Bảng giá đất Xã Mường La, Sơn La từ 01/01/2026
161 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Mường La là 17.305.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng, đi Sơn La đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mường La | Từ ngã ba Huyện ủy cũ đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè | 11.980.000 | 5.445.000 | 4.115.000 | 2.785.000 | 1.400.000 |
| Mường La | Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè đến Cầu Nậm Păm mới | 8.715.000 | 5.265.000 | 3.995.000 | 2.665.000 | 1.340.000 |
| Mường La | Từ hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La đến cống thoát lũ tiểu khu | 12.780.000 | 7.670.000 | 5.750.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Mường La | Từ cống thoát nước tiểu khu đến ngã ba Nà Kè | 10.050.000 | 5.445.000 | 4.115.000 | 2.785.000 | 1.400.000 |
| Phố Lê Trọng Tấn | Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây - dựng Mường La đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV) | 4.840.000 | 2.904.000 | 2.178.000 | 1.452.000 | 730.000 |
| Phố Lê Trọng Tấn | Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê | 4.235.000 | 2.541.000 | 1.912.000 | 1.271.000 | 640.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1) | 4.356.000 | 2.602.000 | 1.936.000 | 1.331.000 | 670.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị | 3.025.000 | 1.815.000 | 1.370.000 | 910.000 | 460.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La | 9.680.000 | 5.810.000 | 4.360.000 | 2.905.000 | 1.460.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến hết đất sân bay | 2.180.000 | 1.335.000 | 968.000 | 666.000 | 340.000 |
| Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng | đi Sơn La đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực | 17.305.000 | 9.440.000 | 7.080.000 | 4.720.000 | 2.360.000 |
| Từ ngầm suối Nậm Păm cũ đến | ngã ba Nà Lốc hướng đi Pi - Toong 100m; hướng đi đến | 3.995.000 | 2.155.000 | 1.625.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Đường Tô Hiệu | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Phố Nguyễn Chí Thanh | 40.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Phố Nguyễn Chí Thanh | Từ ngã tư chợ đi đến cổng chi - nhánh Ngân hàng nông nghiệp | 9.680.000 | 5.808.000 | 4.356.000 | 2.904.000 | 1.460.000 |
| Phố Ít Ong | Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên | 5.445.000 | 2.965.000 | 2.239.000 | 1.513.000 | 760.000 |
| Phố Ít Ong | Từ ngã tư chợ hướng đi đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng | 12.463.000 | 6.752.000 | 5.070.000 | 3.376.000 | 1.690.000 |
| Phố Ít Ong | Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên đến cầu treo Đông Mệt | 3.630.000 | 2.178.000 | 1.694.000 | 1.089.000 | 550.000 |
| Sơn La | Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm Y tế khu vực Mường La | 10.164.000 | 5.082.000 | 3.812.000 | 2.541.000 | 1.530.000 |
| bản Giạng | Đường quy hoạch trong khu bản Giạng | 424.000 | 242.000 | 182.000 | 121.000 | 70.000 |
| bản Giạng | Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San đến hết địa phận bản Pá Chiến | 1.936.000 | 1.089.000 | 726.000 | 545.000 | 280.000 |
| ít cũ đến nhà ông Lò Văn Tiển | Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5) | 3.388.000 | 1.452.000 | 1.089.000 | 726.000 | 370.000 |
| Đường Trần Huy Liệu - - - - - | Từ trạm điện 110kv đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện) | 8.349.000 | 5.082.000 | 3.872.000 | 2.541.000 | 1.280.000 |
| Đường Trần Huy Liệu - - - - - | Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng | 6.050.000 | 3.630.000 | 2.723.000 | 1.815.000 | 910.000 |
| Đường Trần Huy Liệu - - - - - | Từ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv | 7.018.000 | 4.235.000 | 3.146.000 | 2.118.000 | 1.060.000 |
| Đường từ ngã ba bản Tráng | (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu | 3.630.000 | 2.178.000 | 1.634.000 | 1.089.000 | 550.000 |
| Đường từ ngã ba đến hết đất | nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua | 1.331.000 | 726.000 | 545.000 | 363.000 | 190.000 |
| Kè | Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát | 1.800.000 | 1.080.000 | 820.000 | 540.000 | 330.000 |
| Sơn La | truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may | 3.630.000 | 1.815.000 | 1.634.000 | 1.089.000 | 660.000 |
| Sơn La | 41.000 | |||||
| Sơn La | Đường từ hết đất nhà máy may đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ | 3.630.000 | 2.178.000 | 1.634.000 | 1.089.000 | 660.000 |
| Sơn La | Đường từ hết đất trung tâm | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| Thủy điện Sơn La | Đường đi qua khu đất liền kề trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La | 1.815.000 | 1.089.000 | 823.000 | 545.000 | 330.000 |
