Bảng giá đất Xã Quỳnh Nhai, Sơn La từ 01/01/2026
106 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quỳnh Nhai là 8.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai, Tuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm đến tuyến đường số 5)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 8 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 8 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Tuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ số 5 đến đường số 22) Mục 5.5 | 2.200.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 | |
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Các tuyến 1, 2, 3 khu X5 tiểu khu Hua Chai, xã Quỳnh Nhai Mục 5.10 | 1.851.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19 Mục 5.1 | 2.420.000 | 1.330.000 | 1.000.000 | 670.000 | 440.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Tuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm đến tuyến đường số 5) Mục 5.4 | 8.300.000 | 4.752.000 | 3.564.000 | 2.376.000 | 1.584.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 thuộc tuyến đường số 05 Mục 5.2 | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 781.000 | 528.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Khu đất ODC-33, ODC-34 (đối diện chợ trung tâm huyện cũ) dọc đường số 5, từ chỗ vòng xuyến tiếp giáp đường số 11, đến thửa đất Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện cũ Mục 5.8 | 8.300.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Khu đất ODC-33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ (các tuyến nội bộ khu đất ODC-33 và ODC-34) Mục 5.9 | 8.000.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Các tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 đến T29 (trừ T9, T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn Mục 5.6 | 2.090.000 | 1.254.000 | 941.000 | 627.000 | 418.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn, huyện Quỳnh Nhai cũ Mục 5.7 | 1.403.000 | 847.000 | 627.000 | 418.000 | 286.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Các tuyến 4, 5, 6, 7, 8 khu X4 tiểu khu 1 xã Quỳnh Nhai Mục 5.11 | 1.870.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Tuyến đường số 7 từ Ngọc Sơn Trang đấu nối với tuyến đường số 5, tiểu khu 1 (bao gồm cả các tuyến đường nội bộ khu X7) Mục 5.12 | 1.793.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 01 (trừ khu đất ODC -33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ) Mục 5.3 | 8.300.000 | 1.529.000 | 1.144.000 | 759.000 | 506.000 |
| Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) | Đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang Mục 4.1 | 4.800.000 | ||||
| Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) | Đường bê tông nội bộ khu trường mầm non Mục 4.3 | 2.750.000 | ||||
| Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) | Từ Quốc lộ 6B lên bản Sảng, xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) Mục 4.2 | 2.200.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 | 440.000 |
| Trục đường 279 | Từ khách sạn Trung Kiên tiểu khu Pá Uôn đến hết đất Công ty cổ phần cơ khí Sơn La (trừ khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) Mục 2.2 | 4.983.000 | 2.992.000 | 2.244.000 | 1.496.000 | 1.001.000 |
| Trục đường 279 | Khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai Mục 2.3 | 352.000 | 209.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Trục đường 279 | Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai (ranh giới huyện Quỳnh Nhai (cũ) với Tuần Giáo) Mục 2.7 | 242.000 | 198.000 | 143.000 | 121.000 | 99.000 |
| Trục đường 279 | Từ ngã ba đường vào tiểu khu Phiêng Nèn đến hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng Mục 2.6 | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 792.000 | 528.000 |
| Trục đường 279 | Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) đến ngã ba vào đường tiểu khu Phiêng Nèn đến tiếp giáp đường số 22 (trừ 150m đường đi bến phà Pá Uôn) Mục 2.5 | 3.839.000 | 2.299.000 | 1.727.000 | 1.155.000 | 770.000 |
| Trục đường 279 | Từ hết đất nhà ông Lò Văn Thiên (khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) bản Đồng Tâm, xã Quỳnh Nhai đến tiếp giáp địa phận xã Mường Giôn Mục 2.4 | 352.000 | 209.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Trục đường 279 | Từ Trạm biến áp (quán Nguyệt Nga cũ) đến tiếp giáp khách sạn Trung Kiên Tiểu khu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai Mục 2.1 | 352.000 | 209.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Trục đường Tỉnh lộ 116 | Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)) đến bến phà Nậm Ét Mục 3 | 330.000 | 198.000 | 154.000 | 99.000 | |
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Đường vào UBND thị trấn Mường Giàng cũ nay thuộc xã Quỳnh Nhai (ĐH.04: Từ Quốc lộ 279 đến tiểu khu Kiếu Hát, thị trấn Mường Giàng cũ (nay là xã Quỳnh Nhai) Mục 6.4 | 550.000 | 330.000 | 253.000 | 165.000 | |
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ cầu Phiêng Hay đến cảng thủy sản Mục 6.2 | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 110.000 | |
