Bảng giá đất Xã Quỳnh Nhai, Sơn La từ 01/01/2026

106 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Quỳnh Nhai là 8.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai, Tuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm đến tuyến đường số 5)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 8
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 8
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiTuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ số 5 đến đường số 22)
Mục 5.5
2.200.0001.320.000990.000660.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiCác tuyến 1, 2, 3 khu X5 tiểu khu Hua Chai, xã Quỳnh Nhai
Mục 5.10
1.851.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiĐường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19
Mục 5.1
2.420.0001.330.0001.000.000670.000440.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiTuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm đến tuyến đường số 5)
Mục 5.4
8.300.0004.752.0003.564.0002.376.0001.584.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiĐoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 thuộc tuyến đường số 05
Mục 5.2
2.640.0001.584.0001.188.000781.000528.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiKhu đất ODC-33, ODC-34 (đối diện chợ trung tâm huyện cũ) dọc đường số 5, từ chỗ vòng xuyến tiếp giáp đường số 11, đến thửa đất Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện cũ
Mục 5.8
8.300.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiKhu đất ODC-33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ (các tuyến nội bộ khu đất ODC-33 và ODC-34)
Mục 5.9
8.000.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiCác tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 đến T29 (trừ T9, T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn
Mục 5.6
2.090.0001.254.000941.000627.000418.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiCác tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn, huyện Quỳnh Nhai cũ
Mục 5.7
1.403.000847.000627.000418.000286.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiCác tuyến 4, 5, 6, 7, 8 khu X4 tiểu khu 1 xã Quỳnh Nhai
Mục 5.11
1.870.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiTuyến đường số 7 từ Ngọc Sơn Trang đấu nối với tuyến đường số 5, tiểu khu 1 (bao gồm cả các tuyến đường nội bộ khu X7)
Mục 5.12
1.793.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiTuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 01 (trừ khu đất ODC -33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ)
Mục 5.3
8.300.0001.529.0001.144.000759.000506.000
Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)Đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang
Mục 4.1
4.800.000
Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)Đường bê tông nội bộ khu trường mầm non
Mục 4.3
2.750.000
Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)Từ Quốc lộ 6B lên bản Sảng, xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)
Mục 4.2
2.200.0001.320.000990.000660.000440.000
Trục đường 279Từ khách sạn Trung Kiên tiểu khu Pá Uôn đến hết đất Công ty cổ phần cơ khí Sơn La (trừ khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn)
Mục 2.2
4.983.0002.992.0002.244.0001.496.0001.001.000
Trục đường 279Khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai
Mục 2.3
352.000209.000154.000110.00066.000
Trục đường 279Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai (ranh giới huyện Quỳnh Nhai (cũ) với Tuần Giáo)
Mục 2.7
242.000198.000143.000121.00099.000
Trục đường 279Từ ngã ba đường vào tiểu khu Phiêng Nèn đến hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng
Mục 2.6
2.640.0001.584.0001.188.000792.000528.000
Trục đường 279Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) đến ngã ba vào đường tiểu khu Phiêng Nèn đến tiếp giáp đường số 22 (trừ 150m đường đi bến phà Pá Uôn)
Mục 2.5
3.839.0002.299.0001.727.0001.155.000770.000
Trục đường 279Từ hết đất nhà ông Lò Văn Thiên (khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) bản Đồng Tâm, xã Quỳnh Nhai đến tiếp giáp địa phận xã Mường Giôn
Mục 2.4
352.000209.000154.000110.00066.000
Trục đường 279Từ Trạm biến áp (quán Nguyệt Nga cũ) đến tiếp giáp khách sạn Trung Kiên Tiểu khu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai
Mục 2.1
352.000209.000154.000110.00066.000
Trục đường Tỉnh lộ 116Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)) đến bến phà Nậm Ét
Mục 3
330.000198.000154.00099.000
Trục đường chính xã Quỳnh NhaiĐường vào UBND thị trấn Mường Giàng cũ nay thuộc xã Quỳnh Nhai (ĐH.04: Từ Quốc lộ 279 đến tiểu khu Kiếu Hát, thị trấn Mường Giàng cũ (nay là xã Quỳnh Nhai)
Mục 6.4
550.000330.000253.000165.000
