Bảng giá đất Xã Mường La, Sơn La từ 01/01/2026
152 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Mường La là 17.305.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tô Hiệu, Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 21 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 21 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường giao thông chính và khu dân cư | Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu 5 đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc Mục 14.2 | 3.146.000 | 1.694.000 | 1.287.000 | 858.000 | 520.000 |
| Các trục đường giao thông chính và khu dân cư | Đường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu 1 Mục 14.1 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.496.000 | 924.000 | 560.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo Mục 13.5 | 3.025.000 | 1.815.000 | 1.634.000 | 1.089.000 | 660.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may Mục 13.2 | 3.630.000 | 1.815.000 | 1.634.000 | 1.089.000 | 660.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La Mục 13.7 | 1.815.000 | 1.089.000 | 823.000 | 545.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong Mục 13.10 | 4.840.000 | 2.904.000 | 2.178.000 | 1.452.000 | 880.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè Mục 13.11 | 4.840.000 | 2.904.000 | 2.178.000 | 1.452.000 | 880.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát Mục 13.12 | 1.800.000 | 1.080.000 | 820.000 | 540.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm Y tế khu vực Mường La Mục 13.1 | 10.164.000 | 5.082.000 | 3.812.000 | 2.541.000 | 1.530.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m Mục 13.4 | 2.420.000 | 1.452.000 | 1.089.000 | 726.000 | 440.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La Mục 13.8 | 1.815.000 | 1.089.000 | 823.000 | 545.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ hết đất nhà máy may đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ Mục 13.3 | 3.630.000 | 2.178.000 | 1.634.000 | 1.089.000 | 660.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m Mục 13.6 | 2.420.000 | 1.452.000 | 1.089.000 | 726.000 | 440.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ cầu cứng Mường La đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La Mục 13.9 | 4.840.000 | 2.904.000 | 2.178.000 | 1.452.000 | 880.000 |
| Phố Lê Trọng Tấn | Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV) Mục 5 | 4.840.000 | 2.904.000 | 2.178.000 | 1.452.000 | 730.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị Mục 3.2 | 3.025.000 | 1.815.000 | 1.370.000 | 910.000 | 460.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến hết đất sân bay Mục 3.3 | 2.180.000 | 1.335.000 | 968.000 | 666.000 | 340.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La Mục 3.1 | 9.680.000 | 5.810.000 | 4.360.000 | 2.905.000 | 1.460.000 |
| Phố Nguyễn Chí Thanh | Từ ngã tư chợ đi đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Mục 7 | 9.680.000 | 5.808.000 | 4.356.000 | 2.904.000 | 1.460.000 |
| Phố Ít Ong | Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên Mục 8.2 | 5.445.000 | 2.965.000 | 2.239.000 | 1.513.000 | 760.000 |
| Phố Ít Ong | Đường từ ngã ba đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ đến nhà ông Lò Văn Tiển Mục 8.4 | 1.331.000 | 726.000 | 545.000 | 363.000 | 190.000 |
| Phố Ít Ong | Từ ngã tư chợ hướng đi đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng Mục 8.1 | 12.463.000 | 6.752.000 | 5.070.000 | 3.376.000 | 1.690.000 |
| Phố Ít Ong | Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên đến cầu treo Đông Mệt Mục 8.3 | 3.630.000 | 2.178.000 | 1.694.000 | 1.089.000 | 550.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nậm Păm cũ còn lại Mục 15.8 | 182.000 | 145.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng đến ngã ba đi bản Hua Kìm Mục 15.11 | 245.000 | 195.000 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Từ ngã ba điểm trạm y tế Pi Toong đi các hướng trục chính 800m Mục 15.1 | 365.000 | 220.000 | 170.000 | 120.000 | 80.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Từ cổng trường bán trú TH&THCS Mường Trai đến điểm trạm y tế Mường Trai Mục 15.9 | 365.000 | 220.000 | 170.000 | 120.000 | 80.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường từ cổng Trường THCS Pi Toong đi các hướng 300 m Mục 15.2 | 303.000 | 242.000 | 182.000 | 130.000 | 100.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Bâu Mục 15.6 | 605.000 | 198.000 | 182.000 | 150.000 | 110.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hốc Mục 15.5 | 605.000 | 198.000 | 182.000 | 150.000 | 110.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường từ đầu bản Lâm đi đến cầu Suối Chiến, bản Chiến Mục 15.3 | 254.000 | 206.000 | 157.000 | 130.000 | 100.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hua Nặm Mục 15.4 | 605.000 | 198.000 | 182.000 | 150.000 | 110.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Ít Mục 15.7 | 605.000 | 198.000 | 182.000 | 150.000 | 110.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường từ điểm Trạm y tế Chiềng Muôn đến hết nhà ông Đinh Văn Thông Mục 15.10 | 365.000 | 220.000 | 170.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê | Mục 6 | 4.235.000 | 2.541.000 | 1.912.000 | 1.271.000 | 640.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ ngầm suối Nậm Păm cũ đến ngã ba Nà Lốc hướng đi Pi Toong 100m; hướng đi đến Trạm xử lý nước 100m Mục 2 | 3.995.000 | 2.155.000 | 1.625.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Đường Trần Huy Liệu | Từ trạm điện 110kv đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện) Mục 10.2 | 8.349.000 | 5.082.000 | 3.872.000 | 2.541.000 | 1.280.000 |