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Đường vào xã Chiềng Ơn cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ Quốc lộ 279 đến bản Bình Yên Mục 6.5 | 330.000 | 198.000 | 154.000 | 99.000 | 66.000 |
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Từ Quốc lộ 6B lên bản Sản, xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) Mục 6.6 | 2.200.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 | 440.000 |
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (Từ đường Quốc lộ 6B đến cầu Phiêng Hay) Mục 6.1 | 1.056.000 | 638.000 | 473.000 | 319.000 | 209.000 |
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Đường liên huyện Thuận Châu - Quỳnh Nhai (cũ) (Từ ngã ba tiểu khu Phiêng Ban, thị trấn Mường Giàng cũ tiếp giáp đường 279 đến địa phận xã Phổng Lái huyện Thuận Châu cũ (nay thuộc xã Bình Thuận) Mục 6.3 | 154.000 | 121.000 | 110.000 | 88.000 | |
| Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ) | Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn Mục 1.1 | 5.720.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ) | Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà ông Cà Văn Hao đến ngã 3 vào bản He (trạm Khuyến nông cũ) + 500m đi về phía Quỳnh Nhai (trừ đoạn tuyến đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường mầm non cũ (xã Chiềng Khoang cũ) Mục 1.3 | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.238.000 | 825.000 | 550.000 |
| Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ) | Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp xã Nong Lay) đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Quỳnh Nhai Mục 1.2 | 726.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 | 132.000 |
| Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ) | Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) đến Cổng chào xã Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm) Mục 1.5 | 2.420.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 | 440.000 |
| Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ) | Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (Trạm khuyến nông cũ) - 500m đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) Mục 1.4 | 726.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 | 132.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Khu đất ODC-33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ (các tuyến nội bộ khu đất ODC-33 và ODC-34) Mục 5.9 | 5.600.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Tuyến đường số 7 từ Ngọc Sơn Trang đấu nối với tuyến đường số 5, tiểu khu 1 (bao gồm cả các tuyến đường nội bộ khu X7) Mục 5.12 | 1.145.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Khu đất ODC-33, ODC-34 (đối diện chợ trung tâm huyện cũ) dọc đường số 5, từ chỗ vòng xuyến tiếp giáp đường số 11, đến thửa đất Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện cũ Mục 5.8 | 5.810.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn, huyện Quỳnh Nhai cũ Mục 5.7 | 790.000 | 470.000 | 355.000 | 240.000 | 155.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Tuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ số 5 đến đường số 22) Mục 5.5 | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 | 325.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Tuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm đến tuyến đường số 5) Mục 5.4 | 5.040.000 | 3.025.000 | 2.270.000 | 1.515.000 | 1.010.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Các tuyến 4, 5, 6, 7, 8 khu X4 tiểu khu 1 xã Quỳnh Nhai Mục 5.11 | 1.190.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Các tuyến 1, 2, 3 khu X5 tiểu khu Hua Chai, xã Quỳnh Nhai Mục 5.10 | 1.180.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 thuộc tuyến đường số 05 Mục 5.2 | 1.405.000 | 645.000 | 485.000 | 325.000 | 220.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Các tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 đến T29 (trừ T9, T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn Mục 5.6 | 835.000 | 460.000 | 345.000 | 225.000 | 155.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 01 (trừ khu đất ODC -33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ) Mục 5.3 | 1.780.000 | 975.000 | 730.000 | 485.000 | 325.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19 Mục 5.1 | 995.000 | 535.000 | 400.000 | 270.000 | 180.000 |
| Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) | Đường bê tông nội bộ khu trường mầm non Mục 4.3 | 590.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 | 100.000 |
| Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) | Từ Quốc lộ 6B lên bản Sảng, xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) Mục 4.2 | 1.540.000 | 930.000 | 700.000 | 470.000 | 310.000 |
| Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) | Đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang Mục 4.1 | 3.360.000 | ||||
| Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (Trạm khuyến nông cũ) - 500m đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) | Mục 1.4 | 225.000 | 165.000 | 120.000 | 100.000 | 85.000 |
| Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) đến Cổng chào xã Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm) | Mục 1.5 | 1.390.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 | 255.000 |
| Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp xã Nong Lay) đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Quỳnh Nhai | Mục 1.2 | 465.000 | 255.000 | 190.000 | 130.000 | 85.000 |
| Trục đường 279 | Từ ngã ba đường vào tiểu khu Phiêng Nèn đến hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng Mục 2.6 | 1.260.000 | 555.000 | 420.000 | 280.000 | 190.000 |
| Trục đường 279 | Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) đến ngã ba vào đường tiểu khu Phiêng Nèn đến tiếp giáp đường số 22 (trừ 150m đường đi bến phà Pá Uôn) Mục 2.5 | 1.260.000 | 555.000 | 420.000 | 280.000 | 190.000 |
| Trục đường 279 | Từ Trạm biến áp (quán Nguyệt Nga cũ) đến tiếp giáp khách sạn Trung Kiên Tiểu khu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai Mục 2.1 | 225.000 | 135.000 | 100.000 | 70.000 | 65.000 |
| Trục đường 279 | Từ khách sạn Trung Kiên tiểu khu Pá Uôn đến hết đất Công ty cổ phần cơ khí Sơn La (trừ khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) Mục 2.2 | 225.000 | 135.000 | 100.000 | 70.000 | 65.000 |
| Trục đường 279 | Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai (ranh giới huyện Quỳnh Nhai (cũ) với Tuần Giáo) Mục 2.7 | 155.000 | 130.000 | 95.000 | 80.000 | 65.000 |
| Trục đường 279 | Khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai Mục 2.3 | 225.000 | 135.000 | 100.000 | 70.000 | 65.000 |
| Trục đường 279 | Từ hết đất nhà ông Lò Văn Thiên (khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) bản Đồng Tâm, xã Quỳnh Nhai đến tiếp giáp địa phận xã Mường Giôn Mục 2.4 | 225.000 | 135.000 | 100.000 | 70.000 | 65.000 |
| Trục đường Tỉnh lộ 116 | Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)) đến bến phà Nậm Ét Mục 3 | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 70.000 | 65.000 |
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Từ Quốc lộ 6B lên bản Sản, xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) Mục 6.6 | 1.540.000 | 930.000 | 700.000 | 470.000 | 310.000 |
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Đường liên huyện Thuận Châu - Quỳnh Nhai (cũ) (Từ ngã ba tiểu khu Phiêng Ban, thị trấn Mường Giàng cũ tiếp giáp đường 279 đến địa phận xã Phổng Lái huyện Thuận Châu cũ (nay thuộc xã Bình Thuận) Mục 6.3 | 100.000 | 85.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 |
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ cầu Phiêng Hay đến cảng thủy sản Mục 6.2 | 140.000 | 115.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Đường vào xã Chiềng Ơn cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ Quốc lộ 279 đến bản Bình Yên Mục 6.5 | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 70.000 |
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Đường vào UBND thị trấn Mường Giàng cũ nay thuộc xã Quỳnh Nhai (ĐH.04: Từ Quốc lộ 279 đến tiểu khu Kiếu Hát, thị trấn Mường Giàng cũ (nay là xã Quỳnh Nhai) Mục 6.4 | 350.000 | 210.000 | 165.000 | 110.000 | 70.000 |
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (Từ đường Quốc lộ 6B đến cầu Phiêng Hay) Mục 6.1 | 675.000 | 410.000 | 305.000 | 205.000 | 135.000 |
| Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà ông Cà Văn Hao đến ngã 3 vào bản He (trạm Khuyến nông cũ) + 500m đi về phía Quỳnh Nhai (trừ đoạn tuyến đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường mầm non cũ (xã Chiềng Khoang cũ) | Mục 1.3 | 590.000 | 295.000 | 225.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ) | Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn Mục 1.1 | 3.640.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Từ Quốc lộ 6B lên bản Sảng, xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) Mục 5.13 | 1.870.000 | 1.130.000 | 850.000 | 570.000 | 380.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Khu đất ODC-33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ (các tuyến nội bộ khu đất ODC-33 và ODC-34) Mục 5.9 | 6.800.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Tuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm đến tuyến đường số 5) Mục 5.4 | 6.120.000 | 3.675.000 | 2.755.000 | 1.840.000 | 1.225.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 thuộc tuyến đường số 05 Mục 5.2 | 1.705.000 | 795.000 | 590.000 | 395.000 | 265.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Khu đất ODC-33, ODC-34 (đối diện chợ trung tâm huyện cũ) dọc đường số 5, từ chỗ vòng xuyến tiếp giáp đường số 11, đến thửa đất Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện cũ Mục 5.8 | 7.055.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19 Mục 5.1 | 1.075.000 | 650.000 | 490.000 | 325.000 | 215.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Các tuyến 4, 5, 6, 7, 8 khu X4 tiểu khu 1 xã Quỳnh Nhai Mục 5.11 | 1.450.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Tuyến đường số 7 từ Ngọc Sơn Trang đấu nối với tuyến đường số 5, tiểu khu 1 (bao gồm cả các tuyến đường nội bộ khu X7) Mục 5.12 | 1.390.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn, huyện Quỳnh Nhai cũ Mục 5.7 | 955.000 | 570.000 | 430.000 | 290.000 | 190.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Các tuyến 1, 2, 3 khu X5 tiểu khu Hua Chai, xã Quỳnh Nhai Mục 5.10 | 1.435.000 | ||||
