13-D20 đường 21m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường Mục 5.1 | 3.520.000 | ||||
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 16,5 m) đến N22 Mục 5.10 | 3.000.000 | ||||
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m Mục 5.8 | 3.850.000 | ||||
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Tuyến D20 đi D81, D81 đường 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) Mục 5.4 | 3.430.000 | 2.060.000 | 1.240.000 | 740.000 | 440.000 |
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà ông Tuệ đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục N13-D20 vào hướng ra đường N12-D21) hai bên đường Mục 5.3 | 2.200.000 | ||||
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mét 21 thửa 164 đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường Mục 5.6 | 9.500.000 | 1.190.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m Mục 5.7 | 3.850.000 | ||||
| Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp | Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường Mục 6.8 | 250.000 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp | Từ nhà ông Lường Văn Xuân đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường Mục 6.4 | 330.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 70.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp | Từ hết đất của bến xe đến đường lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường Mục 6.2 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 | 100.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp | Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh đến ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai bên đường Mục 6.5 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 | 100.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp | Từ đất nhà bà Vì Thị Thơm (bản Ban) đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích (bản Pe) hướng đi bản Pe hai bên đường Mục 6.6 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 | 100.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp | Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Mầng đến ngã ba đất nhà ông Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản Ban hai bên đường Mục 6.7 | 250.000 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp | Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường Mục 6.1 | 330.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 70.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp | Từ ngã ba Giáp đất Công an Huyện cũ hướng đi Nà Lốc đến ngã ba nhà ông Hưng hai bên đường Mục 6.3 | 220.000 | 180.000 | 130.000 | 110.000 | 90.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp | Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi theo đường bê tông đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường Mục 6.9 | 250.000 | 220.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) đến hết đất xã Sốp Cộp hướng đi Dồm Cang hai bên đường Mục 8.4 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 | 100.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Từ cống qua đường (giáp nhà ông Lường Văn May) đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng đi xã Nậm Lạnh hai bên đường Mục 8.6 | 360.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 | 70.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Từ cống qua đường đi Mường Và (cũ) khu bản Nà Dìa (Từ mét 0 đến mét 450 ao nhà ông Tòng Văn Dịn đến hết nhà ông Cà Văn Bịnh, hai bên đường) Mục 8.1 | 350.000 | 210.000 | 160.000 | 100.000 | 70.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Từ đường lên bãi rác đến đội sản xuất số 4 hướng đi Nó Sài hai bên đường Mục 8.5 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 130.000 | 100.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó Sài) hai bên đường Mục 8.3 | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường Văn May đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai bên đường Mục 8.8 | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 70.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến hướng đi Sốp Cộp đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường Mục 8.7 | 290.000 | 230.000 | 170.000 | 140.000 | 120.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Từ hết đất nhà máy nước đi vào đến hết đất bản Bán Han ( đường tỉnh lộ 105) Nậm Lạc cũ Mục 8.9 | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói Mục 8.2 | 290.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đường khu tái định cư D18-D19-D78- D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân mét 18,4 (D19) phía bên trái đường đến mét 60 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Quốc (hướng D18) Mục 3.2 | 920.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D18-D19-D78- D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét 17 (đường lô 5 mét) đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên đường Mục 3.3 | 1.460.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D18-D19-D78- D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực mét 16,3 (D78) phía bên phải đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến (hướng D18) Mục 3.1 | 730.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường Văn Bình đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh Mục 2.5 | 540.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường Mục 2.1 | 1.060.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mét 15,9 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh Mục 2.4 | 730.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát đến đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường Mục 2.6 | 480.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn đường 5 m đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên đường Mục 2.3 | 800.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mét 21,5 D78 đường 7 m đến mét 46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh (cũ) Mục 2.2 | 920.000 | ||||
