Bảng giá đất Xã Chiềng Mai, Sơn La từ 01/01/2026

59 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Chiềng Mai4.950.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban, cũ (bản Hợp Văn Tiên) đến hết địa phận xã Chiềng Mai (đoạn tuyến tránh QL từ Km +), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Từ Km13 (địa phận bản Tình, xãChiềng Kheo cũ) dọc theo quốc lộ 4G đến hết địa phận xã Chiềng650.000390.000240.000150.00090.000
Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Bancũ (bản Hợp Văn Tiên) đến hết địa phận xã Chiềng Mai (đoạn tuyến tránh QL từ Km +4.950.0002.970.0002.200.0001.490.000990.000
Từ đỉnh dốc Bản Mạt (ranh giớiChiềng Mung-Chiềng Mai) đến Km 6+400m (địa phận bản Áng1.600.000960.000580.000350.000210.000
Đường tỉnh lộTừ Ngã đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m đến hết địa phận xã Chiềng Mai500.000300.000180.000110.00090.000
Đường tỉnh lộTừ Quốc lộ (Ngã bản Thạy Lốm 6/1) đến Ngã đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m1.200.000720.000440.000260.000160.000
Ưng)Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba) đến Km10+900 (Cầu bản Nghịu Cọ)700.000420.000260.000160.000100.000
Ưng)Từ Km10+900 (Đầu cầu bản Nghịu Cọ) đến Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ)800.000480.000290.000180.000110.000
Ưng)Từ Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai) đến Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba)2.200.0001.320.000800.000480.000290.000
Ưng)Từ Km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1) đến Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai)1.400.000840.000510.000310.000190.000
Ưng)Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng) đến km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1)1.800.0001.080.000650.000390.000240.000
SơnTừ Quốc Lộ 4G đến cầu qua suối Bản Liềng (xã Chiềng Dong cũ)500.000300.000180.000110.00090.000
SơnTừ cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn đi qua bản Puốn Vạy đến hết địa phận xã Chiềng Mai450.000270.000165.000120.00090.000
SơnTừ ngã ba tỉnh lộ qua bản Kéo Tốc đến ngã ba giao với đường nhựa bản Củ500.000300.000180.000110.00090.000
SơnTừ Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ve cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai650.000390.000240.000140.000100.000
Từ ngã ba Quốc lộ 4G + 20m đivào trung tâm xã Chiềng Mai đến Cổng bản (cổng chào) bản Cuộm700.000420.000250.000150.00090.000
đến Km +860)Từ Trung tâm giáo dục lao động tỉnh đi qua bản Hợp Văn Tiên đến hết địa phận xã Chiềng Mai1.200.000770.000490.000340.000240.000
đến Km +860)Từ đường Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ban cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai1.100.000700.000490.000340.000240.000
đến Km +860)83.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
+860)Từ Trung tâm giáo dục lao động tỉnh510.000265.000195.000140.00085.000
+860)Từ đường Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ban cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai446.000205.000155.000105.00070.000
Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban cũ(bản Hợp Văn Tiên) đến hết địa phận xã Chiềng Mai (đoạn tuyến tránh QL từ Km + đến Km3.150.0001.890.0001.400.000945.000630.000
Đường tỉnh lộTừ Quốc lộ (Ngã bản Thạy Lốm 6/1) đến Ngã đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m840.000510.000310.000190.000120.000
Đường tỉnh lộTừ Ngã đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m đến hết địa phận xã Chiềng Mai350.000210.000130.00080.00070.000
Đường Quốc lộ 4G1.0002.0003.0004.0005.000
Từ đỉnh dốc Bản Mạt (ranh giới Chiềng Mung-Chiềng Mai) đến Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng)1.120.000680.000410.000250.000150.000
Từ Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ) dọc theo quốc lộ 4G đến hết địa phận xã Chiềng Mai460.000280.000170.000110.00070.000
Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba) đến Km10+900 (Cầu bản Nghịu Cọ)490.000300.000190.000120.00070.000
Từ Km10+900 (Đầu cầu bản Nghịu Cọ) đến Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ)560.000340.000210.000130.00080.000
Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng) đến km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1)1.260.000760.000460.000280.000170.000
Từ Km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1) đến Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai)980.000590.000360.000220.000140.000
Từ Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai) đến Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba)1.540.000930.000560.000340.000210.000
hết địa phận xã Chiềng MaiTừ Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ve cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai460.000
hết địa phận xã Chiềng MaiTừ Quốc Lộ 4G đến cầu qua suối Bản Liềng (xã Chiềng Dong cũ)155.000
hết địa phận xã Chiềng MaiTừ cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn đi qua bản Puốn Vạy đến hết địa phận xã Chiềng Mai165.000
hết địa phận xã Chiềng MaiTừ ngã ba Quốc lộ 4G + 20m đi vào trung tâm xã Chiềng Mai đến Cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn165.000
hết địa phận xã Chiềng MaiTừ ngã ba tỉnh lộ qua bản Kéo Tốc đến ngã ba giao với đường nhựa bản Củ155.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
+860)Từ đường Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ban cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai545.000250.000190.000130.00085.000
Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Bancũ (bản Hợp Văn Tiên) đến hết địa phận xã Chiềng Mai (đoạn tuyến tránh QL từ Km + đến Km3.825.0002.295.0001.700.0001.150.000765.000
Đường tỉnh lộTừ Ngã đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m đến hết địa phận xã Chiềng Mai430.000260.000160.000100.00080.000
Đường tỉnh lộTừ Quốc lộ (Ngã bản Thạy Lốm 6/1) đến Ngã đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m1.020.000620.000380.000230.000140.000
Đường Quốc lộ 4G1.0002.0003.0004.0005.000
Từ Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai) đến Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba)1.870.0001.130.000680.000410.000250.000
Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba) đến Km10+900 (Cầu bản Nghịu Cọ)600.000360.000230.000140.00090.000
Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng) đến km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1)1.530.000920.000560.000340.000210.000
Từ Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ) dọc theo quốc lộ 4G đến hết địa phận xã Chiềng Mai560.000340.000210.000130.00080.000
Từ đỉnh dốc Bản Mạt (ranh giới Chiềng Mung-Chiềng Mai) đến Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng)1.360.000820.000500.000300.000180.000
Từ Km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1) đến Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai)1.190.000720.000440.000270.000170.000
Từ Km10+900 (Đầu cầu bản Nghịu Cọ) đến Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ)680.000410.000250.000160.000100.000
+860)Từ Quốc Lộ 4G đến cầu qua suối Bản Liềng (xã Chiềng Dong cũ)190.000
+860)Từ cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn đi qua bản Puốn Vạy đến hết địa phận xã Chiềng Mai200.000
+860)Từ Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ve cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai560.000
+860)Từ Trung tâm giáo dục lao động tỉnh đi qua đi qua bản Hợp Văn Tiên đến hết địa phận xã Chiềng Mai620.000
+860)Từ ngã ba Quốc lộ 4G + 20m đi vào trung tâm xã Chiềng Mai đến Cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn200.000
+860)Từ ngã ba tỉnh lộ qua bản Kéo Tốc đến ngã ba giao với đường nhựa bản Củ190.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.