Bảng giá đất Xã Quỳnh Nhai, Sơn La từ 01/01/2026
113 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quỳnh Nhai là 8.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với, tuyến đường số (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số (trừ khu đất ODC -33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| (Tỉnh lộ cũ) | Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) đến cầu số (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn | 5.720.000 |
| (Tỉnh lộ cũ) | Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp xã Nong Lay) đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Quỳnh Nhai | 726.000 |
| Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He | (Trạm khuyến nông cũ) - 500m đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng | 726.000 |
| Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm | liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) đến Cổng chào xã Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn | 2.420.000 |
| Trục đường | Từ Trạm biến áp (quán Nguyệt Nga cũ) đến tiếp giáp khách sạn Trung Kiên Tiểu khu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai | 352.000 |
| Từ hết đất nhà ông Lò Văn Thiên (khu | thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) bản Đồng Tâm, xã Quỳnh Nhai | 352.000 |
| Từ khách sạn Trung Kiên tiểu khu Pá | Uôn đến hết đất Công ty cổ phần cơ khí 1001 Sơn La (trừ khu 1, khu thuộc quy | 4.983.000 |
| Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) | đến ngã ba vào đường tiểu khu Phiêng Nèn đến tiếp giáp đường số (trừ | 3.839.000 |
| Văn Hao đến ngã vào bản He (trạm | Khuyến nông cũ) + 500m đi về phía Quỳnh Nhai (trừ đoạn tuyến đường | 2.750.000 |
| hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) | Khu 1, khu thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai | 352.000 |
| Vị Vị Vị Vị Vị trí trí trí trí trí Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B | 1.000 | |
| 150m đường đi bến phà Pá Uôn) | Nèn đến hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng | 2.640.000 |
| 150m đường đi bến phà Pá Uôn) | Vị Vị Vị Vị Vị trí trí trí trí trí Từ ngã ba đường vào tiểu khu Phiêng | 1.000 |
| Quỳnh Nhai | Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số | 2.420.000 |
| Quỳnh Nhai) | Từ Quốc lộ 6B lên bản Sảng, xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) | 2.200.000 |
| Quỳnh Nhai) | Đường bê tông nội bộ khu trường mầm non | 2.750.000 |
| Quỳnh Nhai) | Đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang | 4.800.000 |
| Trục đường Tỉnh lộ | Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã - Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)) đến bến phà Nậm Ét | 330.000 |
| Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với | tuyến đường số (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số (trừ khu đất ODC -33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm | 8.300.000 |
| Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu | khu Mường Giàng đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai (ranh giới huyện Quỳnh | 242.000 |
| cầu số nối với đường Quốc lộ | (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số (chỗ vòng | 2.640.000 |
| huyện cũ) | Tuyến đường theo quy hoạch (đoạn - đường từ số đến đường số 22) | 2.200.000 |
| huyện cũ) | Tuyến đường số theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm đến tuyến đường số 5) | 8.300.000 |
| Khu đất ODC-33, ODC-34 (đối diện chợ | trung tâm huyện cũ) dọc đường số 5, từ chỗ vòng xuyến tiếp giáp đường số 11, đến thửa đất Ban QLDA đầu tư xây | 8.300.000 |
| Nhai (cũ) (Từ ngã ba tiểu khu Phiêng | Ban, thị trấn Mường Giàng cũ tiếp giáp - đường đến địa phận xã Phổng Lái | 154.000 |
| Phiêng Nèn | Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn, huyện Quỳnh Nhai cũ | 1.403.000 |