Trục đường chính xã Quỳnh NhaiĐường vào xã Chiềng Bằng cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ cầu Phiêng Hay đến cảng thủy sản
Mục 6.2
220.000176.000132.000110.000
Trục đường chính xã Quỳnh NhaiĐường vào xã Chiềng Ơn cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ Quốc lộ 279 đến bản Bình Yên
Mục 6.5
330.000198.000154.00099.00066.000
Trục đường chính xã Quỳnh NhaiTừ Quốc lộ 6B lên bản Sản, xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)
Mục 6.6
2.200.0001.320.000990.000660.000440.000
Trục đường chính xã Quỳnh NhaiĐường vào xã Chiềng Bằng cũ (Từ đường Quốc lộ 6B đến cầu Phiêng Hay)
Mục 6.1
1.056.000638.000473.000319.000209.000
Trục đường chính xã Quỳnh NhaiĐường liên huyện Thuận Châu - Quỳnh Nhai (cũ) (Từ ngã ba tiểu khu Phiêng Ban, thị trấn Mường Giàng cũ tiếp giáp đường 279 đến địa phận xã Phổng Lái huyện Thuận Châu cũ (nay thuộc xã Bình Thuận)
Mục 6.3
154.000121.000110.00088.000
Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn
Mục 1.1
5.720.0002.640.0001.980.0001.320.000880.000
Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà ông Cà Văn Hao đến ngã 3 vào bản He (trạm Khuyến nông cũ) + 500m đi về phía Quỳnh Nhai (trừ đoạn tuyến đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường mầm non cũ (xã Chiềng Khoang cũ)
Mục 1.3
2.750.0001.650.0001.238.000825.000550.000
Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp xã Nong Lay) đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Quỳnh Nhai
Mục 1.2
726.000396.000297.000198.000132.000
Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) đến Cổng chào xã Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm)
Mục 1.5
2.420.0001.320.000990.000660.000440.000
Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (Trạm khuyến nông cũ) - 500m đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ)
Mục 1.4
726.000396.000297.000198.000132.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiKhu đất ODC-33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ (các tuyến nội bộ khu đất ODC-33 và ODC-34)
Mục 5.9
5.600.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiTuyến đường số 7 từ Ngọc Sơn Trang đấu nối với tuyến đường số 5, tiểu khu 1 (bao gồm cả các tuyến đường nội bộ khu X7)
Mục 5.12
1.145.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiKhu đất ODC-33, ODC-34 (đối diện chợ trung tâm huyện cũ) dọc đường số 5, từ chỗ vòng xuyến tiếp giáp đường số 11, đến thửa đất Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện cũ
Mục 5.8
5.810.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiCác tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn, huyện Quỳnh Nhai cũ
Mục 5.7
790.000470.000355.000240.000155.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiTuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ số 5 đến đường số 22)
Mục 5.5
1.400.000840.000630.000420.000325.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiTuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm đến tuyến đường số 5)
Mục 5.4
5.040.0003.025.0002.270.0001.515.0001.010.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiCác tuyến 4, 5, 6, 7, 8 khu X4 tiểu khu 1 xã Quỳnh Nhai
Mục 5.11
1.190.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiCác tuyến 1, 2, 3 khu X5 tiểu khu Hua Chai, xã Quỳnh Nhai
Mục 5.10
1.180.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiĐoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 thuộc tuyến đường số 05
Mục 5.2
1.405.000645.000485.000325.000220.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiCác tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 đến T29 (trừ T9, T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn
Mục 5.6
835.000460.000345.000225.000155.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiTuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 01 (trừ khu đất ODC -33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ)
Mục 5.3
1.780.000975.000730.000485.000325.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiĐường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19
Mục 5.1
995.000535.000400.000270.000180.000
Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)Đường bê tông nội bộ khu trường mầm non
Mục 4.3
590.000300.000230.000150.000100.000
Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)Từ Quốc lộ 6B lên bản Sảng, xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)
Mục 4.2
1.540.000930.000700.000470.000310.000
Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)Đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang
Mục 4.1
3.360.000
Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (Trạm khuyến nông cũ) - 500m đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ)
Mục 1.4
225.000165.000120.000100.00085.000
Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) đến Cổng chào xã Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm)