| Thủy điện Sơn La | Đường từ cầu cứng Mường La đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La | 4.840.000 | 2.904.000 | 2.178.000 | 1.452.000 | 880.000 |
| chính và khu dân cư | Đường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.496.000 | 924.000 | 560.000 |
| m | Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m | 2.420.000 | 1.452.000 | 1.089.000 | 726.000 | 440.000 |
| m | Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo | 3.025.000 | 1.815.000 | 1.634.000 | 1.089.000 | 660.000 |
| Đường từ ngã ba (đường lên | Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) đến Hợp tác xã chăn | 4.840.000 | 2.904.000 | 2.178.000 | 1.452.000 | 880.000 |
| Đường từ ngã ba giáp trường | mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ | 2.420.000 | 1.452.000 | 1.089.000 | 726.000 | 440.000 |
| Đường từ sân bóng thủy điện | Sơn La đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà | 4.840.000 | 2.904.000 | 2.178.000 | 1.452.000 | 880.000 |
| Đường đi qua các khu đất liền | kề và liền kề trong quy hoạch mặt bằng công trường | 1.815.000 | 1.089.000 | 823.000 | 545.000 | 330.000 |
| chính và khu dân cư | hóa tiểu khu đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn | 3.146.000 | 1.694.000 | 1.287.000 | 858.000 | 520.000 |
| chính và khu dân cư | Đường từ cổng phụ Nhà văn | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| chính và khu dân cư | 42.000 | |||||
| cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường tỉnh lộ thuộc khu dân cư bản Hốc | 605.000 | 198.000 | 182.000 | 150.000 | 110.000 |
| cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường từ đầu bản Lâm đi đến cầu Suối Chiến, bản Chiến | 254.000 | 206.000 | 157.000 | 130.000 | 100.000 |
| cũ (nay thuộc xã Mường La) | Từ cổng trường bán trú TH&THCS Mường Trai đến điểm trạm y tế Mường Trai | 365.000 | 220.000 | 170.000 | 120.000 | 80.000 |
| cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường tỉnh lộ thuộc khu dân cư bản Bâu | 605.000 | 198.000 | 182.000 | 150.000 | 110.000 |
| cũ (nay thuộc xã Mường La) | Từ ngã ba điểm trạm y tế Pi Toong đi các hướng trục chính 800m | 365.000 | 220.000 | 170.000 | 120.000 | 80.000 |
| cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng đến ngã ba đi bản Hua Kìm | 245.000 | 195.000 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường từ cổng Trường THCS Pi Toong đi các hướng m | 303.000 | 242.000 | 182.000 | 130.000 | 100.000 |
| cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường từ điểm Trạm y tế Chiềng Muôn đến hết nhà ông Đinh Văn Thông | 365.000 | 220.000 | 170.000 | 120.000 | 80.000 |
| cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường tỉnh lộ thuộc khu dân cư bản Hua Nặm | 605.000 | 198.000 | 182.000 | 150.000 | 110.000 |
| cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường tỉnh lộ thuộc khu dân cư bản Ít | 605.000 | 198.000 | 182.000 | 150.000 | 110.000 |
| cũ (nay thuộc xã Mường La) | Các đoạn đường tỉnh lộ trên địa bàn xã Nậm Păm cũ còn lại | 182.000 | 145.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phố Lê Trọng Tấn | Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây - dựng Mường La đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV) | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 | 460.000 |
| Phố Lê Trọng Tấn | Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | 740.000 | 405.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 915.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị | 1.750.000 | 1.050.000 | 795.000 | 530.000 | 290.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến hết đất sân bay | 1.235.000 | 745.000 | 555.000 | 375.000 | 205.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1) | 2.475.000 | 1.490.000 | 1.115.000 | 745.000 | 410.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị | Từ ngầm suối Nậm Păm cũ đến ngã - ba Nà Lốc hướng đi Pi Toong 100m; hướng đi đến Trạm xử lý nước 100m | 2.290.000 | 1.250.000 | 940.000 | 625.000 | 380.000 |
| Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè đến Cầu Nậm Păm mới | 5.050.000 | 3.025.000 | 2.270.000 | 1.515.000 | 950.000 | |
| Từ cống thoát nước tiểu khu đến ngã ba Nà Kè | 5.780.000 | 3.150.000 | 2.370.000 | 1.580.000 | 950.000 | |
| Từ ngã ba Huyện ủy cũ đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.370.000 | 1.580.000 | 950.000 | |
| Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La | 10.010.000 | 5.460.000 | 4.100.000 | 2.730.000 | 1.635.000 | |
| Từ hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La đến cống thoát lũ tiểu khu | 7.395.000 | 4.440.000 | 3.330.000 | 2.220.000 | 1.205.000 | |
| Đường Tô Hiệu | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | ||
| Phố Nguyễn Chí Thanh | Từ ngã tư chợ đi đến cổng chi nhánh - Ngân hàng nông nghiệp | 5.600.000 | ||||
| Phố Ít Ong | Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên đến cầu treo Đông Mệt | 2.080.000 | ||||