| Đường khu vực mốc N14-N13-D20- D20’- D19 (khu vực chợ cũ) | Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường Mục 7.2 | 3.030.000 | ||||
| Đường khu vực mốc N14-N13-D20- D20’- D19 (khu vực chợ cũ) | Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết đất nhà ông Nguyễn Huy Trung đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường Mục 7.1 | 3.930.000 | ||||
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - N95 hai bên đường Mục 1.13 | 330.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra đến nhà ông Trần Văn Hiện hai bên đường Mục 1.24 | 510.000 | 310.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N14 - N12 hai bên đường Mục 1.21 | 7.550.000 | ||||
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N24 cầu tràn quán Thành Lượng đi qua Công an cũ đến N11 cây xăng 326 Mục 1.7 | 730.000 | 460.000 | 350.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N15 ngã tư Kho Bạc đến N20 (cạnh Trường cấp III), hai bên đường Mục 1.16 | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 250.000 | 160.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12- 14, đường 7,5m (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường) Mục 1.27 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N97 đi N96 (mét 0 đất ông Vì Văn Thanh đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường Mục 1.17 | 470.000 | 280.000 | 210.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường Mục 1.28 | 2.560.000 | ||||
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ cổng trường Tiểu học đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường Mục 1.3 | 850.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ cầu Nậm Ca đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường (Đường vòng bến xe) Mục 1.10 | 1.250.000 | 750.000 | 650.000 | 380.000 | 260.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) đến hết nhà ông Quàng Văn Phượng hướng đi Nậm Lạnh (hai bên đường) Mục 1.1 | 2.090.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 | 420.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N21 đến N14 hai bên đường Mục 1.4 | 4.580.000 | 2.750.000 | 2.060.000 | 1.540.000 | 950.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ đến hết đất nhà ông Dũng hướng đi Mường Và (cũ) hai bên đường Mục 1.12 | 610.000 | 370.000 | 280.000 | 190.000 | 130.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp hướng đi Nậm Lạnh (cũ) hai bên đường Mục 1.2 | 3.220.000 | 660.000 | 500.000 | 330.000 | 220.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Các lô đất đấu giá thuộc Khu 2: Khu trung tâm Y tế huyện cũ Mục 1.9 | 6.070.000 | ||||
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Tuyến D5 (từ mét 20 đất nhà ông Tòng Văn Tiện đến đất ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường 9,5m hai bên đường Mục 1.22 | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N14 đường 30 mét đến N16 hai bên đường (lên UBND xã mới) Mục 1.6 | 1.600.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 | 420.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường Mục 1.15 | 540.000 | 320.000 | 250.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ hết đất Ngân hàng chính sách đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18 Mục 1.23 | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ mét 20 D16 đi D15 (Từ đất Ngân hàng An Bình đến D15), hai bên đường Mục 1.18 | 510.000 | 310.000 | |||
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ ngã tư N14 đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường (trên ao to) Mục 1.5 | 990.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường Mục 1.11 | 1.320.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N15 hướng đường đi Nà Phe đến N98 hai bên đường Mục 1.14 | 510.000 | 310.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ mét thứ 21 đất nhà ông Thịnh Xuyến đến đất nhà bà Lương Thị Quỳnh hai bên đường Mục 1.25 | 660.000 | 500.000 | 330.000 | 220.000 | 130.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N101 bênđường đi trường Nội trú đi qua UBND xã Sốp Cộp mới đến N19 nhà khách UBND huyện Mục 1.20 | 570.000 | 350.000 | 260.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh) hướng đi Sông Mã đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ) Mục 1.8 | 1.100.000 | 660.000 | 500.000 | 330.000 | 220.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ mét 0 đất nhà ông Trương Bá Đoàn đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường 5m) phía bên phải đường Mục 1.19 | 440.000 | ||||
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ thửa nhà ông Tòng Văn Thấm đến hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường Mục 1.26 | 510.000 | 310.000 | 190.000 | 110.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87 Mục 4.11 | 420.000 | 255.000 | 190.000 | 130.000 | 85.000 |