Mục 1.5
1.390.000760.000570.000380.000255.000
Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp xã Nong Lay) đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Quỳnh Nhai
Mục 1.2
465.000255.000190.000130.00085.000
Trục đường 279Từ ngã ba đường vào tiểu khu Phiêng Nèn đến hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng
Mục 2.6
1.260.000555.000420.000280.000190.000
Trục đường 279Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) đến ngã ba vào đường tiểu khu Phiêng Nèn đến tiếp giáp đường số 22 (trừ 150m đường đi bến phà Pá Uôn)
Mục 2.5
1.260.000555.000420.000280.000190.000
Trục đường 279Từ Trạm biến áp (quán Nguyệt Nga cũ) đến tiếp giáp khách sạn Trung Kiên Tiểu khu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai
Mục 2.1
225.000135.000100.00070.00065.000
Trục đường 279Từ khách sạn Trung Kiên tiểu khu Pá Uôn đến hết đất Công ty cổ phần cơ khí Sơn La (trừ khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn)
Mục 2.2
225.000135.000100.00070.00065.000
Trục đường 279Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai (ranh giới huyện Quỳnh Nhai (cũ) với Tuần Giáo)
Mục 2.7
155.000130.00095.00080.00065.000
Trục đường 279Khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai
Mục 2.3
225.000135.000100.00070.00065.000
Trục đường 279Từ hết đất nhà ông Lò Văn Thiên (khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) bản Đồng Tâm, xã Quỳnh Nhai đến tiếp giáp địa phận xã Mường Giôn
Mục 2.4
225.000135.000100.00070.00065.000
Trục đường Tỉnh lộ 116Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)) đến bến phà Nậm Ét
Mục 3
210.000130.000100.00070.00065.000
Trục đường chính xã Quỳnh NhaiTừ Quốc lộ 6B lên bản Sản, xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)
Mục 6.6
1.540.000930.000700.000470.000310.000
Trục đường chính xã Quỳnh NhaiĐường liên huyện Thuận Châu - Quỳnh Nhai (cũ) (Từ ngã ba tiểu khu Phiêng Ban, thị trấn Mường Giàng cũ tiếp giáp đường 279 đến địa phận xã Phổng Lái huyện Thuận Châu cũ (nay thuộc xã Bình Thuận)
Mục 6.3
100.00085.00080.00075.00070.000
Trục đường chính xã Quỳnh NhaiĐường vào xã Chiềng Bằng cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ cầu Phiêng Hay đến cảng thủy sản
Mục 6.2
140.000115.00085.00075.00070.000
Trục đường chính xã Quỳnh NhaiĐường vào xã Chiềng Ơn cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ Quốc lộ 279 đến bản Bình Yên
Mục 6.5
210.000130.000100.00080.00070.000
Trục đường chính xã Quỳnh NhaiĐường vào UBND thị trấn Mường Giàng cũ nay thuộc xã Quỳnh Nhai (ĐH.04: Từ Quốc lộ 279 đến tiểu khu Kiếu Hát, thị trấn Mường Giàng cũ (nay là xã Quỳnh Nhai)
Mục 6.4
350.000210.000165.000110.00070.000
Trục đường chính xã Quỳnh NhaiĐường vào xã Chiềng Bằng cũ (Từ đường Quốc lộ 6B đến cầu Phiêng Hay)
Mục 6.1
675.000410.000305.000205.000135.000
Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà ông Cà Văn Hao đến ngã 3 vào bản He (trạm Khuyến nông cũ) + 500m đi về phía Quỳnh Nhai (trừ đoạn tuyến đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường mầm non cũ (xã Chiềng Khoang cũ)
Mục 1.3
590.000295.000225.000150.000100.000
Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn
Mục 1.1
3.640.0001.680.0001.260.000840.000560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiTừ Quốc lộ 6B lên bản Sảng, xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)
Mục 5.13
1.870.0001.130.000850.000570.000380.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiKhu đất ODC-33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ (các tuyến nội bộ khu đất ODC-33 và ODC-34)
Mục 5.9
6.800.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiTuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm đến tuyến đường số 5)
Mục 5.4
6.120.0003.675.0002.755.0001.840.0001.225.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiĐoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 thuộc tuyến đường số 05
Mục 5.2
1.705.000795.000590.000395.000265.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiKhu đất ODC-33, ODC-34 (đối diện chợ trung tâm huyện cũ) dọc đường số 5, từ chỗ vòng xuyến tiếp giáp đường số 11, đến thửa đất Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện cũ
Mục 5.8
7.055.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiĐường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19
Mục 5.1
1.075.000650.000490.000325.000215.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiCác tuyến 4, 5, 6, 7, 8 khu X4 tiểu khu 1 xã Quỳnh Nhai
Mục 5.11
1.450.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiTuyến đường số 7 từ Ngọc Sơn Trang đấu nối với tuyến đường số 5, tiểu khu 1 (bao gồm cả các tuyến đường nội bộ khu X7)
Mục 5.12