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ cầu Phiêng - Hay đến cảng thủy sản | 220.000 |
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (Từ đường Quốc lộ 6B đến cầu Phiêng Hay) | 1.056.000 |
| dựng huyện cũ | Khu đất ODC-33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ (các tuyến nội bộ khu đất ODC-33 và ODC-34) | 8.000.000 |
| dựng huyện cũ | Các tuyến 4, 5, 6, 7, khu X4 tiểu khu xã Quỳnh Nhai | 1.870.000 |
| dựng huyện cũ | Tuyến đường số từ Ngọc Sơn Trang đấu nối với tuyến đường số 5, tiểu khu (bao gồm cả các tuyến đường nội bộ khu X7) | 1.793.000 |
| dựng huyện cũ | Các tuyến 1, 2, khu X5 tiểu khu Hua Chai, xã Quỳnh Nhai | 1.851.000 |
| huyện cũ) | Vị Vị Vị Vị Vị trí trí trí trí trí Các tuyến đường được đánh số theo quy | 1.000 |
| huyện cũ) | hoạch từ T1 đến T29 (trừ T9, T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số khu quy hoạch | 2.090.000 |
| Đường vào UBND thị trấn Mường | Giàng cũ nay thuộc xã Quỳnh Nhai (ĐH.04: Từ Quốc lộ đến tiểu khu - Kiếu Hát, thị trấn Mường Giàng cũ (nay | 550.000 |
| là xã Quỳnh Nhai) | Vị Vị Vị Vị Vị trí trí trí trí trí Đường vào xã Chiềng Ơn cũ (nay thuộc | 5.000 |
| là xã Quỳnh Nhai) | xã Quỳnh Nhai): Từ Quốc lộ đến bản Bình Yên | 66.000 |
| là xã Quỳnh Nhai) | Từ Quốc lộ 6B lên bản Sản, xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) | 440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6B (Tỉnh lộ cũ) | Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) đến cầu số (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn | 3.640.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 | 560.000 |
| Cà Văn Hao đến ngã vào bản He | (trạm Khuyến nông cũ) + 500m đi về phía Quỳnh Nhai (trừ đoạn tuyến | 590.000 | 295.000 | 225.000 | 150.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản | He (Trạm khuyến nông cũ) - 500m đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã | 225.000 | 165.000 | 120.000 | 100.000 | 85.000 |
| Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng | niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) đến Cổng chào xã Quỳnh Nhai (gần cây | 1.390.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 | 255.000 |
| Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện | Quỳnh Nhai (giáp xã Nong Lay) đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã | 465.000 | 255.000 | 190.000 | 130.000 | 85.000 |
| Trục đường | Từ Trạm biến áp (quán Nguyệt Nga cũ) đến tiếp giáp khách sạn Trung Kiên Tiểu khu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai | 225.000 | 135.000 | 100.000 | 70.000 | 65.000 |
| Từ hết đất nhà ông Lò Văn Thiên (khu | thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) bản Đồng Tâm, xã Quỳnh Nhai đến tiếp giáp địa phận xã Mường | 225.000 | 135.000 | 100.000 | 70.000 | 65.000 |
| Từ khách sạn Trung Kiên tiểu khu Pá | Uôn đến hết đất Công ty cổ phần cơ khí Sơn La (trừ khu 1, khu thuộc quy | 225.000 | 135.000 | 100.000 | 70.000 | 65.000 |
| hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) | Khu 1, khu thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai | 225.000 | 135.000 | 100.000 | 70.000 | 65.000 |
| Đường trục chính Đường Quốc lộ | 3.000 | 5.000 | ||||
| (trừ 150m đường đi bến phà Pá Uôn) | Từ ngã ba đường vào tiểu khu Phiêng Nèn đến hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng | 1.260.000 | ||||
| Quỳnh Nhai | Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số | 995.000 | ||||
| Quỳnh Nhai) | Từ Quốc lộ 6B lên bản Sảng, xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) | 1.540.000 | ||||
| Quỳnh Nhai) | Đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang | 3.360.000 | ||||
| Quỳnh Nhai) | Đường bê tông nội bộ khu trường mầm non | 590.000 | ||||
| Trục đường Tỉnh lộ | Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)) đến bến phà Nậm Ét | 210.000 | ||||
| Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối | với tuyến đường số (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số (trừ khu đất ODC -33, ODC-34 đối diện | 1.780.000 | ||||
| Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu | khu Mường Giàng đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai (ranh giới huyện Quỳnh | 155.000 | ||||
| Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga | cũ) đến ngã ba vào đường tiểu khu Phiêng Nèn đến tiếp giáp đường số | 1.260.000 | ||||
| chợ trung tâm huyện cũ) | Tuyến đường số theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm đến tuyến đường số 5) | 5.040.000 | ||||
| chợ trung tâm huyện cũ) | Tuyến đường theo quy hoạch (đoạn đường từ số đến đường số 22) | 1.400.000 | ||||
| đến cầu số nối với đường Quốc lộ | (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số (chỗ | 1.405.000 | ||||
| (nay là xã Quỳnh Nhai) | Đường vào xã Chiềng Ơn cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ Quốc lộ đến bản Bình Yên | 210.000 | ||||
| (nay là xã Quỳnh Nhai) | Từ Quốc lộ 6B lên bản Sản, xã Chiềng | 1.540.000 | ||||
| Các tuyến đường được đánh số theo | quy hoạch từ T1 đến T29 (trừ T9, T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số khu quy | 835.000 | ||||
| Khu đất ODC-33, ODC-34 (đối diện | chợ trung tâm huyện cũ) dọc đường số 5, từ chỗ vòng xuyến tiếp giáp đường số 11, đến thửa đất Ban QLDA đầu tư | 5.810.000 | ||||
| Quỳnh Nhai (cũ) (Từ ngã ba tiểu khu | Phiêng Ban, thị trấn Mường Giàng cũ tiếp giáp đường đến địa phận xã | 100.000 | ||||
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ cầu Phiêng Hay đến cảng thủy sản | 140.000 | ||||
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (Từ đường Quốc lộ 6B đến cầu Phiêng Hay) | 675.000 | ||||
| Tuyến đường số từ Ngọc Sơn Trang | đấu nối với tuyến đường số 5, tiểu khu (bao gồm cả các tuyến đường nội bộ | 1.145.000 | ||||
| hoạch Phiêng Nèn | Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn, huyện Quỳnh Nhai cũ | 790.000 | ||||
| xây dựng huyện cũ | Các tuyến 4, 5, 6, 7, khu X4 tiểu khu xã Quỳnh Nhai | 1.190.000 | ||||
| xây dựng huyện cũ | Các tuyến 1, 2, khu X5 tiểu khu Hua Chai, xã Quỳnh Nhai | 1.180.000 | ||||
| xây dựng huyện cũ | Khu đất ODC-33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ (các tuyến nội bộ khu đất ODC-33 và ODC-34) | 5.600.000 | ||||
| Đường vào UBND thị trấn Mường | Giàng cũ nay thuộc xã Quỳnh Nhai (ĐH.04: Từ Quốc lộ đến tiểu khu Kiếu Hát, thị trấn Mường Giàng cũ | 350.000 | ||||
| (nay là xã Quỳnh Nhai) | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (Tỉnh lộ cũ) | Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp xã Nong Lay) đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Quỳnh Nhai | 565.000 | 310.000 | 230.000 | 155.000 | 105.000 |
| (Tỉnh lộ cũ) | Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) đến cầu số (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn | 4.420.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Chiềng Khoang cũ) | Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (Trạm khuyến nông cũ) - 500m đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) | 270.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 105.000 |
| Chiềng Khoang cũ) | Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) đến Cổng chào xã Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm) | 1.685.000 | 920.000 | 690.000 | 460.000 | 310.000 |
| Trục đường | Từ Trạm biến áp (quán Nguyệt Nga cũ) đến tiếp giáp khách sạn Trung Kiên Tiểu khu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai | 275.000 | 165.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Từ hết đất nhà ông Lò Văn Thiên (khu | thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) bản Đồng Tâm, xã Quỳnh Nhai đến | 275.000 | 165.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Từ khách sạn Trung Kiên tiểu khu Pá Uôn | đến hết đất Công ty cổ phần cơ khí Sơn La (trừ khu 1, khu thuộc quy hoạch khu dân | 275.000 | 65.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Văn Hao đến ngã vào bản He (trạm | Khuyến nông cũ) + 500m đi về phía Quỳnh Nhai (trừ đoạn tuyến đường Quốc | 715.000 | 360.000 | 280.000 | 180.000 | 120.000 |