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ đất nhà ông Cầm Văn Việt đường 5m hướng đi khu dân cư hai bên đường đến đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường Mục 4.4 | 465.000 | ||||
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ N08 đầu cầu Nặm Ca hướng đi Sông Mã đến N05 nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường Mục 4.10 | 510.000 | 255.000 | 190.000 | 130.000 | 85.000 |
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ N101 đến N102 đường 15 m hướng đi hai bên đường Mục 4.7 | 476.000 | 290.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ nhà văn hóa bản Sốp Cộp (cũ) đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú đường 9,5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường Mục 4.3 | 525.000 | ||||
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ N98 ngã tư nhà ông Đoàn Văn Tiến đến hết N99 đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16,5 m hai bên đường Mục 4.1 | 700.000 | ||||
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Đường từ N98 đường 15m từ mét 18 đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) hướng đi Trường Nội trú hai bên đường Mục 4.2 | 600.000 | ||||
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m Mục 4.6 | 530.000 | ||||
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính đến hết đất nhà ông Lò Văn Hinh Mục 4.5 | 470.000 | ||||
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1) Mục 4.9 | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 90.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ nhà (Hoài Hạnh) đến hết đất nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc N101- D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường Mục 4.8 | 390.000 | 260.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà ông Tuệ đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục N13-D20 vào hướng ra đường N12-D21) hai bên đường Mục 5.3 | 1.400.000 | ||||
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Tuyến D20 đi D81, D81 đường 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) Mục 5.4 | 1.850.000 | 1.450.000 | 870.000 | 520.000 | 310.000 |
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 16,5 m) đến N22 Mục 5.10 | 2.240.000 | ||||
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m Mục 5.8 | 1.680.000 | ||||
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mét 21 thửa 164 đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường Mục 5.6 | 2.690.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ N13-D20 đường 21m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường Mục 5.1 | 2.240.000 | ||||
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ N12 - D21 đường 9,5m (tính từ mét 20,0 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên phải đường Mục 5.2 | 1.400.000 | ||||
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ N13 đến nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 21m) Mục 5.9 | 2.240.000 | ||||
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mốc N13 đến hết cầu Nậm Ban phía bên trái đường Mục 5.5 | 2.240.000 | 1.350.000 | 500.000 | 310.000 | 190.000 |
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m Mục 5.7 | 1.520.000 | ||||
| Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp | Từ ngã ba Giáp đất Công an Huyện cũ hướng đi Nà Lốc đến ngã ba nhà ông Hưng hai bên đường Mục 6.3 | 160.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp | Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi theo đường bê tông đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường Mục 6.9 | 160.000 | 140.000 | 80.000 | 75.000 | 60.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp | Từ đất nhà bà Vì Thị Thơm (bản Ban) đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích (bản Pe) hướng đi bản Pe hai bên đường Mục 6.6 | 160.000 | 130.000 | 95.000 | 80.000 | 65.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp | Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường Mục 6.1 | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 75.000 | 60.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp | Từ hết đất của bến xe đến đường lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường Mục 6.2 | 160.000 | 130.000 | 95.000 | 80.000 | 65.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp | Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường Mục 6.8 | 160.000 | 130.000 | 80.000 | 75.000 | 60.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp | Từ nhà ông Lường Văn Xuân đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường Mục 6.4 | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 75.000 | 60.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp | Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh đến ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai bên đường Mục 6.5 | 160.000 | 130.000 | 95.000 | 80.000 | 65.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp | Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Mầng đến ngã ba đất nhà ông Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản Ban hai bên đường Mục 6.7 | 160.000 | 130.000 | 80.000 | 75.000 | 60.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến hướng đi Sốp Cộp đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường Mục 8.7 | 170.000 | 135.000 | 100.000 | 85.000 | 70.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Từ cống qua đường (giáp nhà ông Lường Văn May) đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng đi xã Nậm Lạnh hai bên đường Mục 8.6 | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 65.000 | 60.