1.390.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiCác tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn, huyện Quỳnh Nhai cũ
Mục 5.7
955.000570.000430.000290.000190.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiCác tuyến 1, 2, 3 khu X5 tiểu khu Hua Chai, xã Quỳnh Nhai
Mục 5.10
1.435.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiTuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ số 5 đến đường số 22)
Mục 5.5
1.700.0001.020.000770.000510.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiTuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 01 (trừ khu đất ODC - 33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ)
Mục 5.3
2.160.0001.185.000885.000590.000395.000
Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh NhaiCác tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 đến T29 (trừ T9, T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn
Mục 5.6
1.010.000555.000420.000275.000190.000
Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)Đường bê tông nội bộ khu trường mầm non
Mục 4.2
715.000360.000275.000180.000120.000
Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)Đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang
Mục 4.1
715.000
Trục đường 279Khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai
Mục 2.3
275.000165.000120.00090.00060.000
Trục đường 279Từ Trạm biến áp (quán Nguyệt Nga cũ) đến tiếp giáp khách sạn Trung Kiên Tiểu khu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai
Mục 2.1
275.000165.000120.00090.00060.000
Trục đường 279Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) đến ngã ba vào đường tiểu khu Phiêng Nèn đến tiếp giáp đường số 22 (trừ 150m đường đi bến phà Pá Uôn)
Mục 2.5
1.530.000675.000510.000340.000225.000
Trục đường 279Từ khách sạn Trung Kiên tiểu khu Pá Uôn đến hết đất Công ty cổ phần cơ khí Sơn La (trừ khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn)
Mục 2.2
275.00065.000120.00090.00060.000
Trục đường 279Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai (ranh giới huyện Quỳnh Nhai (cũ) với Tuần Giáo)
Mục 2.7
190.000155.000115.00095.00080.000
Trục đường 279Từ ngã ba đường vào tiểu khu Phiêng Nèn đến hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng
Mục 2.6
1.530.000675.000510.000340.000225.000
Trục đường 279Từ hết đất nhà ông Lò Văn Thiên (khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) bản Đồng Tâm, xã Quỳnh Nhai đến tiếp giáp địa phận xã Mường Giôn
Mục 2.4
275.000165.000120.00090.00060.000
Trục đường Tỉnh lộ 116Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)) đến bến phà Nậm Ét
Mục 3
260.000160.000120.00080.000
Trục đường chính xã Quỳnh NhaiĐường vào thị trấn Mường Giàng cũ nay thuộc xã Quỳnh Nhai) (ĐH.04: Từ Quốc lộ 279 đến tiểu khu Kiếu Hát, thị trấn Mường Giàng cũ (nay là xã Quỳnh Nhai))
Mục 6.4
430.000260.000200.000130.000
Trục đường chính xã Quỳnh NhaiĐường vào xã Chiềng Ơn cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ Quốc lộ 279 đến bản Bình Yên
Mục 6.5
260.000155.000120.00080.00060.000
Trục đường chính xã Quỳnh NhaiĐường vào xã Chiềng Bằng cũ (Từ đường Quốc lộ 6B đến cầu Phiêng Hay)
Mục 6.1
820.000495.000370.000250.000165.000
Trục đường chính xã Quỳnh NhaiĐường liên huyện Thuận Châu - Quỳnh Nhai (cũ) (Từ ngã ba tiểu khu Phiêng Ban, thị trấn Mường Giàng cũ tiếp giáp đường 279 đến địa phận xã Phổng Lái huyện Thuận Châu cũ (nay thuộc xã Bình Thuận)
Mục 6.3
120.00095.00090.00070.000
Trục đường chính xã Quỳnh NhaiĐường vào xã Chiềng Bằng cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ cầu Phiêng Hay đến cảng thủy sản
Mục 6.2
170.000140.000105.00090.000
Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp xã Nong Lay) đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Quỳnh Nhai
Mục 1.2
565.000310.000230.000155.000105.000
Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà ông Cà Văn Hao đến ngã 3 vào bản He (trạm Khuyến nông cũ) + 500m đi về phía Quỳnh Nhai (trừ đoạn tuyến đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường mầm non cũ (xã Chiềng Khoang cũ)
Mục 1.3
715.000360.000280.000180.000120.000
Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (Trạm khuyến nông cũ) - 500m đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ)
Mục 1.4
270.000200.000150.000120.000105.000
Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) đến Cổng chào xã Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm)
Mục 1.5
1.685.000920.000690.000460.000310.000
Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn
Mục 1.1
4.420.0002.040.0001.530.0001.020.000680.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 8
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 8
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 8
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.