Bảng giá đất Xã Chiềng Mai, Sơn La từ 01/01/2026

56 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Chiềng Mai là 4.950.000 đồng/m² (vị trí 1, Trục đường giao thông chính, khu dân cư, Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban cũ (bản Hợp 3 Văn Tiên) đến hết địa phận xã Chiềng Mai (đoạn tuyến tránh QL 6 từ Km 293 + 470 đến Km 295 +860)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 42
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 42
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ đường Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ban cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai
Mục 3.2
1.100.000700.000490.000340.000240.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ Quốc Lộ 4G đến cầu qua suối Bản Liềng (xã Chiềng Dong cũ)
Mục 3.6
500.000300.000180.000110.00090.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ Trung tâm giáo dục lao động tỉnh đi qua bản Hợp 3 Văn Tiên đến hết địa phận xã Chiềng Mai
Mục 3.3
1.200.000770.000490.000340.000240.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban cũ (bản Hợp 3 Văn Tiên) đến hết địa phận xã Chiềng Mai (đoạn tuyến tránh QL 6 từ Km 293 + 470 đến Km 295 +860)
Mục 3.1
4.950.0002.970.0002.200.0001.490.000990.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ve cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai
Mục 3.8
650.000390.000240.000140.000100.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ ngã ba tỉnh lộ 117 qua bản Kéo Tốc đến ngã ba giao với đường nhựa bản Củ
Mục 3.7
500.000300.000180.000110.00090.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn đi qua bản Puốn Vạy đến hết địa phận xã Chiềng Mai
Mục 3.5
450.000270.000165.000120.00090.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ ngã ba Quốc lộ 4G + 20m đi vào trung tâm xã Chiềng Mai đến Cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn
Mục 3.4
700.000420.000250.000150.00090.000
Đường Quốc lộ 4GKm10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba) đến Km10+900 (Cầu bản Nghịu Cọ)
Mục 1.5
700.000420.000260.000160.000100.000
Đường Quốc lộ 4GTừ Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ) dọc theo quốc lộ 4G đến hết địa phận xã Chiềng Mai
Mục 1.7
650.000390.000240.000150.00090.000
Đường Quốc lộ 4GTừ Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai) đến Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba)
Mục 1.4
2.200.0001.320.000800.000480.000290.000
Đường Quốc lộ 4GKm 6+400m (địa phận bản Áng Ưng) đến km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1)
Mục 1.2
1.800.0001.080.000650.000390.000240.000
Đường Quốc lộ 4GTừ Km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1) đến Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai)
Mục 1.3
1.400.000840.000510.000310.000190.000
Đường Quốc lộ 4GTừ Km10+900 (Đầu cầu bản Nghịu Cọ) đến Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ)
Mục 1.6
800.000480.000290.000180.000110.000
Đường Quốc lộ 4GTừ đỉnh dốc Bản Mạt (ranh giới Chiềng Mung-Chiềng Mai) đến Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng)
Mục 1.1
1.600.000960.000580.000350.000210.000
Đường tỉnh lộ 117Từ Quốc lộ (Ngã 3 bản Thạy Lốm 6/1) đến Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m
Mục 2.1
1.200.000720.000440.000260.000160.000
Đường tỉnh lộ 117Từ Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m đến hết địa phận xã Chiềng Mai
Mục 2.2
500.000300.000180.000110.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ve cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai
Mục 3.8
460.000280.000170.000100.00070.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ Quốc Lộ 4G đến cầu qua suối Bản Liềng (xã Chiềng Dong cũ)
Mục 3.6
155.000115.00085.00080.00070.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn đi qua bản Puốn Vạy đến hết địa phận xã Chiềng Mai
Mục 3.5
165.000130.000110.00085.00070.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ ngã ba Quốc lộ 4G + 20m đi vào trung tâm xã Chiềng Mai đến Cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn
Mục 3.4
165.000130.000110.00085.00070.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ ngã ba tỉnh lộ 117 qua bản Kéo Tốc đến ngã ba giao với đường nhựa bản Củ
Mục 3.7
155.000115.00085.00080.00070.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban cũ (bản Hợp 3 Văn Tiên) đến hết địa phận xã Chiềng Mai (đoạn tuyến tránh QL 6 từ Km 293 + 470 đến Km 295 +860)
Mục 3.1
3.150.0001.890.0001.400.000945.000630.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ đường Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ban cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai
Mục 3.2
446.000205.000155.000105.00070.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ Trung tâm giáo dục lao động tỉnh đi qua đi qua bản Hợp 3 Văn Tiên đến hết địa phận xã Chiềng Mai