| Đường Trần Huy Liệu | Từ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv Mục 10.1 | 7.018.000 | 4.235.000 | 3.146.000 | 2.118.000 | 1.060.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ cống thoát nước tiểu khu 4 đến ngã ba Nà Kè Mục 1.3 | 10.050.000 | 5.445.000 | 4.115.000 | 2.785.000 | 1.400.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ ngã ba Huyện ủy cũ đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè Mục 1.4 | 11.980.000 | 5.445.000 | 4.115.000 | 2.785.000 | 1.400.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La Mục 1.1 | 17.305.000 | 9.440.000 | 7.080.000 | 4.720.000 | 2.360.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La đến cống thoát lũ tiểu khu 4 Mục 1.2 | 12.780.000 | 7.670.000 | 5.750.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè đến Cầu Nậm Păm mới Mục 1.5 | 8.715.000 | 5.265.000 | 3.995.000 | 2.665.000 | 1.340.000 |
| Đường quy hoạch trong khu bản Giạng | Mục 12.2 | 424.000 | 242.000 | 182.000 | 121.000 | 70.000 |
| Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San đến hết địa phận bản Pá Chiến | Mục 12.1 | 1.936.000 | 1.089.000 | 726.000 | 545.000 | 280.000 |
| Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng | Mục 11 | 6.050.000 | 3.630.000 | 2.723.000 | 1.815.000 | 910.000 |
| Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng | Mục 12 | 3.630.000 | 2.178.000 | 1.634.000 | 1.089.000 | 550.000 |
| Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1) | Mục 4 | 4.356.000 | 2.602.000 | 1.936.000 | 1.331.000 | 670.000 |
| Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5) | Mục 9 | 3.388.000 | 1.452.000 | 1.089.000 | 726.000 | 370.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường giao thông chính và khu dân cư | Đường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu 1 Mục 14.1 | 1.750.000 | 1.400.000 | 870.000 | 540.000 | 320.000 |
| Các trục đường giao thông chính và khu dân cư | Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu 5 đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc Mục 14.2 | 1.820.000 | 980.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may Mục 13.2 | 2.100.000 | 1.050.000 | 795.000 | 530.000 | 345.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo Mục 13.5 | 1.750.000 | 1.050.000 | 795.000 | 530.000 | 290.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m Mục 13.4 | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong Mục 13.10 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ cầu cứng Mường La đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La Mục 13.9 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát Mục 13.12 | 220.000 | 130.000 | 100.000 | 70.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè Mục 13.11 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La Mục 13.7 | 1.050.000 | 630.000 | 480.000 | 320.000 | 175.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m Mục 13.6 | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La Mục 13.8 | 1.050.000 | 630.000 | 480.000 | 320.000 | 175.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm Y tế khu vực Mường La Mục 13.1 | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.210.000 | 1.470.000 | 960.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ hết đất nhà máy may đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ Mục 13.3 | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 | 350.000 |
| Phố Lê Trọng Tấn | Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV) Mục 5 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 | 460.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến hết đất sân bay Mục 3.3 | 1.235.000 | 745.000 | 555.000 | 375.000 | 205.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La Mục 3.1 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 915.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị Mục 3.2 | 1.750.000 | 1.050.000 | 795.000 | 530.000 | 290.000 |
| Phố Nguyễn Chí Thanh | Từ ngã tư chợ đi đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Mục 7 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 920.000 |
| Phố Ít Ong | Đường từ ngã ba đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ đến nhà ông Lò Văn Tiển Mục 8.4 | 770.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 | 130.000 |
| Phố Ít Ong | Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên đến cầu treo Đông Mệt Mục 8.3 | 2.080.000 | 1.250.000 | 940.000 | 625.000 | 350.000 |
| Phố Ít Ong | Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên Mục 8.2 | 3.120.000 | 1.705.000 | 1.275.000 | 855.000 | 520.000 |