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường Văn May đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai bên đường Mục 8.8 | 105.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Từ hết đất nhà máy nước đi vào đến hết đất bản Bán Han ( đường tỉnh lộ 105) Nậm Lạc cũ Mục 8.9 | 140.000 | 90.000 | 75.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Từ đường lên bãi rác đến đội sản xuất số 4 hướng đi Nó Sài hai bên đường Mục 8.5 | 160.000 | 130.000 | 95.000 | 80.000 | 65.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Từ cống qua đường đi Mường Và (cũ) khu bản Nà Dìa (Từ mét 0 đến mét 450 ao nhà ông Tòng Văn Dịn đến hết nhà ông Cà Văn Bịnh, hai bên đường) Mục 8.1 | 220.000 | 135.000 | 100.000 | 65.000 | 60.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó Sài) hai bên đường Mục 8.3 | 140.000 | 115.000 | 85.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) đến hết đất xã Sốp Cộp hướng đi Dồm Cang hai bên đường Mục 8.4 | 160.000 | 130.000 | 95.000 | 80.000 | 65.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói Mục 8.2 | 185.000 | 150.000 | 115.000 | 95.000 | 70.000 |
| Đường khu tái định cư D18-D19- D78-D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực mét 16,3 (D78) phía bên phải đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến (hướng D18) Mục 3.1 | 470.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D18-D19- D78-D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân mét 18,4 (D19) phía bên trái đường đến mét 60 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Quốc (hướng D18) Mục 3.2 | 590.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D18-D19- D78-D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét 17 (đường lô 5 mét) đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên đường Mục 3.3 | 930.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D77-D78- D79-D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát đến đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường Mục 2.6 | 310.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D77-D78- D79-D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường Văn Bình đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh Mục 2.5 | 350.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D77-D78- D79-D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường Mục 2.1 | 680.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D77-D78- D79-D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn đường 5 m đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên đường Mục 2.3 | 510.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D77-D78- D79-D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mét 15,9 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh Mục 2.4 | 470.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D77-D78- D79-D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mét 21,5 D78 đường 7 m đến mét 46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh (cũ) Mục 2.2 | 590.000 | ||||
| Đường khu vực mốc N14-N13- D20-D20’- D19 (khu vực chợ cũ) | Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết đất nhà ông Nguyễn Huy Trung đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường Mục 7.1 | 1.390.000 | ||||
| Đường khu vực mốc N14-N13- D20-D20’- D19 (khu vực chợ cũ) | Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường Mục 7.2 | 1.390.000 | ||||
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ cổng trường Tiểu học đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường Mục 1.3 | 540.000 | 330.000 | 250.000 | 165.000 | 110.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra đến nhà ông Trần Văn Hiện hai bên đường Mục 1.24 | 330.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 | 65.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh) hướng đi Sông Mã đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ) Mục 1.8 | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp hướng đi Nậm Lạnh (cũ) hai bên đường Mục 1.2 | 840.000 | 470.000 | 350.000 | 240.000 | 155.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ hết đất Ngân hàng chính sách đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18 Mục 1.23 | 420.000 | 255.000 | 190.000 | 130.000 | 85.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) đến hết nhà ông Quàng Văn Phượng hướng đi Nậm Lạnh (hai bên đường) Mục 1.1 | 1.310.000 | 790.000 | 600.000 | 400.000 | 270.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N101 bênđường đi trường Nội trú đi qua UBND xã Sốp Cộp mới đến N19 nhà khách UBND huyện Mục 1.20 | 360.000 | 220.000 | 165.000 | 105.000 | 70.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ ngã tư N14 đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường (trên ao to) Mục 1.5 | 470.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 | 95.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N21 đến N14 hai bên đường Mục 1.4 | 1.695.000 | 1.690.000 | 1.500.000 | 1.310.000 | 670.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N24 cầu tràn quán Thành Lượng đi qua Công an cũ đến N11 cây xăng 326 Mục 1.7 | 440.000 | 270.000 | 195.000 | 135.000 | 85.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Các lô đất đấu giá thuộc Khu 2: Khu trung tâm Y tế huyện cũ Mục 1.9 | 3.860.000 | ||||