| Phố Ít Ong | Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên | 3.120.000 | ||||
| Phố Ít Ong | Từ ngã tư chợ hướng đi đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng | 7.165.000 | ||||
| Tiển | Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San đến hết địa phận bản Pá Chiến | 1.120.000 | ||||
| Tiển | Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng | 2.100.000 | ||||
| Tiển | Đường quy hoạch trong khu bản Giạng | 220.000 | ||||
| Tiển | Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5) | 1.400.000 | ||||
| Tiển | Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng | 3.500.000 | ||||
| Tiển | Đường Trần Huy Liệu Từ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv | 4.035.000 | ||||
| Tiển | Từ trạm điện 110kv đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện) | 4.830.000 | ||||
| công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ ngã ba giáp trường mầm | 1.750.000 | ||||
| công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm Y tế khu vực Mường La | 5.880.000 | ||||
| công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ m | 1.400.000 | ||||
| công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ hết đất nhà máy may đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ | 2.100.000 | ||||
| công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may | 2.100.000 | ||||
| Đường từ ngã ba đến hết đất nhà ông | Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ đến nhà ông Lò Văn | 770.000 | ||||
| Mường La) | Đường tỉnh lộ thuộc khu dân cư bản Hốc | 140.000 | ||||
| Mường La) | Đường tỉnh lộ thuộc khu dân cư bản Ít | 140.000 | ||||
| Mường La) | Đường tỉnh lộ thuộc khu dân cư bản Hua Nặm | 140.000 | ||||
| Mường La) | Đường từ cổng Trường THCS Pi Toong đi các hướng m | 180.000 | ||||
| Mường La) | Đường từ đầu bản Lâm đi đến cầu Suối Chiến, bản Chiến | 150.000 | ||||
| Mường La) | Đường tỉnh lộ thuộc khu dân cư bản Bâu | 140.000 | ||||
| Mường La) | Các đoạn đường tỉnh lộ trên địa | 110.000 | ||||
| Mường La) | Từ ngã ba điểm trạm y tế Pi Toong đi các hướng trục chính 800m | 210.000 | ||||
| khu dân cư | Đường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu | 1.750.000 | ||||
| khu dân cư | Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc | 1.820.000 | ||||
| non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo | Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong | 2.800.000 | ||||
| non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo | Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát | 220.000 | ||||
| non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo | Đường đi qua các khu đất liền kề và liền kề trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La | 1.050.000 | ||||
| non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo | Đường đi qua khu đất liền kề trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La | 1.050.000 | ||||
| non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo | Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m | 1.400.000 | ||||
| non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo | Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè | 2.800.000 | ||||
| non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo | Đường từ cầu cứng Mường La đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La | 2.800.000 | ||||
| bàn xã Nậm Păm còn lại | Từ cổng trường bán trú TH&THCS Mường Trai đến điểm trạm y tế Mường Trai | 210.000 | ||||
| bàn xã Nậm Păm còn lại | Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng đến ngã ba đi bản Hua Kìm | 140.000 | ||||
| bàn xã Nậm Păm còn lại | Đường từ điểm Trạm y tế Chiềng Muôn đến hết nhà ông Đinh Văn Thông | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phố Lê Trọng Tấn | Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây - dựng Mường La đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV) | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 580.000 |
| Phố Lê Trọng Tấn | Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê | 2.980.000 | 1.790.000 | 1.345.000 | 895.000 | 510.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến hết đất sân bay | 1.500.000 | 905.000 | 675.000 | 455.000 | 270.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1) | 3.005.000 | 1.805.000 | 1.355.000 | 905.000 | 530.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị | 2.130.000 | 1.280.000 | 965.000 | 640.000 | 360.000 |
| Phố Lò Văn Giá | Từ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.160.000 |
| Phố Nguyễn Chí Thanh | Từ ngã tư chợ đi đến cổng chi - nhánh Ngân hàng nông nghiệp | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.160.000 |
| Từ ngầm suối Nậm Păm cũ đến | ngã ba Nà Lốc hướng đi Pi Toong - 100m; hướng đi đến Trạm xử lý | 2.780.000 | 1.515.000 | 1.140.000 | 760.000 | 430.000 |