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Tuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ số 5 đến đường số 22) Mục 5.5 | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 | |
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 01 (trừ khu đất ODC - 33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ) Mục 5.3 | 2.160.000 | 1.185.000 | 885.000 | 590.000 | 395.000 |
| Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | Các tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 đến T29 (trừ T9, T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn Mục 5.6 | 1.010.000 | 555.000 | 420.000 | 275.000 | 190.000 |
| Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) | Đường bê tông nội bộ khu trường mầm non Mục 4.2 | 715.000 | 360.000 | 275.000 | 180.000 | 120.000 |
| Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) | Đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang Mục 4.1 | 715.000 | ||||
| Trục đường 279 | Khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai Mục 2.3 | 275.000 | 165.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Trục đường 279 | Từ Trạm biến áp (quán Nguyệt Nga cũ) đến tiếp giáp khách sạn Trung Kiên Tiểu khu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai Mục 2.1 | 275.000 | 165.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Trục đường 279 | Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) đến ngã ba vào đường tiểu khu Phiêng Nèn đến tiếp giáp đường số 22 (trừ 150m đường đi bến phà Pá Uôn) Mục 2.5 | 1.530.000 | 675.000 | 510.000 | 340.000 | 225.000 |
| Trục đường 279 | Từ khách sạn Trung Kiên tiểu khu Pá Uôn đến hết đất Công ty cổ phần cơ khí Sơn La (trừ khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) Mục 2.2 | 275.000 | 65.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Trục đường 279 | Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai (ranh giới huyện Quỳnh Nhai (cũ) với Tuần Giáo) Mục 2.7 | 190.000 | 155.000 | 115.000 | 95.000 | 80.000 |
| Trục đường 279 | Từ ngã ba đường vào tiểu khu Phiêng Nèn đến hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng Mục 2.6 | 1.530.000 | 675.000 | 510.000 | 340.000 | 225.000 |
| Trục đường 279 | Từ hết đất nhà ông Lò Văn Thiên (khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) bản Đồng Tâm, xã Quỳnh Nhai đến tiếp giáp địa phận xã Mường Giôn Mục 2.4 | 275.000 | 165.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Trục đường Tỉnh lộ 116 | Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)) đến bến phà Nậm Ét Mục 3 | 260.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Đường vào thị trấn Mường Giàng cũ nay thuộc xã Quỳnh Nhai) (ĐH.04: Từ Quốc lộ 279 đến tiểu khu Kiếu Hát, thị trấn Mường Giàng cũ (nay là xã Quỳnh Nhai)) Mục 6.4 | 430.000 | 260.000 | 200.000 | 130.000 | |
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Đường vào xã Chiềng Ơn cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ Quốc lộ 279 đến bản Bình Yên Mục 6.5 | 260.000 | 155.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (Từ đường Quốc lộ 6B đến cầu Phiêng Hay) Mục 6.1 | 820.000 | 495.000 | 370.000 | 250.000 | 165.000 |
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Đường liên huyện Thuận Châu - Quỳnh Nhai (cũ) (Từ ngã ba tiểu khu Phiêng Ban, thị trấn Mường Giàng cũ tiếp giáp đường 279 đến địa phận xã Phổng Lái huyện Thuận Châu cũ (nay thuộc xã Bình Thuận) Mục 6.3 | 120.000 | 95.000 | 90.000 | 70.000 | |
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ cầu Phiêng Hay đến cảng thủy sản Mục 6.2 | 170.000 | 140.000 | 105.000 | 90.000 | |
| Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ) | Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp xã Nong Lay) đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Quỳnh Nhai Mục 1.2 | 565.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 | 105.000 |
| Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ) | Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà ông Cà Văn Hao đến ngã 3 vào bản He (trạm Khuyến nông cũ) + 500m đi về phía Quỳnh Nhai (trừ đoạn tuyến đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường mầm non cũ (xã Chiềng Khoang cũ) Mục 1.3 | 715.000 | 360.000 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ) | Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (Trạm khuyến nông cũ) - 500m đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) Mục 1.4 | 270.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 105.000 |
| Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ) | Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) đến Cổng chào xã Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm) Mục 1.5 | 1.685.000 | 920.000 | 690.000 | 460.000 | 310.000 |
| Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ) | Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn Mục 1.1 | 4.420.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 680.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 8 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 8 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 8 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.