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N97 đi N96 (mét 0 đất ông Vì Văn Thanh đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường Mục 1.17 | 300.000 | 180.000 | 135.000 | 95.000 | 60.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ mét 0 đất nhà ông Trương Bá Đoàn đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường 5m) phía bên phải đường Mục 1.19 | 280.000 | ||||
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Tuyến D5 (từ mét 20 đất nhà ông Tòng Văn Tiện đến đất ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường 9,5m hai bên đường Mục 1.22 | 420.000 | 255.000 | 190.000 | 130.000 | 85.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N15 ngã tư Kho Bạc đến N20 (cạnh Trường cấp III), hai bên đường Mục 1.16 | 510.000 | 310.000 | 230.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ mét thứ 21 đất nhà ông Thịnh Xuyến đến đất nhà bà Lương Thị Quỳnh hai bên đường Mục 1.25 | 420.000 | 320.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N14 đường 30 mét đến N16 hai bên đường (lên UBND xã mới) Mục 1.6 | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 | 140.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12-14, đường 7,5m (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường) Mục 1.27 | 260.000 | 190.000 | 130.000 | 85.000 | 70.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường Mục 1.28 | 1.625.000 | ||||
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường Mục 1.11 | 470.000 | 255.000 | 190.000 | 130.000 | 85.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ đến hết đất nhà ông Dũng hướng đi Mường Và (cũ) hai bên đường Mục 1.12 | 390.000 | 230.000 | 180.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ thửa nhà ông Tòng Văn Thấm đến hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường Mục 1.26 | 330.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ cầu Nậm Ca đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường (Đường vòng bến xe) Mục 1.10 | 510.000 | 260.000 | 190.000 | 130.000 | 85.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường Mục 1.15 | 350.000 | 205.000 | 155.000 | 105.000 | 70.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N15 hướng đường đi Nà Phe đến N98 hai bên đường Mục 1.14 | 330.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 | 65.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N14 - N12 hai bên đường Mục 1.21 | 2.800.000 | ||||
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - N95 hai bên đường Mục 1.13 | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 65.000 | 60.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ mét 20 D16 đi D15 (Từ đất Ngân hàng An Bình đến D15), hai bên đường Mục 1.18 | 330.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ N101 đến N102 đường 15 m hướng đi hai bên đường Mục 4.7 | 580.000 | 350.000 | 265.000 | 170.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1) Mục 4.9 | 430.000 | 260.000 | 170.000 | 110.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ N08 đầu cầu Nặm Ca hướng đi Sông Mã đến N05 nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường Mục 4.10 | 620.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính đến hết đất nhà ông Lò Văn Hinh Mục 4.5 | 570.000 | ||||
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87 Mục 4.11 | 510.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ nhà văn hóa bản Sốp Cộp (cũ) đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú đường 9,5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường Mục 4.3 | 638.000 | ||||
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ đất nhà ông Cầm Văn Việt đường 5m hướng đi khu dân cư hai bên đường đến đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường Mục 4.4 | 565.000 | ||||
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m Mục 4.6 | 640.000 | ||||
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ N98 ngã tư nhà ông Đoàn Văn Tiến đến hết N99 đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16,5 m hai bên đường Mục 4.1 | 850.000 | ||||
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ nhà (Hoài Hạnh) đến hết đất nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc N101-D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường Mục 4.8 | 470.000 | 320.000 | 190.000 | 120.000 | 70.000 |
| Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Đường từ N98 đường 15m từ mét 18 đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) hướng đi Trường Nội trú hai bên đường Mục 4.2 | 720.000 | ||||
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà ông Tuệ đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục N13-D20 vào hướng ra đường N12-D21) hai bên đường Mục 5.3 | 1.700.000 | ||||
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mét 21 thửa 164 đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường Mục 5.6 | 3.270.000 | 920.000 | 690.000 | 460.000 | 310.000 |
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m Mục 5.7 | 1.840.000 | ||||
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ N12 - D21 đường 9,5m (tính từ mét 20,0 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên phải đường Mục 5.2 | 1.700.000 | ||||
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ N13 đến nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 21m) Mục 5.9 | 2.720.000 | ||||
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 16,5 m) đến N22 Mục 5.10 | 2.720.000 | ||||
