Bảng giá đất Xã Co Mạ, Sơn La từ 01/01/2026

37 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Co Mạ1.500.000 đồng/m² (vị trí 1, xã Co Mạ), Từ Cây xăng của công ty TNHH Hùng Mậu đến trụ sở UBND xã Co Mạ nằm trên tuyến đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
khu dân cưTừ UBND xã Pá Lông cũ (nay thuộc xã Co Mạ) đi về hướng 500m500.000300.000230.000150.000100.000
khu dân cưTừ UBND xã Co Tòng cũ (nay thuộc xã Co Mạ) đi về hướng 500m500.000300.000230.000150.000100.000
xã Co Mạ)Khu vực bản Co Tòng từ nhà ông Vừ Nhìa Sềnh đến ngã ba lên trường Mầm Non Co Tòng150.000100.00080.000
xã Co Mạ)Từ Ngã ba đi Long Hẹ 200m vào đến bản Pha Khuông400.000240.000180.000120.00080.000
xã Co Mạ)Từ bản Co Mạ đến bản Po Mậu Khu vực từ bản Tịa đến Trụ sở400.000240.000180.000120.00080.000
xã Co Mạ)UBND xã Pá Lông cũ (nay thuộc xã Co Mạ)200.000100.00080.000
xã Co Mạ)Từ Cây xăng của công ty TNHH Hùng Mậu đến trụ sở UBND xã Co Mạ nằm trên tuyến đường1.500.000900.000680.000450.000300.000
xã Co Mạ)Từ Bản Nong Vai đến chợ trung tâm xã400.000240.000180.000120.00080.000
Đất các khu dân cư ven trục giaothông chính trên địa bàn xã Co Mạ (trừ các khu vực đã được quy định250.000200.000150.000100.00080.000
Khu trung tâm xã Co Tòng, xã1.0002.0003.0004.0005.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Co Mạ)Từ bản Co Mạ đến bản Po Mậu Khu vực từ bản Tịa đến Trụ sở280.000170.000130.00085.00060.000
Co Mạ)Từ Cây xăng của công ty TNHH Hùng Mậu đến trụ sở UBND xã Co Mạ nằm trên tuyến đường1.050.000630.000476.000315.000210.000
Co Mạ)UBND xã Pá Lông cũ (nay thuộc xã Co Mạ)140.00070.00060.000
Co Mạ)Từ Ngã ba đi Long Hẹ 200m vào đến bản Pha Khuông280.000170.000130.00085.00060.000
Co Mạ)Từ Bản Nong Vai đến chợ trung tâm xã280.000170.000130.00085.00060.000
Co Mạ)Khu vực bản Co Tòng từ nhà ông Vừ Nhìa Sềnh đến ngã ba lên trường Mầm Non Co Tòng110.00070.00060.000
dân cưTừ UBND xã Co Tòng cũ (nay thuộc xã Co Mạ) đi về hướng 500m350.000210.000170.000110.00070.000
dân cưTừ UBND xã Pá Lông cũ (nay thuộc xã Co Mạ) đi về hướng 500m350.000210.000170.000110.00070.000
Đất các khu dân cư ven trục giaothông chính trên địa bàn xã Co Mạ (trừ các khu vực đã được quy định180.000140.000110.00070.00060.000
Khu trung tâm xã Co Tòng, xã Pá3.0005.000
Đất các khu dân cư ven trục giao36.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
khu dân cưTừ UBND xã Co Tòng cũ (nay thuộc xã Co Mạ) đi về hướng 500m430.000260.000200.000130.00090.000
khu dân cưTừ UBND xã Pá Lông cũ (nay thuộc xã Co Mạ) đi về hướng 500m430.000260.000200.000130.00090.000
thuộc xã Co Mạ)Khu vực bản Co Tòng từ nhà ông Vừ Nhìa Sềnh đến ngã ba lên trường Mầm Non Co Tòng130.00090.00070.000
thuộc xã Co Mạ)Từ Ngã ba đi Long Hẹ 200m vào đến bản Pha Khuông340.000205.000155.000105.00060.000
thuộc xã Co Mạ)Từ bản Co Mạ đến bản Po Mậu Khu vực từ bản Tịa đến Trụ sở340.000205.000155.000105.00060.000
thuộc xã Co Mạ)UBND xã Pá Lông cũ (nay thuộc xã Co Mạ)170.00090.00070.000
thuộc xã Co Mạ)Từ Cây xăng của công ty TNHH Hùng Mậu đến trụ sở UBND xã Co Mạ nằm trên tuyến đường1.275.000765.000580.000385.000260.000
thuộc xã Co Mạ)Từ Bản Nong Vai đến chợ trung tâm xã340.000205.000155.000105.00060.000
Đất các khu dân cư ven trục giaothông chính trên địa bàn xã Co Mạ (trừ các khu vực đã được quy định220.000170.000130.00090.00070.000
Khu trung tâm xã Co Tòng, xã1.0002.0005.000
Đất các khu dân cư ven trục giao34.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
39.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
39.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.