| cư đầu cầu Pá Uôn) | Khu 1, khu thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai | 275.000 | 165.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | |
| Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) | Đường bê tông nội bộ khu trường mầm non | 715.000 | ||||
| Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) | Đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang | 715.000 | ||||
| Quỳnh Nhai | Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số | 1.075.000 | ||||
| Trục đường Tỉnh lộ | Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh - Nhai)) đến bến phà Nậm Ét | 260.000 | ||||
| Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với | tuyến đường số (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số (trừ khu đất ODC - 33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện | 2.160.000 | ||||
| Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu | Mường Giàng đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai (ranh giới huyện Quỳnh Nhai (cũ) | 190.000 | ||||
| Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) | đến ngã ba vào đường tiểu khu Phiêng Nèn đến tiếp giáp đường số (trừ 150m | 1.530.000 | ||||
| cũ) | Tuyến đường số theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm đến tuyến đường số 5) | 6.120.000 | ||||
| cầu số nối với đường Quốc lộ (gồm | đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số (chỗ vòng xuyến) đến | 1.705.000 | ||||
| đường đi bến phà Pá Uôn) | Từ ngã ba đường vào tiểu khu Phiêng Nèn đến hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng | 1.530.000 | ||||
| Các tuyến đường được đánh số theo quy | hoạch từ T1 đến T29 (trừ T9, T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số khu quy hoạch Phiêng | 1.010.000 | ||||
| Khu đất ODC-33, ODC-34 (đối diện chợ | trung tâm huyện cũ) dọc đường số 5, từ chỗ vòng xuyến tiếp giáp đường số 11, đến thửa đất Ban QLDA đầu tư xây dựng | 7.055.000 | ||||
| Nèn | Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn, huyện Quỳnh Nhai cũ | 955.000 | ||||
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (Từ đường Quốc lộ 6B đến cầu Phiêng Hay) | 820.000 | ||||
| Trục đường chính xã Quỳnh Nhai | Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ cầu Phiêng Hay đến cảng thủy sản | 170.000 | ||||
| cũ) | Tuyến đường theo quy hoạch (đoạn - đường từ số đến đường số 22) | 1.700.000 | ||||
| huyện cũ | Từ Quốc lộ 6B lên bản Sảng, xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai) | 1.870.000 | ||||
| huyện cũ | Tuyến đường số từ Ngọc Sơn Trang đấu nối với tuyến đường số 5, tiểu khu (bao gồm cả các tuyến đường nội bộ khu X7) | 1.390.000 | ||||
| huyện cũ | Các tuyến 1, 2, khu X5 tiểu khu Hua Chai, xã Quỳnh Nhai | 1.435.000 | ||||
| huyện cũ | Các tuyến 4, 5, 6, 7, khu X4 tiểu khu xã Quỳnh Nhai | 1.450.000 | ||||
| huyện cũ | Khu đất ODC-33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ (các tuyến nội bộ khu đất ODC-33 và ODC-34) | 6.800.000 | ||||
| Đường liên huyện Thuận Châu - Quỳnh | Nhai (cũ) (Từ ngã ba tiểu khu Phiêng Ban, thị trấn Mường Giàng cũ tiếp giáp đường - đến địa phận xã Phổng Lái huyện | 120.000 | ||||
| Đường vào thị trấn Mường Giàng cũ nay | thuộc xã Quỳnh Nhai) (ĐH.04: Từ Quốc lộ - đến tiểu khu Kiếu Hát, thị trấn Mường | 430.000 | ||||
| Đường vào xã Chiềng Ơn cũ (nay thuộc xã | Quỳnh Nhai): Từ Quốc lộ đến bản | 279.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng lúa còn lại (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Sơn La.