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ N13-D20 đường 21m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường Mục 5.1 | 2.720.000 | ||||
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m Mục 5.8 | 2.040.000 | ||||
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mốc N13 đến hết cầu Nậm Ban phía bên trái đường Mục 5.5 | 2.720.000 | 1.640.000 | 610.000 | 370.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Tuyến D20 đi D81, D81 đường 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng phụ chợ mới) Mục 5.4 | 2.250.000 | 1.760.000 | 1.060.000 | 630.000 | 380.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp | Từ hết đất của bến xe đến đường lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường Mục 6.2 | 190.000 | 155.000 | 115.000 | 95.000 | 80.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp | Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường Mục 6.1 | 260.000 | 155.000 | 120.000 | 80.000 | 65.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp | Từ ngã ba Giáp đất Công an Mục 6.3 | 190.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến hướng đi Sốp Cộp đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường Mục 8.7 | 205.000 | 165.000 | 120.000 | 105.000 | 85.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Từ đường lên bãi rác đến đội sản xuất số 4 hướng đi Nó Sài hai bên đường Mục 8.5 | 190.000 | 155.000 | 115.000 | 95.000 | 80.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Từ cống qua đường đi Mường Và (cũ) khu bản Nà Dìa (Từ mét 0 đến mét 450 ao nhà ông Tòng Văn Dịn đến hết nhà ông Cà Văn Bịnh, hai bên đường) Mục 8.1 | 265.000 | 165.000 | 120.000 | 80.000 | 65.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường Văn May đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai bên đường Mục 8.8 | 130.000 | 105.000 | 80.000 | 75.000 | 65.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Từ cống qua đường (giáp nhà ông Lường Văn May) đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng đi xã Nậm Lạnh hai bên đường Mục 8.6 | 260.000 | 155.000 | 120.000 | 80.000 | 65.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó Sài) hai bên đường Mục 8.3 | 170.000 | 135.000 | 105.000 | 85.000 | 70.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Từ hết đất nhà máy nước đi vào đến hết đất bản Bán Han ( đường tỉnh lộ 105) Nậm Lạc cũ Mục 8.9 | 170.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 | 65.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói Mục 8.2 | 225.000 | 180.000 | 140.000 | 115.000 | 85.000 |
| Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp | Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) đến hết đất xã Sốp Cộp hướng đi Dồm Cang hai bên đường Mục 8.4 | 190.000 | 155.000 | 115.000 | 95.000 | 80.000 |
| Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Mầng đến ngã ba đất nhà ông Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản Ban hai bên đường | Mục 6.7 | 190.000 | 155.000 | 90.000 | 70.000 | 65.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh đến ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai bên đường | Mục 6.5 | 190.000 | 155.000 | 115.000 | 95.000 | 80.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường | Mục 6.8 | 190.000 | 155.000 | 90.000 | 70.000 | 65.000 |
| Từ nhà ông Lường Văn Xuân đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường | Mục 6.4 | 260.000 | 155.000 | 120.000 | 80.000 | 65.000 |
| Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi theo đường bê tông đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường | Mục 6.9 | 190.000 | 170.000 | 90.000 | 70.000 | 65.000 |
| Từ đất nhà bà Vì Thị Thơm (bản Ban) đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích (bản Pe) hướng đi bản Pe hai bên đường | Mục 6.6 | 190.000 | 155.000 | 115.000 | 95.000 | 80.000 |
| Đường khu tái định cư D18-D19- D78-D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân mét 18,4 (D19) phía bên trái đường đến mét 60 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Quốc (hướng D18) Mục 3.2 | 710.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D18-D19- D78-D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét 17 (đường lô 5 mét) đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên đường Mục 3.3 | 1.130.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D18-D19- D78-D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực mét 16,3 (D78) phía bên phải đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến (hướng D18) Mục 3.1 | 570.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D77-D78- D79-D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường Văn Bình đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh Mục 2.5 | 420.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D77-D78- D79-D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mét 21,5 D78 đường 7 m đến mét 46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh (cũ) Mục 2.2 | 710.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D77-D78- D79-D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mét 15,9 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh Mục 2.4 | 570.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D77-D78- D79-D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn đường 5 m đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên đường Mục 2.3 | 620.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D77-D78- D79-D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường Mục 2.1 | 820.000 | ||||