| Phố Ít Ong | Từ ngã tư chợ hướng đi đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng Mục 8.1 | 7.165.000 | 3.910.000 | 2.935.000 | 1.955.000 | 1.180.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường từ điểm Trạm y tế Chiềng Muôn đến hết nhà ông Đinh Văn Thông Mục 15.10 | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 75.000 | 65.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Bâu Mục 15.6 | 140.000 | 115.000 | 85.000 | 75.000 | 65.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Từ cổng trường bán trú TH&THCS Mường Trai đến điểm trạm y tế Mường Trai Mục 15.9 | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 75.000 | 65.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nậm Păm còn lại Mục 15.8 | 110.000 | 105.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hua Nặm Mục 15.4 | 140.000 | 115.000 | 85.000 | 75.000 | 65.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Ít Mục 15.7 | 140.000 | 115.000 | 85.000 | 75.000 | 65.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng đến ngã ba đi bản Hua Kìm Mục 15.11 | 140.000 | 115.000 | 90.000 | 75.000 | 65.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Từ ngã ba điểm trạm y tế Pi Toong đi các hướng trục chính 800m Mục 15.1 | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 70.000 | 65.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hốc Mục 15.5 | 140.000 | 115.000 | 85.000 | 75.000 | 65.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường từ đầu bản Lâm đi đến cầu Suối Chiến, bản Chiến Mục 15.3 | 150.000 | 120.000 | 95.000 | 60.000 | 55.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường từ cổng Trường THCS Pi Toong đi các hướng 300 m Mục 15.2 | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 65.000 | 60.000 |
| Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê | Mục 6 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | 740.000 | 405.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ ngầm suối Nậm Păm cũ đến ngã ba Nà Lốc hướng đi Pi Toong 100m; hướng đi đến Trạm xử lý nước 100m Mục 2 | 2.290.000 | 1.250.000 | 940.000 | 625.000 | 380.000 |
| Đường Trần Huy Liệu | Từ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv Mục 10.1 | 4.035.000 | 2.425.000 | 1.815.000 | 1.215.000 | 660.000 |
| Đường Trần Huy Liệu | Từ trạm điện 110kv đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện) Mục 10.2 | 4.830.000 | 2.900.000 | 2.180.000 | 1.450.000 | 790.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ ngã ba Huyện ủy cũ đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè Mục 1.4 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.370.000 | 1.580.000 | 950.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè đến Cầu Nậm Păm mới Mục 1.5 | 5.050.000 | 3.025.000 | 2.270.000 | 1.515.000 | 950.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La Mục 1.1 | 10.010.000 | 5.460.000 | 4.100.000 | 2.730.000 | 1.635.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La đến cống thoát lũ tiểu khu 4 Mục 1.2 | 7.395.000 | 4.440.000 | 3.330.000 | 2.220.000 | 1.205.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ cống thoát nước tiểu khu 4 đến ngã ba Nà Kè Mục 1.3 | 5.780.000 | 3.150.000 | 2.370.000 | 1.580.000 | 950.000 |
| Đường quy hoạch trong khu bản Giạng | Mục 12.2 | 220.000 | 130.000 | 100.000 | 70.000 | 60.000 |
| Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San đến hết địa phận bản Pá Chiến | Mục 12.1 | 1.120.000 | 630.000 | 420.000 | 320.000 | 180.000 |
| Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng | Mục 11 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | 1.050.000 | 575.000 |
| Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng | Mục 12 | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 | 350.000 |
| Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1) | Mục 4 | 2.475.000 | 1.490.000 | 1.115.000 | 745.000 | 410.000 |
| Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5) | Mục 9 | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường giao thông chính và khu dân cư | Đường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu 1 Mục 14.1 | 2.130.000 | 1.700.000 | 1.060.000 | 650.000 | 440.000 |
| Các trục đường giao thông chính và khu dân cư | Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu 5 đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc Mục 14.2 | 2.210.000 | 1.190.000 | 910.000 | 610.000 | 410.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may Mục 13.2 | 2.550.000 | 1.280.000 | 965.000 | 640.000 | 520.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè Mục 13.11 | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ cầu cứng Mường La đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La Mục 13.9 | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m Mục 13.4 | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La Mục 13.8 | 1.280.000 | 770.000 | 580.000 | 390.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La Mục 13.7 | 1.280.000 | 770.000 | 580.000 | 390.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m Mục 13.6 | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo Mục 13.5 | 2.130.000 | 1.280.000 | 965.000 | 640.000 | 520.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ hết đất nhà máy may đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ Mục 13.3 | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 770.000 | 520.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát Mục 13.12 | 265.000 | 155.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong Mục 13.10 | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm Y tế khu vực Mường La Mục 13.1 | 7.140.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 1.790.000 | 1.220.000 |
