Bảng giá đất Xã Mường La, Sơn La từ 01/01/2026

152 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Mường La là 17.305.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tô Hiệu, Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 21
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 21
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các trục đường giao thông chính và khu dân cưĐường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu 5 đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc
Mục 14.2
3.146.0001.694.0001.287.000858.000520.000
Các trục đường giao thông chính và khu dân cưĐường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu 1
Mục 14.1
3.388.0002.420.0001.496.000924.000560.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo
Mục 13.5
3.025.0001.815.0001.634.0001.089.000660.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may
Mục 13.2
3.630.0001.815.0001.634.0001.089.000660.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La
Mục 13.7
1.815.0001.089.000823.000545.000330.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong
Mục 13.10
4.840.0002.904.0002.178.0001.452.000880.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ sân bóng thủy điện Sơn La đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè
Mục 13.11
4.840.0002.904.0002.178.0001.452.000880.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường quy hoạch trong khu đất Tát Pát
Mục 13.12
1.800.0001.080.000820.000540.000330.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm Y tế khu vực Mường La
Mục 13.1
10.164.0005.082.0003.812.0002.541.0001.530.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m
Mục 13.4
2.420.0001.452.0001.089.000726.000440.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La
Mục 13.8
1.815.0001.089.000823.000545.000330.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ hết đất nhà máy may đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ
Mục 13.3
3.630.0002.178.0001.634.0001.089.000660.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m
Mục 13.6
2.420.0001.452.0001.089.000726.000440.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ cầu cứng Mường La đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La
Mục 13.9
4.840.0002.904.0002.178.0001.452.000880.000
Phố Lê Trọng TấnTừ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV)
Mục 5
4.840.0002.904.0002.178.0001.452.000730.000
Phố Lò Văn GiáTừ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị
Mục 3.2
3.025.0001.815.0001.370.000910.000460.000
Phố Lò Văn GiáTừ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến hết đất sân bay
Mục 3.3
2.180.0001.335.000968.000666.000340.000
Phố Lò Văn GiáTừ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La
Mục 3.1
9.680.0005.810.0004.360.0002.905.0001.460.000
Phố Nguyễn Chí ThanhTừ ngã tư chợ đi đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp
Mục 7
9.680.0005.808.0004.356.0002.904.0001.460.000
Phố Ít OngTiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên
Mục 8.2
5.445.0002.965.0002.239.0001.513.000760.000
Phố Ít OngĐường từ ngã ba đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ đến nhà ông Lò Văn Tiển
Mục 8.4
1.331.000726.000545.000363.000190.000
Phố Ít OngTừ ngã tư chợ hướng đi đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng
Mục 8.1
12.463.0006.752.0005.070.0003.376.0001.690.000
Phố Ít OngTừ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên đến cầu treo Đông Mệt
Mục 8.3
3.630.0002.178.0001.694.0001.089.000550.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nậm Păm cũ còn lại
Mục 15.8
182.000145.000110.00090.00080.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng đến ngã ba đi bản Hua Kìm
Mục 15.11
245.000195.000150.000100.00080.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Từ ngã ba điểm trạm y tế Pi Toong đi các hướng trục chính 800m
Mục 15.1
365.000220.000170.000120.00080.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Từ cổng trường bán trú TH&THCS Mường Trai đến điểm trạm y tế Mường Trai
Mục 15.9
365.000220.000170.000120.00080.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường từ cổng Trường THCS Pi Toong đi các hướng 300 m
Mục 15.2
303.000242.000182.000130.000100.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Bâu
Mục 15.6
605.000198.000182.000150.000110.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hốc
Mục 15.5
605.000198.000182.000150.000110.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường từ đầu bản Lâm đi đến cầu Suối Chiến, bản Chiến
Mục 15.3
254.000206.000157.000130.000100.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hua Nặm
Mục 15.4
605.000198.000182.000150.000110.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Ít
Mục 15.7
605.000198.000182.000150.000110.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường từ điểm Trạm y tế Chiềng Muôn đến hết nhà ông Đinh Văn Thông
Mục 15.10
365.000220.000170.000120.00080.000
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê
Mục 6
4.235.0002.541.0001.912.0001.271.000640.000