Mục 3.3
510.000265.000195.000140.00085.000
Đường Quốc lộ 4GKm10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba) đến Km10+900 (Cầu bản Nghịu Cọ)
Mục 1.5
490.000300.000190.000120.00070.000
Đường Quốc lộ 4GTừ Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ) dọc theo quốc lộ 4G đến hết địa phận xã Chiềng Mai
Mục 1.7
460.000280.000170.000110.00070.000
Đường Quốc lộ 4GKm 6+400m (địa phận bản Áng Ưng) đến km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1)
Mục 1.2
1.260.000760.000460.000280.000170.000
Đường Quốc lộ 4GTừ Km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1) đến Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai)
Mục 1.3
980.000590.000360.000220.000140.000
Đường Quốc lộ 4GTừ Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai) đến Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba)
Mục 1.4
1.540.000930.000560.000340.000210.000
Đường Quốc lộ 4GTừ đỉnh dốc Bản Mạt (ranh giới Chiềng Mung-Chiềng Mai) đến Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng)
Mục 1.1
1.120.000680.000410.000250.000150.000
Đường Quốc lộ 4GTừ Km10+900 (Đầu cầu bản Nghịu Cọ) đến Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ)
Mục 1.6
560.000340.000210.000130.00080.000
Đường tỉnh lộ 117Từ Quốc lộ (Ngã 3 bản Thạy Lốm 6/1) đến Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m
Mục 2.1
840.000510.000310.000190.000120.000
Đường tỉnh lộ 117Từ Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m đến hết địa phận xã Chiềng Mai
Mục 2.2
350.000210.000130.00080.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn đi qua bản Puốn Vạy đến hết địa phận xã Chiềng Mai
Mục 3.5
200.000155.000125.000100.00080.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ ngã ba tỉnh lộ 117 qua bản Kéo Tốc đến ngã ba giao với đường nhựa bản Củ
Mục 3.7
190.000140.000105.00085.00075.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ Trung tâm giáo dục lao động tỉnh đi qua đi qua bản Hợp 3 Văn Tiên đến hết địa phận xã Chiềng Mai
Mục 3.3
620.000320.000235.000160.000105.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ve cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai
Mục 3.8
560.000340.000210.000130.00080.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ Quốc Lộ 4G đến cầu qua suối Bản Liềng (xã Chiềng Dong cũ)
Mục 3.6
190.000140.000105.00085.00075.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban cũ (bản Hợp 3 Văn Tiên) đến hết địa phận xã Chiềng Mai (đoạn tuyến tránh QL 6 từ Km 293 + 470 đến Km 295 +860)
Mục 3.1
3.825.0002.295.0001.700.0001.150.000765.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ ngã ba Quốc lộ 4G + 20m đi vào trung tâm xã Chiềng Mai đến Cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn
Mục 3.4
200.000155.000125.000100.00080.000
Trục đường giao thông chính, khu dân cưTừ đường Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ban cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai
Mục 3.2
545.000250.000190.000130.00085.000
Đường Quốc lộ 4GTừ Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai) đến Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba)
Mục 1.4
1.870.0001.130.000680.000410.000250.000
Đường Quốc lộ 4GTừ đỉnh dốc Bản Mạt (ranh giới Chiềng Mung-Chiềng Mai) đến Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng)
Mục 1.1
1.360.000820.000500.000300.000180.000
Đường Quốc lộ 4GTừ Km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1) đến Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai)
Mục 1.3
1.190.000720.000440.000270.000170.000
Đường Quốc lộ 4GTừ Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ) dọc theo quốc lộ 4G đến hết địa phận xã Chiềng Mai
Mục 1.7
560.000340.000210.000130.00080.000
Đường Quốc lộ 4GKm10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba) đến Km10+900 (Cầu bản Nghịu Cọ)
Mục 1.5
600.000360.000230.000140.00090.000
Đường Quốc lộ 4GTừ Km10+900 (Đầu cầu bản Nghịu Cọ) đến Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ)
Mục 1.6
680.000410.000250.000160.000100.000
Đường Quốc lộ 4GKm 6+400m (địa phận bản Áng Ưng) đến km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1)
Mục 1.2
1.530.000920.000560.000340.000210.000
Đường tỉnh lộ 117Từ Quốc lộ (Ngã 3 bản Thạy Lốm 6/1) đến Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m
Mục 2.1
1.020.000620.000380.000230.000140.000
Đường tỉnh lộ 117Từ Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m đến hết địa phận xã Chiềng Mai
Mục 2.2
430.000260.000160.000100.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 42
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 42
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 42
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.