| Phố Lê Trọng Tấn | Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV) Mục 5 | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 580.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến hết đất sân bay Mục 3.3 | 1.500.000 | 905.000 | 675.000 | 455.000 | 270.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị Mục 3.2 | 2.130.000 | 1.280.000 | 965.000 | 640.000 | 360.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La Mục 3.1 | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.160.000 |
| Phố Nguyễn Chí Thanh | Từ ngã tư chợ đi đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Mục 7 | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.160.000 |
| Phố Ít Ong | Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên Mục 8.2 | 3.790.000 | 2.070.000 | 1.550.000 | 1.040.000 | 600.000 |
| Phố Ít Ong | Từ ngã tư chợ hướng đi đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng Mục 8.1 | 8.760.000 | 4.745.000 | 3.565.000 | 2.375.000 | 1.350.000 |
| Phố Ít Ong | Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên đến cầu treo Đông Mệt Mục 8.3 | 2.530.000 | 1.515.000 | 1.140.000 | 760.000 | 440.000 |
| Phố Ít Ong | Đường từ ngã ba đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ đến nhà ông Lò Văn Tiển Mục 8.4 | 940.000 | 510.000 | 385.000 | 260.000 | 150.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng đến ngã ba đi bản Hua Kìm Mục 15.11 | 170.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Bâu Mục 15.6 | 170.000 | 140.000 | 105.000 | 80.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường từ cổng Trường THCS Pi Toong đi các hướng 300 m Mục 15.2 | 215.000 | 170.000 | 130.000 | 80.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường từ đầu bản Lâm đi đến cầu Suối Chiến, bản Chiến Mục 15.3 | 180.000 | 150.000 | 115.000 | 80.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường từ điểm Trạm y tế Chiềng Muôn đến hết nhà ông Đinh Văn Thông Mục 15.10 | 260.000 | 155.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Ít Mục 15.7 | 170.000 | 140.000 | 105.000 | 80.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Từ cổng trường bán trú TH&THCS Mường Trai đến điểm trạm y tế Mường Trai Mục 15.9 | 260.000 | 155.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hốc Mục 15.5 | 170.000 | 140.000 | 105.000 | 80.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hua Nặm Mục 15.4 | 170.000 | 140.000 | 105.000 | 80.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nậm Păm còn lại Mục 15.8 | 130.000 | 105.000 | 80.000 | 80.000 | 70.000 |
| Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) | Từ ngã ba điểm trạm y tế Pi Toong đi các hướng trục chính 800m Mục 15.1 | 260.000 | 155.000 | 120.000 | 90.000 | 80.000 |
| Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê | Mục 6 | 2.980.000 | 1.790.000 | 1.345.000 | 895.000 | 510.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ ngầm suối Nậm Păm cũ đến ngã ba Nà Lốc hướng đi Pi Toong 100m; hướng đi đến Trạm xử lý nước 100m Mục 2 | 2.780.000 | 1.515.000 | 1.140.000 | 760.000 | 430.000 |
| Đường Trần Huy Liệu | Từ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv Mục 10.1 | 4.900.000 | 2.945.000 | 2.205.000 | 1.475.000 | 840.000 |
| Đường Trần Huy Liệu | Từ trạm điện 110kv đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện) Mục 10.2 | 5.870.000 | 3.520.000 | 2.645.000 | 1.760.000 | 1.020.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La đến cống thoát lũ tiểu khu 4 Mục 1.2 | 8.980.000 | 5.390.000 | 4.040.000 | 2.700.000 | 1.530.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ cống thoát nước tiểu khu 4 đến ngã ba Nà Kè Mục 1.3 | 7.015.000 | 3.830.000 | 2.875.000 | 1.915.000 | 1.120.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè đến Cầu Nậm Păm mới Mục 1.5 | 6.120.000 | 3.675.000 | 2.755.000 | 1.840.000 | 1.000.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ ngã ba Huyện ủy cũ đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè Mục 1.4 | 6.380.000 | 3.830.000 | 2.875.000 | 1.915.000 | 1.120.000 |
| Đường Tô Hiệu | Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La Mục 1.1 | 12.160.000 | 6.630.000 | 4.975.000 | 3.320.000 | 1.880.000 |
| Đường quy hoạch trong khu bản Giạng | Mục 12.2 | 265.000 | 155.000 | 120.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San đến hết địa phận bản Pá Chiến | Mục 12.1 | 1.360.000 | 770.000 | 510.000 | 385.000 | 220.000 |
| Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng | Mục 11 | 4.250.000 | 2.550.000 | 1.915.000 | 1.280.000 | 720.000 |
| Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng | Mục 12 | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 770.000 | 440.000 |
| Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1) | Mục 4 | 3.005.000 | 1.805.000 | 1.355.000 | 905.000 | 530.000 |
| Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5) | Mục 9 | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 | 290.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 21 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 21 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 21 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.