Đường Lê Thanh NghịTừ ngầm suối Nậm Păm cũ đến ngã ba Nà Lốc hướng đi Pi Toong 100m; hướng đi đến Trạm xử lý nước 100m
Mục 2
3.995.0002.155.0001.625.0001.080.000540.000
Đường Trần Huy LiệuTừ trạm điện 110kv đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện)
Mục 10.2
8.349.0005.082.0003.872.0002.541.0001.280.000
Đường Trần Huy LiệuTừ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv
Mục 10.1
7.018.0004.235.0003.146.0002.118.0001.060.000
Đường Tô HiệuTừ cống thoát nước tiểu khu 4 đến ngã ba Nà Kè
Mục 1.3
10.050.0005.445.0004.115.0002.785.0001.400.000
Đường Tô HiệuTừ ngã ba Huyện ủy cũ đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè
Mục 1.4
11.980.0005.445.0004.115.0002.785.0001.400.000
Đường Tô HiệuTừ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La
Mục 1.1
17.305.0009.440.0007.080.0004.720.0002.360.000
Đường Tô HiệuTừ hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La đến cống thoát lũ tiểu khu 4
Mục 1.2
12.780.0007.670.0005.750.0003.840.0001.920.000
Đường Tô HiệuTừ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè đến Cầu Nậm Păm mới
Mục 1.5
8.715.0005.265.0003.995.0002.665.0001.340.000
Đường quy hoạch trong khu bản Giạng
Mục 12.2
424.000242.000182.000121.00070.000
Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San đến hết địa phận bản Pá Chiến
Mục 12.1
1.936.0001.089.000726.000545.000280.000
Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng
Mục 11
6.050.0003.630.0002.723.0001.815.000910.000
Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng
Mục 12
3.630.0002.178.0001.634.0001.089.000550.000
Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1)
Mục 4
4.356.0002.602.0001.936.0001.331.000670.000
Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5)
Mục 9
3.388.0001.452.0001.089.000726.000370.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các trục đường giao thông chính và khu dân cưĐường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu 1
Mục 14.1
1.750.0001.400.000870.000540.000320.000
Các trục đường giao thông chính và khu dân cưĐường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu 5 đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc
Mục 14.2
1.820.000980.000750.000500.000300.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may
Mục 13.2
2.100.0001.050.000795.000530.000345.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo
Mục 13.5
1.750.0001.050.000795.000530.000290.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m
Mục 13.4
1.400.000840.000630.000420.000230.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong
Mục 13.10
2.800.0001.680.0001.260.000840.000460.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ cầu cứng Mường La đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La
Mục 13.9
2.800.0001.680.0001.260.000840.000460.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường quy hoạch trong khu đất Tát Pát
Mục 13.12
220.000130.000100.00070.00060.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ sân bóng thủy điện Sơn La đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè
Mục 13.11
2.800.0001.680.0001.260.000840.000460.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La
Mục 13.7
1.050.000630.000480.000320.000175.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m
Mục 13.6
1.400.000840.000630.000420.000230.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La
Mục 13.8
1.050.000630.000480.000320.000175.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm Y tế khu vực Mường La
Mục 13.1
5.880.0002.940.0002.210.0001.470.000960.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ hết đất nhà máy may đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ
Mục 13.3
2.100.0001.260.000950.000630.000350.000
Phố Lê Trọng TấnTừ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV)
Mục 5
2.800.0001.680.0001.260.000840.000460.000
Phố Lò Văn GiáTừ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến hết đất sân bay
Mục 3.3
1.235.000745.000555.000375.000205.000
Phố Lò Văn GiáTừ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La
Mục 3.1
5.600.0003.360.0002.520.0001.680.000915.000
Phố Lò Văn GiáTừ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị
Mục 3.2
1.750.0001.050.000795.000530.000290.000
Phố Nguyễn Chí ThanhTừ ngã tư chợ đi đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp
Mục 7
5.600.0003.360.0002.520.0001.680.000920.000
Phố Ít OngĐường từ ngã ba đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ đến nhà ông Lò Văn Tiển
Mục 8.4
770.000420.000320.000210.000130.000
Phố Ít OngTừ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên đến cầu treo Đông Mệt
Mục 8.3
2.080.0001.250.000940.000625.000350.000
Phố Ít OngTiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên
Mục 8.2
3.120.0001.705.0001.275.000855.000520.000
Phố Ít OngTừ ngã tư chợ hướng đi đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng
Mục 8.1
7.165.0003.910.0002.935.0001.955.0001.180.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường từ điểm Trạm y tế Chiềng Muôn đến hết nhà ông Đinh Văn Thông