| Đường khu tái định cư D77-D78- D79-D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát đến đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường Mục 2.6 | 370.000 | ||||
| Đường khu vực mốc N14-N13- D20-D20’- D19 (khu vực chợ cũ) | Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường Mục 7.2 | 1.690.000 | ||||
| Đường khu vực mốc N14-N13- D20-D20’- D19 (khu vực chợ cũ) | Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết đất nhà ông Nguyễn Huy Trung đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường Mục 7.1 | 1.690.000 | ||||
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) đến hết nhà ông Quàng Văn Phượng hướng đi Nậm Lạnh (hai bên đường) Mục 1.1 | 1.590.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - N95 hai bên đường Mục 1.13 | 260.000 | 155.000 | 120.000 | 80.000 | 55.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường Mục 1.28 | 1.980.000 | ||||
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N24 cầu tràn quán Thành Lượng đi qua Công an cũ đến N11 cây xăng 326 Mục 1.7 | 530.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 105.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N97 đi N96 (mét 0 đất ông Vì Văn Thanh đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường Mục 1.17 | 360.000 | 215.000 | 165.000 | 115.000 | 70.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường Mục 1.11 | 570.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 | 105.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N15 hướng đường đi Nà Phe đến N98 hai bên đường Mục 1.14 | 395.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N14 - N12 hai bên đường Mục 1.21 | 3.400.000 | ||||
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ thửa nhà ông Tòng Văn Thấm đến hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường Mục 1.26 | 395.000 | 240.000 | 170.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ đến hết đất nhà ông Dũng hướng đi Mường Và (cũ) hai bên đường Mục 1.12 | 470.000 | 285.000 | 220.000 | 145.000 | 95.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Tuyến D5 (từ mét 20 đất nhà ông Tòng Văn Tiện đến đất ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường 9,5m hai bên đường Mục 1.22 | 510.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 | 105.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường Mục 1.15 | 420.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 | 85.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N101 bênđường đi trường Nội trú đi qua UBND xã Sốp Cộp mới đến N19 nhà khách UBND huyện Mục 1.20 | 440.000 | 270.000 | 200.000 | 130.000 | 85.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ mét thứ 21 đất nhà ông Thịnh Xuyến đến đất nhà bà Lương Thị Quỳnh hai bên đường Mục 1.25 | 510.000 | 390.000 | 260.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ cầu Nậm Ca đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường (Đường vòng bến xe) Mục 1.10 | 620.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 | 105.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ ngã tư N14 đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường (trên ao to) Mục 1.5 | 570.000 | 340.000 | 260.000 | 170.000 | 115.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ cổng trường Tiểu học đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường Mục 1.3 | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 135.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh) hướng đi Sông Mã đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ) Mục 1.8 | 850.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N14 đường 30 mét đến N16 hai bên đường (lên UBND xã mới) Mục 1.6 | 850.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 | 170.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12-14, đường 7,5m (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường) Mục 1.27 | 310.000 | 230.000 | 165.000 | 105.000 | 85.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp hướng đi Nậm Lạnh (cũ) hai bên đường Mục 1.2 | 1.020.000 | 570.000 | 430.000 | 290.000 | 190.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra đến nhà ông Trần Văn Hiện hai bên đường Mục 1.24 | 395.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Các lô đất đấu giá thuộc Khu 2: Khu trung tâm Y tế huyện cũ Mục 1.9 | 4.690.000 | ||||
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ hết đất Ngân hàng chính sách đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18 Mục 1.23 | 510.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 | 105.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ mét 0 đất nhà ông Trương Bá Đoàn đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường 5m) phía bên phải đường Mục 1.19 | 340.000 | ||||
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ mét 20 D16 đi D15 (Từ đất Ngân hàng An Bình đến D15), hai bên đường Mục 1.18 | 395.000 | 240.000 | |||
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N21 đến N14 hai bên đường Mục 1.4 | 2.060.000 | 1.690.000 | 1.500.000 | 1.310.000 | 810.000 |
| Đường trung tâm xã Sốp Cộp | Từ N15 ngã tư Kho Bạc đến N20 (cạnh Trường cấp III), hai bên đường Mục 1.16 | 620.000 | 370.000 | 280.000 | 190.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 59 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 59 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 59 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.