| Đường Tô Hiệu | 1.000 | 2.000 | ||||
| Từ cống thoát nước tiểu khu đến ngã ba Nà Kè | 7.015.000 | 3.830.000 | 2.875.000 | 1.915.000 | 1.120.000 | |
| Từ hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La đến cống thoát lũ tiểu khu | 8.980.000 | 5.390.000 | 4.040.000 | 2.700.000 | 1.530.000 | |
| Từ ngã ba Huyện ủy cũ đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè | 6.380.000 | 3.830.000 | 2.875.000 | 1.915.000 | 1.120.000 | |
| Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La | 12.160.000 | 6.630.000 | 4.975.000 | 3.320.000 | 1.880.000 | |
| Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè đến Cầu Nậm Păm mới | 6.120.000 | 3.675.000 | 2.755.000 | 1.840.000 | 1.000.000 | |
| Giạng | Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San đến hết địa phận bản Pá Chiến | 1.360.000 | ||||
| Giạng | Đường quy hoạch trong khu bản Giạng | 265.000 | ||||
| Phố Ít Ong | Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên | 3.790.000 | ||||
| Phố Ít Ong | Từ ngã tư chợ hướng đi đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng | 8.760.000 | ||||
| Phố Ít Ong | Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên đến cầu treo Đông Mệt | 2.530.000 | ||||
| công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ | 1.700.000 | ||||
| công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ hết đất nhà máy may đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ | 2.550.000 | ||||
| công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may | 2.550.000 | ||||
| công trường Thủy điện Sơn La | Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm Y tế khu vực Mường La | 7.140.000 | ||||
| ông Lò Văn Tiển | Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5) | 1.700.000 | ||||
| Đường Trần Huy Liệu | Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng | 4.250.000 | ||||
| Đường Trần Huy Liệu | Từ trạm điện 110kv đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện) | 5.870.000 | ||||
| Đường Trần Huy Liệu | Từ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv | 4.900.000 | ||||
| Đường từ ngã ba bản Tráng | (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản | 2.550.000 | ||||
| Đường từ ngã ba đến hết đất nhà | ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ đến nhà | 940.000 | ||||
| Sơn La | Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong | 3.400.000 | ||||
| Sơn La | Đường từ cầu cứng Mường La đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La | 3.400.000 | ||||
| Sơn La | Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát | 265.000 | ||||
| Sơn La | Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè | 3.400.000 | ||||
| Sơn La | Đường đi qua khu đất liền kề trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La | 1.280.000 | ||||
| chính và khu dân cư | Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc | 2.210.000 | ||||
| chính và khu dân cư | Đường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu | 2.130.000 | ||||
| công trường Thủy điện Sơn La | 40.000 | |||||
| cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường từ cổng Trường THCS Pi Toong đi các hướng m | 215.000 | ||||
| cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường tỉnh lộ thuộc khu dân cư bản Hốc | 170.000 | ||||
| cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường từ đầu bản Lâm đi đến cầu Suối Chiến, bản Chiến | 180.000 | ||||
| cũ (nay thuộc xã Mường La) | Từ ngã ba điểm trạm y tế Pi Toong đi các hướng trục chính 800m | 260.000 | ||||
| cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường tỉnh lộ thuộc khu dân cư bản Hua Nặm | 170.000 | ||||
| m | Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m | 1.700.000 | ||||
| m | Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo | 2.130.000 | ||||
| Đường đi qua các khu đất liền kề | và liền kề trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện | 1.280.000 | ||||
| cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường từ điểm Trạm y tế Chiềng Muôn đến hết nhà ông Đinh Văn Thông | 155.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 | |
| cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường tỉnh lộ thuộc khu dân cư bản Ít | 140.000 | 105.000 | 80.000 | 70.000 | |
| cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường tỉnh lộ thuộc khu dân cư bản Bâu | 140.000 | 105.000 | 80.000 | 70.000 | |
| cũ (nay thuộc xã Mường La) | Các đoạn đường tỉnh lộ trên địa bàn xã Nậm Păm còn lại | 105.000 | 80.000 | 80.000 | 70.000 | |
| cũ (nay thuộc xã Mường La) | Từ cổng trường bán trú TH&THCS Mường Trai đến điểm trạm y tế Mường Trai | 155.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 | |
| cũ (nay thuộc xã Mường La) | Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng đến ngã ba đi bản Hua Kìm | 140.000 | 110.000 | 80.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.