Mục 15.10
210.000130.000100.00075.00065.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Bâu
Mục 15.6
140.000115.00085.00075.00065.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Từ cổng trường bán trú TH&THCS Mường Trai đến điểm trạm y tế Mường Trai
Mục 15.9
210.000130.000100.00075.00065.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nậm Păm còn lại
Mục 15.8
110.000105.00080.00075.00070.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hua Nặm
Mục 15.4
140.000115.00085.00075.00065.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Ít
Mục 15.7
140.000115.00085.00075.00065.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng đến ngã ba đi bản Hua Kìm
Mục 15.11
140.000115.00090.00075.00065.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Từ ngã ba điểm trạm y tế Pi Toong đi các hướng trục chính 800m
Mục 15.1
210.000130.000100.00070.00065.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hốc
Mục 15.5
140.000115.00085.00075.00065.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường từ đầu bản Lâm đi đến cầu Suối Chiến, bản Chiến
Mục 15.3
150.000120.00095.00060.00055.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường từ cổng Trường THCS Pi Toong đi các hướng 300 m
Mục 15.2
180.000140.000110.00065.00060.000
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê
Mục 6
2.450.0001.470.0001.110.000740.000405.000
Đường Lê Thanh NghịTừ ngầm suối Nậm Păm cũ đến ngã ba Nà Lốc hướng đi Pi Toong 100m; hướng đi đến Trạm xử lý nước 100m
Mục 2
2.290.0001.250.000940.000625.000380.000
Đường Trần Huy LiệuTừ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv
Mục 10.1
4.035.0002.425.0001.815.0001.215.000660.000
Đường Trần Huy LiệuTừ trạm điện 110kv đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện)
Mục 10.2
4.830.0002.900.0002.180.0001.450.000790.000
Đường Tô HiệuTừ ngã ba Huyện ủy cũ đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè
Mục 1.4
5.250.0003.150.0002.370.0001.580.000950.000
Đường Tô HiệuTừ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè đến Cầu Nậm Păm mới
Mục 1.5
5.050.0003.025.0002.270.0001.515.000950.000
Đường Tô HiệuTừ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La
Mục 1.1
10.010.0005.460.0004.100.0002.730.0001.635.000
Đường Tô HiệuTừ hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La đến cống thoát lũ tiểu khu 4
Mục 1.2
7.395.0004.440.0003.330.0002.220.0001.205.000
Đường Tô HiệuTừ cống thoát nước tiểu khu 4 đến ngã ba Nà Kè
Mục 1.3
5.780.0003.150.0002.370.0001.580.000950.000
Đường quy hoạch trong khu bản Giạng
Mục 12.2
220.000130.000100.00070.00060.000
Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San đến hết địa phận bản Pá Chiến
Mục 12.1
1.120.000630.000420.000320.000180.000
Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng
Mục 11
3.500.0002.100.0001.580.0001.050.000575.000
Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng
Mục 12
2.100.0001.260.000950.000630.000350.000
Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1)
Mục 4
2.475.0001.490.0001.115.000745.000410.000
Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5)
Mục 9
1.400.000840.000630.000420.000320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các trục đường giao thông chính và khu dân cưĐường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu 1
Mục 14.1
2.130.0001.700.0001.060.000650.000440.000
Các trục đường giao thông chính và khu dân cưĐường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu 5 đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc
Mục 14.2
2.210.0001.190.000910.000610.000410.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may
Mục 13.2
2.550.0001.280.000965.000640.000520.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ sân bóng thủy điện Sơn La đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè
Mục 13.11
3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000700.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ cầu cứng Mường La đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La
Mục 13.9
3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000700.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m
Mục 13.4
1.700.0001.020.000770.000510.000350.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La
Mục 13.8
1.280.000770.000580.000390.000260.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La
Mục 13.7
1.280.000770.000580.000390.000260.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m
Mục 13.6
1.700.0001.020.000770.000510.000350.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo
Mục 13.5
2.130.0001.280.000965.000640.000520.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ hết đất nhà máy may đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ
Mục 13.3
2.550.0001.530.0001.150.000770.000520.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường quy hoạch trong khu đất Tát Pát
Mục 13.12
265.000155.000120.000100.00090.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong
Mục 13.10
3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000700.000
Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn LaĐường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm Y tế khu vực Mường La
Mục 13.1
7.140.0003.570.0002.680.0001.790.0001.220.000
Phố Lê Trọng TấnTừ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV)
Mục 5
3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000580.000
Phố Lò Văn GiáTừ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến hết đất sân bay
Mục 3.3
1.500.000905.000675.000455.000270.000
Phố Lò Văn GiáTừ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị
Mục 3.2
2.130.0001.280.000965.000640.000360.000
Phố Lò Văn GiáTừ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La
Mục 3.1
6.800.0004.080.0003.060.0002.040.0001.160.000
Phố Nguyễn Chí ThanhTừ ngã tư chợ đi đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp
Mục 7
6.800.0004.080.0003.060.0002.040.0001.160.000
Phố Ít OngTiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên
Mục 8.2
3.790.0002.070.0001.550.0001.040.000600.000
Phố Ít OngTừ ngã tư chợ hướng đi đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng
Mục 8.1
8.760.0004.745.0003.565.0002.375.0001.350.000
Phố Ít OngTừ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên đến cầu treo Đông Mệt
Mục 8.3
2.530.0001.515.0001.140.000760.000440.000
Phố Ít OngĐường từ ngã ba đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ đến nhà ông Lò Văn Tiển
Mục 8.4
940.000510.000385.000260.000150.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng đến ngã ba đi bản Hua Kìm
Mục 15.11
170.000140.000110.00080.00070.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Bâu
Mục 15.6
170.000140.000105.00080.00070.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường từ cổng Trường THCS Pi Toong đi các hướng 300 m
Mục 15.2
215.000170.000130.00080.00070.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường từ đầu bản Lâm đi đến cầu Suối Chiến, bản Chiến
Mục 15.3
180.000150.000115.00080.00070.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường từ điểm Trạm y tế Chiềng Muôn đến hết nhà ông Đinh Văn Thông
Mục 15.10
260.000155.000120.00090.00070.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Ít
Mục 15.7
170.000140.000105.00080.00070.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Từ cổng trường bán trú TH&THCS Mường Trai đến điểm trạm y tế Mường Trai
Mục 15.9
260.000155.000120.00090.00070.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hốc
Mục 15.5
170.000140.000105.00080.00070.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hua Nặm
Mục 15.4
170.000140.000105.00080.00070.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nậm Păm còn lại
Mục 15.8
130.000105.00080.00080.00070.000
Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)Từ ngã ba điểm trạm y tế Pi Toong đi các hướng trục chính 800m
Mục 15.1
260.000155.000120.00090.00080.000
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê
Mục 6
2.980.0001.790.0001.345.000895.000510.000
Đường Lê Thanh NghịTừ ngầm suối Nậm Păm cũ đến ngã ba Nà Lốc hướng đi Pi Toong 100m; hướng đi đến Trạm xử lý nước 100m
Mục 2
2.780.0001.515.0001.140.000760.000430.000
Đường Trần Huy LiệuTừ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv
Mục 10.1
4.900.0002.945.0002.205.0001.475.000840.000
Đường Trần Huy LiệuTừ trạm điện 110kv đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện)
Mục 10.2
5.870.0003.520.0002.645.0001.760.0001.020.000
Đường Tô HiệuTừ hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La đến cống thoát lũ tiểu khu 4
Mục 1.2
8.980.0005.390.0004.040.0002.700.0001.530.000
Đường Tô HiệuTừ cống thoát nước tiểu khu 4 đến ngã ba Nà Kè
Mục 1.3
7.015.0003.830.0002.875.0001.915.0001.120.000
Đường Tô HiệuTừ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè đến Cầu Nậm Păm mới
Mục 1.5
6.120.0003.675.0002.755.0001.840.0001.000.000
Đường Tô HiệuTừ ngã ba Huyện ủy cũ đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè
Mục 1.4
6.380.0003.830.0002.875.0001.915.0001.120.000
Đường Tô HiệuTừ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La
Mục 1.1
12.160.0006.630.0004.975.0003.320.0001.880.000
Đường quy hoạch trong khu bản Giạng
Mục 12.2
265.000155.000120.00080.00050.000
Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San đến hết địa phận bản Pá Chiến
Mục 12.1
1.360.000770.000510.000385.000220.000
Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng
Mục 11
4.250.0002.550.0001.915.0001.280.000720.000
Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng
Mục 12
2.550.0001.530.0001.150.000770.000440.000
Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1)
Mục 4
3.005.0001.805.0001.355.000905.000530.000
Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5)
Mục 9
1.700.0001.020.000770.000510.000290.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 21
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 21
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 21
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.